Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây dựng, thiết bị điều hòa nhà hành chính; Nhà để máy bơm nước; Hạng mục phụ trợ (Bể nước sinh hoạt kiêm phòng cháy chữa cháy; Hệ thống chống sét).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220857505-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Xây dựng, thiết bị điều hòa nhà hành chính; Nhà để máy bơm nước; Hạng mục phụ trợ (Bể nước sinh hoạt kiêm phòng cháy chữa cháy; Hệ thống chống sét). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220848994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025. Nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác: |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 17:22:00 đến ngày 2022-09-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,177,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Xây dựng, thiết bị điều hòa nhà hành chính; Nhà để máy bơm nước; Hạng mục phụ trợ (Bể nước sinh hoạt kiêm phòng cháy chữa cháy; Hệ thống chống sét). Xây dựng Trụ sở làm việc HĐND-UBND huyện Anh Sơn 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025. Nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác: |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó có thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu. - Báo cáo tài chính nhà thầu trong 03 năm 2019, 2020, 2021, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến 31/7/2022. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 3 năm 2019, 2020, 2021 (nếu có). - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. - Nhân sự chủ chốt: Cung cấp, kê khai đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo mẫu số 04 Chương IV. - Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và Cung cấp, kê khai đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo mẫu số 04 Chương IV. - Các tài liệu liên quan (nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Ban Quản lý các dự án ĐTXD huyện Anh Sơn
Chủ đầu tư: UBND huyện Anh Sơn (địa chỉ: thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Anh Sơn, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại: 0238.3872166 + Fax: 0238.3872166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng chuyên gia: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn - UBND huyện Anh Sơn - Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383721311; + Fax: 02383721311. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An. (Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - số điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594.554; số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đầu thầu: 0912987216 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào | Theo chương V | 17,519 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 194,656 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,919 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Theo chương V | 76,896 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V | 421,416 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 5,506 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 10,48 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 28,949 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 21,45 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo chương V | 17,955 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân cột | Theo chương V | 1,77 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,835 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,46 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 6,368 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 147,014 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Theo chương V | 30,48 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo chương V | 2,778 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,584 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,8 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo chương V | 17,941 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách hố pít, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,754 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo chương V | 65,343 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tam cấp, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,128 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 139,948 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 22,3 | 100m3 |
| 27 | Giá đất đắp (giá trên phương tiện của bên mua) | Theo chương V | 374,146 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 37,415 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 37,415 | 10m³/1km |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 133,119 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 13,401 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 4,088 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 7,291 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 17,795 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Theo chương V | 300,191 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 26,46 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 11,704 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 9,69 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 40,497 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Theo chương V | 725,163 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 46,644 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 10,053 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 90,977 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo chương V | 37,972 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo chương V | 6,176 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,753 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 2,604 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Theo chương V | 24,527 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V | 2,127 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 3,498 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,293 | tấn |
| 52 | Gia công thang sắt | Theo chương V | 0,009 | tấn |
| 53 | Lắp dựng thang sắt | Theo chương V | 0,009 | tấn |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 189,445 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 1.011,553 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 64,533 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Theo chương V | 36,497 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 3,306 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 3,953 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 96,816 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn Hoa Sen dày 0,45mm (hoặc tương đương) | Theo chương V | 6,655 | 100m2 |
| 62 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Theo chương V | 2.664 | cái |
| 63 | Trần nhà vệ sinh. Trần nhôm CLIP-IN TILES 600x600mm dày 0,6mm Austrong hoặc tương đương. Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn (đã hoàn chỉnh) | Theo chương V | 208,528 | m2 |
| 64 | Trần thạch cao giật cấp, khung xương chìm (đã hoàn chỉnh) | Theo chương V | 522,059 | m2 |
| 65 | Trần thạch cao tấm thả 600x600mm, khung xương nổi (đã hoàn chỉnh) | Theo chương V | 2.547,559 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inax hoặc tương đương, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 918,265 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox. Ốp tường ngoài nhà | Theo chương V | 677,497 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox. Ốp tường trong nhà | Theo chương V | 57,632 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 858,325 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 208,528 | m2 |
| 71 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 465,234 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 127,538 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM PCB40 mác 75. Gạch hoa văn trang trí sảnh | Theo chương V | 96,208 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 3.280,153 | m2 |
| 75 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 390,45 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 306,39 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 192,525 | m2 |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 79,694 | m2 |
| 79 | Cắt chỉ mũi bậc chống trượt | Theo chương V | 147,809 | 10m |
| 80 | Thi công ốp gỗ MDF dày 1cm, phun PU bóng mờ màu cánh gián | Theo chương V | 100,081 | m2 |
| 81 | Gia công, lắp dựng khung xương sắt 20x20x2,5mm | Theo chương V | 100,081 | m2 |
| 82 | Nẹp chữ V | Theo chương V | 15,6 | md |
| 83 | Nẹp chữ H | Theo chương V | 59,12 | md |
| 84 | Phào kép bằng gỗ công nghiệp trang trí khung ảnh | Theo chương V | 20,24 | md |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 1.199,805 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 7.335,236 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lanh tô, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 3.120,899 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 529,2 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 1.386,257 | m2 |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 330,04 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 363,32 | m |
| 92 | Chống thấm nền vệ sinh tầng 2,3,4 bằng màng khò lạnh dày 3cm | Theo chương V | 250,708 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 964,587 | m2 |
| 94 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 446,922 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 7.516,695 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 5.036,356 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 281,54 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 12.271,511 | m2 |
| 99 | Khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương KT60x260mm (đã sơn PU và lắp dựng) | Theo chương V | 12,4 | md |
| 100 | Nẹp gỗ nhóm 4 | Theo chương V | 24,8 | md |
| 101 | Cửa đi panô đăc gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương (đã sơn PU và lắp dựng) | Theo chương V | 6,72 | m2 |
| 102 | Khóa cửa thông phòng Việt Tiệp 04271 (hoặc tương đương) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Bản lề inox Việt Tiệp 08125 (hoặc tương đương) | Theo chương V | 12 | bộ |
| 104 | Chốt cửa Việt Tiệp 10400 (hoặc tương đương) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 105 | Móc cửa Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 106 | Clemon đồng KK09960 Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 107 | Cửa đi vách kính an toàn dày 10.38mm. Kính Việt Nhật hoặc tương đương | Theo chương V | 225,451 | m2 |
| 108 | Kẹp inox cố định vách kính vào tường | Theo chương V | 232 | bộ |
| 109 | Bản lề sàn | Theo chương V | 14 | bộ |
| 110 | Bản lề kẹp trên | Theo chương V | 14 | bộ |
| 111 | Bản lề kẹp dưới | Theo chương V | 14 | bộ |
| 112 | Kẹp góc | Theo chương V | 14 | bộ |
| 113 | Tay vịn inox 304 | Theo chương V | 28 | bộ |
| 114 | Bộ khóa bản lề sàn | Theo chương V | 7 | bộ |
| 115 | Keo gắn Silicon | Theo chương V | 7 | lọ |
| 116 | Cửa gỗ Duratek-Huge của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, nẹp, bản lề MBC01 hoặc BLA01, khóa Hafele KG203, đã lắp đặt) | Theo chương V | 197,78 | m2 |
| 117 | Cửa thép chống cháy Eurowindow (hoặc tương đương), thời gian chống cháy 70 phút. Cánh cửa 3 lớp: 2 lớp ngoài bằng thép tấm mạ kẽm dày 1mm, lớp giữa bằng Honeycomb. Khung cửa thép tấm mạ kẽm 100*73, dày 1,2mm. Sơn tĩnh điện bóng. Phụ kiện: khóa tay gạt Kospi, tay co thủy lực, bản lề inox 304 | Theo chương V | 24,18 | m2 |
| 118 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Theo chương V | 41,08 | m2 |
| 119 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Theo chương V | 199,08 | m2 |
| 120 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Theo chương V | 163,632 | m2 |
| 121 | Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở quay hoặc mở hất, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Theo chương V | 84,948 | m2 |
| 122 | Vách nhôm kính cố định, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Theo chương V | 201,857 | m2 |
| 123 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 14x14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Theo chương V | 348,48 | m2 |
| 124 | Lan can kính cường lực dày 1,58cm, tay vịn inox D80mm (phụ kiện inox hoàn chỉnh và lắp dựng) | Theo chương V | 24,09 | m2 |
| 125 | SXLD cửa đi tấm Compact HPL dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu nước (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo chương V | 155,08 | m2 |
| 126 | Lan can hành lang tay vịn bằng Inox (Cả lắp dựng) | Theo chương V | 57,85 | md |
| 127 | Lan can hành lang tay vịn bằng sắt hộp (Sơn 3 nước và lắp dựng) | Theo chương V | 26,01 | m2 |
| 128 | Lan can cầu thang tay vịn bằng Inox D=80mm (Cả lắp dựng) | Theo chương V | 93,979 | md |
| 129 | Khung inox đỡ bệ chậu rửa | Theo chương V | 41 | bộ |
| 130 | Gia công hệ khung dàn, khung mái thép hộp mạ kẽm | Theo chương V | 5,041 | tấn |
| 131 | Lắp dựng kết cấu thép khung mái kính | Theo chương V | 5,041 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 192,292 | 1m2 |
| 133 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V | 56 | 1 lỗ khoan |
| 134 | Bơm keo chuyên dụng Ramset G5 Epcon (hoặc tương đương) | Theo chương V | 56 | lỗ |
| 135 | Mái kính trang trí. Kính trắng an toàn Việt Nhật dày 10,38mm | Theo chương V | 160,643 | m2 |
| 136 | Lăp đặt mái kính | Theo chương V | 160,643 | m2 |
| 137 | SXLD Quốc huy bằng inox mạ vàng, kích thước theo thiết kế | Theo chương V | 1 | bộ |
| 138 | Chữ nổi inox mạ vàng cao 550mm | Theo chương V | 8,25 | m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 29,8 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (khấu hao vật liệu giàn giáo trong thời gian 2 tháng: 163.836*2 = 327.672 đ) | Theo chương V | 45,652 | 100m2 |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 58,795 | 10m2 |
| 142 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 40,667 | 100m2 |
| 143 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 785,667 | m3 |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 180,828 | tấn |
| 145 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 443,513 | 10m2 |
| 146 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 47,67 | tấn |
| 147 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 10,551 | tấn |
| 148 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 5 | tấn |
| 149 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 25 | tấn |
| 150 | Đèn Downlight D90 9W-220V ánh sáng trắng | Theo chương V | 62 | bộ |
| 151 | Đèn tấm panel 600x600 80W Rạng Đông hoặc tương đương | Theo chương V | 247 | bộ |
| 152 | Đèn led ốp trần D200 bóng Lead 18W/220V | Theo chương V | 32 | bộ |
| 153 | Đèn Led bán nguyệt 36W dài 1,2m | Theo chương V | 26 | bộ |
| 154 | Đèn dây Lead trang trí âm trần | Theo chương V | 270 | m |
| 155 | Đầu dắt đèn dây lead | Theo chương V | 15 | bộ |
| 156 | Quạt hút âm trần 300x300 | Theo chương V | 18 | cái |
| 157 | Quạt trần Vianwind QT1400-S (cánh nhôm) hoặc tương đương | Theo chương V | 69 | cái |
| 158 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Bộ đèn chùm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 160 | Công tắc 1 lỗ : 1 hạt đảo chiều (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) | Theo chương V | 10 | cái |
| 161 | Công tắc đơn 10A (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) | Theo chương V | 36 | cái |
| 162 | Công tắc đôi 10A (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) | Theo chương V | 63 | cái |
| 163 | Công tắc ba 10A (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) | Theo chương V | 23 | cái |
| 164 | ổ cắm đôi 16A/220V (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) | Theo chương V | 227 | cái |
| 165 | ổ cắm đôi âm sàn 16A/220V (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) | Theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Tủ điện 800x600x400 dày 2cm (Sơn tĩnh điện) | Theo chương V | 1 | hộp |
| 167 | Tủ điện 600x400x150 dày 2cm (Sơn tĩnh điện) | Theo chương V | 9 | hộp |
| 168 | Tủ điện mặt nhựa chống cháy 4 Module | Theo chương V | 54 | hộp |
| 169 | Tủ điện mặt nhựa chống cháy 6 Module | Theo chương V | 7 | hộp |
| 170 | Máy biến dòng TI 1000/5A | Theo chương V | 2 | bộ |
| 171 | Chuyển mạch Vôn kế | Theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Đèn báo pha 220V/6W | Theo chương V | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-175A | Theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-300A | Theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Aptomat loại MCB 1pha 6A-250V | Theo chương V | 54 | cái |
| 176 | Aptomat loại MCB 1pha 10A-250V | Theo chương V | 7 | cái |
| 177 | Aptomat loại MCB 1pha 16A-250V | Theo chương V | 74 | cái |
| 178 | Aptomat loại MCB 1pha 20A-250V | Theo chương V | 119 | cái |
| 179 | Aptomat loại MCB 3pha 40A-500V | Theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Aptomat loại MCB 3pha 50A-500V | Theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Aptomat loại MCB 3pha 63A-500V | Theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Aptomat loại MCB 3pha 100A-500V | Theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Aptomat loại MCB 3pha 175A-500V | Theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Aptomat loại MCB 3pha 300A-500V | Theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Cáp ruột đồng bọc cách điện PVC 4x4mm2 Cadivi hoặc tương đương | Theo chương V | 700 | m |
| 186 | Cáp ruột đồng bọc cách điện PVC 4x6mm2 Cadivi hoặc tương đương | Theo chương V | 40 | m |
| 187 | Cáp ruột đồng bọc cách điện PVC 4x10mm2 Cadivi hoặc tương đương | Theo chương V | 40 | m |
| 188 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Theo chương V | 1.750 | m |
| 189 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Theo chương V | 3.000 | m |
| 190 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện Cu/PVC 2x4mm2 Cadivi hoặc tương đương | Theo chương V | 800 | m |
| 191 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện Cu/PVC tiếp đất 1x50mm2 Cadivi hoặc tương đương | Theo chương V | 60 | m |
| 192 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện Cu/PVC tiếp đất 1x1.5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Theo chương V | 10 | m |
| 193 | Ống nhựa gen D16 | Theo chương V | 1.750 | m |
| 194 | Ống nhựa gen D20 | Theo chương V | 3.800 | m |
| 195 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo chương V | 31 | máy |
| 196 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V | 36 | máy |
| 197 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V | 3,5 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V | 7 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V | 3,5 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V | 7 | 100m |
| 201 | ống nhựa PVC D27 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 3 | 100m |
| 202 | ống nhựa PVC D21 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 1 | 100m |
| 203 | Cút nhựa 90độ PVC D27 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 30 | cái |
| 204 | Cút nhựa 90độ PVC D21 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 50 | cái |
| 205 | Tê nhựa PVC D27x27 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 10 | cái |
| 206 | Tê nhựa PVC D21x21 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 20 | cái |
| 207 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V | 7 | 100m |
| 208 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V | 7 | 100m |
| 209 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V | 3,5 | 100m |
| 210 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V | 3,5 | 100m |
| 211 | Gia công, lắp đặt thiết bị thu sét phát xạ sớm tia tiên đạo, NLP 1100-15 bán kính bảo vệ R=88m | Theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét (gồm 04 mặt bích tam giác 180x120x5mm, 01 ống thép mạ kẽm D48 dài 5m, 01 mặt bích 350x350x5mm) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 213 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét | Theo chương V | 1 | bộ |
| 214 | Cáp thoát sét Cu/PVC 70mm2 | Theo chương V | 95 | m |
| 215 | Mối hàn hóa nhiệt APLIWELD dây - cọc | Theo chương V | 9 | mối |
| 216 | Cáp lụa neo trụ và tăng đơ | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 217 | Cọc tiếp địa mạ đồng thoát sét D16 dài 2,4m | Theo chương V | 7 | cọc |
| 218 | ống nhựa uPVC C2 D32 | Theo chương V | 0,95 | 100m |
| 219 | Hộp kiểm tra điện trở vỏ nhựa PVC cách điện | Theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Bộ đếm sét CDR 401 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 221 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo Viglacera V15 treo tường (hoặc tương đương) | Theo chương V | 41 | bộ |
| 222 | Lắp đặt vòi rửa lavabo Viglacera VG111 (hoặc tương đương) | Theo chương V | 41 | bộ |
| 223 | Lắp đặt chậu xí bệt VI107 Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 34 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 34 | cái |
| 225 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 34 | cái |
| 226 | Dây mềm cấp nước chậu rửa Lavabo | Theo chương V | 41 | cặp |
| 227 | Si phông chậu rửa Lavabo D34 | Theo chương V | 41 | cái |
| 228 | Lắp đặt chậu tiểu nam TV5 Viglacera (hoặc tương đương) | Theo chương V | 21 | bộ |
| 229 | Nút nhấn chậu tiểu nam | Theo chương V | 21 | bộ |
| 230 | Vòi rửa bằng đồng | Theo chương V | 18 | bộ |
| 231 | Lắp đặt gương soi Viglacera (hoặc tương đương) | Theo chương V | 41 | cái |
| 232 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Tân Á (hoặc tương đương) | Theo chương V | 1 | bể |
| 233 | Van phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Phao cơ | Theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Keo dán ống | Theo chương V | 4 | tuýp |
| 236 | Bình nóng lạnh 20 lít Tân Á Đại Thành hoặc tương đương | Theo chương V | 2 | bộ |
| 237 | Dây mềm cấp nước bình nóng lạnh | Theo chương V | 2 | cặp |
| 238 | Sen tắm nóng lạnh VG501 Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 2 | bộ |
| 239 | ống nhựa PPR PN10 D25mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 240 | Cút nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 8 | cái |
| 241 | Tê nhựa PPR D25x25 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 242 | Cút ren trong đồng PPR D25x25 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 6 | cái |
| 243 | Măng xông PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 4 | cái |
| 244 | ống tránh PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 245 | ống nhựa PPR D50mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 0,85 | 100m |
| 246 | ống nhựa PPR D40mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 247 | ống nhựa PPR D32mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 1,3 | 100m |
| 248 | ống nhựa PPR D25mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 1,6 | 100m |
| 249 | Tê nhựa PRR D50x25mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 250 | Tê nhựa PPR D25x25mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 104 | cái |
| 251 | Cút 90độ PPR D50mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 6 | cái |
| 252 | Cút 90độ PPR D40mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 5 | cái |
| 253 | Cút 90độ PPR D25mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 40 | cái |
| 254 | Cút nhựa ren đồng PPR D25x20mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 120 | cái |
| 255 | Côn nhựa PPR 40x25mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 10 | cái |
| 256 | Rắc co nhựa PPR D50mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 257 | Rắc co nhựa PPR D25mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 258 | Măng xông PPR D40mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 5 | cái |
| 259 | Măng xông PPR D25mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 15 | cái |
| 260 | Khóa nhựa PPR D50 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 261 | Khóa nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 20 | cái |
| 262 | ống nhựa uPVC D110mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 1,2 | 100m |
| 263 | ống nhựa uPVC D90mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 1,4 | 100m |
| 264 | ống nhựa uPVC D60mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 265 | ống nhựa uPVC D42mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 266 | Tê chéo nhựa PVC D110mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 30 | cái |
| 267 | Tê chéo nhựa PVC D90mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 30 | cái |
| 268 | Tê chéo nhựa PVC D90x42mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 30 | cái |
| 269 | Cút nhựa 135độ PVC D110mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 5 | cái |
| 270 | Cút nhựa 135độ PVC D60mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 8 | cái |
| 271 | Cút nhựa 135độ PVC D42mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 5 | cái |
| 272 | Cút nhựa 90độ PVC D110mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 4 | cái |
| 273 | Cút nhựa 90độ PVC D90mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 15 | cái |
| 274 | Cút nhựa 90độ PVC D75mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 4 | cái |
| 275 | Cút nhựa 90độ PVC D60mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 8 | cái |
| 276 | Cút nhựa 90độ PVC D42mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 10 | cái |
| 277 | Côn nhựa PVC D90x42mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 20 | cái |
| 278 | Phễu thu nước sàn D110 | Theo chương V | 16 | cái |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 2 | 100m |
| 280 | Cút nhựa 135độ PVC D90mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 20 | cái |
| 281 | Cút nhựa 90độ PVC D90mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 20 | cái |
| 282 | Cầu chắn rác | Theo chương V | 10 | cái |
| 283 | Camera netwwork (IP) loại camera Dome ốp trần, loại POE | Theo chương V | 16 | thiết bị |
| 284 | Camera cố định ngày đêm gắn tường | Theo chương V | 6 | thiết bị |
| 285 | Đầu ghi IP 24 kênh 4K có gắn ổ cứng lưu trữ 12TP | Theo chương V | 1 | thiết bị |
| 286 | Màn hình quan sát 55" 4K | Theo chương V | 1 | thiết bị |
| 287 | Bàn điều khiển PTZ | Theo chương V | 1 | thiết bị |
| 288 | Switch 24 port | Theo chương V | 1 | phiến |
| 289 | Cáp tín hiệu UTP Cat6 | Theo chương V | 50 | 10m |
| 290 | Ống luồn dây D20 cho Camera và cấp nguồn | Theo chương V | 500 | m |
| 291 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện Cu/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn Camera | Theo chương V | 300 | m |
| 292 | Tổng đài điện thoại 84 máy lẻ | Theo chương V | 1 | phiến |
| 293 | ổ cắm điện thoại RJ45 | Theo chương V | 61 | cái |
| 294 | Điện thoại IP | Theo chương V | 61 | phiến |
| 295 | ổ cắm mạng RJ45 UTEN | Theo chương V | 87 | cái |
| 296 | Switch 24 port | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 297 | Cáp mạng UTP Cat6E | Theo chương V | 125 | 10m |
| 298 | Wifi | Theo chương V | 4 | thiết bị |
| 299 | Cáp điện thoại 4x0,5 | Theo chương V | 115 | 10 m |
| 300 | Ống nhựa gen D16 | Theo chương V | 2.400 | m |
| 301 | Connector RJ45 CAT6 | Theo chương V | 67 | cái |
| 302 | Đào đất bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% cơ giới) | Theo chương V | 0,325 | 100m3 |
| 303 | Đào đất bể tự hoại bằng thủ công, đất cấp III (10% thủ công) | Theo chương V | 3,611 | 1m3 |
| 304 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 305 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót đáy bể | Theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 306 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng | Theo chương V | 1,56 | m3 |
| 307 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,435 | m3 |
| 308 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm+đáy bể | Theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 309 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,146 | tấn |
| 310 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,114 | tấn |
| 311 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 7,194 | m3 |
| 312 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 (lần 1) | Theo chương V | 30,16 | m2 |
| 313 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 (lần 2) | Theo chương V | 30,16 | m2 |
| 314 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 (lần 1) | Theo chương V | 47,337 | m2 |
| 315 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 (lần 2) | Theo chương V | 47,337 | m2 |
| 316 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 3,808 | m2 |
| 317 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V | 10,809 | m2 |
| 318 | Quét nước xi măng nguyên chất | Theo chương V | 58,146 | m2 |
| 319 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo chương V | 1,344 | m3 |
| 320 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 321 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,107 | tấn |
| 322 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| B | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 0,844 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,768 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 4,752 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 0,198 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,396 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,011 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,072 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo chương V | 0,773 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo chương V | 0,298 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bệ máy | Theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,132 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,029 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,002 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,044 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,044 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 24 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo chương V | 44 | cái |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 6,305 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 7,904 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 28,658 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 28,66 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lanh tô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,688 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,4 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 28,658 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 32,748 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi khung sắt, panô tôn | Theo chương V | 1,52 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V | 1,52 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3,04 | 1m2 |
| 36 | Bản lề cửa đi | Theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Chốt cửa đi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Khóa cửa đi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Tủ điện 2 Module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Theo chương V | 20 | m |
| C | BÊ NƯỚC SINH HOẠT + PCCC | |||
| 1 | Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% cơ giới) | Theo chương V | 4,847 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể nước băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo chương V | 53,855 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,795 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 3,591 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo chương V | 14,964 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo chương V | 104,377 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 2,832 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Theo chương V | 1,205 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,148 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo chương V | 3,537 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,332 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép | Theo chương V | 3,74 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,096 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép >10mm | Theo chương V | 2,933 | tấn |
| 17 | Băng ngăn nước chuyên dung | Theo chương V | 92 | md |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 239,2 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 195 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 412 | m2 |
| D | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Điều hòa âm trần cassette Panasonic 42.700BTU/h – Loại 1 chiều Inverter + Loại điều hòa: 1 chiều; + Tính năng inverter; + Gas (Môi chất lạnh): R32; + Công suất lạnh (BTU/h): 42.700 + Trang bị công nghệ lọc không khí Nanoe-X + MODEL: S-3448PU3H / U-43PR1H5 + Hãng SX: Panasonic + Nước sản xuất: Malaysia | Theo chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Điều hòa âm trần cassette Panasonic – Loại 1 chiều Inverter+ Loại điều hòa: 1 chiều;+ Tính năng inverter;+ Gas (Môi chất lạnh): R32;+ Công suất lạnh (BTU/h): 34.100+ MODEL: S-3448PU3H / U-34PR1H5+ Hãng SX: Panasonic+ Nước sản xuất: Malaysia | Theo chương V | 19 | Bộ |
| 3 | Điều hòa âm trần cassette Panasonic CU-24.200BTU/h – Loại 1 chiều Inverter.+ Loại điều hòa: 1 chiều;+ Tính năng inverter;+ Gas (Môi chất lạnh): R32;+ Công suất lạnh (BTU/h): 24.200+ MODEL:S-2430PU3H / U24PR1H5+ Hãng SX: Panasonic+ Nước sản xuất: Malaysia | Theo chương V | 7 | Bộ |
| 4 | Điều hòa treo tường 20.800 BTU/h, Inverter Panasonic + Loại điều hòa: 1 chiều;+ Tính năng inverter;+ Gas (Môi chất lạnh): R32;+ Công suất lạnh (BTU/h): 20.800+ MODEL: CU/CS-U24XKH-8+ Hãng SX: Panasonic+ Nước sản xuất: Malaysia | Theo chương V | 14 | Bộ |
| 5 | Điều hòa treo tường 18.100 BTU/h, Inverter Panasonic + Loại điều hòa: 1 chiều;+ Tính năng inverter;+ Gas (Môi chất lạnh): R32;+ Công suất lạnh (BTU/h): 18.100+ MODEL: CU/CS-U18XKH-8+ Hãng SX: Panasonic+ Nước sản xuất: Malaysia | Theo chương V | 20 | Bộ |
| 6 | Điều hòa treo tường CU/CS-U9TKH-8 9.000 BTU/h, Inverter Panasonic + Loại điều hòa: 1 chiều;+ Tính năng inverter;+ Gas (Môi chất lạnh): R32;+ Công suất lạnh (BTU/h): 8.700Điều hòa treo tường CU/CS-U9TKH-8 9.000 BTU/h, Inverter Panasonic + Loại điều hòa: 1 chiều;+ Tính năng inverter;+ Gas (Môi chất lạnh): R32;+ Công suất lạnh (BTU/h): 8.700+ MODEL: CU/CS-U9XKH-8+ Hãng SX: Panasonic+ Nước sản xuất: Malaysia | Theo chương V | 2 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.772E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn trên 80% khối lượng: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện trên 80% khối lượng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. - Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1/ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có Khung sàn kết cấu BTCT tối thiểu 3 tầng; Diện tích sàn xây dựng tối thiểu của 01 hợp đồng ≥ 800m² và tổng diện tích sàn ≥ 2.400m². Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nếu hợp đồng tương tự thấp hơn cấp các xét thì yêu cầu phải có 2 hợp đồng (2 hợp đồng tương tự cấp III) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự hoặc 2 công trình tương tự cấp thấp hơn liền kề (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ).(- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng II theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: ) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng và công nghiệp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự hoặc 2 công trình tương tự có cấp thấp hơn liên kề (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự hoặc 2 công trình tương tự có cấp thấp hơn liên kề (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành hệ thống điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự hoặc 2 công trình tương tự có cấp thấp hơn liên kề (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành mạng thông tin | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành mạng thông tin hoặc tương đương. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự hoặc 2 công trình tương tự có cấp thấp hơn liên kề (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành Trắc địa. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu Đã phụ trách trắc địa ít nhất một công trình có tính chất tương tự hoặc 2 công trình tương tự có cấp thấp hơn liên kề (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). | 5 | 2 |
| 7 | Phụ trách quản lý chất lượng công trình KCS | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại họcchuyên ngành xây dựng . Đã phụ trách quản lý chất lượng ít nhất một công trình có tính chất tương tự hoặc 2 công trình tương tự có cấp thấp hơn liên kề (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). | 5 | 2 |
| 8 | Cán bộ thực hiện quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động; Có chứng chỉ (giấy chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực kể từ ngày mở thầu). Có Chứng nhận huấn luyện PCCC do cơ quan thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu | 5 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán. Có chứng chỉ hành nghề định giá, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,5m3 | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê | 2 |
| 2 | Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh lốp 6T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh lốp 25T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển >= 7 T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê | 5 |
| 6 | Bơm bê tông chiều cao >=32m | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê | 1 |
| 7 | Xe bồn chở bê tông >=6m3 | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê | 4 |
| 8 | Vận thăng lồng 0,8T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa, BT 250l | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê | 4 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê | 2 |
| 15 | Máy khoan cầm tay | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê | 2 |
| 16 | Máy khoan bê tông | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê | 2 |
| 17 | Giàn giáo (bộ chân + chéo) | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê | 200 |
| 18 | Máy hàn | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê | 2 |
| 19 | Máy đầm bàn | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê | 2 |
| 20 | Máy cắt uốn sắt | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê | 2 |
| 21 | Máy bơm nước | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi