Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220875941-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Cường, huyện Ý Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220826522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 17:15:00 đến ngày 2022-09-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,111,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.33E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.480.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học nghành dân dụng/ giao thông- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học nghành dân dụng/giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học nghành dân dụng/giao thông hoặc kế toán xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học nghành dân dụng/giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học nghành dân dụng/ giao thông- Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công xuất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc, máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Yên Cường, huyện Ý Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Cường, huyện Ý Yên
160 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Cường, huyện Ý Yên , địa chỉ: Yên Cường, huyện Ý Yên, Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Yên Cường, địa chỉ: xã Yên Cường - huyện Ý Yên - tỉnh Nam Định, SĐT: 0989554552
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng HTC, địa chỉ số 1/3/7 đường Nam Cao, phường Lộc Hạ, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, điện thoại: 0942.955.969; Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Tuấn Nam, địa chỉ: thôn Tiểu Liêm, xã Mỹ Thịnh, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định, điện thoại: 0915.365.007; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Ý Yên; Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng HTC . Địa chỉ số 1/3/7 đường Nam Cao, phường Lộc Hạ, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0942.955.969; Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ý Yên; Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng HTC . Địa chỉ số 1/3/7 đường Nam Cao, phường Lộc Hạ, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0942.955.969; Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ý Yên; Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Cường, huyện Ý Yên , địa chỉ: Yên Cường, huyện Ý Yên, Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Yên Cường, địa chỉ: xã Yên Cường - huyện Ý Yên - tỉnh Nam Định, SĐT: 0989554552


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Yên Cường, địa chỉ: xã Yên Cường - huyện Ý Yên - tỉnh Nam Định, SĐT: 0989554552
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên; Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.823.009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên - Thành phố Nam Định - Tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3648482 - Fax: 0228.3647120
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283823041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KỲ ĐÀI
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V31,13m2
3Xúc phế thải phá dỡ lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kỳ đàiMô tả kỹ thuật theo chương V78,03m2
6Xây bổ sung tam cấp bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,14m3
7Lát nền đá xanh 400x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,72m2
8Ốp chân tường đá xanh đen 400x400x60, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
9Ốp đá ruby đỏ quanh chân kỳ đài có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
10Lợp mái ngói 75v/m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
11Mua + lắp đặt lá đaoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Mua + lắp đặt hoa văn rồng chầu mặt nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Mua + lắp đặt mặt nguyệt đỉnh máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Sơn kỳ đài 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,03m2
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BIA (2 NHÀ)
1Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V4công
2Đào + nâng bia đá hiện trạng lên 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2T.bộ
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V73,4m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V35,86m2
5Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
6Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V54,16m2
7Xúc phế thải phá dỡ lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V7,89m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
11Mua nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V24,04m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
13Lát nền đá xanh đen 400x400x60, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,04m2
14Ốp chân tường đá xanh đen 400x400x60, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,55m2
15Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,4m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,86m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
19Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m2
20Mua + lăp đặt đấu chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Mua + lắp đặt đấu đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Mua + lắp đặt lá đaoMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Mua + lắp đặt hoa văn rồng chầu mặt nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Mua + lắp đặt mặt nguyệt đỉnh máiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V154,86m2
C HẠNG MỤC: BỒN HOA, SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, HÀNG RÀO, CỔNG
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22c, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,99m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,42m2
3Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V135,42m2
4Mua đất thịt đổ vào bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V73,66m3
5Mua + trồng cỏ lá gừng vào bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V223,2m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m3
7Mua nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V980,4m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V98,04m3
9Cắt khe đường, sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V35,0110m
10Lát gạch terrazzo giả đá KT400x400x50, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V980,4m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
14Đào rãnh thoát nước bằng máy đào - Cấp đất II (máy 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m3
15Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công - Cấp đất II (thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,451m3
16Thi công lớp đá mạt đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,19m3
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,79m3
19Xây hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
20Ván khuôn gỗ mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
21Bê tông mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
22Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
23Ván khuôn giằng đỉnh rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
24Bê tông giằng đỉnh rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,68m3
25Láng đáy rãnh, hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,97m2
26Trát tường trong, mặt rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,08m2
27Tháo dỡ tấm đan cũ lối vào cổngMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
28Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V751 cấu kiện
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
31Tháo dỡ + vận chuyển hàng rào sắt hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V7công
32Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
33Đào móng bằng máy - Cấp đất III (máy đào 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
34Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III (thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
35Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,03100m
36Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
38Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, Chiều dày >33cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m3
39Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
40Ván khuôn giằng chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
41Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
42Bê tông giằng chân tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
46Ván khuôn giằng đỉnh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
47Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
48Bê tông giằng đỉnh tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
49Gia công, lắp dựng dậu đá cao 1,3m tường rào mặt trướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,12m2
51Ốp tường - gạch thẻ KT7x30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,12m2
52Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V469,04m2
53Xúc phế thải phá dỡ lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V9,38m3
54Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
55Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V469,04m2
56Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V469,04m2
57Tháo dỡ cổng hiện trạng bị han rỉMô tả kỹ thuật theo chương V4công
58Phá dỡ gạch ốp trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V43,38m2
59Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V5,29m2
60Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14,93m2
61Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V23,38m2
62Xúc phế thải phá dỡ lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3,27m3
63Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,29m2
65Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,93m2
66Ốp đá ruby màu huyết dụ cho cổng, có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V43,38m2
67Lợp mái ngói 75v/m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
68Mua + lắp đặt lá đaoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Mua + lắp đặt hoa văn rồng chầu mặt nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Mua + lắp đặt mặt nguyệt + rồng chầu nguyệt đỉnh máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Đắp chữ " NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ YÊN CƯỜNG" và " ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ"Mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
72Gia công, lắp dựng cổng đúc đồng bao gồm phụ kiện, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V24,75m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,21m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO MỘ 76 NGÔI
1Tháo dỡ bia mộ + bát hương cũMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
2Phá dỡ gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V81,7m2
3Tháo dỡ gạch ốpMô tả kỹ thuật theo chương V54,52m2
4Xúc phế thải phá dỡ lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V6,81m3
5Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,33m3
7Đắp cát lòng mộMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
8Ván khuôn nắp mộMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m2
9Bê tông nắp mộ sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,54m3
10Ốp đá granit mộMô tả kỹ thuật theo chương V152,88m2
11Mua + lắp đặt bia mộ bằng đá nguyên khối (có khắc thông tin trên bia)Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
12Mua bát hương đáMô tả kỹ thuật theo chương V76bát
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.33E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.480.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng đại học nghành dân dụng/ giao thông- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Bằng đại học nghành dân dụng/giao thông22
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Bằng đại học nghành dân dụng/giao thông hoặc kế toán xây dựng22
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Bằng đại học nghành dân dụng/giao thông22
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Bằng đại học nghành dân dụng/ giao thông- Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥ 23kw Máy hàn điện ≥ 23kw1
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥5T2
3 Máy cắt uốn cốt thép công xuất ≥5kW1
4 Máy xúc, máy đào dung tích gầu ≥0.4m31
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 150 lít2
6 Máy lu bánh thép ≥ 6 tấn1
7 Máy ủi 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->