Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Giao Hương, huyện Giao Thuỷ (Đoạn từ đê Hữu Hồng đến ngã ba UBND xã Giao Hương)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220875548-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Giao Hương, huyện Giao Thuỷ (Đoạn từ đê Hữu Hồng đến ngã ba UBND xã Giao Hương)
Số hiệu KHLCNT 20220841338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 50%; ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác 50%.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 17:40:00 đến ngày 2022-09-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,510,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có kết cấu hạng mục chính như sau:+ Mặt đường thảm Bê tông nhựa hạt trung.+ Kết cấu móng đường: 2 lớp cấp phối đá dăm, nền đường được gia cố bằng đá thải (hoặc đá xô bồ).+ Có hạng mục cống hộp BTCT.+ Có hạng mục hè đường * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo (Nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo bảng phân chia giá trị và văn bản thoả thuận liên danh); 2)Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;3)Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo (Nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo bảng phân chia giá trị và văn bản thoả thuận liên danh); 2)Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành. 3)Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.* Trường hợp hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn khác (không phải vốn nhà nước) thì ngoài các yêu cầu nêu trên nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau đây: Giấy phép xây dựng; bản vẽ hoàn công tổng thể
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huytrưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2017 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III .-Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó).-Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III-Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III- Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanhquyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đã từng làm phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IIICó tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc trắc địa.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đã từng làm cán bộ trách kỹ thuật thi công hoặc phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp III,-Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải tự đổ >=7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu tĩnh >=8,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung >=25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải Bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện >= 23KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Giao Hương, huyện Giao Thuỷ (Đoạn từ đê Hữu Hồng đến ngã ba UBND xã Giao Hương)
CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG TRỤC XÃ GIAO HƯƠNG, HUYỆN GIAO THỦY (ĐOẠN TỪ ĐÊ HỮU HỒNG ĐẾN NGÃ BA UBND XÃ GIAO HƯƠNG)
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 50%; ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác 50%.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ , địa chỉ: Khu 4A thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thuỷ, Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228 3895 014
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần NADECO, Địa chỉ: Km2- Đường Văn Cao, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Nam Định, Địa chỉ: 384 đường Điện Biên, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Giao Thuỷ, Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ , địa chỉ: Khu 4A thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thuỷ, Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228 3895 014


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai (bản gốc); - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021). Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 03 năm 2019, 2020, 2021; + Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử 03 năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021 (nếu có); - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai như: Hợp đồng, Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao chứng thực); - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (bản gốc hoặc bản sao chứng thực); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (bản sao y bản chính);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thuỷ, Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228 3895 014
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định, Địa chỉ: Số 57 đường Vị Hoàng, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228 384 9315, Fax: 0228 386 7059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ, Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 02283742668.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định, Địa chỉ: 172 đường Hàn Thuyên, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228 364 8482, Fax: 0228 364 7120
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Chặt và đào gốc cây ĐK 20cmTheo hồ sơ BCKTKT 50cây
2Vét bùn nền đườngTheo hồ sơ BCKTKT 132,2m3
3Đào nền đường, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT 744,9m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IVTheo hồ sơ BCKTKT 24,1m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT 2.592,66m3
6Đào lăn mương, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT 79,92m3
7Đắp đất hoàn trả lăn mươngTheo hồ sơ BCKTKT 81,97m3
8Xử lý nền đất yếu bằng cọc tre L=2mTheo hồ sơ BCKTKT 34.724m
9Đắp cát nền đường K95Theo hồ sơ BCKTKT 1.752,74m3
10Đắp cát nền đường K98Theo hồ sơ BCKTKT 1.042,78m3
11Đắp đất bao nền đường K95Theo hồ sơ BCKTKT 2.170,41m3
12Móng đá xô bồ dầy 20cmTheo hồ sơ BCKTKT 695,19m3
13Đào hố móng rãnhTheo hồ sơ BCKTKT 303,31m3
14Đắp đất hoàn trả móng rãnhTheo hồ sơ BCKTKT 29,62m3
15Vận chuyển đất cấp I đổ điTheo hồ sơ BCKTKT 583,45m3
16Vận chuyển đất cấp II đổ điTheo hồ sơ BCKTKT 777,8m3
17Vận chuyển đất cấp IV đổ điTheo hồ sơ BCKTKT 24,1m3
18Đào xử lý cao su nền đường cũTheo hồ sơ BCKTKT 115,52m3
19Đắp cát nền đường K95Theo hồ sơ BCKTKT 43,32m3
20Đắp cát nền đường K98Theo hồ sơ BCKTKT 43,32m3
21Làm móng đá xô bồ dày 20cmTheo hồ sơ BCKTKT 28,88m3
22Vận chuyển đất cấp IV đổ điTheo hồ sơ BCKTKT 115,52m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công mặt đường BTNC19 dày 7cmTheo hồ sơ BCKTKT 394,62m2
2Bù vênh mặt cũ+ vuốt lề bằng BTNC19Theo hồ sơ BCKTKT 20,64m3
3Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2 trên 1/2 mặt đườngTheo hồ sơ BCKTKT 197,31m2
4Hoàn trả mặt đường cũ đoạn giáp tường cánh cống Km0+45,15 BTXM M300# đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT 2,62m3
5Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ BCKTKT 6,63m2
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I dày 15cmTheo hồ sơ BCKTKT 1,79m3
7Làm móng đá xô bồ dày 30cmTheo hồ sơ BCKTKT 3,58m3
8Đắp cát nền đường K95Theo hồ sơ BCKTKT 24,72m3
9Thi công mặt đường BTNC19 dày 7cmTheo hồ sơ BCKTKT 7.850,34m2
10Bù vênh bằng BTNC19 dày trung bình 1,5cm tại nút giao Km1+56,68Theo hồ sơ BCKTKT 2,53m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT 4.009,61m2
12Tưới lớp thấm bám bám mặt đường 1,0 kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT 7.681,46m2
13Té đá mạt đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ BCKTKT 3.840,73m2
14Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I dày 12cm, 15cmTheo hồ sơ BCKTKT 1.138,69m3
15Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại I dày 13cm, 15cm, 25cmTheo hồ sơ BCKTKT 1.649,57m3
16Bù vênh CPDD lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT 137,13m3
17Gia cố lề bằng đá xô bồ dày 15cmTheo hồ sơ BCKTKT 50,44m3
18Gia cố lề bằng BTXM M200# đá 2x4, dày 15cmTheo hồ sơ BCKTKT 2,63m3
19Gia cố lề bằng đá xô bồ dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT 1,75m3
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Bê tông lót viên vỉa, đan rãnh M100#, đá 2x4 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT 39,33m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ BCKTKT 143,03m2
3Lắp đặt viên vỉaTheo hồ sơ BCKTKT 715m
4Bê tông tấm đan M200#, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT 10,73m3
5Ván khuôn bê tông tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT 128,7m2
6Lát tấm đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT 178,83m2
7Lát hè gạch Block không màu dày 6cm, loại 29 Viên/m2Theo hồ sơ BCKTKT 167,88m2
8Bê tông lót gạch lát M100#, đá 2x4 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT 16,79m3
9Bê tông M150# đá 2x4 bó hèTheo hồ sơ BCKTKT 1,85m3
10Ván khuôn bó hèTheo hồ sơ BCKTKT 18,51m2
11Đắp cát hè đường K95Theo hồ sơ BCKTKT 84,94m3
12Phá dỡ bê tông hè, lề hiện trạngTheo hồ sơ BCKTKT 50,33m3
13Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IVTheo hồ sơ BCKTKT 50,33m3
14San sửa mặt bằngTheo hồ sơ BCKTKT 200m2
15Làm móng đá xô bồ dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT 20m3
16Bê tông nền M150#, đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT 20m3
17Ván khuôn bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT 6m2
18Đào vật liệu thải đổ điTheo hồ sơ BCKTKT 20m3
19Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IVTheo hồ sơ BCKTKT 20m3
D HẠNG MỤC: CÁC KHỐI LƯỢNG KHÁC
1Thi công mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7cmTheo hồ sơ BCKTKT 17,35m2
2Tưới lớp thấm bám bám mặt đường 1,0 kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT 17,35m2
3Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I dày 15cmTheo hồ sơ BCKTKT 2,6m3
4Đắp đất nền đường K95Theo hồ sơ BCKTKT 2,61m3
5Vuốt ngõ bằng BTXM M200#, đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT 99,78m3
6Ván khuônTheo hồ sơ BCKTKT 59,11m2
7Lớp nilon chống mất nướcTheo hồ sơ BCKTKT 498,89m2
8Đắp đất nền đường K95Theo hồ sơ BCKTKT 73,89m3
9Đào đất thi côngTheo hồ sơ BCKTKT 52,97m3
10Đắp hoàn trả bằng đất K95Theo hồ sơ BCKTKT 10,73m3
11Hoàn trả bằng đá hộc VXM M100#Theo hồ sơ BCKTKT 3,15m3
12Đóng cọc tre gia cố móng L=2,5mTheo hồ sơ BCKTKT 2.630m
13Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ BCKTKT 5,35m3
14Đá hộc xây móng tường vữa XM M100#Theo hồ sơ BCKTKT 29,46m3
15Đá hộc xây tường chắn vữa XM M100#Theo hồ sơ BCKTKT 31,01m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ BCKTKT 2m
17Đá 2x4 làm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ BCKTKT 0,04m3
18Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo hồ sơ BCKTKT 0,04m2
19Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT 2,29m2
E HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang hình tam giác KT 90x90cmTheo hồ sơ BCKTKT 18Biển
2Biển báo phản quang hình chữ nhật KT150x240cmTheo hồ sơ BCKTKT 2Biển
3Cắm cọc tiêu BTCT KT15x15cm trên vai đườngTheo hồ sơ BCKTKT 84cọc
4Sơn tim đường 1.1 bằng sơn nhiệt nóng phản quang màu vàng dày 2mm, rộng 15cmTheo hồ sơ BCKTKT 71,09m2
5Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng 6mm, rộng 20cmTheo hồ sơ BCKTKT 21,81m2
6Mua, lắp đặt tôn lượn sóng trên đỉnh tường chắnTheo hồ sơ BCKTKT 44,58m
F HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D750
1Thi công cọc tre L=2,0m, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT 2.828m
2Lớp đá dăm đệm móng, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT 7,07m3
3Bê tông móng M200# đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT 19,27m3
4Bê tông tường M200# đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT 9,66m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT 39,86m2
6Ván khuôn tườngTheo hồ sơ BCKTKT 36,1m2
7Ván khuôn đế cốngTheo hồ sơ BCKTKT 36,2m2
8Cốt thép đế cống DTheo hồ sơ BCKTKT 199,5Kg
9Bê tông đế cống M200# đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT 4,55m3
10Lắp đặt đế cốngTheo hồ sơ BCKTKT 70cái
11Mua và lắp đặt đốt cống D750Theo hồ sơ BCKTKT 45CK
12Mối nối cống D750Theo hồ sơ BCKTKT 40mối nối
13Thi công cọc tre L=2,0m, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT 330m
14Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT 0,82m3
15Bê tông đế ga M150# đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT 1,38m3
16Ván khuôn đế gaTheo hồ sơ BCKTKT 2,99m2
17Tường gạch xây vữa XM M75#Theo hồ sơ BCKTKT 5,95m3
18Trát tường gạch M100# dày 1cmTheo hồ sơ BCKTKT 14,68m2
19Bê tông M200# đá 1x2 xà mũTheo hồ sơ BCKTKT 0,62m3
20Ván khuôn xà mũTheo hồ sơ BCKTKT 7,26m2
21Bê tông tấm đan M200#, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT 0,43m3
22Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT 2,3m2
23Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ BCKTKT 77,01Kg
24Cốt thép tấm đan D12mmTheo hồ sơ BCKTKT 38,1Kg
25Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT 6cái
26Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT 0,3m3
27Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT 0,14m3
28Cốt thép cột dàn van D16mmTheo hồ sơ BCKTKT 70,08Kg
29Cốt thép cột dàn van DTheo hồ sơ BCKTKT 5,82Kg
30Cốt thép D>=10mm cánh phaiTheo hồ sơ BCKTKT 25,16Kg
31Sản xuất, lắp dựng Thép bản cánh vanTheo hồ sơ BCKTKT 78Kg
32Sản xuất, lắp đặt Thép góc cánh vanTheo hồ sơ BCKTKT 60,9Kg
33Sản xuất, lắp đặt bộ nâng đỡ cánh phai V1Theo hồ sơ BCKTKT 2Bộ
34Ván khuôn cột dàn vanTheo hồ sơ BCKTKT 5,47m2
35Ván khuôn cánh cửa dàn vanTheo hồ sơ BCKTKT 0,59m2
36Đào đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT 122,11m3
37Đắp cát mang cống K95Theo hồ sơ BCKTKT 54,64m3
38Vận chuyển đất cấp II đổ điTheo hồ sơ BCKTKT 122,11m3
39Tháo dỡ đốt cống cũTheo hồ sơ BCKTKT 16,7m
40Phá dỡ gạch đáTheo hồ sơ BCKTKT 2,89m3
41Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IVTheo hồ sơ BCKTKT 2,89m3
42Đắp đập thi côngTheo hồ sơ BCKTKT 14,52m3
43Đào phá đập tạmTheo hồ sơ BCKTKT 14,52m3
44Đóng nhổ cọc tre L=2,5m (phần ngập đất)Theo hồ sơ BCKTKT 104,5m
45Đóng nhổ cọc tre L=2,5m (phần không ngập đất)Theo hồ sơ BCKTKT 33m
46Phên nứa chắn đấtTheo hồ sơ BCKTKT 6,6m2
47Thi công đá xô bồTheo hồ sơ BCKTKT 17,41m3
G HẠNG MỤC: KÈ MÁI TA LUY
1Đào đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT 2.337,73m3
2Đào vét bùnTheo hồ sơ BCKTKT 2.469,19m3
3Đánh cấp nền đường, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT 98,73m3
4Đắp đất bao đầm K95Theo hồ sơ BCKTKT 1.342,99m3
5Đắp cát nền đường K95Theo hồ sơ BCKTKT 524,34m3
6Đắp đất hoàn trảTheo hồ sơ BCKTKT 497,82m3
7Vận chuyển đất cấp I đổ điTheo hồ sơ BCKTKT 2.825,53m3
8Thi công cọc tre L=2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT 44.317,5m
9Lớp đá 2x4 đệm móngTheo hồ sơ BCKTKT 82,31m3
10Đá hộc xây móng, chân khay vữa XM100#Theo hồ sơ BCKTKT 411,56m3
11Đá hộc xây VXM100# tường chắnTheo hồ sơ BCKTKT 9,09m3
12Lớp đá 2x4 đệm mái kèTheo hồ sơ BCKTKT 434,76m3
13Đá hộc xây VXM100# mái kèTheo hồ sơ BCKTKT 1.584,67m3
14Ván khuôn tấm thoát nước máiTheo hồ sơ BCKTKT 46,6m2
15Bê tông tấm thoát nước mái, tấm M200#, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT 5,83m3
16Lắp đặt tấm thoát nướcTheo hồ sơ BCKTKT 233cái
17Lớp đá 2x4 làm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ BCKTKT 11,65m3
18Lớp đá 1x2 làm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ BCKTKT 5,83m3
19Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ BCKTKT 149,12m2
20Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường chèn khe lúnTheo hồ sơ BCKTKT 203,62m2
21Thi công BTXM M200# đá 2x4 dày 15cmTheo hồ sơ BCKTKT 86,86m3
22Thi công đá xô bồ đệm dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT 57,91m3
23Thi công cọc tre L=2,0m, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT 8.236m
24Phên nứa chắn đấtTheo hồ sơ BCKTKT 494,16m2
25Đắp đập tạm thi côngTheo hồ sơ BCKTKT 552,51m3
26Đào phá đập tạm thi côngTheo hồ sơ BCKTKT 552,51m3
27Đóng nhổ cọc tre L=2,5m (phần ngập đất)Theo hồ sơ BCKTKT 2.633,4m
28Đóng nhổ cọc tre L=2,5m (phần không ngập đất)Theo hồ sơ BCKTKT 831,6m
29Tre song tử, L=4,5mTheo hồ sơ BCKTKT 171m
30Dây thép buộcTheo hồ sơ BCKTKT 34,61Kg
31Phên nứa chắn đấtTheo hồ sơ BCKTKT 173,2m2
H HẠNG MỤC: CỐNG HỘP KT 3x3m- Km0+45,15
1Thi công cọc tre L=3,0m, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT 5.778m
2Lớp đệm đá dăm móng dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT 7,07m3
3Bê tông lót móng M100#Theo hồ sơ BCKTKT 7,07m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT 4,22m2
5Bê tông tường M300#, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT 34,22m3
6Ván khuôn bê tông tườngTheo hồ sơ BCKTKT 132,02m2
7Cốt thép tường: DTheo hồ sơ BCKTKT 4.650,18Kg
8Cốt thép tường: DTheo hồ sơ BCKTKT 21,31Kg
9Khớp nối PVCTheo hồ sơ BCKTKT 20,54m
10Hai lớp bao tải tẩm 3 lớp nhựa đườngTheo hồ sơ BCKTKT 6,6m2
11Bê tông gờ lan can M300# đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT 1,37m3
12Ván khuôn gờ lan canTheo hồ sơ BCKTKT 11,46m2
13Cốt thép gờ lan can DTheo hồ sơ BCKTKT 244,64Kg
14Ván khuônTheo hồ sơ BCKTKT 10,82m2
15Cốt thép sàn công tác: DTheo hồ sơ BCKTKT 10,12Kg
16Cốt thép sàn công tác: DTheo hồ sơ BCKTKT 1.175,04Kg
17Bê tông M250#, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT 13,39m3
18Đá dăm đệm bản vượtTheo hồ sơ BCKTKT 13,86m3
19Sản xuất, lắp đặt Thép bản mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT 191,84Kg
20Sản xuất, lắp đặt Thép ống mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT 126,26Kg
21Bu lông móc M22Theo hồ sơ BCKTKT 6Bộ
22Đá dăm lótTheo hồ sơ BCKTKT 12,92m3
23Xây đá hộc mái bằng VXM M100#Theo hồ sơ BCKTKT 8,29m3
24Xây đá hộc mái nghiêng VXM M100#Theo hồ sơ BCKTKT 32,54m3
25Thi công đóng cọc tre L=2,0m, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT 280m
26Bê tông lót móng M100# đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT 0,56m3
27Bê tông móng M200# đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT 4,76m3
28Bê tông tường M200# đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT 5,38m3
29Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ BCKTKT 25,8m2
30Bê tông móng M250#, đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT 14,44m3
31Bê tông tường bên M250#, đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT 13,32m3
32Cốt thép thân cống: DTheo hồ sơ BCKTKT 2.201,06Kg
33Cốt thép: DTheo hồ sơ BCKTKT 18,72Kg
34Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT 17,39m2
35Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo hồ sơ BCKTKT 71,14m2
36Thi công mặt đường BTNC19 dày 7cmTheo hồ sơ BCKTKT 61,91m2
37Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT 61,91m2
38Tưới lớp thấm bám bám mặt đường 1,0 kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT 37,32m2
39Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại ITheo hồ sơ BCKTKT 5,6m3
40Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại ITheo hồ sơ BCKTKT 7,09m3
41Bê tông mặt cống M300# đá 1x2 tạo dốcTheo hồ sơ BCKTKT 1,23m3
42Đào đất hố móng, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT 422,61m3
43Đắp đất bao K90Theo hồ sơ BCKTKT 100,73m3
44Đắp mang cống bằng đá xô bồ K95Theo hồ sơ BCKTKT 126,43m3
45Đắp đập tạm K90Theo hồ sơ BCKTKT 44,61m3
46Đào phá đập tạmTheo hồ sơ BCKTKT 44,61m3
47Vận chuyển đất cấp I đổ điTheo hồ sơ BCKTKT 311,81m3
48Đóng, nhổ cọc tre L=1,5m hố móngTheo hồ sơ BCKTKT 363m
49Phên nứa chắn đấtTheo hồ sơ BCKTKT 60,5m2
50Tre song tử, L=4,5mTheo hồ sơ BCKTKT 121,5m
51Dây thép buộcTheo hồ sơ BCKTKT 5Kg
52Đào bùnTheo hồ sơ BCKTKT 37,85m3
53Đào đất không thích hợpTheo hồ sơ BCKTKT 108,69m3
54Đắp đất bao K90Theo hồ sơ BCKTKT 259,37m3
55Đắp cát K95 (Vật liệu thu hồi 50%)Theo hồ sơ BCKTKT 291,38m3
56Đắp đá xô bồ mặt đường dày 30cm(Vật liệu thu hồi 50%)Theo hồ sơ BCKTKT 162m3
57Phá dỡ đường tránhTheo hồ sơ BCKTKT 712,75m3
58Hoàn trả mái kè bằng đá hộc VXM M100#Theo hồ sơ BCKTKT 11,4m3
59Thi công cọc tre L=2,5m, đảm bảo ATGTTheo hồ sơ BCKTKT 90m
60Sơn trắng đỏ cọc tre L=2,5mTheo hồ sơ BCKTKT 10,05m2
61Đường điện phục vụ thi côngTheo hồ sơ BCKTKT 1T.Gói
62Vận chuyển đất cấp I đổ điTheo hồ sơ BCKTKT 373,23m3
63Đóng + nhổ cọc tre L=3,5m (phần ngập đất)Theo hồ sơ BCKTKT 282,5m
64Đóng + nhổ cọc tre L=3,5m (phần không ngập đất)Theo hồ sơ BCKTKT 113m
65Đóng + nhổ cọc tre xiên L=3,5m (phần ngập đất)Theo hồ sơ BCKTKT 282,5m
66Đóng cọc tre xiên L=3,5m (phần không ngập đất)Theo hồ sơ BCKTKT 113m
67Phên nứa chắn đấtTheo hồ sơ BCKTKT 28,3m2
68Tre song tử, L=4,5mTheo hồ sơ BCKTKT 27m
69Đắp cát nền đường K95 (thu hồi 50%)Theo hồ sơ BCKTKT 100m3
70Làm móng đá xô bồ dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT 10m3
71Bê tông nền M150#, đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT 10m3
72Ván khuôn bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT 4m2
73Đào vật liệu thải đổ điTheo hồ sơ BCKTKT 10m3
74Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IVTheo hồ sơ BCKTKT 10m3
75Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạchTheo hồ sơ BCKTKT 24,51m3
76Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT 5,16m3
77Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IVTheo hồ sơ BCKTKT 29,67m3
I HẠNG MỤC: CỐNG HỘP KT 3x3m- Km1+388,93
1Thi công cọc tre L=3,0m, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT 8.490m
2Bê tông lót móng M100#Theo hồ sơ BCKTKT 10,42m3
3Bê tông móng M250#, đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT 64,93m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT 49,57m2
5Cốt thép móng: DTheo hồ sơ BCKTKT 3.254,23Kg
6Bê tông tường M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT 66,24m3
7Ván khuôn bê tông tườngTheo hồ sơ BCKTKT 242,49m2
8Cốt thép tường: DTheo hồ sơ BCKTKT 3.794,27Kg
9Khớp nối PVCTheo hồ sơ BCKTKT 18,78m
10Hai lớp bao tải tẩm 3 lớp nhựa đườngTheo hồ sơ BCKTKT 15,03m2
11Bê tông mặt cống M300# đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT 7,88m3
12Bê tông gờ lan can M300# đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT 1,31m3
13Ván khuôn mặt cốngTheo hồ sơ BCKTKT 29,1m2
14Ván khuôn gờ lan canTheo hồ sơ BCKTKT 9,92m2
15Cốt thép mặt cống DTheo hồ sơ BCKTKT 931,52Kg
16Cốt thép gờ lan can DTheo hồ sơ BCKTKT 233,7Kg
17Bê tông M250#, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT 1,22m3
18Ván khuônTheo hồ sơ BCKTKT 9,48m2
19Cốt thép: DTheo hồ sơ BCKTKT 145,74Kg
20Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT 3cái
21Bê tông M250#, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT 13,13m3
22Cốt thép sàn công tác: DTheo hồ sơ BCKTKT 1.150,66Kg
23Cốt thép sàn công tác: DTheo hồ sơ BCKTKT 8,54Kg
24Ván khuônTheo hồ sơ BCKTKT 10,62m2
25Đá dăm đệm bản vượtTheo hồ sơ BCKTKT 13,6m3
26Sản xuất, lắp dựng Thép bản mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT 191,84Kg
27Sản xuất, lắp dựng Thép ống mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT 114,54Kg
28Bu lông móc M22Theo hồ sơ BCKTKT 6Bộ
29Thi công cọc tre L=2,5m, gia cố chân khayTheo hồ sơ BCKTKT 337,5m
30Đá dăm lótTheo hồ sơ BCKTKT 0,63m3
31Xây đá hộc chân khay bằng VXM M100#Theo hồ sơ BCKTKT 3,15m3
32Xây đá hộc mái bằng VXM M100#Theo hồ sơ BCKTKT 7,9m3
33Xây đá hộc mái nghiêng VXM M100#Theo hồ sơ BCKTKT 20,69m3
34Đá dăm lótTheo hồ sơ BCKTKT 26,74m3
35Xây đá hộc mái bằng VXM M100#Theo hồ sơ BCKTKT 12,85m3
36Xây đá hộc mái nghiêng VXM M100#Theo hồ sơ BCKTKT 43,94m3
37Bê tông M250#, đá 1x2, cột dàn vanTheo hồ sơ BCKTKT 1,3m3
38Bê tông M250#, đá 1x2, dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT 1,43m3
39Bê tông M250#, đá 1x2, sàn máiTheo hồ sơ BCKTKT 1,27m3
40Ván khuôn cột dàn vanTheo hồ sơ BCKTKT 17,28m2
41Ván khuôn dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT 15,9m2
42Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ BCKTKT 14,26m2
43Cốt thép cột dàn van: DTheo hồ sơ BCKTKT 157,25Kg
44Cốt thép cột dàn van: DTheo hồ sơ BCKTKT 469,63Kg
45Cốt thép cột dàn van: D>18Theo hồ sơ BCKTKT 4,18Kg
46Sản xuất, lắp đặt Thép bản KT 1100x300x6Theo hồ sơ BCKTKT 67,82Kg
47Bê tông M150#, đá 2x4, bệ cầu thangTheo hồ sơ BCKTKT 0,41m3
48Ván khuôn bệ chân cầu thangTheo hồ sơ BCKTKT 2,15m2
49Sản xuất, lắp đặt ống thép D60mmTheo hồ sơ BCKTKT 21m
50Sản xuất, lắp đặt ống thép D42mmTheo hồ sơ BCKTKT 30,8m
51Sản xuất, lắp đặt ống thép D27mmTheo hồ sơ BCKTKT 22m
52Sản xuất, lắp đặt thép bảnTheo hồ sơ BCKTKT 5,02Kg
53Sản xuất, lắp đặt cút thép 90, D60mmTheo hồ sơ BCKTKT 2cái
54Sản xuất, lắp đặt cút thép 90 ba chạc, D60mmTheo hồ sơ BCKTKT 3cái
55Sản xuất, lắp đặt tê thép 90, D60mmTheo hồ sơ BCKTKT 2cái
56Sơn các loại thép bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo hồ sơ BCKTKT 25,53m2
57Sản xuất, lắp đặt lan can thép L75x75x8Theo hồ sơ BCKTKT 92,11Kg
58Sản xuất, lắp đặt lan can thép L60x60x6Theo hồ sơ BCKTKT 61,79Kg
59Sản xuất, lắp đặt ống thép D60mmTheo hồ sơ BCKTKT 10,4m
60Sản xuất, lắp đặt ống thép D42mmTheo hồ sơ BCKTKT 10,8m
61Sản xuất, lắp đặt ống thép D27mmTheo hồ sơ BCKTKT 11,34m
62Sơn các loại thép bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo hồ sơ BCKTKT 12,64m2
63Sản xuất, lắp đặt Thép hình I180x90x5,1Theo hồ sơ BCKTKT 242,88Kg
64Sản xuất, lắp đặt Thép hình I180x70x5,1Theo hồ sơ BCKTKT 205,38Kg
65Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5Theo hồ sơ BCKTKT 66,35Kg
66Sản xuất, lắp đặt Thép hình L63x63x6Theo hồ sơ BCKTKT 10,3Kg
67Sản xuất, lắp đặt Thép bảnTheo hồ sơ BCKTKT 949,79Kg
68Puly D260Theo hồ sơ BCKTKT 2Bộ
69Cao su củ tỏi D30Theo hồ sơ BCKTKT 3m
70Gỗ limTheo hồ sơ BCKTKT 0,09m3
71Bu lông các loạiTheo hồ sơ BCKTKT 39cái
72Sơn các loại thép bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo hồ sơ BCKTKT 49,33m2
73Sản xuất, lắp đặt Thép chốt cánh cửa D40Theo hồ sơ BCKTKT 13,8Kg
74Sản xuất, lắp đặt Thép chốt cánh cửa D12Theo hồ sơ BCKTKT 0,89Kg
75Sản xuất, lắp đặt Thép hình I200x76x5,2Theo hồ sơ BCKTKT 279,68Kg
76Sản xuất, lắp đặt Thép hình I140x73x4,9Theo hồ sơ BCKTKT 47,95Kg
77Sản xuất, lắp đặt Thép bảnTheo hồ sơ BCKTKT 209,12Kg
78Sản xuất, lắp đặt Thép tròn D14Theo hồ sơ BCKTKT 31,47Kg
79Sơn các loại thép bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo hồ sơ BCKTKT 6,34m2
80Sản xuất, lắp đặt Thép hình I120x52x4,8Theo hồ sơ BCKTKT 31,62Kg
81Sản xuất, lắp đặt Thép bảnTheo hồ sơ BCKTKT 56,27Kg
82Sản xuất, lắp đặt Thép tròn D40Theo hồ sơ BCKTKT 3,94Kg
83Phu ly D260Theo hồ sơ BCKTKT 2Bộ
84Cáp lụa D20Theo hồ sơ BCKTKT 40,04m
85Kẹp cápTheo hồ sơ BCKTKT 4Bộ
86Bu lông D16Theo hồ sơ BCKTKT 8cái
87Bu lông D20Theo hồ sơ BCKTKT 4cái
88Tời 3 tấnTheo hồ sơ BCKTKT 1Bộ
89Thi công mặt đường BTNC19 dày 7cmTheo hồ sơ BCKTKT 64,74m2
90Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT 64,74m2
91Tưới lớp thấm bám bám mặt đường 1,0 kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT 36,6m2
92Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại ITheo hồ sơ BCKTKT 5,49m3
93Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại ITheo hồ sơ BCKTKT 5,86m3
94Đào đất hố móng, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT 890,85m3
95Đắp đất bao K90Theo hồ sơ BCKTKT 197,2m3
96Đắp đập tạm K90Theo hồ sơ BCKTKT 137,13m3
97Đắp mang cống bằng đá xô bồ K95Theo hồ sơ BCKTKT 192,33m3
98Vận chuyển đất cấp I đổ điTheo hồ sơ BCKTKT 536,8m3
99Đóng, nhổ cọc tre L=1,5m hố móngTheo hồ sơ BCKTKT 457,5m
100Phên nứa chắn đấtTheo hồ sơ BCKTKT 76,2m2
101Tre song tử, L=4,5mTheo hồ sơ BCKTKT 153m
102Dây thép buộcTheo hồ sơ BCKTKT 5Kg
103Đào bùnTheo hồ sơ BCKTKT 118,72m3
104Đắp đất bao K90Theo hồ sơ BCKTKT 235,68m3
105Đắp cát K95 (Vật liệu thu hồi 50%)Theo hồ sơ BCKTKT 332,86m3
106Đắp đá xô bồ mặt đường dày 30cm (Vật liệu thu hồi 50%)Theo hồ sơ BCKTKT 184,5m3
107Phá dỡ đường tránhTheo hồ sơ BCKTKT 753,04m3
108Thi công cọc tre L=2,5m, đảm bảo ATGTTheo hồ sơ BCKTKT 102,5m
109Sơn trắng đỏ cọc tre L=2,5mTheo hồ sơ BCKTKT 66,32m2
110Đường điện phục vụ thi côngTheo hồ sơ BCKTKT 1T.Gói
111Vận chuyển đất cấp I đổ điTheo hồ sơ BCKTKT 377,4m3
112Đóng + nhổ cọc tre L=3,5m (phần ngập đất)Theo hồ sơ BCKTKT 250m
113Đóng cọc tre L=3,5m (phần không ngập đất)Theo hồ sơ BCKTKT 100m
114Đóng + nhổ cọc tre xiên L=3,5m (phần ngập đất)Theo hồ sơ BCKTKT 250m
115Đóng cọc tre xiên L=3,5m (phần không ngập đất)Theo hồ sơ BCKTKT 100m
116Đóng cọc gỗ D10 dài 5mTheo hồ sơ BCKTKT 850m
117Phên nứa chắn đấtTheo hồ sơ BCKTKT 67,4m2
118Tre song tử, L=4,5mTheo hồ sơ BCKTKT 135m
119Đắp cát K95 (thu hồi 50%)Theo hồ sơ BCKTKT 20m3
120Làm móng đá xô bồ dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT 10m3
121Bê tông nền M150#, đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT 10m3
122Ván khuôn bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT 4m2
123Đào vật liệu thải đổ điTheo hồ sơ BCKTKT 10m3
124Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IVTheo hồ sơ BCKTKT 10m3
125Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạchTheo hồ sơ BCKTKT 64,86m3
126Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT 5,34m3
127Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IVTheo hồ sơ BCKTKT 70,2m3
J HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Công tác đảm bảo an toàn giao thôngTheo hồ sơ BCKTKT 1T.Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có kết cấu hạng mục chính như sau:+ Mặt đường thảm Bê tông nhựa hạt trung.+ Kết cấu móng đường: 2 lớp cấp phối đá dăm, nền đường được gia cố bằng đá thải (hoặc đá xô bồ).+ Có hạng mục cống hộp BTCT.+ Có hạng mục hè đường * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo (Nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo bảng phân chia giá trị và văn bản thoả thuận liên danh); 2)Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;3)Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo (Nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo bảng phân chia giá trị và văn bản thoả thuận liên danh); 2)Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành. 3)Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.* Trường hợp hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn khác (không phải vốn nhà nước) thì ngoài các yêu cầu nêu trên nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau đây: Giấy phép xây dựng; bản vẽ hoàn công tổng thể
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huytrưởng 1 - Trình độ: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2017 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III .-Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó).-Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A75
2 Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III-Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương)51
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III- Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương)31
4 Cán bộ phụ trách công tác thanhquyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đã từng làm phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IIICó tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương)31
5 Cán bộ phụ trách đo đạc 1 - Trình độ: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc trắc địa.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đã từng làm cán bộ trách kỹ thuật thi công hoặc phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp III,-Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải tự đổ >=7 Tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
2 Máy lu tĩnh >=8,5 Tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy lu rung >=25 Tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy ủi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đào Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Ô tô tải gắn cẩu Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy rải Bê tông nhựa nóng Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy hàn điện >= 23KW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy trộn bê tông >= 250L Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy bơm nước Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy cắt sắt Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
13 Đầm bàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14 Đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
15 Máy toàn đạc điện tử Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->