Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220844904-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220827182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 1336/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 16:31:00 đến ngày 2022-09-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,439,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,598,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu năm trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngf) Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựngb) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựngb) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày nộp E-HSDT.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ.c) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:- Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (3,5-7) Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào 120HP đến 146HP (tương đương 0,7m3)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn sắt 5kw
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc 3HP (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥50kg)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài – công suất 2.7Kw
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay bằng hoặc >0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời 0,8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Nhà làm việc Ban Chỉ huy Quân sự xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Thạnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 1336/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.117. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tổ chức Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Thiên Tường + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Định. + Tổ chức Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Thiên Tường + Tổ chức Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.117. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.598.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.117. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định. + Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.117. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, 35 Lê Lợi - Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563.822.628.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.117.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công:Theo Chương V3,397100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V2,338100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Theo Chương V4,272m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo Chương V15,641m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,697100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,045tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V1,007tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V10,163m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V13,255m3
10Bê tông lót giằng sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M100, XM PCB40Theo Chương V2,25m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V8,896m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V1,041100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,187tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V1,34tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V2,006100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (san xung quanh)Theo Chương V0,073100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V1,014100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V19,477m3
19Rải lớp bạt lót cách lyTheo Chương V1,026100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V11,084m3
21Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Chương V0,247100m2
B Phần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V5,48m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V1,129100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,193tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,937tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V8,461m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V1,013100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,347tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V1,247tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V8,13m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V1,169100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V1,037tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V4,473m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V0,652100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,2tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,272tấn
16Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V0,203m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,061100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V0,02tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V121 cấu kiện
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6 lỗ 9x13x20cm, dày 20cm, - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V51,859m3
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V52,489m3
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V10,415m3
23Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 9x6x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V3,197m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V0,344m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 9x6x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V3,72m3
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V47,86m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V47,86m2
28Ngâm nước xi măng chống thấm sàn bê tông theo đúng quy trình kỹ thuật, ngâm nước XM (7kg/m3)Theo Chương V37,56m2
29Gia công xà gồ thép + Cầu Phông + Li TôTheo Chương V3,054tấn
30Lắp dựng xà gồ thép + Cầu Phông + Li TôTheo Chương V3,054tấn
31Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V2,347100m2
32Lợp ngói bòTheo Chương V127viên
33Đóng trần thạch cao khung thép đặt nổi, có kẹp chống gióTheo Chương V166,588m2
34Sản xuất cửa đi khung ngoại 38x76 khung nội hệ 700 - nhôm sơn tỉnh điện, kính trắng 5ly (khung cánh ngăn ô; kể cả phụ kiện)Theo Chương V26,3m2
35Sản xuất cửa sổ khung ngoại 38x76 khung nội hệ 700 - nhôm sơn tĩnh điện. kính trắng 5ly (khung cánh ngăn ô; kể cả phụ kiện)Theo Chương V24,22m2
36Sản xuất vách kính khung nhôm 38x76 sơn tĩnh điện, lambri + kính trắng 5ly ( ngăn ô; dán đề can )Theo Chương V18,36m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V68,88m2
38Sản xuất hoa sắt cửa đi sổ bằng sắt vuông rỗng 12x12x1,4mmTheo Chương V0,139tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V14,281m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V25,227m2
C Phần hoàn thiện
1Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 300x600Theo Chương V59,767m2
2Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch gạch 120x600mmTheo Chương V12,132m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 gạch đất nung 100x200Theo Chương V42,95m2
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic KT 300x300mm chống trượtTheo Chương V9,959m2
5Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic KT 600x600mmTheo Chương V160,13m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V48,88m2
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V3,873m2
8Thi công vách ngăn tiểu nam bằng đá graniteTheo Chương V1,595m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V199,595m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V365,921m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V23,871m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V106,142m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V101,3m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V103,774m2
15Trát Lanh tô, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V72,464m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V231,7m
17Đắp gờ trang trí trụ, ú mắt tiềnTheo Chương V9cái
18Kẻ ron âm trụTheo Chương V38,4m
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V565,516m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V297,762m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V435,193m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V448,685m2
23Lắp đặt sứ các loạiTheo Chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
24SXLD tủ điện 300x240x150 + yếmTheo Chương V1tủ
25Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V6cái
26Lắp đặt các automat 75A-250V/1PTheo Chương V1cái
27Lắp đặt các automat 20A-250V/1PTheo Chương V6cái
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (bóng led)Theo Chương V14bộ
29Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (bóng led)Theo Chương V2bộ
30Lắp đặt đèn lúp gắn trần (18W)Theo Chương V5bộ
31Lắp đặt ổ cắm đơn 2 lỗTheo Chương V19cái
32Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V21cái
33Lắp đặt hộp nối, đế đơn, cầu chìTheo Chương V66hộp
34Khung, nắp mặt nạ loại 1-3 phần tửTheo Chương V47bộ
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Chương V260m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Chương V177m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V50m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V100m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V330m
40Lắp đặt nội quy + tiêu lệnhTheo Chương V1cái
41Bình chữa cháy CO2 (2 kg)Theo Chương V3Bình
42Kệ đỡ bình chữaTheo Chương V1kệ
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo Chương V0,12100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V0,32100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo Chương V0,12100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo Chương V1,02100m
47Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Chương V10cái
48Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo Chương V2cái
49Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V10cái
50Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Chương V2cái
51Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Chương V15cái
52Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo Chương V2cái
53Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V15cái
54Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Chương V2cái
55Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Chương V15cái
56Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo Chương V2cái
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V10cái
58Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Chương V2cái
59Lắp đặt khâu ren trong, ĐK 27/21mmTheo Chương V9cái
60Lắp đặt van 2 chiềuTheo Chương V2cái
61Lắp đặt van đồng D21Theo Chương V2cái
62Lắp đặt vòi tắm senTheo Chương V1cái
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Theo Chương V2bộ
64Lắp đặt bộ xả lavaboTheo Chương V2bộ
65Lắp đặt gương soiTheo Chương V2cái
66Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V2cái
67Lắp đặt xí bệtTheo Chương V1bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xí bệtTheo Chương V1bộ
69Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V1cái
70Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V2bộ
71Bộ xả + vòi rửa tiểu namTheo Chương V2bộ
72Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V3cái
73Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo Chương V1bể
74Phao cơTheo Chương V1cái
75Lắp đặt bơm 2HPTheo Chương V1cái
76Lắp đặt chậu rửa chén InoxTheo Chương V1bộ
77Lắp đặt bộ xả rửa chénTheo Chương V1bộ
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V0,8100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo Chương V0,12100m
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V16cái
81Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V16cái
82Lắp đặt cầu chắn rácTheo Chương V16cái
83Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,146100m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V0,372m3
85Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo Chương V0,009100m2
86Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,003100m2
87Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V1,992m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V0,398100m2
89Xây móng bằng gạch bê tông 9x6x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V0,12m3
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,079100m2
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V0,509m3
92Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Chương V0,037tấn
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V41cấu kiện
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo Chương V11 cấu kiện
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,057100m3
96KL đất còn dư tôn nềnTheo Chương V0,089100m3
97Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V35,041m2
98Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V12,861m2
99Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V18,388m2
100Xếp đá hộc giếng thấmTheo Chương V0,226m3
101Đá 4x6 giếng thấmTheo Chương V0,226m3
102Lớp than củiTheo Chương V10kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngf) Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ.53
2 Kỹ thuật thi công 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựngb) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.53
3 Kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựngb) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày nộp E-HSDT.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động33
4 Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ.c) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày nộp E-HSDT.33
5 Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống cấp thoát nước 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày nộp E-HSDT.33
6 Công nhân xây dựng 10 Kinh nghiệm chuyên môn:- Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (3,5-7) Tấn Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng3
2 Máy đào 120HP đến 146HP (tương đương 0,7m3) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
3 Máy Cắt gạch đá 1,7kW Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
4 Máy cắt, uốn sắt 5kw Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
5 Máy trộn vữa 250 lít Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất2
6 Đầm cóc 3HP (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥50kg) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
7 Máy mài – công suất 2.7Kw Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
8 Máy hàn 23Kw Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
9 Máy khoan bê tông cầm tay bằng hoặc >0,62kW Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
10 Máy tời 0,8 Tấn Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
11 Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất2
12 Máy phát điện 5KVA Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
13 Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->