Gói thầu: Gói số 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220876255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220805851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao của NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 17:09:00 đến ngày 2022-08-31 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,288,956,388 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.603.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.809.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). - Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng). - Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện có bằng đại học trở lên, đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng). - Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước có bằng đại học trở lên, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng). - Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng). - Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng). - Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giáo hoàn thiện (1 bộ=2 khung + 2 giằng + 1 ván thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Xây lắp Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch NHCSXH huyện Lạc Dương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao của NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Bản scan): 1. Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021) Tuân thủ các điều kiện sau: + Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. + Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán (nếu có); • Các tài liệu khác. 2. Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. 3. Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn thời hạn của nhân sự chủ chốt với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. 4. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. 6. Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định của pháp luật doanh nghiệp. 7. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giao dịch NHCSXH huyện Lạc Dương; Địa chỉ: 34 Đường Biđoúp, Thị trấn Lạc Dương, Lạc Dương, Lâm Đồng; Điện thoại: 0263 3839 539 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: 41 Đ. Hùng Vương, Phường 9, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng; Điện thoại: 0263 3811 423 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Tầng 2, Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 Trần Phú thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.822311; Email: [email protected]; [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 135,48 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | 0,387 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | 24,315 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 121,72 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 209,804 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | 5 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | 5 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...) | 20 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 16m | 287,527 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ đá granite mặt bậc tam cấp | 9,27 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tông | 1.340,131 | m2 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 0,339 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 4,3 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả trong nhà (1 lớp bả) vào tường | 776,898 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả ngoài nhà (1 lớp bả) vào tường | 527,173 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả trong nhà (1 lớp bả) vào má cửa | 40,54 | m2 | |
| 18 | Thi công trần Prima khung nổi | 24,405 | m2 | |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 185,399 | m2 | |
| 20 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 27,78 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả trong nhà (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | 213,179 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.030,617 | m2 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 527,173 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,695 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt cửa đi nhôm xing fa | 48,24 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt cửa sổ nhôm xing fa | 86,64 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt cửa trượt 2 cánh tự động | 1 | bộ | |
| 28 | Lăp đặt Cửa Cuốn | 25,014 | m2 | |
| 29 | Thi công lắp dựng tấm alu | 11,52 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt bô tời cửa cuốn | 3 | bộ | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 24,315 | m2 | |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,315 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 24,315 | m2 | |
| 34 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 121,72 | m2 | |
| 35 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 2,814 | 100 m2 | |
| 36 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,638 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,638 | tấn | |
| 38 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 9,27 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | 5 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu | 5 | cái | |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 5 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt bồn LAVABO | 5 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa lạnh LAVABO | 5 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO | 5 | cái | |
| 45 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 46 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | 5 | cái | |
| 47 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | 5 | cái | |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | 5 | cái | |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt van xả tiểu | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt bộ xi phông xả tiểu nam | 2 | cái | |
| 52 | TT Tháo dỡ thiết bị điện | 24 | cái | |
| 53 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | 7 | cái | |
| 54 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp camera | 6 | thiết bị | |
| 55 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 1,1 | 10 đầu | |
| 56 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x1200 âm trần | 4 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200 âm trần | 5 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 âm trần | 4 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt đèn Led downlight âm trần, bóng 7w D97x27 | 3 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt đèn Led downlight âm trần, bóng 12w kt 162x29 | 34 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt đèn Led downlight âm trần, bóng 12W-220V, D115 | 3 | bộ | |
| 62 | Đèn led dây - công suất 12W | 80 | m | |
| 63 | Lắp đặt biến áp 200w | 6 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 4 đường Ø16 | 27 | hộp | |
| 65 | Lắp đặt dây điện đồng bọc đôi mềm VCmd 2x1.0mm2 - 0.6/1kV | 150 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây điện đồng bọc VC2.5mm2 | 40 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 170 | m | |
| 68 | Lắp đặt đèn Led lắp nổi chóa nhựa - L1.200, bóng 220V-40w | 16 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt đèn Led lắp nổi chóa nhựa - kiểu batten - L600, bóng 220V-10w | 4 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt đèn Led ốp trần hình tròn D355, bóng 200V-18W | 2 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt bảng quảng cáo Led ma trận | 1 | gói | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 39,48 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tông | 309,545 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả trong nhà (1 lớp bả) vào tường | 131,83 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả ngoài nhà (1 lớp bả) vào tường | 92,32 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả trong nhà (1 lớp bả) vào má cửa | 7,46 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả trong nhà (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | 77,935 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 217,225 | m2 | |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 92,32 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt cửa đi nhôm xing fa | 10,84 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt cửa sổ nhôm xing fa | 15,44 | m2 | |
| 11 | Cửa cuốn garage | 13,56 | m2 | |
| 12 | Thi công lắp dựng tấm alu | 7,04 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt bô tời cửa cuốn | 1 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 30,039 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | 0,245 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép | 0,808 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép | 0,808 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,469 | m2 | |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu | 0,453 | 100 m2 | |
| 7 | Tháo dỡ thay mới máng xối tôn phẳng mạ màu | 8,8 | md | |
| 8 | Bulong neo M20, L=1100 mm | 24 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,026 | 100 m | |
| 10 | Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2m - 20w Daylight chiếu sáng nhà để xe | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn đồng bọc CV2,5mm2 | 36 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 18 | m | |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,01 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,141 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,41 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,367 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,054 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | 0,008 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | 0,038 | tấn | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,004 | 100 m3 | |
| 9 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,504 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,037 | 100 m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm | 0,01 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm | 0,011 | tấn | |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,208 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 0,687 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 0,687 | m3 | |
| 16 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 0,079 | m3 | |
| 17 | Xây tường thu hồi bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 0,079 | m3 | |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,086 | tấn | |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong, đà trần | 0,099 | tấn | |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, li tô | 0,069 | tấn | |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, con sơn | 0,017 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thép | 0,271 | tấn | |
| 23 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,142 | 100 m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,405 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,405 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 9,23 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 9,23 | m2 | |
| 28 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,09 | m2 | |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,4 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường (1 lớp) | 28,21 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường (1 lớp) | 18,46 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần (1 lớp) | 2,09 | m2 | |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,21 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,55 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm xingfa | 1,98 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt cửa sổ khung nhôm xignfa | 5,04 | m2 | |
| 37 | Trần tôn lạnh 0.4mm | 5,98 | m2 | |
| 38 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m - 40w Daylight áp trần | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn đồng bọc CV2,5mm2 | 44 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 20 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 24 | m | |
| 42 | Lắp đặt công tắc, loại 1 chiều 10A (01 hạt) | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi, 2 chấu - 16A, âm tường | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt đế nhựa công tắc | 4 | hộp | |
| 45 | Lắp đặt automat 2 cực, 16A, MCB 16A-16kA | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A, MCB 10A-6kA | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tủ điện phân phối phòng, âm tường | 1 | hộp | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90*2,9mm | 0,06 | 100 m | |
| 49 | Lắp đặt co PVC D90 | 2 | cái | |
| 50 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 51 | Lợp diềm mái tôn | 0,015 | 100 m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,07 | m2 | |
| 53 | Máng xối tôn | 7,6 | m | |
| E | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 50,4 | m3 | |
| 2 | Cắt ron sân nền BTXM | 13,2 | 10 m | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,006 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Bê tông lót Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,081 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương, hố ga | 0,251 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông mương, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 1,253 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,004 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100 m2 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,034 | m3 | |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 35 kg | 111 | cấu kiện | |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 15,448 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cổng xếp inox tự động | 7 | m | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | 0,279 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá | 0,384 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | 0,112 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | 1,006 | m3 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tông | 149,775 | m2 | |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,251 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,473 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2 | 26,816 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,042 | 100 m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 10,902 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường >=200mm | 4,477 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 292,944 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 67,429 | m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,349 | 100 m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,238 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 1,488 | m3 | |
| 18 | Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 32,256 | m2 | |
| 19 | Ốp đá granite màu đỏ ruby vào tường, cột, trụ vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,45 | m2 | |
| 20 | Ốp đá granite màu trắng xám vào tường, cột, trụ vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,8 | m2 | |
| 21 | Bộ chữ nổi inox màu trắng bạc dày 30mm | 1 | bộ | |
| 22 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường | 373,971 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 170,743 | m2 | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 624,431 | m2 | |
| 25 | Gia công cấu kiện sắt thép | 0,511 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thép | 0,511 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,495 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: HÊ THÔNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,008 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 5,85 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | 0,072 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,746 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,059 | 100 m3 | |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 10m bằng máy | 2 | cột | |
| 8 | Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | 2 | cần đèn | |
| 9 | Lắp đặt bóng Led 125W ở độ cao | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32/25mm | 0,6 | 100 m | |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 42mm | 0,05 | 100 m | |
| 12 | Lắp đặt cáp CXV2x4mm2 | 65 | m | |
| 13 | Lắp đặt cáp CV2x2.5mm2 từ cửa trụ lên đèn | 20 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.603.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.809.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). - Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng). - Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu này. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện có bằng đại học trở lên, đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng). - Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu này. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước có bằng đại học trở lên, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng). - Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu này. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng). - Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu này. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng). - Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo hoàn thiện (1 bộ=2 khung + 2 giằng + 1 ván thép) | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. | 50 |
| 2 | Máy hàn | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. | 2 |
| 3 | Máy khoan | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. | 2 |
| 8 | Máy vận thăng | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. | 1 |
| 9 | Máy tời | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. | 2 |
| 12 | Máy đào | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. | 1 |
| 13 | Ô tô vận chuyển | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi