Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220874532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220873818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 14:42:00 đến ngày 2022-09-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,248,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng có các hạng mục: Tường rào, cổng: 02 hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy từ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng, đã đảm nhiệm vị trí phụ trách KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 0,4m3 (còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng cổng, hàng rào trường Tiểu học Quảng Trung (Giai đoạn 1) 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị các loại hóa đơn thiết bị...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trung. Đ/c: xã Quảng Trung - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0852614075
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0946681828 - E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hóa - chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Trung. Đ/c: xã Quảng Trung - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0852614075 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0946681828 - E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn Phương Nam. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo HSMT | 1,3708 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,1234 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng | Theo HSMT | 0,0822 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo HSMT | 4,8443 | m3 |
| 6 | BT đá 2x4 lót móng, rộng | Theo HSMT | 13,1508 | m3 |
| 7 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,1122 | 100m2 |
| 8 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo HSMT | 0,0089 | tấn |
| 9 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo HSMT | 0,1145 | tấn |
| 10 | SXLD Cốt thép móng đk >18mm | Theo HSMT | 0,044 | tấn |
| 11 | BT móng chiều rộng | Theo HSMT | 3,8828 | m3 |
| 12 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo HSMT | 0,125 | m3 |
| 13 | Xây móng đá hộc, dày | Theo HSMT | 1 | m3 |
| 14 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Theo HSMT | 0,0515 | tấn |
| 15 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Theo HSMT | 0,3963 | tấn |
| 16 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao | Theo HSMT | 0,2495 | tấn |
| 17 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột TD | Theo HSMT | 1,1209 | m3 |
| 19 | Cốp pha xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,1755 | 100m2 |
| 20 | Cốp pha sàn mái | Theo HSMT | 0,3584 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 1,592 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 3,188 | m3 |
| 23 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Theo HSMT | 0,01 | tấn |
| 24 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Theo HSMT | 0,0349 | tấn |
| 25 | Xây cột trụ gạch chỉ (6,5x10,5x22), cao | Theo HSMT | 5,8095 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch chỉ dày | Theo HSMT | 0,7489 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch chỉ dày | Theo HSMT | 1,265 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao | Theo HSMT | 0,459 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 | Theo HSMT | 37,54 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Theo HSMT | 28,586 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm VXM75 | Theo HSMT | 9,826 | m2 |
| 32 | Trát trần VXM75 | Theo HSMT | 32,62 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ VXM75 | Theo HSMT | 47,34 | m |
| 34 | BT nan hoa đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 0,131 | m3 |
| 35 | Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng | Theo HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo HSMT | 1,7918 | 100m2 |
| 37 | Dán ngói mũi hài 85viên/m2 trên mái nghiêng VXM75 | Theo HSMT | 42,219 | m2 |
| 38 | ốp đá Granít tự nhiên vào tường, cột sử dụng keo dán | Theo HSMT | 45,273 | m2 |
| 39 | Dán gạch lá nem loại đơn bằng keo | Theo HSMT | 3 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 72,284 | m2 |
| 41 | ốp tấm Aluminium vào tường | Theo HSMT | 6,63 | m2 |
| 42 | SXLD cổng sắt bằng sắt hộp (khoán gọn) | Theo HSMT | 12,795 | m2 |
| 43 | SXLD hoa sắt bằng sắt vuông 12x12 (khoán gọn) | Theo HSMT | 0,3 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn Expor | Theo HSMT | 16,32 | m2 |
| 45 | SXLD chữ hợp kim nhôm loại lớn (khoán gọn) | Theo HSMT | 122 | chữ |
| 46 | SXLD chữ hợp kim nhôm loại nhỏ (khoán gọn) | Theo HSMT | 106 | chữ |
| 47 | Lắp đặt đèn ốp trần led vuông 284x284x25 24W | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn ốp trần led tròn 160x25 18W | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 49 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A | Theo HSMT | 1 | m |
| 50 | Lắp đặt mặt 1 lổ + đế âm tường | Theo HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 80 | m |
| 52 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk | Theo HSMT | 80 | m |
| B | HẠNG MỤC HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bơm nước ao hồ | Theo HSMT | 25 | ca |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Theo HSMT | 24,8188 | 100m |
| 3 | Thi công lớp lót móng đá dăm + cát | Theo HSMT | 11,913 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%) | Theo HSMT | 0,7919 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10%) | Theo HSMT | 8,7994 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%) | Theo HSMT | 0,4866 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10%) | Theo HSMT | 5,3188 | 1m3 |
| 8 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo HSMT | 47,3228 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 6,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,1345 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 19,0824 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSMT | 0,0946 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,9072 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,9454 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 5,7232 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo HSMT | 0,1616 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,4537 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 1,7455 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 17,9972 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSMT | 0,4618 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 1,0973 | tấn |
| 22 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo HSMT | 6,3028 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 107,7403 | m3 |
| 24 | Xây tường rào bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 51,4212 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 3,2017 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 718,466 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 107,154 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 217,1555 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSMT | 1.023,31 | m |
| 30 | Trát móng dày 1,5cm VXM75 | Theo HSMT | 387,8566 | m2 |
| 31 | Sơn tường rào không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.462,6213 | m2 |
| 32 | Gia công lắp dựng lan can Inox 304 (Khoán gọn) | Theo HSMT | 24,872 | m2 |
| C | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,45 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSMT | 60,1475 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSMT | 30,2932 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSMT | 68,392 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo HSMT | 158,8327 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng có các hạng mục: Tường rào, cổng: 02 hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy từ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng, đã đảm nhiệm vị trí phụ trách KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào >= 0,4m3 (còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ trọng tải | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
| 9 | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi