Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220857539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ALPHA VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220855424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Nghi Kim |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 16:25:00 đến ngày 2022-09-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,622,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực)- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây mới, sửa chữa, cải tạo có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách thiết bị vật tư, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dung hoặc chuyên ngành kê toán;- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ALPHA VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình Nhà bia tưởng niệm Anh hùng liệt sỹ xã Nghi Kim 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Nghi Kim |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Scan bản gốc); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Scan bản gốc); -Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: * Trường hợp thuê máy có bản chụp: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. * Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính tới tháng 4 năm 2022 trở về sau được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nghi Kim -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của chủ đầu tư |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân Thành phố Vinh; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã Nghi Kim |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào đất bằng máy 95% | Chi tiết tại Chương V | 1,017 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thủ công 5% | Chi tiết tại Chương V | 2,893 | m3 |
| 3 | Đào móng thủ công 5% | Chi tiết tại Chương V | 2,455 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 11,086 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 17,085 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,534 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép Ø≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép Ø≤18mm | Chi tiết tại Chương V | 0,66 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép Ø>18mm | Chi tiết tại Chương V | 0,207 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc dày ≤60cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 67,557 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 3,403 | m3 |
| 13 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,309 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép Ø≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,077 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép Ø≤18mm | Chi tiết tại Chương V | 0,397 | tấn |
| 16 | Xây gạch chỉ dày ≤33cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 6,044 | m3 |
| 17 | Đắp cát độ chặt K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,943 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,357 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 0,713 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 14,042 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2, M150 | Chi tiết tại Chương V | 14,104 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 3,84 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột tròn | Chi tiết tại Chương V | 0,392 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông | Chi tiết tại Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép Ø≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép Ø≤18mm | Chi tiết tại Chương V | 0,531 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép Ø>18mm | Chi tiết tại Chương V | 0,29 | tấn |
| 28 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,491 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 11,824 | m3 |
| 30 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 1,307 | 100m2 |
| 31 | SXLD cốt thép Ø≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,158 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép Ø≤18mm | Chi tiết tại Chương V | 0,114 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép Ø>18mm | Chi tiết tại Chương V | 1,27 | tấn |
| 34 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 37,961 | m3 |
| 35 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 3,553 | 100m2 |
| 36 | SXLD cốt thép Ø≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 5,47 | tấn |
| 37 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 0,287 | m3 |
| 38 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 39 | SXLD cốt thép Ø≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép Ø>10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 41 | Xây gạch chỉ dày ≤33cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 33,51 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ dày ≤11cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 0,433 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 1,922 | m3 |
| 44 | ốp đá tự nhiên 300x600mm VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 51,669 | m2 |
| 45 | Lát gạch kích thước 600x600mm VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 74,819 | m2 |
| 46 | Lát bậc tam cấp bằng đá xanh đen đục tạo nhám VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 42,529 | m2 |
| 47 | ốp đá granit tự nhiên | Chi tiết tại Chương V | 5,555 | m2 |
| 48 | ốp đá granit tự nhiên bao gồm khắc chữ bằng vi tính | Chi tiết tại Chương V | 24,794 | m2 |
| 49 | ốp đá màu đỏ rubi | Chi tiết tại Chương V | 16,34 | m2 |
| 50 | SXLD lan can bằng đá xanh rêu Thanh Hóa (hoặc tương đương) khắc phù điêu con rồng hoặc các con giống, hoa sen hay lá sen... Lan can nằm ngang | Chi tiết tại Chương V | 18,58 | md |
| 51 | SXLD lan can bậc tam cấp đá xanh rêu Thanh Hóa (hoặc tương đương) khắc hoa văn con rồng hoặc các con giống, hoa sen hay lá sen... Lan can nằm chéo với phương ngang | Chi tiết tại Chương V | 21,31 | md |
| 52 | Đắp bức phù điêu trang trí trên tường | Chi tiết tại Chương V | 35,06 | m2 |
| 53 | Đắp chi tiết đầu trụ và chân trụ VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 28,653 | m |
| 54 | Đắp câu đối, cuốn thư VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 74,04 | m |
| 55 | Đắp phào VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 67,5 | m |
| 56 | Đắp hoa văn trên tường | Chi tiết tại Chương V | 7,39 | m2 |
| 57 | Cung cấp chi tiết con giống bằng VXM M100 kết hợp keo dán gạch loại to dài 1,8m | Chi tiết tại Chương V | 4 | con |
| 58 | Cung cấp chi tiết con giống bằng VXM M100 kết hợp keo dán gạch loại to dài 1,3m | Chi tiết tại Chương V | 4 | con |
| 59 | Cung cấp chi tiết con giống bằng VXM M100 kết hợp keo dán gạch loại to dài 0,8m | Chi tiết tại Chương V | 4 | con |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt các con giống trên mái | Chi tiết tại Chương V | 12 | con |
| 61 | Chữ inox trắng xước | Chi tiết tại Chương V | 3 | Bộ |
| 62 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chi tiết tại Chương V | 180,495 | m2 |
| 63 | Ngói úp nóc (5 viên/md) | Chi tiết tại Chương V | 172 | viên |
| 64 | Gạch nung men xanh 300x300 | Chi tiết tại Chương V | 5 | viên |
| 65 | Trát ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 81,812 | m2 |
| 66 | Trát trong dày1,5cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 122,121 | m2 |
| 67 | Trát dày 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 49,3 | m2 |
| 68 | Trát dầm VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 130,7 | m2 |
| 69 | Trát trần VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 199,117 | m2 |
| 70 | Bả bột bả vào tường | Chi tiết tại Chương V | 202,988 | m2 |
| 71 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V | 379,117 | m2 |
| 72 | Sơn ngoài đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn giả đá) | 44,8 | m2 | |
| 73 | Sơn ngoài đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 81,812 | m2 |
| 74 | Sơn trong đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 455,493 | m2 |
| 75 | Tủ điện vỏ thép 500x400x200mm (bao gồm phụ kiện đồng hồ đo, đèn báo pha) | Chi tiết tại Chương V | 1 | hộp |
| 76 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Chi tiết tại Chương V | 290 | m |
| 77 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Chi tiết tại Chương V | 30 | m |
| 78 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Chi tiết tại Chương V | 14 | m |
| 79 | Dây PE Cu/PVC màu vàng xanh (1x2,5)mm2 | Chi tiết tại Chương V | 30 | m |
| 80 | Dây PE Cu/PVC màu vang xanh (1x4)mm2 | Chi tiết tại Chương V | 15 | m |
| 81 | aptomat MCB 2P 30A 10KA | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 82 | aptomat MCB 2P 16A 4,5KA | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 83 | Đèn Led dây ngoài trời | Chi tiết tại Chương V | 100 | md |
| 84 | Đèn Led phá 40W 220V có chóa tròn | Chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Đèn ốp trần bóng led 9W | Chi tiết tại Chương V | 8 | bộ |
| 86 | Công tắc đơn | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 87 | Công tắc đôi | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 89 | Đế nhựa chôn ngầm tường | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 90 | ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Ø16 | Chi tiết tại Chương V | 290 | m |
| 91 | ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Ø20 | Chi tiết tại Chương V | 45 | m |
| 92 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 3,6 | m3 |
| 93 | Đắp đất | Chi tiết tại Chương V | 3,6 | m3 |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 95 | Kéo rải dây thép Ø14mm | Chi tiết tại Chương V | 11 | m |
| 96 | Kéo rải dây đồng Ø8mm | Chi tiết tại Chương V | 30 | m |
| 97 | Kéo rải dây đồng Ø8mm dưới mương đất | Chi tiết tại Chương V | 16 | m |
| 98 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chi tiết tại Chương V | 3 | cọc |
| 99 | Que hàn | Chi tiết tại Chương V | 4,5 | kg |
| 100 | Sơn chống rỉ | Chi tiết tại Chương V | 4 | kg |
| 101 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | 23,65 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | 0,261 | m3 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết tại Chương V | 124,177 | m3 |
| 104 | Tháo dỡ con tiện xi măng | Chi tiết tại Chương V | 2 | công |
| 105 | Đào xúc phế thải | Chi tiết tại Chương V | 1,251 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 12,515 | 10m3/1km |
| B | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất bằng máy 95% | Chi tiết tại Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thủ công 5% | Chi tiết tại Chương V | 0,526 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 0,784 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 2,372 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép Ø≤10 mm | Chi tiết tại Chương V | 0,056 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép Ø≤18 mm | Chi tiết tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 8 | Đắp đất độ chặt K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 1,982 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép Ø≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép Ø≤18mm | Chi tiết tại Chương V | 0,124 | tấn |
| 13 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 1,188 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép Ø≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép Ø≤18mm | Chi tiết tại Chương V | 0,113 | tấn |
| 17 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 6,409 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,679 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép Ø | Chi tiết tại Chương V | 0,292 | tấn |
| 20 | Xây gạch chỉ dày ≤33cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 1,397 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 5,252 | m3 |
| 22 | Trát VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 76,34 | m |
| 23 | Kẻ chỉ lõm trang trí cột | Chi tiết tại Chương V | 28,72 | m |
| 24 | Đắp phào đơn, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 11,36 | m |
| 25 | Đắp phào kép, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 11,36 | m |
| 26 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chi tiết tại Chương V | 36,079 | m2 |
| 27 | Ngói úp nóc (5 viên/md) | Chi tiết tại Chương V | 119,6 | viên |
| 28 | ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi | Chi tiết tại Chương V | 32,288 | m2 |
| 29 | Trát dày 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 12,496 | m2 |
| 30 | Trát dầm VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 6,076 | m2 |
| 31 | Trát trần VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 31,853 | m2 |
| 32 | Bả bột bả | Chi tiết tại Chương V | 50,425 | m2 |
| 33 | Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn giả đá | Chi tiết tại Chương V | 12,496 | m2 |
| 34 | Sơn ngoài đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 9,929 | m2 |
| 35 | Chữ inox theo BVTK | Chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Sản xuất cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm (sơn tĩnh điện) | Chi tiết tại Chương V | 17,3 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cổng thép hộp | Chi tiết tại Chương V | 17,3 | m2 |
| 38 | Khóa cửa Việt Tiệp | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 39 | Đèn Led downlight 12W | Chi tiết tại Chương V | 5 | bộ |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mmm2 | Chi tiết tại Chương V | 30 | m |
| 41 | ống nhựa xoắn luồn dây Ø20mm | Chi tiết tại Chương V | 25 | m |
| 42 | Đào đất bằng máy 95% | Chi tiết tại Chương V | 0,404 | 100m3 |
| 43 | Đào đất thủ công 5% | Chi tiết tại Chương V | 2,126 | m3 |
| 44 | Đắp đất độ chặt K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đá 4x6 M100 | Chi tiết tại Chương V | 4,988 | m3 |
| 47 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 5,468 | m3 |
| 48 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,294 | 100m2 |
| 49 | SXLD cốt thép Ø | Chi tiết tại Chương V | 0,141 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép Ø | Chi tiết tại Chương V | 0,138 | tấn |
| 51 | Xây đá hộcdày ≤60cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 11,578 | m3 |
| 52 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 4,473 | m3 |
| 53 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,424 | 100m2 |
| 54 | SXLD cốt thép Ø | Chi tiết tại Chương V | 0,244 | tấn |
| 55 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 2,289 | m3 |
| 56 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,416 | 100m2 |
| 57 | SXLD cốt thép Ø≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép Ø≤18mm | Chi tiết tại Chương V | 0,223 | tấn |
| 59 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 0,978 | m3 |
| 60 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 61 | SXLD cốt thép Ø≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 62 | SXLD cốt thép Ø>10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,101 | tấn |
| 63 | Xây gạch chỉ dày ≤33cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 11,559 | m3 |
| 64 | Xây gạch hoa men xanh 30x30 cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 44,82 | m2 |
| 65 | Trát dày 1,5cm VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 56,66 | m2 |
| 66 | Trát VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 30,738 | m2 |
| 67 | Trát ngoài dày 1,5cm VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 125,959 | m2 |
| 68 | Trát VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 637,88 | m |
| 69 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chi tiết tại Chương V | 38,355 | m2 |
| 70 | Ngói úp nóc (5 viên/md) | Chi tiết tại Chương V | 290,565 | viên |
| 71 | Sơn ngoài không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 213,357 | m2 |
| 72 | Sản xuất cổng sắt bằng thép hộp (sơn tĩnh điện) | Chi tiết tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cổng thép hộp | Chi tiết tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 74 | Khóa cửa Việt Tiệp | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 75 | Phá dỡ gờ đầu tường | Chi tiết tại Chương V | 1,116 | m3 |
| 76 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại Chương V | 90,394 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ con tiện xi măng | Chi tiết tại Chương V | 88 | con |
| 78 | Vận chuyển phế thải | Chi tiết tại Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 79 | Xây gạch chỉ VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 0,372 | m3 |
| 80 | Xây gạch chỉ dày ≤11cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 4,338 | m3 |
| 81 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 1,595 | m3 |
| 82 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 83 | SXLD cốt thép Ø≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,106 | tấn |
| 84 | Trát ngoài dày 1,5cm VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 261,132 | m2 |
| 85 | Trát VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 22,5 | m2 |
| 86 | Đắp phào VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 314,556 | m |
| 87 | Sơn ngoài không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 283,632 | m2 |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết tại Chương V | 38,172 | m3 |
| 89 | Tháo dỡ cổng sắt | Chi tiết tại Chương V | 7,285 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ con tiện xi măng | Chi tiết tại Chương V | 1 | công |
| 91 | Đào xúc phế thải | Chi tiết tại Chương V | 0,382 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 3,817 | 10m3/1km |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Chi tiết tại Chương V | 1,879 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 1,879 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Chi tiết tại Chương V | 687,034 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp | Chi tiết tại Chương V | 68,703 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất đắp tiếp | Chi tiết tại Chương V | 68,703 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất đắp đoạn còn lại | Chi tiết tại Chương V | 68,703 | 10m3/1km |
| 7 | Đắp đất độ chặt K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 5,205 | 100m3 |
| 8 | Rải đá dăm nước lớp dưới chiều dày đã lèn ép 10 cm | Chi tiết tại Chương V | 5,687 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát dày 3cm độ chặt K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 10 | Bao tải bạt chống mất nước | Chi tiết tại Chương V | 5,687 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 2x4, M150 | Chi tiết tại Chương V | 84,22 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 842,2 | m2 |
| 13 | Rải đá dăm nước lớp dưới chiều dày đã lèn ép 15 cm | Chi tiết tại Chương V | 1,495 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát dày 3cm độ chặt K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 15 | Bao tải bạt chống mất nước | Chi tiết tại Chương V | 1,495 | 100m2 |
| 16 | Bê tông dày 15 cm, đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 22,425 | m3 |
| 17 | Đánh bóng bề mặt bằng máy đánh bóng | Chi tiết tại Chương V | 149,5 | m2 |
| 18 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 45,388 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,412 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 8,652 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ dày ≤33cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 9,97 | m3 |
| 22 | Đá xanh bó vỉa đá cong 18x15x25cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 25 | m |
| 23 | Đá xanh bó vỉa đá 18x15x100cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 181 | m |
| 24 | Lắp đặt CKĐS trọng lượng ≤50kg | Chi tiết tại Chương V | 100 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt CKĐS trọng lượng ≤75kg | Chi tiết tại Chương V | 181 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đất màu trồng cây (đã bao gồm vận chuyển và phân vi sinh) | Chi tiết tại Chương V | 34,393 | m3 |
| 27 | Lát đá xanh tự nhiên, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 3,75 | m2 |
| 28 | Đào đất bằng máy 95% | Chi tiết tại Chương V | 0,319 | 100m3 |
| 29 | Đào đất thủ công 5% | Chi tiết tại Chương V | 1,679 | m3 |
| 30 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 5,278 | m3 |
| 32 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 5,278 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ dày ≤33cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 4,482 | m3 |
| 34 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 1,505 | m3 |
| 35 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 36 | Trát ngoài dày2cm VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 40,744 | m2 |
| 37 | Láng dày 3cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 23,15 | m2 |
| 38 | Bê tông CKĐS đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 2,009 | m3 |
| 39 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 40 | SXLĐ cốt thép CKĐS | Chi tiết tại Chương V | 0,797 | tấn |
| 41 | Lắp đặt CKĐS trọng lượng ≤75kg | Chi tiết tại Chương V | 92,5 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đắp đất độ chặt K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 43 | Đào đất bằng máy 95% | Chi tiết tại Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 44 | Đào đất thủ công 5% | Chi tiết tại Chương V | 0,574 | m3 |
| 45 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 0,923 | m3 |
| 47 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 1,384 | m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ dày ≤33cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 2,701 | m3 |
| 49 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 0,157 | m3 |
| 50 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 51 | Trát ngoài dày2cm VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 8,724 | m2 |
| 52 | Láng dày 3cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 53 | Bê tông CKĐS đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 0,401 | m3 |
| 54 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 55 | SXLĐ cốt thép CKĐS | Chi tiết tại Chương V | 0,086 | tấn |
| 56 | Lắp đặt CKĐS trọng lượng ≤75kg | Chi tiết tại Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 57 | Đắp đất độ chặt K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,038 | 100m3 |
| D | CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào đất bằng máy 95% | Chi tiết tại Chương V | 0,834 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thủ công 5% | Chi tiết tại Chương V | 4,389 | m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,698 | 100m3 |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC - 2x4mm2 | Chi tiết tại Chương V | 30 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chi tiết tại Chương V | 291 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chi tiết tại Chương V | 30 | m |
| 8 | Gạch chỉ chặn cáp (8 viên/m) | Chi tiết tại Chương V | 1.800 | viên |
| 9 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 2,108 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,703 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 1,728 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt đèn chùm CH04-4, lắp 04 đèn cầu D400. Khung móng M16+04 đèn bóng tròn. Đế gang+thân nhôm định hình 0,6m; cổ cút 0,1m | Chi tiết tại Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn nấm | Chi tiết tại Chương V | 19 | bộ |
| 15 | Tiếp địa RC1 | Chi tiết tại Chương V | 7 | bộ |
| 16 | Đầu cốt đồng 4mm2 | Chi tiết tại Chương V | 4 | đầu cáp |
| 17 | Đầu cốt đồng 2.5mm2 | Chi tiết tại Chương V | 108 | đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Chi tiết tại Chương V | 6 | bảng |
| 19 | Cầu đấu dây 60A-250V | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 20 | Ecu, bu long M6 bắt bảng điện | Chi tiết tại Chương V | 6 | bộ |
| 21 | aptomat 1 pha 10A | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Chi tiết tại Chương V | 120 | m |
| 23 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chi tiết tại Chương V | 307 | m |
| 24 | Tủ điều khiển chiếu sáng 30A | Chi tiết tại Chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực)- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây mới, sửa chữa, cải tạo có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách thiết bị vật tư, quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dung hoặc chuyên ngành kê toán;- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7T | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi