Gói thầu: Thi công xây dựng ĐT.833D (Km2+580,75 - Km2+949,18) và ĐT.833C (Km3+050,03 - Km3+539,55)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874989-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng ĐT.833D (Km2+580,75 - Km2+949,18) và ĐT.833C (Km3+050,03 - Km3+539,55)
Số hiệu KHLCNT 20220805679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 15:37:00 đến ngày 2022-09-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,866,057,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759817E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu), trong đó có thi công đầy đủ hạng mục sau: Nền đường, mặt đường; Hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn BTCT đường kính ≥ 60cm, hố ga.-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.828.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.828.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hoặc công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hoặc công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng ĐT.833D (Km2+580,75 - Km2+949,18) và ĐT.833C (Km3+050,03 - Km3+539,55)
Bổ sung hệ thống thoát nước ĐT.832, ĐT.833D, ĐT.833C, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An
180 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Thông Long An; Địa chỉ: 13 Trịnh Quang Nghị, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An,tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN TUYẾN ĐT.833C
B ĐÀO ĐẮP HTTN
1Đào móng thi công, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế24,595100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,611100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,057100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95(đất tận dụng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,057100m3
C HỐ GA 1,2x1,2m
D Hố ga
1Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế55,125100m
2Đắp cát công trình, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,242m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,9m3
4Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200, độ sụt 2-4cm (kể cả ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế34,093m3
E Cửa thu nước
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,05m3
2Bê tông cửa thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250,độ sụt 2-4cm (kể cả ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,63m3
F Lưới chắn rác
1Gia công lắp đặt (kể cả cung cấp) thép hình lưới chắn rácTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,643tấn
2Lắp đặt (kể cả cung cấp) Bản lề ø16Theo chương V và bản vẽ thiết kế25bộ
G Khuôn hầm
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga dTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,736tấn
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,899m3
3Lắp dựng khuôn hầm (>200kg)Theo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
H Máng hầm
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm ga dTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,102tấn
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông máng hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm( kể cả ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,275m3
3Lắp dựng máng hầm (Theo chương V và bản vẽ thiết kế25cấu kiện
I Nắp hầm
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm ga dTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,298tấn
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm ga dTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,123tấn
3Gia công lắp đặt (kể cả cung cấp) thép hình nắp hầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,446tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,25m3
5Lắp dựng nắp hầm (Theo chương V và bản vẽ thiết kế50cấu kiện
J HỐ GA 1,2x1,4m
K Hố ga
1Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,04100m
2Đắp cát công trình(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,754m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150,độ sụt 2-4cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,448m3
4Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200(kể cả ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,064m3
L Cửa thu nước
1Bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, M150,độ sụt 2-4cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,164m3
2Bê tông cửa thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250,độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,37m3
M Lưới chắn rác
1Gia công lắp đặt (kể cả cung cấp) thép hình lưới chắn rácTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,051tấn
2Lắp đặt (kể cả cung cấp) Bản lề ø16Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
N Khuôn hầm
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga dTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,064tấn
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm (kể cả ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,606m3
3Lắp dựng khuôn hầm (>200kg)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
O Máng hầm
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm ga dTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,008tấn
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông máng hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm (kể cả ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,102m3
3Lắp dựng máng hầm (Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cấu kiện
P Nắp hầm
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm ga dTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,031tấn
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm ga dTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,01tấn
3Gia công lắp đặt (kể cả cung cấp) thép hình nắp hầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,123tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,216m3
5Lắp dựng nắp hầm (Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cấu kiện
Q CỐNG D60cm (VH)
1Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế321,3100m
2Đắp cát công trình(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế53,895m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế28,274m3
4Cung cấp, lắp đặt gối cống D60cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế714cái
5Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, D60cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế11đoạn ống
6Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D60cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế346đoạn ống
7Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su D60cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế332mối nối
8Vữa xi măng M100 trát khe nốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,312m3
R CỐNG D60cm (H30)
1Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,265100m
2Đắp cát công trình(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,419m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150,độ sụt 2-4cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,267m3
4Cung cấp, lắp đặt gối cống D60cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
5Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D60cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6đoạn ống
6Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su D60cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6mối nối
7Vữa xi măng M100 trát khe nốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,096m3
S ĐÓNG CỪ LARSEN THI CÔNG CỐNG
1Đóng, nhổ cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn (ngập đất) (kể cả hao hụt cừ larsen)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,684100m
2Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn (ko ngập đất)(kể cả hao hụt cừ larsen)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,036100m
T ĐƯỜNG GIAO THÔNG
U Đào đắp nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế1,22100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95(đất tận dụng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,261100m3
V Tái lập mặt đường + mở rộng
1Đắp cát phần tái lập 30cm trên cùng, độ chặt yêu cầu K=0,98(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,14100m3
2Rải bao nylon lớp cách ly(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,465100m2
3Bê tông mặt đường dày 30cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300,độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,956m3
4Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,465100m2
5Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,465100m2
W Bó vỉa
1Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150,độ sụt 2-4cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế28,371m3
2Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250,độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế122,279m3
3Matits nhựa chèn kheTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,612m3
X CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công điều khiển giao thôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế120công
2Cung cấp, lắp đặt đèn chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng 3WTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác D90cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
5Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật hướng rẽ 0,25x1,2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
6Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật thi công mặt đường 0,4x1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
7Bê tông cọc căng dây đá 1x2 M200,độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,195m3
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 cọc căng dâyTheo chương V và bản vẽ thiết kế8m
9Dây phản quang (cuộn 80m), kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế25cuộn
10Lưới rào B40 loại 3,5mm; khổ 1,2m, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,3m
11Thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế6kg
12Tole dày 0,17mm, khổ 1,07m*3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế118,734m
13Gia công hàng rào lưới thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,6m2
14Bê tông chân trụ hàng rào đá 1x2 M200,độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,063m3
Y ĐOẠN TUYẾN ĐT.833D
Z ĐÀO ĐẮP HTTN
1Đào móng thi công, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế21,268100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,951100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,696100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95(đất tận dụng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,696100m3
AA HỐ GA 1,2x1,2m
AB Hố ga
1Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế46,305100m
2Đắp cát công trình(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,923m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,116m3
4Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200, độ sụt 2-4cm (kể cả ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế30,039m3
AC Cửa thu nước
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,722m3
2Bê tông cửa thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250, độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,889m3
AD Lưới chắn rác
1Gia công lắp đặt (kể cả cung cấp) thép hình lưới chắn rácTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,54tấn
2Lắp đặt (kể cả cung cấp) Bản lề ø16Theo chương V và bản vẽ thiết kế21bộ
AE Khuôn hầm
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga dTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,619tấn
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,795m3
3Lắp dựng khuôn hầm (>200kg)Theo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
AF Máng hầm
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm ga dTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,086tấn
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông máng hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm(kể cả ván khuôn )Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,071m3
3Lắp dựng máng hầm (Theo chương V và bản vẽ thiết kế21cấu kiện
AG Nắp hầm
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm ga dTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,25tấn
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm ga dTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,103tấn
3Gia công lắp đặt (kể cả cung cấp) thép hình nắp hầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,215tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,89m3
5Lắp dựng nắp hầm (Theo chương V và bản vẽ thiết kế42cấu kiện
AH CỐNG D60cm (VH)
1Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế242,1100m
2Đắp cát công trình(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế40,61m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,305m3
4Cung cấp, lắp đặt gối cống D60cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế538cái
5Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, D60cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3đoạn ống
6Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D60cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế266đoạn ống
7Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su D60cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế248mối nối
8Vữa xi măng M100 trát khe nốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,968m3
AI CỐNG D60cm (H30)
1Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,7100m
2Đắp cát công trình(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,511m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,839m3
4Cung cấp, lắp đặt gối cống D60cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế70cái
5Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, D60cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3đoạn ống
6Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D60cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5đoạn ống
7Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su D60cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8mối nối
8Vữa xi măng M100 trát khe nốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,128m3
AJ CỬA XẢ D80CM
1Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,76100m
2Đắp cát công trình(kể cả cung cấp vật liệu )Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,861m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150,độ sụt 2-4cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,512m3
4Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, M200,độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,252m3
5Bê tông cửa xả dày ≤45cm, đá 1x2, M200,độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,569m3
AK VÒNG VÂY THI CÔNG CỬA XẢ
1Đắp đất thi công vòng vây K90(đất tận dụng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế63m3
2Phá đất vòng vâyTheo chương V và bản vẽ thiết kế63m3
3Đóng, nhổ cừ tràm chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)(kể cả khấu hao)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1100m
4Đóng cừ tràm chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ko ngập đất)(kể cả khấu hao)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8100m
5Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu gỗ (kể cả khấu hao)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,32m3
6Thép neo vòng vây d6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế27kg
AL ĐƯỜNG GIAO THÔNG
AM Đào đắp nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế1,464100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95(đất tận dụng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,05100m3
AN Tái lập mặt đường + mở rộng
1Đắp cát phần tái lập 30cm trên cùng, độ chặt yêu cầu K=0,98(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,153100m3
2Rải bao nylon lớp cách ly(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,785100m2
3Bê tông mặt đường dày 30cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300,độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,5m3
4Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,51100m2
5Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm(kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,51100m2
AO Bó vỉa
1Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150,độ sụt 2-4cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,779m3
2Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250,độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế93,867m3
3Matits nhựa chèn kheTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,469m3
AP CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công điều khiển giao thôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế120công
2Cung cấp, lắp đặt đèn chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng 3WTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác D90cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
5Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật hướng rẽ 0,25x1,2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
6Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật thi công mặt đường 0,4x1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
7Bê tông cọc căng dây đá 1x2 M200,độ sụt 2-4cm(kể cả ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,195m3
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 cọc căng dâyTheo chương V và bản vẽ thiết kế8m
9Dây phản quang (cuộn 80m), kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế19cuộn
10Lưới rào B40 loại 3,5mm; khổ 1,2m, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,3m
11Thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế6kg
12Tole dày 0,17mm, khổ 1,07m*3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế118,734m
13Gia công hàng rào lưới thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,6m2
14Bê tông chân trụ hàng rào đá 1x2 M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,063m3
AQ CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá cho chi phí này)Theo hồ sơ được duyệt281.995.000VND
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759817E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu), trong đó có thi công đầy đủ hạng mục sau: Nền đường, mặt đường; Hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn BTCT đường kính ≥ 60cm, hố ga.-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.828.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.828.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hoặc công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hoặc công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
3 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 07 tấn2
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 06 tấn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0.8 m31
5 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
7 Đầm đất cầm tay (đầm cóc) Không yêu cầu3
8 Đầm dùi Không yêu cầu3
9 Đầm bàn Không yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->