Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Giao Hương, huyện Giao Thuỷ (Đoạn từ đê Hữu Hồng đến ngã ba UBND xã Giao Hương)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220875548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Giao Hương, huyện Giao Thuỷ (Đoạn từ đê Hữu Hồng đến ngã ba UBND xã Giao Hương) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220841338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 50%; ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác 50%. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 17:40:00 đến ngày 2022-09-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,510,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có kết cấu hạng mục chính như sau:+ Mặt đường thảm Bê tông nhựa hạt trung.+ Kết cấu móng đường: 2 lớp cấp phối đá dăm, nền đường được gia cố bằng đá thải (hoặc đá xô bồ).+ Có hạng mục cống hộp BTCT.+ Có hạng mục hè đường * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo (Nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo bảng phân chia giá trị và văn bản thoả thuận liên danh); 2)Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;3)Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo (Nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo bảng phân chia giá trị và văn bản thoả thuận liên danh); 2)Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành. 3)Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.* Trường hợp hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn khác (không phải vốn nhà nước) thì ngoài các yêu cầu nêu trên nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau đây: Giấy phép xây dựng; bản vẽ hoàn công tổng thể Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huytrưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2017 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III .-Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó).-Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III-Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III- Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanhquyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đã từng làm phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IIICó tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc trắc địa.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đã từng làm cán bộ trách kỹ thuật thi công hoặc phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp III,-Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tải tự đổ >=7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu tĩnh >=8,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung >=25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải Bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện >= 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Giao Hương, huyện Giao Thuỷ (Đoạn từ đê Hữu Hồng đến ngã ba UBND xã Giao Hương) CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG TRỤC XÃ GIAO HƯƠNG, HUYỆN GIAO THỦY (ĐOẠN TỪ ĐÊ HỮU HỒNG ĐẾN NGÃ BA UBND XÃ GIAO HƯƠNG) 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 50%; ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác 50%. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai (bản gốc); - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021). Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 03 năm 2019, 2020, 2021; + Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử 03 năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021 (nếu có); - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai như: Hợp đồng, Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao chứng thực); - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (bản gốc hoặc bản sao chứng thực); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (bản sao y bản chính); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Giao Thuỷ, Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228 3895 014 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định, Địa chỉ: Số 57 đường Vị Hoàng, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228 384 9315, Fax: 0228 386 7059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ, Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 02283742668. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định, Địa chỉ: 172 đường Hàn Thuyên, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228 364 8482, Fax: 0228 364 7120 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt và đào gốc cây ĐK 20cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | cây |
| 2 | Vét bùn nền đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 132,2 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 744,9 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,1 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.592,66 | m3 |
| 6 | Đào lăn mương, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 79,92 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả lăn mương | Theo hồ sơ BCKTKT | 81,97 | m3 |
| 8 | Xử lý nền đất yếu bằng cọc tre L=2m | Theo hồ sơ BCKTKT | 34.724 | m |
| 9 | Đắp cát nền đường K95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.752,74 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường K98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.042,78 | m3 |
| 11 | Đắp đất bao nền đường K95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.170,41 | m3 |
| 12 | Móng đá xô bồ dầy 20cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 695,19 | m3 |
| 13 | Đào hố móng rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 303,31 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,62 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Theo hồ sơ BCKTKT | 583,45 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Theo hồ sơ BCKTKT | 777,8 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,1 | m3 |
| 18 | Đào xử lý cao su nền đường cũ | Theo hồ sơ BCKTKT | 115,52 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền đường K95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,32 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền đường K98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,32 | m3 |
| 21 | Làm móng đá xô bồ dày 20cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,88 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Theo hồ sơ BCKTKT | 115,52 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công mặt đường BTNC19 dày 7cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 394,62 | m2 |
| 2 | Bù vênh mặt cũ+ vuốt lề bằng BTNC19 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,64 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2 trên 1/2 mặt đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 197,31 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt đường cũ đoạn giáp tường cánh cống Km0+45,15 BTXM M300# đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,63 | m2 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I dày 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,79 | m3 |
| 7 | Làm móng đá xô bồ dày 30cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,58 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường K95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,72 | m3 |
| 9 | Thi công mặt đường BTNC19 dày 7cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 7.850,34 | m2 |
| 10 | Bù vênh bằng BTNC19 dày trung bình 1,5cm tại nút giao Km1+56,68 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,53 | m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4.009,61 | m2 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám bám mặt đường 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7.681,46 | m2 |
| 13 | Té đá mạt đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.840,73 | m2 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I dày 12cm, 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.138,69 | m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại I dày 13cm, 15cm, 25cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.649,57 | m3 |
| 16 | Bù vênh CPDD lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 137,13 | m3 |
| 17 | Gia cố lề bằng đá xô bồ dày 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 50,44 | m3 |
| 18 | Gia cố lề bằng BTXM M200# đá 2x4, dày 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,63 | m3 |
| 19 | Gia cố lề bằng đá xô bồ dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,75 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông lót viên vỉa, đan rãnh M100#, đá 2x4 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ BCKTKT | 143,03 | m2 |
| 3 | Lắp đặt viên vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 715 | m |
| 4 | Bê tông tấm đan M200#, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,73 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 128,7 | m2 |
| 6 | Lát tấm đan rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 178,83 | m2 |
| 7 | Lát hè gạch Block không màu dày 6cm, loại 29 Viên/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 167,88 | m2 |
| 8 | Bê tông lót gạch lát M100#, đá 2x4 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,79 | m3 |
| 9 | Bê tông M150# đá 2x4 bó hè | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,85 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bó hè | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,51 | m2 |
| 11 | Đắp cát hè đường K95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 84,94 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bê tông hè, lề hiện trạng | Theo hồ sơ BCKTKT | 50,33 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 50,33 | m3 |
| 14 | San sửa mặt bằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 200 | m2 |
| 15 | Làm móng đá xô bồ dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m3 |
| 16 | Bê tông nền M150#, đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | m2 |
| 18 | Đào vật liệu thải đổ đi | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CÁC KHỐI LƯỢNG KHÁC | |||
| 1 | Thi công mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,35 | m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám bám mặt đường 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,35 | m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I dày 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,61 | m3 |
| 5 | Vuốt ngõ bằng BTXM M200#, đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 99,78 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 59,11 | m2 |
| 7 | Lớp nilon chống mất nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 498,89 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 73,89 | m3 |
| 9 | Đào đất thi công | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,97 | m3 |
| 10 | Đắp hoàn trả bằng đất K95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,73 | m3 |
| 11 | Hoàn trả bằng đá hộc VXM M100# | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,15 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre gia cố móng L=2,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.630 | m |
| 13 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,35 | m3 |
| 14 | Đá hộc xây móng tường vữa XM M100# | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,46 | m3 |
| 15 | Đá hộc xây tường chắn vữa XM M100# | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,01 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | m |
| 17 | Đá 2x4 làm tầng lọc ngược | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | m2 |
| 19 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,29 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình tam giác KT 90x90cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | Biển |
| 2 | Biển báo phản quang hình chữ nhật KT150x240cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Biển |
| 3 | Cắm cọc tiêu BTCT KT15x15cm trên vai đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 84 | cọc |
| 4 | Sơn tim đường 1.1 bằng sơn nhiệt nóng phản quang màu vàng dày 2mm, rộng 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 71,09 | m2 |
| 5 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng 6mm, rộng 20cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,81 | m2 |
| 6 | Mua, lắp đặt tôn lượn sóng trên đỉnh tường chắn | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,58 | m |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D750 | |||
| 1 | Thi công cọc tre L=2,0m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.828 | m |
| 2 | Lớp đá dăm đệm móng, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,07 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200# đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,27 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M200# đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,86 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,1 | m2 |
| 7 | Ván khuôn đế cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,2 | m2 |
| 8 | Cốt thép đế cống D | Theo hồ sơ BCKTKT | 199,5 | Kg |
| 9 | Bê tông đế cống M200# đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,55 | m3 |
| 10 | Lắp đặt đế cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | cái |
| 11 | Mua và lắp đặt đốt cống D750 | Theo hồ sơ BCKTKT | 45 | CK |
| 12 | Mối nối cống D750 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | mối nối |
| 13 | Thi công cọc tre L=2,0m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 330 | m |
| 14 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,82 | m3 |
| 15 | Bê tông đế ga M150# đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,38 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đế ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,99 | m2 |
| 17 | Tường gạch xây vữa XM M75# | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,95 | m3 |
| 18 | Trát tường gạch M100# dày 1cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,68 | m2 |
| 19 | Bê tông M200# đá 1x2 xà mũ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,62 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà mũ | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,26 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan M200#, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,43 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3 | m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ BCKTKT | 77,01 | Kg |
| 24 | Cốt thép tấm đan D12mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,1 | Kg |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 26 | Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3 | m3 |
| 27 | Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,14 | m3 |
| 28 | Cốt thép cột dàn van D16mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 70,08 | Kg |
| 29 | Cốt thép cột dàn van D | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,82 | Kg |
| 30 | Cốt thép D>=10mm cánh phai | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,16 | Kg |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng Thép bản cánh van | Theo hồ sơ BCKTKT | 78 | Kg |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt Thép góc cánh van | Theo hồ sơ BCKTKT | 60,9 | Kg |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt bộ nâng đỡ cánh phai V1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 34 | Ván khuôn cột dàn van | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,47 | m2 |
| 35 | Ván khuôn cánh cửa dàn van | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,59 | m2 |
| 36 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 122,11 | m3 |
| 37 | Đắp cát mang cống K95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 54,64 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Theo hồ sơ BCKTKT | 122,11 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ đốt cống cũ | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,7 | m |
| 40 | Phá dỡ gạch đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,89 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,89 | m3 |
| 42 | Đắp đập thi công | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,52 | m3 |
| 43 | Đào phá đập tạm | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,52 | m3 |
| 44 | Đóng nhổ cọc tre L=2,5m (phần ngập đất) | Theo hồ sơ BCKTKT | 104,5 | m |
| 45 | Đóng nhổ cọc tre L=2,5m (phần không ngập đất) | Theo hồ sơ BCKTKT | 33 | m |
| 46 | Phên nứa chắn đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,6 | m2 |
| 47 | Thi công đá xô bồ | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,41 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: KÈ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.337,73 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.469,19 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 98,73 | m3 |
| 4 | Đắp đất bao đầm K95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.342,99 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường K95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 524,34 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả | Theo hồ sơ BCKTKT | 497,82 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.825,53 | m3 |
| 8 | Thi công cọc tre L=2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 44.317,5 | m |
| 9 | Lớp đá 2x4 đệm móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 82,31 | m3 |
| 10 | Đá hộc xây móng, chân khay vữa XM100# | Theo hồ sơ BCKTKT | 411,56 | m3 |
| 11 | Đá hộc xây VXM100# tường chắn | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,09 | m3 |
| 12 | Lớp đá 2x4 đệm mái kè | Theo hồ sơ BCKTKT | 434,76 | m3 |
| 13 | Đá hộc xây VXM100# mái kè | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.584,67 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm thoát nước mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 46,6 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm thoát nước mái, tấm M200#, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,83 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm thoát nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 233 | cái |
| 17 | Lớp đá 2x4 làm tầng lọc ngược | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,65 | m3 |
| 18 | Lớp đá 1x2 làm tầng lọc ngược | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,83 | m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ BCKTKT | 149,12 | m2 |
| 20 | Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường chèn khe lún | Theo hồ sơ BCKTKT | 203,62 | m2 |
| 21 | Thi công BTXM M200# đá 2x4 dày 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 86,86 | m3 |
| 22 | Thi công đá xô bồ đệm dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 57,91 | m3 |
| 23 | Thi công cọc tre L=2,0m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 8.236 | m |
| 24 | Phên nứa chắn đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 494,16 | m2 |
| 25 | Đắp đập tạm thi công | Theo hồ sơ BCKTKT | 552,51 | m3 |
| 26 | Đào phá đập tạm thi công | Theo hồ sơ BCKTKT | 552,51 | m3 |
| 27 | Đóng nhổ cọc tre L=2,5m (phần ngập đất) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.633,4 | m |
| 28 | Đóng nhổ cọc tre L=2,5m (phần không ngập đất) | Theo hồ sơ BCKTKT | 831,6 | m |
| 29 | Tre song tử, L=4,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 171 | m |
| 30 | Dây thép buộc | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,61 | Kg |
| 31 | Phên nứa chắn đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 173,2 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP KT 3x3m- Km0+45,15 | |||
| 1 | Thi công cọc tre L=3,0m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 5.778 | m |
| 2 | Lớp đệm đá dăm móng dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,07 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100# | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,22 | m2 |
| 5 | Bê tông tường M300#, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 132,02 | m2 |
| 7 | Cốt thép tường: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 4.650,18 | Kg |
| 8 | Cốt thép tường: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,31 | Kg |
| 9 | Khớp nối PVC | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,54 | m |
| 10 | Hai lớp bao tải tẩm 3 lớp nhựa đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,6 | m2 |
| 11 | Bê tông gờ lan can M300# đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,37 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,46 | m2 |
| 13 | Cốt thép gờ lan can D | Theo hồ sơ BCKTKT | 244,64 | Kg |
| 14 | Ván khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,82 | m2 |
| 15 | Cốt thép sàn công tác: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,12 | Kg |
| 16 | Cốt thép sàn công tác: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.175,04 | Kg |
| 17 | Bê tông M250#, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,39 | m3 |
| 18 | Đá dăm đệm bản vượt | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,86 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt Thép bản mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 191,84 | Kg |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt Thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 126,26 | Kg |
| 21 | Bu lông móc M22 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Bộ |
| 22 | Đá dăm lót | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,92 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc mái bằng VXM M100# | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,29 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc mái nghiêng VXM M100# | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,54 | m3 |
| 25 | Thi công đóng cọc tre L=2,0m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 280 | m |
| 26 | Bê tông lót móng M100# đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,56 | m3 |
| 27 | Bê tông móng M200# đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,76 | m3 |
| 28 | Bê tông tường M200# đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,38 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,8 | m2 |
| 30 | Bê tông móng M250#, đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,44 | m3 |
| 31 | Bê tông tường bên M250#, đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,32 | m3 |
| 32 | Cốt thép thân cống: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.201,06 | Kg |
| 33 | Cốt thép: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,72 | Kg |
| 34 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,39 | m2 |
| 35 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ BCKTKT | 71,14 | m2 |
| 36 | Thi công mặt đường BTNC19 dày 7cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 61,91 | m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 61,91 | m2 |
| 38 | Tưới lớp thấm bám bám mặt đường 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,32 | m2 |
| 39 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,6 | m3 |
| 40 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại I | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,09 | m3 |
| 41 | Bê tông mặt cống M300# đá 1x2 tạo dốc | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,23 | m3 |
| 42 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 422,61 | m3 |
| 43 | Đắp đất bao K90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 100,73 | m3 |
| 44 | Đắp mang cống bằng đá xô bồ K95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 126,43 | m3 |
| 45 | Đắp đập tạm K90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,61 | m3 |
| 46 | Đào phá đập tạm | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,61 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Theo hồ sơ BCKTKT | 311,81 | m3 |
| 48 | Đóng, nhổ cọc tre L=1,5m hố móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 363 | m |
| 49 | Phên nứa chắn đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 60,5 | m2 |
| 50 | Tre song tử, L=4,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 121,5 | m |
| 51 | Dây thép buộc | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Kg |
| 52 | Đào bùn | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,85 | m3 |
| 53 | Đào đất không thích hợp | Theo hồ sơ BCKTKT | 108,69 | m3 |
| 54 | Đắp đất bao K90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 259,37 | m3 |
| 55 | Đắp cát K95 (Vật liệu thu hồi 50%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 291,38 | m3 |
| 56 | Đắp đá xô bồ mặt đường dày 30cm(Vật liệu thu hồi 50%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 162 | m3 |
| 57 | Phá dỡ đường tránh | Theo hồ sơ BCKTKT | 712,75 | m3 |
| 58 | Hoàn trả mái kè bằng đá hộc VXM M100# | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,4 | m3 |
| 59 | Thi công cọc tre L=2,5m, đảm bảo ATGT | Theo hồ sơ BCKTKT | 90 | m |
| 60 | Sơn trắng đỏ cọc tre L=2,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,05 | m2 |
| 61 | Đường điện phục vụ thi công | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | T.Gói |
| 62 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Theo hồ sơ BCKTKT | 373,23 | m3 |
| 63 | Đóng + nhổ cọc tre L=3,5m (phần ngập đất) | Theo hồ sơ BCKTKT | 282,5 | m |
| 64 | Đóng + nhổ cọc tre L=3,5m (phần không ngập đất) | Theo hồ sơ BCKTKT | 113 | m |
| 65 | Đóng + nhổ cọc tre xiên L=3,5m (phần ngập đất) | Theo hồ sơ BCKTKT | 282,5 | m |
| 66 | Đóng cọc tre xiên L=3,5m (phần không ngập đất) | Theo hồ sơ BCKTKT | 113 | m |
| 67 | Phên nứa chắn đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,3 | m2 |
| 68 | Tre song tử, L=4,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | m |
| 69 | Đắp cát nền đường K95 (thu hồi 50%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 100 | m3 |
| 70 | Làm móng đá xô bồ dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m3 |
| 71 | Bê tông nền M150#, đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m3 |
| 72 | Ván khuôn bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | m2 |
| 73 | Đào vật liệu thải đổ đi | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m3 |
| 75 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,51 | m3 |
| 76 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,16 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,67 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP KT 3x3m- Km1+388,93 | |||
| 1 | Thi công cọc tre L=3,0m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 8.490 | m |
| 2 | Bê tông lót móng M100# | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,42 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250#, đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 64,93 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 49,57 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.254,23 | Kg |
| 6 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 66,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 242,49 | m2 |
| 8 | Cốt thép tường: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.794,27 | Kg |
| 9 | Khớp nối PVC | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,78 | m |
| 10 | Hai lớp bao tải tẩm 3 lớp nhựa đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,03 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt cống M300# đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,88 | m3 |
| 12 | Bê tông gờ lan can M300# đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,31 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,1 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,92 | m2 |
| 15 | Cốt thép mặt cống D | Theo hồ sơ BCKTKT | 931,52 | Kg |
| 16 | Cốt thép gờ lan can D | Theo hồ sơ BCKTKT | 233,7 | Kg |
| 17 | Bê tông M250#, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,22 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,48 | m2 |
| 19 | Cốt thép: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 145,74 | Kg |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 21 | Bê tông M250#, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,13 | m3 |
| 22 | Cốt thép sàn công tác: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.150,66 | Kg |
| 23 | Cốt thép sàn công tác: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,54 | Kg |
| 24 | Ván khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,62 | m2 |
| 25 | Đá dăm đệm bản vượt | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,6 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng Thép bản mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 191,84 | Kg |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng Thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 114,54 | Kg |
| 28 | Bu lông móc M22 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Bộ |
| 29 | Thi công cọc tre L=2,5m, gia cố chân khay | Theo hồ sơ BCKTKT | 337,5 | m |
| 30 | Đá dăm lót | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,63 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc chân khay bằng VXM M100# | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,15 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc mái bằng VXM M100# | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,9 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc mái nghiêng VXM M100# | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,69 | m3 |
| 34 | Đá dăm lót | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,74 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc mái bằng VXM M100# | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,85 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc mái nghiêng VXM M100# | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,94 | m3 |
| 37 | Bê tông M250#, đá 1x2, cột dàn van | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3 | m3 |
| 38 | Bê tông M250#, đá 1x2, dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,43 | m3 |
| 39 | Bê tông M250#, đá 1x2, sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,27 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột dàn van | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,28 | m2 |
| 41 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,9 | m2 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,26 | m2 |
| 43 | Cốt thép cột dàn van: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 157,25 | Kg |
| 44 | Cốt thép cột dàn van: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 469,63 | Kg |
| 45 | Cốt thép cột dàn van: D>18 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,18 | Kg |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt Thép bản KT 1100x300x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 67,82 | Kg |
| 47 | Bê tông M150#, đá 2x4, bệ cầu thang | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,41 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bệ chân cầu thang | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,15 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt ống thép D60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | m |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt ống thép D42mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,8 | m |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt ống thép D27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | m |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt thép bản | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,02 | Kg |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cút thép 90, D60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cút thép 90 ba chạc, D60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt tê thép 90, D60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 56 | Sơn các loại thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,53 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt lan can thép L75x75x8 | Theo hồ sơ BCKTKT | 92,11 | Kg |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt lan can thép L60x60x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 61,79 | Kg |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt ống thép D60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,4 | m |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt ống thép D42mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,8 | m |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt ống thép D27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,34 | m |
| 62 | Sơn các loại thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,64 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt Thép hình I180x90x5,1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 242,88 | Kg |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt Thép hình I180x70x5,1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 205,38 | Kg |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 66,35 | Kg |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt Thép hình L63x63x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,3 | Kg |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt Thép bản | Theo hồ sơ BCKTKT | 949,79 | Kg |
| 68 | Puly D260 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 69 | Cao su củ tỏi D30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | m |
| 70 | Gỗ lim | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,09 | m3 |
| 71 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 39 | cái |
| 72 | Sơn các loại thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 49,33 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt Thép chốt cánh cửa D40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,8 | Kg |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt Thép chốt cánh cửa D12 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,89 | Kg |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt Thép hình I200x76x5,2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 279,68 | Kg |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt Thép hình I140x73x4,9 | Theo hồ sơ BCKTKT | 47,95 | Kg |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt Thép bản | Theo hồ sơ BCKTKT | 209,12 | Kg |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt Thép tròn D14 | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,47 | Kg |
| 79 | Sơn các loại thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,34 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt Thép hình I120x52x4,8 | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,62 | Kg |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt Thép bản | Theo hồ sơ BCKTKT | 56,27 | Kg |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt Thép tròn D40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,94 | Kg |
| 83 | Phu ly D260 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 84 | Cáp lụa D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40,04 | m |
| 85 | Kẹp cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | Bộ |
| 86 | Bu lông D16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 87 | Bu lông D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 88 | Tời 3 tấn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 89 | Thi công mặt đường BTNC19 dày 7cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 64,74 | m2 |
| 90 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 64,74 | m2 |
| 91 | Tưới lớp thấm bám bám mặt đường 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,6 | m2 |
| 92 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,49 | m3 |
| 93 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại I | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,86 | m3 |
| 94 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 890,85 | m3 |
| 95 | Đắp đất bao K90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 197,2 | m3 |
| 96 | Đắp đập tạm K90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 137,13 | m3 |
| 97 | Đắp mang cống bằng đá xô bồ K95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 192,33 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Theo hồ sơ BCKTKT | 536,8 | m3 |
| 99 | Đóng, nhổ cọc tre L=1,5m hố móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 457,5 | m |
| 100 | Phên nứa chắn đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 76,2 | m2 |
| 101 | Tre song tử, L=4,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 153 | m |
| 102 | Dây thép buộc | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Kg |
| 103 | Đào bùn | Theo hồ sơ BCKTKT | 118,72 | m3 |
| 104 | Đắp đất bao K90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 235,68 | m3 |
| 105 | Đắp cát K95 (Vật liệu thu hồi 50%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 332,86 | m3 |
| 106 | Đắp đá xô bồ mặt đường dày 30cm (Vật liệu thu hồi 50%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 184,5 | m3 |
| 107 | Phá dỡ đường tránh | Theo hồ sơ BCKTKT | 753,04 | m3 |
| 108 | Thi công cọc tre L=2,5m, đảm bảo ATGT | Theo hồ sơ BCKTKT | 102,5 | m |
| 109 | Sơn trắng đỏ cọc tre L=2,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 66,32 | m2 |
| 110 | Đường điện phục vụ thi công | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | T.Gói |
| 111 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Theo hồ sơ BCKTKT | 377,4 | m3 |
| 112 | Đóng + nhổ cọc tre L=3,5m (phần ngập đất) | Theo hồ sơ BCKTKT | 250 | m |
| 113 | Đóng cọc tre L=3,5m (phần không ngập đất) | Theo hồ sơ BCKTKT | 100 | m |
| 114 | Đóng + nhổ cọc tre xiên L=3,5m (phần ngập đất) | Theo hồ sơ BCKTKT | 250 | m |
| 115 | Đóng cọc tre xiên L=3,5m (phần không ngập đất) | Theo hồ sơ BCKTKT | 100 | m |
| 116 | Đóng cọc gỗ D10 dài 5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 850 | m |
| 117 | Phên nứa chắn đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 67,4 | m2 |
| 118 | Tre song tử, L=4,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 135 | m |
| 119 | Đắp cát K95 (thu hồi 50%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m3 |
| 120 | Làm móng đá xô bồ dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m3 |
| 121 | Bê tông nền M150#, đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m3 |
| 122 | Ván khuôn bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | m2 |
| 123 | Đào vật liệu thải đổ đi | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m3 |
| 125 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch | Theo hồ sơ BCKTKT | 64,86 | m3 |
| 126 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,34 | m3 |
| 127 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 70,2 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | T.Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có kết cấu hạng mục chính như sau:+ Mặt đường thảm Bê tông nhựa hạt trung.+ Kết cấu móng đường: 2 lớp cấp phối đá dăm, nền đường được gia cố bằng đá thải (hoặc đá xô bồ).+ Có hạng mục cống hộp BTCT.+ Có hạng mục hè đường * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo (Nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo bảng phân chia giá trị và văn bản thoả thuận liên danh); 2)Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;3)Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo (Nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo bảng phân chia giá trị và văn bản thoả thuận liên danh); 2)Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành. 3)Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.* Trường hợp hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn khác (không phải vốn nhà nước) thì ngoài các yêu cầu nêu trên nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau đây: Giấy phép xây dựng; bản vẽ hoàn công tổng thể Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huytrưởng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2017 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III .-Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó).-Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III-Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương) | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III- Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác thanhquyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đã từng làm phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IIICó tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đo đạc | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc trắc địa.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đã từng làm cán bộ trách kỹ thuật thi công hoặc phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp III,-Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tải tự đổ >=7 Tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 2 | Máy lu tĩnh >=8,5 Tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy lu rung >=25 Tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy ủi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đào | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Ô tô tải gắn cẩu | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy rải Bê tông nhựa nóng | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn điện >= 23KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông >= 250L | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Đầm bàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 14 | Đầm cóc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi