Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220876350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220876240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 17:30:00 đến ngày 2022-08-31 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,272,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.816636E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về quy mô cấp công trình tương tự và vị trí đảm nhiệm tương ứng với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về vị trí nhân sự quy mô cấp công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về vị trí nhân sự quy mô cấp công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực đối với ô tô và cần trục) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu tải trọng ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng đường giao thông nội đồng đoạn từ thôn Khoái Thượng đến thôn Khoái Hạ, xã Ninh Phúc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc; địa chỉ: xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc; địa chỉ: xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc; địa chỉ: xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc; địa chỉ: xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 31,305 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 5,948 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 6,261 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1.946,4105 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 19,4641 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 37,4975 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,9736 | 100m3 |
| 8 | Mua vật liệu đắp đất | Theo HSTK được duyệt | 4.095,1251 | m3 |
| 9 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo HSTK được duyệt | 69,7425 | 100m2 |
| 10 | Cống tròn D50cm | Theo HSTK được duyệt | 50 | ck |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 50 | đoạn ống |
| 12 | Vữa XM PCB40 mác 100, mối nối cống | Theo HSTK được duyệt | 32 | m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 15,12 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,9 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,228 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 4,5 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, cống hộp cũ | Theo HSTK được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 20 | Mua cống D75 | Theo HSTK được duyệt | 20 | ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 20 | đoạn ống |
| 22 | Vữa XM PCB40 mác 100, mối nối cống | Theo HSTK được duyệt | 18,5 | m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 6,05 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,305 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,248 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,173 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,42 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,0042 | 100m3 |
| B | TẤM ĐAN KT (100x99x20)cm - THAY THẾ TẠI VỊ TRÍ CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 5,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,1912 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,7388 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 20 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 4,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0662 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Theo HSTK được duyệt | 7,98 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,4646 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,2908 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,4043 | tấn |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 12,424 | 100m |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,0625 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,2019 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0723 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1275 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 5,44 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,0544 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 7,28 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 14,12 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,5152 | 100m2 |
| C | DÀN VAN | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0953 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 0,22 | m3 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0053 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0324 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,21 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0215 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 10 | Gia công thép hình V bọc tấm phai | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | tấn |
| 11 | Vít nâng V2 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Bản liên kết thép tấm 5mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.816636E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về quy mô cấp công trình tương tự và vị trí đảm nhiệm tương ứng với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về vị trí nhân sự quy mô cấp công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về vị trí nhân sự quy mô cấp công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23 KW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8m3 | (Có đầy đủ đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥110CV | (Có đầy đủ đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô ≥ 6 tấn | (Có đầy đủ đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực đối với ô tô và cần trục) | 1 |
| 10 | Máy lu tải trọng ≥ 8,5 tấn | (Có đầy đủ đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi