Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874033-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220873994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 15:52:00 đến ngày 2022-08-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 824,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.237392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (Cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 577.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.155.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng.- Đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân của nhân sự.- Đã là chỉ huy trưởng thi công công trình ít nhất 01 hạng mục hoặc công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình))* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng.- Đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân của nhân sự.- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật công trình của ít nhất 01 hạng mục hoặc công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình))* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng nói riêng hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân của nhân sự.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình))* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý xây dựng phục vụ cho công tác quản lý thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ định giá xây dựng.- Chứng minh nhân dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình))* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân tối thiểu 10 người trong đó Thợ nề: 5 người; Thợ coppha : 2 người; Thợ vận hành máy: 1 người; Thợ sơn: 1 người; công nhân ngành cấp thoát nước: 1 người.- Chứng nhận nghề phù hợp công việc phân công.- Chứng minh nhân dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)).* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu thép tự hành – trọng lượng 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa các buồng giam, giữ Nhà tạm giữ Công an huyện Đức Hòa
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long , địa chỉ: số 17, đường số 2, Khu dân cư Đường số 10, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Long An , Địa chỉ: 76 Châu Văn Giác, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng Hùng Phát; Địa chỉ: Số 299/21C, Quốc lộ 62, Phường 6, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An + Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Nguyễn Hưng; Địa chỉ: Số 56, Đường số 12, KDC Trung Tâm Hành Chính Tỉnh, Phường 6, TP Tân An, tỉnh Long An + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Chi nhánh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Long; Địa chỉ: Số 17 Đường số 2, KDC đường số 10, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Long An , địa chỉ: Số 521, quốc lộ 1A, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long , địa chỉ: số 17, đường số 2, Khu dân cư Đường số 10, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Long An , Địa chỉ: 76 Châu Văn Giác, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu với các tài liệu sau: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Hợp đồng cung cấp tương tự gói thầu đã thực hiện bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn (bản sao có chứng thực) - Bảo lãnh dự thầu. -Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ...) *Ghi chú: Chủ đầu tư, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Long An , Địa chỉ: 76 Châu Văn Giác, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: 76 ChâuVăn Giác, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Long An , địa chỉ: Số 521, quốc lộ 1A, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: 76 ChâuVăn Giác, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN THÁO DỠ
B 1. Nhà tạm giữ khu B
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V352,82m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V109,56m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V168,12m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên trầnMô tả kỹ thuật theo chương V123,2m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V50,95m2
7Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V39,96m2
8Công tháo dỡ toàn bộ đường ống thoát vệ sinh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V10công
9Công phá dỡ toàn bộ bệ nằm hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V20công
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V14,56m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,77m3
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
13Công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
C 2. Nhà tạm giữ khu C
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V368,015m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô, ô văng, lamMô tả kỹ thuật theo chương V210m2
3Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V59,92m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V6,762m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,407m3
7Công vận chuyển xà bần ra bãi sau khi phá dỡ nền, vữa láng sê nô, tường chắn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10công
D 3. Nhà kho vật chứng
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V165,17m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V66,72m2
3Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V14,74m2
5Phá dỡ gạch nền hành langMô tả kỹ thuật theo chương V1,407m3
6Công vận chuyển xà bần ra bãi sau khi phá dỡ nền, vữa láng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V2công
E B. PHẦN CẢI TẠO
F 1. Nhà tạm giữ khu B
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V462,38m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V291,32m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,8m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V39,96m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V39,96m2
7Rải Nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,464tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,56m3
10Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V76,35m2
G *Hồ nước
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m2
H *Bệ nằm
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,048m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V8,438m3
3Rải Nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,292m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7m2
6Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,65m2
8Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V53,65m2
I *Bệ xí+tường ngăn
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,109m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,92m2
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V1,267m3
4Rải Nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358m3
6Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358m2
J *Cửa đi
1Cung cấp thép hộp 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V343,091kg
2Cung cấp thép hộp 14x14x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,018kg
3Cung cấp tole phẳng dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V433,32kg
4Cung cấp chốt khóa ngangMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Cung cấp chốt khóa đứngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Cung cấp bản lề Þ8Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
7Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,794tấn
8Lắp dựng cửa khung sắt,Mô tả kỹ thuật theo chương V23,75m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,9m2
K *Khung lưới B40 (05CK)
1Cung cấp thép V50x50x5 (3,67kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V161,48kg
2Cung cấp thép la 20x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,024kg
3Cung cấp lưới B40 khổ 1,5m, dày 3,5mm (3,4kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6kg
4Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
5Lắp dựng khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,44m2
L *Khung thép cửa sổ S2 (10CK)
1Cung cấp thép V30x30x3 (1,36kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,344kg
2Cung cấp thép la 20x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V8,792kg
3Cung cấp thép tấm không gỉ đục lỗ Þ5mm, dày 2mm (6,28kg/m²)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,144kg
4Gia công khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
5Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,676m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,768m2
M *Thoát nước vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm (ống hơi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
4Lắp đặt ống nhựa Þ 114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
5Lắp đặt Co nhựa Þ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt Co nhựa Þ 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt Co nhựa Þ 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt Co nhựa Þ 114mm 135°Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
9Lắp đặt Tê nhựa Þ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt Tê nhựa Þ 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
N *Điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn Led BULD gắn nổi, 20WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
2Lắp đặt đèn Led ốp tường hình bầu dục, 10WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Lắp công tắc nổi 1 chiều (đơn) 10AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Lắp đặt RCBO 1P +N - 16A - 6kA - 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt hộp nổi + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
6Lắp đặt hộp nổi CB có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
8Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
9Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
10Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
11Lắp đặt nối ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt nối ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
13Kẹp đỡ ống Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Kẹp đỡ ống Þ25Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
15Lắp đặt Tê nối có nắp Þ25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Cung cấp băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
17Chuôi bóng đèn gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18Giá sứ cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
O 2. Nhà tạm giữ khu C
1Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V578,015m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V59,92m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V59,92m2
4Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Kiểm tra, xử lý hệ thống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
6Rải Nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,762m3
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V67,62m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m2
P Tường ngăn vệ sinh
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,556m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,556m2
Q 3. Hàng rào lưới B40
R Khung hàng rào:
1Cung cấp thép V40x40x4 (2,386kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V414,808kg
2Bulong nở Þ12, L=150mm, giữ chân khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V33con
3Cung cấp lưới B40 khổ 2,0m, dày 3,5mm (4,6kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V199,525kg
4Cung cấp thép gân Þ12 giữ lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,36kg
5Gia công khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,636tấn
6Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V92,868m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,085m2
S Cột hàng rào:
1Cung cấp thép STK hộp 90x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V150,871kg
2Cung cấp bản mã chân cột 170x170x6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,695kg
3Cung cấp bulong nở Þ12, L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V52con
4Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,751m2
7Cung cấp nắp chụp cao su đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13nắp
T Cửa sắt lùa:
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
3Cung cấp thép hộp STK 40x40x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V14,444kg
4Cung cấp thép hộp STK 20x20x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,641kg
5Cung cấp thép LA 60x5,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,418kg
6Cung cấp thép V40x40x4mm (2,386kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,516kg
7Cung cấp thép U50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,446kg
8Cung cấp bánh xe D80 sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Cung cấp khoen cửa + ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
11Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,1m2
U 4. Nhà kho vật chứng
1Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V231,89m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V27m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V27m2
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,407m3
5Lát nền hành lang, bậc cấp bằng gạch Granite 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V32,16m2
6Ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
V Hầm tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,439100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V2,028m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,217m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,298m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,181m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,865m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,216m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cau kien
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cau kien
W Thoát nước mặt
1Cắt mặt sân bê tông để phá dỡ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V2,26410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V25,484m3
X Hố ga:
1Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
2Đắp cát đệm nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
3Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
6Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng <=250cmMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cau kien
11Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
Y Ống cống:
1Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
2Lắp ống PVC Þ220x5,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m
3Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
Z Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
2Rải Nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V2,508100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,084m3
4Vệ sinh toàn bộ rãnh cống thoát nước sân đường sau đó gia cố những nắp rãnh bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.237392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (Cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 577.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.155.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng.- Đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân của nhân sự.- Đã là chỉ huy trưởng thi công công trình ít nhất 01 hạng mục hoặc công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình))* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng.- Đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân của nhân sự.- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật công trình của ít nhất 01 hạng mục hoặc công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình))* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng nói riêng hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân của nhân sự.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình))* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng31
4 Kỹ sư quản lý xây dựng phục vụ cho công tác quản lý thanh toán khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ định giá xây dựng.- Chứng minh nhân dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình))* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng33
5 Công nhân thi công 10 - Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân tối thiểu 10 người trong đó Thợ nề: 5 người; Thợ coppha : 2 người; Thợ vận hành máy: 1 người; Thợ sơn: 1 người; công nhân ngành cấp thoát nước: 1 người.- Chứng nhận nghề phù hợp công việc phân công.- Chứng minh nhân dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)).* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
7 Máy đào Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy lu thép tự hành – trọng lượng 8,5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->