Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220875501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 16:17:00 đến ngày 2022-08-31 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,458,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.187132E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.374264E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.661.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa và mua sắm một số thiết bị làm việc công sở xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết quý I/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
Tên Bên mời thầu là: UBND xã Phú Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG SỞ | |||
| 1 | Thay mới toàn bộ chốt cửa đi khoá tay nắm tròn 04206 | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| 2 | Thay mới Clemon | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 14,08 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 14,0235 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 61,572 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 3,1971 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 33,574 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 33,574 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 6 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 5,52 | m2 |
| 11 | Sản xuất vách kính cố định, vách nhựa, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 6,12 | m2 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải và dọn vệ sinh | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 3 | công |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 3,2485 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 3,4012 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 3,4012 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 776,2109 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 1.039,9707 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 459,2721 | m2 |
| 19 | Trám vá tường ngoài nhà | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 86,2457 | m2 |
| 20 | Trám vá tường dầm sàn trong nhà | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 166,5825 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 862,4566 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 1.744,1981 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 493,9936 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch tam cấp, cầu thang | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 25,4218 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 493,9936 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch 600x600mm,vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 493,9936 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 7,83 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 17,5918 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 4,8787 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 0,0493 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 0,5421 | m3 |
| 32 | SXLD lan can thép hộp sơn tĩnh điện theo thiết kế | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 27,104 | m2 |
| 33 | Phá dỡ lan can cầu thang cũ | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 1 | công |
| 34 | SXLD lan can cầu thang bằng inox 304 theo bản vẽ thiết kế | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 12 | m |
| 35 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 78,3728 | m2 |
| 36 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 63,3424 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 15,0304 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 78,3728 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 78,3728 | m2 |
| 40 | Vệ sinh toàn bộ mái, bóc bỏ lớp láng cũ | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 2 | tb |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 82,2364 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 82,2364 | m2 |
| 43 | Đục bỏ đường thoát nước cũ (bao gồm cả dọn vệ sinh sau khi xong) | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 1 | công |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100m |
| 45 | Cút D90, chếch D90 | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 27 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn lốp trần D280 4W | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn LED panel 12W | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600x10 35W | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 56 | Công tắc đảo chiều | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 260 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 64 | Nẹp luồn dây điện | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 400 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 130 | m |
| 66 | Lắp đặt Đèn LED star 801 100W (cả bóng+choá) 3 modules chíp philips nguồn philips | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 67 | Nhân công lắp đặt hệ thống mạng | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 1 | công |
| B | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Mua đất về san lấp đất K90 | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 168,85 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 1,3955 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 21,84 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 728 | m2 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400mm, dày 3,5cm | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 728 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 1,2064 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 1,2064 | m3 |
| 8 | Bó vỉa vỉa hè đá phiến bó vỉa vát cạnh 180x220x400mm | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 104 | viên |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 1,6297 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 0,3096 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 4,527 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 42,7424 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 0,1086 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 0,1006 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 0,0891 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 1,6599 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 9,4288 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 189,1095 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 189,1095 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 507,5449 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 507,5449 | m2 |
| C | ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát đá | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 87,166 | m2 |
| 2 | Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 87,166 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 313,5559 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 313,5559 | m2 |
| 5 | Sơn lại các chi tiết lưỡng long, chầu nguyệt | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 11 | ct |
| D | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu kích thước W1000xD450xH1830mm, chất liệu: sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm; tủ 2 khoang: khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở; khoang dưới có 2 cánh sắt mở | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 2 | Bàn làm việc kích thước W1200xD700xH750mm, Chất liệu gỗ công nghiệp, bàn sử dụng chân chụp cách điệu, yếm lửng thẳng. Hộc liền sát đất 1 ngăn kéo và 1 cánh mở | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 3 | Máy tính lắp ráp ModelChipset: hỗ trợ vi xử lý intel socket 1151 thế hệ 6, Bộ vi xử lý - CPU: Intel Core i5- 6400; Bộ nhớ trong - Ram: 8GB DDR4(4gbx2); Ổ đia cứng - HDD 250GB + 01 SSD 120GB. Màn hình 18,5inch | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 4 | Bàn máy tính kích thước W1200xD700xH750 liền hộc gỗ Laminate cao cấp | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 5 | Máy in, loại máy: in trắng đen; in 1 mặt, tốc độ in: 12 trang/phút, chất lượng in: 2400x600dpi, giấy in A4, A5,B5;… | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 6 | Máy Scan Tốc độ scan: 24 bản/ phút Scan hai mặt có sẵn. Độ phân giải: 600dpi | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 7 | Bàn ghế phòng tiếp dân gỗ sồi Nga, sơn phủ bóng PU, 5 món: Ghế văng dài 2300x650mm, ghế góc 1350x650,mm bàn 1250x650x500mm, 2 đôn 350x350x300mm | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 8 | Ghế xoay kích thước W440xD540xH (900-1025)mm, Chất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ , chân và tay ghế bằng nhựa. Kiểu dáng: Ghế lưng thấp, không tay. Chân 5 sao có bánh xe di chuyển linh hoạt. Bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 9 | Ghế xoay lãnh đạo kích thước W600xD640xH(1020-1145)mm, đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC. Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải. Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 10 | Ghế gỗ hội trường, ghế đệm tựa nỉ, 2 chân trước đệm tròn. KT: R450xD500xH1050mm | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 11 | Giường ngủ gỗ keo kích thước 1200x2000mm, màu sắc: nâu đỏ, xuất xứ: Việt Nam | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 12 | Tủ quần áo 2 buồng, gỗ MDF, kích thước H2000xW1200xD500mm | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 13 | Vector cờ đảng cờ tổ quốc: Kích thước 1700x760mm, tấm aluminium dày 3mm, huy hiệu ông sao và búa liềm dán mica Đài Loan màu vàng kích thước (300x300)mm dày 2mm | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 14 | Biển khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" khung nhôm bọc aluminium kích thước 4500x400mm, mặt của khẩu hiệu màu đỏ, đan chữ nổi aluminium gương mạ đồng, chiều cao chữ 250mm | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 4,5 | m |
| 15 | Biển tên "XÃ PHÚ SƠN" khung nhôm bọc aluminium kích thước 1000x400mm, mặt màu đỏ, đan chữ nổi aluminium gương mạ đồng, chiều cao chữ 200mm, bao gồm giá nhân công lắp đặt hoàn thiện | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 1 | biển |
| 16 | Bục tượng bác hồ, gỗ công nghiệp sơn PU, kích thước W765xD600xH1200mm | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 17 | Bàn hội nghị, gỗ công nghiệp phủ sơn PU cao cấp, bền đẹp, giảm trầy xước, chống mối mọt, cong vênh, kích thước W6500xD2200xH760mm, sản xuất theo yêu cầu của khách hàng | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 18 | Ổ cắm mạng lan | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 19 | Cáp mạng lan | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 20 | Switch (24 cổng 10/100/1000Mbps, vỏ kim loại, gắn tủ Rack 19 inch) | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 21 | Điều hoà 1 chiều 18000btu (đã bao gồm vật tư phụ và nhân công lắp đặt, 5m ống đồng) | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 22 | Điều hoà 1 chiều 12000btu (đã bao gồm vật tư phụ và nhân công lắp đặt, 5m ống đồng) | Mô tả theo Chương V_Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.187132E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.374264E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.661.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi