Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220875774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện (Theo Quyết đ ịnh số 5897/QĐ-UBND ngày 10/8/2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 16:28:00 đến ngày 2022-09-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,745,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (bản photo có công chứng) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên (bản photo có công chứng); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục tháp - sức nâng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng trụ sở làm việc HĐNDUBND xã Tam Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện (Theo Quyết đ ịnh số 5897/QĐ-UBND ngày 10/8/2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | +Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình dân dụng, hạng III; +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tam Giang; Địa chỉ: Xã Tam Giang, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02356257247. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Núi Thành. Địa chỉ: Đường Chu Văn An - Thị trấn Núi Thành - Núi Thành - Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.570.560. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ủy ban nhân dân xã Tam Giang; Địa chỉ: Xã Tam Giang, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02356257247. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,426 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 9,419 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 2,098 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,121 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng lại đất đào) | nt | 0,556 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 11,906 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 13,043 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 20,385 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,228 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,373 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,586 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | nt | 10,066 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,832 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 10,817 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,957 | 100m2 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,759 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,481 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,869 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,373 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 38,039 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 9,586 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 21,79 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 2,088 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,115 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,121 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 32,685 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 3,487 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 69,17 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 10,687 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,648 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,702 | 100m2 |
| 32 | Gia công hệ thép mái bằng thép hình mạ kẽm | nt | 3,627 | tấn |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép | nt | 3,627 | tấn |
| 34 | Lợp mái ngói 22v/m2 Đồng Nai hoặc tương đương, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40 | nt | 3,583 | 100m2 |
| 35 | Tôn nóc, máng xối dày 0.5mm | nt | 0,324 | 100m2 |
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 198,725 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 519,222 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 714,991 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 91,403 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 278,93 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 348,73 | m2 |
| 42 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa 1 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo) hoặc tương đương | nt | 31,18 | m2 |
| 43 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo) hoặc tương đương | nt | 5,65 | m2 |
| 44 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa 1 cánh mở hất, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo) hoặc tương đương | nt | 4,58 | m2 |
| 45 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa 2 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo) hoặc tương đương | nt | 30,66 | m2 |
| 46 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa 3 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo) hoặc tương đương | nt | 5,04 | m2 |
| 47 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa 4 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo) hoặc tương đương | nt | 6,72 | m2 |
| 48 | GCLD vách nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo) hoặc tương đương | nt | 34,832 | m2 |
| 49 | GCLD lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ đánh vecni | nt | 9 | md |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 55,46 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sikatop Seal 107 | nt | 77,57 | m2 |
| 52 | Lát đá Granite tự nhiên màu xám bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | nt | 19,645 | m2 |
| 53 | Lát đá Mabel tự nhiên màu kem dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 2,848 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 146,46 | m |
| 55 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40 | nt | 273,918 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường gạch Granite 600x120mm Đồng Tâm hoặc tương đương | nt | 29,146 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt 300x300mm Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40 | nt | 22,824 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột gạch Granite 300x600mm Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40 | nt | 202,754 | m2 |
| 59 | Ốp tường gạch Inax, vữa XM M50, PCB40 | nt | 6,65 | m2 |
| 60 | GCLD vách ngăn tấm compact dày 12mm (phụ kiện kèm theo) | nt | 13,344 | m2 |
| 61 | GCLD quốc huy Inox 304 mạ màu cao 0,9m | nt | 1 | cái |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà bằng bột bả Dulux hoặc tương đương | nt | 332,101 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà bằng bột bả Dulux hoặc tương đương | nt | 685,767 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bằng bột bả Dulux hoặc tương đương | nt | 695,375 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.381,14 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 332,101 | m2 |
| 67 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600 khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | nt | 23,688 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,12 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,397 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 0,839 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,461 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,565 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,343 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,188 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,575 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,303 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,41 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,137 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,164 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,49 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,987 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,566 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,097 | tấn |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x3mm Bình Minh hoặc tương đương | nt | 1,148 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | nt | 28 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x2mm Bình Minh hoặc tương đương | nt | 0,035 | 100m |
| 87 | LĐ cầu chắn rác Inox d100 | nt | 14 | cái |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 3,744 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 3,146 | 100m2 |
| 90 | HẦM TỰ HOẠI (01 HẦM) : Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,165 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,032 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,137 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,904 | m3 |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,296 | m3 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 21,84 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 21,84 | m2 |
| 97 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,4 | m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,627 | m3 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 11 | 1cấu kiện |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,033 | 100m2 |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,072 | tấn |
| 102 | HỆ THỐNG ĐIỆN: Lắp đặt Bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đương | nt | 20 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Bộ đèn led tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 18765M (18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09 ) hoặc tương đương | nt | 9 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần vuông Rạng Đông LN10 220x220/18W hoặc tương đương | nt | 12 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt đảo chiều ASIA X16001 55W + Hộp số hoặc tương đương | nt | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | nt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | nt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | nt | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | nt | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Sino S18UE2 hoặc tương đương | nt | 36 | cái |
| 111 | Lắp đặt đế nhựa âm (công tắc + ổ cắm) KT 65x106mm tự chống cháy S2157 Sino hoặc tương đương | nt | 72 | hộp |
| 112 | Lắp đặt Hộp nối, phân dây tự chống cháy S2158H + nắp đậy S21580 Sino hoặc tương đương | nt | 16 | hộp |
| 113 | Lắp đặt các automat MCCB 3 cực 100A 22KA Sino hoặc tương đương | nt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat MCCB 3 cực 32A Sino hoặc tương đương | nt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt automat MCB 2 cực 50A 6kA Sino hoặc tương đương | nt | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt automat MCB 2 cực 10A 4,5kA Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | nt | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt automat MCB 2 cực 16A 4,5kA Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | nt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA (3x16+1x10)mm2 Cadivi hoặc tương đương | nt | 70 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | nt | 660 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | nt | 360 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Cadivi hoặc tương đương | nt | 240 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 Cadivi hoặc tương đương | nt | 95 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 Cadivi hoặc tương đương | nt | 160 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Sino SP9016CM hoặc tương đương | nt | 410 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Sino SP9025CM hoặc tương đương | nt | 90 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Sino SP9032CM hoặc tương đương | nt | 60 | m |
| 127 | Tủ điện sơn tĩnh điện 500x300x150 | nt | 2 | cái |
| 128 | Bình chữa cháy MT3 | nt | 3 | bình |
| 129 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | nt | 3 | bình |
| 130 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | nt | 3 | bảng |
| 131 | Giá đơn treo bình PCCC | nt | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt đèn sạc chiếu sáng sự cố KT 402 Kentom hoặc tương đương | nt | 4 | bộ |
| 133 | Xà sứ neo dây dẫn điện | nt | 6 | bộ |
| 134 | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN: Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m) | nt | 2 | cọc |
| 135 | Kéo rải dây đồng trần xoắn C-50mm2 Cadivi hoặc tương đương dưới mương đất | nt | 8 | m |
| 136 | Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mm | nt | 2 | cái |
| 137 | Khoan sâu fi 100; L= 5m | nt | 1 | lỗ |
| 138 | Bu lông + đinh vít + phụ kiện | nt | 1 | lô |
| 139 | Mối hàn đồng | nt | 1 | mối |
| 140 | Hóa chất làm giảm điện trở suất đất | nt | 1 | bao |
| 141 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 2,808 | 1m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 2,808 | m3 |
| 143 | HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC: Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3,2mm Bình Minh hoặc tương đương | nt | 0,12 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3mm Bình Minh hoặc tương đương | nt | 0,08 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm Bình Minh hoặc tương đương | nt | 0,14 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm Bình Minh hoặc tương đương | nt | 0,25 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm Bình Minh hoặc tương đương | nt | 0,15 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Bình Minh hoặc tương đương | nt | 0,4 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm Bình Minh hoặc tương đương | nt | 0,12 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát bát ren, ĐK 21mm Bình Minh hoặc tương đương | nt | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 27/21mm Bình Minh hoặc tương đương | nt | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 27mm Bình Minh hoặc tương đương | nt | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | nt | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27 mm Bình minh hoặc tương đương | nt | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 42mm Bình Minh hoặc tương đương | nt | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 42mm Bình Minh hoặc tương đương | nt | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 60mm Bình Minh hoặc tương đương | nt | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90mm Bình Minh hoặc tương đương | nt | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90/60mm Bình Minh hoặc tương đương | nt | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 114/42mm Bình Minh hoặc tương đương | nt | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 114mm Bình Minh hoặc tương đương | nt | 10 | cái |
| 162 | Lắt đặt xiphong con thỏ ĐK 60mm | nt | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt khóa nước D27 | nt | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt khóa nước D34 | nt | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thoát sàn Inox 304 Vuông 150x150 | nt | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối Viglacera Vi6 nắp êm hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện,van tê,vòi xịt) | nt | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt lavabo Viglacera V23 (bao gồm phụ kiện, vòi rửa) hoặc tương đương | nt | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt Bồn tiểu nam Viglacera TV5 (bao gồm phụ kiện, van xả) hoặc tương đương | nt | 6 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa inox 304 | nt | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt Gương Soi Caesar M753V Kèm Kệ Kính 600 x 450 hoặc tương đương | nt | 4 | bộ |
| 172 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Tân Á Đại Thành hoặc tương đương (có van, phao điện) | nt | 1 | bể |
| 173 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-200JXK-SV5 200W hoặc tương đương | nt | 1 | máy |
| 174 | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,2m ( fi 14) | nt | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,2m | nt | 10 | cái |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm | nt | 45 | m |
| 177 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm thép mạ kẽm | nt | 100 | m |
| 178 | Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m) | nt | 17 | cọc |
| 179 | Hộp kiểm tra điện trở | nt | 1 | hộp |
| 180 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 7,2 | 1m3 |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 7,2 | m3 |
| 182 | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ : Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 6,35mm | nt | 0,06 | 100m |
| 183 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,35mm | nt | 0,06 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 12,7mm | nt | 0,06 | 100m |
| 185 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | nt | 0,06 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | nt | 0,12 | 100m |
| 187 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | nt | 132 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Sino SP9016CM hoặc tương đương | nt | 38 | m |
| 189 | Lắp đặt automat MCB 2 cực 10A 4,5kA Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | nt | 2 | cái |
| 190 | HỆ THỐNG MẠNG INTRENET: Lắp đặt Tủ Rack treo tường 19” 4U TMC hoặc tương đương | nt | 1 | 1 tủ |
| 191 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến Router Draytek Vigor2912Fn hoặc tương đương | nt | 1 | thiết bị |
| 192 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch TP-Link TL-SG1016D 16 Port Gigabit 10/100/1000) | nt | 2 | thiết bị |
| 193 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch TP-Link 8 Port Gigabit 10/100/1000) | nt | 2 | thiết bị |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan AMP Cat5e RJ45 + mặt ổ cắm 1 port hoặc tương đương, | nt | 13 | 1 ổ cắm |
| 195 | Bấm đầu hạt mạng RJ45 Cat5e AMP hoặc tương đương | nt | 13 | 1 đầu |
| 196 | Lắp đặt đế nhựa âm | nt | 13 | hộp |
| 197 | Lắp đặt Cáp mạng Commscope Cat5e UTP hoặc tương đương | nt | 180 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | nt | 180 | m |
| 199 | Phụ kiện đấu nối vào hệ thống | nt | 1 | lô |
| B | Cải tạo Nhà làm việc | |||
| 1 | CẢI TẠO NHÀ HIỆN TRẠNG: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 100,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 238,4 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 46,348 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men hiện trạng | nt | 270,056 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | nt | 5,66 | m3 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | nt | 52,58 | m |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | nt | 199,543 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 3,799 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũ | nt | 5 | công |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 788,096 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 293,95 | m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 1,16 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,005 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,812 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | nt | 0,87 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,087 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,043 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,952 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,232 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,023 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,009 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,027 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5x9x18cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,566 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 5,685 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 7,09 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,163 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,185 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,021 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,087 | tấn |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 143,6 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 32,136 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40 | nt | 256,724 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường gạch Granite 600x120mm Đồng Tâm hoặc tương đương | nt | 26,833 | m2 |
| 34 | Lát đá Granite tự nhiên màu xám bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | nt | 27,922 | m2 |
| 35 | Ốp tường gạch Inax, vữa XM M50, PCB40 | nt | 6,65 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà bằng bột bả Dulux hoặc tương đương | nt | 175,736 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 819,612 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 144,22 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 5,07 | 1m2 |
| 40 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa 1 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo) | nt | 17,82 | m2 |
| 41 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo) | nt | 2,64 | m2 |
| 42 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa 4 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo) | nt | 14,3 | m2 |
| 43 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa 2 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo) | nt | 27,86 | m2 |
| 44 | GCLD vách nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo) hoặc tương đương | nt | 27,884 | m2 |
| 45 | Thi công lắp dựng ốp tấm Aluminium trụ vuông, tấm Alcorest ngoại thất (hoặc tương đương) dày 3mm độ phủ nhôm 0.21mm màu xám, khung xương thép hộp 20x20x1,2mm đỡ tấm, phụ kiện kèm theo | nt | 50,35 | m2 |
| 46 | Thi công lắp dựng ốp tấm Aluminium mái sảnh, tấm Alcorest ngoại thất (hoặc tương đương) dày 3mm độ phủ nhôm 0.21mm màu xám, khung xương thép hộp 20x20x1,2mm đỡ tấm, phụ kiện kèm theo | nt | 78,59 | m2 |
| 47 | HỆ THỐNG ĐIỆN: Lắp đặt Bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đương | nt | 18 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Bộ đèn led tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 18765M ( 18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09 ) hoặc tương đương | nt | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần vuông Rạng Đông LN10 220x220/18W hoặc tương đương | nt | 13 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt đảo chiều ASIA X16001 55W + Hộp số hoặc tương đương | nt | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | nt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 3 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | nt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | nt | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | nt | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | nt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Sino S18UE2 hoặc tương đương | nt | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt Hộp nối, phân dây tự chống cháy S2158H + nắp đậy S21580 Sino hoặc tương đương | nt | 3 | hộp |
| 58 | Lắp đặt automat MCB 2 cực 10A 4,5kA Sino hoặc tương đương | nt | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | nt | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | nt | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 Cadivi hoặc tương đương | nt | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Sino SP9016CM hoặc tương đương | nt | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Sino SP9016 hoặc tương đương | nt | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Sino VL9032 hoặc tương đương | nt | 30 | m |
| 65 | Bình chữa cháy MT3 | nt | 4 | bình |
| 66 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | nt | 4 | bình |
| 67 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | nt | 4 | bảng |
| 68 | Giá đơn treo bình PCCC | nt | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn sạc chiếu sáng sự cố KT 402 Kentom hoặc tương đương | nt | 5 | bộ |
| C | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,061 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 3,979 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,063 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,057 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,661 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,45 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,056 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | nt | 2,576 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,306 | 100m2 |
| 10 | Gia công kết cấu thép mạ kẽm | nt | 0,561 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép | nt | 0,561 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.5mm | nt | 0,593 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt bulông M14x450 | nt | 16 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 36,547 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,019 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,016 | tấn |
| D | Sân bê tông, mương thoát nước | |||
| 1 | SÂN BÊ TÔNG: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 5,221 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 1,842 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,842 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 10,03 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,172 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 92,768 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | nt | 66,867 | 10m |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 58,576 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 40,156 | m2 |
| 10 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM M50, PCB40 | nt | 78,6 | m2 |
| 11 | MƯƠNG THOÁT NƯỚC: Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 8,18 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 1,035 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,298 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 11,36 | m3 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 32,49 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | nt | 2,512 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 6,251 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,407 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,566 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 223 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x2mm Bình Minh hoặc tương đương | nt | 0,937 | 100m |
| E | Cổng ngõ - Tường rào | |||
| 1 | TƯỜNG RÀO PHÁ DỠ ĐOẠN A-B: Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 3,516 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 1,712 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 3,288 | m3 |
| 4 | Phá dỡ gạch men ốp trụ cổng hiện trạng | nt | 26,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 0,119 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 8,784 | m3 |
| 7 | CỔNG - TƯỜNG RÀO XÂY MỚI ĐOẠN A-B: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | nt | 0,076 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 6,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,081 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,703 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 1,288 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,045 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | nt | 1,659 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,613 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,28 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 0,644 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,129 | 100m2 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,079 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 1,119 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 8,145 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,14 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,285 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 21,263 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 54,26 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 9,643 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 57,68 | m |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | nt | 24 | m |
| 28 | GCLD thanh Inox 304 D50x1.2mm | nt | 14,25 | md |
| 29 | GCLD song sắt hàng rào thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2, khung bao thép 30x60x1.8 (kể cả sơn) | nt | 22,23 | m2 |
| 30 | Ốp đá granite tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox | nt | 28,4 | m2 |
| 31 | Ốp đá granite tự nhiên màu đen vào tường có chốt Inox | nt | 1,98 | m2 |
| 32 | Gia công lắp đặt chữ bảng hiệu Inox mạ đồng | nt | 0,945 | m2 |
| 33 | Cổng xếp Inox 304 tự động | nt | 9 | md |
| 34 | Hệ thống điều khiển cổng xếp | nt | 1 | bộ |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 85,165 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cáp ngầm DSTA 2x2.5mm2 cadivi hoặc tương đương | nt | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | nt | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | nt | 1 | cái |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,042 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,038 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,089 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,067 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,017 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,056 | tấn |
| 45 | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO ĐOẠN B-C, G-A: Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 168,754 | m2 |
| 46 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | 7,215 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 7,215 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 168,754 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (bản photo có công chứng) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên (bản photo có công chứng); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 5tấn | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Cần trục tháp - sức nâng ≥ 5T | giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 2T | giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi