Gói thầu: Gói số 08: Thi công xây dựng đường giao thông loại 3,5m

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220844594-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 08: Thi công xây dựng đường giao thông loại 3,5m
Số hiệu KHLCNT 20220642667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp và ĐTC ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 08:47:00 đến ngày 2022-09-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,826,428,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.281E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 kỹ̃ sư xây dựng: chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tử- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 08: Thi công xây dựng đường giao thông loại 3,5m
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn mới kiểu mẫu xã Tiên Thắng năm 2022
140 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn xây dựng xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp và ĐTC ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH ECIC + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Lãng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trong năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.390,08m3
2Đào hữu cơ, đánh cấp, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT319,97m3
3Đào bùnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT946,46m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,23m3
5Đắp đất nền đường K0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.510,26m3
6Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.952,643
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.022,44
8Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.776,613
9Đóng cọc tre, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,44100m
10Phên nứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54m2
11Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,59m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,166100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
C Mặt đường mở mới KC1
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT681,63m3
2Lót bạt dứa 1 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.408,14m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,135100m3
D Mặt đường tôn tạo KC2
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT867,16m3
2Lót bạt dứa 1 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5.001,64m2
E Mặt đường vuốt nối KC3
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79,12m3
2Lót bạt dứa 1 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT791,19m2
F Mặt đường hoàn trả
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,64m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,375100m3
3Lót bạt dứa 1 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT208m2
G Gia cố lề
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,1m3
2Lót bạt dứa 1 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT530,99m2
3Cắt khe co dãn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,234100m
4Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,043100m2
5Đánh bóng bề mặt bằng đường BTXM máy xoa, kết hợp bổ xung xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9.940,16m2
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.202,52m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.252,22m3
3Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT688,721m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,764100m3
I Rãnh xây gạch B=0,4m đậy tấm đan BTCT:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT215,56m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT323,33m3
3Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,349100m2
4Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT925,96m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.841,47m2
6Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT229,27m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,495100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT176,36m3
9Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,485tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,933100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4.899cấu kiện
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT125,312m2
J Rãnh xây gạch B=0,5m đậy tấm đan BTCT:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,7m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,05m3
3Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,45100m2
4Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,5m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT225m2
6Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,04m3
7Ván khuôn bê tông cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,6m3
9Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,895tấn
10Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,864100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT300cấu kiện
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa3,172m2
K Rãnh xây gạch B=0,6m đậy tấm đan BTCT:
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT477,792100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80,14m3
3Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120,2m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,226100m2
5Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT266,38m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.210,8m2
7Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,45m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,074100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,23m3
10Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,374tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,63100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.484cấu kiện
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,715m2
L Cải tạo rãnh xây gạch B=0,4m đậy tấm đan BTCT
1Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81,71m3
2Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,73100m2
3Phá lớp vữa trát tường rãnh hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT698,4m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT698,4m2
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,86m3
6Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,073tấn
7Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,609100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.492cấu kiện
9Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,84m3
10Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,514100m3
M Cải tạo rãnh xây gạch B=0,3m đậy tấm đan BTCT
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT840cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,87m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,559100m3
N Ga thu thăm (ga GT):
1Đào móng ga, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110,57m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,89m3
3Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,77m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,307100m2
5Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,41m3
6Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,564100m2
7Xây gạch không nung, xây hố ga, XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,52m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT106,91m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,88m3
10Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,13100m2
11Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,74tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,58m3
14Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,019m3
15Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,833100m3
O Ga thu thăm (ga GN):
1Đào móng ga, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70,02m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,09m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,19m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,195100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,43m3
6Ván khuôn móng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,357100m2
7Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,008tấn
8Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,034tấn
9Xây gạch không nung, xây hố ga, XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,72m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,83m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,82m3
12Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,082100m2
13Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,468tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,57m3
16Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,008m3
17Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,527100m3
P Ga thu thăm (ga GP):
1Đào móng ga, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,86m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,63m3
3Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,26m3
4Ván khuôn móng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,102100m2
5Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8m3
6Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,188100m2
7Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,004tấn
8Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,018tấn
9Xây gạch không nung, xây hố ga, XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,7m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,44m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,96m3
12Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,043100m2
13Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,247tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,9m3
16Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,01m3
17Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,278100m3
Q Ga thu thăm (ga GA):
1Đào móng ga, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,74m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,65m3
3Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,041100m2
5Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,72m3
6Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,075100m2
7Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,002tấn
8Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,007tấn
9Xây gạch không nung, xây hố ga, XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,68m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,18m2
11Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,38m3
12Ván khuôn tấm đan gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,017100m2
13Cốt thép tấm đan gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,098tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,28m3
16Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,004m3
17Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,111100m3
R Cống D400:
1Đào móng cống, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT394,44m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,2m3
3Bê tông móng cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,2m3
4Cốt thép móng cống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,202tấn
5Ván khuôn móng cống đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53mối nối
9Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,97m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,876100m3
11Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT208m3
12Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT235,04m3
13Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,944100m3
S Cống D600:
1Đào móng cống, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,82m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5m3
3Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,53m3
4Cốt thép đế cống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,02tấn
5Ván khuôn móng cống đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính d600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5mối nối
9Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,16m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,058100m3
11Đắp đất nền móng công trình, đắp đất lưng cống K0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,68m3
12Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,758m3
13Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,448100m3
T Cửa xả rãnh B=0,4m
1Đắp đê quai thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38m3
2Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,66m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,48100m
4Phên nứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT152m2
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,38100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1m3
7Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3m3
8Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,014100m2
9Xây gạch không nung tường rãnh, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,33m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4m2
U Cửa xả rãnh B=0,6m:
1Đắp đất đê quai thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,75m3
2Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,732m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,04100m
4Phên nứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT171m2
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,427100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12m3
7Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,36m3
8Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,015100m2
9Xây gạch không nung tường rãnh, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,42m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,92m2
V Cửa xả cống D600:
1Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,25100m
2Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,35100m
3Khấu hao vật liệu cừ LarsenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.621,693kg
4Nhổ cừ larsen, trên cạn (phần ngập đất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,25100m cọc
5Nhổ cừ larsen, trên cạn (phần không ngập đất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,35100m cọc
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,452100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,22m3
8Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,9m3
9Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,178100m2
10Xây gạch không nung, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,99m2
W Cống hộp 2Mx2M:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,64m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,17m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,66m3
4Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,5100m
5Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7100m
6Khấu hao vật liệu cừ LarsenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.243,385kg
7Nhổ cừ larsen trên cạn (phần ngập đất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,5100m cọc
8Nhổ cừ larsen trên cạn (phần không ngập đất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7100m cọc
9Mua đất đắp đê quai thi công K0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,124
10Đắp đê quai K0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,63m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,075100m
12Phên nứa đan chân đê quaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT112
13Đào phá đê quai, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,356100m3
14Đào đất móng cống, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120,2m3
15Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,202100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,821100m3
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,08100m
18Đá hộc xếp khanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,6m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,78m3
20Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,08m3
21Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,7m3
22Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,023tấn
23Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,098tấn
24Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,057tấn
25Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,407100m2
26Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4m3
27Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,76m3
28Ván khuôn bản giảm tảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,379100m2
29Cốt thép bản giảm tảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,622tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cấu kiện
31Bằng cản nước B300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12m
32Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,913100m3
X An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT194m2
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
4Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7m3
5Ván khuôn móng biển báoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,15100m2
6Cốt thép móng biển báo, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,064tấn
7Cốt thép móng cột biển báo, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,082tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,043tấn
Y HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
Z Tiếp địa bảo vệ
1Sắt mạ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.718,28kg
2Đào móng cột tiếp địa, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,144m3
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT108bộ
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1836100m3
AA Tiếp địa lặp lại (loại 2)
1Sắt mạ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT181,5kg
2Đào móng cột tiếp địa, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,848m3
3Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11bộ
4Cáp Cu/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77m
5Đầu cốt đồng M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0187100m3
AB Móng cột chiếu sáng (MBG8)
1Đào móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT88,478m3
2Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2576100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,3m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,16m3
5Khung móng M24x300x300x675Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT83bộ
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4233100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4648100m3
AC Móng cột chiếu sáng (MBG8)
1Đào móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,75m3
2Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,84100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,125m3
5Khung móng M24x300x300x675Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25bộ
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0525100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0775100m3
AD Lắp đặt hệ thống chiếu sáng
1Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,992100m
2Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,13100m
3Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,47100m
4Kéo dây, cáp trên lưới: Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,56100m
5Kéo dây, cáp trên lưới: Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,15100m
6Luồn dây từ cáp treo lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,86100m
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78) - loại 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT108cột
9Lắp cần đèn đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT108cần đèn
10Lắp LED 80WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT108bộ
11Tấm ốp + móc treo 16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
12Đai thép + khóa đaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62cái
13Kẹp treo 4x16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82cái
14Kẹp hãm 4x16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57cái
15Ghíp IPC (1 bu lông - ghíp bắt dây lên đèn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT216cái
16Ghíp đồng nhôm 3 bu lông GAM16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
17Ghíp IPC (2 bu lông)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
18Đầu cốt đồng nhôm AM16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26cái
19Đầu cốt đồng M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
20Đầu cốt đồng M6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT410 đầu cốt
22Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1191 vị trí
23Chi phí đấu nối tủ chiếu sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11 vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.281E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 4 - 02 kỹ̃ sư xây dựng: chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tử- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy đào ≥ 0,4m3 Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm đầm bàn ≥ 1,0 kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy đầm cóc ≥70 kg Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,50 kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy lu bánh thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy lu rung Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
13 Máy ủi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Ô tô tự đổ ≥5,0 T Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
15 Xe cẩu tự hành Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
16 Xe nâng Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->