Gói thầu: Thi công xây dựng ĐT.833D (Km2+580,75 - Km2+949,18) và ĐT.833C (Km3+050,03 - Km3+539,55)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220874989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng ĐT.833D (Km2+580,75 - Km2+949,18) và ĐT.833C (Km3+050,03 - Km3+539,55) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220805679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 15:37:00 đến ngày 2022-09-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,866,057,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759817E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu), trong đó có thi công đầy đủ hạng mục sau: Nền đường, mặt đường; Hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn BTCT đường kính ≥ 60cm, hố ga.-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.828.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.828.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hoặc công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hoặc công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng ĐT.833D (Km2+580,75 - Km2+949,18) và ĐT.833C (Km3+050,03 - Km3+539,55) Bổ sung hệ thống thoát nước ĐT.832, ĐT.833D, ĐT.833C, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giao thông hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An,tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN TUYẾN ĐT.833C | |||
| B | ĐÀO ĐẮP HTTN | |||
| 1 | Đào móng thi công, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,595 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,611 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,057 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95(đất tận dụng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,057 | 100m3 |
| C | HỐ GA 1,2x1,2m | |||
| D | Hố ga | |||
| 1 | Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,125 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,242 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,9 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200, độ sụt 2-4cm (kể cả ván khuôn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,093 | m3 |
| E | Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,05 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250,độ sụt 2-4cm (kể cả ván khuôn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,63 | m3 |
| F | Lưới chắn rác | |||
| 1 | Gia công lắp đặt (kể cả cung cấp) thép hình lưới chắn rác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,643 | tấn |
| 2 | Lắp đặt (kể cả cung cấp) Bản lề ø16 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| G | Khuôn hầm | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga d | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,736 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm(kể cả ván khuôn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,899 | m3 |
| 3 | Lắp dựng khuôn hầm (>200kg) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| H | Máng hầm | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm ga d | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông máng hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm( kể cả ván khuôn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,275 | m3 |
| 3 | Lắp dựng máng hầm ( | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cấu kiện |
| I | Nắp hầm | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm ga d | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,298 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm ga d | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt (kể cả cung cấp) thép hình nắp hầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,446 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm(kể cả ván khuôn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 5 | Lắp dựng nắp hầm ( | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cấu kiện |
| J | HỐ GA 1,2x1,4m | |||
| K | Hố ga | |||
| 1 | Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I(kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,04 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình(kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,754 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150,độ sụt 2-4cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200(kể cả ván khuôn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,064 | m3 |
| L | Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, M150,độ sụt 2-4cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,164 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250,độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,37 | m3 |
| M | Lưới chắn rác | |||
| 1 | Gia công lắp đặt (kể cả cung cấp) thép hình lưới chắn rác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 2 | Lắp đặt (kể cả cung cấp) Bản lề ø16 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| N | Khuôn hầm | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga d | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm (kể cả ván khuôn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,606 | m3 |
| 3 | Lắp dựng khuôn hầm (>200kg) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| O | Máng hầm | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm ga d | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông máng hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm (kể cả ván khuôn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,102 | m3 |
| 3 | Lắp dựng máng hầm ( | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| P | Nắp hầm | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm ga d | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm ga d | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt (kể cả cung cấp) thép hình nắp hầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 5 | Lắp dựng nắp hầm ( | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| Q | CỐNG D60cm (VH) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 321,3 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình(kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,895 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,274 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D60cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 714 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, D60cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | đoạn ống |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D60cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 346 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su D60cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 332 | mối nối |
| 8 | Vữa xi măng M100 trát khe nối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,312 | m3 |
| R | CỐNG D60cm (H30) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I(kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,265 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình(kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,419 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150,độ sụt 2-4cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,267 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D60cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D60cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su D60cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | mối nối |
| 7 | Vữa xi măng M100 trát khe nối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,096 | m3 |
| S | ĐÓNG CỪ LARSEN THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đóng, nhổ cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn (ngập đất) (kể cả hao hụt cừ larsen) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,684 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn (ko ngập đất)(kể cả hao hụt cừ larsen) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,036 | 100m |
| T | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| U | Đào đắp nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,22 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95(đất tận dụng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,261 | 100m3 |
| V | Tái lập mặt đường + mở rộng | |||
| 1 | Đắp cát phần tái lập 30cm trên cùng, độ chặt yêu cầu K=0,98(kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Rải bao nylon lớp cách ly(kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,465 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày 30cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300,độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,956 | m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm(kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,465 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm(kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,465 | 100m2 |
| W | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150,độ sụt 2-4cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,371 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250,độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122,279 | m3 |
| 3 | Matits nhựa chèn khe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,612 | m3 |
| X | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công điều khiển giao thông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | công |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng 3W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác D90cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật hướng rẽ 0,25x1,2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật thi công mặt đường 0,4x1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Bê tông cọc căng dây đá 1x2 M200,độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,195 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 cọc căng dây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 9 | Dây phản quang (cuộn 80m), kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cuộn |
| 10 | Lưới rào B40 loại 3,5mm; khổ 1,2m, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3 | m |
| 11 | Thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | kg |
| 12 | Tole dày 0,17mm, khổ 1,07m*3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118,734 | m |
| 13 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 14 | Bê tông chân trụ hàng rào đá 1x2 M200,độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,063 | m3 |
| Y | ĐOẠN TUYẾN ĐT.833D | |||
| Z | ĐÀO ĐẮP HTTN | |||
| 1 | Đào móng thi công, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,268 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,951 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,696 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95(đất tận dụng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,696 | 100m3 |
| AA | HỐ GA 1,2x1,2m | |||
| AB | Hố ga | |||
| 1 | Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,305 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình(kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,923 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,116 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200, độ sụt 2-4cm (kể cả ván khuôn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,039 | m3 |
| AC | Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,722 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250, độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,889 | m3 |
| AD | Lưới chắn rác | |||
| 1 | Gia công lắp đặt (kể cả cung cấp) thép hình lưới chắn rác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,54 | tấn |
| 2 | Lắp đặt (kể cả cung cấp) Bản lề ø16 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| AE | Khuôn hầm | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga d | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,619 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm(kể cả ván khuôn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,795 | m3 |
| 3 | Lắp dựng khuôn hầm (>200kg) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| AF | Máng hầm | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm ga d | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông máng hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm(kể cả ván khuôn ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,071 | m3 |
| 3 | Lắp dựng máng hầm ( | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cấu kiện |
| AG | Nắp hầm | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm ga d | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm ga d | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt (kể cả cung cấp) thép hình nắp hầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,215 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm(kể cả ván khuôn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,89 | m3 |
| 5 | Lắp dựng nắp hầm ( | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cấu kiện |
| AH | CỐNG D60cm (VH) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I(kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 242,1 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình(kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,61 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,305 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D60cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 538 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, D60cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D60cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 266 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su D60cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 248 | mối nối |
| 8 | Vữa xi măng M100 trát khe nối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,968 | m3 |
| AI | CỐNG D60cm (H30) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I(kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,7 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình(kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,511 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,839 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D60cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, D60cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D60cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su D60cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | mối nối |
| 8 | Vữa xi măng M100 trát khe nối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,128 | m3 |
| AJ | CỬA XẢ D80CM | |||
| 1 | Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I(kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,76 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình(kể cả cung cấp vật liệu ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,861 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150,độ sụt 2-4cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, M200,độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,252 | m3 |
| 5 | Bê tông cửa xả dày ≤45cm, đá 1x2, M200,độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,569 | m3 |
| AK | VÒNG VÂY THI CÔNG CỬA XẢ | |||
| 1 | Đắp đất thi công vòng vây K90(đất tận dụng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63 | m3 |
| 2 | Phá đất vòng vây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63 | m3 |
| 3 | Đóng, nhổ cừ tràm chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)(kể cả khấu hao) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ko ngập đất)(kể cả khấu hao) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu gỗ (kể cả khấu hao) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 6 | Thép neo vòng vây d6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | kg |
| AL | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| AM | Đào đắp nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,464 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95(đất tận dụng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,05 | 100m3 |
| AN | Tái lập mặt đường + mở rộng | |||
| 1 | Đắp cát phần tái lập 30cm trên cùng, độ chặt yêu cầu K=0,98(kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,153 | 100m3 |
| 2 | Rải bao nylon lớp cách ly(kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,785 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày 30cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300,độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,5 | m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm(kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,51 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm(kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,51 | 100m2 |
| AO | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150,độ sụt 2-4cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,779 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250,độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 93,867 | m3 |
| 3 | Matits nhựa chèn khe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,469 | m3 |
| AP | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công điều khiển giao thông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | công |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng 3W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác D90cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật hướng rẽ 0,25x1,2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật thi công mặt đường 0,4x1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Bê tông cọc căng dây đá 1x2 M200,độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,195 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 cọc căng dây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 9 | Dây phản quang (cuộn 80m), kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cuộn |
| 10 | Lưới rào B40 loại 3,5mm; khổ 1,2m, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3 | m |
| 11 | Thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | kg |
| 12 | Tole dày 0,17mm, khổ 1,07m*3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118,734 | m |
| 13 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 14 | Bê tông chân trụ hàng rào đá 1x2 M200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,063 | m3 |
| AQ | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá cho chi phí này) | Theo hồ sơ được duyệt | 281.995.000 | VND |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759817E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu), trong đó có thi công đầy đủ hạng mục sau: Nền đường, mặt đường; Hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn BTCT đường kính ≥ 60cm, hố ga.-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.828.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.828.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hoặc công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hoặc công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 07 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 06 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0.8 m3 | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 7 | Đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Không yêu cầu | 3 |
| 8 | Đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
| 9 | Đầm bàn | Không yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi