Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872377-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20211174998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh không quá 176 tỷ đồng; Ngân sách huyện Thiệu Hóa 283 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 15:33:00 đến ngày 2022-09-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 405,247,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Đường nối Quốc lộ 1 với Quốc lộ 45 từ xã Hoằng Kim, huyện Hoằng Hóa đến xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh không quá 176 tỷ đồng; Ngân sách huyện Thiệu Hóa 283 tỷ đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa , địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, Tiểu khu 12 Thị Trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau : + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư;. + Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế BVTC-DT; + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa , địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, Tiểu khu 12 Thị Trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có) - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ Hạng II trở lên còn hiệu lực;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Thiệu Hoá; Địa chỉ: Trụ sở 235 Tiểu khu 2, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hoá; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn xây dựng Trường Độ Địa chỉ: 176 Lê Lợi, P. Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào san đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V933,2585100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3745100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1628100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.624,8877100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V234,4022100m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V783,1098100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V783,1098100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V783,1098100m2
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V783,1098100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V195,9766100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V234,9329100m3
12VL BTN C12.5 lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V11.386,4165tấn
13VL BTNC19 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V13.015,2849tấn
14Sản xuất BTN C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V113,8642100 tấn
15Sản xuất BTN C19Mô tả kỹ thuật theo chương V130,1528100 tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V113,8642100tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V130,1528100tấn
18Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V436,5529100m2
B ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,8979100m3
2Đào san đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,6906100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2361100m3
4Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,734100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V57,1944100m3
6Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V678,4481m3
7Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V715,7528m3
8Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,167100m2
9Rải giấy dầu ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V38,4242100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,3353100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V5,3353100m3
12Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V538,5925m
C XỬ LÝ ĐẤT YẾU
1Cấy bấc thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1.592,3816100m
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4272100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V232,7309100m3
4Đắp cát hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V211,0675100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V368,5743100m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (12KN)Mô tả kỹ thuật theo chương V536,2199100m2
7Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (200KN)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9868100m2
8Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V109,3707100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V109,3707100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0855100m3
11Đào đất móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V279,36m3
12Cọc quan trắc chuyển vị ngangMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
13Cửa lọc ngược lại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V272cái
14Bàn quan trắc chuyển vị ngangMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
15Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bàn quan trắc lún đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bàn quan trắc lúnMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
17Cốt thép CB240-T bàn đo lún d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0632tấn
18Cốt thép CB300-V bàn đo lún d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5168tấn
19Lắp đặt bàn đo lúnMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
20Đá dăm cửa lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V47,25m3
D THOÁT NƯỚC NGANG
1BT đúc sẵn ống cống đá 1x2 M200 ĐS 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V105,7494m3
2Cốt thép BTĐS ống cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,6817tấn
3Cốt thép BTĐS ống cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V3,2tấn
4Quét nhựa bitum nóng vào tường - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V369,7977m2
5Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6,8003100m2
6Lắp đặt cống BTCT D1250mm, đoạn ống 1mMô tả kỹ thuật theo chương V79đoạn ống
7Bốc lên, bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V79cấu kiện
8Vữa xi măng C10 mối nối ống cống D1250Mô tả kỹ thuật theo chương V74mối nối
9Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,8932m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9442100m²
11Làm lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6508m3
12Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M150 ĐS 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3915m3
13Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V78,5876m3
14Bê tông M150 sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V16,4647m3
15Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0291100m2
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4396100m2
17BTXM M150 gia cố mái taluy đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,92m3
18Làm lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V14,08m3
19Vữa đệm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V110,46m2
20Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,707100m3
21Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9555100m3
22BT đúc sẵn ống cống đá 1x2 M300 ĐS 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V782,8822m3
23Cốt thép BTĐS ống cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V5,5604tấn
24Cốt thép BTĐS ống cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V119,7629tấn
25Cốt thép BTĐS ống cống ĐK>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9591tấn
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.234,7276m2
27Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V64,821100m2
28Lắp đặt cống BTCT BxH=1,25*1,25 (1 đoạn 1,2 mét)Mô tả kỹ thuật theo chương V605đoạn cống
29Bốc lên, bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V605cấu kiện
30Mối nối ống cống hộp BxH 1,25*1,25Mô tả kỹ thuật theo chương V263mối nối
31Đổ bê tông thủ, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 150, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V161,294m3
32Đổ bê tông, bê tông móng đầu cống , đá 1x2, mác 150, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V204,7016m3
33Làm lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V140,1302m3
34Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,8364100m²
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V598cấu kiện
36BT bản quá độ đá 1x2 M250 ĐS 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V118,82m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, bản quá độ. DMô tả kỹ thuật theo chương V6,4245tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, bản quá độ. D>=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,4506tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V4,9044100m2
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V38,946m3
41Nhựa bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V3.389,58kg
42Đổ bê tông thủ công, bê tông tường đá 1x2, mác 150, ĐS 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V138,9081m3
43Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,6645100m2
44Bê tông tường cánh, đá 1x2 M150 ĐS 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V80,9554m3
45Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4051100m2
46Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V197,1858m3
47Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,284100m2
48Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V58,2866m3
49Bê tông M150 sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V288,2536m3
50Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V8,7478100m2
51Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5992m3
52Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8353100m2
53Đổ bê tông, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V94,3839m3
54Vữa đệm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V689,386m2
55Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9848100m2
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V145,2203m3
57Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,855m3
58Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5208100m3
59Đổ bê tông , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V119,4346m3
60Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3155100m2
61Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V29,8107m3
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1787100m3
63Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5926100m3
64Đắp vật liệu chọn lọc thân cống K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2159100m3
65BT đúc sẵn ống cống đá 1x2 M300 ĐS 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V86,52m3
66Cốt thép BTĐS ống cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,8055tấn
67Cốt thép BTĐS ống cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V12,708tấn
68Cốt thép BTĐS ống cống ĐK>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1798tấn
69Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V321,24m2
70Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6,7583100m2
71Lắp đặt cống BTCT BxH=1,25*1,25 (1 đoạn 1,2 mét)Mô tả kỹ thuật theo chương V50đoạn cống
72Bốc lên, bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V50cấu kiện
73Mối nối ống cống hộp BxH 1,5*1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V47mối nối
74Đổ bê tông, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 150, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8338m3
75Đổ bê tông, bê tông móng đầu cống , đá 1x2, mác 150, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2348m3
76Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6261100m2
77Làm lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V15,6292m3
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V52cấu kiện
79BT bản quá độ đá 1x2 M250 ĐS 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V25,85m3
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, bản quá độ. DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3512tấn
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, bản quá độ. D>=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5598tấn
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,7774100m2
83Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,476m3
84Nhựa bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V769,5kg
85Bê tông tường đầu, đá 1x2 M150 ĐS 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,094m3
86Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8553100m2
87Bê tông tường cánh, đá 1x2 M150 ĐS 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8736m3
88Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6756100m2
89Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V28,297m3
90Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8204100m2
91Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V8,866m3
92Bê tông M150 sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V21,5164m3
93Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6116100m2
94Đổ bê tông, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3857m3
95Vữa đệm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V59,048m2
96Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4621100m2
97Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4871100m3
99Đắp vật liệu chọn lọc thân cống K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9385100m3
100BT đúc sẵn ống cống đá 1x2 M300 ĐS 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V45,36m3
101Cốt thép BTĐS ống cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,3524tấn
102Cốt thép BTĐS ống cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V5,7694tấn
103Cốt thép BTĐS ống cống ĐK>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1012tấn
104Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V117,36m2
105Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,2832100m2
106Lắp đặt cống BTCT BxH=1,25*1,25 (1 đoạn 1,2 mét)Mô tả kỹ thuật theo chương V18đoạn cống
107Bốc lên, bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
108Mối nối ống cống hộp BxH 1,5*1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V17mối nối
109Đổ bê tông, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 150, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8986m3
110Đổ bê tông, bê tông móng đầu cống , đá 1x2, mác 150, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,375m3
111Làm lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,379m3
112Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3834100m2
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
114BT bản quá độ đá 1x2 M250 ĐS 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V12,87m3
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, bản quá độ. DMô tả kỹ thuật theo chương V0,358tấn
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, bản quá độ. D>=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7285tấn
117Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m2
118Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,288m3
119Nhựa bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V12,96kg
120Bê tông tường đầu, đá 1x2 M150 ĐS 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4066m3
121Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4113100m2
122Bê tông tường cánh, đá 1x2 M150 ĐS 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4688m3
123Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,496100m2
124Bê tông M150 sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V18,46m3
125Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6154100m2
126Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,0014m3
127Đổ bê tông, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,88m3
128Vữa đệm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V177,5993m2
129Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3933100m2
130Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
131Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1374100m3
132Đắp vật liệu chọn lọc thân cống K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4645100m3
133Đổ bê tông, bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V100,778m3
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1543tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0945tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0876tấn
137Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6374100m2
138Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V64,202m3
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1932tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9119tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5737tấn
142Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,747100m2
143Đổ bê tông, bê tông bản nắp, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V58,201m3
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1543tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5262tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2533tấn
147Ván khuôn cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9578100m2
148Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V345,3192m2
149Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V34,9m
150Bi tum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V310,23kg
151Thép chờ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2317tấn
152BT bản quá độ đá 1x2 M250 ĐS 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V89,6982m3
153Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6452100m2
154Cốt thép ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V10,3644tấn
155Cốt thép ĐK>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2409tấn
156Tấm xốp dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
157Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m3
158Bê tông M250 gờ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0066m3
159Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501100m2
160Cốt thép ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676tấn
161Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M250 ĐS 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5052m3
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0685tấn
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4046tấn
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5415tấn
165Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4245100m2
166Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9464m3
167Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,2976m3
168BTXM M250 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V46,1348m3
169Cốt thép ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
170Cốt thép ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V3,1636tấn
171Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1187100m2
172Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3656m3
173Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V15,036m3
174Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,474m3
175Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V14,316m3
176Đá hộc xây VXM M100 sân cống gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V31,135m3
177Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V10,824m3
178Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4581m3
179Vữa đệm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V63,054m2
180Lắp dựng lan can phân cách mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3382tấn
181Lan can cầu, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V338,2021kg
182Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7275100m3
183Đắp vật liệu chọn lọc thân cống K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4763100m3
184Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3745100m3
185Bê tông M150 đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,972m3
186Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1361m3
187Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,4223100m2
188Vữa xi măng chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,3068m2
189Vữa đệm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V450,69m2
190Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V249cấu kiện
191Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9m3
192Ván khuôn kề gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,996100m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.085,7663m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V207,48m2
3Cọc H BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
4Cột Km BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Cọc tiêu BTCT (15*15*105cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.599,776cái
6Tôn sóng L=3320x310x3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.371m
7Lắp đặt hàng rào tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V4.371m
8Đóng cọc tôn sóng DMô tả kỹ thuật theo chương V19,6695100m
9Đóng cọc tôn sóng DMô tả kỹ thuật theo chương V78,678100m
10Biển tam giác L70Mô tả kỹ thuật theo chương V79cái
11Biển chữ nhật BXH=90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biển chữ nhật BXH=160x100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V396,2m
14Lắp dựng cột và biển báo phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
15Lắp dựng cột và biển báo phản quang CN KT 1,4*0,7 (loại 2 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Đào đất cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V215,705m3
F ĐIỀU PHỐI ĐẤT VÀ CÔNG TÁC KHÁC
1Mua đất đắp K95 (giá đất tại Mỏ )Mô tả kỹ thuật theo chương V286.891,386m3
2Mua đất đắp K98 (giá đất tại Mỏ )Mô tả kỹ thuật theo chương V32.900,6996m3
3Vận chuyển đất từ Mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V319.792,0856m3
4Vận chuyển đất đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V969,4826100m3
5Vận chuyển đất đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V104,892100m3
6Vận chuyển đất đất đổ đi , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,1841100m3
7San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1.078,5587100m3
8Bốc xếp ckMô tả kỹ thuật theo chương V3.092,776cấu kiện
9V.chuyển ck BT từ bãi đúc vềMô tả kỹ thuật theo chương V3.092,776cấu kiện
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5683100m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2732100m
12Thép D4 giằng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V84,7539kg
13Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V582,148m2
14Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V26ca
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép đa giác chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V42cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V42cần đèn
3Lắp choá đèn ở độ cao 10mMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
4Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V42bảng
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V6,72100m
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Lắp đặt tiếp địa tủ CSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
9Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V420đầu cáp
11Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V420cái
12Băng dính bọc đầu khung móngMô tả kỹ thuật theo chương V21cuộn
13Khung móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
14Lắp đặt bộ khung móngMô tả kỹ thuật theo chương V421bộ
15Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,251m3
16Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,192m3
17Gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V9.905,94viên
18Đào rãnh cáp qua đường, rãnh cáp trên hè, trên nền đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V330,1848m3
19Đắp cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V198,1056m3
20Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3208100m3
21Đào hố móng cột trên hè, trên nề đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V42,192m3
22Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9178100m3
23Lưới PVC báo hiệu cáp (rộng 0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.045,66m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100,66m
25Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
26Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5566100m
27Cáp Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5566100m
28Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V90đầu cáp
29Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,210 cột
30Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép đa giác chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V195cột
31Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V195cần đèn
32Lắp choá đèn ở độ cao 10mMô tả kỹ thuật theo chương V195bộ
33Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V195bảng
34Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V31,2100m
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
36Lắp đặt tiếp địa tủ CSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V195bộ
38Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
39Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V1.950đầu cáp
40Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1.950cái
41Băng dính bọc đầu khung móngMô tả kỹ thuật theo chương V97,5cuộn
42Khung móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V195bộ
43Lắp đặt bộ khung móngMô tả kỹ thuật theo chương V1951bộ
44Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,131m3
45Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V125,112m3
46Gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V50.669,73viên
47Đào rãnh cáp qua đường, rãnh cáp trên hè, trên nền đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.492,9916m3
48Đắp cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V8,918m3
49Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,012100m3
50Đào hố móng cột trên hè, trên nề đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V195,192m3
51Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,6617100m3
52Lưới PVC báo hiệu cáp (rộng 0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.784,47m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5.629,97m
54Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V225,5m
55Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm3Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3396100m
56Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm4Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4151100m
57Cáp Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V64,7547100m
58Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V396đầu cáp
59Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V19,510 cột
H HOÀN TRẢ HẠ TẦNG
1Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V193,8968m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8358tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3224tấn
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V8,007100m2
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V67,0896m3
6Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V193,3149m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7362tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5046tấn
9Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9331100m2
10BTXM M250 thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,864m3
11Cốt thép thanh giằng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,8757tấn
12Khớp nối PVCMô tả kỹ thuật theo chương V181,71m
13Rải giấy dầu lớp ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V0,2271100m2
14Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V407,9705m3
15Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,545m3
16Ván khuôn thanh giằng, thân kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1567100m2
17Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,524m3
18Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,56m3
19Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,595100m2
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V6,612m3
21Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6232100m2
22Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6232100m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,1935100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1935100m3
25Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5335100m3
26Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,063100m3
27Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6209100m3
28Đổ bê tông, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V95,5576m3
29Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V85,61m3
30Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,3532100m2
31Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,4617100m2
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2557100m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8541100m3
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V13,696m3
35Vữa đệm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V648,5125m2
36Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V105,4715100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
I ĐẢM BẢO ATGT
1Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Áo phản quang + băng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Đèn cảnh báo ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Biển chữ nhật I.440 (KT:100x160cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Biển chữ nhật I.441 (KT:80x140cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cột gắn biển D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
8Biển tam giác không có cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 25x120cm, biển chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Biển chỉ hướng S.507 (KT: 25x120)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Thép góc L50x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V150kg
12Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V81,6m
13Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
14Sơn cột bằng sơn các loại, 1 lớp lót, 1 lợp phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,07m2
15Dây trơn an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V440m
16Điều tiết đảm bảo giao thông 1.0 ca/ ngày nhân công bậc 3/7Mô tả kỹ thuật theo chương V180công
J NÚT GIAO
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8864100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m, , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,1573100m3
3Đào nền đường , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5769100m3
4Đào san đất , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V312,0095100m3
5Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V851,0876100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V98,2367100m3
7Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26,6955100m2
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V26,6955100m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8802100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,951100m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V254,4344100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường hàm lượng 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V254,4344100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V254,4344100m2
14Tưới lớp thấm bám mặt đường , hàm lượng 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V254,4344100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V63,6086100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V76,3303100m3
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V34,7916100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường hàm lượng 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7916100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,7916100m2
20Tưới lớp thấm bám mặt đường , hàm lượng 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7916100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V8,6979100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V10,4375100m3
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V64,0443100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường hàm lượng 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,0443100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V64,0443100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V64,0443100m2
27Tưới lớp thấm bám mặt đường , hàm lượng 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,0443100m2
28Tưới lớp thấm bám mặt đường , hàm lượng 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,0443100m2
29Móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2471100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V20,4942100m3
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V19,4521100m2
32Tưới lớp dính bám mặt đường hàm lượng 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4521100m2
33Bù vênh bằng bê tông nhựa C12.5, chiều dày trung bình đã lèn ép 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7489100m2
34VL BTNC19 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4.197,8941tấn
35VL BTNC12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V5.494,9182tấn
36VL BTN rỗngMô tả kỹ thuật theo chương V1.412,8175tấn
37Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V41,9789100 tấn
38Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V41,9789100tấn
39Sản xuất BTN C12.5 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V54,9492100 tấn
40Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V54,9492100tấn
41Sản xuất BTN rỗng bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V14,1282100 tấn
42Vận chuyển bê tông rỗng nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V14,1282100tấn
43Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V157,2877100m2
44Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1001100m3
45Đắp cát hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0032100m3
46Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7129100m3
47Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (12KN)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7805100m2
48Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5488100m3
49Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5488100m3
50Đào đất móng băng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,672m3
51Bê tông tấm nắp rãnh M300 ĐS 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V99,3456m3
52Cốt thép nắp rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V6,3228tấn
53Cốt thép nắp rãnh D>=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1834tấn
54Ván khuôn tấm nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,4142100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V722cấu kiện
56Bê tông tấm nắp rãnh M300 ĐS 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4176m3
57Cốt thép nắp rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
58Cốt thép nắp rãnh D>=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
59Ván khuôn tấm nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0607100m2
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
61Đổ bê tông thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250. ĐS 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V156,123m3
62Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V11,2482100m2
63Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1107tấn
64Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9039tấn
65Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V72,435m3
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3608100m3
67Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5567100m3
68Bê tông tấm nắp rãnh M300 ĐS 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5312m3
69Cốt thép nắp rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0843tấn
70Cốt thép nắp rãnh D>=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0782tấn
71Ván khuôn tấm nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0836100m2
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
73Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250. ĐS 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,873m3
74Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1343100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1411tấn
76Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,87m3
77Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,633m3
78Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3636100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0974tấn
80Đổ bê tông thủ công, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
82Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
83Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0353100m2
84Đào cột băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
85Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V506,97m2
86Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V113,4m2
87Cọc H BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Cọc tiêu BTCT (15*15*105cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
89Gia công giải phân cách di động chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V9,0164tấn
90Lắp đặt giải phân cách chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V208cấu kiện
91Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V604,032m2
92Biển tam giác A87,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
93Biển hình vuông (0,875x0,875)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Biển chữ nhật BXH=1,5x2,4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Biển tròn D87,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V66m
97Lắp dựng cột và biển báo phản quang trònMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
98Lắp dựng cột và biển báo phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
99Lắp dựng cột và biển báo phản quang CN (loại 1 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Lắp dựng cột và biển báo phản quang CN KT 1,4*0,7 (loại 2 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Đào đất cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V7,486m3
102Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
103Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m3
104Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
105Lắp đặt Đèn cảnh báo đi chậm và đèn cảnh báo giao thông trên cột cần vươnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
106Đổ bê tông thủ công, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
108Cột đèn tín hiệu cao 6,2m, cần vươn 5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
109Khung móng cột M29x600x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
110Đèn THGT, đèn vàng D300, điện áp sử dụng 12VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111Đèn cảnh báo đi chậm D400 điện áp sử dụng 12 VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Tấm pin năng lượng mặt trời 20WMô tả kỹ thuật theo chương V3tấm
113Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
114Accu khôMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
115Mua đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V116.369,214m3
116Mua đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V13.788,4992m3
117Vận chuyển đất từ Mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V130.157,7132m3
118Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V312,0095100m3
119Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,9574100m3
120San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V350,9669100m3
121Bốc xếp ckMô tả kỹ thuật theo chương V766cấu kiện
122V.chuyển ck BT từ bãi đúc về cự ly =1 kmMô tả kỹ thuật theo chương V766cấu kiện
K TRẠM ĐIỆN
1Móng cột MT-8Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
2Móng cột MTK-8Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
3Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 NPC.11kN thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
4Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 NPC.13kN thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
5Dây nhôm lõi thép AC70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V1.464m
6Xà đỡ sứ trung gian XĐTGMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà đỡ bằng cột tròn đơn XÐB22-1LTMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi kiểu dọc XNSC22-2LT/DMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi kiểu ngang XNSC22-2LT/NMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Gông cột đôi 18mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV XCD-24Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Giá đỡ bộ truyền độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Ghế thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Thang trèo thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Dây dòng tiếp địa cột cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Tiếp địa RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V15quả
19Lắp đặt chuỗi sứ Polime 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V21chuỗi
20Lắp đặt chuỗi sứ kép Polime 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
21Dây đồng mềm M70Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
22Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
23Đầu cốt đồng S70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11.0kNMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
25Móng cột trạm MT-5Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
26Hệ tiếp địa TBA (trạm treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
27Xà đón dây đầu trạm dây dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Xà lắp cầu dao 22kV chém đứngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Xà lắp sứ đỡ thanh cái trênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Xà cầu chì cầu chì tự rơi và CSV: XCC&CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Xà lắp sứ đỡ thanh cái dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Giá lắp máy biến áp & côliê chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Thang trèo TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Giá đỡ cáp mặt máyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Giá đỡ cần thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt sứ đứng 22kV TBAMô tả kỹ thuật theo chương V22quả
38Lắp đặt cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2-12/20(24)kVMô tả kỹ thuật theo chương V36m
39Dây nối đất trung tính MBA và CSV M70Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
40Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
41Nắp chụp cao thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Nắp chụp hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Nắp chụp chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Nắp chụp trên cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Nắp chụp dưới cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Hộp chụp mặt máyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Đầu cốt đồng S70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Đầu cốt đồng S120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
50Biển báo an toàn và biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
52Lắp đặt tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
53Lắp đặt cầu dao cách ly 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Lắp chống sét van 12kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
57Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
58Thí nghiệm chống sét van 24kV (pha 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1pha
59Thí nghiệm chống sét van 24kV (pha thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V4pha
60Thí nghiệm cầu dao 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Thí nghiệm cầu trì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Thí nghiệm tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
63Thí nghiệm sứ đứng VHĐ-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V37quả
64Thí nghiệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
65Máy biến áp 320kVA -10(22)/0.4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
66Tủ điện hạ thế 0,4kV trọn bộ 500V-500AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Chống sét van 12kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Cầu dao phụ tải 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Cầu dao cách ly chém đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
L TRẠM TRỘN
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9179100m3
2Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,58951m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2907100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,055m3
5Bê tông móng, đổ thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,776m3
6Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2792100m3
8Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,676m3
9Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,764100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,41tấn
12Bulong móng M1Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
13Bulong móng M2Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
14Cung cấp, lắp đặt hệ thống trạm trộn 60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
15Làm nền cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m3
16Làm nền đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,787100m3
17Lắp dựng và tháo dỡ máy trong công đoạn sản xuất đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V48tấn
M CẦU VƯỢT
1Bê tông 50MpaMô tả kỹ thuật theo chương V953,63m3
2Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6793100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, từ trạm đến bãi đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6793100m3
4Cốt thép D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V185,56tấn
5Cốt thép D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,25tấn
6Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,32tấn
7Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,32tấn
8Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu cáp 12T 15,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,9197tấn
9Lắp ống nhựa bọc cáp D22/18Mô tả kỹ thuật theo chương V86,04100m
10Lắp ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,149100m
11Quét keo EpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
12Bộ nối dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V896bộ
13Gia công hệ giá long mônMô tả kỹ thuật theo chương V23,4tấn
14KH sản xuất hệ giá long môn (khấu hao 1,5%*3 tháng + 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4tấn
15Lắp dựng hệ giá long mônMô tả kỹ thuật theo chương V23,4tấn
16Tháo dỡ hệ giá long mônMô tả kỹ thuật theo chương V23,4tấn
17Di chuyển hệ giá long mônMô tả kỹ thuật theo chương V93,6tấn/ lần di chuyển
18Gia công hệ giá 3 chânMô tả kỹ thuật theo chương V63,7tấn
19KH sản xuất hệ giá 3 chân (khấu hao 1,5%*3 tháng + 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,7tấn
20Lắp dựng hệ giá 3 chânMô tả kỹ thuật theo chương V63,7tấn
21Tháo dỡ hệ giá 3 chânMô tả kỹ thuật theo chương V63,7tấn
22Di chuyển hệ giá 3 chânMô tả kỹ thuật theo chương V254,8tấn/ lần di chuyển
23Nâng hạ dầm cầu từ bãi chứa lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V35dầm
24Di chuyển dầm super T từ bãi chứa ra đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V300dầm/10m
25Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V15dầm
26Sàng ngang dầmMô tả kỹ thuật theo chương V70dầm /10m
27Lao kéo dọcMô tả kỹ thuật theo chương V24,9dầm/10m
28Lao lắp dầm Super-TMô tả kỹ thuật theo chương V20dầm
29Cáp D22 buộc cẩu dầmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m3
31Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m3
32Bê tông 25 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V252,14m3
33Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5592100m3
34Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, từ trạm đến bãi đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5592100m3
35Đá dăm đệm bãiMô tả kỹ thuật theo chương V61,28m3
36Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,5034tấn
37Sản xuất ván khuôn ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V27,4557tấn
38Sản xuất ván khuôn ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V27,4557tấn
39Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ngoài dầm superTMô tả kỹ thuật theo chương V429,6104m2
40Sản xuất ván khuôn trongMô tả kỹ thuật theo chương V15,6285tấn
41Sản xuất ván khuôn trongMô tả kỹ thuật theo chương V15,6285tấn
42Sửa chữa ván khuôn trong dầm cầu Super TMô tả kỹ thuật theo chương V35dầm
43Cẩu cấu kiện ván khuôn trong vào bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V35cấu kiện
44Cẩu cấu kiện ván khuôn trong ra bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V35cấu kiện
45Thanh thải bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V252,14m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,5214100m3
47Vận chuyển đá dăm bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6128100m3
48Gia công hệ thống dàn giáo, bệ kíchMô tả kỹ thuật theo chương V23,7635tấn
49KH kết cấu thép hệ thống dàn giáo, bệ kích (khấu hao 1,5%*5 tháng + 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7635tấn
50Lắp dựng hệ thống dàn giáo, bệ kíchMô tả kỹ thuật theo chương V23,7635tấn
51Tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V23,7635tấn
52Bu lông M30Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
53Bê tông 35MpaMô tả kỹ thuật theo chương V666,15m3
54Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7614100m3
55Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, từ trạm đến bãi đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7614100m3
56Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6114tấn
57Cốt thép D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V141,1266tấn
58Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,5237100m2
59Bê tông 35MpaMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m3
60Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4604100m3
61Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, từ trạm đến bãi đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4604100m3
62Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2701tấn
63Cốt thép D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,6296tấn
64Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m2
65Tấm đệm đàn hồiMô tả kỹ thuật theo chương V119,36m2
66Bê tông dầm ngang 35Mpa, đá 1x2 (M400) ĐS 10-12Mô tả kỹ thuật theo chương V42m3
67Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4263100m3
68Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, từ trạm đến bãi đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4263100m3
69Cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,572tấn
70Cốt thép dầm ngang, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,094tấn
71Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1,761100m2
72Bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V34,5m3
73Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3502100m3
74Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, từ trạm đến bãi đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3502100m3
75Cốt thép D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,07tấn
76Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,3377100m2
77Lắp đặt ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1.190cái
78Gia công xe đúc lan canMô tả kỹ thuật theo chương V9,445tấn
79Khấu hao VLC thép xe đúc (khấu hao 1,5%*2 tháng + 5% lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,445tấn
80Lắp dựng kết cấu xe đúc lan canMô tả kỹ thuật theo chương V9,445tấn
81Tháo dỡ kết cấu xe đúc lan canMô tả kỹ thuật theo chương V9,445tấn
82Di chuyển xe đúc lan canMô tả kỹ thuật theo chương V9,445tấn/ lần di chuyển
83Cục bê tông 1x0.6x0.6 (6 cục/1 xe) 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V3.280,2m2
85GVL BTN C12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V614,5176tấn
86Thảm BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,212100m2
87Sản xuất BTN C12,5 trạm trộn 120 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V6,1452100tấn
88Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V6,1452100tấn
89Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,802100m2
90Lắp đặt gối cầu bằng thép chậu AMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
91Lắp đặt gối cầu bằng thép chậu BMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
92Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,7552tấn
93Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,7552tấn
94Quét keo EpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
95Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
96Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau, tổng độ dịch chuyển 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,6m
97Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau, tổng độ dịch chuyển 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,4m
98Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V12,25m3
99Cốt thép D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1433tấn
100Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6057tấn
101Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6057tấn
102Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V288bộ
103Bê tông 25Mpa gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V179,9m3
104Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,826100m3
105Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, từ trạm đến bãi đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,826100m3
106Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V12,355100m2
107Bu lông U - D22Mô tả kỹ thuật theo chương V660bộ
108Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V11,6745tấn
109Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V11,6745tấn
110Bu lông M22x320x100Mô tả kỹ thuật theo chương V660bộ
111Bu lông M22x250x100Mô tả kỹ thuật theo chương V660bộ
112Lắp dựng lan can cầu mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V11,6745tấn
113Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2184100m
114Lắp đặt ống thoát nước pvc d225Mô tả kỹ thuật theo chương V6,344100m
115Lắp đặt cút nối chữ T loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
116Lắp đặt cút nối chữ T loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt cút nối chữ T loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp đặt cút nối chữ V loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
119Lắp đặt cút nối chữ V loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Đai định vịMô tả kỹ thuật theo chương V198cái
121Ống nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Bu lông neo m16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V716bộ
123Bu lông neo m12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V152bộ
124Nắp đạy bịt đầu ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
125Thanh định vị loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
126Đầu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12chiếc
127Lắp đặt ống thoát nước pvc d27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
128Lắp đặt ống thoát nước lưới xoắn ốc, đường kính 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,728100m
129Bê tông M25Mpa bệ cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
130Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345100m3
131Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, từ trạm đến bãi đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345100m3
132Cốt thép D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4296tấn
133Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,4152100m2
134Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V6,654100m
135Bu lông neo M24Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
136Gia công bản thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,456tấn
137Bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V71,28m3
138Bê tông 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V16,72m3
139Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8932100m3
140Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, từ trạm đến bãi đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8932100m3
141Cốt thép D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9034tấn
142Cốt thép D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0508tấn
143Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3682100m2
144Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m2
145Bê tông 40Mpa đá kê, xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V566m3
146Bê tông 30Mpa đá kê, xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V261,18m3
147Bê tông 30Mpa bệ móng mố trụMô tả kỹ thuật theo chương V733,7271m3
148Bê tông 30Mpa thân mố trụMô tả kỹ thuật theo chương V881m3
149Bê tông 30Mpa ụ chống chuyển vịMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
150Bê tông 25Mpa gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V7,18m3
151Bêtông 10Mpa đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V29,42m3
152Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V25,1739100m3
153Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, từ trạm đến bãi đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V25,1739100m3
154Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V17,3568100m2
155Cốt thép D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4889tấn
156Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1857tấn
157Cốt thép D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V307,9187tấn
158Gia công thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1307tấn
159Lắp đặt thép hình mã kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1307tấn
160Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
161Tấm đệm đàn hồiMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
162Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m2
163Lắp đặt ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
164Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,1734tấn
165Lắp đặt bát neo, thép lò xoMô tả kỹ thuật theo chương V36đầu neo
166Lắp neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V36đầu neo
167Nêm 15,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V324bộ
168Ống ghen luồn cáp DUL 90/97Mô tả kỹ thuật theo chương V204,192m
169Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,058m3
170Lưới thép đầu neo D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1439tấn
171Bê tông cọc khoan nhồi 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1.964,69m3
172Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V19,9416100m3
173Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, từ trạm đến bãi đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V19,9416100m3
174Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V154,2285tấn
175Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V5,9391tấn
176Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V5,9391tấn
177Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1.997,2989m3
178Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,973100m3
179Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V27,13m3
180Sản xuất cóc nối thép cọc khoan nhồi (cóc nối loại 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.608bộ
181Sản xuất cóc nối thép cọc khoan nhồi (cóc nối loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.304bộ
182Lắp đặt ống thép D106,5/111,5Mô tả kỹ thuật theo chương V17,132100m
183Lắp đặt cút nối D106,5/111,5Mô tả kỹ thuật theo chương V259cái
184Lắp đặt ống thép D53.9/57.9Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5192100m
185Lắp đặt cút nối D53.9/57.9Mô tả kỹ thuật theo chương V777cái
186Nút ống L1 (ống D106,5/111,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
187Nút ống L2 (ống D53.9/57.9)Mô tả kỹ thuật theo chương V288cái
188Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V54,24m3
189Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5424100m3
190Khoan cọc khoan nhồi trên cạn D1200, L≤30m, khoan vào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V966,13m
191Khoan cọc khoan nhồi trên cạn D1200, L≤30m, khoan vào sét dẻo/cát chặt HS=1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V450,16m
192Khoan cọc khoan nhồi trên cạn D1200, L>30m, khoan vào sét dẻo/cát chặt HS=1.2 (đối với công tác khoan từ m khoan thứ 31 trở lên trên 1 cọc HS=1,015 hao phí nhân công và máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V325,71m
193Bê tông cọc khoan nhồi 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
194Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0682100m3
195Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5924tấn
196Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0283tấn
197Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0283tấn
198Gia công ống thép D1,2m dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1838tấn
199Sản xuất cóc nối thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
200Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.500 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2lần TN/cọc
201Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
202Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V288mặt cắt/lần TN
N ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,605100m3
2Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt (CPDD L2) K98Mô tả kỹ thuật theo chương V16,734100m3
3Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt (CPDD L2) K95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,728100m3
4GVL BTN C12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5814tấn
5Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,41100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41100m2
7GVL BTN C19Mô tả kỹ thuật theo chương V56,6742tấn
8Thảm mặt đường BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,41100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41100m2
10Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,0626100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,0626100tấn
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,8525100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,046100m3
14Bê tông chân khay 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V57,04m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7272100m3
16Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V119,17m3
17Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V23,5m3
18Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,6047100m3
19Đắp đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,4662100m3
20Vải địa kỹ thuật loại 1, 12N/mMô tả kỹ thuật theo chương V7,654100m2
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,058100m3
22Đắp cát hạt trung công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7653100m3
23Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V108,417100m
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,492100m3
25Đào dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,1968100m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6506100m3
27Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9264100m3
28Sản xuất 4 ống vách thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,5072tấn
29Khấu hao ống vách thi công (1,17%*6tháng + 3,5%*12 lần hạ/nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5072tấn
30Lắp đặt ống vách thép d_trong=1.3m dày 10mm, dày l=12mMô tả kỹ thuật theo chương V576m
31Nhổ ống váchMô tả kỹ thuật theo chương V5,76100m
32Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V46,1437m3
33Sản xuất cọc ván thép (1,17%*1th+3,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,264tấn
34Sản xuất cọc ván thép để lạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,536tấn
35Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48100m
36Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
37Nhổ cọc ván thép trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1674100m cọc
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4614100m3
39Gia công thanh chống thép hình thi công bệMô tả kỹ thuật theo chương V6,8769tấn
40KH thép hình (khấu hao 1,5%*3 tháng + 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8769tấn
41Lắp dựng thanh chống thép hình thi công bệMô tả kỹ thuật theo chương V13,7538tấn
42Tháo dỡ thanh chống thép hình thi công bệMô tả kỹ thuật theo chương V13,7538tấn
43Gia công đà giáo thép thi công thân, xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V274,7845tấn
44KH thép hình (khấu hao 1,5%*2 tháng + 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V274,7845tấn
45Lắp dựng đà giáo thép thi công thân, xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V274,7845tấn
46Tháo dỡ đà giáo thép thi công thân, xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V274,7845tấn
47Gia công sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V23,5397tấn
48KH thép hình (khấu hao 1,5%*2 tháng + 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5397tấn
49Lắp dựng sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V23,5397tấn
50Tháo dỡ sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V23,5397tấn
51Thép tròn D10 neo giữ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,5235tấn
52Bê tông đệm 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V102,2129m3
53Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0221100m3
54Gỗ phục vụ thi công (khấu hao 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V22m3 cấu kiện
55Thử tải hệ đà giáo thi công khối đúc trên đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1.732,92tấn/lần
56Vận chuyển cục tải trong phạm vi công trường ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V173,29210 tấn/1km
57Bốc xếp lên đối trọng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V346cấu kiện
58Bốc xếp xuống đối trọng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V346cấu kiện
59Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1152100m3
60Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,2275100m3
61Bê tông móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V219,732m3
62Cống tròn tạm D1500Mô tả kỹ thuật theo chương V18cống
63Lắp đặt cống tròn D1500Mô tả kỹ thuật theo chương V18đoạn ống
64Lắp đặt tà vẹt gỗ 20x35x120cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,72cái
65Gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,7954tấn
66KH thép hình (khấu hao 1,5%*1 tháng + 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7954tấn
67Lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,7954tấn
68Tháo dỡ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,7954tấn
69Lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V680m2
70Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V53,7152100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V53,7152100m3
72Bê tông 25Mpa bản bê tông kêMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
73Thép tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3159tấn
74Ván khuôn bản kê bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
75Đắp đất nền đường tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5863100m3
76Lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V231m2
77Gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,6097tấn
78KH thép hình (khấu hao 1,5%*3 tháng + 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6097tấn
79Lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,6097tấn
80Tháo dỡ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,6097tấn
81Mua đất đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V8.427,0845m3
82Mua đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.697,4094m3
83Vận chuyển đất đắp từ mỏ về chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.112,449410m3/1km
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V36,2553100m3/1km
O BẢO HIỂM
1Bảo hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
P PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Q THUẾ TÀI NGYÊN MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,87%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,44%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05247084E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0654208E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp II trở lên, trong đó bao gồm các hạng mục chính:+ Hạng mục đường: Kết cấu móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.+ Hạng mục cầu: Cầu đường bộ từ cấp II trở lên kết cấu móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL trong đó có ít nhất 01 nhịp cầu ≥ 39,1m.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị nhà thầu đảm nhận trong hợp đồng ≥ 283,663 tỷ đồng; trong đó:+ Giá trị phần công trình đường bộ ≥ 215,869 tỷ đồng + Giá trị phần cầu đường bộ ≥ 67,795 tỷ đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 283.663.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Cán bộ chỉ huy trưởng công trường: Tối thiểu 01 người, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ; cầu hầm hoặc tương đương- Có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP;- Đã tham gia là chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp II trở lên.(Có tài liệu chứng minh)73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.(Có tài liệu chứng minh)53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cầu cấp II trở lên.(Có tài liệu chứng minh)53
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện chiếu sáng và lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng (bao gồm cả lắp đặt thiết bị điện).(Có tài liệu chứng minh)53
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên.(Có tài liệu chứng minh)32
6 Cán bộ quản lý KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông (xây dựng đường bộ)- Đã phụ trách quản lý kỹ thuật KCS tối thiểu 01 công trình đường bộ cấp II trở lên.(Có tài liệu chứng minh)53
7 Cán bộ quản lý KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông (cầu đường bộ)- Đã phụ trách quản lý kỹ thuật KCS tối thiểu 01 công trình cầu cấp II trở lên.(Có tài liệu chứng minh)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu bánh hơi - sức nâng: (16-25)T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: (16-50)T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Cẩu lao dầm Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đào - dung tích gầu: ≥ 0,80 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
5 Máy khoan cọc nhồi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy lu bánh hơi - trọng lượng : ≥16 T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
7 Máy lu bánh thép - trọng lượng: (9-25) T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy lu rung - trọng lượng: ≥16 T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy ủi - công suất: ≥108 CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
10 Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn: ≥ 6 m3 Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu6
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7 T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu16
12 Ô tô tưới nước - dung tích: ≥ 5 m3 Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Trạm trộn bê tông - năng suất: ≥60 m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: ≥120 T/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất: ≥ 50 m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
17 Máy phát điện ≥ 200 KVA Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
18 Máy rải cấp phối đá răm Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
19 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
20 Máy cắm bấc thấm Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
21 Hệ thống căng kéo cáp DUL Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->