Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (sau thuế)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220875272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (sau thuế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 15:43:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,918,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.787E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải chứng minh bằng Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành dự án, công trình tương tự hoặc khối lượng công việc đạt 80% trở lên hoặc dự án, công trình đã hoàn thành và đang trình quyết toán hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/ chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện ≥380Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước 0,75 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Mày mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy tời ≥2000W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (sau thuế) Nhà hiệu bộ, các phòng chức năng 2 tầng (móng 3 tầng) và các hạng mục phụ trợ Trường Trung học cơ sở xã Cẩm Hoàng 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 25, Chương I - Chỉ dẫn nhà thầu thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cẩm Hoàng.
+ Địa chỉ: Xã Cẩm Hoàng, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
+ Điện thoại: 0981923559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Giàng. + Địa chỉ: Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.786.429 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Giàng. + Địa chỉ: Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.786.429 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| B | 1./ Phá dỡ cổng tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép (cổng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,945 | m3 |
| C | 2./ Phá dỡ nhà tạm | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,047 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,176 | m3 |
| 5 | Vận chuyển gạch, bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển gạch 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3/1km |
| D | 3./ Phá dỡ nhà vệ sinh và bể nước | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,181 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,715 | m3 |
| 4 | Vận chuyển gạch, bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển gạch 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3/1km |
| E | 4./ Phần phá dỡ nhà hiệu bộ cũ nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,952 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,245 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,621 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,022 | m3 |
| 7 | Vận chuyển gạch, bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển gạch 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 100m3/1km |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| G | A. Phần móng | |||
| H | 1./ Phần bãi đúc cọc bê tông | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| I | 2./ Phần cọc bê tông | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột, cọc ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,194 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cột, cọc ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,289 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cột, cọc ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,888 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,983 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,332 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | 1 mối nối |
| 9 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 10 | Ép sau cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,343 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,832 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải , ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T (đơn giá máy đã được chiết tính lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3/1km |
| J | 3./ Phần đào đất móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, bằng thủ công, R>1m, S>1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,32 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, R≤3m, S ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,396 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,717 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,132 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm,VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,769 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lót dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót dầm móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,093 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,853 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,665 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,258 | tấn |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,789 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,996 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,056 | m3 |
| 22 | Xây tường tạo dốc bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,218 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,321 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg,(K = 0,90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,045 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót nền M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,425 | m3 |
| 26 | Bê tông lót nền M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | m3 |
| 27 | Lát gạch kt 400x400mm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,925 | m2 |
| 28 | Trát tường dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,025 | m2 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,765 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,441 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,437 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,87 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ dầm khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,056 | 100m2 |
| 37 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,927 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,629 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,187 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,447 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cầu thang bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,749 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm,VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,796 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,266 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,285 | m3 |
| 48 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,745 | m3 |
| 49 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,407 | m3 |
| 50 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,944 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 52 | Bê tông giằng thu hồi, M250, đá 1x2 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,538 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, Đ >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,186 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,012 | m3 |
| 57 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,371 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,836 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.599,82 | m2 |
| 60 | Trát mép cửa, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,112 | m2 |
| 61 | Trát lanh tô, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,246 | m2 |
| 62 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,514 | m2 |
| 64 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,271 | m2 |
| 65 | Lát nền sàn kt 600*600mm ceramic, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059,47 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn KT 300*300mm gạch ceramic, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,785 | m2 |
| 67 | Ốp tường nhà vệ sinh kt 600*300mm, gạch ceramic, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,77 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232,115 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.861,163 | m2 |
| 70 | Láng bậc thang, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,427 | m2 |
| 71 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,427 | m2 |
| 72 | Trát granitô cầu thang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,816 | m |
| 73 | SXLD con tiện bê tông 130x130x590 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | cái |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,378 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,378 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,611 | kg |
| 77 | SXLD hoa inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,59 | kg |
| 78 | Lắp dựng hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,127 | m2 |
| 79 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,98 | m2 |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | tấn |
| 83 | Tôn mạ màu SSSC Việt Nhật (11 sóng) dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,668 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc bản rộng 300mm dầy 0,4 mm ( Nhân công quy đổi theo đơn giá nhân công lợp mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,88 | m |
| 85 | SXLD vách ngăn compac, cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m2 |
| 86 | SXLD tấm trần tôn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,697 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Topal Prima, kính Việt Nhật dày 8,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,08 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Topal XFAD, kính Việt nhật, dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,14 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,22 | 1m2 |
| 90 | SXLD vách nhôm hệ Topal Prima, kính việt nhật, dày 8,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,025 | m2 |
| 91 | Đắp trang trí chân, đầu cột (nhân công 4,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,84 | m |
| 93 | Kẻ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,76 | md |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,72 | m |
| K | B./Phần bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,172 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn p> 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,734 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,78 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| M | 1./ Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện KT: 150x200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Công tắc đơn 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Công tắc đôi 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Công tắc đảo chiểu 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn LED đôi 2x40w, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED đơn 1x40w, L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED âm trần ánh sáng trắng 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi ánh sáng trắng 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 16 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 17 | Móc treo quạt WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | hộp |
| 26 | Mặt hình chữ nhật 1,2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | cái |
| 27 | Mặt hình chữ nhật lắp Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| N | 2./ Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét d20 loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt sứ cắm kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây dẫn sét, thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Bật đỡ dây d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 8 | Xi măng PCB30 Phúc Sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 9 | Cát vàng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| 11 | Đào đất đặt đường dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất đường dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào KT50x80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch CHLORPYRIFOS ETHYL 500G/L, 1.25% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,448 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch CHLORPYRIFOS ETHYL 500G/L, 1.25% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,916 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch CHLORPYRIFOS ETHYL 500G/L, 1.25% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,922 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| Q | 1./ Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt téc nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Cò xịt nước ( Viglacera VG XP6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Van khoá D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Van khoá D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Đầu nối ren ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa chữ thập D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút ren D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu nhựa D48/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Côn thu 48/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Máy bơm nước Panasonic GP-350 JA, 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| R | 2./ Phần thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Hộp ga thoát nước khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Hộp ga thoát nước mái D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút giảm 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y giảm 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt con thỏ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y giảm 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| S | 3./ Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| T | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| U | 1./ Phần tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,476 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,582 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng trụ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 12 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,753 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,409 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,457 | tấn |
| 16 | Xây cột, bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,516 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,433 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,253 | m2 |
| 20 | Sơn giằng+ tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650,293 | m2 |
| 21 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,538 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,096 | m2 |
| V | 2. Phần bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,391 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,958 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,586 | m2 |
| W | 3./ Phần sân, đường | |||
| 1 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,6 | m3 |
| 2 | Lát gạch terazzo kt 400x400mm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.926 | m2 |
| X | 4./ Phần rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,872 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,379 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,789 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,273 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,19 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,528 | m3 |
| 11 | SXLD gia công, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.787E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải chứng minh bằng Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành dự án, công trình tương tự hoặc khối lượng công việc đạt 80% trở lên hoặc dự án, công trình đã hoàn thành và đang trình quyết toán hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/ chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥5T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kw | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 7 | Đầm bàn ≥1kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy hàn ≥23Kw | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy phát điện ≥380Kw | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy bơm nước 0,75 kw | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 13 | Máy khoan ≥1,5kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 14 | Mày mài ≥2,7kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 16 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 17 | Máy tời ≥2000W | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi