Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220873452-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng kinh tế huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220838463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 17:08:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,983,771,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kèm phục lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Thủy lợi; cấp thoát nước; kỹ thuật công trình và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng tối thiểu bố trí các cán bộ kỹ thuật sau đây:- Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 ngườivà mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≤5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đi kèm
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng kinh tế huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Nâng cấp, cải tạo trạm bơm Ao Ốc, trạm bơm 71 xã Liên Phương; cải tạo, sửa chữa một số cống tiêu thoát nước trên địa bàn xã Hà Hồi và sửa chữa hệ thống cửa một số Điếm canh gác đê trên tuyến đê Hữu Hồng, huyện Thường Tín
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng kinh tế huyện Thường Tín , địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Phòng Kinh tế huyện Thường Tín Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư phát triển xây dựng Đại Việt. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Phòng quản lý đô thị huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Phòng kinh tế huyện Thường Tín , địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Phòng Kinh tế huyện Thường Tín Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi hạng III trở lên, trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi được mời vào thương thảo b) Chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm từ 2019 đến 2021 kèm theo một trong số các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Hợp đồng kinh tế; BBNT hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý hoặc quyết toán đối với các gói thầu đã hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. c) Chứng minh năng lực kỹ thuật: - Đối với nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng của các nhân sự như yêu cầu của E-HSDT. - Đối với thiết bị chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Phòng Kinh tế huyện Thường Tín Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TRẠM BƠM KÊNH 71
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo chương V14,5100m
2Phên nứaTheo chương V87m2
3Cốt thép d6 neoTheo chương V7kg
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,326100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,326100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,326100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo chương V14,5100m
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,326100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,326100m3
10Máy bơm nước phục vụ tiêu nước hố móng duy trìTheo chương V10ca
11Ống nhựa PVC D300Theo chương V0,4100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V5,022m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá n khí nén 3m3/phTheo chương V11,796m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,1682100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,1682100m3
16Tháo máy bơm, đường ống hút, ống xảTheo chương V2tổ
17Vận chuyển thiết bị máy bơm, động cơ về khoTheo chương V2tổ
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,09100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V1,09100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V1,09100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V1,66100m3
22Đất đồi K95Theo chương V187,53m3
23Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Theo chương V61,33100m
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V229,8m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V229,8m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V19,19m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V19,93m3
28Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V37,2m3
29Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo chương V24,44m3
30Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V39,8m3
31Ống PVC D48Theo chương V0,1313100m
32Vải địa kỹ thuật bọc ốngTheo chương V0,0137100m2
33Ván khuôn bản đáyTheo chương V0,2086100m2
34Ván khuôn tườngTheo chương V1,3744100m2
35Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V9,19m2
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V200,24m2
37Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V69,72m2
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,0405100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0405100m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V100,12m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V100,12m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V54,13m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V15,59m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V154,25m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V115,71m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,44m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chương V3,13m3
48Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V6,4m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V6,4m2
50Lắp đặt bơm nước tuần hoànTheo chương V1,9tấn
51Van xả D350 (Van Clapte)Theo chương V2cái
52Khớp lắp ráp D350Theo chương V2cái
53Ống thép F350x500mm dày 2,5mm có mặt bích thép 2 đầuTheo chương V2cái
54Ống thép F350x1000mm dày 2,5mm có mặt bích thép 2 đầuTheo chương V2cái
55Ống thép F350x1500mm dày 2,5mm có mặt bích thép 2 đầuTheo chương V6cái
56Ống thép F350x2500mm dày 2,5mm có mặt bích thép 2 đầuTheo chương V2cái
57Cút thép F350x30 độ dày 2,5mm có mặt bích thép 2 đầuTheo chương V2cái
58Cút thép F350x60 độ dày 2,5mm có mặt bích thép 2 đầuTheo chương V2cái
59Cút thép F350x45 độ dày 2,5mm có mặt bích thép 2 đầuTheo chương V2cái
60Rọ rác D350Theo chương V2cái
61Gioăng cao su D350Theo chương V20Cái
62Bulong, đai ốc M20x70 (12 bộ/mối nối mặt bích)Theo chương V288bộ
63Pa lăng xích kéo tay 2 tấnTheo chương V1Cái
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,66100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,66100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,66100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V1,16100m3
68Đất đồi K95Theo chương V130,94m3
69Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V35,71100m
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V35,8m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V35,8m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,56m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V18,53m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V29,06m3
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,39m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo chương V3,74m3
77Ván khuôn bản đáyTheo chương V0,4476100m2
78Ván khuôn tườngTheo chương V1,131100m2
79Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnTheo chương V0,0315100m2
80Thép tròn trong bê tông cửa van, tấm đan (đúc sẵn)Theo chương V0,06tấn
81Thép đáyTheo chương V0,39tấn
82Thép tườngTheo chương V0,76tấn
83Thép trầnTheo chương V0,38tấn
84Gia công hệ khung cửa vanTheo chương V0,47tấn
85Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm)Theo chương V0,47tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V26,9236m2
87Máy đóng mở V3Theo chương V2bộ
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V1,52m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V9,52m2
90Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo chương V6rọ
91Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V6,66m2
B CẢI TẠO TRẠM BƠM AO ỐC
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo chương V4,5100m
2Phên nứaTheo chương V27m2
3Cốt thép d6 neoTheo chương V2kg
4Đắp đất bờ baoTheo chương V0,101100m3
5Đất đồi K90Theo chương V11,11m3
6Đào xúc bờ bao, đê quai thi côngTheo chương V0,101100m3
7Phá dỡ bờ bao, đê quai thi côngTheo chương V0,101100m3
8Nhổ cọc tre bờ vâyTheo chương V4,5100m
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,101100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,101100m3
11Máy bơm nước phục vụ tiêu nước hố móng duy trì, dẫn dòng thi côngTheo chương V11ca
12Tháo dỡ máy bơm + động cơTheo chương V1tổ
13Vận chuyển máy bơm, động cơ về khoTheo chương V1tổ
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo chương V0,44m3
15Róc tường, trần, seno hiện trạngTheo chương V57,92m2
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,0131100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0131100m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,44m3
19Lắp đặt bơm nước tuần hoànTheo chương V0,7tấn
20Ống thép F200x400mm dày 2,5mm có mặt bích thép 2 đầuTheo chương V1cái
21Ống thép F200x600mm dày 2,5mm có mặt bích thép 2 đầuTheo chương V1cái
22Ống thép F200x1500mm dày 2,5mm có mặt bích thép 2 đầuTheo chương V3cái
23Ống thép F200x2000mm dày 2,5mm có mặt bích thép 2 đầuTheo chương V1cái
24Cút thép F200x30 độ dày 2,0mm có mặt bích thép 2 đầuTheo chương V1cái
25Cút thép F200x60 độ dày 2,0mm có mặt bích thép 2 đầuTheo chương V1cái
26Cút thép F200x90 độ dày 2,0mm có mặt bích thép 2 đầuTheo chương V1cái
27Rọ rác D200Theo chương V1cái
28Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmTheo chương V1cái
29Gioăng cao su D200Theo chương V11Cái
30Bulong, đai ốc M16x70 (12 bộ / mối nối mặt bích)Theo chương V88bộ
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V0,26m3
32Bê tông M250, đá 1*2 - cửa van đúc sẵnTheo chương V0,16m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,0201100m2
34Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnTheo chương V0,0046100m2
35Thép tròn trong bê tông cửa van, tấm đan (đúc sẵn)Theo chương V0,026tấn
36Gia công hệ khung dànTheo chương V0,199tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V18,1936m2
38Bulong M20Theo chương V14cái
39Máy đóng mở V2Theo chương V1bộ
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V0,76m3
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V4,79m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V44,12m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V44,12m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V9,61m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V5,99m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V58,52m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V50,11m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,32m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,0049100m3
50Nilon lótTheo chương V0,0324100m2
51Cửa tônTheo chương V2m2
52Khuôn cửa điTheo chương V5md
53Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo chương V5m cấu kiện
54Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V2m2 cấu kiện
55Bản lềTheo chương V6cái
56Khóa cửaTheo chương V1cái
C ĐIỆN TRẠM BƠM KÊNH 71
1Aptomat 3P-440V-150ATheo chương V2cái
2Cáp điện CU-XLPE/PVC - 0.6/1KV 4x25mm2Theo chương V30m
3Cáp điện CU-XLPE/PVC - 0.6/1KV 4x50mm2Theo chương V8m
4Cáp điện CU-XLPE/PVC - 0.6/1KV 4x10mm2Theo chương V25m
5Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Theo chương V30m
6Ống nhựa xoắn D50Theo chương V35m
7Ống nhựa xoắn D40Theo chương V45m
8Đầu cốt đồng AM120Theo chương V8cái
9Đầu cốt đồng M50Theo chương V8cái
10Đầu cốt đồng M25Theo chương V16cái
11Đầu cốt đồng M10Theo chương V16cái
12Aptomat 3P-440V-150ATheo chương V2cái
13Aptomat 3P-440V-30ATheo chương V2cái
14Aptomat 1P-220V-30ATheo chương V2cái
15Biến dòng điện hạ thế 150/5ATheo chương V3bộ
16Vôn kế 0-500VTheo chương V1cái
17Khóa chuyển mạch vôn kế loại 6 lớpTheo chương V1cái
18Ampe kế đo gián tiếp 0-150A, 150/5ATheo chương V3cái
19Chống sét Van hạ thế GZ-500VTheo chương V3cái
20Thanh đồng 25x3mm2Theo chương V3,4m
21Đèn tín hiệu + chụp đèn màu đỏ 10W-220VTheo chương V3cái
22Sứ đỡ thanh cái UDM=500VTheo chương V8quả
23Khối đầu dây 30 hàng kẹpTheo chương V1cái
24Aptomat cho mạch đo lường 440V-5ATheo chương V1cái
25Bakelit 320x200 dày 8mmTheo chương V1tấm
26Bakelit 670x600 dày 8mmTheo chương V1tấm
27Cáp nối trong tủ CU-XLPE/PVC 1x50mm2Theo chương V3m
28Cáp nối trong tủ CU-XLPE/PVC 1x25mm2Theo chương V2m
29Dây nối trong tủ PVC 1x1.5mm2Theo chương V30m
30Đầu cốt đồng cho cáp 50mm2Theo chương V12cái
31Đầu cốt đồng cho cáp 25mm2Theo chương V2cái
32Tủ điện 2000x800x600mmTheo chương V1tủ
33Lắp giá đỡ tủ điệnTheo chương V1bộ
34Bulong đai ốc M20x250Theo chương V4bộ
35Thanh ngang tủ sắt góc L40x4, L=586Theo chương V19,46Kg
36Thanh ngang tủ sắt góc L40x4, L=786Theo chương V11,16Kg
37Đèn tín hiệu chụp đèn đỏ vàng 10W-220VTheo chương V4cái
38Nút ấn 1 phần tử 10A-220VTheo chương V6cái
39Aptomat 3P-380V-63ATheo chương V2cái
40Công tắc tơ 63A-400VTheo chương V2cái
41Aptomat điều khiển 1P-220V-10ATheo chương V2cái
42Sứ hạ thế 500VTheo chương V8cái
43Thanh cái đồng M40x4mm2Theo chương V1,8m
44Thanh cái trung tính 25x4mm2Theo chương V0,6m
45Khối đầu dây 40 hàng kẹpTheo chương V2cái
46Bảo vệ dòng điện EOCR-3DS(12-144)ATheo chương V2cái
47Dây lõi đồng bọc nhựa 1x1.5mm2Theo chương V50m
48Ampe mét 0-60ATheo chương V2cái
49Biến dòng điện 60/5ATheo chương V6bộ
50Vôn kế 0-500VTheo chương V1cái
51Khóa chuyển mạch vôn kếTheo chương V1cái
52Cáp đấu tủ CU/PVC 1x50mm2Theo chương V10m
53Đầu cốt đồng cho cáp 50mm2Theo chương V24cái
54Tủ điện 2000x800x600mmTheo chương V1tủ
55Tụ điện bù 3P, 10KVAR-415VTheo chương V2cái
56Đồng hồ CosTheo chương V2cái
57Cáp nối đến động cơ CU-XLPE/PVC 4x25mm2Theo chương V30m
58Thanh ngang L40x4, L=586Theo chương V2,78Kg
59Thanh ngang L40x4, L=786Theo chương V7,44Kg
60Thanh dọc L40x4, L=1694Theo chương V16,4Kg
61Tấm bắt thiết bị sắt tấm 1100x720 dày 6mmTheo chương V37,3032kg
62Ampe mét 0-30ATheo chương V1cái
63Đèn tín hiệu chụp đèn đỏ vàng 10W-220VTheo chương V2cái
64Nút ấn 1 phần tử 10A-220VTheo chương V3cái
65Aptomat 3P-220V-30ATheo chương V1cái
66Bakelit 450x560 dày 10mmTheo chương V1tấm
67Công tắc tơ 22A-380VACTheo chương V1cái
68Aptomat điều khiển 1P-220V-10ATheo chương V1cái
69Khối đầu dây 40 hàng kẹpTheo chương V1cái
70Dây lõi đồng bọc nhựa 1x1.5mm2Theo chương V50m
71Bảo vệ dòng điện EOCR-3DS(12-144)ATheo chương V1cái
72Cáp CU-XLPE/PVC -600V 4x4mm2Theo chương V15m
73ống nhựa xoắn D20Theo chương V15m
74Tủ điện 500x700x300mmTheo chương V1tủ
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V1,925m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,1733100m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,1925100m3
78Bulong M16x45Theo chương V1cái
79Cờ tiếp địa 40x4Theo chương V0,201Kg
80Dây tiếp địa D10Theo chương V3m
81Thanh nối tiếp địa 40x4Theo chương V87,92m
82Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2.5mTheo chương V6cọc
83Gia công giá đỡ tủTheo chương V0,0833tấn
84Lắp dựng giá đỡ tủTheo chương V0,0833tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V3,336m2
86Cổ dề vuông kép (CDCV)Theo chương V9,86kg
87Cổ dề cuối đúp (CDCĐ)Theo chương V8,97kg
88Phụ kiện đường cáp treoTheo chương V0,9kg
89Thép dẹt tiếp địa L40x4Theo chương V32,656kg
90Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2.5mTheo chương V7cọc
91Dây thép D10Theo chương V45m
92Kim chống sét D16, H=1.5mTheo chương V6cái
93Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V7,15m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0715100m3
95Kẹp tiếp địa đặc chủngTheo chương V7bộ
96Dây Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V10m
97Hộp kiểm tra tiếp địaTheo chương V1hộp
98Hộp aptomat 1 module, âm tườngTheo chương V1hộp
99Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo chương V1cái
100Công tắc 4, 1 chiều, âm tường 10A, 230VTheo chương V2cái
101Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A-230VTheo chương V5cái
102Bộ đèn tube led 1,2m, 2x28W gắn tườngTheo chương V6bộ
103Bộ đèn pha led, IP65, 30W, gắn tườngTheo chương V6bộ
104Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1.5mm2Theo chương V72m
105Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2.5mm2Theo chương V58m
106Dây Cu/Pvc 1x2.5mm2Theo chương V58m
107Ống nhựa luồn dây D20Theo chương V120m
108Hộp nối dâyTheo chương V11hộp
D ĐIỆN TRẠM BƠM AO ỐC
1Aptomat 3P-440V-40ATheo chương V2cái
2Cáp điện CU-XLPE/PVC - 0.6/1KV 4x25mm2Theo chương V16m
3Cáp điện CU-XLPE/PVC - 0.6/1KV 4x10mm2Theo chương V10m
4Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Theo chương V20m
5Ống nhựa xoắn D40Theo chương V35m
6Đầu cốt đồng AM70Theo chương V8cái
7Đầu cốt đồng M25Theo chương V16cái
8Đầu cốt đồng M10Theo chương V16cái
9Aptomat 3P-440V-40ATheo chương V2cái
10Aptomat 3P-440V-30ATheo chương V2cái
11Aptomat 1P-220V-30ATheo chương V2cái
12Biến dòng điện hạ thế 40/5ATheo chương V3bộ
13Vôn kế 0-500VTheo chương V1cái
14Khóa chuyển mạch vôn kế loại 6 lớpTheo chương V1cái
15Ampe kế đo gián tiếp 0-40A, 40/5ATheo chương V3cái
16Chống sét Van hạ thế GZ-500VTheo chương V3cái
17Thanh đồng 25x3mm2Theo chương V3,4m
18Đèn tín hiệu + chụp đèn màu đỏ 10W-220VTheo chương V3cái
19Sứ đỡ thanh cái UDM=500VTheo chương V8quả
20Khối đầu dây 30 hàng kẹpTheo chương V1cái
21Aptomat cho mạch đo lường 440V-5ATheo chương V1cái
22Bakelit 320x200 dày 8mmTheo chương V1tấm
23Bakelit 670x600 dày 8mmTheo chương V1tấm
24Cáp nối trong tủ CU-XLPE/PVC 1x25mm2Theo chương V5m
25Dây nối trong tủ PVC 1x1.5mm2Theo chương V30m
26Đầu cốt đồng cho cáp 25mm2Theo chương V14cái
27Tủ điện 1800x600x400mmTheo chương V1tủ
28Lắp giá đỡ tủ điệnTheo chương V1bộ
29Bulong đai ốc M20x250Theo chương V4bộ
30Thanh ngang tủ sắt góc L40x4, L=586Theo chương V19,46Kg
31Thanh ngang tủ sắt góc L40x4, L=786Theo chương V11,16Kg
32Đèn tín hiệu chụp đèn đỏ vàng 10W-220VTheo chương V4cái
33Nút ấn 1 phần tử 10A-220VTheo chương V3cái
34Aptomat 3P-380V-40ATheo chương V1cái
35Công tắc tơ 40A-400VTheo chương V1cái
36Aptomat điều khiển 1P-220V-10ATheo chương V1cái
37Sứ hạ thế 500VTheo chương V8cái
38Thanh cái đồng M40x4mm2Theo chương V1,8m
39Thanh cái trung tính 25x4mm2Theo chương V0,6m
40Khối đầu dây 40 hàng kẹpTheo chương V2cái
41Bảo vệ dòng điện EOCR-3DS(12-144)ATheo chương V2cái
42Dây lõi đồng bọc nhựa 1x1.5mm2Theo chương V30m
43Ampe mét 0-40ATheo chương V1cái
44Biến dòng điện 40/5ATheo chương V3bộ
45Vôn kế 0-500VTheo chương V1cái
46Khóa chuyển mạch vôn kếTheo chương V1cái
47Cáp đấu tủ CU/PVC 1x25mm2Theo chương V10m
48Đầu cốt đồng cho cáp 25mm2Theo chương V24cái
49Tủ điện 1800x600x400mmTheo chương V1tủ
50Tụ điện bù 3P, 10KVAR-415VTheo chương V2cái
51Đồng hồ CosTheo chương V2cái
52Cáp nối đến động cơ CU-XLPE/PVC 4x25mm2Theo chương V10m
53Thanh ngang L40x4, L=486Theo chương V2,78Kg
54Thanh ngang L40x4, L=686Theo chương V7,44Kg
55Thanh dọc L40x4, L=1694Theo chương V16,4Kg
56Tấm bắt thiết bị sắt tấm 1100x720 dày 6mmTheo chương V37,3032kg
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V1,925m3
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,1733100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,1925100m3
60Bulong M16x45Theo chương V1cái
61Cờ tiếp địa 40x4Theo chương V0,201Kg
62Dây tiếp địa D10Theo chương V3m
63Thanh nối tiếp địa 40x4Theo chương V87,92m
64Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2.5mTheo chương V6cọc
65Gia công giá đỡ tủTheo chương V0,0533tấn
66Lắp dựng giá đỡ tủTheo chương V0,0533tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V2,1232m2
68Cổ dề vuông kép (CDCV)Theo chương V9,86kg
69Cổ dề cuối đúp (CDCĐ)Theo chương V8,97kg
70Phụ kiện đường cáp treoTheo chương V0,9kg
71Thép dẹt tiếp địa L40x4Theo chương V25,12kg
72Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2.5mTheo chương V3cọc
73Dây thép D10Theo chương V45m
74Kim chống sét D16, H=1.5mTheo chương V4cái
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V5,5m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,055100m3
77Kẹp tiếp địa đặc chủngTheo chương V3bộ
78Dây Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V5m
79Hộp kiểm tra tiếp địaTheo chương V1hộp
80Hộp aptomat 1 module, âm tườngTheo chương V1hộp
81Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo chương V1cái
82Công tắc 4, 1 chiều, âm tường 10A, 230VTheo chương V1cái
83Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A-230VTheo chương V1cái
84Bộ đèn tube led 1,2m, 2x28W gắn tườngTheo chương V1bộ
85Bộ đèn pha led, IP65, 30W, gắn tườngTheo chương V1bộ
86Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1.5mm2Theo chương V15m
87Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2.5mm2Theo chương V15m
88Dây Cu/Pvc 1x2.5mm2Theo chương V15m
89Ống nhựa luồn dây D20Theo chương V25m
90Hộp nối dâyTheo chương V2hộp
E CẢI TẠO ĐIẾM ĐÊ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V7,92m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V5,4m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V15,1401m2
4Cửa sổ mở quay cửa thépTheo chương V2,16m2
5Khuôn cửa bằng thép dày 1.5mmTheo chương V8,4md
6Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo chương V8,4m cấu kiện
7Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V7,92m2 cấu kiện
8Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V5,4m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V11,52m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V3,6201m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V7,92m2
12Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo chương V5,4m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V15,1401m2
14Cửa sổ mở quay cửa thépTheo chương V3,24m2
15Khuôn cửa bằng thép dày 1.5mmTheo chương V12,6md
16Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo chương V12,6m cấu kiện
17Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V7,92m2 cấu kiện
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V5,4m2
19Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V9,36m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V3,6201m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V7,92m2
22Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo chương V5,4m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V15,1401m2
24Cửa sổ mở quay cửa thépTheo chương V2,16m2
25Khuôn cửa bằng thép dày 1.5mmTheo chương V8,4md
26Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo chương V8,4m cấu kiện
27Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V7,92m2 cấu kiện
28Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V5,4m2
29Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V11,52m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V3,6201m2
F CỐNG, GIÀN VAN
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V9,86100m
2Phên nứaTheo chương V147,9m2
3Cốt thép D3 neoTheo chương V20,21kg
4Đắp đất bờ vâyTheo chương V0,7395100m3
5Phá bờ vâyTheo chương V0,7395100m3
6Đắp đá dăm mặt đườngTheo chương V0,0705100m3
7Đục tẩy vệ sinh tường bê tông xi măngTheo chương V0,24m3
8Đào móng cốngTheo chương V0,766100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,3652100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,4067100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,3186100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,3186100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0024100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0024100m3
15Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V10,4961100m
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V4,37m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,0674100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V4,01m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V19,75m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V21,06m3
21Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V20,27m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V42,36m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V30m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V47,62m2
25Bê tông tường đầu đá 1x2 M200#Theo chương V4,31m3
26Vá khuôn tường đầuTheo chương V0,2323100m2
27Ván khuôn giằng tường, mũ mốTheo chương V0,2612100m2
28Cốt thép mũ mố D=Theo chương V0,125tấn
29Bê tông giằng tường, mũ mố M250#Theo chương V2,6m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,1877100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Theo chương V0,2647tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmTheo chương V0,2396tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V5,68m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V191 cấu kiện
35Máy đóng mở V2 giàn van 600x600Theo chương V1bộ
36Máy đóng mở V2 giàn van 1000x1000Theo chương V3bộ
37Máy đóng mở V2 giàn van 1200x1200Theo chương V3bộ
38Máy đóng mở V2 giàn van1500x1500Theo chương V1bộ
39Bu lông các loạiTheo chương V139cái
40Gioăng Cao su tấmTheo chương V0,636m2
41Gioăng Cao su củ tỏiTheo chương V28,9m
42Sản xuất cửa van phẳngTheo chương V1,8487tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V91,81m2
G PHẦN THIẾT BỊ
H Điểm Liên Phương
1Máy bơm trục ngangcó thông số Q= 1.200m3/h, H=3m H2O, công suất động cơ 22kW, n=980v/p2máy
2Máy bơm mồicó thông số Q=29m3/h; H=510mmHg, công suất động cơ 3kW, n=1450 v/p kèm hệ thống đường ống mồi1máy
I Điểm Phương Quế
1Máy bơm nướclắp động cơ 3P-7,5kw, q=320M3/h (không bao gồm hệ thống đường ống, tủ điện, cáp điện)1máy
2Máy bơm mồi chân khôngQ=29m3/h, động cơ 3Kw, đã bao gồm hệ thống đường ống mồi và thùng chứa1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kèm phục lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Thủy lợi; cấp thoát nước; kỹ thuật công trình và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường 2 Phải đáp ứng tối thiểu bố trí các cán bộ kỹ thuật sau đây:- Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 ngườivà mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;32
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
2 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≤5T Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đi kèm2
3 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
4 Máy khoan Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn ≥23kW Còn sử dụng tốt1
10 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->