Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220844904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220827182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 1336/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 16:31:00 đến ngày 2022-09-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,439,906,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,598,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu năm trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngf) Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựngb) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựngb) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày nộp E-HSDT.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ.c) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:- Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (3,5-7) Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào 120HP đến 146HP (tương đương 0,7m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn sắt 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc 3HP (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥50kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài – công suất 2.7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay bằng hoặc >0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời 0,8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Nhà làm việc Ban Chỉ huy Quân sự xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Thạnh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 1336/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.598.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.117.
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định. + Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.117. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, 35 Lê Lợi - Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563.822.628. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.117. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công: | Theo Chương V | 3,397 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 2,338 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Theo Chương V | 4,272 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V | 15,641 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,697 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 1,007 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 10,163 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 13,255 | m3 |
| 10 | Bê tông lót giằng sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M100, XM PCB40 | Theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 8,896 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 1,041 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,187 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 1,34 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 2,006 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (san xung quanh) | Theo Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 1,014 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 19,477 | m3 |
| 19 | Rải lớp bạt lót cách ly | Theo Chương V | 1,026 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 11,084 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Chương V | 0,247 | 100m2 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 5,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 1,129 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,937 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 8,461 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 1,013 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,347 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 1,247 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 8,13 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V | 1,169 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 1,037 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 4,473 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,652 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 16 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,203 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6 lỗ 9x13x20cm, dày 20cm, - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 51,859 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 52,489 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 10,415 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 9x6x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 3,197 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 0,344 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 9x6x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 3,72 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 47,86 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V | 47,86 | m2 |
| 28 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn bê tông theo đúng quy trình kỹ thuật, ngâm nước XM (7kg/m3) | Theo Chương V | 37,56 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép + Cầu Phông + Li Tô | Theo Chương V | 3,054 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép + Cầu Phông + Li Tô | Theo Chương V | 3,054 | tấn |
| 31 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 2,347 | 100m2 |
| 32 | Lợp ngói bò | Theo Chương V | 127 | viên |
| 33 | Đóng trần thạch cao khung thép đặt nổi, có kẹp chống gió | Theo Chương V | 166,588 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi khung ngoại 38x76 khung nội hệ 700 - nhôm sơn tỉnh điện, kính trắng 5ly (khung cánh ngăn ô; kể cả phụ kiện) | Theo Chương V | 26,3 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sổ khung ngoại 38x76 khung nội hệ 700 - nhôm sơn tĩnh điện. kính trắng 5ly (khung cánh ngăn ô; kể cả phụ kiện) | Theo Chương V | 24,22 | m2 |
| 36 | Sản xuất vách kính khung nhôm 38x76 sơn tĩnh điện, lambri + kính trắng 5ly ( ngăn ô; dán đề can ) | Theo Chương V | 18,36 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 68,88 | m2 |
| 38 | Sản xuất hoa sắt cửa đi sổ bằng sắt vuông rỗng 12x12x1,4mm | Theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 14,28 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 25,227 | m2 |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 300x600 | Theo Chương V | 59,767 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch gạch 120x600mm | Theo Chương V | 12,132 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 gạch đất nung 100x200 | Theo Chương V | 42,95 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic KT 300x300mm chống trượt | Theo Chương V | 9,959 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic KT 600x600mm | Theo Chương V | 160,13 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 48,88 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 3,873 | m2 |
| 8 | Thi công vách ngăn tiểu nam bằng đá granite | Theo Chương V | 1,595 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 199,595 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 365,921 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 23,871 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 106,142 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 101,3 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 103,774 | m2 |
| 15 | Trát Lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 72,464 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 231,7 | m |
| 17 | Đắp gờ trang trí trụ, ú mắt tiền | Theo Chương V | 9 | cái |
| 18 | Kẻ ron âm trụ | Theo Chương V | 38,4 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V | 565,516 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V | 297,762 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 435,193 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 448,685 | m2 |
| 23 | Lắp đặt sứ các loại | Theo Chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 24 | SXLD tủ điện 300x240x150 + yếm | Theo Chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 75A-250V/1P | Theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 20A-250V/1P | Theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (bóng led) | Theo Chương V | 14 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (bóng led) | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn lúp gắn trần (18W) | Theo Chương V | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 lỗ | Theo Chương V | 19 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, đế đơn, cầu chì | Theo Chương V | 66 | hộp |
| 34 | Khung, nắp mặt nạ loại 1-3 phần tử | Theo Chương V | 47 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương V | 260 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Chương V | 177 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V | 330 | m |
| 40 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh | Theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Bình chữa cháy CO2 (2 kg) | Theo Chương V | 3 | Bình |
| 42 | Kệ đỡ bình chữa | Theo Chương V | 1 | kệ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Chương V | 1,02 | 100m |
| 47 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Chương V | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Chương V | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt khâu ren trong, ĐK 27/21mm | Theo Chương V | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 2 chiều | Theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van đồng D21 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm sen | Theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xí bệt | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Bộ xả + vòi rửa tiểu nam | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo Chương V | 1 | bể |
| 74 | Phao cơ | Theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt bơm 2HP | Theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa chén Inox | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bộ xả rửa chén | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo Chương V | 16 | cái |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 0,372 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 87 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 1,992 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V | 0,398 | 100m2 |
| 89 | Xây móng bằng gạch bê tông 9x6x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,509 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 96 | KL đất còn dư tôn nền | Theo Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 97 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 35,041 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 12,861 | m2 |
| 99 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 18,388 | m2 |
| 100 | Xếp đá hộc giếng thấm | Theo Chương V | 0,226 | m3 |
| 101 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V | 0,226 | m3 |
| 102 | Lớp than củi | Theo Chương V | 10 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngf) Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựngb) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựngb) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày nộp E-HSDT.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ.c) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân xây dựng | 10 | Kinh nghiệm chuyên môn:- Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (3,5-7) Tấn | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng | 3 |
| 2 | Máy đào 120HP đến 146HP (tương đương 0,7m3) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 3 | Máy Cắt gạch đá 1,7kW | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt 5kw | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 250 lít | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 2 |
| 6 | Đầm cóc 3HP (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥50kg) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 7 | Máy mài – công suất 2.7Kw | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 8 | Máy hàn 23Kw | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay bằng hoặc >0,62kW | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 10 | Máy tời 0,8 Tấn | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 11 | Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 2 |
| 12 | Máy phát điện 5KVA | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 13 | Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi