Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Cải tạo đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai (IC15) (Lý trình Km27+00m -Km42+518,67m)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747557-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Cải tạo đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai (IC15) (Lý trình Km27+00m -Km42+518,67m)
Số hiệu KHLCNT 20220714297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 14:44:00 đến ngày 2022-09-13 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 71,860,936,553 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục móng đường cấp phối đá dăm và mặt đường Bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 1 (một) công trình đường bộ. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành về an toàn lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình đường bộ. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥80 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Lu tĩnh ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh thép (6÷8)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được đăng ký hoạt động và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Cải tạo đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai (IC15) (Lý trình Km27+00m -Km42+518,67m)
dự án Cải tạo đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15)
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.862.457.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Yên Bái - Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Việt Nam. (Địa chỉ đại diện liên danh: Công ty Cổ phần xây dựng giao thông Yên Bái- Số 10A Nguyễn Văn Cừ, Phường Đồng Tâm, Thành Phố Yên Bái ); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng giao thông. (Địa chỉ: thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.862.457.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.862.457.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.852.409; Fax: 02163.851.626.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí khác
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18Tháng
B Chi phí xây dựng
C Nền đường
1Bóc hữu cơ, vét bùnTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.629,33m3
2Đào nền đường, đào cấp - Đất cấp 3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.503,73m3
3Đào khuôn đường, khuôn lề gia cố - Đất cấp 3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.801,94m3
4Đào mặt đường cũTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,9m3
5Đào nền đường, đào cấp - Đất cấp 4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật124,1m3
6Đào khuôn đường, khuôn lề gia cố - Đất cấp 4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật131,06m3
7Đào cấp đá C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật65,48m3
8Đắp đất nền đường K95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33.403,17m3
9Đào xới, đầm lèn K95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6.739,38m3
10Đào rãnh đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.068,06m3
11Đào rãnh đất C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật63,9m3
12Đào rãnh đá C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật91,33m3
13Đào khuôn, khuôn gia cố lề đá C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,24m3
14Gia cố lề bê tông M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.450,94m3
D Mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm loại 1 H=12cm, bù vênhTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6.521,42m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 2 H=16cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.293,9m3
3Tạo nhám mặt đường cũTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40.668,76m2
4Tưới nhựa dính bám 0,5Kg/m2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật81.337,52m2
5Tưới nhựa thấm bám 1,0Kg/m2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật43.569,23m2
6Bù vênh BTNC 19Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40.668,76m2
7Mặt đường thảm BTNC 12,5, H=7cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật84.237,99m2
E Tôn rãnh cũ
1Nạo vét rãnh cũ đất C2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.101,31m
2Tháo dỡ lắp đặt lại tấm đậy cũTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.631tấm
3Bê tông M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật346,54m3
F Rãnh các loại, bó vỉa
1Rãnh xây mới hình thangTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9.300,24m
2Rãnh xây mới hình chữ nhật, mương bê tôngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật196,07m
3Rãnh tam giácTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.829,15m
4Tấm bản (60x100x10)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35tấm
5Rãnh dọcTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.792,23m
6Tấm bản (90x100x10)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.787tấm
7Hố thuTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật216cái
8Tấm gang đúc KT(400x800)mm, 25TTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật216cái
9Viên bó vỉa 1ATập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.848viên
10Viên bó vỉa 1BTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật285viên
11Viên bó vỉa 1CTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật216viên
12Ống nhựa PVC 48 dài 2,5mTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.959m
G Tường chắn, ốp mái taluy
1ốp mái taluyTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật132,46m
2Tường chắnTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25,08m
H Vuốt lối rẽ
1Vét hữu cơTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,38m3
2Đào nền đất C3, đào khuôn đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật294,53m3
3Đào mặt đường cũTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật46,5m3
4Đào rãnh C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26,23m3
5Đắp nền K95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật178,89m3
6Đào xới đầm lèn K95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật91,24m3
7Tạo nhám mặt đường cũTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.644,67m2
8Móng cấp phối đá dăm loại I, H=12cm và bù vênhTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật206,48m3
9Móng cấp phối đá dăm loại II, H=16cm và bù vênhTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật138,59m3
10Tưới nhựa thấm bám 1,0Kg/m2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.335,52m2
11Tưới nhựa dính bám 0,5Kg/m2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.169,51m2
12Bê tông nhựa chặt 12,5, H= 7cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.028,43m2
13Bù vênh BTNC 19Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.566,8m2
I Công trình thoát nước
1Bậc nước (Lý trình Km29+102)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,44m
2Bậc nước (Lý trình Km41+417,35 & Km41+706,7)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,29m
3Bậc nước (Lý trình Km41+908,26)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,64m
4Cống lối rẽ L0=60 (Lý trình Km27+12,77)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12m
5Cống lối rẽ L0=60 (Lý trình Km27+484,56)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9m
6Cống lối rẽ L0=60 (Lý trình Km28+58,85)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12m
7Cống lối rẽ L0=60 (Lý trình Km28+272,28)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12m
8Cống lối rẽ L0=60 (Lý trình Km28+282,72)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12m
9Cống bản L0=75 (Lý trình Km28+281,82)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,5m
10Cống bản L0=75 (Lý trình Km28+777,47)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,02m
11Cống tròn D75 (Lý trình Km29+61,84)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18m
12Cống tròn D100 (Lý trình cọc Km29+156,59)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18m
13Cống tròn D100 (Lý trình Km29+251,61)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14m
14Cống lối rẽ L0=60 (Lý trình Km29+195,94)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
15Cống lối rẽ L0=60 (Lý trình Km29+195,54)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
16Cống lối rẽ L0=60 (Lý trình Km29+456,09)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
17Cống lối rẽ L0=60 (Lý trình Km29+626,17)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12m
18Cống lối rẽ L0=60 (Lý trình Km29+686,22)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
19Cống lối rẽ L0=60 (Lý trình Km29+722,08)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
20Cống lối rẽ L0=60 (Lý trình Km29+740,89)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
21Cống lối rẽ L0=60 (Lý trình Km29+920,97)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
22Cống lối rẽ L0=60 (Lý trình Km30+36,4)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14m
23Cống lối rẽ L0=60 (Lý trình Km33+367,77)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
24Cống lối rẽ L0=60 (Lý trình Km33+411,82)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16m
25Cống lối rẽ L0=60 (Lý trình Km33+622)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
26Cống lối rẽ L0=60 (Lý trình Km37+97,71)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
27Cống lối rẽ L0=60 (Lý trình Km37+280,1)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
28Cống lối rẽ L0=60 (Lý trình Km38+120,13)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5m
29Cống lối rẽ L0=60 (Lý trình Km38+912,18)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5m
30Cống lối rẽ L0=60 (Lý trình Km38+942,33)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9m
31Cống lối rẽ L0=60 (Lý trình Km41+939,23)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19m
32Cống lối rẽ L0=60 (Lý trình Km42+127,03)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9m
33Cống lối rẽ L0=60 (Lý trình Km42+205,65)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9m
34Cống lối rẽ L0=60 (Lý trình Km42+275,32)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
35Cống lối rẽ L0=60 (Lý trình Km42+275,32)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
36Cơi tường + gia cố sân cống bản L0=75 (Lý trình Km27+136.22)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Nối cống tròn D100 cọc 64B1Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4m
38Cơi tường đầu cống bản L0=75 (Lý trình Km36+106.70)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Cơi tôn tốn bản cống bản L0=100 (Lý trình Km37+588.38)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Nối cống bản L0=75 (Lý trình Km38+469.21)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2m
41Nạo vét các cống trên tuyếnTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật137,69m3
J Công trình phòng hộ
1Vạch sơn kẻ đườngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.399,44m2
2Hộ lan mềmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật934m
3Tháo dỡ và lắp đặt lại hộ lan mềmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật66m
4Biển báo tam giácTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật148Cái
5Biển báo chữ nhậtTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,04%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục móng đường cấp phối đá dăm và mặt đường Bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 03 năm.53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 03 năm53
4 Đội trưởng thi công 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm.53
5 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 1 (một) công trình đường bộ. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 02 năm.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành về an toàn lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình đường bộ. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa ≥80 tấn Còn hoạt động tốt.1
2 Ô tô tự đổ 5 - 10 tấn Hoạt động tốt.6
3 Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) Hoạt động tốt.3
4 Lu tĩnh ≥10T Hoạt động tốt.3
5 Lu rung ≥25T Hoạt động tốt.3
6 Máy ủi ≥108CV Hoạt động tốt.2
7 Máy rải Hoạt động tốt.1
8 Lu lốp ≥ 16T Hoạt động tốt.1
9 Lu bánh thép (6÷8)T Hoạt động tốt.1
10 Phòng thí nghiệm hiện trường Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được đăng ký hoạt động và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->