Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220874962-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Khảo sát Thiết kế Tân Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220874591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thuộc Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 15:55:00 đến ngày 2022-09-13 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,671,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC hoặc Kế hoạch Lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục giá trị;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;- Số lượng hợp đồng tương tự >= 01 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị nghiệm thu khối lượng của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 14,5 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). + Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được thực hiện từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu >=80% đối với hợp đồng đang thực hiện.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục đường giao thông láng nhựa, cống thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 14,5 tỷ VND/01 hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên nghành kỹ thuật môi trường, đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề, Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (kèm theo bản sao được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải 5-10 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất, gàu từ 0,4m3-1,2m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 8,5T -16T. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 6T- 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gắn đầu búa thủy lực hoặc Búa căn khí nén. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Khảo sát Thiết kế Tân Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng) Nâng cấp tuyến đường từ đường tránh Quốc lộ 1A đến Đồn Biên phòng Ngư Thủy và đến xã Ngư Thủy, huyện Lệ Thủy 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công thuộc Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ được quy định tại mục 5, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu (Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với công việc của gói thầu); Cài tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực về kinh nghiệm trong việc thực hiện các hợp đồng tương tự, năng lực về máy móc thi công và nhân sự chủ chốt; Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công và tiến độ thi công. b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại Điểm a mục này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 6 Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình.
Số 46, đường Trần Quang Khải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0323.822.998
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát thiết kế Tân Dương.
Tổ dân phố 14, phườngBắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình. Điện thoại: 081.6606.888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình. Số 46, đường Trần Quang Khải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0323.822.998; fax: ….. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình. Số 06, Đường Hùng Vương, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3823457. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. Số 08, đường 23/8, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822270; fax: 0232.3821520. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình. Số 08, đường 28/3, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822270; fax: 0232.3821520. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Quy định tại Chương V | 3,2617 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Quy định tại Chương V | 44,5839 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn, rãnh, đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 93,3691 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ở mỏ) | Quy định tại Chương V | 128,7173 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ở mỏ) | Quy định tại Chương V | 72,8913 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Quy định tại Chương V | 44,5839 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Quy định tại Chương V | 44,5839 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại Chương V | 44,5839 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định tại Chương V | 3,2617 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định tại Chương V | 3,2617 | 100m3/1km |
| 11 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại Chương V | 3,2617 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 90,4045 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 90,4045 | 100m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại Chương V | 90,4045 | 100m3 |
| 15 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Quy định tại Chương V | 111,9581 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường 15cm | Quy định tại Chương V | 362,576 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Quy định tại Chương V | 189,1327 | 100m2 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Quy định tại Chương V | 339,9676 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cm | Quy định tại Chương V | 11,05 | 100m2 |
| 20 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Quy định tại Chương V | 11,0503 | 100m2 |
| 21 | Lót bạt lớp cách ly | Quy định tại Chương V | 19,6 | 100m2 |
| 22 | Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Quy định tại Chương V | 440,13 | m3 |
| 23 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1m | Quy định tại Chương V | 369 | cái |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Quy định tại Chương V | 369 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Chương V | 18,1733 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Quy định tại Chương V | 2,0664 | 100m2 |
| 27 | Dán màng phản quang cọc tiêu | Quy định tại Chương V | 4,6494 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Quy định tại Chương V | 25 | cái |
| 30 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 3,256 | 1m3 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Quy định tại Chương V | 159,08 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 12,6544 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ở mỏ) | Quy định tại Chương V | 11,3069 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 12,6544 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 12,6544 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại Chương V | 12,6544 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định tại Chương V | 1,5908 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định tại Chương V | 1,5908 | 100m3/1km |
| 9 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại Chương V | 1,5908 | 100m3 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại Chương V | 39,91 | m3 |
| 11 | Ván khuôn ống cống | Quy định tại Chương V | 8,58 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Quy định tại Chương V | 2,3282 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Quy định tại Chương V | 6,2257 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Chương V | 41,87 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Quy định tại Chương V | 0,6395 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 750x750mm | Quy định tại Chương V | 130 | 1 đoạn cống |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 750x750mm | Quy định tại Chương V | 118 | mối nối |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Quy định tại Chương V | 130 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Quy định tại Chương V | 130 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Quy định tại Chương V | 9,9775 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bê tông mối nối, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,83 | m3 |
| 22 | Quét nhựa đường mối nối | Quy định tại Chương V | 240,72 | m2 |
| 23 | Quét nhựa ống cống 2 lớp | Quy định tại Chương V | 365,3 | m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định tại Chương V | 13,93 | m3 |
| 25 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Chương V | 14,99 | m3 |
| 26 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Chương V | 51,82 | m3 |
| 27 | Bê tông sân gia cố + chân khay, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Chương V | 76,76 | m3 |
| 28 | Ván tường đổ tại chỗ | Quy định tại Chương V | 0,9296 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Quy định tại Chương V | 4,0227 | 100m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định tại Chương V | 20,37 | m3 |
| 31 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Chương V | 13,27 | m3 |
| 32 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Chương V | 51,9 | m3 |
| 33 | Bê tông sân gia cố + chân khay, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Chương V | 79,54 | m3 |
| 34 | Ván tường đổ tại chỗ | Quy định tại Chương V | 0,8876 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Quy định tại Chương V | 4,1276 | 100m2 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định tại Chương V | 20,65 | m3 |
| 37 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | Quy định tại Chương V | 119 | 1 rọ |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Quy định tại Chương V | 21,04 | m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 1,6882 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ở mỏ) | Quy định tại Chương V | 1,5618 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Quy định tại Chương V | 0,4 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 1,2602 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 1,2602 | 100m3/1km |
| 44 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại Chương V | 1,2602 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định tại Chương V | 0,2104 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định tại Chương V | 0,2104 | 100m3/1km |
| 47 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại Chương V | 0,2104 | 100m3 |
| 48 | Bơm nước cạn nước trước khi thi công | Quy định tại Chương V | 3 | ca |
| 49 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại Chương V | 9,36 | m3 |
| 50 | Ván khuôn ống cống | Quy định tại Chương V | 0,6732 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Quy định tại Chương V | 0,9667 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Quy định tại Chương V | 0,1571 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x2000mm | Quy định tại Chương V | 6 | 1 đoạn cống |
| 54 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (1500x2000)mm | Quy định tại Chương V | 3 | mối nối |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Quy định tại Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Quy định tại Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 57 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Quy định tại Chương V | 2,34 | 10 tấn/1km |
| 58 | Bê tông mối nối, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 59 | Quét nhựa đường mối nối | Quy định tại Chương V | 34,44 | m2 |
| 60 | Quét nhựa ống cống 2 lớp | Quy định tại Chương V | 18,36 | m2 |
| 61 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 6,27 | m3 |
| 62 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 19 | m3 |
| 63 | Bê tông sân gia cố + chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 13,3 | m3 |
| 64 | Ván tường đổ tại chỗ | Quy định tại Chương V | 0,2649 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Quy định tại Chương V | 0,5245 | 100m2 |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định tại Chương V | 4,93 | m3 |
| 67 | Bê tông tường đầu, tường bậc cấp M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 12,49 | m3 |
| 68 | Bê tông móng tường đầu, bậc cấp, gờ tiêu năng M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 48,96 | m3 |
| 69 | Ván tường đổ tại chỗ | Quy định tại Chương V | 0,6982 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Quy định tại Chương V | 0,451 | 100m2 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định tại Chương V | 6,75 | m3 |
| 72 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | Quy định tại Chương V | 13 | 1 rọ |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Quy định tại Chương V | 112,88 | m3 |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 9,808 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ở mỏ) | Quy định tại Chương V | 6,6932 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Quy định tại Chương V | 1,2 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 8,524 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 8,524 | 100m3/1km |
| 79 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại Chương V | 8,524 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định tại Chương V | 1,1288 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định tại Chương V | 1,1288 | 100m3/1km |
| 82 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại Chương V | 1,1288 | 100m3 |
| 83 | Bơm cạn nước trước khi thi công | Quy định tại Chương V | 10 | ca |
| 84 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại Chương V | 74,63 | m3 |
| 85 | Ván khuôn ống cống | Quy định tại Chương V | 5,3088 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Quy định tại Chương V | 5,6207 | tấn |
| 87 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 30,64 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Quy định tại Chương V | 0,1031 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Quy định tại Chương V | 63 | 1 đoạn cống |
| 90 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Quy định tại Chương V | 57 | mối nối |
| 91 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Quy định tại Chương V | 63 | 1 cấu kiện |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Quy định tại Chương V | 63 | 1 cấu kiện |
| 93 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Quy định tại Chương V | 18,6575 | 10 tấn/1km |
| 94 | Bê tông mối nối, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,74 | m3 |
| 95 | Quét nhựa đường mối nối | Quy định tại Chương V | 219,45 | m2 |
| 96 | Quét nhựa ống cống 2 lớp | Quy định tại Chương V | 115,5 | m2 |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định tại Chương V | 10,22 | m3 |
| 98 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 16,22 | m3 |
| 99 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 50,77 | m3 |
| 100 | Bê tông sân gia cố + chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 58,89 | m3 |
| 101 | Bê tông chân khay mái taluy, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Chương V | 43,56 | m3 |
| 102 | Ván tường đổ tại chỗ | Quy định tại Chương V | 0,6576 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Quy định tại Chương V | 4,0919 | 100m2 |
| 104 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định tại Chương V | 17,14 | m3 |
| 105 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Quy định tại Chương V | 84,13 | m3 |
| 106 | Lót bạt lớp cách ly | Quy định tại Chương V | 3,3891 | 100m2 |
| 107 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 16,22 | m3 |
| 108 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 50,77 | m3 |
| 109 | Bê tông sân gia cố + chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 89,2 | m3 |
| 110 | Bê tông chân khay mái taluy, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Chương V | 43,56 | m3 |
| 111 | Ván tường đổ tại chỗ | Quy định tại Chương V | 0,6576 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Quy định tại Chương V | 3,3599 | 100m2 |
| 113 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định tại Chương V | 27,24 | m3 |
| 114 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Quy định tại Chương V | 98,56 | m3 |
| 115 | Lót bạt lớp cách ly | Quy định tại Chương V | 3,9423 | 100m2 |
| 116 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | Quy định tại Chương V | 88 | 1 rọ |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Quy định tại Chương V | 19,04 | m3 |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 1,5879 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ở mỏ) | Quy định tại Chương V | 1,0577 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Quy định tại Chương V | 0,4 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 1,1599 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 1,1599 | 100m3/1km |
| 123 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại Chương V | 1,1599 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định tại Chương V | 0,1904 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định tại Chương V | 0,1904 | 100m3/1km |
| 126 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại Chương V | 0,1904 | 100m3 |
| 127 | Bơm cạn nước trước khi thi công | Quy định tại Chương V | 3 | ca |
| 128 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định tại Chương V | 1,75 | m3 |
| 129 | Thi công lớp cấp phối đá dăm giảm tải | Quy định tại Chương V | 5,86 | m3 |
| 130 | Ván khuôn dầm bản, gờ chắn bánh, xà mũ, thân cống | Quy định tại Chương V | 0,6036 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Quy định tại Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Quy định tại Chương V | 0,2706 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Quy định tại Chương V | 0,2448 | tấn |
| 134 | Bê tông dầm bản, gờ chắn bánh M300, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 3,44 | m3 |
| 135 | Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 1,74 | m3 |
| 136 | Bê tông thân cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 5,07 | m3 |
| 137 | Bê tông móng thân cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 7,03 | m3 |
| 138 | Bê tông tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Chương V | 3,1 | m3 |
| 139 | Bê tông sân cống + chân khay, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Chương V | 9,26 | m3 |
| 140 | Bê tông sân gia cố + chân khay, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Chương V | 16,31 | m3 |
| 141 | Ván tường đổ tại chỗ | Quy định tại Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 142 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Quy định tại Chương V | 0,5685 | 100m2 |
| 143 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định tại Chương V | 4,8 | m3 |
| 144 | Bê tông tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Chương V | 3,1 | m3 |
| 145 | Bê tông sân cống + chân khay, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Chương V | 9,63 | m3 |
| 146 | Bê tông sân gia cố + chân khay, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Chương V | 16,59 | m3 |
| 147 | Ván tường đổ tại chỗ | Quy định tại Chương V | 0,1769 | 100m2 |
| 148 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Quy định tại Chương V | 0,5776 | 100m2 |
| 149 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định tại Chương V | 4,88 | m3 |
| 150 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Quy định tại Chương V | 13,67 | m3 |
| 151 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 0,237 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ở mỏ) | Quy định tại Chương V | 0,1039 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 0,237 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 0,237 | 100m3/1km |
| 155 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại Chương V | 0,1302 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định tại Chương V | 0,1367 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định tại Chương V | 0,1367 | 100m3/1km |
| 158 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại Chương V | 0,1367 | 100m3 |
| 159 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại Chương V | 0,7 | m3 |
| 160 | Ván khuôn ống cống | Quy định tại Chương V | 0,1382 | 100m2 |
| 161 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Quy định tại Chương V | 0,0737 | tấn |
| 162 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,73 | m3 |
| 163 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Quy định tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 164 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Quy định tại Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 165 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Quy định tại Chương V | 2 | mối nối |
| 166 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Quy định tại Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 167 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Quy định tại Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 168 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Quy định tại Chương V | 0,175 | 10 tấn/1km |
| 169 | Quét nhựa đường mối nối | Quy định tại Chương V | 3,77 | m2 |
| 170 | Quét nhựa ống cống 2 lớp | Quy định tại Chương V | 7,54 | m2 |
| 171 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định tại Chương V | 0,18 | m3 |
| 172 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Chương V | 1,38 | m3 |
| 173 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Chương V | 4,16 | m3 |
| 174 | Bê tông sân gia cố hạ lưu, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Chương V | 4,16 | m3 |
| 175 | Ván tường đổ tại chỗ | Quy định tại Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 176 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Quy định tại Chương V | 0,1949 | 100m2 |
| 177 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định tại Chương V | 1,57 | m3 |
| 178 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | Quy định tại Chương V | 10 | 1 rọ |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG TRÁNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 4,7084 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Quy định tại Chương V | 2,6951 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 4,7084 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 4,7084 | 100m3/1km |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | Quy định tại Chương V | 48 | 1 rọ |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định tại Chương V | 13,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Quy định tại Chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Quy định tại Chương V | 0,8254 | tấn |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại Chương V | 7,224 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Quy định tại Chương V | 14 | 1 đoạn cống |
| D | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,25% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,25% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC hoặc Kế hoạch Lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục giá trị;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;- Số lượng hợp đồng tương tự >= 01 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị nghiệm thu khối lượng của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 14,5 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). + Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được thực hiện từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu >=80% đối với hợp đồng đang thực hiện.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục đường giao thông láng nhựa, cống thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 14,5 tỷ VND/01 hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ chuyên nghành kỹ thuật môi trường, đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi | 3 | 1 |
| 6 | Đội ngũ công nhân | 15 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề, Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (kèm theo bản sao được chứng thực để chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ trọng tải 5-10 tấn. | 3 |
| 2 | Máy đào đất | Máy đào đất, gàu từ 0,4m3-1,2m3. | 4 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi 110CV. | 2 |
| 4 | Máy lu | Máy lu bánh thép 8,5T -16T. | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước 5m3 | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường | 1 |
| 7 | Cần cẩu | Cần cẩu 6T- 10T | 1 |
| 8 | Máy phá bê tông | Máy đào gắn đầu búa thủy lực hoặc Búa căn khí nén. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥1kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc ≥70kg | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi