Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874852-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam CN Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220874639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 15:59:00 đến ngày 2022-09-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,298,662,853 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình PCCC) từ cấp III trở lên hoặc tương đương có quy mô tính chất tương tự của gói thầuTài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC. (Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng đại học, chứng chỉ kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên nghành PCCC; Chứng chỉ hành nghề thi công PCCC hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu;(Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng trung cấp, chứng chỉ; Bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra áp lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đo các chỉ tiêu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước, động cơ diesel
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,00kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam CN Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Thi công xây dựng hệ thống PCCC phòng giao dịch Vĩnh Tường - CN Vĩnh Phúc
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Vĩnh Phúc. + Địa chỉ: số 4 đường Ngô Quyền, phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Khai Quang Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra dự toán công trình: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thịnh Phát Vĩnh Tường. + Đơn vị thẩm định: Vietinbank Vĩnh Phúc. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty CP Kỹ thuật Xây dựng ACI E&C. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Vietinbank Vĩnh Phúc. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty CP Kỹ thuật Xây dựng ACI E&C. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Vietinbank Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam CN Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 4, Ngô Quyền, Phường Ngô Quyên, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Vĩnh Phúc. + Địa chỉ: số 4 đường Ngô Quyền, phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp nhà thầu không đính kèm giấy xác nhận này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình giấy xác nhận này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Vĩnh Phúc. + Địa chỉ: số 4 đường Ngô Quyền, phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Trung Kiên Chức vụ: Giám đốc + SĐT: 0913589929
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bà Trần Thị Minh Thúy; SĐT: 0964886969
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ông Nguyễn Trung Kiên Chức vụ: Giám đốc + SĐT: 0913589929
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmMô tả theo Chương V0,8100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo Chương V25m3
3Lắp đặt tê thép, đường kính DN100mmMô tả theo Chương V2cái
4Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mmMô tả theo Chương V13cái
5Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả theo Chương V1cái
6Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả theo Chương V1cái
7Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x1200x220Mô tả theo Chương V1cái
8Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20mMô tả theo Chương V2cái
9Lắp đặt lăng phun D65Mô tả theo Chương V2cái
10Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả theo Chương V4cặp bích
11Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả theo Chương V0,8100m
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V157,08m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,049100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,111tấn
15Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V6,416m3
16Lắp đặt máy bơm điện Q=100m3/h, H=55MCNMô tả theo Chương V1cái
17Lắp đặt máy bơm DIEZEL Q= 100m3/h, H=55MCNMô tả theo Chương V1cái
18Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện Q=3.3M3/h, H=60mcnMô tả theo Chương V1cái
19Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơmMô tả theo Chương V1tủ
20Lắp đặt bình tích áp 100LMô tả theo Chương V1bình
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Mô tả theo Chương V1bể
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmMô tả theo Chương V0,1100m
23Lắp đặt giỏ hút máy bơm D100Mô tả theo Chương V2cái
24Lắp đặt giỏ hút máy bơm D100Mô tả theo Chương V1cái
25Lắp đặt y lọc D100Mô tả theo Chương V2cái
26Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả theo Chương V4cái
27Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả theo Chương V1cái
28Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả theo Chương V4cái
29Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả theo Chương V1cái
30Lắp đặt van một chiều, ĐK 100 mmMô tả theo Chương V2cái
31Lắp đặt van chặn ĐK 100mmMô tả theo Chương V2cái
32Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống Mô tả theo Chương V0,03100m
33Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả theo Chương V4cái
34Lắp đặt Tê D100Mô tả theo Chương V5cái
35Lắp đặt Tê D100/25Mô tả theo Chương V1cái
36Lắp đặt kép thép D100Mô tả theo Chương V4cái
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V20,106m2
38Lắp đặt cáp nguồn cho máy bơm chữa cháy Cáp 3x35+1x25mmMô tả theo Chương V26m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo Chương V16m
40Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênhMô tả theo Chương V1cái
41Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả theo Chương V10m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo Chương V10m
43Gia công và đóng cọc chống sétMô tả theo Chương V1cọc
44Kẹp đồngMô tả theo Chương V2cái
45Kéo dải dây Cáp tín hiệu báo cháy 10 đôi 10x2x0.5mmMô tả theo Chương V100m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo Chương V100m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo Chương V289,443m
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo Chương V189,443m
49Lắp đặt đầu báo khói quangMô tả theo Chương V4,510 đầu
50Lắp đặt báo nhiệtMô tả theo Chương V110 đầu
51Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả theo Chương V7bộ
52Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo Chương V7hộp
53Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo Chương V1,45 chuông
54Lắp đặt đèn báo cháyMô tả theo Chương V1,45 đèn
55Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả theo Chương V1,45 nút
56Gia công cột đỡ kim thu sét D60 kèm phụ kiệnMô tả theo Chương V0,05100m
57Đóng cọc chống sét, cọc ống đồngMô tả theo Chương V5cọc
58Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 15mMô tả theo Chương V1cái
59Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây D12mmMô tả theo Chương V20m
60Lắp đặt hộp đo điện trởMô tả theo Chương V1cái
61Lắp đặt bộ đếm sétMô tả theo Chương V1cái
62Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmMô tả theo Chương V2,024100m
63Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmMô tả theo Chương V14cái
64Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mmMô tả theo Chương V34cái
65Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmMô tả theo Chương V40cái
66Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmMô tả theo Chương V7cái
67Lắp đặt ty treo ống D100 (bao gồm phụ kiện)Mô tả theo Chương V28bộ
68Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600x1200x220Mô tả theo Chương V7tủ
69Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmMô tả theo Chương V0,435100m
70Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMô tả theo Chương V8cái
71Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMô tả theo Chương V14cái
72Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả theo Chương V7cái
73Lắp đặt kép thép D100Mô tả theo Chương V7cái
74Lắp đặt khớp nối ren trong D65Mô tả theo Chương V7cái
75Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/sMô tả theo Chương V7cái
76Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20mMô tả theo Chương V7cuộn
77Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo Chương V14bộ
78Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4Mô tả theo Chương V28bình
79Lắp đặt bình chữa cháy MT3Mô tả theo Chương V14bình
80Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả theo Chương V0,55100m
81Lắp đặt cút nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mmMô tả theo Chương V13cái
82Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống Mô tả theo Chương V2,598100m
83Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả theo Chương V116cái
84Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả theo Chương V116cái
85Lắp đặt Đầu phun chữa cháy tự động loại 68oC loại quay xuốngMô tả theo Chương V116cái
86Ống mềm kéo dài SpinklerMô tả theo Chương V116cái
87Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả theo Chương V2,024100m
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V157m2
89Đục tường, đục bê tông đường ốngMô tả theo Chương V1Toàn bộ
90Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả theo Chương V15cái
91Lắp đặt đèn thoát nạn ExitMô tả theo Chương V11cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo Chương V194,178m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo Chương V194,178m
B ỐNG HÚT KHÓI
1Ống hút khói Hành lang KT: 700x600 tôn dày 0.75Mô tả theo Chương V15,6m2
2Ống hút khói Hành lang KT: 600x500 tôn dày 0.75Mô tả theo Chương V13,2m2
3Ống hút khóiHành lang KT: 500x400 tôn dày 0.75Mô tả theo Chương V10,8m2
4Ống hút khói Hành lang KT: 400x300 tôn dày 0.75Mô tả theo Chương V4,2m2
5Van gió xả ápMô tả theo Chương V1cái
6Lắp đặt Quạt kiểu ly tâm 21.000 m3/h - 500 PaMô tả theo Chương V1cái
7Bạt mềm chống rung, chống cháyMô tả theo Chương V2cái
8Chi phí cấp nguồn, Cài đặt hệ thống Quạt hút khóiMô tả theo Chương V1hệ thống
9Đục tường và hoàn trả mặt bằng thi côngMô tả theo Chương V6điểm
10Tủ điều khiển quạt hút khóiMô tả theo Chương V1tủ
C CỬA CHỐNG CHÁY
1Lắp đặt Cửa chống cháy 60P (bao gồm gioăng, lõi chống cháy, sơn tĩnh điện)Mô tả theo Chương V20,034m2
2Lắp đặt Tay co thủy lựcMô tả theo Chương V9bộ
3Lắp đặt Bậu cửa ngăn khóiMô tả theo Chương V9,82m
4Lắp đặt Tay nắm chữ HMô tả theo Chương V9bộ
5Lắp đặt Khóa gạt ngang InoxMô tả theo Chương V9bộ
6Lắp đặt khóa chân cửaMô tả theo Chương V9bộ
7Lắp đặt bản lề láMô tả theo Chương V27bộ
8Chi phí đốt kiểm định cửaMô tả theo Chương V20,034m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình PCCC) từ cấp III trở lên hoặc tương đương có quy mô tính chất tương tự của gói thầuTài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC. (Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng đại học, chứng chỉ kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên nghành PCCC; Chứng chỉ hành nghề thi công PCCC hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu;(Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng trung cấp, chứng chỉ; Bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ trung cấp chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ đo áp lực Kiểm tra áp lực1
2 Máy đo vạn năng Đo các chỉ tiêu kỹ thuật1
3 Máy bơm nước, động cơ diesel Công suất 5,0 CV1
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5,0kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5kW1
6 Máy hàn xoay chiều Công suất 23kW1
7 Máy khoan bê tông Công suất 0,62kW1
8 Máy khoan bê tông Công suất 1,00kW1
9 Máy trộn bê tông Dung tích 250lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->