Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Diệp Minh Châu năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220865900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Diệp Minh Châu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220812825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2022 đã phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo, dự toán năm 2022 và nguồn tài chính hợp pháp khác của Trường THPT Diệp Minh Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 15:47:00 đến ngày 2022-09-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,639,839,197 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng tối thiểu: 01 người;- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Diệp Minh Châu năm 2022 Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Diệp Minh Châu năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2022 đã phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo, dự toán năm 2022 và nguồn tài chính hợp pháp khác của Trường THPT Diệp Minh Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Diệp Minh Châu, địa chỉ: Xã Tiên Thủy, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7 Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bảo dưỡng, sửa chữa dãy 3 tầng khối A | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao | 12,528 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 289,2 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 297,75 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | 603,06 | m2 | |
| 5 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 27 | 1bộ | |
| 6 | Lắp bộ ke cửa đi | 24 | 1bộ | |
| 7 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | 24 | 1bộ | |
| 8 | Cắt và lắp kính -, chiều dày kính | 2,8 | M2 | |
| 9 | Lắp dựng cửa sắt xếp | 14,4 | M2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | 77,76 | M2 | |
| 11 | Lắp cửa gỗ vào khuôn | 16,8 | M2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | 192 | M2 | |
| 13 | Tháo dỡ trần | 402 | m2 | |
| 14 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 402 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | 9 | cái | |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | 9 | cái | |
| 17 | Dây diện 1,5 | 860 | M | |
| 18 | Dây diện 2,5 | 900 | M | |
| 19 | Dây diện 6,0 | 366 | M | |
| 20 | CCP 75A | 1 | Cái | |
| 21 | CCP 63A | 2 | Cái | |
| 22 | Aptomat 10-20A | 30 | Cái | |
| 23 | Thay quạt trần | 30 | Cái | |
| 24 | Mặt 1 Dimmer quạt | 9 | Cái | |
| 25 | Mặt 2 Dimmer quạt | 9 | Cái | |
| 26 | Thay quạt treo tường | 24 | Cái | |
| 27 | Thay đèn đôi 1,2 | 42 | Bộ | |
| 28 | Thay đèn đôi 1,2 | 24 | Bộ | |
| 29 | Thay đèn led áp trần | 21 | Bộ | |
| 30 | Hộp nhựa bảo vệ điện | 40 | Hộp | |
| 31 | Thay Tủ điện | 3 | Tủ | |
| 32 | Công tắc 1 mặt 1 công tắc | 9 | Cái | |
| 33 | Công tắc 1 mặt 2 công tắc | 9 | Cái | |
| 34 | Ổ cấm điện | 66 | Cái | |
| 35 | Bảng điện nhựa | 21 | Bảng | |
| 36 | Ong nhựa bảo vệ dây điện pvc D20 | 400 | M | |
| 37 | Hộp dẹp nhựa bảo vệ dây điện 20x40 | 240 | M | |
| 38 | Thay xí bệch | 6 | Bộ | |
| 39 | Thay lavabô | 6 | Bộ | |
| 40 | Thay phều thu | 12 | Cái | |
| 41 | Vòi xã | 6 | Bộ | |
| B | Bảo dưỡng, sửa chữa dãy 3 tầng khối B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 807,12 | m2 | |
| 2 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch | 807,12 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng giàn giáo trong (chỉnh lại ĐM) | 10,584 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 232,926 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 232,926 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | 465,852 | m2 | |
| 7 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 12 | 1bộ | |
| 8 | Lắp bộ ke cửa đi | 48 | 1bộ | |
| 9 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | 24 | 1bộ | |
| 10 | Cắt và lắp kính -, chiều dày kính | 1,68 | M2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa sắt xếp | 7,2 | M2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | 44,16 | M2 | |
| 13 | Lắp cửa gỗ vào khuôn | 16,8 | M2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | 189 | M2 | |
| 15 | Tháo dỡ trần | 294,88 | m2 | |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 294,88 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | 9 | cái | |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | 9 | cái | |
| 19 | Dây diện 1,5 | 1.068 | M | |
| 20 | Dây diện 2,5 | 780 | M | |
| 21 | Dây diện 6,0 | 360 | M | |
| 22 | CCP 75A | 1 | Cái | |
| 23 | CCP 63A | 3 | Cái | |
| 24 | Aptomat 10-20A | 18 | Cái | |
| 25 | Thay quạt trần | 19 | Cái | |
| 26 | Thay đèn đôi 1,2 | 48 | Bộ | |
| 27 | Tủ điện | 3 | Cái | |
| 28 | Công tắc 1 mặt 1 công tắc | 12 | Cái | |
| 29 | Công tắc 1 mặt 2 công tắc | 12 | Cái | |
| 30 | Ổ cấm điện | 24 | Cái | |
| 31 | Bảng điện nhựa | 30 | Bảng | |
| 32 | Ong nhựa bảo vễ dây điện đặt nội 20 | 540 | M | |
| 33 | Ong nhựa bảo vễ dây điện đặt nội 20x40 | 240 | M | |
| 34 | Thay bàn cầu | 12 | Bộ | |
| 35 | Thay lavabô | 6 | Bộ | |
| 36 | Thay phều thu | 12 | Cái | |
| 37 | Vòi xã | 12 | Bộ | |
| C | Bảo dưỡng, sửa chữa dãy 3 tầng khối C | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 980,4 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 980,4 | M2 | |
| 3 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch | 980,4 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 407,331 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 407,331 | M2 | |
| 6 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 814,662 | M2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 657,051 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 657,051 | M2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủ | 1.314,102 | M2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 350 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 350 | M2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủ | 700 | M2 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa | 223,23 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 446,46 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | 446,46 | m2 | |
| 16 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 12 | 1bộ | |
| 17 | Lắp bộ ke cửa đi | 48 | 1bộ | |
| 18 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | 24 | 1bộ | |
| 19 | Cắt và lắp kính -, chiều dày kính | 3,36 | M2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa sắt xếp | 7,2 | M2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | 46,08 | M2 | |
| 22 | Lắp cửa gỗ vào khuôn | 16,8 | M2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | 155,52 | M2 | |
| 24 | Tháo dỡ trần | 335,4 | m2 | |
| 25 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 335,4 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ bệ xí | 9 | cái | |
| 27 | Tháo dỡ chậu rửa | 9 | cái | |
| 28 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 81,6 | 1m2 | |
| 29 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75 | 81,6 | M2 | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 81,6 | M2 | |
| 31 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 9,016 | 100m2 | |
| 32 | Dây diện 1,5 | 660 | M | |
| 33 | Dây diện 2,5 | 884 | M | |
| 34 | Dây diện 6,0 | 360 | M | |
| 35 | CCP 63A | 3 | Cái | |
| 36 | CCP 16A-20A | 12 | Cái | |
| 37 | Bảng nhựa | 18 | Hộp | |
| 38 | Thay quạt trần | 12 | Cái | |
| 39 | Thay đèn đôi 1,2 | 48 | Bộ | |
| 40 | Thay đèn led áp trần | 23 | Bộ | |
| 41 | Hộp nhựa bảo vệ điện | 16 | Hộp | |
| 42 | Công tắc 1 mặt 1 công tắc | 6 | Cái | |
| 43 | Công tắc 1 mặt 4 công tắc | 16 | Cái | |
| 44 | Ổ cấm điện | 36 | Cái | |
| 45 | Tủ điện chính 3 tầng | 1 | Tủ | |
| 46 | Ống pvc Þ20 | 192 | M | |
| 47 | Ống pvc dẹp 20x40 | 220 | M | |
| 48 | Thay bàn cầu | 12 | Bộ | |
| 49 | Thay mới lavabô | 6 | Bộ | |
| 50 | Thay phều thu | 12 | Cái | |
| 51 | Vòi xã | 6 | Bộ | |
| D | Bảo dưỡng, sửa chữa dãy phòng thí nghiệm | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,856 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường (trong nhà) | 227,878 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 227,87 | M2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 455,74 | M2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ (ngoài nhà) | 150,775 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | 150,775 | M2 | |
| 7 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 301,55 | M2 | |
| 8 | Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần (ngoài nhà) | 437,82 | M2 | |
| 9 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 437,82 | M2 | |
| 10 | Lắp keo chống dột mái tole | 10 | M2 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa | 7,46 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | 4,18 | m2 | |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | 8,36 | M2 | |
| 14 | Lắp cửa vào khuôn (tận dụng cửa có sẵn) | 4,18 | M2 | |
| 15 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 86,4 | m2 | |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | 86,4 | M2 | |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 86,4 | M2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 86,4 | M2 | |
| 19 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 3 | Công | |
| 20 | Tháo dỡ trần | 228,92 | m2 | |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 228,92 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ cửa | 2,52 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | 2,52 | m2 | |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | 2,52 | M2 | |
| 25 | Lắp cửa gỗ vào khuôn | 2,52 | M2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 13,5 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 13,5 | M2 | |
| 28 | Đèn Led tuýp - bóng 1*9W | 6 | Bộ | |
| 29 | Đèn Led tuýp - bóng 2*18W | 10 | Bộ | |
| 30 | Quạt trần | 4 | Cái | |
| 31 | Quạt treo tường | 2 | Cái | |
| 32 | Mặt một công tắc 1 chiều | 5 | Cái | |
| 33 | Mặt hai công tắc 1 chiều | 4 | Cái | |
| 34 | Mặt hai Dimer quạt trần | 4 | Cái | |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba | 11 | Cái | |
| 36 | Tủ điện | 1 | Cái | |
| 37 | Hộp nối công tắc, ổ cấm | 9 | Hộp | |
| 38 | Lắp đặt MCCB 1P -50A | 1 | Cái | |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P -20A | 6 | Cái | |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P -10A | 1 | Cái | |
| 41 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 1.5mm2 | 457 | M | |
| 42 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 2.5mm2 | 381 | M | |
| 43 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 4,0mm2 | 54 | M | |
| 44 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 10,0mm2 | 128 | M | |
| 45 | Ong nhựa dẹp 20*40 | 236 | M | |
| E | Bảo dưỡng, sửa chữa khuôn viên sân trường | |||
| 1 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | 23,76 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 1m, đất cấp 1 | 68,625 | m3 | |
| 3 | Lấp đất hố móng | 49,23 | m3 | |
| 4 | Rải cát đệm đầu cừ | 5,49 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 2,924 | M3 | |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 11,489 | M3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,372 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,162 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,12 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,092 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 4,32 | M3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,864 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 7,469 | M3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,857 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính | 0,372 | 1000kg | |
| 16 | Cốt thép cột - trụ cao | 0,43 | 1000kg | |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính | 0,358 | 1000kg | |
| 18 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,645 | 1000kg | |
| 19 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 18,432 | M3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 460,8 | M2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 115,2 | M2 | |
| 22 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 48 | M2 | |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,981 | 1000kg | |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 66,1 | M2 | |
| 25 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 66,1 | M2 | |
| 26 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 624 | M2 | |
| 27 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | 267,903 | m3 | |
| 28 | Trãi vải nhựa lót móng | 13,395 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 93,766 | M3 | |
| F | Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ nền đan bê tông | 309 | cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | 30,9 | m3 | |
| 3 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công với mương có chiều rộng | 37,08 | m3 bùn | |
| 4 | Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép | 4,326 | m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 30,9 | m3 | |
| 6 | Lấp đất hố móng | 30,9 | m3 | |
| 7 | Lót vải nhựa tái sinh | 61,8 | M2 | |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 4,326 | M3 | |
| 9 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | 7,725 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 7,725 | M3 | |
| 11 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | 9,27 | M3 | |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 9 | cấu kiện | |
| 13 | Phá dỡ tường gạch | 2,016 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép | 0,214 | m3 | |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 2,448 | m3 | |
| 16 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | 0,365 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 0,365 | M3 | |
| 18 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | 24,084 | M3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 294,3 | M2 | |
| 20 | Láng mương cáp - mương rãnh, dày 1cm, vxm mác 100 | 95,94 | M2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, mái bờ kênh mương | 0,32 | 100m2 | |
| 22 | Lấp đất hố móng | 0,248 | m3 | |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,024 | M3 | |
| 24 | Cốt thép pa nen, đường kính | 0,681 | 1000kg | |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 318 | Cái | |
| G | Bảo dưỡng, sửa chữa đường chạy có mái che | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | 240 | m2 | |
| 2 | Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây | 2,4 | 100m2 | |
| 3 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | 8,96 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 0,64 | M3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | 89,25 | m3 | |
| 6 | Cốt thép cột - trụ cao | 0,07 | 1000kg | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | 0,062 | 1000kg | |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 2,56 | M3 | |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | 0,52 | M3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,104 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 23,072 | M3 | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 11,952 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 1,793 | M3 | |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 2,39 | M3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 59,76 | M2 | |
| 17 | Lắp dựng cột thép ống đen D.90x1.8mm | 52 | M | |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,442 | 1000kg | |
| 19 | Gia công giằng mái thép | 0,358 | 1000kg | |
| 20 | Cung cấp bulon D16 | 80 | Cái | |
| 21 | Thép tấm | 0,059 | 1000kg | |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | 40 | Cái | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | 588 | M | |
| 24 | Gia công xà gồ thép | 1,551 | 1000kg | |
| 25 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | 4,872 | 100m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 70,262 | M2 | |
| H | Bảo dưỡng, sửa chữa khu chờ tập thể dục có mái che | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép, bằng thủ công chiều cao | 0,157 | 1000kg | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,578 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | 13,862 | m3 | |
| 4 | Lót vải nhựa tái sinh | 22,54 | M2 | |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | 3,427 | M3 | |
| 6 | Lấp đất hố móng | 10,435 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 12,445 | m3 | |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 4,148 | M3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 103,71 | M2 | |
| 10 | Lấp đất hố móng | 6,223 | m3 | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | 49,613 | m3 | |
| 12 | Trải vải nhựa tái sinh | 6,202 | 100M2 | |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 43,411 | M3 | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,458 | 1000kg | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 1,497 | 1000kg | |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,158 | 1000kg | |
| 17 | Gia cơng cột thép tráng kẻm (chỉnh lại mã hiệu) | 0,582 | 1000Kg | |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | 0,582 | 1000kg | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x30x1.4mm | 290,7 | M | |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | 0,704 | 1000kg | |
| 21 | Boulon D16, L=650mm | 184 | Cái | |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | 0,611 | M3 | |
| 23 | Lợp mái tấm lưới lan | 598,5 | M2 | |
| 24 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 274,238 | M2 | |
| 25 | Sơn nền, sàn, bề mặt bê tông, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 634,695 | M2 | |
| I | Bảo dưỡng, sửa chữa nhà xe học sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | 19,08 | m3 | |
| 3 | Lấp đất hố móng | 13,68 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 126,641 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 1,08 | M3 | |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 3,6 | M3 | |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | 0,72 | M3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | 2,622 | M3 | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | 0,112 | 1000kg | |
| 10 | Cốt thép cột - trụ cao | 0,097 | 1000kg | |
| 11 | Cốt thép cột - trụ cao | 0,022 | 1000kg | |
| 12 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,137 | 1000kg | |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,144 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,144 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,35 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | 30,84 | M3 | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | 0,671 | 1000kg | |
| 18 | Lắp dựng cột STK D.114 | 64,8 | M | |
| 19 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,168 | 1000kg | |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,66 | 1000kg | |
| 21 | Gia công giằng mái thép | 0,513 | 1000kg | |
| 22 | Gia công xà gồ thép | 0,483 | 1000kg | |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,839 | 1000kg | |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | 1,166 | 1000kg | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,483 | 1000kg | |
| 26 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 149,953 | M2 | |
| 27 | Lợp mái tole kẽm mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | 4,374 | 100m2 | |
| 28 | Boulon D16, L=650mm | 72 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng tối thiểu: 01 người;- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | . | 1 |
| 2 | Máy khoan sắt cầm tay | . | 1 |
| 3 | Thiết bị cắt gạch, đá | . | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | . | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5T | . | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi