Gói thầu: Gói thầu số 01.XL xây dựng công trình Nhà học bộ môn, chức năng, phòng học; nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lê Bình theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220876361-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL xây dựng công trình Nhà học bộ môn, chức năng, phòng học; nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lê Bình theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220876326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, nguồn xã hội hóa và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 17:42:00 đến ngày 2022-09-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,907,421,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.572226E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sưCó chứng nhận ATLĐ,VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm dùi và đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi và đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo
- Số lượng tối thiểu 8
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL xây dựng công trình Nhà học bộ môn, chức năng, phòng học; nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lê Bình theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
Nhà học bộ môn, chức năng, phòng học; nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lê Bình,
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, nguồn xã hội hóa và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Quy hoạch Kiến trúc Xây dựng Nghệ An. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng Phan + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Tổ giúp việc đấu thầu của Chủ đầu tư. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
*Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Quang Thọ - chủ tịch UBND huyện Hương Sơn, tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh - SĐT: 0913294546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn; Điện thoại 0393875241; fax: 0393516722
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hương Sơn, tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; số điện thoại : 0393875432; 0393875024
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG 12 PHÒNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II, 5% thủ côngTham khảo chương V21,27111m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITham khảo chương V1,54051m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II, máy 95%Tham khảo chương V4,3343100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V35,0663m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,3998100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham khảo chương V2,6748100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V1,3551tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham khảo chương V5,1402tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTham khảo chương V4,5435tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V127,1544m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V10,6245m3
12Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V32,9098m3
13Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V6,9572m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V2,706100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V1,6889100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITham khảo chương V0,8429100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IITham khảo chương V0,8429100m3/1km
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V48,2546m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,6132tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V1,3703tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V6,5668tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTham khảo chương V4,6295100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V32,7983m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V2,2671tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V7,5509tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V9,5572tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V8,8675100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Tham khảo chương V75,8132m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V22,9572tấn
30Ván khuôn gỗ sàn máiTham khảo chương V16,5173100m2
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V206,998m3
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,6867tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,4772tấn
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTham khảo chương V1,4962100m2
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V14,661m3
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V19,5605m3
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,481tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V1,572tấn
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo chương V3,0671100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V114,1243m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V169,3964m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V45,0657m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V37,4658m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V9,9389m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V7,4592m3
46Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTham khảo chương V400,514m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V1.070,0308m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V1.873,868m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V315,698m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V300,7094m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V1.577,332m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V763,7138m2
53Trát gờ móc nước seno, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V133,7m
54Bả bằng bột bả vào tường trong nhà bằng bột bả Jupiter hoặc tương đươngTham khảo chương V1.873,868m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà bằng bột bả JupiterTham khảo chương V1.070,0308m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bằng bột bả Jupiter hoặc tương đươngTham khảo chương V2.641,7552m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn JupiterTham khảo chương V4.515,6232m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn JupiterTham khảo chương V1.070,0308m2
59Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Tham khảo chương V1.351,3013m2
60Lát nền, sàn gạch chống trơn Ceramic hoặc - Tiết diện gạch 300x300mn, XM PCB40Tham khảo chương V78,1803m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40. Gạch CeramicTham khảo chương V258,744m2
62Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V121,968m2
63Lát đá Granit tự nhiên bậc cấp, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V33,728m2
64Chất lót Standart (Quét lút trước khi khò nóng)Tham khảo chương V24,4428kg
65Màng khò nóng Standart (Khò nóng chống thấm)Tham khảo chương V61,1068m2
66Quét Chất lót Standart (Quét lút trước khi khò nóng) và Màng khò nóng Standart (Khò nóng chống thấm)Tham khảo chương V61,1068m2
67Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40, lớp 1Tham khảo chương V87,1746m2
68Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40, lớp 2Tham khảo chương V87,1746m2
69Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mmTham khảo chương V2,0525tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V2,0525tấn
71Lợp tôn mạ kẽm AUSTNAM dày 0.45mm hoặc tương đươngTham khảo chương V6,8922100m2
72Ke chống bão, định mức 1md/2 cáiTham khảo chương V1.256,116cái
73Máng thoát nước mái bằng Inox U400 dày 1mmTham khảo chương V131,46md
74Lan can cầu thang (cả lắp dựng)Tham khảo chương V32,625md
75Lan can hành langTham khảo chương V71,1m2
76Lan can ban côngTham khảo chương V3,384m2
77Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm, khung xươngTham khảo chương V74,3979m2
78Vách ngăn vệ sinh compact. Tấm Compact HPL dày 12mm (Phụ kiện inox) hoặc tương đươngTham khảo chương V78,06m2
79Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm, dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp (màu trắng sứ, nầu sần, vân gỗ) độ dày 1.2-1.6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (cộng thêm 150.000 đ/m2) (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp dựng) hoặc tương đươngTham khảo chương V90,72m2
80Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ 4500, phụ kiện 3 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm, dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp (màu trắng sứ, nầu sần, vân gỗ) độ dày 1.2-1.6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (cộng thêm 150.000 đ/m2) (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp dựng) hoặc tương đươngTham khảo chương V27,93m2
81Vách kính cố định hệ 4400, 4500 dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp (màu trắng sứ, nầu sần, vân gỗ) độ dày 1.2-1.6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (cộng thêm 150.000 đ/m2) (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp dựng) hoặc tương đươngTham khảo chương V62,76m2
82Cửa sổ mở quay hệ 4400, 4500 phụ kiện bản lề cối hoặc chữa A, mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp (màu trắng sứ, nầu sần, vân gỗ) độ dày 1.2-1.6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (cộng thêm 150.000 đ/m2) (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp dựng) hoặc tương đươngTham khảo chương V100,8m2
83Cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bẩn lề, 1 tay cài đơn, dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp (màu trắng sứ, nầu sần, vân gỗ) độ dày 1.2-1.6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (cộng thêm 150.000 đ/m2) (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp dựng) hoặc tương đươngTham khảo chương V41,04m2
84Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện, sắt hộp 16x16Tham khảo chương V180,12m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaTham khảo chương V180,12m2
86Thanh chống bão sắt hộp mạ kẽm 50x100x1.6Tham khảo chương V48,2304kg
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V3,841m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Tham khảo chương V16,8075100m2
89Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITham khảo chương V0,2254100m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V0,0705100m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V0,9986m3
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V1,4035m3
93Xây bể bằng gạch không nung đặc 10,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V3,927m3
94Ván khuôn đáy bểTham khảo chương V0,0178100m2
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V0,0987tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0114tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0362tấn
98Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,0486100m2
99Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V0,4132m3
100Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40, lớp 1Tham khảo chương V5,729m2
101Láng bể nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40, lớp 2Tham khảo chương V5,729m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V9,801m2
103Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tham khảo chương V22,372m2
104Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Tham khảo chương V22,372m2
105Quét nước xi măng 2 nướcTham khảo chương V28,101m2
106Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham khảo chương V0,0558tấn
107Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo chương V0,75m3
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTham khảo chương V0,0412100m2
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTham khảo chương V111cấu kiện
110Lắp đặt Đèn led bán nguyệt 40W M26 1m2 Rạng Đông hoặc tương đươngTham khảo chương V48bộ
111Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần chống bụi 18W/220V (WC) của Rạng Đông hoặc tương đươngTham khảo chương V20bộ
112Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần chống ẩm 9W/220V (WC) của Rạng Đông hoặc tương đươngTham khảo chương V8bộ
113Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần chống bụi 24W/220V (WC) của Rạng Đông hoặc tương đươngTham khảo chương V18bộ
114Lắp đặt Quạt trần điện cơ Hà Nội, Cánh quạt bằng nhôm (hoặc tương đương)Tham khảo chương V24cái
115Lắp đặt Quạt treo điện cơ Hà Nội (hoặc tương đương)Tham khảo chương V72cái
116Lắp đặt ô cắm chìm đơn SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V99cái
117Lắp đặt ô cắm đôi SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V113cái
118Lắp đặt công tắc chìm đảo chiều SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V8cái
119Lắp đặt công tắc chìm đơn hạt (cả gồm mặt, hạt và đế âm) SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V24cái
120Lắp đặt công tắc chìm đôi hạt (cả gồm mặt, hạt và đế âm) SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V25cái
121Lắp đặt công tắc chìm ba hạt (cả gồm mặt, hạt và đế âm) SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V6cái
122Lắp đặt các automat 3P-100A-30KA - SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V1cái
123Lắp đặt các automat 3P-60A-22KA Roman hoặc tương đươngTham khảo chương V5cái
124Lắp đặt các automat 2P-40A-10KA - SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V15cái
125Lắp đặt các automat 2P-16A-6KA - SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V60cái
126Lắp đặt các automat 1P-16A-6KA - SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V12cái
127Lắp đặt các automat 1P-10A-6KA - SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V12cái
128Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (2x1.5)mm2 của CADIVI hoặc tương đươngTham khảo chương V1.140m
129Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (2x2.5)mm2 của CADIVI hoặc tương đươngTham khảo chương V660m
130Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (2x4)mm2 của CADIVI hoặc tương đươngTham khảo chương V660m
131Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (2x6+E4)mm2 của CADIVI hoặc tương đươngTham khảo chương V186m
132Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (2x2.5+E2.5)mm2 của CADIVI hoặc tương đươngTham khảo chương V240m
133Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (3x1,5)mm2 của CADIVI hoặc tương đươngTham khảo chương V140m
134Kéo rải Cáp nguồn - Cáp nhôm ABC -4x50mm2Tham khảo chương V140m
135Rải cáp ngầm CU/PVC/PVC - (4x16)mm2 của CADIVI hoặc tương đươngTham khảo chương V0,15m
136Lắp đặt tủ điện 750x450x250mm (vỏ tủ, đèn báo, thanh cái), SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V11 tủ
137Lắp đặt tủ điện 350x600x250mm (vỏ tủ, đèn báo, thanh cái), SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V21 tủ
138Lắp đặt hộp điện phòng 11 Modul, SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V12hộp
139Lắp đặt ống nhựa ghen điện cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm, Roman (hoặc tương đương)Tham khảo chương V1.787m
140Lắp đặt ống nhựa ghen điện cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm, Roman (hoặc tương đương)Tham khảo chương V186m
141Lắp đặt đèn thoát hiểm có nguồn tự xạc (EXIT) 2 mặt có chỉ dẫn TQ hoặc tương đươngTham khảo chương V0,85 đèn
142Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Orenna hoặc tương đươngTham khảo chương V4,65 đèn
143Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy lưu động 600x500x200mmTham khảo chương V9hộp
144Bình chữa cháy ABC MFZ4Tham khảo chương V9bình
145Bình chữa cháy khí CO2 MT3Tham khảo chương V9bình
146Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTham khảo chương V9bảng
147Lắp đặt kim thu sét fi16- Chiều dài kim 700mmTham khảo chương V6cái
148Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTham khảo chương V45m
149Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTham khảo chương V50m
150Kéo rải dây thép nối cọc tiếp địa Fi14mmTham khảo chương V56m
151Cọc đỡ dây thu sét CT3-Fi12-L200Tham khảo chương V24cọc
152Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Tham khảo chương V12cọc
153Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITham khảo chương V15,681m3
154Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo chương V15,68m3
155Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,39100m
156Lắp đặt cút nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTham khảo chương V18cái
157Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x27mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V9cái
158Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V12cái
159Lắp đặt Tê nhựa U.PVC ren trong, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V12cái
160Lắp đặt Đầu nối nhựa U.PVC nối ren trong, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTham khảo chương V6cái
161Lắp đặt Đầu nối nhựa U.PVC nối ren trong, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTham khảo chương V3cái
162Lắp đặt Cút nhựa U.PVC nối ren trong, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mmTham khảo chương V9cái
163Lắp đặt Đầu nối nhựa U.PVC nối ren ngoài, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTham khảo chương V6cái
164Lắp đặt Tê nhựa U.PVC ren ngoài, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V15cái
165Lắp đặt Cút nhựa U.PVC nối ren ngoài, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mmTham khảo chương V3cái
166Lắp đặt Tê nhựa U.PVC kép ren ngoài, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V21cái
167Lắp đặt khóa ren đồng - Đường kính 27mmTham khảo chương V3cái
168Lắp đặt Đầu nối nhựa U.PVC nối ren ngoài, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTham khảo chương V6cái
169Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu Viglacera V02.3 hoặc tương đươngTham khảo chương V12bộ
170Lắp đặt vòi chậu rửa Caesar lạnh B104 hoặc tương đươngTham khảo chương V12bộ
171Lắp đặt xí bệt Viglacera VI77 hoặc tương đươngTham khảo chương V21bộ
172Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS304 hoặc tương đươngTham khảo chương V21cái
173Bộ phụ kiện ( giá+.kệ ..) 6 món InaxTham khảo chương V12bộ
174Lắp đặt gương soiTham khảo chương V12cái
175Lắp đặt hộp đựng xà phòng (giá vật liệu bao gồm trong bộ phụ kiện 6 món)Tham khảo chương V12cái
176Lắp đặt giá treo (giá vật liệu bao gồm trong bộ phụ kiện 6 món)Tham khảo chương V12cái
177Lắp đặt hộp đựng giấyTham khảo chương V12cái
178Lắp đặt vòi rửa tự do D21mmTham khảo chương V6bộ
179Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TV5 trắng cả phụ kiện hoặc tương đươngTham khảo chương V9bộ
180Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,62100m
181Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 32mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,04100m
182Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 40mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,12100m
183Lắp đặt cút nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm. Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V11cái
184Lắp đặt cút nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTham khảo chương V3cái
185Lắp đặt côn nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x32mmTham khảo chương V1cái
186Lắp đặt côn nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x40mmTham khảo chương V1cái
187Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x27mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V1cái
188Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x27mm (ĐM-NCx1.5)Tham khảo chương V1cái
189Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x27mm (ĐM-NCx1.5)Tham khảo chương V1cái
190Lắp đặt khóa ren đồng - Đường kính 27mmTham khảo chương V3cái
191Lắp đặt khóa ren đồng - Đường kính 32mmTham khảo chương V1cái
192Lắp đặt khóa ren đồng - Đường kính 40mmTham khảo chương V1cái
193Lắp đặt van phao - Đường kính 27mmTham khảo chương V1cái
194Lắp đặt Rắc co nhựa - Đường kính 40mmTham khảo chương V1cái
195Lắp đặt Rắc co nhựa - Đường kính 27mmTham khảo chương V3cái
196Lắp đặt Rắc co nhựa - Đường kính 32mmTham khảo chương V1cái
197Phao điều khiển bơmTham khảo chương V1bộ
198Lắp đặt bể nước Inox 3m3 sản phầm của CTCPĐT Tập đoàn Tân Á Đại Thành hoặc tương đươngTham khảo chương V1bể
199Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,06100m
200Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 48mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,12100m
201Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,09100m
202Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,33100m
203Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,3100m
204Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 90 độ, D34mmTham khảo chương V6cái
205Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 90 độ, D48mmTham khảo chương V12cái
206Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D34mmTham khảo chương V12cái
207Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D48mmTham khảo chương V12cái
208Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D60mmTham khảo chương V3cái
209Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D90mmTham khảo chương V15cái
210Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 90 độ, D90mmTham khảo chương V9cái
211Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 90 độ, D110mmTham khảo chương V6cái
212Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D110mmTham khảo chương V9cái
213Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D110x60mmTham khảo chương V3cái
214Lắp đặt Tê nhựa cong U.PVC, D90x90mm (ĐM-NC x1.5)Tham khảo chương V15cái
215Lắp đặt Tê nhựa cong U.PVC, D110x110mm(ĐM-NC x1.5)Tham khảo chương V15cái
216Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D34x34mm (ĐM-NC x1.5)Tham khảo chương V6cái
217Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D60x48mm (ĐM-NC x1.5)Tham khảo chương V12cái
218Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D90x34mm (ĐM-NC x1.5)Tham khảo chương V6cái
219Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D90x90mm (ĐM-NC x1.5)Tham khảo chương V9cái
220Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D110x110mm (ĐM-NC x1.5)Tham khảo chương V12cái
221Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D110x90mm (ĐM-NC x1.5)Tham khảo chương V3cái
222Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 60mmTham khảo chương V3cái
223Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mmTham khảo chương V3cái
224Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mmTham khảo chương V3cái
225Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi - Đường kính 90mmTham khảo chương V15cái
226Giá Inox treo ống dưới sàn D60Tham khảo chương V6cái
227Giá thép treo ống dưới sàn D90Tham khảo chương V21cái
228Giá thép treo ống dưới sàn D110Tham khảo chương V18cái
229Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 76mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,15100m
230Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,63100m
231Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D76mmTham khảo chương V2cái
232Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D110mmTham khảo chương V4cái
233Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D110x76mmTham khảo chương V2cái
234Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 90 độ, D76mmTham khảo chương V2cái
235Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D76x76mm (ĐM-NC x1.5)Tham khảo chương V6cái
236Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D110x76mm (ĐM-NC x1.5)Tham khảo chương V6cái
237Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D110x110mm (ĐM-NC x1.5)Tham khảo chương V6cái
238Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTham khảo chương V6cái
239Lắp đặt Tê nhựa U.PVC vuông, D125mm (ĐM-NC x1.5)Tham khảo chương V1cái
240Lắp đặt Tê nhựa U.PVC vuông, D110mm (ĐM-NC x1.5)Tham khảo chương V2cái
241Đai giữ ống D76mmTham khảo chương V6cái
242Đai giữ ống D110mmTham khảo chương V10cái
243Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 76mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V3,18100m
244Lắp đặt Qủa cầu thu nước mưa D100Tham khảo chương V26cái
245Lắp đặt côn nhựa U.PVC, D100x76mmTham khảo chương V26cái
246Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D76mmTham khảo chương V156cái
247Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D76x76mm (ĐM-NC x1.5)Tham khảo chương V2cái
248Đai giữ ống D76mmTham khảo chương V234cái
249Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Tham khảo chương V301m khoan
250Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTham khảo chương V11 lần lắp +tháo
251Nối ống bằng phương pháp nối ren - Đường kính 108mmTham khảo chương V30m ống
252Máy bơm P=2KWTham khảo chương V1bộ
253Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITham khảo chương V1,24231m3
254Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V0,4969m3
255Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V0,617m3
256Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,0122100m2
257Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V0,054m3
258Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham khảo chương V0,0058100m2
259Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V1,1405m3
260Nắp tôn có khóa 1650x210x3mmTham khảo chương V1cái
261Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 32mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,3100m
262Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,3100m
263Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 5, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,3100m
264Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 27mmTham khảo chương V1cái
265Lắp đặt van cổng - Đường kính 27mmTham khảo chương V1cái
266Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 27mmTham khảo chương V1cái
267Đai giữ ống D27mmTham khảo chương V2cái
268Lắp đặt cút nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm. Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V4cái
269Lắp bích thép rỗng - DN500x100x30mmTham khảo chương V0,5cặp bích
270Colie giữ ốngTham khảo chương V1bộ
271Colie giữ cáp điệnTham khảo chương V1bộ
B NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITham khảo chương V7,72061m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITham khảo chương V1,67311m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITham khảo chương V2,48491m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITham khảo chương V1,7848100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V21,4773m3
6Láng granitô nền sànTham khảo chương V9,1616m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V61,7709m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V1,0997100m2
9Ván khuôn dầm, giằng móng tườngTham khảo chương V1,4015100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V0,4228tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham khảo chương V4,0164tấn
12Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V7,2116m3
13Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V20,2644m3
14Xây các bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V13,8258m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V0,7964100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V2,063100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITham khảo chương V0,9027100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IITham khảo chương V0,9027100m3/1km
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V50,4847m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,7153tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V3,1811tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTham khảo chương V3,0104100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V27,3975m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,6918tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V3,7257tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V4,2156100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V37,7501m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V3,3675tấn
29Ván khuôn gỗ sàn máiTham khảo chương V2,7037100m2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V34,2154m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V0,2133m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,0242tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo chương V0,0496100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V146,3254m3
35Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V8,7558m3
36Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V3,1277m3
37Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTham khảo chương V200,248m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V588,6641m2
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V611,1495m2
40Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V96,0862m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V74,0774m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V314,5396m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V213,5376m2
44Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V73,8056m2
45Trát bậc khán đài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V91,14m2
46Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, trước khi sơnTham khảo chương V388,6501m2
47Sơn sàn, bậc khán đài bằng sơn EPOXY 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V479,79011m2
48Mài nền bê tông trước khi sơnTham khảo chương V479,7901m2
49Đắp nền phù điêu dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V3,8088m2
50Đắp phù điêu dày 4cm, vữa XM M100, PCB40 (lấy định mức vữa XM M100 dày 2cm, KL x 2)Tham khảo chương V7,6176m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V101,4m
52Bả bằng bột bả vào tường trong nhà bằng bột bả Jupiter hoặc tương đươngTham khảo chương V547,6785m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà bằng bột bả JupiterTham khảo chương V662,7415m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bằng bột bả Jupiter hoặc tương đươngTham khảo chương V697,969m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Jupiter hoặc tương đươngTham khảo chương V1.245,6475m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn JupiterTham khảo chương V662,7415m2
57Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Tham khảo chương V41,5938m2
58Lát nền, sàn gạch chống trơn Ceramic, Tiết diện gạch 300x300mn, XM PCB40Tham khảo chương V15,6204m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40. Gạch CeramicTham khảo chương V63,471m2
60Lát đá Granit tự nhiên bậc cấp, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V36,441m2
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTham khảo chương V4,4911tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTham khảo chương V4,4911tấn
63Gia công giằng mái thépTham khảo chương V0,2628tấn
64Lắp dựng giằng thép bu lôngTham khảo chương V0,2628tấn
65Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.5mm, TL: 26.68kg/6mTham khảo chương V2,7665tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V2,7665tấn
67Lợp tôn mạ kẽm Hòa Phát dày 0.45mm hoặc tương đươngTham khảo chương V5,4371100m2
68Nhân công khò tôn vòm lợp máiTham khảo chương V5,4371100m2
69Ke chống bão, định mức 1md/2 cáiTham khảo chương V1.243cái
70Gia công hệ khung dànTham khảo chương V1,4104tấn
71Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTham khảo chương V1,4104tấn
72Thi công ốp trần mái sảnh bằng tấm nhôm ALUMINIUM màu ghi sáng dày 3mmTham khảo chương V123,803m2
73Vữa chống thấm gốc xi măng. Sikatop Seal 107Tham khảo chương V585,428kg
74Quét dung dịch chống thấmTham khảo chương V292,7144m2
75Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40, lớp 1Tham khảo chương V100,5732m2
76Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40, lớp 2Tham khảo chương V100,5732m2
77Vách ngăn vệ sinh compact. Tấm Compact HPL dày 12mm (Phụ kiện inox) hoặc tương đươngTham khảo chương V19,72m2
78Kính an toàn cường lực (Tempered) trong suốt dày 12mm Kính Việt Nhật hoặc tương đương.Tham khảo chương V46,848m2
79Bộ phụ kiện cửa thủy lực 02 cánh tiêu chuẩn bao gồm:Bản lề sàn: 02 chiếc; Kẹp kính trên: 02 chiếc; Kẹp kính dưới: 02 chiếc; Kẹp góc L: 02 chiếc hoặc kẹp đỉnh: 02 chiếc; Tay nắm: 02 bộ; Khóa sàn: 02 bộ:Tham khảo chương V2bộ
80Bản lề sànTham khảo chương V8bộ
81Kẹp vuông trên, dưới VPP Thái LanTham khảo chương V16cái
82Kẹp chữ LTham khảo chương V8cái
83Kẹp tyTham khảo chương V8cái
84Kẹp ngõng trên:Tham khảo chương V8cái
85Tay nắmTham khảo chương V8cái
86Khóa âm sànTham khảo chương V8cái
87Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ 4500, phụ kiện 3 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm, dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp (màu trắng sứ, nầu sần, vân gỗ) độ dày 1.2-1.6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (cộng thêm 150.000 đ/m2) (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp dựng) hoặc tương đươngTham khảo chương V5,46m2
88Cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bẩn lề, 1 tay cài đơn, dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp (màu trắng sứ, nầu sần, vân gỗ) độ dày 1.2-1.6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (cộng thêm 150.000 đ/m2) (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp dựng) hoặc tương đươngTham khảo chương V39,7325m2
89Vách kính cố định hệ 4400, 4500 dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp (màu trắng sứ, nầu sần, vân gỗ) độ dày 1.2-1.6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (cộng thêm 150.000 đ/m2) (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp dựng) hoặc tương đươngTham khảo chương V74,3814m2
90Cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập (khóa âm), bánh xe trượt, dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp (màu trắng sứ, nầu sần, vân gỗ) độ dày 1.2-1.6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (cộng thêm 150.000 đ/m2) (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp dựng) hoặc tương đươngTham khảo chương V5,684m2
91Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện, sắt hộp 16x16Tham khảo chương V50,54m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaTham khảo chương V50,54m2
93Vòng tròn OLYMPIC gồm 5 màu: xanh lam, vàng, đen xanh lá, đỏ bằng khung nhôm 60x50, bán kính R400Tham khảo chương V1bộ
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Tham khảo chương V9,4565100m2
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m, thời gian sử dụng khoảng 2 tháng, chi phí vật liệu x2)Tham khảo chương V4,3871100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm, thời gian sử dụng khoảng 2 tháng, chi phí vật liệu x2)Tham khảo chương V21,9357100m2
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITham khảo chương V9,06981m3
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V0,0302100m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V0,4646m3
100Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V0,697m3
101Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V2,5542m3
102Ván khuôn đáy bểTham khảo chương V0,0109100m2
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V0,0896tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0191tấn
105Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,0161100m2
106Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V0,1771m3
107Láng bể nước, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Tham khảo chương V2,4332m2
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V6,944m2
109Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tham khảo chương V26,4m2
110Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Tham khảo chương V27,4m2
111Quét nước xi măng 2 nướcTham khảo chương V28,8332m2
112Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTham khảo chương V0,0571tấn
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo chương V0,3847m3
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTham khảo chương V0,0262100m2
115Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo chương V9cái
116Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần chống ẩm 9W/220V (WC) của Rạng Đông hoặc tương đươngTham khảo chương V4bộ
117Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần chống bụi 18W/220V (WC) của Rạng Đông hoặc tương đươngTham khảo chương V1bộ
118Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần chống bụi 18W/220V (WC) của Rạng Đông hoặc tương đươngTham khảo chương V6bộ
119Lắp đặt Đèn led bán nguyệt 40W M26 1m2 Rạng Đông hoặc tương đươngTham khảo chương V7bộ
120Lắp đặt đèn pha Đèn pha 300W/220V (đèn sân khấu) - BG Hà Tĩnh T5/2022Tham khảo chương V8bộ
121Lắp đặt ô cắm đôi SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V7cái
122Lắp đặt công tắc chìm đơn hạt (cả gồm mặt, hạt và đế âm) SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V1cái
123Lắp đặt công tắc chìm đôi hạt (cả gồm mặt, hạt và đế âm) SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V10cái
124Lắp đặt các automat 2P-32A-6KA - SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V1cái
125Lắp đặt các automat 2P-16A-6KA - SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V3cái
126Lắp đặt các automat 1P-10A-6KA - SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V2cái
127Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (2x1.5)mm2 của CADIVI hoặc tương đươngTham khảo chương V270m
128Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (2x2.5)mm2 của CADIVI hoặc tương đươngTham khảo chương V120m
129Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (2x6)mm2 của CADIVI hoặc tương đươngTham khảo chương V25m
130Lắp đặt hộp điện phòng 10 Modul, SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V1hộp
131Lắp đặt ống nhựa ghen điện cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm, Roman (hoặc tương đương)Tham khảo chương V390m
132Lắp đặt ống nhựa ghen điện cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm, Roman (hoặc tương đương)Tham khảo chương V25m
133Lắp đặt đèn thoát hiểm có nguồn tự xạc (EXIT) 2 mặt có chỉ dẫn TQ hoặc tương đươngTham khảo chương V0,45 đèn
134Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Orenna hoặc tương đươngTham khảo chương V1,25 đèn
135Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy lưu động 600x500x200mmTham khảo chương V6hộp
136Bình chữa cháy ABC MFZ4Tham khảo chương V6bình
137Bình chữa cháy khí CO2 MT3Tham khảo chương V6bình
138Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTham khảo chương V6bảng
139Lắp đặt kim thu sét fi16- Chiều dài kim 700mmTham khảo chương V5cái
140Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTham khảo chương V31m
141Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTham khảo chương V46m
142Kéo rải dây thép nối cọc tiếp địa Fi14mmTham khảo chương V31m
143Cọc đỡ dây thu sét CT3-Fi12-L200Tham khảo chương V30cọc
144Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Tham khảo chương V7cọc
145Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITham khảo chương V8,681m3
146Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo chương V8,68m3
147Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmTham khảo chương V0,06100m
148Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTham khảo chương V2cái
149Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTham khảo chương V2cái
150Lắp đặt kép ren ngoài Inox- Đường kính 21mmTham khảo chương V4cái
151Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LTham khảo chương V2bộ
152Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,02100m
153Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,16100m
154Lắp đặt cút nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTham khảo chương V5cái
155Lắp đặt cút nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mmTham khảo chương V2cái
156Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x27mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V4cái
157Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V1cái
158Lắp đặt Cút nhựa U.PVC nối ren ngoài, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mmTham khảo chương V4cái
159Lắp đặt Tê nhựa U.PVC ren trong, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V2cái
160Lắp đặt Cút nhựa U.PVC nối ren trong, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mmTham khảo chương V3cái
161Lắp đặt Tê kép ren ngoài Inox, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V3cái
162Lắp đặt kép ren ngoài Inox- Đường kính 21mmTham khảo chương V4cái
163Lắp đặt khóa ren đồng - Đường kính 27mmTham khảo chương V2cái
164Lắp đặt Đầu nối nhựa U.PVC nối ren ngoài, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTham khảo chương V4cái
165Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu Viglacera V02.3 hoặc tương đươngTham khảo chương V2bộ
166Lắp đặt vòi chậu rửa Caesar lạnh B104 hoặc tương đươngTham khảo chương V2bộ
167Lắp đặt xí bệt Viglacera VI77 hoặc tương đươngTham khảo chương V3bộ
168Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS304 hoặc tương đươngTham khảo chương V3cái
169Bộ phụ kiện ( giá+.kệ ..) 6 món INAXTham khảo chương V2bộ
170Lắp đặt gương soiTham khảo chương V2cái
171Lắp đặt hộp đựng xà phòng (giá vật liệu bao gồm trong bộ phụ kiện 6 món)Tham khảo chương V2cái
172Lắp đặt giá treo (giá vật liệu bao gồm trong bộ phụ kiện 6 món)Tham khảo chương V2cái
173Lắp đặt sen tắm nóng lạnh BMC JX 3203 hoặc tương đươngTham khảo chương V4bộ
174Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,7100m
175Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 32mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,06100m
176Lắp đặt cút nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm. Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V11cái
177Lắp đặt cút nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm. Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V4cái
178Lắp đặt cút nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm, 45 độ. Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V1cái
179Lắp đặt côn nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x32mmTham khảo chương V1cái
180Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x32mm (ĐM-NCx1.5)Tham khảo chương V1cái
181Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x27mm (ĐM-NCx1.5)Tham khảo chương V1cái
182Lắp đặt khóa ren đồng - Đường kính 27mmTham khảo chương V1cái
183Lắp đặt khóa nhựa DN21Tham khảo chương V1cái
184Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 27mmTham khảo chương V1cái
185Lắp đặt khóa ren đồng - Đường kính 32mmTham khảo chương V1cái
186Lắp đặt van phao - Đường kính 27mmTham khảo chương V1cái
187Lắp đặt Đầu nối nhựa U.PVC nối ren ngoài, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTham khảo chương V4cái
188Lắp đặt Đầu nối nhựa U.PVC nối ren ngoài, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTham khảo chương V4cái
189Lắp đặt kép ren ngoài Inox- Đường kính 27mmTham khảo chương V1cái
190Phao điều khiển bơnTham khảo chương V1bộ
191Lắp đặt bể nước Inox 2m3 sản phầm của CTCPĐT Tập đoàn Tân Á Đại Thành hoặc tương đươngTham khảo chương V2bể
192Máy bơm P=2KWTham khảo chương V1bộ
193Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,04100m
194Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,1100m
195Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,2100m
196Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 90 độ, D34mmTham khảo chương V2cái
197Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D34mmTham khảo chương V5cái
198Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 90 độ, D60mmTham khảo chương V5cái
199Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 90 độ, D110mmTham khảo chương V4cái
200Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D110mmTham khảo chương V6cái
201Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, D110x34mm (ĐM-NC x1.5)Tham khảo chương V1cái
202Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, D60x60mm (ĐM-NC x1.5)Tham khảo chương V1cái
203Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D110x110mm (ĐM-NC x1.5)Tham khảo chương V5cái
204Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi - Đường kính 110mmTham khảo chương V2cái
205Đai giữ ống D76mmTham khảo chương V6cái
206Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,96100m
207Lắp đặt Cút cong 90 độ PVC DN90Tham khảo chương V16cái
208Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D90mmTham khảo chương V24cái
209Lắp đặt Qủa cầu thu nước mưa D125Tham khảo chương V12cái
210Lắp đặt côn UPVC - D125x90mmTham khảo chương V12cái
211Đai giữ ống D90mmTham khảo chương V48cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.572226E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sưCó chứng nhận ATLĐ,VSLĐ53
4 Kế toán phụ trách công trình 1 Đại học ngành kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông5
2 Máy đào Máy đào2
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc4
4 Máy đầm dùi và đầm bàn Máy đầm dùi và đầm bàn4
5 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T6
6 Máy bơm Máy bơm2
7 Máy phát điện Máy phát điện1
8 Dàn giáo Dàn giáo8
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá3
10 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
11 Máy lu rung Máy lu rung2
12 Máy ủi Máy ủi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->