Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220875901-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên xây dựng Tuấn Khang BP
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220874143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 16:35:00 đến ngày 2022-08-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,676,799,667 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:+ Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.270.000.000 VND- Trường hợp nhà thầu liên danh:+ Thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.270.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 1 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp; chứng chỉ hoạt động)(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:- Số lượng: 1 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên xây dựng Tuấn Khang BP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng phòng ngoại ngữ, tin học, nhà đa năng và hàng rào Trường TH và THCS Lộc Hòa, huyện Lộc Ninh
240 Ngày
E-CDNT 3 xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên xây dựng Tuấn Khang BP , địa chỉ: Số 106, ấp 1B, xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Hòa. Địa chỉ: Xã Lộc Hòa, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Lộc Hòa, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Phong Thịnh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Khang BP. Địa chỉ: Ấp 1B, xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Gia Hưng. Địa chỉ: Ấp 4A, xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Khang BP. Địa chỉ: Ấp 1B, xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Gia Hưng. Địa chỉ: Ấp 4A, xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Lộc Hòa. Địa chỉ: Xã Lộc Hòa, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên xây dựng Tuấn Khang BP , địa chỉ: Số 106, ấp 1B, xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Hòa. Địa chỉ: Xã Lộc Hòa, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Hòa. Địa chỉ: Xã Lộc Hòa, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Lộc Hòa. Địa chỉ: Xã Lộc Hòa, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 02 PHÒNG CHỨC NĂNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7107100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,2241m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,694m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,766m3
5Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,088m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,6843m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6317100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7385100m3
10Mua đất cấp 3 đắp nềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7385100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7385100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7385100m3/1km
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,28m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,788m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,666m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,03m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,916m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4436100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5696100m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,797100m2
22Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3066100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4332100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0347tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7523tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1716tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1267tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7376tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2041tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8467tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3946tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1038tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4518tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2427tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7983tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1054tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2824tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0513tấn
39Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,0047m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0125m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,24m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,5108m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,8825m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế327,2852m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế311,64m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế107,66m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế105,36m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,4m2
49Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế95,44m2
50Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế95,44m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế104m2
52Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế167,964m2
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,375m2
54Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế402,805m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế147,6467m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế327,285m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế223,1667m2
58Ốp chân tường bằng đá tự nhiên 100*200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,2375m2
59Kẻ ron cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế49,2m
60SX lan can sắt (CT theo HSTK)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6846m2
61Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6846m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,68461m2
63SXLD tay vịn lan can Inox (chi tiết theo HSTK)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6md
64SX cửa đi khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,44m2
65SX cửa sổ khung nhôm +kính trong 5lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,92m2
66SX khung sắt bảo vệ cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,92m2
67Kính trắng dày 5 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,6m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,36m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,92m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,361m2
71Khoá cửa Solex khóa bấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
72Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7682tấn
73Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7682tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế241,081m2
75Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1716100m2
76SXLD trần la phông thạch cao KT 600x600Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế126,72m2
77Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
78Lắp đặt huỳnh quang T8-1*36W-220V, Máng che, giá gắn vào tường treo ở bảngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18bộ
80Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
81Lắp đặt quạt đảo + dimmerĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
82Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
83Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
84Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
85Lắp đặt ổ cắm đơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
87Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
89Tủ điện âm tường 200x300x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
90Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
91Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
92Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
93Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
94Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
95Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2hộp
96Bảng tiêu lệnh nội quy (40*60)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
97Bình CO2 loại 5kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bình
98Bình bột loại 8kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bình
99Cầu chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,558100m
101Co uPVC D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
102Nối uPVC D90:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
B NHÀ ĐA NĂNG:
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10gốc
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1403100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,5021m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,362m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,128m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,878m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9138100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7877100m3
10Mua đất cấp 3 đắp nềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7877100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7877100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7877100m3/1km
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,091m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,176m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,56m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,426m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,256m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,361m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,076m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,164m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2856100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6527100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5426100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5256100m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3184100m2
26Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,1702100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3119100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1357tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7815tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3622tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9749tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4946tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8106tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2142tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6751tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1016tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7631tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2968tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1478tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6333tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0306tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5428tấn
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1367tấn
44Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,048m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,1255m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,72m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,776m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế59,5275m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,5012m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế816,11m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế622,64m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế175,75m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế414,69m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế131,192m2
55Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.438,75m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế599,1453m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế816,11m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.221,7853m2
59Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,805m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế268,66m2
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,8m3
62Sơn sàn EPOXY CÓ SAN PHẲNG + KẺ VẠCHĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế288m2
63Ốp đá chẻ màu xám đen 100x200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,230.0
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70,32m2
65Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế70,32m2
66Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế322,04m2
67Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế322,04m2
68Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế276,3m
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế167,16m
70Kẻ ron cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế408,4md
71Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5199tấn
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2116tấn
73Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5199tấn
74Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2116tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế283,22881m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,2924100m2
77SXLD trần la phông thạch cao KT 600x600Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế348m2
78Đắp biểu tượng trang trí:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20.0
79SXLD chữ ALU "NHÀ ĐA NĂNG"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
80SX cửa đi khung sắt kính dày 5mm (chưa kính)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,12m2
81SX cửa sổ bằng khung nhôm kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,52m2
82SXLD cửa khung nhôm kính bật lấy sángĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,50.0
83SXLD kính trong dày 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,2m2
84Ổ khóa SolexĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80.0
85SXLD hoa sắt cửa sổĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,2m2
86Sản xuất lan can ram dốcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,4m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế64,62m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,121m2
89Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17bộ
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
91Đèn pha LED 100WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18bộ
92Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19cái
93Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
94Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
96Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
97Tủ điện âm tường 150x200x250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
98Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế400m
99Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế300m
100Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
101Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
104Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20hộp
105Bảng tiêu lệnh nội quy (40*60)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
106Bình CO2 loại 5kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bình
107Bình bột loại 8kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bình
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,514100m
109Co D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40cái
110Tê D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40cái
111Keo dán ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3hộp
112Cầu chán rác D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38cái
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,84781m3
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7100m
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bộ
117Lắp đặt van đồng D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
118Co D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
119Tê D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
120Nối D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
121Co D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
122Tê D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
123Nối D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
124Tê giảm 90/34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
125Keo dán ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tuýt
126SXLD cống ĐK 60, L=1mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
127SXLD nắp đan cốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
C HÀNG RÀO XÂY GẠCH:
1Tháo dỡ hàng rào kẽm gai hiện hữuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế449,1md
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8433100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8433100m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế127,4978m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế94,2183m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,473m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8982100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2322tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8198tấn
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,68m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,1045m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế339,12m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.418,13m2
14Đắp đầu trụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế208cái
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế89,82m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế405,18m
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.847,07m2
18Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,582100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,074m3
D NHÀ BẢO VỆ:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0691100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4161m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0765100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,736m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3547m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,528m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,04m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8753m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,234m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0328tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0174tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1614tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0256tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,149tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1569tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0425tấn
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0688100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,078100m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2433100m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,039100m2
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,18m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,405m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,4151m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,85m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,25m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,192m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,76m2
28Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,5656m2
29Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,1m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,3256m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,85m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,5756m2
33Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,9m2
34Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2407tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,7281m2
36Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2407tấn
37Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2363100m2
38SXLD cửa nhôm hộp kính trắng dày 5 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,950.0
39SXLD hoa sắt hộp bảo vệ cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,880.0
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,881m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,95m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,4m
43Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,6m
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,6m
45Ốp đá chẻ chân tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,93m2
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,23m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:+ Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.270.000.000 VND- Trường hợp nhà thầu liên danh:+ Thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.270.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 1 người 1 Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp; chứng chỉ hoạt động)(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công:- Số lượng: 1 người 1 Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Máy khoan cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->