Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Diệp Minh Châu năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220865900-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Diệp Minh Châu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220812825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2022 đã phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo, dự toán năm 2022 và nguồn tài chính hợp pháp khác của Trường THPT Diệp Minh Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 15:47:00 đến ngày 2022-09-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,639,839,197 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng tối thiểu: 01 người;- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Diệp Minh Châu năm 2022
Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Diệp Minh Châu năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2022 đã phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo, dự toán năm 2022 và nguồn tài chính hợp pháp khác của Trường THPT Diệp Minh Châu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Diệp Minh Châu, địa chỉ: Xã Tiên Thủy, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn kiến trúc ARC 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Tư vấn lập E-HSMT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng/Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: 1. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng/Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 21 Lê Văn Lương, P. Nhân Chính, Q. Thanh Xuân, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Diệp Minh Châu, địa chỉ: Xã Tiên Thủy, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Diệp Minh Châu, địa chỉ: Xã Tiên Thủy, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7 Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bảo dưỡng, sửa chữa dãy 3 tầng khối A
1Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao 12,528100m2
2Tháo dỡ cửa289,2m2
3Cạo bỏ lớp sơn kim loại297,75m2
4Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ603,06m2
5Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm271bộ
6Lắp bộ ke cửa đi241bộ
7Lắp chốt dọc chìm trong cửa241bộ
8Cắt và lắp kính -, chiều dày kính 2,8M2
9Lắp dựng cửa sắt xếp14,4M2
10Lắp dựng cửa đi khung sắt77,76M2
11Lắp cửa gỗ vào khuôn16,8M2
12Lắp dựng cửa sổ khung sắt192M2
13Tháo dỡ trần402m2
14Thi công trần bằng tấm nhựa402m2
15Tháo dỡ bệ xí9cái
16Tháo dỡ chậu rửa9cái
17Dây diện 1,5860M
18Dây diện 2,5900M
19Dây diện 6,0366M
20CCP 75A1Cái
21CCP 63A2Cái
22Aptomat 10-20A30Cái
23Thay quạt trần30Cái
24Mặt 1 Dimmer quạt9Cái
25Mặt 2 Dimmer quạt9Cái
26Thay quạt treo tường24Cái
27Thay đèn đôi 1,242Bộ
28Thay đèn đôi 1,224Bộ
29Thay đèn led áp trần21Bộ
30Hộp nhựa bảo vệ điện40Hộp
31Thay Tủ điện3Tủ
32Công tắc 1 mặt 1 công tắc9Cái
33Công tắc 1 mặt 2 công tắc9Cái
34Ổ cấm điện66Cái
35Bảng điện nhựa21Bảng
36Ong nhựa bảo vệ dây điện pvc D20400M
37Hộp dẹp nhựa bảo vệ dây điện 20x40240M
38Thay xí bệch6Bộ
39Thay lavabô6Bộ
40Thay phều thu12Cái
41Vòi xã6Bộ
B Bảo dưỡng, sửa chữa dãy 3 tầng khối B
1Phá dỡ nền gạch xi măng807,12m2
2Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 807,12m2
3Lắp dựng giàn giáo trong (chỉnh lại ĐM)10,584100m2
4Tháo dỡ cửa232,926m2
5Cạo bỏ lớp sơn kim loại232,926m2
6Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ465,852m2
7Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm121bộ
8Lắp bộ ke cửa đi481bộ
9Lắp chốt dọc chìm trong cửa241bộ
10Cắt và lắp kính -, chiều dày kính 1,68M2
11Lắp dựng cửa sắt xếp7,2M2
12Lắp dựng cửa đi khung sắt44,16M2
13Lắp cửa gỗ vào khuôn16,8M2
14Lắp dựng cửa sổ khung sắt189M2
15Tháo dỡ trần294,88m2
16Thi công trần bằng tấm nhựa294,88m2
17Tháo dỡ bệ xí9cái
18Tháo dỡ chậu rửa9cái
19Dây diện 1,51.068M
20Dây diện 2,5780M
21Dây diện 6,0360M
22CCP 75A1Cái
23CCP 63A3Cái
24Aptomat 10-20A18Cái
25Thay quạt trần19Cái
26Thay đèn đôi 1,248Bộ
27Tủ điện3Cái
28Công tắc 1 mặt 1 công tắc12Cái
29Công tắc 1 mặt 2 công tắc12Cái
30Ổ cấm điện24Cái
31Bảng điện nhựa30Bảng
32Ong nhựa bảo vễ dây điện đặt nội 20540M
33Ong nhựa bảo vễ dây điện đặt nội 20x40240M
34Thay bàn cầu12Bộ
35Thay lavabô6Bộ
36Thay phều thu12Cái
37Vòi xã12Bộ
C Bảo dưỡng, sửa chữa dãy 3 tầng khối C
1Phá dỡ nền gạch xi măng980,4m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75980,4M2
3Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 980,4m2
4Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ407,331m2
5Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả407,331M2
6Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ814,662M2
7Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ657,051m2
8Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả657,051M2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủ1.314,102M2
10Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần350m2
11Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả350M2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủ700M2
13Tháo dỡ cửa223,23m2
14Cạo bỏ lớp sơn kim loại446,46m2
15Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ446,46m2
16Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm121bộ
17Lắp bộ ke cửa đi481bộ
18Lắp chốt dọc chìm trong cửa241bộ
19Cắt và lắp kính -, chiều dày kính 3,36M2
20Lắp dựng cửa sắt xếp7,2M2
21Lắp dựng cửa đi khung sắt46,08M2
22Lắp cửa gỗ vào khuôn16,8M2
23Lắp dựng cửa sổ khung sắt155,52M2
24Tháo dỡ trần335,4m2
25Thi công trần bằng tấm nhựa335,4m2
26Tháo dỡ bệ xí9cái
27Tháo dỡ chậu rửa9cái
28Đục tẩy bề mặt sàn bê tông81,61m2
29Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 7581,6M2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng81,6M2
31Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 9,016100m2
32Dây diện 1,5660M
33Dây diện 2,5884M
34Dây diện 6,0360M
35CCP 63A3Cái
36CCP 16A-20A12Cái
37Bảng nhựa18Hộp
38Thay quạt trần12Cái
39Thay đèn đôi 1,248Bộ
40Thay đèn led áp trần23Bộ
41Hộp nhựa bảo vệ điện16Hộp
42Công tắc 1 mặt 1 công tắc6Cái
43Công tắc 1 mặt 4 công tắc16Cái
44Ổ cấm điện36Cái
45Tủ điện chính 3 tầng1Tủ
46Ống pvc Þ20192M
47Ống pvc dẹp 20x40220M
48Thay bàn cầu12Bộ
49Thay mới lavabô6Bộ
50Thay phều thu12Cái
51Vòi xã6Bộ
D Bảo dưỡng, sửa chữa dãy phòng thí nghiệm
1Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 2,856100m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường (trong nhà)227,878m2
3Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả227,87M2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ455,74M2
5Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ (ngoài nhà)150,775m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả150,775M2
7Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ301,55M2
8Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần (ngoài nhà)437,82M2
9Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ437,82M2
10Lắp keo chống dột mái tole10M2
11Tháo dỡ cửa7,46m2
12Cạo bỏ lớp sơn gỗ4,18m2
13Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ8,36M2
14Lắp cửa vào khuôn (tận dụng cửa có sẵn)4,18M2
15Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái86,4m2
16Quét nước xi măng 2 nước86,4M2
17Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 7586,4M2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng86,4M2
19Dọn dẹp, vệ sinh công trình3Công
20Tháo dỡ trần228,92m2
21Thi công trần bằng tấm nhựa228,92m2
22Tháo dỡ cửa2,52m2
23Cạo bỏ lớp sơn gỗ2,52m2
24Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ2,52M2
25Lắp cửa gỗ vào khuôn2,52M2
26Cạo bỏ lớp sơn kim loại13,5m2
27Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ13,5M2
28Đèn Led tuýp - bóng 1*9W6Bộ
29Đèn Led tuýp - bóng 2*18W10Bộ
30Quạt trần4Cái
31Quạt treo tường2Cái
32Mặt một công tắc 1 chiều5Cái
33Mặt hai công tắc 1 chiều4Cái
34Mặt hai Dimer quạt trần4Cái
35Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba11Cái
36Tủ điện1Cái
37Hộp nối công tắc, ổ cấm9Hộp
38Lắp đặt MCCB 1P -50A1Cái
39Lắp đặt MCB 1P -20A6Cái
40Lắp đặt MCB 1P -10A1Cái
41Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 1.5mm2457M
42Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 2.5mm2381M
43Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 4,0mm254M
44Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 10,0mm2128M
45Ong nhựa dẹp 20*40236M
E Bảo dưỡng, sửa chữa khuôn viên sân trường
1Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép23,76m3
2Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 1m, đất cấp 168,625m3
3Lấp đất hố móng49,23m3
4Rải cát đệm đầu cừ5,49m3
5Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2002,924M3
6Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 11,489M3
7Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật0,372100m2
8Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,162100m2
9Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật0,12100m2
10Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,092100m2
11Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 4,32M3
12Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật0,864100m2
13Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 7,469M3
14Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,857100m2
15Cốt thép móng, đường kính 0,3721000kg
16Cốt thép cột - trụ cao 0,431000kg
17Cốt thép móng, đường kính 0,3581000kg
18Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,6451000kg
19Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 18,432M3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75460,8M2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75115,2M2
22Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7548M2
23Gia công cửa sắt, hoa sắt0,9811000kg
24Lắp dựng hoa sắt cửa66,1M2
25Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ66,1M2
26Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ624M2
27Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công267,903m3
28Trãi vải nhựa lót móng13,395100m2
29Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 20093,766M3
F Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống rãnh thoát nước
1Phá dỡ nền đan bê tông309cấu kiện
2Phá dỡ tường gạch30,9m3
3Nạo vét bùn mương bằng thủ công với mương có chiều rộng 37,08m3 bùn
4Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép4,326m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 30,9m3
6Lấp đất hố móng30,9m3
7Lót vải nhựa tái sinh61,8M2
8Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2004,326M3
9Đắp cát móng đường ống bằng thủ công7,725m3
10Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 7,725M3
11Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 2009,27M3
12Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 9cấu kiện
13Phá dỡ tường gạch2,016m3
14Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép0,214m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 2,448m3
16Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công0,365m3
17Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 0,365M3
18Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày 24,084M3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75294,3M2
20Láng mương cáp - mương rãnh, dày 1cm, vxm mác 10095,94M2
21Ván khuôn gỗ, mái bờ kênh mương0,32100m2
22Lấp đất hố móng0,248m3
23Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2000,024M3
24Cốt thép pa nen, đường kính 0,6811000kg
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 318Cái
G Bảo dưỡng, sửa chữa đường chạy có mái che
1Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao 240m2
2Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây2,4100m2
3Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 8,96m3
4Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 0,64M3
5Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công89,25m3
6Cốt thép cột - trụ cao 0,071000kg
7Cốt thép móng, đường kính 0,0621000kg
8Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 2,56M3
9Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 0,52M3
10Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật0,096100m2
11Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,104100m2
12Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 20023,072M3
13Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 11,952m3
14Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 1,793M3
15Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 2,39M3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7559,76M2
17Lắp dựng cột thép ống đen D.90x1.8mm52M
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,4421000kg
19Gia công giằng mái thép0,3581000kg
20Cung cấp bulon D1680Cái
21Thép tấm0,0591000kg
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm40Cái
23Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm588M
24Gia công xà gồ thép1,5511000kg
25Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ4,872100m2
26Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ70,262M2
H Bảo dưỡng, sửa chữa khu chờ tập thể dục có mái che
1Tháo dỡ kết sắt thép, bằng thủ công chiều cao 0,1571000kg
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép1,578m3
3Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 13,862m3
4Lót vải nhựa tái sinh22,54M2
5Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 3,427M3
6Lấp đất hố móng10,435m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 12,445m3
8Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 4,148M3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75103,71M2
10Lấp đất hố móng6,223m3
11Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công49,613m3
12Trải vải nhựa tái sinh6,202100M2
13Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 20043,411M3
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,4581000kg
15Gia công xà gồ thép1,4971000kg
16Gia công cột bằng thép tấm0,1581000kg
17Gia cơng cột thép tráng kẻm (chỉnh lại mã hiệu)0,5821000Kg
18Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ 0,5821000kg
19Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x30x1.4mm290,7M
20Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán0,7041000kg
21Boulon D16, L=650mm184Cái
22Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 0,611M3
23Lợp mái tấm lưới lan598,5M2
24Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ274,238M2
25Sơn nền, sàn, bề mặt bê tông, sơn 1 nước lót 2 nước phủ634,695M2
I Bảo dưỡng, sửa chữa nhà xe học sinh
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép1,8m3
2Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 19,08m3
3Lấp đất hố móng13,68m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công126,641m3
5Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 1,08M3
6Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 3,6M3
7Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 0,72M3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 2002,622M3
9Cốt thép móng, đường kính 0,1121000kg
10Cốt thép cột - trụ cao 0,0971000kg
11Cốt thép cột - trụ cao 0,0221000kg
12Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,1371000kg
13Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật0,144100m2
14Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,144100m2
15Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,35100m2
16Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 25030,84M3
17Gia công cột bằng thép hình0,6711000kg
18Lắp dựng cột STK D.11464,8M
19Gia công cột bằng thép tấm0,1681000kg
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,661000kg
21Gia công giằng mái thép0,5131000kg
22Gia công xà gồ thép0,4831000kg
23Lắp dựng cột thép các loại0,8391000kg
24Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ 1,1661000kg
25Lắp dựng xà gồ thép0,4831000kg
26Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ149,953M2
27Lợp mái tole kẽm mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m4,374100m2
28Boulon D16, L=650mm72Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng tối thiểu: 01 người;- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay .1
2 Máy khoan sắt cầm tay .1
3 Thiết bị cắt gạch, đá .1
4 Máy cắt uốn cốt thép .1
5 Ô tô tự đổ 5T .1
6 Máy trộn bê tông 250 lít .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->