Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 17:19:00 đến ngày 2022-09-04 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,567,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưHợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp và mở rộng nghĩa trang liệt sỹ xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thi Sơn, địa chỉ: Xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thi Sơn, địa chỉ: Xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng, địa chỉ: Thị Trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,24 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 4 | Đào xúc nền tượng đài để ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,834 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 8 | Đào xúc nền nhà bia để ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m3 |
| B | ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài =2,5m, mật độ cọc 25 cọc/m2, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,715 | 100m |
| 3 | Đệm cát vàng hạt trung, độ đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,033 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,557 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 21 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m3 |
| 23 | Đào móng bó hè, tam cấp bồn cây tường sau, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,446 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,318 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 26 | Xây móng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,706 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | tấn |
| 34 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,582 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,231 | m3 |
| 43 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,559 | m3 |
| 44 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m3 |
| 45 | Trát tượng đài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,596 | m2 |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,064 | m2 |
| 47 | Ốp đá thanh hóa vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,91 | m2 |
| 50 | Lát đá vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,539 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,542 | m2 |
| 52 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 53 | Lát đá granit bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,805 | m2 |
| 54 | Đổ đất bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,599 | m3 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,072 | m2 |
| 56 | Đắp phù điêu chiến thắng, sơn màu giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,455 | m2 |
| 57 | Lư hương bằng đá đường kính 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Bộ chữ tổ quốc ghi công bằng aluminium mạ gương màu đồng cao 450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | chữ |
| 59 | Ngôi sao bằng Aluminium mạ gương màu đồng cao 550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | 100m2 |
| C | NHÀ BIA (KHỐI LƯỢNG ĐÃ TÍNH CHO 02 NHÀ BIA) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,025 | 100m |
| 3 | Đệm cát vàng hạt trung, đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,888 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,385 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,928 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,746 | m3 |
| 14 | Bê tông nền rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,258 | m3 |
| 15 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m2 |
| 16 | Lát nền đá xanh thanh hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,622 | m2 |
| 17 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bia chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,859 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,084 | m2 |
| 26 | Trát mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,586 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,144 | m2 |
| 28 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | m2 |
| 37 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,586 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,045 | m2 |
| 40 | Đắp trang trí mặt nguyệt + con ngê, hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 41 | Bộ chữ đời đời nhớ ơn các anh hùng lịch sỹ bằng aluminium mạ gương màu đồng cao 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chữ |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 100m2 |
| 43 | Bia đá + vận chuyển + lắp dựng+ khắc tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | MỘ CHÍ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan nắp mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,234 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,563 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lớp gạch Granit ốp tường mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 7 | Xây mộ bằng gạch XCMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,512 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt mộ M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,728 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,841 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan mô bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tấm đan mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 16 | Đắp cát vàng mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,743 | m3 |
| 17 | Lắp bia mộ mới KT mặt bia khắc tên 250x370, kích thước toàn bia cả chân bia 350x570, dày 60 bằng đá nguyên khối, bao gồm cả khắc tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | bia |
| 18 | Bát hương đá, đường kính 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | bát |
| 19 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,581 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m3 |
| 23 | Bê tông đáy mộ rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,063 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 29 | Xây mộ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | m3 |
| 30 | Trát tường trong mộ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,168 | m2 |
| E | SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đá dăm tôn nền trung bình dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | 100m3 |
| 2 | Mua đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,063 | m3 |
| 3 | Lớp nilon giữ ẩm cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,5 | m2 |
| 4 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,65 | m3 |
| 5 | Lát gạch TERRAZZO 400x400x35mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.192,65 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,867 | m2 |
| 7 | Bó vỉa bằng viên đá nguyên khối 800x300x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | viên |
| 8 | Lắp dựng bó vỉa viên đá nguyên khối 800x300x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,7 | m |
| 9 | Trồng cây tùng ở 20 bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh, móng trụ cột, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,923 | m3 |
| 2 | Đắp trả mương cáp bằng cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả mương cáp bằng đá đất K95, VL tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 100m2 |
| 8 | Khung móng cột đèn M24x 525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 9 | Cột thép bát giác cao 7m, D78 dày 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 10 | Cần đèn đơn CD44 cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần đèn |
| 11 | Bộ đèn 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | choá |
| 12 | Cột đèn bằng gang trang trí sân vườn cao 4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 13 | Chùm đèn 04 bóng 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chùm |
| 14 | Đèn chiếu pha D rạng đông 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cáp đồng ngầm 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 100m |
| 16 | Cáp Cu 2x10mm2 cấp điện tới tủ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 17 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 100m |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện L63x63 - L = 2400 +kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 19 | Dây tiếp địa, đồng trần M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,5 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 22 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu cáp |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bảng |
| 24 | Lắp dây đèn Led tượng đài nghĩa trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 25 | Luồn dây cáp lên tủ tổng Cáp CU 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A, 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| G | ĐƯỜNG VÀO NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,19 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,474 | 100m3 |
| 4 | Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,171 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | 100m3 |
| 6 | Đá lẫn đất K= 98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,743 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | 100m3 |
| 9 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 10 | Bê tông gia cố lề đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ phạm vi 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100tấn |
| 15 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,296 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D4x6 lót móng tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,25 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,64 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng kè chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m2 |
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L = 2.5m, mật độ cọc 25 cọc/m2, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,053 | 100m |
| 23 | Đào móng bồn cây để thay đất màu băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,462 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100m2 |
| 26 | Bê tông viên vỉa hố trồng cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | 100m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m2 |
| 29 | Lắp dựng bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | m |
| 30 | Đổ đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,64 | m3 |
| 31 | Trồng cây tùng cứ 2m trồng 1 cây (178.56m/2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cây |
| 32 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,715 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 35 | Lắp số đế cống bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 38 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | 100m |
| 39 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưHợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 70 kg | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lit | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lit | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 4,5 kw | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất 23 Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7 Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan | Công suất 1,5 kW | 1 |
| 9 | Máy đào | Gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 11 | Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi