Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220875039-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220856525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 16:01:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,359,643,455 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.807E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường BTN; Hệ thống cấp, thoát nước. (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.552.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.104.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Hợp đồng lao động (nếu có)- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời đảm nhận các vị trí trên tại công trường, công trình hoặc gói thầu khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ thi công tối thiểu 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ thi công tối thiểu 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cám bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe lu rung (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị (8 ÷ 12 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe lu bánh lốp (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải BTN (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp cụm đường ngõ phường Đại Kim
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam + Đơn vị tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Thanh Bình + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch quận Hoàng Mai, địa chỉ: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Rãnh cải tạo B400, hố ga loại 2, 3, nâng van chặn, ga bưu điện, nền đường T1 (Ngõ 192 đường Kim Giang từ số nhà 18 đến cuối ngõ ngã 3 ngách 168/97 đường Kim
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,261 cấu kiện
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m3/1km
4Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m3/1km
5Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,711100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,047m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,782m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,426tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,346100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1791cấu kiện
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,778m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,166m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,457m3
16Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,496m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,619m3
19Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
20Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,25610m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,159m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m3/1km
24Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,6971m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,467100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,467100m3/1km
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,467100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,261100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,463m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,694m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,13m3
34Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,376m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,432tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,147100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,243m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131cấu kiện
39Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật261 cấu kiện
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3/1km
44Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3/1km
45Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9m3
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
48Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng công lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71 cấu kiện
49Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,235100m2
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9m3
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71 cấu kiện
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,77m3
53Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,51910m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,5m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,5m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 72m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,5m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,72m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,72m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 72m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,72m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,951m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,951m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 72m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,951m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,166m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,166m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,166m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 72m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,166m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,852tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,852tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 72m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,852tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2731000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2731000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 72m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2731000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,461tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,461tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,461tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 72m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,461tấn
B Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T2 (Ngách 192/34 đường kim Giang)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,32410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3/1km
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,4781m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,355100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,355100m3/1km
9Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,355100m3/1km
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,495m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,242m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m2
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,692m3
15Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,832m2
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,944m2
17Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,783m3
18Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,324100m2
19Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,513tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,33m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật331cấu kiện
23Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,42410m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,948m3
25Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9481m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3/1km
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3/1km
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,171m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m3/1km
32Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m3/1km
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
34Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,568m3
37Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,225m3
38Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,103m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,345m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cấu kiện
43Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
44Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,38m3
46Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,381m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
48Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3/1km
49Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3/1km
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,274m3
52Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,36210m
53Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,3m3
54Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,3m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 19m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,3m3
56Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,391m3
57Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,391m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 19m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,391m3
59Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,698m3
60Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,698m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 19m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,698m3
62Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,799m3
63Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,799m3
64Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,799m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 19m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,799m3
66Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,66tấn
67Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,66tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 19m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,66tấn
69Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3541000v
70Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3541000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 19m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3541000v
72Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,591tấn
73Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,591tấn
74Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,591tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 19m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,591tấn
C Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T3.1 (Ngách 192/58 đường Kim Giang từ cọc DT1-:-CT1)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,70610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,423m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3/1km
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,7461m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,697100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,697100m3/1km
9Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,697100m3/1km
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,277100m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,593m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,793m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,181100m2
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,033m3
15Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,958m2
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,18m2
17Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,199m3
18Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,605100m2
19Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,958tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,232100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,352m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật611cấu kiện
23Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,13610m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,421m3
25Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4211m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3/1km
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3/1km
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,8361m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,118100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,118100m3/1km
32Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,118100m3/1km
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m3
34Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,568m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,852m3
37Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,822m3
38Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,518m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,518m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cấu kiện
43Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
44Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,25m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m3
47Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m3/1km
48Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m3/1km
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,855m3
52Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,53310m
53Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,6m3
54Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,6m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,6m3
56Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,024m3
57Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,024m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,024m3
59Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,372m3
60Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,372m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,372m3
62Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,496m3
63Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,496m3
64Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,496m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,496m3
66Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,627tấn
67Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,627tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 35m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,627tấn
69Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2411000v
70Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2411000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2411000v
72Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,088tấn
73Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,088tấn
74Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,088tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,088tấn
D Rãnh xây B400, nền đường T3.2 (Ngách 192/58 đường Kim Giang từ cọc DT2-:-CT2)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,29210m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,811m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,198100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,198100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,198100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,318m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,428m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,06m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,035m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,584m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,846m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,215100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,545m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật221cấu kiện
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,24m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3/1km
22Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3/1km
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,761m3
25Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,88410m
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m3
27Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m3
28Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 28m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m3
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,304m3
30Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,304m3
31Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 28m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,304m3
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,201m3
33Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,201m3
34Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 28m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,201m3
35Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,512m3
36Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,512m3
37Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,512m3
38Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 28m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,512m3
39Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,782tấn
40Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,782tấn
41Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 28m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,782tấn
42Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2331000v
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2331000v
44Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 28m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2331000v
45Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,347tấn
46Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,347tấn
47Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,347tấn
48Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 28m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,347tấn
E Rãnh xây B400, nền đường T4 (Ngách 192/87 đường Kim Giang)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,345m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3/1km
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,0241m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m3/1km
9Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m3/1km
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,284m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,426m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m2
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,374m3
15Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,38m2
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,46m2
17Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,819m3
18Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,212100m2
19Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,335tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,523m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật221cấu kiện
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8m3
24Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,81m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3/1km
27Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3/1km
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,643m3
30Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,810m
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,1m3
32Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,1m3
33Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,1m3
34Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,933m3
35Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,933m3
36Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 30m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,933m3
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,188m3
38Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,188m3
39Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 30m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,188m3
40Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,505m3
41Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,505m3
42Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,505m3
43Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 30m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,505m3
44Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,773tấn
45Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,773tấn
46Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 30m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,773tấn
47Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4061000v
48Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4061000v
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 30m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4061000v
50Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,342tấn
51Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,342tấn
52Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,342tấn
53Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 30m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,342tấn
F Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T5 (Ngách 192/91 đường Kim Giang)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,23610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,293m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3/1km
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,2571m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,273100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,273100m3/1km
9Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,273100m3/1km
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,367m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,051m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094100m2
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,762m3
15Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,298m2
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,472m2
17Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,681m3
18Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,312100m2
19Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,494tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,245m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật321cấu kiện
23Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,42410m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,948m3
25Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9481m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3/1km
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3/1km
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9171m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m3/1km
32Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m3/1km
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m3
34Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,568m3
37Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,175m3
38Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,946m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,345m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cấu kiện
43Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
44Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,29m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m3
47Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m3/1km
48Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m3/1km
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,639m3
52Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,32310m
53Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,7m3
54Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,7m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 21m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,7m3
56Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,922m3
57Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,922m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 21m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,922m3
59Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,34m3
60Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,34m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 21m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,34m3
62Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,775m3
63Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,775m3
64Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,775m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 21m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,775m3
66Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,233tấn
67Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,233tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 21m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,233tấn
69Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8361000v
70Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8361000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 21m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8361000v
72Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,574tấn
73Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,574tấn
74Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,574tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 21m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,574tấn
G Rãnh cải tạo B400, hố ga thu trực tiếp D300, ga thăm loại 1, 2, 3, cống tròn D300, nâng van chặn, nâng ga bưu điện, nền đường T6 (Ngõ 236 phố Đại Từ)
1Nhấc bỏ tấm đan bê tông trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật269,331cấu kiện
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m3/1km
4Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m3/1km
5Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,939100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,837m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,32m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,139tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,518100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,72m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2701cấu kiện
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,166m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,75m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,901m3
16Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,448m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,929m3
19Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m2
20Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4310m
21Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,326m3
22Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3/1km
25Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3/1km
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m3/1km
29Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m3/1km
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
32Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,153m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,23m3
35Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,644m3
36Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,932m2
37Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,303tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,943m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151cấu kiện
41Mua khung chắn rác tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15chiếc
42Mua nắp song chắn rác tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15chiếc
43Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật301 cấu kiện
44Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,09610m
45Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,62m3
46Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m3
48Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m3/1km
49Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m3/1km
50Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,562100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,562100m3
52Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,562100m3/1km
53Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,562100m3/1km
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,268100m3
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
57Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,08m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,62m3
59Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,181100m2
60Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,856m3
61Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,975m2
62Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,838tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,245100m2
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,091m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật181cấu kiện
66Mua bộ nắp ga tải trọng 400KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
67Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật361 cấu kiện
68Cắt khe đường làm cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6810m
69Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,704m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m3
71Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m3/1km
72Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m3/1km
73Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,155100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,155100m3
75Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,155100m3/1km
76Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,155100m3/1km
77Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,685m3
78Mua đế cống D300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
79Mua ống cống D300 HL93Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,4m
80Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
81Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 đoạn ống
82Bê tông mác M150, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042m3
83Trát mối nối vữa XM mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018m3
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
85Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
86Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
87Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3
89Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3/1km
90Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3/1km
91Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng công lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151 cấu kiện
95Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
97Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3/1km
98Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3/1km
99Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,285100m2
100Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,75m3
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151 cấu kiện
102Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33m3
103Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
105Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3/1km
106Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3/1km
107Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,248100m3
108Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,772100m2
109Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,744100m2
110Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,772100m2
111Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,815100tấn
H Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T7 (Ngách 236/6 phố Đại Từ)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,83210m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,911m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,869100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,869100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,869100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,204100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,009m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,014m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,222100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,378m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,093m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,664m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,378m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,742100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,175tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,285100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,34m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật751cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5610m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,369m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3691m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3/1km
24Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,2081m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,182100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,182100m3/1km
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,182100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,947m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,421m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,192m3
34Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,001m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,166tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,863m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51cấu kiện
39Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
40Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,05m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,111100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,111100m3/1km
44Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,111100m3/1km
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,093100m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,41m3
47Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,24810m
48Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,6m3
49Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,6m3
50Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 16m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,6m3
51Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,792m3
52Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,792m3
53Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 16m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,792m3
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,056m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,056m3
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 16m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,056m3
57Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,834m3
58Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,834m3
59Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,834m3
60Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 16m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,834m3
61Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,683tấn
62Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,683tấn
63Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 16m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,683tấn
64Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1141000v
65Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1141000v
66Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 16m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1141000v
67Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,368tấn
68Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,368tấn
69Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,368tấn
70Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 16m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,368tấn
I Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T8 (Ngách 236/14 phố Đại Từ)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,63410m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,791m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,608100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,608100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,608100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,141100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,822m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,234m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,45m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,38m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,268m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,433m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,632100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,001tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,243100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,548m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật641cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,27210m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,843m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8431m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3/1km
24Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,5791m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,236100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,236100m3/1km
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,236100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,705m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1m3
34Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,789m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,199tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,035m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61cấu kiện
39Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
40Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,96m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3/1km
44Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3/1km
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,847m3
47Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,14610m
48Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,2m3
49Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,2m3
50Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 11m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,2m3
51Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,074m3
52Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,074m3
53Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 11m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,074m3
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,169m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,169m3
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 11m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,169m3
57Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,587m3
58Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,587m3
59Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,587m3
60Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 11m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,587m3
61Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,021tấn
62Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,021tấn
63Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 11m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,021tấn
64Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9031000v
65Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9031000v
66Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 11m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9031000v
67Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,224tấn
68Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,224tấn
69Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,224tấn
70Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 11m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,224tấn
J Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T9 (Hẻm 236/14/7 phố Đại Từ)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,68810m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,261m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,083100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,083100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,083100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,308100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,712m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,567m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,325100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,517m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,453m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,376m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,326m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,084100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,718tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,416100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,808m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1091cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5610m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,369m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3691m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3/1km
24Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,4181m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m3/1km
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,119100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,947m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,421m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,963m3
34Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,445m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,166tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,863m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51cấu kiện
39Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
40Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,92m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m3/1km
44Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m3/1km
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,204m3
47Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,61910m
48Thi công khe giãnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,19m
49Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136m3
50Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136m3
51Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 49m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136m3
52Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,381m3
53Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,381m3
54Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 49m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,381m3
55Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,119m3
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,119m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 49m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,119m3
58Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,652m3
59Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,652m3
60Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,652m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 49m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,652m3
62Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,141tấn
63Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,141tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 49m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,141tấn
65Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9141000v
66Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9141000v
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 49m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9141000v
68Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,922tấn
69Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,922tấn
70Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,922tấn
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 49m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,922tấn
K Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 3, nền đường T10 (Ngách 236/31 phố Đại Từ)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,31610m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,511m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,635100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,635100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,635100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,155100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,191m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,786m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,132m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,912m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,632m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,726m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,666100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,055tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,256100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,794m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật671cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5610m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,369m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3691m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3/1km
24Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,4081m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m3/1km
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,109100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,947m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,421m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,569m3
34Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,185m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,166tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,863m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51cấu kiện
39Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
40Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,46m3
42Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,461m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m3/1km
45Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m3/1km
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,895m3
49Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,23910m
50Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,8m3
51Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,8m3
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 12m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,8m3
53Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,346m3
54Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,346m3
55Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 12m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,346m3
56Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,872m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,872m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 12m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,872m3
59Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,654m3
60Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,654m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,654m3
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 12m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,654m3
63Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,18tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,18tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 12m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,18tấn
66Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5361000v
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5361000v
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 12m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5361000v
69Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,245tấn
70Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,245tấn
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,245tấn
72Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 12m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,245tấn
L Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T11 (Hẻm 236/31/11 phố Đại Từ)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,32610m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,371m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,334100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,334100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,334100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,416m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,124m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,01m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,997m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,652m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,72m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,316100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,501tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,121100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,277m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật621cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,42410m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,948m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9481m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3/1km
24Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5071m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m3/1km
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,568m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,087m3
34Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,657m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,345m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cấu kiện
39Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
40Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,56m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m3/1km
44Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m3/1km
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,356m3
48Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,39410m
49Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,4m3
50Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,4m3
51Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,4m3
52Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,847m3
53Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,847m3
54Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,847m3
55Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,923m3
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,923m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,923m3
58Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,781m3
59Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,781m3
60Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,781m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,781m3
62Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,66tấn
63Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,66tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,66tấn
65Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3531000v
66Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3531000v
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3531000v
68Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,578tấn
69Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,578tấn
70Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,578tấn
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,578tấn
M Rãnh xây B400, nền đường T12 (Hẻm 236/31/21 phố Đại Từ)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,63810m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,81m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,965m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,947m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,881m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,826m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,276m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,564m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,182100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,31m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật181cấu kiện
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,58m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3/1km
22Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3/1km
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,361m3
25Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75310m
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,4m3
27Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,4m3
28Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 8m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,4m3
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,757m3
30Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,757m3
31Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 8m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,757m3
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,567m3
33Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,567m3
34Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 8m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,567m3
35Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,436m3
36Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,436m3
37Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,436m3
38Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 8m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,436m3
39Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,185tấn
40Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,185tấn
41Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 8m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,185tấn
42Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5851000v
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5851000v
44Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 8m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5851000v
45Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,294tấn
46Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,294tấn
47Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,294tấn
48Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 8m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,294tấn
N Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T13 (Ngách 236/34 phố Đại Từ)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,1910m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,691m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,567100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,567100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,567100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,123m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,684m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,198100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,768m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,183m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,38m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,672m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,045tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,253100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,748m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật661cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5610m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,369m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3691m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3/1km
24Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,3551m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m3/1km
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,118100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,947m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,421m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,877m3
34Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,07m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,166tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,863m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51cấu kiện
39Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
40Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,78m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m3/1km
44Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m3/1km
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,103100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,328m3
48Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9210m
49Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,3m3
50Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,3m3
51Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 12m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,3m3
52Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,75m3
53Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,75m3
54Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 12m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,75m3
55Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,143m3
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,143m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 12m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,143m3
58Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,64m3
59Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,64m3
60Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,64m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 12m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,64m3
62Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,14tấn
63Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,14tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 12m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,14tấn
65Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6051000v
66Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6051000v
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 12m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6051000v
68Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,235tấn
69Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,235tấn
70Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,235tấn
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công,12m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,235tấn
O Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T14 (Hẻm 236/31/14 phố Đại Từ)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,51410m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,741m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,447100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,447100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,447100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,137100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,758m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,136m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,188100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,462m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,821m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,028m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,381m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,626100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,991tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,505m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật631cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,13610m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,421m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4211m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3/1km
24Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9651m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m3/1km
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,568m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,852m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,673m3
34Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,13m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,518m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cấu kiện
39Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
40Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,44m3
42Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,351m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3/1km
45Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3/1km
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162100m3
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,513m3
49Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,68210m
50Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,5m3
51Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,5m3
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 31m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,5m3
53Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,159m3
54Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,159m3
55Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 31m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,159m3
56Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,324m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,324m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 31m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,324m3
59Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,532m3
60Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,532m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,532m3
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 31m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,532m3
63Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,633tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,633tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 31m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,633tấn
66Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6741000v
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6741000v
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 31m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6741000v
69Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,113tấn
70Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,113tấn
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,113tấn
72Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 31m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,113tấn
P Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nâng vạn chặn, nền đường T15 (Ngách 236/49 phố Đại Từ)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,2410m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật212,431m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,124100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,124100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,124100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,515100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,03m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,544m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,529100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,315m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật229,06m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,48m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,153m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,762100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,792tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,677100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,686m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1771cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,25610m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,159m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1591m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m3/1km
24Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,7191m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,487100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,487100m3/1km
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,487100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,319100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,463m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,694m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,278m3
34Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,018m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,432tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,147100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,243m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131cấu kiện
39Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
40Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật261 cấu kiện
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3/1km
44Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3/1km
45Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,54m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m3
50Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m3/1km
51Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m3/1km
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,116100m3
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,339m3
54Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,910m
55Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật280,9m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật280,9m3
57Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 72m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật280,9m3
58Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật225,102m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật225,102m3
60Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 72m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật225,102m3
61Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,853m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,853m3
63Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 72m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,853m3
64Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,373m3
65Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,373m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,373m3
67Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 72m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,373m3
68Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,659tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,659tấn
70Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 72m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,659tấn
71Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,7261000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,7261000v
73Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 72m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,7261000v
74Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,288tấn
75Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,288tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,288tấn
77Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 72m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,288tấn
Q Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T16 (Hẻm 236/49/25 phố Đại Từ)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,16610m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,691m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,007100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,007100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,007100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,244100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,27m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,904m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,257100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,505m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,429m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,332m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,381m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,858100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,36tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,18m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật961cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,27210m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,843m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8431m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3/1km
24Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,7931m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,218100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,218100m3/1km
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,218100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,107100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,705m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,73m3
34Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,48m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,199tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,035m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61cấu kiện
39Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
40Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,67m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3/1km
44Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3/1km
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,681m3
47Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,76610m
48Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132m3
49Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132m3
50Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 56m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132m3
51Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,726m3
52Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,726m3
53Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 56m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,726m3
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,325m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,325m3
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 56m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,325m3
57Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,125m3
58Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,125m3
59Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,125m3
60Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 56m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,125m3
61Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,261tấn
62Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,261tấn
63Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 56m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,261tấn
64Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2291000v
65Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2291000v
66Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 56m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2291000v
67Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,59tấn
68Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,59tấn
69Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,59tấn
70Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 56m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,59tấn
R Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T17 (Hẻm 236/49/18 phố Đại Từ)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,34210m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,681m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,677100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,677100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,677100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,665m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,997m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,404m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,881m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,684m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,307m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,617100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,978tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,237100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,443m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật621cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5610m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,369m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3691m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3/1km
24Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,0391m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m3/1km
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,947m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,421m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,869m3
34Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,129m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,166tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,863m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51cấu kiện
39Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
40Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,62m3
42Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,171m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092100m3/1km
45Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092100m3/1km
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,464m3
48Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7510m
49Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,3m3
50Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,3m3
51Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 64m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,3m3
52Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,407m3
53Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,407m3
54Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 64m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,407m3
55Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,423m3
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,423m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 64m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,423m3
58Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,537m3
59Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,537m3
60Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,537m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 64m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,537m3
62Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,887tấn
63Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,887tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 64m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,887tấn
65Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,851000v
66Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,851000v
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 64m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,851000v
68Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,167tấn
69Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,167tấn
70Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,167tấn
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 64m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,167tấn
S Rãnh cải tạo B500, rãnh xây B400, rãnh xây đấu nối ga, hố ga loại 2, 3, nâng van chặn, nâng ga bưu điện, nền đường T18 (Ngõ 276 phố Đai Từ)
1Nhấc bỏ tấm đan bê tông cũ trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,041cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,478m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,614m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m3/1km
7Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m3/1km
8Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,551100m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,199m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,883m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,762tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,696m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật861cấu kiện
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,389m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,583m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,03m3
19Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,616m2
20Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
21Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31m3
22Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
23Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,6310m
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,616100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,616100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,616100m3/1km
27Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,616100m3/1km
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,256100m3
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,46m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,19m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,429100m2
32Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,383m3
33Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,958m2
34Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,26m2
35Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,311m3
36Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,432100m2
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,268tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,307m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1431cấu kiện
41Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,10410m
42Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,054m3
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m3/1km
46Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m3/1km
47Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,649100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,649100m3
49Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,649100m3/1km
50Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,649100m3/1km
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,348100m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m3
53Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,22m3
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,141100m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,831m3
56Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,893m3
57Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,448m2
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,565tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,933m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật171cấu kiện
62Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
63Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật341 cấu kiện
64Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3
66Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3/1km
67Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3/1km
68Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
71Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng công lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131 cấu kiện
72Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,265100m2
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,43m3
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131 cấu kiện
75Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,75m3
76Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m3
78Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m3/1km
79Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m3/1km
80Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,845m3
81Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,01910m
82Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m3
83Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m3
84Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m2
85Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,786100m2
86Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,618100m2
87Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,946100m2
88Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,739100tấn
89Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,739100tấn
T Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T19 (Ngách 276/2 phố Đại Từ)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,10810m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,341m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,613100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,613100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,613100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,538m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,807m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,182100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,122m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,751m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,216m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,206m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,605100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,959tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,232100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,359m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật611cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,84810m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,895m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8951m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3/1km
24Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,0131m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m3/1km
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,758m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,158m3
34Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,251m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,69m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cấu kiện
39Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
40Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,64m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m3/1km
44Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m3/1km
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,136m3
47Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,65210m
48Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,8m3
49Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,8m3
50Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 8m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,8m3
51Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,961m3
52Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,961m3
53Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 8m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,961m3
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,696m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,696m3
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 8m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,696m3
57Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,497m3
58Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,497m3
59Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,497m3
60Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 8m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,497m3
61Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,984tấn
62Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,984tấn
63Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 8m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,984tấn
64Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7541000v
65Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7541000v
66Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 8m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7541000v
67Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,114tấn
68Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,114tấn
69Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,114tấn
70Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 8m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,114tấn
U Rãnh xây B400, nền đường T20 (Ngách 276/12 phố Đại Từ)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5510m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,51m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,457m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,686m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,704m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,75m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,957m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,228100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,638m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật231cấu kiện
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,44m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3/1km
22Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3/1km
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,484m3
25Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,93610m
V Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T21.1 (Ngách 236/11 phố Đại Từ cọc DT1-:-CT1)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,06410m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật181,71m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,817100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,817100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,817100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,431100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,935m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,402m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,526100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,171m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật196,358m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,128m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,078m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,753100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,778tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,673100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,623m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1761cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,54410m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,685m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6851m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m3/1km
24Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,1541m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,412100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,412100m3/1km
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,412100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,273100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,273m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,41m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,636m3
34Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,897m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,399tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,241100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,07m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121cấu kiện
39Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
40Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật241 cấu kiện
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,47m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m3/1km
44Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m3/1km
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114100m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,167m3
47Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,62710m
48Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật242,1m3
49Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật242,1m3
50Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 71m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật242,1m3
51Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,577m3
52Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,577m3
53Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 71m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,577m3
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,644m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,644m3
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 71m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,644m3
57Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,844m3
58Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,844m3
59Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,844m3
60Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 71m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,844m3
61Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,171tấn
62Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,171tấn
63Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 71m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,171tấn
64Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,8941000v
65Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,8941000v
66Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 71m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,8941000v
67Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,241tấn
68Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,241tấn
69Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,241tấn
70Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 71m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,241tấn
W Rãnh xây B400, ga loại 2A, nền đường T21.2 (Ngách 236/11 phố Đại Từ cọc DT2-:-CT2)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,59610m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,111m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,141100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,141100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,141100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,402m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,103m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,227m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,499m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,192m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,116m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,206tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,935m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71210m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,474m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4741m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3/1km
24Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3641m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3/1km
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,567m3
34Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,408m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
39Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3/1km
44Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3/1km
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,714m3
47Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,59610m
48Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,4m3
49Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,4m3
50Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 78m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,4m3
51Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,434m3
52Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,434m3
53Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 78m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,434m3
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,676m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,676m3
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 78m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,676m3
57Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,322m3
58Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,322m3
59Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,322m3
60Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 78m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,322m3
61Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88tấn
62Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88tấn
63Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 78m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88tấn
64Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5371000v
65Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5371000v
66Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 78m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5371000v
67Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,244tấn
68Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,244tấn
69Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,244tấn
70Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 78m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,244tấn
X Rãnh xây B400, nền đường T22 (Hẻm 276/11/38 phố Đại Từ)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,19610m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,61m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,726m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,589m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,602m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,98m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,392m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,374m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,253tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,151m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật161cấu kiện
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,16m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3/1km
22Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3/1km
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,929m3
25Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66510m
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,8m3
27Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,8m3
28Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 55m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,8m3
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,308m3
30Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,308m3
31Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 55m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,308m3
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,43m3
33Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,43m3
34Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 55m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,43m3
35Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,382m3
36Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,382m3
37Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,382m3
38Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 55m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,382m3
39Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,801tấn
40Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,801tấn
41Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 55m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,801tấn
42Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4311000v
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4311000v
44Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 55m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4311000v
45Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,258tấn
46Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,258tấn
47Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,258tấn
48Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 55m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,258tấn
Y Rãnh xây B400, ga loại 2, nền đường T23 (Hẻm 276/11/41 phố Đại Từ)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,91610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3/1km
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,5011m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m3/1km
9Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m3/1km
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,115m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,172m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m2
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,532m3
15Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,146m2
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,832m2
17Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,684m3
18Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196100m2
19Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,41m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật201cấu kiện
23Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71210m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,474m3
25Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4741m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3/1km
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3/1km
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4271m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3/1km
32Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3/1km
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
34Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284m3
37Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,581m3
38Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,452m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
43Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
44Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
47Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3/1km
48Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3/1km
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,544m3
51Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,810m
52Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,5m3
53Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,5m3
54Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 62m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,5m3
55Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,44m3
56Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,44m3
57Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 62m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,44m3
58Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,301m3
59Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,301m3
60Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công,62m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,301m3
61Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,481m3
62Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,481m3
63Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,481m3
64Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 62m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,481m3
65Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,881tấn
66Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,881tấn
67Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 62m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,881tấn
68Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2621000v
69Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2621000v
70Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 62m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2621000v
71Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35tấn
72Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35tấn
73Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35tấn
74Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 62m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35tấn
Z Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T24.1 (Hẻm 276/11/27 phố Đại Từ cọc DT1-:-CT1)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,82810m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,561m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,646100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,646100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,646100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,927m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,391m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,006m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,706m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,656m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,516m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,641100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,016tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,618m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật641cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,84810m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,895m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8951m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3/1km
24Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,3911m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134100m3/1km
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,758m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,196m3
34Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,319m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,69m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cấu kiện
39Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
40Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,89m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m3/1km
44Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m3/1km
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,039m3
47Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,79610m
48Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,8m3
49Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,8m3
50Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 42m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,8m3
51Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,956m3
52Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,956m3
53Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 42m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,956m3
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,024m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,024m3
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 42m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,024m3
57Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,58m3
58Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,58m3
59Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,58m3
60Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 42m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,58m3
61Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,121tấn
62Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,121tấn
63Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 42m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,121tấn
64Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2611000v
65Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2611000v
66Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 42m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2611000v
67Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,172tấn
68Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,172tấn
69Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,172tấn
70Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 42m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,172tấn
AA Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T24.2 (Hẻm 276/11/27 phố Đại Từ cọc DT2-:-CT2)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5410m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,411m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,372m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,057m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,179m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,208m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,08m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,092m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,127100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,201tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,914m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71210m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,474m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4741m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3/1km
24Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2691m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3/1km
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,542m3
34Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,32m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
39Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,02m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3/1km
44Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3/1km
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,172m3
47Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58510m
48Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,2m3
49Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,2m3
50Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 29m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,2m3
51Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,161m3
52Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,161m3
53Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 29m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,161m3
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,997m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,997m3
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 29m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,997m3
57Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,315m3
58Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,315m3
59Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,315m3
60Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 29m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,315m3
61Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,985tấn
62Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,985tấn
63Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 29m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,985tấn
64Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4971000v
65Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4971000v
66Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 29m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4971000v
67Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,239tấn
68Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,239tấn
69Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,239tấn
70Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 29m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,239tấn
AB Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T24.3 (Hẻm 276/11/27 phố Đại Từ cọc DT3-:-CT3)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,21810m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,411m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,738m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,607m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,761m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,734m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,436m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,384m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,161100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,255tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,158m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật161cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71210m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,474m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4741m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3/1km
24Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3011m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3/1km
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
34Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,349m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
39Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3/1km
44Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3/1km
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,667m3
47Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7210m
48Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,5m3
49Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,5m3
50Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,5m3
51Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,793m3
52Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,793m3
53Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,793m3
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,545m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,545m3
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,545m3
57Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,396m3
58Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,396m3
59Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,396m3
60Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,396m3
61Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,546tấn
62Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,546tấn
63Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 35m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,546tấn
64Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8211000v
65Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8211000v
66Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8211000v
67Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,294tấn
68Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,294tấn
69Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,294tấn
70Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,294tấn
AC Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T25.1 (Ngách 276/45 phố Đại Từ cọc DT1-:-CT1)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4410m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,871m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,719100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,719100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,719100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,188100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,798m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,696m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,217100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,613m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,196m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,88m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,209m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,722100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,144tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,277100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,198m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật731cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,84810m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,895m3
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8951m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3/1km
24Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,2761m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,143100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,143100m3/1km
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,143100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,758m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,378m3
34Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,896m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,69m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cấu kiện
39Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
40Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,74m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m3/1km
44Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m3/1km
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,447m3
47Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4310m
48Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,8m3
49Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,8m3
50Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 46m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,8m3
51Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,09m3
52Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,09m3
53Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 46m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,09m3
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,176m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,176m3
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 46m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,176m3
57Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,775m3
58Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,775m3
59Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,775m3
60Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 46m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,775m3
61Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,872tấn
62Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,872tấn
63Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 46m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,872tấn
64Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,3451000v
65Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,3451000v
66Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 46m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,3451000v
67Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,303tấn
68Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,303tấn
69Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,303tấn
70Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 46m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,303tấn
AD Rãnh xây B400, nền đường T25.2 (Ngách 276/45 phố Đại Từ cọc DT2-:-CT2)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,10610m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,061m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,217m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,326m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,155m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,225m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,212m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,766m3
14Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,205100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,325tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,478m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật211cấu kiện
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,02m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3/1km
22Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3/1km
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,352m3
25Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,93110m
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,1m3
27Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,1m3
28Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,1m3
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,922m3
30Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,922m3
31Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,922m3
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,241m3
33Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,241m3
34Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,241m3
35Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
36Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
37Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
38Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
39Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,209tấn
40Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,209tấn
41Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 35m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,209tấn
42Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2851000v
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2851000v
44Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2851000v
45Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,332tấn
46Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,332tấn
47Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,332tấn
48Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,332tấn
AE NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ NƯỚC SẠCH (627 CỤM)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,27100 m
2Tháo, lắp đặt cút PE25 (thay thế 50%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật313,5cái
3Tháo, lắp đăt cút PE 25*3/4 RN (thay thế 50%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật313,5cái
4Tháo, lắp côn thu 3/4''-1/2''Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật627cái
5Tháo, Lắp đặt van bi 2 chiều 3/4'' MihaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật627cái
6Tháo lắp đặt van 1 chiều 1/2'' MihaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật627cái
7Tháo lắp đặt trong kép thép tráng kẽm 1/2''Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật627cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.807E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường BTN; Hệ thống cấp, thoát nước. (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.552.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.104.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Hợp đồng lao động (nếu có)- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời đảm nhận các vị trí trên tại công trường, công trình hoặc gói thầu khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ thi công tối thiểu 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự.32
5 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ thi công tối thiểu 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cám bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 7 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4 m31
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
5 Đầm dùi Sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn Sử dụng tốt2
7 Đầm cóc Sử dụng tốt2
8 Máy hàn Sử dụng tốt1
9 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt2
10 Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). Sử dụng tốt1
11 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt2
12 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
13 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
14 Búa căn khí nén Sử dụng tốt1
15 Xe lu rung (có kiểm định còn hiệu lực) (8 ÷ 12 tấn)1
16 Xe lu bánh lốp (có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 16 tấn1
17 Máy rải BTN (có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->