Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872447-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220847576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 17:19:00 đến ngày 2022-09-04 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,567,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưHợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.994.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lit
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng nghĩa trang liệt sỹ xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Số 20, tổ 12B, phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thi Sơn, địa chỉ: Xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam Địa chỉ: Số 20, tổ 12B, phường Lương Khánh Thiện, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh Địa chỉ: Số 14, tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Số 20, tổ 12B, phường Lương Khánh Thiện, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định HSMT, Kết quả Lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH An Việt Bách. Địa chỉ: Số 107 đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Số 20, tổ 12B, phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thi Sơn, địa chỉ: Xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thi Sơn, địa chỉ: Xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thi Sơn, địa chỉ: Xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng, địa chỉ: Thị Trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V29,24m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,401m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
4Đào xúc nền tượng đài để ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,161m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V4,752m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,834m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà biaMô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
8Đào xúc nền nhà bia để ra bãi thải, bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5961m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3
10Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m3
B ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,589100m3
2Đóng cọc tre, dài =2,5m, mật độ cọc 25 cọc/m2, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,715100m
3Đệm cát vàng hạt trung, độ đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,033m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
5Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,99m3
6Bê tông giằng móng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
9Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,465tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,409tấn
16Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,557m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
21Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m3
22Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,392100m3
23Đào móng bó hè, tam cấp bồn cây tường sau, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,4461m3
24Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,318m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
26Xây móng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,706m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,958m3
31Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,581100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,703tấn
34Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,356m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,582m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
39Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
41Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
42Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,231m3
43Đắp cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V53,559m3
44Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,67m3
45Trát tượng đài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V112,596m2
46Ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,064m2
47Ốp đá thanh hóa vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
49Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,91m2
50Lát đá vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,539m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,542m2
52Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,28m2
53Lát đá granit bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,805m2
54Đổ đất bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,599m3
55Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,072m2
56Đắp phù điêu chiến thắng, sơn màu giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V14,455m2
57Lư hương bằng đá đường kính 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Bộ chữ tổ quốc ghi công bằng aluminium mạ gương màu đồng cao 450Mô tả kỹ thuật theo chương V13chữ
59Ngôi sao bằng Aluminium mạ gương màu đồng cao 550Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
60Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,449100m2
C NHÀ BIA (KHỐI LƯỢNG ĐÃ TÍNH CHO 02 NHÀ BIA)
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,539100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V9,025100m
3Đệm cát vàng hạt trung, đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,888m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,385m3
5Bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,928m3
6Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,426m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
8Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
13Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,746m3
14Bê tông nền rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,258m3
15Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,46m2
16Lát nền đá xanh thanh hóaMô tả kỹ thuật theo chương V20,622m2
17Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m3
18Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m3
19Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà bia chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
21Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,859m3
22Ván khuôn cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m2
23Ván khuôn xà dầm, giằng nhà biaMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
24Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,084m2
26Trát mái, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,586m2
27Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,144m2
28Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
29Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,13m2
37Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,586m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,13m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,045m2
40Đắp trang trí mặt nguyệt + con ngê, hoa vănMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
41Bộ chữ đời đời nhớ ơn các anh hùng lịch sỹ bằng aluminium mạ gương màu đồng cao 160Mô tả kỹ thuật theo chương V18chữ
42Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232100m2
43Bia đá + vận chuyển + lắp dựng+ khắc tênMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D MỘ CHÍ
1Tháo dỡ tấm đan nắp mộMô tả kỹ thuật theo chương V1051cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,234m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V6,563m3
4Phá dỡ lớp gạch Granit ốp tường mộMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
5Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
6Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m3
7Xây mộ bằng gạch XCMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,512m3
8Bê tông mặt mộ M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,875m3
9Ván khuôn mặt mộMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V91,728m2
11Ốp đá granit tự nhiên mộMô tả kỹ thuật theo chương V344,841m2
12Bê tông tấm đan mô bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,307tấn
15Lắp dựng tấm đan mộMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
16Đắp cát vàng mộMô tả kỹ thuật theo chương V10,743m3
17Lắp bia mộ mới KT mặt bia khắc tên 250x370, kích thước toàn bia cả chân bia 350x570, dày 60 bằng đá nguyên khối, bao gồm cả khắc tênMô tả kỹ thuật theo chương V105bia
18Bát hương đá, đường kính 120Mô tả kỹ thuật theo chương V105bát
19Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,5811m3
20Đắp đất hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,86m3
21Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m3
22Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,784m3
23Bê tông đáy mộ rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,063m3
24Ván khuôn móng mộMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m2
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
29Xây mộ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,13m3
30Trát tường trong mộ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,168m2
E SÂN, BỒN CÂY
1Đá dăm tôn nền trung bình dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,135100m3
2Mua đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V152,063m3
3Lớp nilon giữ ẩm cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V756,5m2
4Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,65m3
5Lát gạch TERRAZZO 400x400x35mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.192,65m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,867m2
7Bó vỉa bằng viên đá nguyên khối 800x300x21Mô tả kỹ thuật theo chương V166viên
8Lắp dựng bó vỉa viên đá nguyên khối 800x300x21Mô tả kỹ thuật theo chương V132,7m
9Trồng cây tùng ở 20 bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào rãnh, móng trụ cột, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V55,923m3
2Đắp trả mương cáp bằng cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279100m3
3Đắp trả mương cáp bằng đá đất K95, VL tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,368m3
6Bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,864m3
7Ván khuôn móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,725100m2
8Khung móng cột đèn M24x 525Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
9Cột thép bát giác cao 7m, D78 dày 3mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
10Cần đèn đơn CD44 cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6cần đèn
11Bộ đèn 70WMô tả kỹ thuật theo chương V6choá
12Cột đèn bằng gang trang trí sân vườn cao 4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
13Chùm đèn 04 bóng 20wMô tả kỹ thuật theo chương V12Chùm
14Đèn chiếu pha D rạng đông 100wMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Cáp đồng ngầm 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52100m
16Cáp Cu 2x10mm2 cấp điện tới tủ đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
17Dây đồng 2x2.5mm2 lên bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,91100m
18Làm tiếp địa cho cột điện L63x63 - L = 2400 +kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
19Dây tiếp địa, đồng trần M16Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
20Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V413,5m
21Ống nhựa xoắn chịu lực 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
22Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18đầu cáp
23Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18bảng
24Lắp dây đèn Led tượng đài nghĩa trangMô tả kỹ thuật theo chương V46m
25Luồn dây cáp lên tủ tổng Cáp CU 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
26Lắp đặt các automat 1 pha 15A, 30AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
G ĐƯỜNG VÀO NGHĨA TRANG
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V12,191m3
2Đào nền đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,288100m3
3Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,474100m3
4Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V262,171m3
5Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,221100m3
6Đá lẫn đất K= 98Mô tả kỹ thuật theo chương V158,743m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,729100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,814100m3
9Rải nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m2
10Bê tông gia cố lề đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,758100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,758100m2
13Sản xuất đá bê tông nhựa C12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,638100tấn
14Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ phạm vi 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,638100tấn
15Đào móng chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,296100m3
16Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D4x6 lót móng tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V18,25m3
18Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V93,9m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V93,64m3
20Bê tông giằng kè chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,05m3
21Ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,737100m2
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc L = 2.5m, mật độ cọc 25 cọc/m2, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V114,053100m
23Đào móng bồn cây để thay đất màu băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4621m3
24Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m3
25Ván khuôn móng bó vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,752100m2
26Bê tông viên vỉa hố trồng cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,617100m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6m2
29Lắp dựng bó vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V376m
30Đổ đất bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V82,64m3
31Trồng cây tùng cứ 2m trồng 1 cây (178.56m/2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V90cây
32Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
33Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,715100m3
34Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
35Lắp số đế cống bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
38Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,423100m
39Đào móng chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
40Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
41Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép mũ đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưHợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.994.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư32
3 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70 kg1
2 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw1
3 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lit1
4 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lit1
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 4,5 kw1
6 Máy hàn Công suất 23 Kw1
7 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7 Kw1
8 Máy khoan Công suất 1,5 kW1
9 Máy đào Gầu ≥ 0,5 m31
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
11 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->