Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220875521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220873844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 16:04:00 đến ngày 2022-09-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,055,319,804 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.189404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục có sức nâng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng nhà văn hóa thôn Đông Hạ, xã Ninh Phúc 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ninh Phúc; Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ninh Phúc; Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ninh Phúc; Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6264 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,8842 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5254 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6574 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9925 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6786 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,5125 | m3 |
| 8 | Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,7889 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2473 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,027 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1645 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7205 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8446 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7818 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1272 | 100m3 |
| B | BỂ NƯỚC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1034 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,544 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0659 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1208 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7722 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,233 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,3 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7136 | m2 |
| 10 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0271 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0907 | tấn |
| 12 | Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,45 | m3 |
| C | BỂ PHỐT NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0936 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0319 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0648 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1122 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7335 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3124 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,8875 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1787 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,0663 | m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0318 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0483 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,432 | m3 |
| D | PHẦN THÂN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Ván khuôn cột + cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2584 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3403 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6606 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,9212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6865 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3446 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2643 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,5518 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,885 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1878 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,8213 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2654 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0399 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2823 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9188 | m3 |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ VĂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51,0801 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 340,6391 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 186,848 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 188,5 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,71 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 340,639 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 437,058 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4308 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,3595 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 113,9055 | m2 |
| 11 | Mua cửa nhôm Xingfa (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,205 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,205 | m2 |
| 13 | Khung Inox cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 186,48 | kg |
| 14 | Lắp dựng khung Inox cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,12 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3463 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6614 | 100m2 |
| F | TAM CẤP SẢNH TRƯỚC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,116 | m3 |
| 2 | Xây tam cấp bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7435 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn đá granite | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,2158 | m2 |
| G | TAM CẤP SẢNH SAU NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3744 | m3 |
| 2 | Xây tam cấp bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9204 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn đá granite PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,7106 | m2 |
| H | SÂN KHẤU NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4157 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1086 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,658 | m3 |
| 4 | Xây tam cấp bằng gạch không nung chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6183 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn đá granite PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,133 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,502 | m2 |
| I | MÁI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,5226 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0345 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2029 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,663 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6342 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6136 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0882 | 100m2 |
| J | ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 8 modul | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P-50A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P-16A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 4 | Automat RCBO-2P-16A-30MA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 5 | CU/XLPE/DSTA/PVC (3x6) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45 | m |
| 6 | CU/PVC 1x2.5 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 435 | m |
| 7 | CU/PVC 1x1.5 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 245 | m |
| 8 | Ống PVC D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45 | m |
| 9 | Ống PVC D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | m |
| 10 | Ống PVC D16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 166 | m |
| 11 | Đèn ốp trần D250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 13 | Ti treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn tuýp led 1.2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn cao áp gắn tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 20 | Dimmer quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| K | CHỐNG SÉT NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 3 | Dây thu sét D10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cọc |
| 5 | Thép dẹt 40x3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| L | MÓNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1536 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2042 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1606 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1291 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2016 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2112 | m3 |
| 7 | Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,925 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0042 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0244 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,275 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0902 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0634 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2536 | 100m3 |
| M | PHẦN THÂN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1602 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,018 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,177 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8809 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0625 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0224 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1189 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6875 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1895 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1468 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7282 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0045 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0297 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,15 | m3 |
| N | PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,2551 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46,103 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,2822 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,25 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46,103 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,5322 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9329 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,6644 | m2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,552 | m2 |
| 11 | Mua cửa nhôm Xingfa (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,52 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,52 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5062 | 100m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,2822 | m2 |
| O | TAM CẤP NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,324 | m3 |
| 2 | Xây tam cấp bằng gạch không nung | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1489 | m3 |
| 3 | Lát gạch đỏ vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1745 | m2 |
| P | ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | CU/PVC 1x2.5 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 95 | m |
| 2 | CU/PVC 1x1.5 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75 | m |
| 3 | Ống PVC D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | m |
| 4 | Ống PVC D16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | m |
| 5 | Đèn ốp trần D250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| Q | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 6 | Hộp giấy, hộp xà phòng, thanh treo khăn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Khung Inox đỡ bể nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | khung |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 9 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ống nhựa hàn nhiệt D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 12 | Ống nhựa hàn nhiệt D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,06 | 100m |
| 13 | Ống nhựa hàn nhiệt D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,28 | 100m |
| 14 | Tê D40-D32-D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 15 | Cút D40-D32-D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 16 | Măng sông D40-D32-D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 17 | Côn thu D40-D32, D40-D25, D32-D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van điện D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao cơ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 22 | Van 1 chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cút ren trong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 24 | Rọ đồng 32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 25 | Zaco ren 32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 26 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,24 | 100m |
| 27 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,54 | 100m |
| 28 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m |
| 29 | Ống PVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m |
| 30 | Tê D110-D90-D60-D42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 31 | Cút D110-D90-D60-D42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 32 | Chếch D110-D90-D60-D42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | cái |
| 33 | Y D110-D90-D60-D42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 34 | Tê thông tắc D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 35 | Tê thông tắc D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 36 | Măng xông D110-D90-D60-D42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 37 | Nút bịt D110-D90-D60-D42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| R | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5175 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,657 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,835 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1587 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0352 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4155 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,453 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 82,8 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 82,8 | m2 |
| 11 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7787 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69 | m2 |
| S | TRỤ CỘT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0817 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5772 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng, M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3413 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2178 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,025 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0555 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3594 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,7401 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90,387 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90,387 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 186,12 | m |
| T | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0317 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0177 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0196 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0563 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0111 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0328 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3098 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9942 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,72 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,72 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,16 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,8 | m |
| 16 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4318 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | m2 |
| 18 | Biển cổng khung xương thép hộp, nền aluminum, bộ chữ bằng mica | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,75 | m2 |
| U | LÁT SÂN | |||
| 1 | Mua đất đắp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 102,806 | m3 |
| 2 | Đắp đất lấp hố, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0281 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,555 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,5 | m3 |
| 5 | Lát gạch đỏ kích thước 40x40 vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 185 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,084 | m3 |
| 7 | Xây tường bồn cây bằng gạch không nung | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,168 | m3 |
| V | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | 1m3 |
| 2 | Mua cây xoài, đường kính > 15cm, cao từ 3-5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cây |
| 3 | Cọc sắt chống cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Trồng cây xanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cây |
| 5 | Duy trì bóng mát cây trồng mới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cây |
| W | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tập đi bộ trên không đôi ngoài trời thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện Kích thước: 1800x350x1300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy tập đạp xe ngoài trờiChất liệu: thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điệnKích thước: 1200x600x1200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thiết bị thể dục ngoài trời tay vai kết hợp đi bộChất liệu: thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điệnKích thước: 1705x1148x1530 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thiết bị tập toàn thânChất liệu: thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điệnKích thước: 970x550x1100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 5 | Xà đơn ngoài trờiChất liệu: thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điệnKích thước: 150X120X2450 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.189404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 3 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 5 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 9 | Cần trục có sức nâng ≥3T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi