Gói thầu: Chi phí Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220844836-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT
Tên gói thầu Chi phí Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220820976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trong dự toán ngân sách UBND phường Hội Nghĩa 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 16:01:00 đến ngày 2022-09-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 249,525,722 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74288583E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4857716E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Công trình giao thông (nông thôn), cấp IV trở lên+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 174.668.006 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 174.668.006 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông) hoặc (Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (nông thôn) cấp IV trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (nông thôn) cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Chi phí Xây lắp
Duy tu sửa chữa 9 tuyến đường giao thông liên tổ phường Hội Nghĩa
30 Ngày
E-CDNT 3 Trong dự toán ngân sách UBND phường Hội Nghĩa 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT , địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hội Nghĩa - Địa chỉ: Khu phố 2, phường Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 02743648464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV XD Quách Đông Triều. Địa chỉ: Ấp 1, xã Tân Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Lập Thành Phát. Địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân phường Hội Nghĩa - Địa chỉ: Khu phố 2, phường Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT , địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hội Nghĩa - Địa chỉ: Khu phố 2, phường Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 02743648464


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hội Nghĩa - Địa chỉ: Khu phố 2, phường Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 02743648464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Phạm Thị Thuý Hồng – Chủ tịch - Ủy ban nhân dân phường Hội Nghĩa - Khu phố 2, phường Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 02743648464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Hội Nghĩa - Khu phố 2, phường Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 02743648464
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG HỘI NGHĨA 47
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,4100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,3100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m3
B ĐƯỜNG LIÊN TỔ HỘI NGHĨA 71 - HỘI NGHĨA 72
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,2100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,99100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,99100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,3100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,49100m3
C ĐƯỜNG LIÊN TỔ HỘI NGHĨA 70- HỘI NGHĨA 71
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,49100m3
D ĐƯỜNG LIÊN TỔ HỘI NGHĨA 83- HỘI NGHĨA 84
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m3
E ĐƯỜNG LIÊN TỔ HỘI NGHĨA 84- HỘI NGHĨA 85
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,2100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,3100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m3
F ĐƯỜNG LIÊN TỔ HỘI NGHĨA 85- HỘI NGHĨA 86
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,2100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,99100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,99100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,3100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m3
G ĐƯỜNG LIÊN TỔ HỘI NGHĨA 86- HỘI NGHĨA 87
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,3100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,035100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,035100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,45100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,49100m3
H ĐƯỜNG LIÊN TỔ HỘI NGHĨA 87- HỘI NGHĨA 88
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,3100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,035100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,035100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,45100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,385100m3
I ĐƯỜNG LIÊN TỔ HỘI NGHĨA 5 -HỘI NGHĨA 6
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m2
2Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,7100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74288583E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4857716E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Công trình giao thông (nông thôn), cấp IV trở lên+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 174.668.006 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 174.668.006 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông) hoặc (Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (nông thôn) cấp IV trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (nông thôn) cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
2 Máy đào bánh xích ≥ 0,80 m3 Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
3 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16,0 T Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
4 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10,0 T Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
5 Máy lu rung tự hành ≥ 25T Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
6 Máy ủi ≥ 110,0 CV Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->