Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220857539-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ALPHA VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220855424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Nghi Kim
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 16:25:00 đến ngày 2022-09-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,622,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực)- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây mới, sửa chữa, cải tạo có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách thiết bị vật tư, quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dung hoặc chuyên ngành kê toán;- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ALPHA VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Nhà bia tưởng niệm Anh hùng liệt sỹ xã Nghi Kim
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã Nghi Kim
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ALPHA VIỆT NAM , địa chỉ: Số 118, đường Kim Đồng, thành phốVinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Kim
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ALPHA VIỆT NAM , địa chỉ: Số 118, đường Kim Đồng, thành phốVinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Kim


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Scan bản gốc); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Scan bản gốc); -Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: * Trường hợp thuê máy có bản chụp: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. * Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính tới tháng 4 năm 2022 trở về sau được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Kim
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của chủ đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ủy ban nhân dân Thành phố Vinh; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã Nghi Kim
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BIA
1Đào đất bằng máy 95%Chi tiết tại Chương V1,017100m3
2Đào đất thủ công 5%Chi tiết tại Chương V2,893m3
3Đào móng thủ công 5%Chi tiết tại Chương V2,455m3
4Ván khuônChi tiết tại Chương V0,206100m2
5Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V11,086m3
6Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V17,085m3
7Ván khuônChi tiết tại Chương V0,534100m2
8SXLD cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V0,023tấn
9SXLD cốt thép Ø≤18mmChi tiết tại Chương V0,66tấn
10SXLD cốt thép Ø>18mmChi tiết tại Chương V0,207tấn
11Xây đá hộc dày ≤60cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V67,557m3
12Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V3,403m3
13Ván khuônChi tiết tại Chương V0,309100m2
14SXLD cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V0,077tấn
15SXLD cốt thép Ø≤18mmChi tiết tại Chương V0,397tấn
16Xây gạch chỉ dày ≤33cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V6,044m3
17Đắp cát độ chặt K=0,90Chi tiết tại Chương V0,943100m3
18Đắp đất độ chặt K=0,90Chi tiết tại Chương V0,357100m3
19Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V0,713100m3
20Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V14,042m3
21Bê tông đá 1x2, M150Chi tiết tại Chương V14,104m3
22Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V3,84m3
23Ván khuôn cột trònChi tiết tại Chương V0,392100m2
24Ván khuôn cột vuôngChi tiết tại Chương V0,168100m2
25SXLD cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V0,07tấn
26SXLD cốt thép Ø≤18mmChi tiết tại Chương V0,531tấn
27SXLD cốt thép Ø>18mmChi tiết tại Chương V0,29tấn
28Ván khuônChi tiết tại Chương V0,491100m2
29Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V11,824m3
30Ván khuônChi tiết tại Chương V1,307100m2
31SXLD cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V0,158tấn
32SXLD cốt thép Ø≤18mmChi tiết tại Chương V0,114tấn
33SXLD cốt thép Ø>18mmChi tiết tại Chương V1,27tấn
34Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V37,961m3
35Ván khuônChi tiết tại Chương V3,553100m2
36SXLD cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V5,47tấn
37Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V0,287m3
38Ván khuônChi tiết tại Chương V0,045100m2
39SXLD cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V0,003tấn
40SXLD cốt thép Ø>10mmChi tiết tại Chương V0,03tấn
41Xây gạch chỉ dày ≤33cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V33,51m3
42Xây gạch chỉ dày ≤11cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V0,433m3
43Xây gạch chỉ VXM M75Chi tiết tại Chương V1,922m3
44ốp đá tự nhiên 300x600mm VXM M75Chi tiết tại Chương V51,669m2
45Lát gạch kích thước 600x600mm VXM M75Chi tiết tại Chương V74,819m2
46Lát bậc tam cấp bằng đá xanh đen đục tạo nhám VXM M75Chi tiết tại Chương V42,529m2
47ốp đá granit tự nhiênChi tiết tại Chương V5,555m2
48ốp đá granit tự nhiên bao gồm khắc chữ bằng vi tínhChi tiết tại Chương V24,794m2
49ốp đá màu đỏ rubiChi tiết tại Chương V16,34m2
50SXLD lan can bằng đá xanh rêu Thanh Hóa (hoặc tương đương) khắc phù điêu con rồng hoặc các con giống, hoa sen hay lá sen... Lan can nằm ngangChi tiết tại Chương V18,58md
51SXLD lan can bậc tam cấp đá xanh rêu Thanh Hóa (hoặc tương đương) khắc hoa văn con rồng hoặc các con giống, hoa sen hay lá sen... Lan can nằm chéo với phương ngangChi tiết tại Chương V21,31md
52Đắp bức phù điêu trang trí trên tườngChi tiết tại Chương V35,06m2
53Đắp chi tiết đầu trụ và chân trụ VXM M75Chi tiết tại Chương V28,653m
54Đắp câu đối, cuốn thư VXM M75Chi tiết tại Chương V74,04m
55Đắp phào VXM M75Chi tiết tại Chương V67,5m
56Đắp hoa văn trên tườngChi tiết tại Chương V7,39m2
57Cung cấp chi tiết con giống bằng VXM M100 kết hợp keo dán gạch loại to dài 1,8mChi tiết tại Chương V4con
58Cung cấp chi tiết con giống bằng VXM M100 kết hợp keo dán gạch loại to dài 1,3mChi tiết tại Chương V4con
59Cung cấp chi tiết con giống bằng VXM M100 kết hợp keo dán gạch loại to dài 0,8mChi tiết tại Chương V4con
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt các con giống trên máiChi tiết tại Chương V12con
61Chữ inox trắng xướcChi tiết tại Chương V3Bộ
62Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chi tiết tại Chương V180,495m2
63Ngói úp nóc (5 viên/md)Chi tiết tại Chương V172viên
64Gạch nung men xanh 300x300Chi tiết tại Chương V5viên
65Trát ngoài dày 1,5cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V81,812m2
66Trát trong dày1,5cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V122,121m2
67Trát dày 1,5cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V49,3m2
68Trát dầm VXM M75Chi tiết tại Chương V130,7m2
69Trát trần VXM M75Chi tiết tại Chương V199,117m2
70Bả bột bả vào tườngChi tiết tại Chương V202,988m2
71Bả bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết tại Chương V379,117m2
72Sơn ngoài đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn giả đá)44,8m2
73Sơn ngoài đã bả 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V81,812m2
74Sơn trong đã bả 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V455,493m2
75Tủ điện vỏ thép 500x400x200mm (bao gồm phụ kiện đồng hồ đo, đèn báo pha)Chi tiết tại Chương V1hộp
76Dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2Chi tiết tại Chương V290m
77Dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2Chi tiết tại Chương V30m
78Dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x4)mm2Chi tiết tại Chương V14m
79Dây PE Cu/PVC màu vàng xanh (1x2,5)mm2Chi tiết tại Chương V30m
80Dây PE Cu/PVC màu vang xanh (1x4)mm2Chi tiết tại Chương V15m
81aptomat MCB 2P 30A 10KAChi tiết tại Chương V2cái
82aptomat MCB 2P 16A 4,5KAChi tiết tại Chương V1cái
83Đèn Led dây ngoài trờiChi tiết tại Chương V100md
84Đèn Led phá 40W 220V có chóa trònChi tiết tại Chương V1bộ
85Đèn ốp trần bóng led 9WChi tiết tại Chương V8bộ
86Công tắc đơnChi tiết tại Chương V1cái
87Công tắc đôiChi tiết tại Chương V2cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết tại Chương V1cái
89Đế nhựa chôn ngầm tườngChi tiết tại Chương V4cái
90ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Ø16Chi tiết tại Chương V290m
91ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Ø20Chi tiết tại Chương V45m
92Đào đấtChi tiết tại Chương V3,6m3
93Đắp đấtChi tiết tại Chương V3,6m3
94Lắp đặt kim thu sét dài 1mChi tiết tại Chương V1cái
95Kéo rải dây thép Ø14mmChi tiết tại Chương V11m
96Kéo rải dây đồng Ø8mmChi tiết tại Chương V30m
97Kéo rải dây đồng Ø8mm dưới mương đấtChi tiết tại Chương V16m
98Gia công và đóng cọc chống sétChi tiết tại Chương V3cọc
99Que hànChi tiết tại Chương V4,5kg
100Sơn chống rỉChi tiết tại Chương V4kg
101Tháo dỡ mái bằng thủ côngChi tiết tại Chương V23,65m2
102Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ côngChi tiết tại Chương V0,261m3
103Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChi tiết tại Chương V124,177m3
104Tháo dỡ con tiện xi măngChi tiết tại Chương V2công
105Đào xúc phế thảiChi tiết tại Chương V1,251100m3
106Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V12,51510m3/1km
B CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào đất bằng máy 95%Chi tiết tại Chương V0,1100m3
2Đào đất thủ công 5%Chi tiết tại Chương V0,526m3
3Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V0,784m3
4Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V2,372m3
5Ván khuônChi tiết tại Chương V0,096100m2
6SXLD cốt thép Ø≤10 mmChi tiết tại Chương V0,056tấn
7SXLD cốt thép Ø≤18 mmChi tiết tại Chương V0,04tấn
8Đắp đất độ chặt K=0,90Chi tiết tại Chương V0,035100m3
9Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V1,982m3
10Ván khuônChi tiết tại Chương V0,234100m2
11SXLD cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V0,029tấn
12SXLD cốt thép Ø≤18mmChi tiết tại Chương V0,124tấn
13Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V1,188m3
14Ván khuônChi tiết tại Chương V0,108100m2
15SXLD cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V0,038tấn
16SXLD cốt thép Ø≤18mmChi tiết tại Chương V0,113tấn
17Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V6,409m3
18Ván khuônChi tiết tại Chương V0,679100m2
19SXLD cốt thép ØChi tiết tại Chương V0,292tấn
20Xây gạch chỉ dày ≤33cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V1,397m3
21Xây gạch chỉ VXM M75Chi tiết tại Chương V5,252m3
22Trát VXM M75Chi tiết tại Chương V76,34m
23Kẻ chỉ lõm trang trí cộtChi tiết tại Chương V28,72m
24Đắp phào đơn, VXM M75Chi tiết tại Chương V11,36m
25Đắp phào kép, VXM M75Chi tiết tại Chương V11,36m
26Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chi tiết tại Chương V36,079m2
27Ngói úp nóc (5 viên/md)Chi tiết tại Chương V119,6viên
28ốp đá granit tự nhiên màu đỏ RubiChi tiết tại Chương V32,288m2
29Trát dày 1,5cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V12,496m2
30Trát dầm VXM M75Chi tiết tại Chương V6,076m2
31Trát trần VXM M75Chi tiết tại Chương V31,853m2
32Bả bột bảChi tiết tại Chương V50,425m2
33Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn giả đáChi tiết tại Chương V12,496m2
34Sơn ngoài đã bả 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V9,929m2
35Chữ inox theo BVTKChi tiết tại Chương V1bộ
36Sản xuất cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm (sơn tĩnh điện)Chi tiết tại Chương V17,3m2
37Lắp dựng cổng thép hộpChi tiết tại Chương V17,3m2
38Khóa cửa Việt TiệpChi tiết tại Chương V3cái
39Đèn Led downlight 12WChi tiết tại Chương V5bộ
40Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mmm2Chi tiết tại Chương V30m
41ống nhựa xoắn luồn dây Ø20mmChi tiết tại Chương V25m
42Đào đất bằng máy 95%Chi tiết tại Chương V0,404100m3
43Đào đất thủ công 5%Chi tiết tại Chương V2,126m3
44Đắp đất độ chặt K=0,90Chi tiết tại Chương V0,142100m3
45Ván khuônChi tiết tại Chương V0,08100m2
46Bê tông đá 4x6 M100Chi tiết tại Chương V4,988m3
47Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V5,468m3
48Ván khuônChi tiết tại Chương V0,294100m2
49SXLD cốt thép ØChi tiết tại Chương V0,141tấn
50SXLD cốt thép ØChi tiết tại Chương V0,138tấn
51Xây đá hộcdày ≤60cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V11,578m3
52Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V4,473m3
53Ván khuônChi tiết tại Chương V0,424100m2
54SXLD cốt thép ØChi tiết tại Chương V0,244tấn
55Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V2,289m3
56Ván khuônChi tiết tại Chương V0,416100m2
57SXLD cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V0,051tấn
58SXLD cốt thép Ø≤18mmChi tiết tại Chương V0,223tấn
59Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V0,978m3
60Ván khuônChi tiết tại Chương V0,243100m2
61SXLD cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V0,015tấn
62SXLD cốt thép Ø>10mmChi tiết tại Chương V0,101tấn
63Xây gạch chỉ dày ≤33cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V11,559m3
64Xây gạch hoa men xanh 30x30 cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V44,82m2
65Trát dày 1,5cm VXM M75Chi tiết tại Chương V56,66m2
66Trát VXM M75Chi tiết tại Chương V30,738m2
67Trát ngoài dày 1,5cm VXM M75Chi tiết tại Chương V125,959m2
68Trát VXM M75Chi tiết tại Chương V637,88m
69Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chi tiết tại Chương V38,355m2
70Ngói úp nóc (5 viên/md)Chi tiết tại Chương V290,565viên
71Sơn ngoài không bả 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V213,357m2
72Sản xuất cổng sắt bằng thép hộp (sơn tĩnh điện)Chi tiết tại Chương V3,6m2
73Lắp dựng cổng thép hộpChi tiết tại Chương V3,6m2
74Khóa cửa Việt TiệpChi tiết tại Chương V1cái
75Phá dỡ gờ đầu tườngChi tiết tại Chương V1,116m3
76Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết tại Chương V90,394m2
77Tháo dỡ con tiện xi măngChi tiết tại Chương V88con
78Vận chuyển phế thảiChi tiết tại Chương V0,025100m3
79Xây gạch chỉ VXM M75Chi tiết tại Chương V0,372m3
80Xây gạch chỉ dày ≤11cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V4,338m3
81Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V1,595m3
82Ván khuônChi tiết tại Chương V0,225100m2
83SXLD cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V0,106tấn
84Trát ngoài dày 1,5cm VXM M75Chi tiết tại Chương V261,132m2
85Trát VXM M75Chi tiết tại Chương V22,5m2
86Đắp phào VXM M75Chi tiết tại Chương V314,556m
87Sơn ngoài không bả 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V283,632m2
88Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết tại Chương V38,172m3
89Tháo dỡ cổng sắtChi tiết tại Chương V7,285m2
90Tháo dỡ con tiện xi măngChi tiết tại Chương V1công
91Đào xúc phế thảiChi tiết tại Chương V0,382100m3
92Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V3,81710m3/1km
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Vét hữu cơChi tiết tại Chương V1,879100m3
2Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V1,879100m3
3Mua đất đắpChi tiết tại Chương V687,034m3
4Vận chuyển đất đắpChi tiết tại Chương V68,70310m3/1km
5Vận chuyển đất đắp tiếpChi tiết tại Chương V68,70310m3/1km
6Vận chuyển đất đắp đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V68,70310m3/1km
7Đắp đất độ chặt K=0,90Chi tiết tại Chương V5,205100m3
8Rải đá dăm nước lớp dưới chiều dày đã lèn ép 10 cmChi tiết tại Chương V5,687100m2
9Đắp cát dày 3cm độ chặt K=0,90Chi tiết tại Chương V0,171100m3
10Bao tải bạt chống mất nướcChi tiết tại Chương V5,687100m2
11Bê tông đá 2x4, M150Chi tiết tại Chương V84,22m3
12Lát gạch Terrazzo 400x400mm, VXM M75Chi tiết tại Chương V842,2m2
13Rải đá dăm nước lớp dưới chiều dày đã lèn ép 15 cmChi tiết tại Chương V1,495100m2
14Đắp cát dày 3cm độ chặt K=0,90Chi tiết tại Chương V0,045100m3
15Bao tải bạt chống mất nướcChi tiết tại Chương V1,495100m2
16Bê tông dày 15 cm, đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V22,425m3
17Đánh bóng bề mặt bằng máy đánh bóngChi tiết tại Chương V149,5m2
18Đào đấtChi tiết tại Chương V45,388m3
19Ván khuônChi tiết tại Chương V0,412100m2
20Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V8,652m3
21Xây gạch chỉ dày ≤33cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V9,97m3
22Đá xanh bó vỉa đá cong 18x15x25cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V25m
23Đá xanh bó vỉa đá 18x15x100cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V181m
24Lắp đặt CKĐS trọng lượng ≤50kgChi tiết tại Chương V1001 cấu kiện
25Lắp đặt CKĐS trọng lượng ≤75kgChi tiết tại Chương V1811 cấu kiện
26Đất màu trồng cây (đã bao gồm vận chuyển và phân vi sinh)Chi tiết tại Chương V34,393m3
27Lát đá xanh tự nhiên, VXM M75Chi tiết tại Chương V3,75m2
28Đào đất bằng máy 95%Chi tiết tại Chương V0,319100m3
29Đào đất thủ công 5%Chi tiết tại Chương V1,679m3
30Ván khuônChi tiết tại Chương V0,37100m2
31Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V5,278m3
32Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V5,278m3
33Xây gạch chỉ dày ≤33cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V4,482m3
34Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V1,505m3
35Ván khuônChi tiết tại Chương V0,378100m2
36Trát ngoài dày2cm VXM M75Chi tiết tại Chương V40,744m2
37Láng dày 3cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V23,15m2
38Bê tông CKĐS đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V2,009m3
39Ván khuônChi tiết tại Chương V0,155100m2
40SXLĐ cốt thép CKĐSChi tiết tại Chương V0,797tấn
41Lắp đặt CKĐS trọng lượng ≤75kgChi tiết tại Chương V92,51 cấu kiện
42Đắp đất độ chặt K=0,90Chi tiết tại Chương V0,312100m3
43Đào đất bằng máy 95%Chi tiết tại Chương V0,109100m3
44Đào đất thủ công 5%Chi tiết tại Chương V0,574m3
45Ván khuônChi tiết tại Chương V0,074100m2
46Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V0,923m3
47Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V1,384m3
48Xây gạch chỉ dày ≤33cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V2,701m3
49Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V0,157m3
50Ván khuônChi tiết tại Chương V0,055100m2
51Trát ngoài dày2cm VXM M75Chi tiết tại Chương V8,724m2
52Láng dày 3cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V2,16m2
53Bê tông CKĐS đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V0,401m3
54Ván khuônChi tiết tại Chương V0,018100m2
55SXLĐ cốt thép CKĐSChi tiết tại Chương V0,086tấn
56Lắp đặt CKĐS trọng lượng ≤75kgChi tiết tại Chương V61 cấu kiện
57Đắp đất độ chặt K=0,90Chi tiết tại Chương V0,038100m3
D CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1Đào đất bằng máy 95%Chi tiết tại Chương V0,834100m3
2Đào đất thủ công 5%Chi tiết tại Chương V4,389m3
3Đắp cát độ chặt K=0,90Chi tiết tại Chương V0,18100m3
4Đắp đất độ chặt K=0,90Chi tiết tại Chương V0,698100m3
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC - 2x4mm2Chi tiết tại Chương V30m
6ống nhựa xoắn HDPE D40/30Chi tiết tại Chương V291m
7ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chi tiết tại Chương V30m
8Gạch chỉ chặn cáp (8 viên/m)Chi tiết tại Chương V1.800viên
9Đào đấtChi tiết tại Chương V2,108m3
10Đắp đất độ chặt K=0,90Chi tiết tại Chương V0,703m3
11Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V1,728m3
12Ván khuônChi tiết tại Chương V0,115100m2
13Lắp đặt đèn chùm CH04-4, lắp 04 đèn cầu D400. Khung móng M16+04 đèn bóng tròn. Đế gang+thân nhôm định hình 0,6m; cổ cút 0,1mChi tiết tại Chương V6bộ
14Lắp đặt đèn nấmChi tiết tại Chương V19bộ
15Tiếp địa RC1Chi tiết tại Chương V7bộ
16Đầu cốt đồng 4mm2Chi tiết tại Chương V4đầu cáp
17Đầu cốt đồng 2.5mm2Chi tiết tại Chương V108đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtChi tiết tại Chương V6bảng
19Cầu đấu dây 60A-250VChi tiết tại Chương V6cái
20Ecu, bu long M6 bắt bảng điệnChi tiết tại Chương V6bộ
21aptomat 1 pha 10AChi tiết tại Chương V6cái
22Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 lên đènChi tiết tại Chương V120m
23Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Chi tiết tại Chương V307m
24Tủ điều khiển chiếu sáng 30AChi tiết tại Chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực)- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây mới, sửa chữa, cải tạo có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).33
2 Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách thiết bị vật tư, quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dung hoặc chuyên ngành kê toán;- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
2 Máy đầm bàn Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
3 Máy đầm dùi Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
4 Máy hàn điện Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
5 Máy khoan bê tông Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
6 Máy trộn bê tông Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
7 Ô tô tự đổ 7T Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
8 Máy cắt uốn cốt thép Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->