Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220875774-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220875304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện (Theo Quyết đ ịnh số 5897/QĐ-UBND ngày 10/8/2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 16:28:00 đến ngày 2022-09-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,745,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (bản photo có công chứng) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên (bản photo có công chứng); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục tháp - sức nâng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng trụ sở làm việc HĐNDUBND xã Tam Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện (Theo Quyết đ ịnh số 5897/QĐ-UBND ngày 10/8/2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Giang; Địa chỉ: Xã Tam Giang, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02356257247.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - kỹ Thuật: Công ty cổ phần Tâm Giao. + Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Giang; Địa chỉ: Xã Tam Giang, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02356257247.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình dân dụng, hạng III; +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Giang; Địa chỉ: Xã Tam Giang, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02356257247.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Núi Thành. Địa chỉ: Đường Chu Văn An - Thị trấn Núi Thành - Núi Thành - Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.570.560.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ủy ban nhân dân xã Tam Giang; Địa chỉ: Xã Tam Giang, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02356257247.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,426100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt9,4191m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt2,098100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,121100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng lại đất đào)nt0,556100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40nt11,906m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt13,043m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt20,385m3
9Ván khuôn móng cộtnt0,228100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt5,373m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,586100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40nt10,066m3
13Ván khuôn móng dàint0,832100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt10,817m3
15Ván khuôn móng dàint0,957100m2
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt2,759m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt3,481m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40nt3,869m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,373100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40nt38,039m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40nt9,586m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt21,79m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt2,088100m2
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt1,115m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,121100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt32,685m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt3,487100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40nt69,17m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40nt10,687m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt4,648m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,702100m2
32Gia công hệ thép mái bằng thép hình mạ kẽmnt3,627tấn
33Lắp dựng kết cấu thépnt3,627tấn
34Lợp mái ngói 22v/m2 Đồng Nai hoặc tương đương, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40nt3,583100m2
35Tôn nóc, máng xối dày 0.5mmnt0,324100m2
36Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungnt198,725m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40nt519,222m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40nt714,991m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt91,403m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt278,93m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt348,73m2
42GCLD cửa đi nhôm Xingfa 1 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo) hoặc tương đươngnt31,18m2
43GCLD cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo) hoặc tương đươngnt5,65m2
44GCLD cửa sổ nhôm Xingfa 1 cánh mở hất, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo) hoặc tương đươngnt4,58m2
45GCLD cửa sổ nhôm Xingfa 2 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo) hoặc tương đươngnt30,66m2
46GCLD cửa sổ nhôm Xingfa 3 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo) hoặc tương đươngnt5,04m2
47GCLD cửa sổ nhôm Xingfa 4 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo) hoặc tương đươngnt6,72m2
48GCLD vách nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo) hoặc tương đươngnt34,832m2
49GCLD lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ đánh vecnint9md
50Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40nt55,46m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sikatop Seal 107nt77,57m2
52Lát đá Granite tự nhiên màu xám bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40nt19,645m2
53Lát đá Mabel tự nhiên màu kem dày 2cm, vữa XM M50, PCB40nt2,848m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt146,46m
55Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40nt273,918m2
56Ốp chân tường gạch Granite 600x120mm Đồng Tâm hoặc tương đươngnt29,146m2
57Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt 300x300mm Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40nt22,824m2
58Ốp tường trụ, cột gạch Granite 300x600mm Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40nt202,754m2
59Ốp tường gạch Inax, vữa XM M50, PCB40nt6,65m2
60GCLD vách ngăn tấm compact dày 12mm (phụ kiện kèm theo)nt13,344m2
61GCLD quốc huy Inox 304 mạ màu cao 0,9mnt1cái
62Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà bằng bột bả Dulux hoặc tương đươngnt332,101m2
63Bả bằng bột bả vào tường trong nhà bằng bột bả Dulux hoặc tương đươngnt685,767m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bằng bột bả Dulux hoặc tương đươngnt695,375m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủnt1.381,14m2
66Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủnt332,101m2
67Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600 khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đươngnt23,688m2
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,12tấn
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,397tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmnt0,839tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,461tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt2,565tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,343tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,188tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt1,575tấn
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,303tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,41tấn
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,137tấn
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,164tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,49tấn
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,987tấn
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt0,566tấn
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt3,097tấn
84Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x3mm Bình Minh hoặc tương đươngnt1,148100m
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmnt28cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x2mm Bình Minh hoặc tương đươngnt0,035100m
87LĐ cầu chắn rác Inox d100nt14cái
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt3,744100m2
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mnt3,146100m2
90HẦM TỰ HOẠI (01 HẦM) : Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,165100m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,032100m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,137m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt1,904m3
94Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt4,296m3
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt21,84m2
96Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40nt21,84m2
97Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt5,4m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,627m3
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt111cấu kiện
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,033100m2
101Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt0,072tấn
102HỆ THỐNG ĐIỆN: Lắp đặt Bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đươngnt20bộ
103Lắp đặt Bộ đèn led tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 18765M (18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09 ) hoặc tương đươngnt9bộ
104Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần vuông Rạng Đông LN10 220x220/18W hoặc tương đươngnt12bộ
105Lắp đặt quạt đảo chiều ASIA X16001 55W + Hộp số hoặc tương đươngnt12cái
106Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtnt2cái
107Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Sino hoặc tương đương, kể cả mặtnt2cái
108Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtnt12cái
109Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtnt8cái
110Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Sino S18UE2 hoặc tương đươngnt36cái
111Lắp đặt đế nhựa âm (công tắc + ổ cắm) KT 65x106mm tự chống cháy S2157 Sino hoặc tương đươngnt72hộp
112Lắp đặt Hộp nối, phân dây tự chống cháy S2158H + nắp đậy S21580 Sino hoặc tương đươngnt16hộp
113Lắp đặt các automat MCCB 3 cực 100A 22KA Sino hoặc tương đươngnt1cái
114Lắp đặt các automat MCCB 3 cực 32A Sino hoặc tương đươngnt2cái
115Lắp đặt automat MCB 2 cực 50A 6kA Sino hoặc tương đươngnt3cái
116Lắp đặt automat MCB 2 cực 10A 4,5kA Sino hoặc tương đương, kể cả mặtnt10cái
117Lắp đặt automat MCB 2 cực 16A 4,5kA Sino hoặc tương đương, kể cả mặtnt2cái
118Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA (3x16+1x10)mm2 Cadivi hoặc tương đươngnt70m
119Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngnt660m
120Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngnt360m
121Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Cadivi hoặc tương đươngnt240m
122Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 Cadivi hoặc tương đươngnt95m
123Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 Cadivi hoặc tương đươngnt160m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Sino SP9016CM hoặc tương đươngnt410m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Sino SP9025CM hoặc tương đươngnt90m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Sino SP9032CM hoặc tương đươngnt60m
127Tủ điện sơn tĩnh điện 500x300x150nt2cái
128Bình chữa cháy MT3nt3bình
129Bình bột chữa cháy MFZ4nt3bình
130Bảng tiêu lệnh chữa cháynt3bảng
131Giá đơn treo bình PCCCnt6cái
132Lắp đặt đèn sạc chiếu sáng sự cố KT 402 Kentom hoặc tương đươngnt4bộ
133Xà sứ neo dây dẫn điệnnt6bộ
134HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN: Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m)nt2cọc
135Kéo rải dây đồng trần xoắn C-50mm2 Cadivi hoặc tương đương dưới mương đấtnt8m
136Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mmnt2cái
137Khoan sâu fi 100; L= 5mnt1lỗ
138Bu lông + đinh vít + phụ kiệnnt1
139Mối hàn đồngnt1mối
140Hóa chất làm giảm điện trở suất đấtnt1bao
141Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt2,8081m3
142Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt2,808m3
143HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC: Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3,2mm Bình Minh hoặc tương đươngnt0,12100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3mm Bình Minh hoặc tương đươngnt0,08100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm Bình Minh hoặc tương đươngnt0,14100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm Bình Minh hoặc tương đươngnt0,25100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm Bình Minh hoặc tương đươngnt0,15100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Bình Minh hoặc tương đươngnt0,4100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm Bình Minh hoặc tương đươngnt0,12100m
150Lắp đặt cút nhựa miệng bát bát ren, ĐK 21mm Bình Minh hoặc tương đươngnt18cái
151Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 27/21mm Bình Minh hoặc tương đươngnt12cái
152Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 27mm Bình Minh hoặc tương đươngnt12cái
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmnt5cái
154Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27 mm Bình minh hoặc tương đươngnt5cái
155Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 42mm Bình Minh hoặc tương đươngnt12cái
156Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 42mm Bình Minh hoặc tương đươngnt5cái
157Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 60mm Bình Minh hoặc tương đươngnt8cái
158Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90mm Bình Minh hoặc tương đươngnt4cái
159Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90/60mm Bình Minh hoặc tương đươngnt4cái
160Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 114/42mm Bình Minh hoặc tương đươngnt2cái
161Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 114mm Bình Minh hoặc tương đươngnt10cái
162Lắt đặt xiphong con thỏ ĐK 60mmnt6cái
163Lắp đặt khóa nước D27nt4cái
164Lắp đặt khóa nước D34nt4cái
165Lắp đặt phễu thoát sàn Inox 304 Vuông 150x150nt6cái
166Lắp đặt bồn cầu 2 khối Viglacera Vi6 nắp êm hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện,van tê,vòi xịt)nt4bộ
167Lắp đặt lavabo Viglacera V23 (bao gồm phụ kiện, vòi rửa) hoặc tương đươngnt4bộ
168Lắp đặt Bồn tiểu nam Viglacera TV5 (bao gồm phụ kiện, van xả) hoặc tương đươngnt6bộ
169Lắp đặt vòi rửa inox 304nt4cái
170Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhnt4cái
171Lắp đặt Gương Soi Caesar M753V Kèm Kệ Kính 600 x 450 hoặc tương đươngnt4bộ
172Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Tân Á Đại Thành hoặc tương đương (có van, phao điện)nt1bể
173Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-200JXK-SV5 200W hoặc tương đươngnt1máy
174HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,2m ( fi 14)nt10cái
175Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,2mnt10cái
176Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽmnt45m
177Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm thép mạ kẽmnt100m
178Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m)nt17cọc
179Hộp kiểm tra điện trởnt1hộp
180Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt7,21m3
181Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt7,2m3
182ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ : Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 6,35mmnt0,06100m
183Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,35mmnt0,06100m
184Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 12,7mmnt0,06100m
185Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmnt0,06100m
186Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmnt0,12100m
187Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngnt132m
188Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Sino SP9016CM hoặc tương đươngnt38m
189Lắp đặt automat MCB 2 cực 10A 4,5kA Sino hoặc tương đương, kể cả mặtnt2cái
190HỆ THỐNG MẠNG INTRENET: Lắp đặt Tủ Rack treo tường 19” 4U TMC hoặc tương đươngnt11 tủ
191Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến Router Draytek Vigor2912Fn hoặc tương đươngnt1thiết bị
192Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch TP-Link TL-SG1016D 16 Port Gigabit 10/100/1000)nt2thiết bị
193Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch TP-Link 8 Port Gigabit 10/100/1000)nt2thiết bị
194Lắp đặt ổ cắm mạng lan AMP Cat5e RJ45 + mặt ổ cắm 1 port hoặc tương đương,nt131 ổ cắm
195Bấm đầu hạt mạng RJ45 Cat5e AMP hoặc tương đươngnt131 đầu
196Lắp đặt đế nhựa âmnt13hộp
197Lắp đặt Cáp mạng Commscope Cat5e UTP hoặc tương đươngnt180m
198Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmnt180m
199Phụ kiện đấu nối vào hệ thốngnt1
B Cải tạo Nhà làm việc
1CẢI TẠO NHÀ HIỆN TRẠNG: Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt100,08m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnnt238,4m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmnt46,348m3
4Phá dỡ nền gạch men hiện trạngnt270,056m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm taynt5,66m3
6Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmnt52,58m
7Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mnt199,543m2
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mnt3,799m3
9Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũnt5công
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt788,096m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnnt293,95m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt1,161m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,005100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,812m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40nt0,87m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,087100m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,043100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40nt0,952m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,232m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,023100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,009tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,027tấn
23Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5x9x18cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40nt1,566m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40nt5,685m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40nt7,09m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt1,163m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,185100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,021tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,087tấn
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40nt143,6m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt32,136m2
32Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40nt256,724m2
33Ốp chân tường gạch Granite 600x120mm Đồng Tâm hoặc tương đươngnt26,833m2
34Lát đá Granite tự nhiên màu xám bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40nt27,922m2
35Ốp tường gạch Inax, vữa XM M50, PCB40nt6,65m2
36Bả bằng bột bả vào tường trong nhà bằng bột bả Dulux hoặc tương đươngnt175,736m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủnt819,612m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủnt144,22m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt5,071m2
40GCLD cửa đi nhôm Xingfa 1 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo)nt17,82m2
41GCLD cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo)nt2,64m2
42GCLD cửa đi nhôm Xingfa 4 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo)nt14,3m2
43GCLD cửa sổ nhôm Xingfa 2 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo)nt27,86m2
44GCLD vách nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8mm (phụ kiện kingLong chính hãng kèm theo) hoặc tương đươngnt27,884m2
45Thi công lắp dựng ốp tấm Aluminium trụ vuông, tấm Alcorest ngoại thất (hoặc tương đương) dày 3mm độ phủ nhôm 0.21mm màu xám, khung xương thép hộp 20x20x1,2mm đỡ tấm, phụ kiện kèm theont50,35m2
46Thi công lắp dựng ốp tấm Aluminium mái sảnh, tấm Alcorest ngoại thất (hoặc tương đương) dày 3mm độ phủ nhôm 0.21mm màu xám, khung xương thép hộp 20x20x1,2mm đỡ tấm, phụ kiện kèm theont78,59m2
47HỆ THỐNG ĐIỆN: Lắp đặt Bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đươngnt18bộ
48Lắp đặt Bộ đèn led tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 18765M ( 18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09 ) hoặc tương đươngnt3bộ
49Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần vuông Rạng Đông LN10 220x220/18W hoặc tương đươngnt13bộ
50Lắp đặt quạt đảo chiều ASIA X16001 55W + Hộp số hoặc tương đươngnt9cái
51Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtnt1cái
52Lắp đặt công tắc 3 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtnt1cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtnt9cái
54Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtnt8cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Sino hoặc tương đương, kể cả mặtnt2cái
56Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Sino S18UE2 hoặc tương đươngnt9cái
57Lắp đặt Hộp nối, phân dây tự chống cháy S2158H + nắp đậy S21580 Sino hoặc tương đươngnt3hộp
58Lắp đặt automat MCB 2 cực 10A 4,5kA Sino hoặc tương đươngnt9cái
59Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngnt40m
60Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngnt20m
61Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 Cadivi hoặc tương đươngnt70m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Sino SP9016CM hoặc tương đươngnt15m
63Lắp đặt ống nhựa PVC loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Sino SP9016 hoặc tương đươngnt15m
64Lắp đặt ống nhựa PVC loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Sino VL9032 hoặc tương đươngnt30m
65Bình chữa cháy MT3nt4bình
66Bình bột chữa cháy MFZ4nt4bình
67Bảng tiêu lệnh chữa cháynt4bảng
68Giá đơn treo bình PCCCnt8cái
69Lắp đặt đèn sạc chiếu sáng sự cố KT 402 Kentom hoặc tương đươngnt5bộ
C Nhà để xe
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,061100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt3,9791m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,063100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,057100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40nt5,661m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,45m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt1,056m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40nt2,576m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,306100m2
10Gia công kết cấu thép mạ kẽmnt0,561tấn
11Lắp dựng kết cấu thépnt0,561tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.5mmnt0,593100m2
13Lắp đặt bulông M14x450nt16cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt36,5471m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,019tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,016tấn
D Sân bê tông, mương thoát nước
1SÂN BÊ TÔNG: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt5,2211m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt1,842m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,842m3
4Rải giấy dầu lớp cách lynt10,03100m2
5Ván khuôn móng dàint0,172100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40nt92,768m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4nt66,86710m
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40nt58,576m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủnt40,156m2
10Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM M50, PCB40nt78,6m2
11MƯƠNG THOÁT NƯỚC: Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt8,18m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt1,035100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,298100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt11,36m3
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt32,49m3
16Ván khuôn móng dàint2,512100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt6,251m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,407100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt0,566tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt2231cấu kiện
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x2mm Bình Minh hoặc tương đươngnt0,937100m
E Cổng ngõ - Tường rào
1TƯỜNG RÀO PHÁ DỠ ĐOẠN A-B: Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmnt3,516m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt1,712m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt3,288m3
4Phá dỡ gạch men ốp trụ cổng hiện trạngnt26,8m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt0,119tấn
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt8,784m3
7CỔNG - TƯỜNG RÀO XÂY MỚI ĐOẠN A-B: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIInt0,076100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt6,2m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,081100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,703m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt1,288m3
12Ván khuôn móng cộtnt0,045100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40nt1,659m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt1,613m3
15Ván khuôn móng dàint0,28100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2nt0,644m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,129100m2
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt2,079m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40nt1,119m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40nt8,145m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt1,14m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,285100m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40nt21,263m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt54,26m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt9,643m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt57,68m
27Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40nt24m
28GCLD thanh Inox 304 D50x1.2mmnt14,25md
29GCLD song sắt hàng rào thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2, khung bao thép 30x60x1.8 (kể cả sơn)nt22,23m2
30Ốp đá granite tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inoxnt28,4m2
31Ốp đá granite tự nhiên màu đen vào tường có chốt Inoxnt1,98m2
32Gia công lắp đặt chữ bảng hiệu Inox mạ đồngnt0,945m2
33Cổng xếp Inox 304 tự độngnt9md
34Hệ thống điều khiển cổng xếpnt1bộ
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủnt85,165m2
36Lắp đặt cáp ngầm DSTA 2x2.5mm2 cadivi hoặc tương đươngnt50m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmnt50m
38Lắp đặt các automat 1 pha 50Ant1cái
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,042tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,038tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,089tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,067tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,017tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,056tấn
45TƯỜNG RÀO CẢI TẠO ĐOẠN B-C, G-A: Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt168,754m2
46Cạo rỉ các kết cấu thépnt7,215m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt7,215m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủnt168,754m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (bản photo có công chứng) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên (bản photo có công chứng); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 5tấn Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít sử dụng tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg sử dụng tốt1
5 Cần trục tháp - sức nâng ≥ 5T giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.1
6 Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 2T giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->