Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874962-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Khảo sát Thiết kế Tân Dương
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220874591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thuộc Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 15:55:00 đến ngày 2022-09-13 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,671,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC hoặc Kế hoạch Lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục giá trị;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;- Số lượng hợp đồng tương tự >= 01 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị nghiệm thu khối lượng của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 14,5 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). + Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được thực hiện từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu >=80% đối với hợp đồng đang thực hiện.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục đường giao thông láng nhựa, cống thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 14,5 tỷ VND/01 hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên nghành kỹ thuật môi trường, đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề, Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (kèm theo bản sao được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải 5-10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất, gàu từ 0,4m3-1,2m3.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 8,5T -16T.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 6T- 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gắn đầu búa thủy lực hoặc Búa căn khí nén.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Khảo sát Thiết kế Tân Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)
Nâng cấp tuyến đường từ đường tránh Quốc lộ 1A đến Đồn Biên phòng Ngư Thủy và đến xã Ngư Thủy, huyện Lệ Thủy
600 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công thuộc Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Khảo sát Thiết kế Tân Dương , địa chỉ: 3/400 Lý Thường Kiêt - Tổ dân phố 14 - Phường Bắc Lý - Thành phố Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình. Số 46, đường Trần Quang Khải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0323.822.998 + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát thiết kế Tân Dương. Tổ dân phố 14, phườngBắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình. Điện thoại: 081.6606.888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn khảo sát thiết kế Tân Dương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn khảo sát thiết kế Tân Dương + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA/ Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Khảo sát Thiết kế Tân Dương , địa chỉ: 3/400 Lý Thường Kiêt - Tổ dân phố 14 - Phường Bắc Lý - Thành phố Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình. Số 46, đường Trần Quang Khải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0323.822.998 + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát thiết kế Tân Dương. Tổ dân phố 14, phườngBắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình. Điện thoại: 081.6606.888


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ được quy định tại mục 5, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu (Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với công việc của gói thầu); Cài tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực về kinh nghiệm trong việc thực hiện các hợp đồng tương tự, năng lực về máy móc thi công và nhân sự chủ chốt; Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công và tiến độ thi công. b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại Điểm a mục này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 6 Chương IV.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình. Số 46, đường Trần Quang Khải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0323.822.998 + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát thiết kế Tân Dương. Tổ dân phố 14, phườngBắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình. Điện thoại: 081.6606.888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình. Số 46, đường Trần Quang Khải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0323.822.998; fax: ….. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình. Số 06, Đường Hùng Vương, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3823457.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. Số 08, đường 23/8, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822270; fax: 0232.3821520.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình. Số 08, đường 28/3, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822270; fax: 0232.3821520.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVQuy định tại Chương V3,2617100m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IQuy định tại Chương V44,5839100m3
3Đào nền, khuôn, rãnh, đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIQuy định tại Chương V93,3691100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ở mỏ)Quy định tại Chương V128,7173100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ở mỏ)Quy định tại Chương V72,8913100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định tại Chương V44,5839100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định tại Chương V44,5839100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại Chương V44,5839100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định tại Chương V3,2617100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định tại Chương V3,2617100m3/1km
11San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại Chương V3,2617100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V90,4045100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại Chương V90,4045100m3/1km
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại Chương V90,4045100m3
15Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngQuy định tại Chương V111,9581100m2
16Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường 15cmQuy định tại Chương V362,576100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmQuy định tại Chương V189,1327100m2
18Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Quy định tại Chương V339,9676100m2
19Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cmQuy định tại Chương V11,05100m2
20Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Quy định tại Chương V11,0503100m2
21Lót bạt lớp cách lyQuy định tại Chương V19,6100m2
22Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Quy định tại Chương V440,13m3
23Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1mQuy định tại Chương V369cái
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgQuy định tại Chương V3691 cấu kiện
25Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V18,1733m3
26Ván khuôn thép móng đổ tại chổQuy định tại Chương V2,0664100m2
27Dán màng phản quang cọc tiêuQuy định tại Chương V4,6494m2
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmQuy định tại Chương V12cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmQuy định tại Chương V25cái
30Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIQuy định tại Chương V3,2561m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngQuy định tại Chương V159,08m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V12,6544100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ở mỏ)Quy định tại Chương V11,3069100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V12,6544100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại Chương V12,6544100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại Chương V12,6544100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định tại Chương V1,5908100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định tại Chương V1,5908100m3/1km
9San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại Chương V1,5908100m3
10Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại Chương V39,91m3
11Ván khuôn ống cốngQuy định tại Chương V8,58100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmQuy định tại Chương V2,3282tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmQuy định tại Chương V6,2257tấn
14Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V41,87m3
15Ván khuôn móng đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,6395100m2
16Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 750x750mmQuy định tại Chương V1301 đoạn cống
17Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 750x750mmQuy định tại Chương V118mối nối
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênQuy định tại Chương V1301 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngQuy định tại Chương V1301 cấu kiện
20Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmQuy định tại Chương V9,977510 tấn/1km
21Bê tông mối nối, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V0,83m3
22Quét nhựa đường mối nốiQuy định tại Chương V240,72m2
23Quét nhựa ống cống 2 lớpQuy định tại Chương V365,3m2
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại Chương V13,93m3
25Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V14,99m3
26Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V51,82m3
27Bê tông sân gia cố + chân khay, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V76,76m3
28Ván tường đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,9296100m2
29Ván khuôn móng đổ tại chỗQuy định tại Chương V4,0227100m2
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại Chương V20,37m3
31Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V13,27m3
32Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V51,9m3
33Bê tông sân gia cố + chân khay, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V79,54m3
34Ván tường đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,8876100m2
35Ván khuôn móng đổ tại chỗQuy định tại Chương V4,1276100m2
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại Chương V20,65m3
37Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mQuy định tại Chương V1191 rọ
38Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngQuy định tại Chương V21,04m3
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V1,6882100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ở mỏ)Quy định tại Chương V1,5618100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Quy định tại Chương V0,4100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V1,2602100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại Chương V1,2602100m3/1km
44San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại Chương V1,2602100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định tại Chương V0,2104100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định tại Chương V0,2104100m3/1km
47San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại Chương V0,2104100m3
48Bơm nước cạn nước trước khi thi côngQuy định tại Chương V3ca
49Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại Chương V9,36m3
50Ván khuôn ống cốngQuy định tại Chương V0,6732100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmQuy định tại Chương V0,9667tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmQuy định tại Chương V0,1571tấn
53Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x2000mmQuy định tại Chương V61 đoạn cống
54Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (1500x2000)mmQuy định tại Chương V3mối nối
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênQuy định tại Chương V61 cấu kiện
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngQuy định tại Chương V61 cấu kiện
57Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmQuy định tại Chương V2,3410 tấn/1km
58Bê tông mối nối, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V0,1m3
59Quét nhựa đường mối nốiQuy định tại Chương V34,44m2
60Quét nhựa ống cống 2 lớpQuy định tại Chương V18,36m2
61Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V6,27m3
62Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V19m3
63Bê tông sân gia cố + chân khay, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V13,3m3
64Ván tường đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,2649100m2
65Ván khuôn móng đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,5245100m2
66Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại Chương V4,93m3
67Bê tông tường đầu, tường bậc cấp M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V12,49m3
68Bê tông móng tường đầu, bậc cấp, gờ tiêu năng M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V48,96m3
69Ván tường đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,6982100m2
70Ván khuôn móng đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,451100m2
71Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại Chương V6,75m3
72Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mQuy định tại Chương V131 rọ
73Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngQuy định tại Chương V112,88m3
74Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V9,808100m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ở mỏ)Quy định tại Chương V6,6932100m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Quy định tại Chương V1,2100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V8,524100m3
78Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại Chương V8,524100m3/1km
79San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại Chương V8,524100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định tại Chương V1,1288100m3
81Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định tại Chương V1,1288100m3/1km
82San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại Chương V1,1288100m3
83Bơm cạn nước trước khi thi côngQuy định tại Chương V10ca
84Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại Chương V74,63m3
85Ván khuôn ống cốngQuy định tại Chương V5,3088100m2
86Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmQuy định tại Chương V5,6207tấn
87Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V30,64m3
88Ván khuôn móng đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,1031100m2
89Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x1500mmQuy định tại Chương V631 đoạn cống
90Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmQuy định tại Chương V57mối nối
91Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênQuy định tại Chương V631 cấu kiện
92Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngQuy định tại Chương V631 cấu kiện
93Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmQuy định tại Chương V18,657510 tấn/1km
94Bê tông mối nối, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V0,74m3
95Quét nhựa đường mối nốiQuy định tại Chương V219,45m2
96Quét nhựa ống cống 2 lớpQuy định tại Chương V115,5m2
97Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại Chương V10,22m3
98Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V16,22m3
99Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V50,77m3
100Bê tông sân gia cố + chân khay, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V58,89m3
101Bê tông chân khay mái taluy, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V43,56m3
102Ván tường đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,6576100m2
103Ván khuôn móng đổ tại chỗQuy định tại Chương V4,0919100m2
104Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại Chương V17,14m3
105Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Quy định tại Chương V84,13m3
106Lót bạt lớp cách lyQuy định tại Chương V3,3891100m2
107Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V16,22m3
108Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V50,77m3
109Bê tông sân gia cố + chân khay, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V89,2m3
110Bê tông chân khay mái taluy, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V43,56m3
111Ván tường đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,6576100m2
112Ván khuôn móng đổ tại chỗQuy định tại Chương V3,3599100m2
113Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại Chương V27,24m3
114Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Quy định tại Chương V98,56m3
115Lót bạt lớp cách lyQuy định tại Chương V3,9423100m2
116Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mQuy định tại Chương V881 rọ
117Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngQuy định tại Chương V19,04m3
118Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V1,5879100m3
119Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ở mỏ)Quy định tại Chương V1,0577100m3
120Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Quy định tại Chương V0,4100m3
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V1,1599100m3
122Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại Chương V1,1599100m3/1km
123San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại Chương V1,1599100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định tại Chương V0,1904100m3
125Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định tại Chương V0,1904100m3/1km
126San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại Chương V0,1904100m3
127Bơm cạn nước trước khi thi côngQuy định tại Chương V3ca
128Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại Chương V1,75m3
129Thi công lớp cấp phối đá dăm giảm tảiQuy định tại Chương V5,86m3
130Ván khuôn dầm bản, gờ chắn bánh, xà mũ, thân cốngQuy định tại Chương V0,6036100m2
131Ván khuôn móng đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,132100m2
132Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmQuy định tại Chương V0,2706tấn
133Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmQuy định tại Chương V0,2448tấn
134Bê tông dầm bản, gờ chắn bánh M300, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V3,44m3
135Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V1,74m3
136Bê tông thân cống, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V5,07m3
137Bê tông móng thân cống, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V7,03m3
138Bê tông tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V3,1m3
139Bê tông sân cống + chân khay, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V9,26m3
140Bê tông sân gia cố + chân khay, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V16,31m3
141Ván tường đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,174100m2
142Ván khuôn móng đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,5685100m2
143Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại Chương V4,8m3
144Bê tông tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V3,1m3
145Bê tông sân cống + chân khay, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V9,63m3
146Bê tông sân gia cố + chân khay, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V16,59m3
147Ván tường đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,1769100m2
148Ván khuôn móng đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,5776100m2
149Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại Chương V4,88m3
150Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngQuy định tại Chương V13,67m3
151Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V0,237100m3
152Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ở mỏ)Quy định tại Chương V0,1039100m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V0,237100m3
154Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại Chương V0,237100m3/1km
155San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại Chương V0,1302100m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định tại Chương V0,1367100m3
157Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định tại Chương V0,1367100m3/1km
158San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại Chương V0,1367100m3
159Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại Chương V0,7m3
160Ván khuôn ống cốngQuy định tại Chương V0,1382100m2
161Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmQuy định tại Chương V0,0737tấn
162Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V0,73m3
163Ván khuôn móng đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,01100m2
164Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmQuy định tại Chương V21 đoạn ống
165Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmQuy định tại Chương V2mối nối
166Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngQuy định tại Chương V21 cấu kiện
167Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngQuy định tại Chương V21 cấu kiện
168Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmQuy định tại Chương V0,17510 tấn/1km
169Quét nhựa đường mối nốiQuy định tại Chương V3,77m2
170Quét nhựa ống cống 2 lớpQuy định tại Chương V7,54m2
171Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại Chương V0,18m3
172Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V1,38m3
173Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V4,16m3
174Bê tông sân gia cố hạ lưu, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V4,16m3
175Ván tường đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,0816100m2
176Ván khuôn móng đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,1949100m2
177Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại Chương V1,57m3
178Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mQuy định tại Chương V101 rọ
C HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG TRÁNH
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIQuy định tại Chương V4,7084100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Quy định tại Chương V2,6951100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V4,7084100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại Chương V4,7084100m3/1km
5Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mQuy định tại Chương V481 rọ
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại Chương V13,08m3
7Ván khuôn ống cốngQuy định tại Chương V0,0728100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmQuy định tại Chương V0,8254tấn
9Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại Chương V7,224m3
10Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mmQuy định tại Chương V141 đoạn cống
D CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,25%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,25%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC hoặc Kế hoạch Lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục giá trị;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;- Số lượng hợp đồng tương tự >= 01 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị nghiệm thu khối lượng của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 14,5 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). + Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được thực hiện từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu >=80% đối với hợp đồng đang thực hiện.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục đường giao thông láng nhựa, cống thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 14,5 tỷ VND/01 hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông.31
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo vệ sinh môi trường 1 Có trình độ chuyên nghành kỹ thuật môi trường, đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi31
6 Đội ngũ công nhân 15 Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề, Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (kèm theo bản sao được chứng thực để chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ trọng tải 5-10 tấn.3
2 Máy đào đất Máy đào đất, gàu từ 0,4m3-1,2m3.4
3 Máy ủi Máy ủi 110CV.2
4 Máy lu Máy lu bánh thép 8,5T -16T.2
5 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước 5m31
6 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
7 Cần cẩu Cần cẩu 6T- 10T1
8 Máy phá bê tông Máy đào gắn đầu búa thủy lực hoặc Búa căn khí nén.1
9 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi ≥1,5kW Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm bàn ≥1kW Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm cóc ≥70kg Còn sử dụng tốt2
13 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình1
14 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->