Gói thầu: Thi công xây dựng ĐT.832 (Km5+660 - Km6+403,1 và Km10+518,34 - Km10+767,75)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874859-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng ĐT.832 (Km5+660 - Km6+403,1 và Km10+518,34 - Km10+767,75)
Số hiệu KHLCNT 20220805679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 15:49:00 đến ngày 2022-09-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,717,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.715E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.717.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.717.800.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu), trong đó có thi công đầy đủ hạng mục sau: Nền đường, mặt đường; Hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn BTCT đường kính ≥ 80cm, hố ga.-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.717.800.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.717.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hoặc công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hoặc công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng ĐT.832 (Km5+660 - Km6+403,1 và Km10+518,34 - Km10+767,75)
Bổ sung hệ thống thoát nước ĐT.832, ĐT.833D, ĐT.833C, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An
180 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Thông Long An; Địa chỉ: 13 Trịnh Quang Nghị, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An,tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN ĐT.832 KM5+660 – KM6+403,1
B ĐÀO ĐẮP HTTN
1Đào móng thi công, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế36,569100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,218100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,052100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95(đất tận dụng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,052100m3
C HỐ GA 1,2x1,2m
D Hố ga
1Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,05100m
2Đắp cát công trình, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,297m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,96m3
4Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200, độ sụt 2-4cm (kể cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,951m3
E Cửa thu nước
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,82m3
2Bê tông cửa thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250,độ sụt 2-4cm (kể cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,852m3
F Lưới chắn rác
1Gia công lắp đặt (kể cả cung cấp) thép hình lưới chắn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,257tấn
2Lắp đặt (kể cả cung cấp) Bản lề ø16Theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
G Khuôn hầm
1Cung cấp, gia công, lắp đặt Cốt thép khuôn hầm ga dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,295tấn
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm (kể cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,76m3
3Lắp dựng khuôn hầm (>200kg)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
H Máng hầm
1Cung cấp, gia công, lắp đặt Cốt thép máng hầm ga dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,041tấn
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông máng hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,51m3
3Lắp dựng máng hầm (Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cấu kiện
I Nắp hầm
1Cung cấp, gia công, lắp đặt Cốt thép nắp hầm ga dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,119tấn
2Cung cấp, gia công, lắp đặt Cốt thép nắp hầm ga dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,049tấn
3Gia công lắp đặt (kể cả cung cấp) thép hình nắp hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,578tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm, kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9m3
5Lắp dựng nắp hầm (Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cấu kiện
J HỐ GA 1,4x1,4m
K Hố ga
1Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,68100m
2Đắp cát công trình(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,737m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150,độ sụt 2-4cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,816m3
4Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200(kể cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,258m3
L Cửa thu nước
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,902m3
2Bê tông cửa thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250,độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,037m3
3Gia công lắp đặt (kể cả cung cấp) thép hình lưới chắn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,283tấn
4Lắp đặt (kể cả cung cấp) Bản lề ø16Theo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
M Khuôn hầm
1Cung cấp, gia công, lắp đặt Cốt thép khuôn hầm ga dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,346tấn
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,635m3
3Lắp dựng khuôn hầm (>200kg)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
N Máng hầm
1Cung cấp, gia công, lắp đặt Cốt thép máng hầm ga dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,063tấn
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông máng hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,792m3
3Lắp dựng máng hầm (Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cấu kiện
O Nắp hầm
1Cung cấp, gia công, lắp đặt Cốt thép nắp hầm ga dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,165tấn
2Cung cấp, gia công, lắp đặt Cốt thép nắp hầm ga dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,054tấn
3Gia công lắp đặt (kể cả cung cấp) thép hình nắp hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,761tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,426m3
5Lắp dựng nắp hầm (Theo chương V và hồ sơ thiết kế22cấu kiện
P CỐNG D60cm (VH)
1Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế114,3100m
2Đắp cát công trình(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,417m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,058m3
4Cung cấp, lắp đặt gối cống D60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế254cái
5Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, D60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6đoạn ống
6Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế121đoạn ống
7Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su D60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế117mối nối
8Vữa xi măng M100 trát khe nốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,872m3
Q CỐNG D60cm (H30)
1Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,635100m
2Đắp cát công trình(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,79m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150,độ sụt 2-4cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,414m3
4Cung cấp, lắp đặt gối cống D60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
5Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
6Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su D60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2mối nối
7Vữa xi măng M100 trát khe nốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,032m3
R CỐNG D80cm (VH)
1Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế200,88100m
2Đắp cát công trình(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,156m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150,độ sụt 2-4cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,242m3
4Cung cấp, lắp đặt gối cống D80cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế372cái
5Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, D80cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12đoạn ống
6Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D80cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế174đoạn ống
7Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su D80cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế176mối nối
8Vữa xi măng M100 trát khe nốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,52m3
S CỐNG D80cm (H30)
1Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,23100m
2Đắp cát công trình (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,203m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150,độ sụt 2-4cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,174m3
4Cung cấp, lắp đặt gối cống D80cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
5Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, D80cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4đoạn ống
6Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su D80cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3mối nối
7Vữa xi măng M100 trát khe nốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,06m3
T CỬA XẢ D60CM
1Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,26100m
2Đắp cát công trình(kể cả cung cấp vật liệu )Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,188m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150,độ sụt 2-4cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,112m3
4Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, M200,độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,672m3
5Bê tông cửa xả dày ≤45cm, đá 1x2, M200,độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,691m3
U ĐÓNG CỪ LARSEN THI CÔNG CỐNG
1Đóng, nhổ cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn (ngập đất) (kể cả hao hụt cừ larsen)Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,624100m
2Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn (ko ngập đất)(kể cả hao hụt cừ larsen)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,296100m
V ĐƯỜNG GIAO THÔNG
W Đào đắp nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,531100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95(đất tận dụng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,829100m3
X Tái lập mặt đường + mở rộng
1Đắp cát phần tái lập 30cm trên cùng, độ chặt yêu cầu K=0,98(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m3
2Rải bao nylon lớp cách ly(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,097100m2
3Bê tông mặt đường dày 30cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300,độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế94,01m3
4Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,465100m2
5Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,465100m2
Y Bó vỉa
1Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150,độ sụt 2-4cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế31,453m3
2Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250,độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế135,54m3
3Matits nhựa chèn kheTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,678m3
Z CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công điều khiển giao thôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế180công
2Đèn chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Đèn chiếu sáng 3WTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Cung cấp, lắp đặt Biển báo tam giác D90cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
5Cung cấp, lắp đặt Biển báo chữ nhật hướng rẽ 0,25x1,2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Cung cấp, lắp đặt Biển báo chữ nhật thi công mặt đường 0,4x1mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Bê tông cọc căng dây đá 1x2 M200,độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,195m3
8Ống nhực PVC D90 cọc căng dâyTheo chương V và hồ sơ thiết kế8m
9Dây phản quang (cuộn 80m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế27cuộn
10Lưới rào B40 loại 3,5mm; khổ 1,2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,45m
11Thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế6kg
12Tole dày 0,17mm, khổ 1,07m*3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế121,561m
13Gia công hàng rào lưới thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,9m2
14Bê tông chân trụ hàng rào đá 1x2 M200,độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,063m3
AA ĐOẠN ĐT.832 KM10+518,34-KM10+767,75
AB ĐÀO ĐẮP HTTN
1Đào móng thi công, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế7,298100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,172100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,997100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95(đất tận dụng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,997100m3
AC HỐ GA 1,2x1,2m
AD Hố ga
1Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,435100m
2Đắp cát công trình(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,308m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,372m3
4Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200, độ sụt 2-4cm (kể cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,087m3
AE Cửa thu nước
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,574m3
2Bê tông cửa thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250, độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,296m3
AF Lưới chắn rác
1Gia công lắp đặt (kể cả cung cấp) thép hình lưới chắn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,18tấn
2Lắp đặt (kể cả cung cấp) Bản lề ø16Theo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
AG Khuôn hầm
1Cung cấp, lắp đặt Cốt thép khuôn hầm ga dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,206tấn
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,932m3
3Lắp dựng khuôn hầm (>200kg)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
AH Máng hầm
1Cung cấp, lắp đặt Cốt thép máng hầm ga dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,029tấn
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông máng hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,357m3
3Lắp dựng máng hầm (Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cấu kiện
AI Nắp hầm
1Cung cấp, lắp đặt Cốt thép nắp hầm ga dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,083tấn
2Cung cấp, lắp đặt Cốt thép nắp hầm ga dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,034tấn
3Gia công lắp đặt (kể cả cung cấp) thép hình nắp hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,405tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,63m3
5Lắp dựng nắp hầm (Theo chương V và hồ sơ thiết kế14cấu kiện
AJ CỐNG D60cm (VH)
1Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế73,8100m
2Đắp cát công trình(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,379m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,494m3
4Cung cấp, lắp đặt gối cống D60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế164cái
5Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, D60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4đoạn ống
6Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế78đoạn ống
7Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su D60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế76mối nối
8Vữa xi măng M100 trát khe nốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,216m3
AK CỐNG D60cm (H30)
1Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,53100m
2Đắp cát công trình(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,368m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,335m3
4Cung cấp, lắp đặt gối cống D60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế124cái
5Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, D60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
6Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế13đoạn ống
7Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su D60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14mối nối
8Vữa xi măng M100 trát khe nốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,224m3
AL ĐƯỜNG GIAO THÔNG
AM Đào đắp nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,872100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95(đất tận dụng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,165100m3
AN Tái lập mặt đường + mở rộng
1Rải bao nylon lớp cách ly(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,569100m2
2Bê tông mặt đường dày 30cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế107,1m3
AO Bó vỉa
1Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, độ sụt 2-4cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,254m3
2Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250, độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế65,596m3
3Matits nhựa chèn kheTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,326m3
AP CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công điều khiển giao thôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế120công
2Đèn chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Đèn chiếu sáng 3WTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Cung cấp, lắp đặt Biển báo tam giác D90cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
5Cung cấp, lắp đặt Biển báo chữ nhật hướng rẽ 0,25x1,2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Cung cấp, lắp đặt Biển báo chữ nhật thi công mặt đường 0,4x1mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Bê tông cọc căng dây đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm, (kể cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,195m3
8Ống nhực PVC D90 cọc căng dâyTheo chương V và hồ sơ thiết kế8m
9Dây phản quang (cuộn 80m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế13cuộn
10Lưới rào B40 loại 3,5mm; khổ 1,2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,3m
11Thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế6kg
12Tole dày 0,17mm, khổ 1,07m*3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế118,734m
13Gia công hàng rào lưới thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,6m2
14Bê tông chân trụ hàng rào đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm,, độ sụt 2-4cm (kể cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,063m3
AQ CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá cho chi phí này)Theo hồ sơ được duyệt274.867.000VND
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.715E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.717.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.717.800.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu), trong đó có thi công đầy đủ hạng mục sau: Nền đường, mặt đường; Hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn BTCT đường kính ≥ 80cm, hố ga.-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.717.800.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.717.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hoặc công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hoặc công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
3 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 07 tấn2
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 06 tấn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
5 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
7 Đầm đất cầm tay (đầm cóc) Không yêu cầu3
8 Đầm dùi Không yêu cầu3
9 Đầm bàn Không yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->