Gói thầu: Gói thầu số 01.XL xây dựng công trình Nhà học bộ môn, chức năng, phòng học; nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lê Bình theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220876361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL xây dựng công trình Nhà học bộ môn, chức năng, phòng học; nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lê Bình theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220876326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, nguồn xã hội hóa và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 17:42:00 đến ngày 2022-09-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,907,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.572226E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sưCó chứng nhận ATLĐ,VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán phụ trách công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm dùi và đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi và đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL xây dựng công trình Nhà học bộ môn, chức năng, phòng học; nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lê Bình theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt Nhà học bộ môn, chức năng, phòng học; nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lê Bình, 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, nguồn xã hội hóa và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | *Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Quang Thọ - chủ tịch UBND huyện Hương Sơn, tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh - SĐT: 0913294546 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn; Điện thoại 0393875241; fax: 0393516722 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hương Sơn, tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; số điện thoại : 0393875432; 0393875024 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II, 5% thủ công | Tham khảo chương V | 21,2711 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 1,5405 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II, máy 95% | Tham khảo chương V | 4,3343 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 35,0663 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,3998 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham khảo chương V | 2,6748 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 1,3551 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 5,1402 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Tham khảo chương V | 4,5435 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 127,1544 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 10,6245 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 32,9098 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 6,9572 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 2,706 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 1,6889 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,8429 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,8429 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 48,2546 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,6132 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 1,3703 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 6,5668 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 4,6295 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 32,7983 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 2,2671 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 7,5509 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 9,5572 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 8,8675 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Tham khảo chương V | 75,8132 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 22,9572 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tham khảo chương V | 16,5173 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 206,998 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,6867 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,4772 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tham khảo chương V | 1,4962 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 14,661 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 19,5605 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,481 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 1,572 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo chương V | 3,0671 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 114,1243 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 169,3964 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 45,0657 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 37,4658 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 9,9389 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 7,4592 | m3 |
| 46 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tham khảo chương V | 400,514 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 1.070,0308 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 1.873,868 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 315,698 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 300,7094 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 1.577,332 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 763,7138 | m2 |
| 53 | Trát gờ móc nước seno, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 133,7 | m |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà bằng bột bả Jupiter hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 1.873,868 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà bằng bột bả Jupiter | Tham khảo chương V | 1.070,0308 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bằng bột bả Jupiter hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 2.641,7552 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Jupiter | Tham khảo chương V | 4.515,6232 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Jupiter | Tham khảo chương V | 1.070,0308 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 1.351,3013 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch chống trơn Ceramic hoặc - Tiết diện gạch 300x300mn, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 78,1803 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40. Gạch Ceramic | Tham khảo chương V | 258,744 | m2 |
| 62 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 121,968 | m2 |
| 63 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cấp, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 33,728 | m2 |
| 64 | Chất lót Standart (Quét lút trước khi khò nóng) | Tham khảo chương V | 24,4428 | kg |
| 65 | Màng khò nóng Standart (Khò nóng chống thấm) | Tham khảo chương V | 61,1068 | m2 |
| 66 | Quét Chất lót Standart (Quét lút trước khi khò nóng) và Màng khò nóng Standart (Khò nóng chống thấm) | Tham khảo chương V | 61,1068 | m2 |
| 67 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40, lớp 1 | Tham khảo chương V | 87,1746 | m2 |
| 68 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40, lớp 2 | Tham khảo chương V | 87,1746 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm | Tham khảo chương V | 2,0525 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 2,0525 | tấn |
| 71 | Lợp tôn mạ kẽm AUSTNAM dày 0.45mm hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 6,8922 | 100m2 |
| 72 | Ke chống bão, định mức 1md/2 cái | Tham khảo chương V | 1.256,116 | cái |
| 73 | Máng thoát nước mái bằng Inox U400 dày 1mm | Tham khảo chương V | 131,46 | md |
| 74 | Lan can cầu thang (cả lắp dựng) | Tham khảo chương V | 32,625 | md |
| 75 | Lan can hành lang | Tham khảo chương V | 71,1 | m2 |
| 76 | Lan can ban công | Tham khảo chương V | 3,384 | m2 |
| 77 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm, khung xương | Tham khảo chương V | 74,3979 | m2 |
| 78 | Vách ngăn vệ sinh compact. Tấm Compact HPL dày 12mm (Phụ kiện inox) hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 78,06 | m2 |
| 79 | Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm, dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp (màu trắng sứ, nầu sần, vân gỗ) độ dày 1.2-1.6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (cộng thêm 150.000 đ/m2) (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp dựng) hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 90,72 | m2 |
| 80 | Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ 4500, phụ kiện 3 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm, dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp (màu trắng sứ, nầu sần, vân gỗ) độ dày 1.2-1.6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (cộng thêm 150.000 đ/m2) (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp dựng) hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 27,93 | m2 |
| 81 | Vách kính cố định hệ 4400, 4500 dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp (màu trắng sứ, nầu sần, vân gỗ) độ dày 1.2-1.6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (cộng thêm 150.000 đ/m2) (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp dựng) hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 62,76 | m2 |
| 82 | Cửa sổ mở quay hệ 4400, 4500 phụ kiện bản lề cối hoặc chữa A, mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp (màu trắng sứ, nầu sần, vân gỗ) độ dày 1.2-1.6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (cộng thêm 150.000 đ/m2) (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp dựng) hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 100,8 | m2 |
| 83 | Cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bẩn lề, 1 tay cài đơn, dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp (màu trắng sứ, nầu sần, vân gỗ) độ dày 1.2-1.6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (cộng thêm 150.000 đ/m2) (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp dựng) hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 41,04 | m2 |
| 84 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện, sắt hộp 16x16 | Tham khảo chương V | 180,12 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham khảo chương V | 180,12 | m2 |
| 86 | Thanh chống bão sắt hộp mạ kẽm 50x100x1.6 | Tham khảo chương V | 48,2304 | kg |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 3,84 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Tham khảo chương V | 16,8075 | 100m2 |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,2254 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 0,0705 | 100m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 0,9986 | m3 |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 1,4035 | m3 |
| 93 | Xây bể bằng gạch không nung đặc 10,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 3,927 | m3 |
| 94 | Ván khuôn đáy bể | Tham khảo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,0987 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0114 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0362 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,4132 | m3 |
| 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40, lớp 1 | Tham khảo chương V | 5,729 | m2 |
| 101 | Láng bể nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40, lớp 2 | Tham khảo chương V | 5,729 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 9,801 | m2 |
| 103 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tham khảo chương V | 22,372 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Tham khảo chương V | 22,372 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham khảo chương V | 28,101 | m2 |
| 106 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham khảo chương V | 0,0558 | tấn |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham khảo chương V | 0,75 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tham khảo chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 110 | Lắp đặt Đèn led bán nguyệt 40W M26 1m2 Rạng Đông hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 48 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần chống bụi 18W/220V (WC) của Rạng Đông hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 20 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần chống ẩm 9W/220V (WC) của Rạng Đông hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần chống bụi 24W/220V (WC) của Rạng Đông hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 18 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Quạt trần điện cơ Hà Nội, Cánh quạt bằng nhôm (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt Quạt treo điện cơ Hà Nội (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 72 | cái |
| 116 | Lắp đặt ô cắm chìm đơn SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 99 | cái |
| 117 | Lắp đặt ô cắm đôi SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 113 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc chìm đảo chiều SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc chìm đơn hạt (cả gồm mặt, hạt và đế âm) SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc chìm đôi hạt (cả gồm mặt, hạt và đế âm) SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 25 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc chìm ba hạt (cả gồm mặt, hạt và đế âm) SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 3P-100A-30KA - SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 3P-60A-22KA Roman hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 2P-40A-10KA - SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 2P-16A-6KA - SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 60 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1P-16A-6KA - SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1P-10A-6KA - SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (2x1.5)mm2 của CADIVI hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 1.140 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (2x2.5)mm2 của CADIVI hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 660 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (2x4)mm2 của CADIVI hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 660 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (2x6+E4)mm2 của CADIVI hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 186 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (2x2.5+E2.5)mm2 của CADIVI hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 240 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (3x1,5)mm2 của CADIVI hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 140 | m |
| 134 | Kéo rải Cáp nguồn - Cáp nhôm ABC -4x50mm2 | Tham khảo chương V | 140 | m |
| 135 | Rải cáp ngầm CU/PVC/PVC - (4x16)mm2 của CADIVI hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,15 | m |
| 136 | Lắp đặt tủ điện 750x450x250mm (vỏ tủ, đèn báo, thanh cái), SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 1 | 1 tủ |
| 137 | Lắp đặt tủ điện 350x600x250mm (vỏ tủ, đèn báo, thanh cái), SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 2 | 1 tủ |
| 138 | Lắp đặt hộp điện phòng 11 Modul, SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 12 | hộp |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa ghen điện cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm, Roman (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 1.787 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa ghen điện cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm, Roman (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 186 | m |
| 141 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có nguồn tự xạc (EXIT) 2 mặt có chỉ dẫn TQ hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 142 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Orenna hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy lưu động 600x500x200mm | Tham khảo chương V | 9 | hộp |
| 144 | Bình chữa cháy ABC MFZ4 | Tham khảo chương V | 9 | bình |
| 145 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Tham khảo chương V | 9 | bình |
| 146 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Tham khảo chương V | 9 | bảng |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét fi16- Chiều dài kim 700mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 148 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Tham khảo chương V | 45 | m |
| 149 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Tham khảo chương V | 50 | m |
| 150 | Kéo rải dây thép nối cọc tiếp địa Fi14mm | Tham khảo chương V | 56 | m |
| 151 | Cọc đỡ dây thu sét CT3-Fi12-L200 | Tham khảo chương V | 24 | cọc |
| 152 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Tham khảo chương V | 12 | cọc |
| 153 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 15,68 | 1m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo chương V | 15,68 | m3 |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,39 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x27mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC ren trong, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt Đầu nối nhựa U.PVC nối ren trong, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt Đầu nối nhựa U.PVC nối ren trong, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC nối ren trong, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mm | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 163 | Lắp đặt Đầu nối nhựa U.PVC nối ren ngoài, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC ren ngoài, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| 165 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC nối ren ngoài, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC kép ren ngoài, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 21 | cái |
| 167 | Lắp đặt khóa ren đồng - Đường kính 27mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt Đầu nối nhựa U.PVC nối ren ngoài, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu Viglacera V02.3 hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 12 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi chậu rửa Caesar lạnh B104 hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 12 | bộ |
| 171 | Lắp đặt xí bệt Viglacera VI77 hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 21 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS304 hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 21 | cái |
| 173 | Bộ phụ kiện ( giá+.kệ ..) 6 món Inax | Tham khảo chương V | 12 | bộ |
| 174 | Lắp đặt gương soi | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (giá vật liệu bao gồm trong bộ phụ kiện 6 món) | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt giá treo (giá vật liệu bao gồm trong bộ phụ kiện 6 món) | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa tự do D21mm | Tham khảo chương V | 6 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TV5 trắng cả phụ kiện hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 9 | bộ |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,62 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 32mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,04 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 40mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,12 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm. Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 11 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x32mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x40mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x27mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x27mm (ĐM-NCx1.5) | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x27mm (ĐM-NCx1.5) | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt khóa ren đồng - Đường kính 27mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt khóa ren đồng - Đường kính 32mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt khóa ren đồng - Đường kính 40mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt van phao - Đường kính 27mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt Rắc co nhựa - Đường kính 40mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt Rắc co nhựa - Đường kính 27mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt Rắc co nhựa - Đường kính 32mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 197 | Phao điều khiển bơm | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 sản phầm của CTCPĐT Tập đoàn Tân Á Đại Thành hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 1 | bể |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,06 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 48mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,12 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,09 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,33 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,3 | 100m |
| 204 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 90 độ, D34mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 90 độ, D48mm | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D34mm | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D48mm | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D60mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D90mm | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| 210 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 90 độ, D90mm | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 211 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 90 độ, D110mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D110mm | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 213 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D110x60mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt Tê nhựa cong U.PVC, D90x90mm (ĐM-NC x1.5) | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| 215 | Lắp đặt Tê nhựa cong U.PVC, D110x110mm(ĐM-NC x1.5) | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| 216 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D34x34mm (ĐM-NC x1.5) | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D60x48mm (ĐM-NC x1.5) | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D90x34mm (ĐM-NC x1.5) | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D90x90mm (ĐM-NC x1.5) | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 220 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D110x110mm (ĐM-NC x1.5) | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 221 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D110x90mm (ĐM-NC x1.5) | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 222 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 60mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 223 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 224 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi - Đường kính 90mm | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| 226 | Giá Inox treo ống dưới sàn D60 | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 227 | Giá thép treo ống dưới sàn D90 | Tham khảo chương V | 21 | cái |
| 228 | Giá thép treo ống dưới sàn D110 | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 76mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,15 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,63 | 100m |
| 231 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D76mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D110mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D110x76mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 90 độ, D76mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D76x76mm (ĐM-NC x1.5) | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D110x76mm (ĐM-NC x1.5) | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D110x110mm (ĐM-NC x1.5) | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 238 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC vuông, D125mm (ĐM-NC x1.5) | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC vuông, D110mm (ĐM-NC x1.5) | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 241 | Đai giữ ống D76mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 242 | Đai giữ ống D110mm | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 76mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 3,18 | 100m |
| 244 | Lắp đặt Qủa cầu thu nước mưa D100 | Tham khảo chương V | 26 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC, D100x76mm | Tham khảo chương V | 26 | cái |
| 246 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D76mm | Tham khảo chương V | 156 | cái |
| 247 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D76x76mm (ĐM-NC x1.5) | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 248 | Đai giữ ống D76mm | Tham khảo chương V | 234 | cái |
| 249 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Tham khảo chương V | 30 | 1m khoan |
| 250 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Tham khảo chương V | 1 | 1 lần lắp +tháo |
| 251 | Nối ống bằng phương pháp nối ren - Đường kính 108mm | Tham khảo chương V | 30 | m ống |
| 252 | Máy bơm P=2KW | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| 253 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 1,2423 | 1m3 |
| 254 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 0,4969 | m3 |
| 255 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,617 | m3 |
| 256 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 257 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,054 | m3 |
| 258 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham khảo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 259 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 1,1405 | m3 |
| 260 | Nắp tôn có khóa 1650x210x3mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 32mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,3 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,3 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 5, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,3 | 100m |
| 264 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 27mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 27mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 27mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 267 | Đai giữ ống D27mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm. Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 269 | Lắp bích thép rỗng - DN500x100x30mm | Tham khảo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 270 | Colie giữ ống | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| 271 | Colie giữ cáp điện | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 7,7206 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 1,6731 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 2,4849 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 1,7848 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 21,4773 | m3 |
| 6 | Láng granitô nền sàn | Tham khảo chương V | 9,1616 | m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 61,7709 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 1,0997 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn dầm, giằng móng tường | Tham khảo chương V | 1,4015 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,4228 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 4,0164 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 7,2116 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 20,2644 | m3 |
| 14 | Xây các bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 13,8258 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 0,7964 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 2,063 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,9027 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,9027 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 50,4847 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,7153 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 3,1811 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 3,0104 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 27,3975 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,6918 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 3,7257 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 4,2156 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 37,7501 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 3,3675 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tham khảo chương V | 2,7037 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 34,2154 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,2133 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,0242 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 146,3254 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 8,7558 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 3,1277 | m3 |
| 37 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tham khảo chương V | 200,248 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 588,6641 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 611,1495 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 96,0862 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 74,0774 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 314,5396 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 213,5376 | m2 |
| 44 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 73,8056 | m2 |
| 45 | Trát bậc khán đài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 91,14 | m2 |
| 46 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, trước khi sơn | Tham khảo chương V | 388,6501 | m2 |
| 47 | Sơn sàn, bậc khán đài bằng sơn EPOXY 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 479,7901 | 1m2 |
| 48 | Mài nền bê tông trước khi sơn | Tham khảo chương V | 479,7901 | m2 |
| 49 | Đắp nền phù điêu dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 3,8088 | m2 |
| 50 | Đắp phù điêu dày 4cm, vữa XM M100, PCB40 (lấy định mức vữa XM M100 dày 2cm, KL x 2) | Tham khảo chương V | 7,6176 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 101,4 | m |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà bằng bột bả Jupiter hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 547,6785 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà bằng bột bả Jupiter | Tham khảo chương V | 662,7415 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bằng bột bả Jupiter hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 697,969 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Jupiter hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 1.245,6475 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Jupiter | Tham khảo chương V | 662,7415 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 41,5938 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch chống trơn Ceramic, Tiết diện gạch 300x300mn, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 15,6204 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40. Gạch Ceramic | Tham khảo chương V | 63,471 | m2 |
| 60 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cấp, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 36,441 | m2 |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Tham khảo chương V | 4,4911 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tham khảo chương V | 4,4911 | tấn |
| 63 | Gia công giằng mái thép | Tham khảo chương V | 0,2628 | tấn |
| 64 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Tham khảo chương V | 0,2628 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.5mm, TL: 26.68kg/6m | Tham khảo chương V | 2,7665 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 2,7665 | tấn |
| 67 | Lợp tôn mạ kẽm Hòa Phát dày 0.45mm hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 5,4371 | 100m2 |
| 68 | Nhân công khò tôn vòm lợp mái | Tham khảo chương V | 5,4371 | 100m2 |
| 69 | Ke chống bão, định mức 1md/2 cái | Tham khảo chương V | 1.243 | cái |
| 70 | Gia công hệ khung dàn | Tham khảo chương V | 1,4104 | tấn |
| 71 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Tham khảo chương V | 1,4104 | tấn |
| 72 | Thi công ốp trần mái sảnh bằng tấm nhôm ALUMINIUM màu ghi sáng dày 3mm | Tham khảo chương V | 123,803 | m2 |
| 73 | Vữa chống thấm gốc xi măng. Sikatop Seal 107 | Tham khảo chương V | 585,428 | kg |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm | Tham khảo chương V | 292,7144 | m2 |
| 75 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40, lớp 1 | Tham khảo chương V | 100,5732 | m2 |
| 76 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40, lớp 2 | Tham khảo chương V | 100,5732 | m2 |
| 77 | Vách ngăn vệ sinh compact. Tấm Compact HPL dày 12mm (Phụ kiện inox) hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 19,72 | m2 |
| 78 | Kính an toàn cường lực (Tempered) trong suốt dày 12mm Kính Việt Nhật hoặc tương đương. | Tham khảo chương V | 46,848 | m2 |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa thủy lực 02 cánh tiêu chuẩn bao gồm:Bản lề sàn: 02 chiếc; Kẹp kính trên: 02 chiếc; Kẹp kính dưới: 02 chiếc; Kẹp góc L: 02 chiếc hoặc kẹp đỉnh: 02 chiếc; Tay nắm: 02 bộ; Khóa sàn: 02 bộ: | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Bản lề sàn | Tham khảo chương V | 8 | bộ |
| 81 | Kẹp vuông trên, dưới VPP Thái Lan | Tham khảo chương V | 16 | cái |
| 82 | Kẹp chữ L | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 83 | Kẹp ty | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 84 | Kẹp ngõng trên: | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 85 | Tay nắm | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 86 | Khóa âm sàn | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 87 | Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ 4500, phụ kiện 3 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm, dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp (màu trắng sứ, nầu sần, vân gỗ) độ dày 1.2-1.6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (cộng thêm 150.000 đ/m2) (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp dựng) hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 5,46 | m2 |
| 88 | Cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bẩn lề, 1 tay cài đơn, dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp (màu trắng sứ, nầu sần, vân gỗ) độ dày 1.2-1.6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (cộng thêm 150.000 đ/m2) (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp dựng) hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 39,7325 | m2 |
| 89 | Vách kính cố định hệ 4400, 4500 dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp (màu trắng sứ, nầu sần, vân gỗ) độ dày 1.2-1.6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (cộng thêm 150.000 đ/m2) (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp dựng) hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 74,3814 | m2 |
| 90 | Cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập (khóa âm), bánh xe trượt, dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp (màu trắng sứ, nầu sần, vân gỗ) độ dày 1.2-1.6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (cộng thêm 150.000 đ/m2) (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp dựng) hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 5,684 | m2 |
| 91 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện, sắt hộp 16x16 | Tham khảo chương V | 50,54 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham khảo chương V | 50,54 | m2 |
| 93 | Vòng tròn OLYMPIC gồm 5 màu: xanh lam, vàng, đen xanh lá, đỏ bằng khung nhôm 60x50, bán kính R400 | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Tham khảo chương V | 9,4565 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m, thời gian sử dụng khoảng 2 tháng, chi phí vật liệu x2) | Tham khảo chương V | 4,3871 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm, thời gian sử dụng khoảng 2 tháng, chi phí vật liệu x2) | Tham khảo chương V | 21,9357 | 100m2 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 9,0698 | 1m3 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 0,4646 | m3 |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,697 | m3 |
| 101 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 2,5542 | m3 |
| 102 | Ván khuôn đáy bể | Tham khảo chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,0896 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0191 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,1771 | m3 |
| 107 | Láng bể nước, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Tham khảo chương V | 2,4332 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 6,944 | m2 |
| 109 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tham khảo chương V | 26,4 | m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Tham khảo chương V | 27,4 | m2 |
| 111 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham khảo chương V | 28,8332 | m2 |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Tham khảo chương V | 0,0571 | tấn |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham khảo chương V | 0,3847 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần chống ẩm 9W/220V (WC) của Rạng Đông hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần chống bụi 18W/220V (WC) của Rạng Đông hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần chống bụi 18W/220V (WC) của Rạng Đông hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Đèn led bán nguyệt 40W M26 1m2 Rạng Đông hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 7 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn pha Đèn pha 300W/220V (đèn sân khấu) - BG Hà Tĩnh T5/2022 | Tham khảo chương V | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ô cắm đôi SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc chìm đơn hạt (cả gồm mặt, hạt và đế âm) SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc chìm đôi hạt (cả gồm mặt, hạt và đế âm) SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 2P-32A-6KA - SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 2P-16A-6KA - SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1P-10A-6KA - SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (2x1.5)mm2 của CADIVI hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 270 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (2x2.5)mm2 của CADIVI hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 120 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (2x6)mm2 của CADIVI hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 25 | m |
| 130 | Lắp đặt hộp điện phòng 10 Modul, SINO (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa ghen điện cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm, Roman (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 390 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa ghen điện cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm, Roman (hoặc tương đương) | Tham khảo chương V | 25 | m |
| 133 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có nguồn tự xạc (EXIT) 2 mặt có chỉ dẫn TQ hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 134 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Orenna hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy lưu động 600x500x200mm | Tham khảo chương V | 6 | hộp |
| 136 | Bình chữa cháy ABC MFZ4 | Tham khảo chương V | 6 | bình |
| 137 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Tham khảo chương V | 6 | bình |
| 138 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Tham khảo chương V | 6 | bảng |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét fi16- Chiều dài kim 700mm | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 140 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Tham khảo chương V | 31 | m |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Tham khảo chương V | 46 | m |
| 142 | Kéo rải dây thép nối cọc tiếp địa Fi14mm | Tham khảo chương V | 31 | m |
| 143 | Cọc đỡ dây thu sét CT3-Fi12-L200 | Tham khảo chương V | 30 | cọc |
| 144 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Tham khảo chương V | 7 | cọc |
| 145 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 8,68 | 1m3 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo chương V | 8,68 | m3 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Tham khảo chương V | 0,06 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt kép ren ngoài Inox- Đường kính 21mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,02 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,16 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x27mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC nối ren ngoài, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC ren trong, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC nối ren trong, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê kép ren ngoài Inox, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mm (ĐM x1.5) | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt kép ren ngoài Inox- Đường kính 21mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt khóa ren đồng - Đường kính 27mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt Đầu nối nhựa U.PVC nối ren ngoài, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu Viglacera V02.3 hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi chậu rửa Caesar lạnh B104 hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt xí bệt Viglacera VI77 hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 3 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS304 hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 169 | Bộ phụ kiện ( giá+.kệ ..) 6 món INAX | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt gương soi | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (giá vật liệu bao gồm trong bộ phụ kiện 6 món) | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt giá treo (giá vật liệu bao gồm trong bộ phụ kiện 6 món) | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh BMC JX 3203 hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,7 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 32mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,06 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm. Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 11 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm. Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm, 45 độ. Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x32mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x32mm (ĐM-NCx1.5) | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x27mm (ĐM-NCx1.5) | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt khóa ren đồng - Đường kính 27mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt khóa nhựa DN21 | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 27mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt khóa ren đồng - Đường kính 32mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt van phao - Đường kính 27mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt Đầu nối nhựa U.PVC nối ren ngoài, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt Đầu nối nhựa U.PVC nối ren ngoài, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt kép ren ngoài Inox- Đường kính 27mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 190 | Phao điều khiển bơn | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 sản phầm của CTCPĐT Tập đoàn Tân Á Đại Thành hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 2 | bể |
| 192 | Máy bơm P=2KW | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,04 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,1 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,2 | 100m |
| 196 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 90 độ, D34mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D34mm | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 90 độ, D60mm | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 90 độ, D110mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D110mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, D110x34mm (ĐM-NC x1.5) | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, D60x60mm (ĐM-NC x1.5) | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D110x110mm (ĐM-NC x1.5) | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi - Đường kính 110mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 205 | Đai giữ ống D76mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm, Bình Minh hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,96 | 100m |
| 207 | Lắp đặt Cút cong 90 độ PVC DN90 | Tham khảo chương V | 16 | cái |
| 208 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D90mm | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| 209 | Lắp đặt Qủa cầu thu nước mưa D125 | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn UPVC - D125x90mm | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 211 | Đai giữ ống D90mm | Tham khảo chương V | 48 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.572226E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sưCó chứng nhận ATLĐ,VSLĐ | 5 | 3 |
| 4 | Kế toán phụ trách công trình | 1 | Đại học ngành kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 5 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 4 |
| 4 | Máy đầm dùi và đầm bàn | Máy đầm dùi và đầm bàn | 4 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5-10T | Ô tô tự đổ 5-10T | 6 |
| 6 | Máy bơm | Máy bơm | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 8 | Dàn giáo | Dàn giáo | 8 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 11 | Máy lu rung | Máy lu rung | 2 |
| 12 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi