Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220875501-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220875439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 16:17:00 đến ngày 2022-08-31 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,458,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.187132E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.374264E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.661.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa và mua sắm một số thiết bị làm việc công sở xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn Tên Bên mời thầu là: UBND xã Phú Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn Tên Bên mời thầu là: UBND xã Phú Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết quý I/2022
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn Tên Bên mời thầu là: UBND xã Phú Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CÔNG SỞ
1Thay mới toàn bộ chốt cửa đi khoá tay nắm tròn 04206Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu24bộ
2Thay mới Clemon Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu48cái
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu14,08m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu14,0235m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu61,572m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu3,1971m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu33,574m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu33,574m2
9Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu6m2
10Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu5,52m2
11Sản xuất vách kính cố định, vách nhựa, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu6,12m2
12Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải và dọn vệ sinhMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu3công
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu3,2485m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu3,4012m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu3,4012m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu776,2109m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu1.039,9707m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu459,2721m2
19Trám vá tường ngoài nhà Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu86,2457m2
20Trám vá tường dầm sàn trong nhà Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu166,5825m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu862,4566m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu1.744,1981m2
23Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu493,9936m2
24Phá dỡ nền gạch tam cấp, cầu thangMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu25,4218m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu493,9936m2
26Lát nền gạch 600x600mm,vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu493,9936m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu7,83m2
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu17,5918m2
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu4,8787m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu0,0493100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu0,5421m3
32SXLD lan can thép hộp sơn tĩnh điện theo thiết kếMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu27,104m2
33Phá dỡ lan can cầu thang cũMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu1công
34SXLD lan can cầu thang bằng inox 304 theo bản vẽ thiết kếMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu12m
35Tháo dỡ trầnMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu78,3728m2
36Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu63,3424m2
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu15,0304m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu78,3728m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu78,3728m2
40Vệ sinh toàn bộ mái, bóc bỏ lớp láng cũMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu2tb
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu82,2364m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu82,2364m2
43Đục bỏ đường thoát nước cũ (bao gồm cả dọn vệ sinh sau khi xong)Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu1công
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu1,2100m
45Cút D90, chếch D90Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu20cái
46Cầu chắn rác D90Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu10cái
47Lắp đặt đèn LED bán nguyệtMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu27bộ
48Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu32cái
49Lắp đặt quạt trầnMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu5cái
50Lắp đặt đèn lốp trần D280 4WMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu12bộ
51Lắp đặt đèn LED panel 12WMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu18bộ
52Lắp đặt đèn LED panel 600x600x10 35WMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu2bộ
53Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu5cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu12cái
55Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu3cái
56Công tắc đảo chiềuMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu2hộp
57Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu14cái
58Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu18cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 80AMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu2cái
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu2cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu260m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu120m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu30m
64Nẹp luồn dây điệnMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu400m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu130m
66Lắp đặt Đèn LED star 801 100W (cả bóng+choá) 3 modules chíp philips nguồn philipsMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu3bộ
67Nhân công lắp đặt hệ thống mạngMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu1công
B KHUÔN VIÊN
1Mua đất về san lấp đất K90Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu168,85m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu1,3955100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu21,84m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu728m2
5Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400mm, dày 3,5cmMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu728m2
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu1,20641m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu1,2064m3
8Bó vỉa vỉa hè đá phiến bó vỉa vát cạnh 180x220x400mmMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu104viên
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu1,62971m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu0,3096100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu4,527m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu42,7424m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu0,1086100m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu0,1006100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu0,0891tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu1,6599m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu9,4288m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu189,1095m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu189,1095m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu507,5449m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu507,5449m2
C ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Phá dỡ nền lát đáMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu87,166m2
2Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu87,166m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu313,5559m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu313,5559m2
5Sơn lại các chi tiết lưỡng long, chầu nguyệtMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu11ct
D MUA SẮM THIẾT BỊ
1Tủ đựng tài liệu kích thước W1000xD450xH1830mm, chất liệu: sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm; tủ 2 khoang: khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở; khoang dưới có 2 cánh sắt mởMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu13cái
2Bàn làm việc kích thước W1200xD700xH750mm, Chất liệu gỗ công nghiệp, bàn sử dụng chân chụp cách điệu, yếm lửng thẳng. Hộc liền sát đất 1 ngăn kéo và 1 cánh mởMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu10cái
3Máy tính lắp ráp ModelChipset: hỗ trợ vi xử lý intel socket 1151 thế hệ 6, Bộ vi xử lý - CPU: Intel Core i5- 6400; Bộ nhớ trong - Ram: 8GB DDR4(4gbx2); Ổ đia cứng - HDD 250GB + 01 SSD 120GB. Màn hình 18,5inchMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu10bộ
4Bàn máy tính kích thước W1200xD700xH750 liền hộc gỗ Laminate cao cấpMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu1bộ
5Máy in, loại máy: in trắng đen; in 1 mặt, tốc độ in: 12 trang/phút, chất lượng in: 2400x600dpi, giấy in A4, A5,B5;…Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu6cái
6Máy Scan Tốc độ scan: 24 bản/ phút Scan hai mặt có sẵn. Độ phân giải: 600dpiMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu1cái
7Bàn ghế phòng tiếp dân gỗ sồi Nga, sơn phủ bóng PU, 5 món: Ghế văng dài 2300x650mm, ghế góc 1350x650,mm bàn 1250x650x500mm, 2 đôn 350x350x300mmMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu1bộ
8Ghế xoay kích thước W440xD540xH (900-1025)mm, Chất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ , chân và tay ghế bằng nhựa. Kiểu dáng: Ghế lưng thấp, không tay. Chân 5 sao có bánh xe di chuyển linh hoạt. Bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu5cái
9Ghế xoay lãnh đạo kích thước W600xD640xH(1020-1145)mm, đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC. Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải. Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyểnMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu5cái
10Ghế gỗ hội trường, ghế đệm tựa nỉ, 2 chân trước đệm tròn. KT: R450xD500xH1050mmMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu15cái
11Giường ngủ gỗ keo kích thước 1200x2000mm, màu sắc: nâu đỏ, xuất xứ: Việt NamMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu1cái
12Tủ quần áo 2 buồng, gỗ MDF, kích thước H2000xW1200xD500mmMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu1cái
13Vector cờ đảng cờ tổ quốc: Kích thước 1700x760mm, tấm aluminium dày 3mm, huy hiệu ông sao và búa liềm dán mica Đài Loan màu vàng kích thước (300x300)mm dày 2mmMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu1bộ
14Biển khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" khung nhôm bọc aluminium kích thước 4500x400mm, mặt của khẩu hiệu màu đỏ, đan chữ nổi aluminium gương mạ đồng, chiều cao chữ 250mmMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu4,5m
15Biển tên "XÃ PHÚ SƠN" khung nhôm bọc aluminium kích thước 1000x400mm, mặt màu đỏ, đan chữ nổi aluminium gương mạ đồng, chiều cao chữ 200mm, bao gồm giá nhân công lắp đặt hoàn thiệnMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu1biển
16Bục tượng bác hồ, gỗ công nghiệp sơn PU, kích thước W765xD600xH1200mmMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu1cái
17Bàn hội nghị, gỗ công nghiệp phủ sơn PU cao cấp, bền đẹp, giảm trầy xước, chống mối mọt, cong vênh, kích thước W6500xD2200xH760mm, sản xuất theo yêu cầu của khách hàngMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu1bộ
18Ổ cắm mạng lanMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu21cái
19Cáp mạng lanMô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu300m
20Switch (24 cổng 10/100/1000Mbps, vỏ kim loại, gắn tủ Rack 19 inch)Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu1cái
21Điều hoà 1 chiều 18000btu (đã bao gồm vật tư phụ và nhân công lắp đặt, 5m ống đồng)Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu1cái
22Điều hoà 1 chiều 12000btu (đã bao gồm vật tư phụ và nhân công lắp đặt, 5m ống đồng)Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.187132E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.374264E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.661.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
3 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
4 Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
5 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->