Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220875521-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220873844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 16:04:00 đến ngày 2022-09-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,055,319,804 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.189404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục có sức nâng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng nhà văn hóa thôn Đông Hạ, xã Ninh Phúc
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc , địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Phúc; Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quyền Phát; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc , địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Phúc; Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Phúc; Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ninh Phúc; Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ninh Phúc; Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6264100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,8842m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5254100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6574tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9925tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6786tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT52,5125m3
8Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,7889m3
9Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2473100m2
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,027tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1645tấn
12Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7205m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8446100m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7818100m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1272100m3
B BỂ NƯỚC NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1034100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,544m3
3Ván khuôn móng bểTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0342100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0659tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1208tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7722m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,233m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,3m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7136m2
10Ván khuôn nắp bểTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0271100m2
11Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0907tấn
12Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,45m3
C BỂ PHỐT NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0936100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,52m3
3Ván khuôn móng bểTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0319100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0648tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1122tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7335m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3124m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,8875m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1787m2
10Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,0663m2
11Ván khuôn nắp bểTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0318100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0483tấn
13Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,432m3
D PHẦN THÂN NHÀ VĂN HÓA
1Ván khuôn cột + cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2584100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3403tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6606tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,9212m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6865100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3446tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2643tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,5518m3
9Ván khuôn sàn mái có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,885100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1878tấn
11Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,8213m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2654100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0399tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2823tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9188m3
E PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ VĂN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT51,0801m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT340,6391m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT186,848m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT188,5m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT61,71m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT340,639m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT437,058m2
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4308100m3
9Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,3595m3
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT113,9055m2
11Mua cửa nhôm Xingfa (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38,205m2
12Lắp dựng cửa nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38,205m2
13Khung Inox cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT186,48kg
14Lắp dựng khung Inox cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,12m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3463100m2
16Lắp dựng dàn giáo trongTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6614100m2
F TAM CẤP SẢNH TRƯỚC NHÀ VĂN HÓA
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,116m3
2Xây tam cấp bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7435m3
3Lát nền, sàn đá graniteTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,2158m2
G TAM CẤP SẢNH SAU NHÀ VĂN HÓA
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3744m3
2Xây tam cấp bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9204m3
3Lát nền, sàn đá granite PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,7106m2
H SÂN KHẤU NHÀ VĂN HÓA
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4157m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1086100m3
3Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,658m3
4Xây tam cấp bằng gạch không nung chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6183m3
5Lát nền, sàn đá granite PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,133m2
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,502m2
I MÁI NHÀ VĂN HÓA
1Xây tường thu hồi bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,5226m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,333100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0345tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2029tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,663m3
6Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6342tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6136tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0882100m2
J ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1Lắp đặt tủ điện 8 modulTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1hộp
2Aptomat MCB 2P-50ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
3Aptomat MCB 1P-16ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
4Automat RCBO-2P-16A-30MATheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
5CU/XLPE/DSTA/PVC (3x6)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT45m
6CU/PVC 1x2.5Theo yêu cầu của HSTK, HSMT435m
7CU/PVC 1x1.5Theo yêu cầu của HSTK, HSMT245m
8Ống PVC D32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT45m
9Ống PVC D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT150m
10Ống PVC D16Theo yêu cầu của HSTK, HSMT166m
11Đèn ốp trần D250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10bộ
12Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
13Ti treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
14Lắp đặt đèn tuýp led 1.2mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18bộ
15Lắp đặt đèn cao áp gắn tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
18Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
19Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
20Dimmer quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
K CHỐNG SÉT NHÀ VĂN HÓA
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
3Dây thu sét D10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
4Cọc tiếp địa thép L63x63x6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cọc
5Thép dẹt 40x3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10m
L MÓNG NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1536100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2042m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1606100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1291tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2016tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2112m3
7Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,925m3
8Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,025100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0042tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0244tấn
11Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,275m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0902100m3
13Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0634100m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2536100m3
M PHẦN THÂN NHÀ VỆ SINH
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1602100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,018tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,177tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8809m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0625100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0224tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1189tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6875m3
9Ván khuôn sàn mái có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1895100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1468tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7282m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0136100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0045tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0297tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,15m3
N PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ VỆ SINH
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,2551m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT46,103m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,2822m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,25m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT46,103m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23,5322m2
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,014100m3
8Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9329m3
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,6644m2
10Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT53,552m2
11Mua cửa nhôm Xingfa (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,52m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,52m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5062100m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,2822m2
O TAM CẤP NHÀ VỆ SINH
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,324m3
2Xây tam cấp bằng gạch không nungTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1489m3
3Lát gạch đỏ vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1745m2
P ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1CU/PVC 1x2.5Theo yêu cầu của HSTK, HSMT95m
2CU/PVC 1x1.5Theo yêu cầu của HSTK, HSMT75m
3Ống PVC D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28m
4Ống PVC D16Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32m
5Đèn ốp trần D250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
6Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
Q CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
3Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
6Hộp giấy, hộp xà phòng, thanh treo khănTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
7Khung Inox đỡ bể nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1khung
8Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bể
9Máy bơm nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
11Ống nhựa hàn nhiệt D40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,08100m
12Ống nhựa hàn nhiệt D32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,06100m
13Ống nhựa hàn nhiệt D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,28100m
14Tê D40-D32-D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
15Cút D40-D32-D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20cái
16Măng sông D40-D32-D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
17Côn thu D40-D32, D40-D25, D32-D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
18Lắp đặt van khóa D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
19Lắp đặt van khóa D40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
20Lắp đặt van điện D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
21Lắp đặt van phao cơTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
22Van 1 chiềuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
23Cút ren trongTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
24Rọ đồng 32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
25Zaco ren 32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
26Ống PVC D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,24100m
27Ống PVC D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,54100m
28Ống PVC D60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,04100m
29Ống PVC D42Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,04100m
30Tê D110-D90-D60-D42Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
31Cút D110-D90-D60-D42Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
32Chếch D110-D90-D60-D42Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25cái
33Y D110-D90-D60-D42Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
34Tê thông tắc D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
35Tê thông tắc D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
36Măng xông D110-D90-D60-D42Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
37Nút bịt D110-D90-D60-D42Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
R TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5175100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,657m3
3Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,835m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,207100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1587tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0352tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4155m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,453m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT82,8m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT82,8m2
11Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7787tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT691m2
13Lắp dựng hàng rào sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT69m2
S TRỤ CỘT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0817100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5772m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng, M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3413m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2178100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,025tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0555tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3594m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,7401m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT90,387m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT90,387m2
11Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT186,12m
T CỔNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0317100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,288m3
3Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,036100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0177tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0196tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9m3
7Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0563100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0111tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0328tấn
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3098m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9942m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,72m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,72m2
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,16m
15Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,8m
16Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4318tấn
17Lắp dựng cổng sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7m2
18Biển cổng khung xương thép hộp, nền aluminum, bộ chữ bằng micaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,75m2
U LÁT SÂN
1Mua đất đắpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT102,806m3
2Đắp đất lấp hố, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0281100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,555100m3
4Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,5m3
5Lát gạch đỏ kích thước 40x40 vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT185m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,084m3
7Xây tường bồn cây bằng gạch không nungTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,168m3
V CÂY XANH
1Đào hố trồng câyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21m3
2Mua cây xoài, đường kính > 15cm, cao từ 3-5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cây
3Cọc sắt chống câyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
4Trồng cây xanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cây
5Duy trì bóng mát cây trồng mớiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cây
W THIẾT BỊ
1Máy tập đi bộ trên không đôi ngoài trời
thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện
Kích thước: 1800x350x1300
Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
2Máy tập đạp xe ngoài trờiChất liệu: thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điệnKích thước: 1200x600x1200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
3Thiết bị thể dục ngoài trời tay vai kết hợp đi bộChất liệu: thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điệnKích thước: 1705x1148x1530Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
4Thiết bị tập toàn thânChất liệu: thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điệnKích thước: 970x550x1100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
5Xà đơn ngoài trờiChất liệu: thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điệnKích thước: 150X120X2450Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.189404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư.44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
2 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
3 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
4 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6 Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
7 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
8 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Cần trục có sức nâng ≥3T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
10 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->