Gói thầu: Xây lắp + đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220864089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp + đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220858241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế NST và nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2022 (kinh phí bảo trì đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 15:26:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,204,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.830652E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.661E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.543.042.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.086.084.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III, có tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông, có tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 6T, có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy), có giấy tờ kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >=12T, có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy), có giấy tờ kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >=2,5T, có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy), có giấy tờ kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=5m3, có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy), có giấy tờ kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=130CV, có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy), có giấy tờ kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng >=16T, có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy), |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng >=10T, có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng >=10T, có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy), có giấy tờ kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị phun, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 600m3/h, có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lò nấu sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250L, có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=150L, có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + đảm bảo giao thông Sửa chữa ĐT.304 đoạn từ Km24+00 (nút giao với QL2 tránh Vĩnh Yên) đến Km25+500 (nút giao với phố Ngô Thị Nhậm) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế NST và nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2022 (kinh phí bảo trì đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan Bảo lãnh dự thầu và Bản scan cam kết nguồn vốn (nếu có), giải pháp kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở GTVT Vĩnh Phúc, D/c: số 9, đường Mê Linh, P. Liên Bảo, Tp. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc; SĐT: 02113.862.544 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Kiên - Giám đốc Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc. ĐT: 02113.862.544 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Công trình quản lý, bảo trì đường bộ, nguồn vốn địa phương. Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.Điện thoại: 02113.862.544.Fax: 02113.862.544. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đỗ Văn Minh - SDT 0866693997 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất lề gia cố | Đất cấp III, đầm chặt K95 | 0,5107 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường rải lưới sợi thủy tinh bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 23,8802 | 100m2 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh loại 100kn làm móng công trình | cốt sợi thủy tinh loại 100kn làm móng công trình | 23,8802 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 277,3168 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 24,6857 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh BTNC C12.5 | chi tiết bù vênh theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy, tiêu chuẩn hiện hành | 192,9189 | 100m2 |
| 6 | Bề vênh BTNC C19 | Chi tiết bù vênh theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy, tiêu chuẩn hiện hành | 28,1954 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy, tiêu chuẩn hiện hành | 3,9995 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTNC C19 | chiều dày đã lèn ép 5cm, thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy, tiêu chuẩn hiện hành | 52,8811 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTNC C12.5 | chiều dày đã lèn ép 5cm, thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy, tiêu chuẩn hiện hành | 249,1214 | 100m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Loại vạch, kích thước, màu sắc và các thông số kỹ thuật khác tuân thủ yêu cầu của bản vẽ thiết kế, các quy, tiêu chuẩn hiện hành | 705,96 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 5mm | Vạch gờ giảm tốc có kích thước, màu sắc và các thông số kỹ thuật khác tuân thủ yêu cầu của bản vẽ thiết kế, các quy, tiêu chuẩn hiện hành | 54 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác | 2 biển tam giác chung 1 cột. Sản xuất, gia công, lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ biển |
| 4 | Biển báo vuông | Sản xuất, gia công, lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ biển |
| D | CẢI TẠO GPC | |||
| 1 | Tháo dỡ GPC giữa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.242,5 | m |
| 2 | Đắp cát móng giải phân cách | Độ chặt K95, thi công theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2858 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng giải phân cách | Bê tông M150, đá 2x4, kích thước theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,356 | m3 |
| 4 | Bê tông viên vỉa giải phân cách giữa thay thế | Bê tông M250, đã 1x2, kích thước theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,389 | m3 |
| 5 | Láng vữa đáy viên vỉa GPC giữa | Vữa XM M75, chi tiết theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 248,5 | m2 |
| 6 | Lắp đặt viên vỉa GPC giữa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.242,5 | m |
| 7 | Sơn dải phân cách | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 596,4 | m2 |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.830652E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.661E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.543.042.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.086.084.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III, có tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông, có tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng 6T, có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy), có giấy tờ kiểm định | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >=12T, có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy), có giấy tờ kiểm định | 2 |
| 3 | Ô tô tải thùng | Trọng tải >=2,5T, có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy), có giấy tờ kiểm định | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước | Dung tích >=5m3, có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy), có giấy tờ kiểm định | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | - Công suất >=130CV, có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy), có giấy tờ kiểm định | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | - Trọng lượng >=16T, có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy), | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | - Trọng lượng >=10T, có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy) | 1 |
| 8 | Máy lu rung | - Trọng lượng >=10T, có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy), có giấy tờ kiểm định | 1 |
| 9 | Thiết bị phun, tưới nhựa đường | có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy) | 1 |
| 10 | Máy nén khí | công suất 600m3/h, có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy) | 1 |
| 11 | Lò nấu sơn vạch kẻ đường | có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy) | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn vạch kẻ đường | có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy) | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250L, có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy) | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | Dung tích >=150L, có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi