Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220876350-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220876240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 17:30:00 đến ngày 2022-08-31 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,272,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.816636E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về quy mô cấp công trình tương tự và vị trí đảm nhiệm tương ứng với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về vị trí nhân sự quy mô cấp công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về vị trí nhân sự quy mô cấp công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực đối với ô tô và cần trục)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu tải trọng ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng đường giao thông nội đồng đoạn từ thôn Khoái Thượng đến thôn Khoái Hạ, xã Ninh Phúc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc , địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc; địa chỉ: xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc , địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc; địa chỉ: xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc; địa chỉ: xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc; địa chỉ: xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc; địa chỉ: xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc; địa chỉ: xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK được duyệt31,305m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK được duyệt5,948100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt6,261100m3
4Đào nền đường, đất cấp ITheo HSTK được duyệt1.946,4105m3
5Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK được duyệt19,4641100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt37,4975100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt1,9736100m3
8Mua vật liệu đắp đấtTheo HSTK được duyệt4.095,1251m3
9Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo HSTK được duyệt69,7425100m2
10Cống tròn D50cmTheo HSTK được duyệt50ck
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK được duyệt50đoạn ống
12Vữa XM PCB40 mác 100, mối nối cốngTheo HSTK được duyệt32m2
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt15,12m3
14Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt2,9m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,029100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,228100m3
17Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,32100m3
18Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt4,5m3
19Vận chuyển đất, cống hộp cũTheo HSTK được duyệt0,045100m3
20Mua cống D75Theo HSTK được duyệt20ống
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK được duyệt20đoạn ống
22Vữa XM PCB40 mác 100, mối nối cốngTheo HSTK được duyệt18,5m2
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt6,05m3
24Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt1,305m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,248100m3
26Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,173100m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,08100m3
28Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt0,42m3
29Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt0,0042100m3
B TẤM ĐAN KT (100x99x20)cm - THAY THẾ TẠI VỊ TRÍ CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt5,54m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,1912100m2
3Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,7388tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt20cấu kiện
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt4,05m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0662100m2
7Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo HSTK được duyệt7,98m3
8Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,4646100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo HSTK được duyệt0,2908tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo HSTK được duyệt0,4043tấn
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt12,424100m
12Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt1,0625m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,2019100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,0723100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,1275100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt5,44m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt0,0544100m3
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt7,28m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,096100m2
20Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt14,12m3
21Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,5152100m2
C DÀN VAN
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,91m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0953100m2
3Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt0,22m3
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0053tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0324tấn
6Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,044100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,21m3
8Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0215tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt1cấu kiện
10Gia công thép hình V bọc tấm phaiTheo HSTK được duyệt0,04tấn
11Vít nâng V2Theo HSTK được duyệt1bộ
12Bản liên kết thép tấm 5mmTheo HSTK được duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.816636E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về quy mô cấp công trình tương tự và vị trí đảm nhiệm tương ứng với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về vị trí nhân sự quy mô cấp công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về vị trí nhân sự quy mô cấp công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
3 Máy đầm cóc ≥ 70kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
4 Máy hàn ≥ 23 KW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
7 Máy đào ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
8 Máy ủi ≥110CV (Có đầy đủ đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
9 Cần trục ô tô ≥ 6 tấn (Có đầy đủ đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực đối với ô tô và cần trục)1
10 Máy lu tải trọng ≥ 8,5 tấn (Có đầy đủ đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->