Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (sau thuế)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220875272-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (sau thuế)
Số hiệu KHLCNT 20220875108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 15:43:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,918,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.787E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải chứng minh bằng Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành dự án, công trình tương tự hoặc khối lượng công việc đạt 80% trở lên hoặc dự án, công trình đã hoàn thành và đang trình quyết toán hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/ chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥380Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước 0,75 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Mày mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy tời ≥2000W
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (sau thuế)
Nhà hiệu bộ, các phòng chức năng 2 tầng (móng 3 tầng) và các hạng mục phụ trợ Trường Trung học cơ sở xã Cẩm Hoàng
420 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương , địa chỉ: Số 89A, phố Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Hoàng. + Địa chỉ: Xã Cẩm Hoàng, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương + Điện thoại: 0981923559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại An Thịnh Phát. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Anh Tuấn


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương , địa chỉ: Số 89A, phố Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Hoàng. + Địa chỉ: Xã Cẩm Hoàng, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương + Điện thoại: 0981923559


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 25, Chương I - Chỉ dẫn nhà thầu thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Hoàng. + Địa chỉ: Xã Cẩm Hoàng, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương + Điện thoại: 0981923559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Giàng. + Địa chỉ: Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.786.429
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Giàng. + Địa chỉ: Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.786.429
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
B 1./ Phá dỡ cổng tường rào
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép (cổng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
2Phá dỡ cột, trụ gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,193m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V74,945m3
C 2./ Phá dỡ nhà tạm
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V72,047m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,87m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,176m3
5Vận chuyển gạch, bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700mMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
6Vận chuyển gạch 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3/1km
D 3./ Phá dỡ nhà vệ sinh và bể nước
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,9m2
2Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V4,181m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,715m3
4Vận chuyển gạch, bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700mMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m3
5Vận chuyển gạch 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m3/1km
E 4./ Phần phá dỡ nhà hiệu bộ cũ nhà xe
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V274,952m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V269,245m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40,56m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V110,621m3
6Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V7,022m3
7Vận chuyển gạch, bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700mMô tả kỹ thuật theo chương V1,176100m3
8Vận chuyển gạch 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,176100m3/1km
F HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
G A. Phần móng
H 1./ Phần bãi đúc cọc bê tông
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m3
2Láng nền không đánh màu, dày 3cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V300m2
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
4Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
I 2./ Phần cọc bê tông
1SXLD cốt thép cột, cọc ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,194tấn
2SXLD cốt thép cột, cọc ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,289tấn
3SXLD cốt thép cột, cọc ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,407tấn
4Gia công cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,888tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V15,983100m2
6Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V135,332m3
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,84100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1821 mối nối
9Sản xuất cọc dẫn bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
10Ép sau cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,343100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,832m3
12Vận chuyển phế thải , ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T (đơn giá máy đã được chiết tính lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3/1km
J 3./ Phần đào đất móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,312100m3
2Đào móng cột, bằng thủ công, R>1m, S>1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,321m3
3Đào móng băng bằng thủ công, R≤3m, S ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,3961m3
4Ván khuôn lót móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m2
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V23,14m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,664100m2
7Ván khuôn móng dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,672100m2
8Bê tông móng, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V133,717m3
9Ván khuôn gỗ cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,808100m2
10Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,132m3
11Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm,VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,769m3
12Ván khuôn lót dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m2
13Bê tông lót dầm móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632m3
14Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m2
15Bê tông giằng móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,093m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,853tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,665tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,258tấn
19Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,7891m3
20Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,996m3
21Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,056m3
22Xây tường tạo dốc bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,218m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,321100m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg,(K = 0,90)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,045100m3
25Bê tông lót nền M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V54,425m3
26Bê tông lót nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,493m3
27Lát gạch kt 400x400mm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,925m2
28Trát tường dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,025m2
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,864100m2
30Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,765m3
31Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,652tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,441tấn
33Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,762tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,437tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,87tấn
36Ván khuôn gỗ dầm khungMô tả kỹ thuật theo chương V5,056100m2
37Bê tông dầm M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V81,927m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,629tấn
39Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V14,187100m2
40Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V151,447m3
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,726tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,452tấn
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,222100m2
44Bê tông cầu thang bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,749m3
45Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm,VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,796m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V208,266m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,285m3
48Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,745m3
49Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,407m3
50Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,944m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m2
52Bê tông giằng thu hồi, M250, đá 1x2 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,538m3
53Lắp dựng cốt thép lanh tô, D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,485tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô, Đ >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,053tấn
55Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V2,186100m2
56Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,012m3
57Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V445,371m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V679,836m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.599,82m2
60Trát mép cửa, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,112m2
61Trát lanh tô, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V272,246m2
62Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,2m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V330,514m2
64Trát trần, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.413,271m2
65Lát nền sàn kt 600*600mm ceramic, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.059,47m2
66Lát nền, sàn KT 300*300mm gạch ceramic, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,785m2
67Ốp tường nhà vệ sinh kt 600*300mm, gạch ceramic, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V184,77m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.232,115m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.861,163m2
70Láng bậc thang, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,427m2
71Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V149,427m2
72Trát granitô cầu thang, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V292,816m
73SXLD con tiện bê tông 130x130x590Mô tả kỹ thuật theo chương V302cái
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,378m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V157,378m2
76Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V632,611kg
77SXLD hoa inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V769,59kg
78Lắp dựng hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V82,127m2
79Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
80Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,328tấn
81Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V188,98m2
82Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,328tấn
83Tôn mạ màu SSSC Việt Nhật (11 sóng) dày 0.4lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,668100m2
84Tôn úp nóc bản rộng 300mm dầy 0,4 mm ( Nhân công quy đổi theo đơn giá nhân công lợp mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,88m
85SXLD vách ngăn compac, cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,032m2
86SXLD tấm trần tôn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V43,697m2
87Sản xuất cửa đi nhôm hệ Topal Prima, kính Việt Nhật dày 8,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V80,08m2
88Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Topal XFAD, kính Việt nhật, dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V85,14m2
89Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V165,221m2
90SXLD vách nhôm hệ Topal Prima, kính việt nhật, dày 8,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V30,025m2
91Đắp trang trí chân, đầu cột (nhân công 4,0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V60công
92Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V506,84m
93Kẻ chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V217,76md
94Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V635,72m
K B./Phần bể phốt
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,903m3
4Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
7Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,172m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn p> 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,734m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,78m2
L HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
M 1./ Phần điện chiếu sáng
1Tủ điện KT: 150x200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Lắp đặt các automat 2 pha 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 2 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các automat 2 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
7Công tắc đơn 10A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Công tắc đôi 10A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Công tắc đảo chiểu 10A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt ô cắm đôi 16AMô tả kỹ thuật theo chương V129cái
11Lắp đặt đèn LED đôi 2x40w, L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V69bộ
12Lắp đặt đèn LED đơn 1x40w, L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt đèn LED âm trần ánh sáng trắng 7WMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
14Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi ánh sáng trắng 9WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
15Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
16Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
17Móc treo quạt WCMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt quạt treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
20Lắp đặt dây đẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
21Lắp đặt dây dẫn 2x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
22Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
23Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
24Lắp đặt ống nhựa D≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.680m
25Lắp đặt hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V246hộp
26Mặt hình chữ nhật 1,2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V203cái
27Mặt hình chữ nhật lắp AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
N 2./ Phần chống sét
1Lắp đặt kim thu sét d20 loại kim dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt sứ cắm kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
4Kéo rải dây dẫn sét, thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V155m
5Kéo rải dây tiếp địa D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Bật đỡ dây d10Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
8Xi măng PCB30 Phúc SơnMô tả kỹ thuật theo chương V150kg
9Cát vàng xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
10Đo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4điểm
11Đào đất đặt đường dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V61m3
12Đắp đất đường dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
O HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào KT50x80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch CHLORPYRIFOS ETHYL 500G/L, 1.25%Mô tả kỹ thuật theo chương V58,448m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch CHLORPYRIFOS ETHYL 500G/L, 1.25%Mô tả kỹ thuật theo chương V51,916m3
3Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch CHLORPYRIFOS ETHYL 500G/L, 1.25%Mô tả kỹ thuật theo chương V591,922m2
P HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
Q 1./ Phần cấp nước
1Lắp đặt téc nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Cò xịt nước ( Viglacera VG XP6)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Van khoá D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Van khoá D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt cút nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Đầu nối ren ngoài D27Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
13Lắp đặt cút nhựa chữ thập D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
14Lắp đặt tê nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt cút ren D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt tê nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt tê thu nhựa D48/27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Côn thu 48/27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt cút nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
21Ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
22Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Máy bơm nước Panasonic GP-350 JA, 350WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
R 2./ Phần thoát nước trong nhà
1Hộp ga thoát nước khử mùiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Hộp ga thoát nước mái D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
3Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
4Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt cút giảm 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt Y giảm 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
7Lắp đặt con thỏ D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Lắp đặt Y nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt Y nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
11Lắp đặt Y giảm 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt chếch D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt Y nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt ống nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m
16Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
17Lắp đặt ống nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
S 3./ Phần phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
4Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
T HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
U 1./ Phần tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m3
2Đào móng băng bằng thủ công đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021m3
4Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,509100m2
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V18,476m3
6Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,582m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
11Bê tông móng trụ, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
12Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223m3
13Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,753100m2
14Bê tông giằng móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,409m3
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,457tấn
16Xây cột, bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,516m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,433m3
18Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V224m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.154,253m2
20Sơn giằng+ tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.650,293m2
21Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,5381m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,096m2
V 2. Phần bồn hoa
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,391m3
2Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,958m3
3Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V191,586m2
W 3./ Phần sân, đường
1Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V292,6m3
2Lát gạch terazzo kt 400x400mm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.926m2
X 4./ Phần rãnh thoát nước
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V73,8721m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3791m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m3
4Ván khuôn móng rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,845100m2
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V23,789m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,273m3
7Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V336,19m2
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,528m3
11SXLD gia công, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,855100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,97tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4161cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.787E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải chứng minh bằng Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành dự án, công trình tương tự hoặc khối lượng công việc đạt 80% trở lên hoặc dự án, công trình đã hoàn thành và đang trình quyết toán hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm.54
3 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/ chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
2 Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
3 Ô tô tự đổ ≥5T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
5 Máy cắt gạch đá ≥1,7kw Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
7 Đầm bàn ≥1kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
8 Máy đầm cóc Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
9 Máy đầm dùi ≥1,5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
10 Máy hàn ≥23Kw Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
11 Máy phát điện ≥380Kw Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
12 Máy bơm nước 0,75 kw Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
13 Máy khoan ≥1,5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
14 Mày mài ≥2,7kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
15 Máy trộn bê tông ≥250l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
16 Máy trộn vữa ≥80l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
17 Máy tời ≥2000W Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->