Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220874033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220873994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 15:52:00 đến ngày 2022-08-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 824,928,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.237392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (Cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 577.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.155.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng.- Đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân của nhân sự.- Đã là chỉ huy trưởng thi công công trình ít nhất 01 hạng mục hoặc công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình))* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng.- Đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân của nhân sự.- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật công trình của ít nhất 01 hạng mục hoặc công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình))* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng nói riêng hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân của nhân sự.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình))* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý xây dựng phục vụ cho công tác quản lý thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ định giá xây dựng.- Chứng minh nhân dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình))* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân tối thiểu 10 người trong đó Thợ nề: 5 người; Thợ coppha : 2 người; Thợ vận hành máy: 1 người; Thợ sơn: 1 người; công nhân ngành cấp thoát nước: 1 người.- Chứng nhận nghề phù hợp công việc phân công.- Chứng minh nhân dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)).* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu thép tự hành – trọng lượng 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa các buồng giam, giữ Nhà tạm giữ Công an huyện Đức Hòa 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu với các tài liệu sau: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Hợp đồng cung cấp tương tự gói thầu đã thực hiện bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn (bản sao có chứng thực) - Bảo lãnh dự thầu. -Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ...) *Ghi chú: Chủ đầu tư, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Long An , Địa chỉ: 76 Châu Văn Giác, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: 76 ChâuVăn Giác, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Long An , địa chỉ: Số 521, quốc lộ 1A, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: 76 ChâuVăn Giác, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN THÁO DỠ | |||
| B | 1. Nhà tạm giữ khu B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,82 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,56 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,12 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,95 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m2 |
| 8 | Công tháo dỡ toàn bộ đường ống thoát vệ sinh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 9 | Công phá dỡ toàn bộ bệ nằm hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| C | 2. Nhà tạm giữ khu C | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,015 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô, ô văng, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,762 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,407 | m3 |
| 7 | Công vận chuyển xà bần ra bãi sau khi phá dỡ nền, vữa láng sê nô, tường chắn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| D | 3. Nhà kho vật chứng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,17 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch nền hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | m3 |
| 6 | Công vận chuyển xà bần ra bãi sau khi phá dỡ nền, vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| E | B. PHẦN CẢI TẠO | |||
| F | 1. Nhà tạm giữ khu B | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,38 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,32 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m2 |
| 7 | Rải Nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,35 | m2 |
| G | *Hồ nước | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| H | *Bệ nằm | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,438 | m3 |
| 3 | Rải Nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,292 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m2 |
| 6 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,65 | m2 |
| 8 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,65 | m2 |
| I | *Bệ xí+tường ngăn | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | m3 |
| 4 | Rải Nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m2 |
| J | *Cửa đi | |||
| 1 | Cung cấp thép hộp 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,091 | kg |
| 2 | Cung cấp thép hộp 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,018 | kg |
| 3 | Cung cấp tole phẳng dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,32 | kg |
| 4 | Cung cấp chốt khóa ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Cung cấp chốt khóa đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Cung cấp bản lề Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,75 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9 | m2 |
| K | *Khung lưới B40 (05CK) | |||
| 1 | Cung cấp thép V50x50x5 (3,67kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,48 | kg |
| 2 | Cung cấp thép la 20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,024 | kg |
| 3 | Cung cấp lưới B40 khổ 1,5m, dày 3,5mm (3,4kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | kg |
| 4 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m2 |
| L | *Khung thép cửa sổ S2 (10CK) | |||
| 1 | Cung cấp thép V30x30x3 (1,36kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,344 | kg |
| 2 | Cung cấp thép la 20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,792 | kg |
| 3 | Cung cấp thép tấm không gỉ đục lỗ Þ5mm, dày 2mm (6,28kg/m²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,144 | kg |
| 4 | Gia công khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,676 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,768 | m2 |
| M | *Thoát nước vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm (ống hơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa Þ 114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Co nhựa Þ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co nhựa Þ 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co nhựa Þ 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co nhựa Þ 114mm 135° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| N | *Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led BULD gắn nổi, 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp tường hình bầu dục, 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp công tắc nổi 1 chiều (đơn) 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO 1P +N - 16A - 6kA - 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nổi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nổi CB có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 8 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt nối ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Kẹp đỡ ống Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Kẹp đỡ ống Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nối có nắp Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Cung cấp băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 17 | Chuôi bóng đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Giá sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | 2. Nhà tạm giữ khu C | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,015 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,92 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,92 | m2 |
| 4 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Kiểm tra, xử lý hệ thống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 6 | Rải Nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,762 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,62 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| P | Tường ngăn vệ sinh | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,556 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,556 | m2 |
| Q | 3. Hàng rào lưới B40 | |||
| R | Khung hàng rào: | |||
| 1 | Cung cấp thép V40x40x4 (2,386kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,808 | kg |
| 2 | Bulong nở Þ12, L=150mm, giữ chân khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | con |
| 3 | Cung cấp lưới B40 khổ 2,0m, dày 3,5mm (4,6kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,525 | kg |
| 4 | Cung cấp thép gân Þ12 giữ lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | kg |
| 5 | Gia công khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | tấn |
| 6 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,868 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,085 | m2 |
| S | Cột hàng rào: | |||
| 1 | Cung cấp thép STK hộp 90x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,871 | kg |
| 2 | Cung cấp bản mã chân cột 170x170x6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,695 | kg |
| 3 | Cung cấp bulong nở Þ12, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | con |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | m2 |
| 7 | Cung cấp nắp chụp cao su đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | nắp |
| T | Cửa sắt lùa: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 3 | Cung cấp thép hộp STK 40x40x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,444 | kg |
| 4 | Cung cấp thép hộp STK 20x20x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,641 | kg |
| 5 | Cung cấp thép LA 60x5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,418 | kg |
| 6 | Cung cấp thép V40x40x4mm (2,386kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,516 | kg |
| 7 | Cung cấp thép U50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,446 | kg |
| 8 | Cung cấp bánh xe D80 sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp khoen cửa + ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| U | 4. Nhà kho vật chứng | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,89 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | m3 |
| 5 | Lát nền hành lang, bậc cấp bằng gạch Granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | m2 |
| 6 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| V | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,217 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,181 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,865 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,216 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cau kien |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cau kien |
| W | Thoát nước mặt | |||
| 1 | Cắt mặt sân bê tông để phá dỡ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,264 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,484 | m3 |
| X | Hố ga: | |||
| 1 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cau kien |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| Y | Ống cống: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 2 | Lắp ống PVC Þ220x5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| Z | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Rải Nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,084 | m3 |
| 4 | Vệ sinh toàn bộ rãnh cống thoát nước sân đường sau đó gia cố những nắp rãnh bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.237392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (Cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 577.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.155.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng.- Đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân của nhân sự.- Đã là chỉ huy trưởng thi công công trình ít nhất 01 hạng mục hoặc công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình))* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng.- Đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân của nhân sự.- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật công trình của ít nhất 01 hạng mục hoặc công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình))* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng nói riêng hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân của nhân sự.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình))* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư quản lý xây dựng phục vụ cho công tác quản lý thanh toán khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ định giá xây dựng.- Chứng minh nhân dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình))* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân thi công | 10 | - Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân tối thiểu 10 người trong đó Thợ nề: 5 người; Thợ coppha : 2 người; Thợ vận hành máy: 1 người; Thợ sơn: 1 người; công nhân ngành cấp thoát nước: 1 người.- Chứng nhận nghề phù hợp công việc phân công.- Chứng minh nhân dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)).* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy đào | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy lu thép tự hành – trọng lượng 8,5 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi