Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220875039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220856525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 16:01:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,359,643,455 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.807E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường BTN; Hệ thống cấp, thoát nước. (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.552.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.104.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Hợp đồng lao động (nếu có)- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời đảm nhận các vị trí trên tại công trường, công trình hoặc gói thầu khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ thi công tối thiểu 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ thi công tối thiểu 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cám bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe lu rung (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (8 ÷ 12 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe lu bánh lốp (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải BTN (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp cụm đường ngõ phường Đại Kim 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch quận Hoàng Mai, địa chỉ: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Rãnh cải tạo B400, hố ga loại 2, 3, nâng van chặn, ga bưu điện, nền đường T1 (Ngõ 192 đường Kim Giang từ số nhà 18 đến cuối ngõ ngã 3 ngách 168/97 đường Kim | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,26 | 1 cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,711 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,047 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,782 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,426 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,778 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,166 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,457 | m3 |
| 16 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,496 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,619 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 20 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,256 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,159 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,697 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,467 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,467 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,467 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,463 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,694 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,13 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,376 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,243 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1cấu kiện |
| 39 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1 cấu kiện |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3/1km |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng công lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 49 | Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,77 | m3 |
| 53 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,519 | 10m |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,5 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,5 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,5 | m3 |
| 57 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,72 | m3 |
| 58 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,72 | m3 |
| 59 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,72 | m3 |
| 60 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,951 | m3 |
| 61 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,951 | m3 |
| 62 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,951 | m3 |
| 63 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,166 | m3 |
| 64 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,166 | m3 |
| 65 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,166 | m3 |
| 66 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,166 | m3 |
| 67 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,852 | tấn |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,852 | tấn |
| 69 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 72m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,852 | tấn |
| 70 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,273 | 1000v |
| 71 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,273 | 1000v |
| 72 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,273 | 1000v |
| 73 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,461 | tấn |
| 74 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,461 | tấn |
| 75 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,461 | tấn |
| 76 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,461 | tấn |
| B | Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T2 (Ngách 192/34 đường kim Giang) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,324 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3/1km |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,478 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,495 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,242 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,692 | m3 |
| 15 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,832 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,944 | m2 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,783 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,513 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | 1cấu kiện |
| 23 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,424 | 10m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,948 | m3 |
| 25 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,948 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3/1km |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,17 | 1m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m3/1km |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,225 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,103 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 43 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 46 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | 1m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3/1km |
| 49 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3/1km |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,274 | m3 |
| 52 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,362 | 10m |
| 53 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 19m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3 | m3 |
| 56 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,391 | m3 |
| 57 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,391 | m3 |
| 58 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 19m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,391 | m3 |
| 59 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,698 | m3 |
| 60 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,698 | m3 |
| 61 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 19m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,698 | m3 |
| 62 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,799 | m3 |
| 63 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,799 | m3 |
| 64 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,799 | m3 |
| 65 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 19m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,799 | m3 |
| 66 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,66 | tấn |
| 67 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,66 | tấn |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 19m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,66 | tấn |
| 69 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,354 | 1000v |
| 70 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,354 | 1000v |
| 71 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 19m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,354 | 1000v |
| 72 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | tấn |
| 73 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | tấn |
| 74 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | tấn |
| 75 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 19m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | tấn |
| C | Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T3.1 (Ngách 192/58 đường Kim Giang từ cọc DT1-:-CT1) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,706 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,423 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3/1km |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,746 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,697 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,697 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,697 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,593 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,793 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | 100m2 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,033 | m3 |
| 15 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,958 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,18 | m2 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,199 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,958 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,352 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | 1cấu kiện |
| 23 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,136 | 10m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,421 | m3 |
| 25 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,421 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3/1km |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,836 | 1m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m3/1km |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | m3 |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,822 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,518 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1cấu kiện |
| 43 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 44 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m3/1km |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,855 | m3 |
| 52 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,533 | 10m |
| 53 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,6 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,6 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,6 | m3 |
| 56 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,024 | m3 |
| 57 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,024 | m3 |
| 58 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,024 | m3 |
| 59 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,372 | m3 |
| 60 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,372 | m3 |
| 61 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,372 | m3 |
| 62 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,496 | m3 |
| 63 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,496 | m3 |
| 64 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,496 | m3 |
| 65 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,496 | m3 |
| 66 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,627 | tấn |
| 67 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,627 | tấn |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 35m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,627 | tấn |
| 69 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,241 | 1000v |
| 70 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,241 | 1000v |
| 71 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,241 | 1000v |
| 72 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,088 | tấn |
| 73 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,088 | tấn |
| 74 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,088 | tấn |
| 75 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,088 | tấn |
| D | Rãnh xây B400, nền đường T3.2 (Ngách 192/58 đường Kim Giang từ cọc DT2-:-CT2) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,292 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,81 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,318 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,428 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,035 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,584 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,846 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,545 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3/1km |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,761 | m3 |
| 25 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,884 | 10m |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 28m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m3 |
| 29 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,304 | m3 |
| 30 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,304 | m3 |
| 31 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 28m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,304 | m3 |
| 32 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,201 | m3 |
| 33 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,201 | m3 |
| 34 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 28m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,201 | m3 |
| 35 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 36 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 37 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 38 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 28m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 39 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,782 | tấn |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,782 | tấn |
| 41 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 28m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,782 | tấn |
| 42 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,233 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,233 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 28m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,233 | 1000v |
| 45 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 46 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 48 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 28m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| E | Rãnh xây B400, nền đường T4 (Ngách 192/87 đường Kim Giang) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,23 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3/1km |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,024 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,284 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,426 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,374 | m3 |
| 15 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,38 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | m2 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,819 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,523 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1cấu kiện |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 24 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 1m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3/1km |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,643 | m3 |
| 30 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10m |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1 | m3 |
| 34 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,933 | m3 |
| 35 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,933 | m3 |
| 36 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,933 | m3 |
| 37 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,188 | m3 |
| 38 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,188 | m3 |
| 39 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,188 | m3 |
| 40 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | m3 |
| 41 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | m3 |
| 42 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | m3 |
| 43 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | m3 |
| 44 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,773 | tấn |
| 45 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,773 | tấn |
| 46 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 30m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,773 | tấn |
| 47 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,406 | 1000v |
| 48 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,406 | 1000v |
| 49 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,406 | 1000v |
| 50 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | tấn |
| 51 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | tấn |
| 52 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | tấn |
| 53 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | tấn |
| F | Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T5 (Ngách 192/91 đường Kim Giang) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,236 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3/1km |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,257 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,367 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,051 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,762 | m3 |
| 15 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,298 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,472 | m2 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,681 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,494 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,245 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 1cấu kiện |
| 23 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,424 | 10m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,948 | m3 |
| 25 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,948 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3/1km |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,917 | 1m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m3/1km |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,175 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,946 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 43 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,29 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m3/1km |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,639 | m3 |
| 52 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,323 | 10m |
| 53 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,7 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,7 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 21m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,7 | m3 |
| 56 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,922 | m3 |
| 57 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,922 | m3 |
| 58 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 21m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,922 | m3 |
| 59 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,34 | m3 |
| 60 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,34 | m3 |
| 61 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 21m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,34 | m3 |
| 62 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,775 | m3 |
| 63 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,775 | m3 |
| 64 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,775 | m3 |
| 65 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 21m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,775 | m3 |
| 66 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,233 | tấn |
| 67 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,233 | tấn |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 21m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,233 | tấn |
| 69 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,836 | 1000v |
| 70 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,836 | 1000v |
| 71 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 21m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,836 | 1000v |
| 72 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,574 | tấn |
| 73 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,574 | tấn |
| 74 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,574 | tấn |
| 75 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 21m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,574 | tấn |
| G | Rãnh cải tạo B400, hố ga thu trực tiếp D300, ga thăm loại 1, 2, 3, cống tròn D300, nâng van chặn, nâng ga bưu điện, nền đường T6 (Ngõ 236 phố Đại Từ) | |||
| 1 | Nhấc bỏ tấm đan bê tông trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 269,33 | 1cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,939 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,837 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,32 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,139 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,166 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,901 | m3 |
| 16 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,448 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,929 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 20 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,43 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,326 | m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3/1km |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m3/1km |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,153 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,644 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,932 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,943 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1cấu kiện |
| 41 | Mua khung chắn rác tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | chiếc |
| 42 | Mua nắp song chắn rác tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | chiếc |
| 43 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 cấu kiện |
| 44 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,096 | 10m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,62 | m3 |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m3/1km |
| 49 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m3/1km |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,562 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,562 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,562 | 100m3/1km |
| 53 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,562 | 100m3/1km |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | 100m3 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 57 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,62 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | 100m2 |
| 60 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,856 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,975 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,091 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1cấu kiện |
| 66 | Mua bộ nắp ga tải trọng 400KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 67 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 1 cấu kiện |
| 68 | Cắt khe đường làm cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | 10m |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,704 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m3/1km |
| 72 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m3/1km |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m3/1km |
| 76 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m3/1km |
| 77 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,685 | m3 |
| 78 | Mua đế cống D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 79 | Mua ống cống D300 HL93 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | m |
| 80 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 đoạn ống |
| 82 | Bê tông mác M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | m3 |
| 83 | Trát mối nối vữa XM mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 85 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 86 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3/1km |
| 90 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3/1km |
| 91 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng công lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 cấu kiện |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3/1km |
| 98 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3/1km |
| 99 | Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | 100m2 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,75 | m3 |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 cấu kiện |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 103 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3/1km |
| 106 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3/1km |
| 107 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | 100m3 |
| 108 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,772 | 100m2 |
| 109 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,744 | 100m2 |
| 110 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,772 | 100m2 |
| 111 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,815 | 100tấn |
| H | Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T7 (Ngách 236/6 phố Đại Từ) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,832 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,91 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,869 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,869 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,869 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,009 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,014 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,378 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,093 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,664 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,378 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,742 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,175 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,34 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | 1cấu kiện |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,56 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,369 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,369 | 1m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,208 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,947 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,421 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,192 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,001 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,863 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 39 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 40 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,05 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m3/1km |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,41 | m3 |
| 47 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,248 | 10m |
| 48 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,6 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,6 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 16m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,6 | m3 |
| 51 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,792 | m3 |
| 52 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,792 | m3 |
| 53 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 16m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,792 | m3 |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,056 | m3 |
| 55 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,056 | m3 |
| 56 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 16m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,056 | m3 |
| 57 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,834 | m3 |
| 58 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,834 | m3 |
| 59 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,834 | m3 |
| 60 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 16m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,834 | m3 |
| 61 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,683 | tấn |
| 62 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,683 | tấn |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 16m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,683 | tấn |
| 64 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,114 | 1000v |
| 65 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,114 | 1000v |
| 66 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 16m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,114 | 1000v |
| 67 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,368 | tấn |
| 68 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,368 | tấn |
| 69 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,368 | tấn |
| 70 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 16m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,368 | tấn |
| I | Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T8 (Ngách 236/14 phố Đại Từ) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,634 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,79 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,822 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,234 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,38 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,268 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,433 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,001 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,548 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | 1cấu kiện |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,272 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,843 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,843 | 1m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,579 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,705 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,789 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 39 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 40 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,96 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3/1km |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,847 | m3 |
| 47 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,146 | 10m |
| 48 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,2 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,2 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 11m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,2 | m3 |
| 51 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,074 | m3 |
| 52 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,074 | m3 |
| 53 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 11m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,074 | m3 |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,169 | m3 |
| 55 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,169 | m3 |
| 56 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 11m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,169 | m3 |
| 57 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,587 | m3 |
| 58 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,587 | m3 |
| 59 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,587 | m3 |
| 60 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 11m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,587 | m3 |
| 61 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,021 | tấn |
| 62 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,021 | tấn |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 11m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,021 | tấn |
| 64 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,903 | 1000v |
| 65 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,903 | 1000v |
| 66 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 11m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,903 | 1000v |
| 67 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,224 | tấn |
| 68 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,224 | tấn |
| 69 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,224 | tấn |
| 70 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 11m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,224 | tấn |
| J | Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T9 (Hẻm 236/14/7 phố Đại Từ) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,688 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,26 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,083 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,083 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,083 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,712 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,567 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,517 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,453 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,376 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,326 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,084 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,718 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,808 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109 | 1cấu kiện |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,56 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,369 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,369 | 1m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,418 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,947 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,421 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,963 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,445 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,863 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 39 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 40 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m3/1km |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,204 | m3 |
| 47 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,619 | 10m |
| 48 | Thi công khe giãn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,19 | m |
| 49 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 49m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | m3 |
| 52 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,381 | m3 |
| 53 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,381 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 49m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,381 | m3 |
| 55 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,119 | m3 |
| 56 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,119 | m3 |
| 57 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 49m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,119 | m3 |
| 58 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,652 | m3 |
| 59 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,652 | m3 |
| 60 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,652 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 49m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,652 | m3 |
| 62 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,141 | tấn |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,141 | tấn |
| 64 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 49m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,141 | tấn |
| 65 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,914 | 1000v |
| 66 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,914 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 49m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,914 | 1000v |
| 68 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,922 | tấn |
| 69 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,922 | tấn |
| 70 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,922 | tấn |
| 71 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 49m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,922 | tấn |
| K | Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 3, nền đường T10 (Ngách 236/31 phố Đại Từ) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,316 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,51 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,635 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,635 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,635 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,191 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,786 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,132 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,912 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,632 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,726 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,055 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,794 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | 1cấu kiện |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,56 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,369 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,369 | 1m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,408 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,947 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,421 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,569 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,185 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,863 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 39 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 40 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | 1m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3/1km |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,895 | m3 |
| 49 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,239 | 10m |
| 50 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,8 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,8 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 12m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,8 | m3 |
| 53 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,346 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,346 | m3 |
| 55 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 12m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,346 | m3 |
| 56 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,872 | m3 |
| 57 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,872 | m3 |
| 58 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 12m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,872 | m3 |
| 59 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,654 | m3 |
| 60 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,654 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,654 | m3 |
| 62 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 12m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,654 | m3 |
| 63 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,18 | tấn |
| 64 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,18 | tấn |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 12m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,18 | tấn |
| 66 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,536 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,536 | 1000v |
| 68 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 12m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,536 | 1000v |
| 69 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,245 | tấn |
| 70 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,245 | tấn |
| 71 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,245 | tấn |
| 72 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 12m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,245 | tấn |
| L | Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T11 (Hẻm 236/31/11 phố Đại Từ) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,326 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,37 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,416 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,124 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,01 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,997 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,652 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,501 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,277 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | 1cấu kiện |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,424 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,948 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,948 | 1m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,507 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,087 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,657 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 39 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m3/1km |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,356 | m3 |
| 48 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,394 | 10m |
| 49 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,4 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,4 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 7m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,4 | m3 |
| 52 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,847 | m3 |
| 53 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,847 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 7m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,847 | m3 |
| 55 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,923 | m3 |
| 56 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,923 | m3 |
| 57 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 7m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,923 | m3 |
| 58 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | m3 |
| 59 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | m3 |
| 60 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 7m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | m3 |
| 62 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,66 | tấn |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,66 | tấn |
| 64 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 7m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,66 | tấn |
| 65 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,353 | 1000v |
| 66 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,353 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 7m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,353 | 1000v |
| 68 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,578 | tấn |
| 69 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,578 | tấn |
| 70 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,578 | tấn |
| 71 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 7m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,578 | tấn |
| M | Rãnh xây B400, nền đường T12 (Hẻm 236/31/21 phố Đại Từ) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,638 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,965 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,947 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,881 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,826 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,276 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,564 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,58 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3/1km |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,361 | m3 |
| 25 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,753 | 10m |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 8m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m3 |
| 29 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,757 | m3 |
| 30 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,757 | m3 |
| 31 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 8m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,757 | m3 |
| 32 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,567 | m3 |
| 33 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,567 | m3 |
| 34 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 8m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,567 | m3 |
| 35 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 36 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 37 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 38 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 8m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 39 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,185 | tấn |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,185 | tấn |
| 41 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 8m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,185 | tấn |
| 42 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,585 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,585 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 8m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,585 | 1000v |
| 45 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 46 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 48 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 8m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| N | Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T13 (Ngách 236/34 phố Đại Từ) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,19 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,69 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,123 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,684 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,768 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,183 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,38 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,672 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,045 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,748 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | 1cấu kiện |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,56 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,369 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,369 | 1m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,355 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,947 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,421 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,877 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,07 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,863 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 39 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 40 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,78 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m3/1km |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,328 | m3 |
| 48 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | 10m |
| 49 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,3 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,3 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 12m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,3 | m3 |
| 52 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,75 | m3 |
| 53 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,75 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 12m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,75 | m3 |
| 55 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,143 | m3 |
| 56 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,143 | m3 |
| 57 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 12m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,143 | m3 |
| 58 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| 59 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| 60 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 12m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| 62 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,14 | tấn |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,14 | tấn |
| 64 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 12m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,14 | tấn |
| 65 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,605 | 1000v |
| 66 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,605 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 12m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,605 | 1000v |
| 68 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,235 | tấn |
| 69 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,235 | tấn |
| 70 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,235 | tấn |
| 71 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công,12m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,235 | tấn |
| O | Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T14 (Hẻm 236/31/14 phố Đại Từ) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,514 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,74 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,447 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,447 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,447 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,758 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,136 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,462 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,821 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,028 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,381 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,626 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,991 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,505 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | 1cấu kiện |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,136 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,421 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,421 | 1m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,965 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,673 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,13 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1cấu kiện |
| 39 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m3 |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 1m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3/1km |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,513 | m3 |
| 49 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,682 | 10m |
| 50 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,5 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,5 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 31m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,5 | m3 |
| 53 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,159 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,159 | m3 |
| 55 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 31m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,159 | m3 |
| 56 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,324 | m3 |
| 57 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,324 | m3 |
| 58 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 31m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,324 | m3 |
| 59 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,532 | m3 |
| 60 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,532 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,532 | m3 |
| 62 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 31m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,532 | m3 |
| 63 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,633 | tấn |
| 64 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,633 | tấn |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 31m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,633 | tấn |
| 66 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,674 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,674 | 1000v |
| 68 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 31m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,674 | 1000v |
| 69 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,113 | tấn |
| 70 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,113 | tấn |
| 71 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,113 | tấn |
| 72 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 31m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,113 | tấn |
| P | Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nâng vạn chặn, nền đường T15 (Ngách 236/49 phố Đại Từ) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,24 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,43 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,124 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,124 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,124 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,515 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,03 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,544 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,529 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,315 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,06 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,48 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,153 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,762 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,792 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,677 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,686 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | 1cấu kiện |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,256 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,159 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,159 | 1m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,719 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,487 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,487 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,487 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,463 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,694 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,278 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,018 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,243 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1cấu kiện |
| 39 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 40 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1 cấu kiện |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3/1km |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,54 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3/1km |
| 51 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3/1km |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,339 | m3 |
| 54 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9 | 10m |
| 55 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280,9 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280,9 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280,9 | m3 |
| 58 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225,102 | m3 |
| 59 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225,102 | m3 |
| 60 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225,102 | m3 |
| 61 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,853 | m3 |
| 62 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,853 | m3 |
| 63 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,853 | m3 |
| 64 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,373 | m3 |
| 65 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,373 | m3 |
| 66 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,373 | m3 |
| 67 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,373 | m3 |
| 68 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,659 | tấn |
| 69 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,659 | tấn |
| 70 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 72m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,659 | tấn |
| 71 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,726 | 1000v |
| 72 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,726 | 1000v |
| 73 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,726 | 1000v |
| 74 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,288 | tấn |
| 75 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,288 | tấn |
| 76 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,288 | tấn |
| 77 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,288 | tấn |
| Q | Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T16 (Hẻm 236/49/25 phố Đại Từ) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,166 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,69 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,007 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,007 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,007 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,27 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,904 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,505 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,429 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,332 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,381 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,18 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | 1cấu kiện |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,272 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,843 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,843 | 1m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,793 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,705 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,73 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,48 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 39 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 40 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,67 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3/1km |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,681 | m3 |
| 47 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,766 | 10m |
| 48 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 56m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m3 |
| 51 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,726 | m3 |
| 52 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,726 | m3 |
| 53 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 56m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,726 | m3 |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,325 | m3 |
| 55 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,325 | m3 |
| 56 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 56m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,325 | m3 |
| 57 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,125 | m3 |
| 58 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,125 | m3 |
| 59 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,125 | m3 |
| 60 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 56m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,125 | m3 |
| 61 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,261 | tấn |
| 62 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,261 | tấn |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 56m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,261 | tấn |
| 64 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,229 | 1000v |
| 65 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,229 | 1000v |
| 66 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 56m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,229 | 1000v |
| 67 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | tấn |
| 68 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | tấn |
| 69 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | tấn |
| 70 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 56m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | tấn |
| R | Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T17 (Hẻm 236/49/18 phố Đại Từ) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,342 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,68 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,677 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,677 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,677 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,665 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,997 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,404 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,881 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,684 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,307 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,617 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,978 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,443 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | 1cấu kiện |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,56 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,369 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,369 | 1m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,039 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,947 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,421 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,869 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,129 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,863 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 39 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 40 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,62 | m3 |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,17 | 1m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m3/1km |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,464 | m3 |
| 48 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | 10m |
| 49 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,3 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,3 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 64m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,3 | m3 |
| 52 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,407 | m3 |
| 53 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,407 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 64m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,407 | m3 |
| 55 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,423 | m3 |
| 56 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,423 | m3 |
| 57 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 64m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,423 | m3 |
| 58 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,537 | m3 |
| 59 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,537 | m3 |
| 60 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,537 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 64m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,537 | m3 |
| 62 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,887 | tấn |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,887 | tấn |
| 64 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 64m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,887 | tấn |
| 65 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,85 | 1000v |
| 66 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,85 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 64m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,85 | 1000v |
| 68 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,167 | tấn |
| 69 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,167 | tấn |
| 70 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,167 | tấn |
| 71 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 64m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,167 | tấn |
| S | Rãnh cải tạo B500, rãnh xây B400, rãnh xây đấu nối ga, hố ga loại 2, 3, nâng van chặn, nâng ga bưu điện, nền đường T18 (Ngõ 276 phố Đai Từ) | |||
| 1 | Nhấc bỏ tấm đan bê tông cũ trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,04 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,478 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,614 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m3/1km |
| 8 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,199 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,883 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,696 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,389 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | m3 |
| 19 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,616 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 23 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,63 | 10m |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,616 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,616 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,616 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,616 | 100m3/1km |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | 100m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,46 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,19 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | 100m2 |
| 32 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,383 | m3 |
| 33 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,958 | m2 |
| 34 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,26 | m2 |
| 35 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,311 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,432 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,268 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,307 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | 1cấu kiện |
| 41 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,104 | 10m |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,054 | m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3/1km |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | 100m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | 100m3/1km |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | 100m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,831 | m3 |
| 56 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,893 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,448 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,565 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,933 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1cấu kiện |
| 62 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 63 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | 1 cấu kiện |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3/1km |
| 67 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3/1km |
| 68 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng công lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 cấu kiện |
| 72 | Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | 100m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,43 | m3 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 cấu kiện |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m3 |
| 76 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m3/1km |
| 79 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m3/1km |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,845 | m3 |
| 81 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,019 | 10m |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 83 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 84 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 85 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,786 | 100m2 |
| 86 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,618 | 100m2 |
| 87 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,946 | 100m2 |
| 88 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,739 | 100tấn |
| 89 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,739 | 100tấn |
| T | Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T19 (Ngách 276/2 phố Đại Từ) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,108 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,34 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,613 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,613 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,613 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,538 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,807 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,122 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,751 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,216 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,206 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,959 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,359 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | 1cấu kiện |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,848 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,895 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,895 | 1m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,013 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,758 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,158 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,251 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 39 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3/1km |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,136 | m3 |
| 47 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,652 | 10m |
| 48 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,8 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,8 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 8m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,8 | m3 |
| 51 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,961 | m3 |
| 52 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,961 | m3 |
| 53 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 8m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,961 | m3 |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,696 | m3 |
| 55 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,696 | m3 |
| 56 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 8m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,696 | m3 |
| 57 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,497 | m3 |
| 58 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,497 | m3 |
| 59 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,497 | m3 |
| 60 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 8m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,497 | m3 |
| 61 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,984 | tấn |
| 62 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,984 | tấn |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 8m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,984 | tấn |
| 64 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,754 | 1000v |
| 65 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,754 | 1000v |
| 66 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 8m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,754 | 1000v |
| 67 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,114 | tấn |
| 68 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,114 | tấn |
| 69 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,114 | tấn |
| 70 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 8m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,114 | tấn |
| U | Rãnh xây B400, nền đường T20 (Ngách 276/12 phố Đại Từ) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,55 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,457 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,686 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,704 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,75 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,957 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,638 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 1cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3/1km |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,484 | m3 |
| 25 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | 10m |
| V | Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T21.1 (Ngách 236/11 phố Đại Từ cọc DT1-:-CT1) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,064 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,7 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,817 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,817 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,817 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,431 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,935 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,402 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,171 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,358 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,128 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,078 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,753 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,778 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,673 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,623 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | 1cấu kiện |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,544 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,685 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,685 | 1m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,154 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,273 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,41 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,636 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,897 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,241 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1cấu kiện |
| 39 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 40 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 cấu kiện |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,47 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3/1km |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,167 | m3 |
| 47 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,627 | 10m |
| 48 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242,1 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242,1 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 71m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242,1 | m3 |
| 51 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,577 | m3 |
| 52 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,577 | m3 |
| 53 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 71m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,577 | m3 |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,644 | m3 |
| 55 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,644 | m3 |
| 56 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 71m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,644 | m3 |
| 57 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,844 | m3 |
| 58 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,844 | m3 |
| 59 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,844 | m3 |
| 60 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 71m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,844 | m3 |
| 61 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,171 | tấn |
| 62 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,171 | tấn |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 71m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,171 | tấn |
| 64 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,894 | 1000v |
| 65 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,894 | 1000v |
| 66 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 71m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,894 | 1000v |
| 67 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,241 | tấn |
| 68 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,241 | tấn |
| 69 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,241 | tấn |
| 70 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 71m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,241 | tấn |
| W | Rãnh xây B400, ga loại 2A, nền đường T21.2 (Ngách 236/11 phố Đại Từ cọc DT2-:-CT2) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,596 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,11 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,402 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,103 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,227 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,499 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,192 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,116 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,935 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1cấu kiện |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | 1m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,364 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,408 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 39 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3/1km |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,714 | m3 |
| 47 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,596 | 10m |
| 48 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 78m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4 | m3 |
| 51 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,434 | m3 |
| 52 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,434 | m3 |
| 53 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 78m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,434 | m3 |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,676 | m3 |
| 55 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,676 | m3 |
| 56 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 78m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,676 | m3 |
| 57 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | m3 |
| 58 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | m3 |
| 59 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | m3 |
| 60 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 78m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | m3 |
| 61 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | tấn |
| 62 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | tấn |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 78m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | tấn |
| 64 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,537 | 1000v |
| 65 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,537 | 1000v |
| 66 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 78m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,537 | 1000v |
| 67 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 68 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 69 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 70 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 78m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| X | Rãnh xây B400, nền đường T22 (Hẻm 276/11/38 phố Đại Từ) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,196 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,726 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,589 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,602 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,98 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,392 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,374 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,151 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3/1km |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,929 | m3 |
| 25 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,665 | 10m |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 55m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 29 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,308 | m3 |
| 30 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,308 | m3 |
| 31 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 55m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,308 | m3 |
| 32 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,43 | m3 |
| 33 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,43 | m3 |
| 34 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 55m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,43 | m3 |
| 35 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | m3 |
| 36 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | m3 |
| 37 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | m3 |
| 38 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 55m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | m3 |
| 39 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,801 | tấn |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,801 | tấn |
| 41 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 55m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,801 | tấn |
| 42 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,431 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,431 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 55m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,431 | 1000v |
| 45 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 46 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 48 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 55m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| Y | Rãnh xây B400, ga loại 2, nền đường T23 (Hẻm 276/11/41 phố Đại Từ) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,916 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3/1km |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,501 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,115 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,172 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,532 | m3 |
| 15 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,146 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,832 | m2 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,684 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1cấu kiện |
| 23 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | 10m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | m3 |
| 25 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3/1km |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,427 | 1m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3/1km |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | m3 |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,452 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 43 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3/1km |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,544 | m3 |
| 51 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10m |
| 52 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 62m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5 | m3 |
| 55 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,44 | m3 |
| 56 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,44 | m3 |
| 57 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 62m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,44 | m3 |
| 58 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,301 | m3 |
| 59 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,301 | m3 |
| 60 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công,62m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,301 | m3 |
| 61 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | m3 |
| 62 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | m3 |
| 63 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | m3 |
| 64 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 62m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | m3 |
| 65 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,881 | tấn |
| 66 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,881 | tấn |
| 67 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 62m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,881 | tấn |
| 68 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,262 | 1000v |
| 69 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,262 | 1000v |
| 70 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 62m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,262 | 1000v |
| 71 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 72 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 73 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 74 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 62m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| Z | Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T24.1 (Hẻm 276/11/27 phố Đại Từ cọc DT1-:-CT1) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,828 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,56 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,646 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,646 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,646 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,927 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,391 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,006 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,706 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,656 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,516 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,641 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,016 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,618 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | 1cấu kiện |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,848 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,895 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,895 | 1m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,391 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,758 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,196 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,319 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 39 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,89 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m3/1km |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,039 | m3 |
| 47 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,796 | 10m |
| 48 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,8 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,8 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 42m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,8 | m3 |
| 51 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,956 | m3 |
| 52 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,956 | m3 |
| 53 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 42m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,956 | m3 |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,024 | m3 |
| 55 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,024 | m3 |
| 56 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 42m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,024 | m3 |
| 57 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 58 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 59 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 60 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 42m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 61 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,121 | tấn |
| 62 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,121 | tấn |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 42m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,121 | tấn |
| 64 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,261 | 1000v |
| 65 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,261 | 1000v |
| 66 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 42m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,261 | 1000v |
| 67 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,172 | tấn |
| 68 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,172 | tấn |
| 69 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,172 | tấn |
| 70 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 42m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,172 | tấn |
| AA | Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T24.2 (Hẻm 276/11/27 phố Đại Từ cọc DT2-:-CT2) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,41 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,372 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,057 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,179 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,208 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,092 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,914 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1cấu kiện |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | 1m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,269 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,542 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 39 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3/1km |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,172 | m3 |
| 47 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | 10m |
| 48 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2 | m3 |
| 51 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,161 | m3 |
| 52 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,161 | m3 |
| 53 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,161 | m3 |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,997 | m3 |
| 55 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,997 | m3 |
| 56 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,997 | m3 |
| 57 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 58 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 59 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 60 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 61 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,985 | tấn |
| 62 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,985 | tấn |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 29m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,985 | tấn |
| 64 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,497 | 1000v |
| 65 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,497 | 1000v |
| 66 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,497 | 1000v |
| 67 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 68 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 69 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 70 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| AB | Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T24.3 (Hẻm 276/11/27 phố Đại Từ cọc DT3-:-CT3) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,218 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,41 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,738 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,607 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,761 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,734 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,436 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,384 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,158 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | 1m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,301 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,349 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 39 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m3/1km |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,667 | m3 |
| 47 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 10m |
| 48 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | m3 |
| 51 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,793 | m3 |
| 52 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,793 | m3 |
| 53 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,793 | m3 |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,545 | m3 |
| 55 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,545 | m3 |
| 56 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,545 | m3 |
| 57 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 58 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 59 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 60 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 61 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,546 | tấn |
| 62 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,546 | tấn |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 35m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,546 | tấn |
| 64 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,821 | 1000v |
| 65 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,821 | 1000v |
| 66 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,821 | 1000v |
| 67 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 68 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 69 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 70 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| AC | Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T25.1 (Ngách 276/45 phố Đại Từ cọc DT1-:-CT1) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,44 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,87 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,719 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,719 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,719 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,798 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,696 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,613 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,196 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,88 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,209 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,722 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,144 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,198 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | 1cấu kiện |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,848 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,895 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,895 | 1m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,276 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,758 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,378 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,896 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 39 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,74 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m3/1km |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,447 | m3 |
| 47 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,43 | 10m |
| 48 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,8 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,8 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 46m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,8 | m3 |
| 51 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,09 | m3 |
| 52 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,09 | m3 |
| 53 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 46m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,09 | m3 |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,176 | m3 |
| 55 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,176 | m3 |
| 56 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 46m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,176 | m3 |
| 57 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,775 | m3 |
| 58 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,775 | m3 |
| 59 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,775 | m3 |
| 60 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 46m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,775 | m3 |
| 61 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,872 | tấn |
| 62 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,872 | tấn |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 46m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,872 | tấn |
| 64 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,345 | 1000v |
| 65 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,345 | 1000v |
| 66 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 46m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,345 | 1000v |
| 67 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,303 | tấn |
| 68 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,303 | tấn |
| 69 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,303 | tấn |
| 70 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 46m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,303 | tấn |
| AD | Rãnh xây B400, nền đường T25.2 (Ngách 276/45 phố Đại Từ cọc DT2-:-CT2) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,106 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,06 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,217 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,326 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,155 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,225 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,212 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,766 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,478 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,02 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3/1km |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,352 | m3 |
| 25 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,931 | 10m |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1 | m3 |
| 29 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,922 | m3 |
| 30 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,922 | m3 |
| 31 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,922 | m3 |
| 32 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,241 | m3 |
| 33 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,241 | m3 |
| 34 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,241 | m3 |
| 35 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 36 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 37 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 38 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 39 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,209 | tấn |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,209 | tấn |
| 41 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 35m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,209 | tấn |
| 42 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,285 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,285 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,285 | 1000v |
| 45 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 46 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 48 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| AE | NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ NƯỚC SẠCH (627 CỤM) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,27 | 100 m |
| 2 | Tháo, lắp đặt cút PE25 (thay thế 50%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 313,5 | cái |
| 3 | Tháo, lắp đăt cút PE 25*3/4 RN (thay thế 50%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 313,5 | cái |
| 4 | Tháo, lắp côn thu 3/4''-1/2'' | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 627 | cái |
| 5 | Tháo, Lắp đặt van bi 2 chiều 3/4'' Miha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 627 | cái |
| 6 | Tháo lắp đặt van 1 chiều 1/2'' Miha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 627 | cái |
| 7 | Tháo lắp đặt trong kép thép tráng kẽm 1/2'' | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 627 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.807E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường BTN; Hệ thống cấp, thoát nước. (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.552.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.104.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Hợp đồng lao động (nếu có)- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời đảm nhận các vị trí trên tại công trường, công trình hoặc gói thầu khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ thi công tối thiểu 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ thi công tối thiểu 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cám bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 14 | Búa căn khí nén | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Xe lu rung (có kiểm định còn hiệu lực) | (8 ÷ 12 tấn) | 1 |
| 16 | Xe lu bánh lốp (có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16 tấn | 1 |
| 17 | Máy rải BTN (có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi