Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220873452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220838463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 17:08:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,983,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kèm phục lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Thủy lợi; cấp thoát nước; kỹ thuật công trình và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng tối thiểu bố trí các cán bộ kỹ thuật sau đây:- Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 ngườivà mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≤5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng kinh tế huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị Nâng cấp, cải tạo trạm bơm Ao Ốc, trạm bơm 71 xã Liên Phương; cải tạo, sửa chữa một số cống tiêu thoát nước trên địa bàn xã Hà Hồi và sửa chữa hệ thống cửa một số Điếm canh gác đê trên tuyến đê Hữu Hồng, huyện Thường Tín 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi hạng III trở lên, trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi được mời vào thương thảo b) Chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm từ 2019 đến 2021 kèm theo một trong số các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Hợp đồng kinh tế; BBNT hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý hoặc quyết toán đối với các gói thầu đã hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. c) Chứng minh năng lực kỹ thuật: - Đối với nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng của các nhân sự như yêu cầu của E-HSDT. - Đối với thiết bị chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Phòng Kinh tế huyện Thường Tín
Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TRẠM BƠM KÊNH 71 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo chương V | 14,5 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Theo chương V | 87 | m2 |
| 3 | Cốt thép d6 neo | Theo chương V | 7 | kg |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo chương V | 14,5 | 100m |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 10 | Máy bơm nước phục vụ tiêu nước hố móng duy trì | Theo chương V | 10 | ca |
| 11 | Ống nhựa PVC D300 | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V | 5,022 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá n khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 11,796 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 0,1682 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,1682 | 100m3 |
| 16 | Tháo máy bơm, đường ống hút, ống xả | Theo chương V | 2 | tổ |
| 17 | Vận chuyển thiết bị máy bơm, động cơ về kho | Theo chương V | 2 | tổ |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,09 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 1,09 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 1,09 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 1,66 | 100m3 |
| 22 | Đất đồi K95 | Theo chương V | 187,53 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Theo chương V | 61,33 | 100m |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 229,8 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 229,8 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 19,19 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V | 19,93 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 37,2 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 24,44 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 39,8 | m3 |
| 31 | Ống PVC D48 | Theo chương V | 0,1313 | 100m |
| 32 | Vải địa kỹ thuật bọc ống | Theo chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bản đáy | Theo chương V | 0,2086 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tường | Theo chương V | 1,3744 | 100m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 9,19 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 200,24 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 69,72 | m2 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 100,12 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 100,12 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 54,13 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,59 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 154,25 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 115,71 | m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,44 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 3,13 | m3 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 6,4 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 6,4 | m2 |
| 50 | Lắp đặt bơm nước tuần hoàn | Theo chương V | 1,9 | tấn |
| 51 | Van xả D350 (Van Clapte) | Theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Khớp lắp ráp D350 | Theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Ống thép F350x500mm dày 2,5mm có mặt bích thép 2 đầu | Theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Ống thép F350x1000mm dày 2,5mm có mặt bích thép 2 đầu | Theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Ống thép F350x1500mm dày 2,5mm có mặt bích thép 2 đầu | Theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Ống thép F350x2500mm dày 2,5mm có mặt bích thép 2 đầu | Theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Cút thép F350x30 độ dày 2,5mm có mặt bích thép 2 đầu | Theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Cút thép F350x60 độ dày 2,5mm có mặt bích thép 2 đầu | Theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Cút thép F350x45 độ dày 2,5mm có mặt bích thép 2 đầu | Theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Rọ rác D350 | Theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Gioăng cao su D350 | Theo chương V | 20 | Cái |
| 62 | Bulong, đai ốc M20x70 (12 bộ/mối nối mặt bích) | Theo chương V | 288 | bộ |
| 63 | Pa lăng xích kéo tay 2 tấn | Theo chương V | 1 | Cái |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 1,16 | 100m3 |
| 68 | Đất đồi K95 | Theo chương V | 130,94 | m3 |
| 69 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chương V | 35,71 | 100m |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 35,8 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 35,8 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,56 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 18,53 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V | 29,06 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,39 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo chương V | 3,74 | m3 |
| 77 | Ván khuôn bản đáy | Theo chương V | 0,4476 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn tường | Theo chương V | 1,131 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Theo chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 80 | Thép tròn trong bê tông cửa van, tấm đan (đúc sẵn) | Theo chương V | 0,06 | tấn |
| 81 | Thép đáy | Theo chương V | 0,39 | tấn |
| 82 | Thép tường | Theo chương V | 0,76 | tấn |
| 83 | Thép trần | Theo chương V | 0,38 | tấn |
| 84 | Gia công hệ khung cửa van | Theo chương V | 0,47 | tấn |
| 85 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Theo chương V | 0,47 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 26,9236 | m2 |
| 87 | Máy đóng mở V3 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 1,52 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,52 | m2 |
| 90 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo chương V | 6 | rọ |
| 91 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 6,66 | m2 |
| B | CẢI TẠO TRẠM BƠM AO ỐC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo chương V | 4,5 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Theo chương V | 27 | m2 |
| 3 | Cốt thép d6 neo | Theo chương V | 2 | kg |
| 4 | Đắp đất bờ bao | Theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 5 | Đất đồi K90 | Theo chương V | 11,11 | m3 |
| 6 | Đào xúc bờ bao, đê quai thi công | Theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ bờ bao, đê quai thi công | Theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 8 | Nhổ cọc tre bờ vây | Theo chương V | 4,5 | 100m |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 11 | Máy bơm nước phục vụ tiêu nước hố móng duy trì, dẫn dòng thi công | Theo chương V | 11 | ca |
| 12 | Tháo dỡ máy bơm + động cơ | Theo chương V | 1 | tổ |
| 13 | Vận chuyển máy bơm, động cơ về kho | Theo chương V | 1 | tổ |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo chương V | 0,44 | m3 |
| 15 | Róc tường, trần, seno hiện trạng | Theo chương V | 57,92 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,44 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bơm nước tuần hoàn | Theo chương V | 0,7 | tấn |
| 20 | Ống thép F200x400mm dày 2,5mm có mặt bích thép 2 đầu | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Ống thép F200x600mm dày 2,5mm có mặt bích thép 2 đầu | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Ống thép F200x1500mm dày 2,5mm có mặt bích thép 2 đầu | Theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Ống thép F200x2000mm dày 2,5mm có mặt bích thép 2 đầu | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Cút thép F200x30 độ dày 2,0mm có mặt bích thép 2 đầu | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Cút thép F200x60 độ dày 2,0mm có mặt bích thép 2 đầu | Theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Cút thép F200x90 độ dày 2,0mm có mặt bích thép 2 đầu | Theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Rọ rác D200 | Theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Gioăng cao su D200 | Theo chương V | 11 | Cái |
| 30 | Bulong, đai ốc M16x70 (12 bộ / mối nối mặt bích) | Theo chương V | 88 | bộ |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 0,26 | m3 |
| 32 | Bê tông M250, đá 1*2 - cửa van đúc sẵn | Theo chương V | 0,16 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,0201 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Theo chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 35 | Thép tròn trong bê tông cửa van, tấm đan (đúc sẵn) | Theo chương V | 0,026 | tấn |
| 36 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V | 0,199 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 18,1936 | m2 |
| 38 | Bulong M20 | Theo chương V | 14 | cái |
| 39 | Máy đóng mở V2 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 0,76 | m3 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,79 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 44,12 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 44,12 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,61 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,99 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 58,52 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 50,11 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,32 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0049 | 100m3 |
| 50 | Nilon lót | Theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 51 | Cửa tôn | Theo chương V | 2 | m2 |
| 52 | Khuôn cửa đi | Theo chương V | 5 | md |
| 53 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V | 5 | m cấu kiện |
| 54 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 2 | m2 cấu kiện |
| 55 | Bản lề | Theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Khóa cửa | Theo chương V | 1 | cái |
| C | ĐIỆN TRẠM BƠM KÊNH 71 | |||
| 1 | Aptomat 3P-440V-150A | Theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cáp điện CU-XLPE/PVC - 0.6/1KV 4x25mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 3 | Cáp điện CU-XLPE/PVC - 0.6/1KV 4x50mm2 | Theo chương V | 8 | m |
| 4 | Cáp điện CU-XLPE/PVC - 0.6/1KV 4x10mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn D50 | Theo chương V | 35 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn D40 | Theo chương V | 45 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng AM120 | Theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M25 | Theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M10 | Theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Aptomat 3P-440V-150A | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Aptomat 3P-440V-30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Aptomat 1P-220V-30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Biến dòng điện hạ thế 150/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Vôn kế 0-500V | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Khóa chuyển mạch vôn kế loại 6 lớp | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Ampe kế đo gián tiếp 0-150A, 150/5A | Theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Chống sét Van hạ thế GZ-500V | Theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Thanh đồng 25x3mm2 | Theo chương V | 3,4 | m |
| 21 | Đèn tín hiệu + chụp đèn màu đỏ 10W-220V | Theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Sứ đỡ thanh cái UDM=500V | Theo chương V | 8 | quả |
| 23 | Khối đầu dây 30 hàng kẹp | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Aptomat cho mạch đo lường 440V-5A | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Bakelit 320x200 dày 8mm | Theo chương V | 1 | tấm |
| 26 | Bakelit 670x600 dày 8mm | Theo chương V | 1 | tấm |
| 27 | Cáp nối trong tủ CU-XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo chương V | 3 | m |
| 28 | Cáp nối trong tủ CU-XLPE/PVC 1x25mm2 | Theo chương V | 2 | m |
| 29 | Dây nối trong tủ PVC 1x1.5mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng cho cáp 50mm2 | Theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng cho cáp 25mm2 | Theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Tủ điện 2000x800x600mm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 33 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Bulong đai ốc M20x250 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Thanh ngang tủ sắt góc L40x4, L=586 | Theo chương V | 19,46 | Kg |
| 36 | Thanh ngang tủ sắt góc L40x4, L=786 | Theo chương V | 11,16 | Kg |
| 37 | Đèn tín hiệu chụp đèn đỏ vàng 10W-220V | Theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Nút ấn 1 phần tử 10A-220V | Theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Aptomat 3P-380V-63A | Theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Công tắc tơ 63A-400V | Theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Aptomat điều khiển 1P-220V-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Sứ hạ thế 500V | Theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Thanh cái đồng M40x4mm2 | Theo chương V | 1,8 | m |
| 44 | Thanh cái trung tính 25x4mm2 | Theo chương V | 0,6 | m |
| 45 | Khối đầu dây 40 hàng kẹp | Theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Bảo vệ dòng điện EOCR-3DS(12-144)A | Theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Dây lõi đồng bọc nhựa 1x1.5mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 48 | Ampe mét 0-60A | Theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Biến dòng điện 60/5A | Theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Vôn kế 0-500V | Theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Khóa chuyển mạch vôn kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Cáp đấu tủ CU/PVC 1x50mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 53 | Đầu cốt đồng cho cáp 50mm2 | Theo chương V | 24 | cái |
| 54 | Tủ điện 2000x800x600mm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 55 | Tụ điện bù 3P, 10KVAR-415V | Theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Đồng hồ Cos | Theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Cáp nối đến động cơ CU-XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 58 | Thanh ngang L40x4, L=586 | Theo chương V | 2,78 | Kg |
| 59 | Thanh ngang L40x4, L=786 | Theo chương V | 7,44 | Kg |
| 60 | Thanh dọc L40x4, L=1694 | Theo chương V | 16,4 | Kg |
| 61 | Tấm bắt thiết bị sắt tấm 1100x720 dày 6mm | Theo chương V | 37,3032 | kg |
| 62 | Ampe mét 0-30A | Theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Đèn tín hiệu chụp đèn đỏ vàng 10W-220V | Theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Nút ấn 1 phần tử 10A-220V | Theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Aptomat 3P-220V-30A | Theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Bakelit 450x560 dày 10mm | Theo chương V | 1 | tấm |
| 67 | Công tắc tơ 22A-380VAC | Theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Aptomat điều khiển 1P-220V-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Khối đầu dây 40 hàng kẹp | Theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Dây lõi đồng bọc nhựa 1x1.5mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 71 | Bảo vệ dòng điện EOCR-3DS(12-144)A | Theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Cáp CU-XLPE/PVC -600V 4x4mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 73 | ống nhựa xoắn D20 | Theo chương V | 15 | m |
| 74 | Tủ điện 500x700x300mm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 1,925 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,1733 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,1925 | 100m3 |
| 78 | Bulong M16x45 | Theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Cờ tiếp địa 40x4 | Theo chương V | 0,201 | Kg |
| 80 | Dây tiếp địa D10 | Theo chương V | 3 | m |
| 81 | Thanh nối tiếp địa 40x4 | Theo chương V | 87,92 | m |
| 82 | Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2.5m | Theo chương V | 6 | cọc |
| 83 | Gia công giá đỡ tủ | Theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 84 | Lắp dựng giá đỡ tủ | Theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3,336 | m2 |
| 86 | Cổ dề vuông kép (CDCV) | Theo chương V | 9,86 | kg |
| 87 | Cổ dề cuối đúp (CDCĐ) | Theo chương V | 8,97 | kg |
| 88 | Phụ kiện đường cáp treo | Theo chương V | 0,9 | kg |
| 89 | Thép dẹt tiếp địa L40x4 | Theo chương V | 32,656 | kg |
| 90 | Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2.5m | Theo chương V | 7 | cọc |
| 91 | Dây thép D10 | Theo chương V | 45 | m |
| 92 | Kim chống sét D16, H=1.5m | Theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 7,15 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 95 | Kẹp tiếp địa đặc chủng | Theo chương V | 7 | bộ |
| 96 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 97 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V | 1 | hộp |
| 98 | Hộp aptomat 1 module, âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 99 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Công tắc 4, 1 chiều, âm tường 10A, 230V | Theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A-230V | Theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Bộ đèn tube led 1,2m, 2x28W gắn tường | Theo chương V | 6 | bộ |
| 103 | Bộ đèn pha led, IP65, 30W, gắn tường | Theo chương V | 6 | bộ |
| 104 | Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1.5mm2 | Theo chương V | 72 | m |
| 105 | Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2.5mm2 | Theo chương V | 58 | m |
| 106 | Dây Cu/Pvc 1x2.5mm2 | Theo chương V | 58 | m |
| 107 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo chương V | 120 | m |
| 108 | Hộp nối dây | Theo chương V | 11 | hộp |
| D | ĐIỆN TRẠM BƠM AO ỐC | |||
| 1 | Aptomat 3P-440V-40A | Theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cáp điện CU-XLPE/PVC - 0.6/1KV 4x25mm2 | Theo chương V | 16 | m |
| 3 | Cáp điện CU-XLPE/PVC - 0.6/1KV 4x10mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn D40 | Theo chương V | 35 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng AM70 | Theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M25 | Theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M10 | Theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Aptomat 3P-440V-40A | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Aptomat 3P-440V-30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Aptomat 1P-220V-30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Biến dòng điện hạ thế 40/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Vôn kế 0-500V | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Khóa chuyển mạch vôn kế loại 6 lớp | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Ampe kế đo gián tiếp 0-40A, 40/5A | Theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Chống sét Van hạ thế GZ-500V | Theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Thanh đồng 25x3mm2 | Theo chương V | 3,4 | m |
| 18 | Đèn tín hiệu + chụp đèn màu đỏ 10W-220V | Theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Sứ đỡ thanh cái UDM=500V | Theo chương V | 8 | quả |
| 20 | Khối đầu dây 30 hàng kẹp | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat cho mạch đo lường 440V-5A | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Bakelit 320x200 dày 8mm | Theo chương V | 1 | tấm |
| 23 | Bakelit 670x600 dày 8mm | Theo chương V | 1 | tấm |
| 24 | Cáp nối trong tủ CU-XLPE/PVC 1x25mm2 | Theo chương V | 5 | m |
| 25 | Dây nối trong tủ PVC 1x1.5mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng cho cáp 25mm2 | Theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Tủ điện 1800x600x400mm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bulong đai ốc M20x250 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Thanh ngang tủ sắt góc L40x4, L=586 | Theo chương V | 19,46 | Kg |
| 31 | Thanh ngang tủ sắt góc L40x4, L=786 | Theo chương V | 11,16 | Kg |
| 32 | Đèn tín hiệu chụp đèn đỏ vàng 10W-220V | Theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Nút ấn 1 phần tử 10A-220V | Theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Aptomat 3P-380V-40A | Theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Công tắc tơ 40A-400V | Theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Aptomat điều khiển 1P-220V-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Sứ hạ thế 500V | Theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Thanh cái đồng M40x4mm2 | Theo chương V | 1,8 | m |
| 39 | Thanh cái trung tính 25x4mm2 | Theo chương V | 0,6 | m |
| 40 | Khối đầu dây 40 hàng kẹp | Theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Bảo vệ dòng điện EOCR-3DS(12-144)A | Theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Dây lõi đồng bọc nhựa 1x1.5mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 43 | Ampe mét 0-40A | Theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Biến dòng điện 40/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Vôn kế 0-500V | Theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Khóa chuyển mạch vôn kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Cáp đấu tủ CU/PVC 1x25mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 48 | Đầu cốt đồng cho cáp 25mm2 | Theo chương V | 24 | cái |
| 49 | Tủ điện 1800x600x400mm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 50 | Tụ điện bù 3P, 10KVAR-415V | Theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Đồng hồ Cos | Theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Cáp nối đến động cơ CU-XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 53 | Thanh ngang L40x4, L=486 | Theo chương V | 2,78 | Kg |
| 54 | Thanh ngang L40x4, L=686 | Theo chương V | 7,44 | Kg |
| 55 | Thanh dọc L40x4, L=1694 | Theo chương V | 16,4 | Kg |
| 56 | Tấm bắt thiết bị sắt tấm 1100x720 dày 6mm | Theo chương V | 37,3032 | kg |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 1,925 | m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,1733 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,1925 | 100m3 |
| 60 | Bulong M16x45 | Theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Cờ tiếp địa 40x4 | Theo chương V | 0,201 | Kg |
| 62 | Dây tiếp địa D10 | Theo chương V | 3 | m |
| 63 | Thanh nối tiếp địa 40x4 | Theo chương V | 87,92 | m |
| 64 | Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2.5m | Theo chương V | 6 | cọc |
| 65 | Gia công giá đỡ tủ | Theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 66 | Lắp dựng giá đỡ tủ | Theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2,1232 | m2 |
| 68 | Cổ dề vuông kép (CDCV) | Theo chương V | 9,86 | kg |
| 69 | Cổ dề cuối đúp (CDCĐ) | Theo chương V | 8,97 | kg |
| 70 | Phụ kiện đường cáp treo | Theo chương V | 0,9 | kg |
| 71 | Thép dẹt tiếp địa L40x4 | Theo chương V | 25,12 | kg |
| 72 | Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2.5m | Theo chương V | 3 | cọc |
| 73 | Dây thép D10 | Theo chương V | 45 | m |
| 74 | Kim chống sét D16, H=1.5m | Theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 5,5 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 77 | Kẹp tiếp địa đặc chủng | Theo chương V | 3 | bộ |
| 78 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 5 | m |
| 79 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | Hộp aptomat 1 module, âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Công tắc 4, 1 chiều, âm tường 10A, 230V | Theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A-230V | Theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Bộ đèn tube led 1,2m, 2x28W gắn tường | Theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Bộ đèn pha led, IP65, 30W, gắn tường | Theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1.5mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 87 | Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2.5mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 88 | Dây Cu/Pvc 1x2.5mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 89 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo chương V | 25 | m |
| 90 | Hộp nối dây | Theo chương V | 2 | hộp |
| E | CẢI TẠO ĐIẾM ĐÊ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 7,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 5,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 15,1401 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở quay cửa thép | Theo chương V | 2,16 | m2 |
| 5 | Khuôn cửa bằng thép dày 1.5mm | Theo chương V | 8,4 | md |
| 6 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V | 8,4 | m cấu kiện |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 7,92 | m2 cấu kiện |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 5,4 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 11,52 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3,6201 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 7,92 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo chương V | 5,4 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 15,1401 | m2 |
| 14 | Cửa sổ mở quay cửa thép | Theo chương V | 3,24 | m2 |
| 15 | Khuôn cửa bằng thép dày 1.5mm | Theo chương V | 12,6 | md |
| 16 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V | 12,6 | m cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 7,92 | m2 cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 5,4 | m2 |
| 19 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 9,36 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3,6201 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 7,92 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo chương V | 5,4 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 15,1401 | m2 |
| 24 | Cửa sổ mở quay cửa thép | Theo chương V | 2,16 | m2 |
| 25 | Khuôn cửa bằng thép dày 1.5mm | Theo chương V | 8,4 | md |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V | 8,4 | m cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 7,92 | m2 cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 5,4 | m2 |
| 29 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 11,52 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3,6201 | m2 |
| F | CỐNG, GIÀN VAN | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chương V | 9,86 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Theo chương V | 147,9 | m2 |
| 3 | Cốt thép D3 neo | Theo chương V | 20,21 | kg |
| 4 | Đắp đất bờ vây | Theo chương V | 0,7395 | 100m3 |
| 5 | Phá bờ vây | Theo chương V | 0,7395 | 100m3 |
| 6 | Đắp đá dăm mặt đường | Theo chương V | 0,0705 | 100m3 |
| 7 | Đục tẩy vệ sinh tường bê tông xi măng | Theo chương V | 0,24 | m3 |
| 8 | Đào móng cống | Theo chương V | 0,766 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,3652 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,4067 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,3186 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,3186 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chương V | 10,4961 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V | 4,37 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,0674 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 4,01 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 19,75 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 21,06 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 20,27 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 42,36 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 30 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 47,62 | m2 |
| 25 | Bê tông tường đầu đá 1x2 M200# | Theo chương V | 4,31 | m3 |
| 26 | Vá khuôn tường đầu | Theo chương V | 0,2323 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn giằng tường, mũ mố | Theo chương V | 0,2612 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép mũ mố D= | Theo chương V | 0,125 | tấn |
| 29 | Bê tông giằng tường, mũ mố M250# | Theo chương V | 2,6 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,1877 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Theo chương V | 0,2647 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,2396 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 5,68 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 35 | Máy đóng mở V2 giàn van 600x600 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Máy đóng mở V2 giàn van 1000x1000 | Theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Máy đóng mở V2 giàn van 1200x1200 | Theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Máy đóng mở V2 giàn van1500x1500 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Bu lông các loại | Theo chương V | 139 | cái |
| 40 | Gioăng Cao su tấm | Theo chương V | 0,636 | m2 |
| 41 | Gioăng Cao su củ tỏi | Theo chương V | 28,9 | m |
| 42 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo chương V | 1,8487 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 91,81 | m2 |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| H | Điểm Liên Phương | |||
| 1 | Máy bơm trục ngang | có thông số Q= 1.200m3/h, H=3m H2O, công suất động cơ 22kW, n=980v/p | 2 | máy |
| 2 | Máy bơm mồi | có thông số Q=29m3/h; H=510mmHg, công suất động cơ 3kW, n=1450 v/p kèm hệ thống đường ống mồi | 1 | máy |
| I | Điểm Phương Quế | |||
| 1 | Máy bơm nước | lắp động cơ 3P-7,5kw, q=320M3/h (không bao gồm hệ thống đường ống, tủ điện, cáp điện) | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm mồi chân không | Q=29m3/h, động cơ 3Kw, đã bao gồm hệ thống đường ống mồi và thùng chứa | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kèm phục lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Thủy lợi; cấp thoát nước; kỹ thuật công trình và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường | 2 | Phải đáp ứng tối thiểu bố trí các cán bộ kỹ thuật sau đây:- Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 ngườivà mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu; | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≤5T | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đi kèm | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn ≥23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi