Gói thầu: Sửa chữa, bổ sung hệ thống Phòng cháy chữa cháy toàn bộ dãy phòng làm việc, dãy phòng học lý thuyết, thực hành và các xưởng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220873520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bổ sung hệ thống Phòng cháy chữa cháy toàn bộ dãy phòng làm việc, dãy phòng học lý thuyết, thực hành và các xưởng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220818593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và Quỹ PTHĐ sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 17:00:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,725,339,662 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 (một) hợp đồng hợp đồng cung cấp thiết bị PCCC hoặc xây dựng hệ thống PCCC có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp thiết bị PCCC hoặc xây dựng hệ thống PCCC . -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 3.300.000.000 VND trở lên; Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh loại công trình. Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư (người ký hợp đồng với nhà thầu chính) hoặc tài liệu chứng minh khác.+ Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu được cơ quan có thẩm quyền (Công an PCCC) chấp thuận, hóa đơn tài chính, và bảng khối lượng hợp đồng.+Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy theo quy định.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).Số năm kinh nghiệm được tính theo năm của bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo yêu cầu; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, giấy tờ liên quan.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;3/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc Xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề phù hợp với gói thầu.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).Số năm kinh nghiệm được tính theo năm của bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo yêu cầu; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, giấy tờ liên quan.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc Xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề phù hợp với gói thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).Số năm kinh nghiệm được tính theo năm của bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo yêu cầu; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, giấy tờ liên quan.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng nhận huấn luyện an toàn lao động3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích: ≥ 250 lít, Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bổ sung hệ thống Phòng cháy chữa cháy toàn bộ dãy phòng làm việc, dãy phòng học lý thuyết, thực hành và các xưởng Dự toán chi sửa chữa thường xuyên 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN và Quỹ PTHĐ sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (theo quy định tại Nghị định 136/2020NĐ-CP ngày 24/11/2020) và phải còn hiệu lực. - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III (đơn vị thụ hưởng bảo lãnh dự thầu), địa chỉ: 73 Văn Cao, Phú Thọ Hoà, Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III. Địa chỉ: 73 Văn Cao, Phú Thọ Hoà, Tân Phú, Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III. Địa chỉ: 73 Văn Cao, Phú Thọ Hoà, Tân Phú, Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III. Địa chỉ: 73 Văn Cao, Phú Thọ Hoà, Tân Phú, Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A.1 NHÀ BAO CHE MÁY BƠM: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V. E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V. E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V. E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lưới B40 | Theo chương V. E-HSMT | 16,875 | m2 |
| 7 | Lợp vách tole phẳng mạ màu dày 0.4mm, khổ 1.2m | Theo chương V. E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.40mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 9 | Úp nóc mái tole | Theo chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 13,774 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Chỉ tính công lắp đặt) | Theo chương V. E-HSMT | 3,438 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tắc kê nở phi 12 | Theo chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 13 | Ốc siết bản mã | Theo chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 14 | Long đền xiết ốc phi 12 | Theo chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 15 | Bộ chốt phi 14 + khóa cửa | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Bản lề cửa phi 18 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| B | A.2 LẮP ĐẶT THANG THOÁT HIỂM: | |||
| 1 | Cắt tường ra chiếu nghỉ cầu thang thoát hiểm | Theo chương V. E-HSMT | 10,6 | m |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. E-HSMT | 2,12 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V. E-HSMT | 2,12 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 2,12 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chương V. E-HSMT | 5,053 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V. E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 14 | Gia công thang sắt | Theo chương V. E-HSMT | 2,703 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thang sắt | Theo chương V. E-HSMT | 2,703 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 115,769 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt Bu lông neo nền M18 dài 500mm | Theo chương V. E-HSMT | 32 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Bu lông neo M18 các loại | Theo chương V. E-HSMT | 100 | Bộ |
| C | A.3 GIA CỐ, SỬA CHỮA CỬA ĐI: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V. E-HSMT | 32 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt - kính 2 cánh mờ | Theo chương V. E-HSMT | 32 | m2 |
| 3 | Lắp dựng bản lề cửa | Theo chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Thép la 20 chắn cửa | Theo chương V. E-HSMT | 24 | m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 0,96 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V. E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt - kính 1 cánh mờ | Theo chương V. E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 8 | Lắp dựng bản lề cửa | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Thép la 20 chắn cửa | Theo chương V. E-HSMT | 5,3 | m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 0,212 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V. E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 12 | Cắt cánh cửa hiện trạng | Theo chương V. E-HSMT | 17,6 | m |
| 13 | Gia công, lắp dựng khung bao, đố cánh cửa sắt | Theo chương V. E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 6,56 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt - 2 cánh lùa | Theo chương V. E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 16 | Lắp dựng bản lề cửa | Theo chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V. E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 18 | Cắt cánh cửa hiện trạng | Theo chương V. E-HSMT | 24 | m |
| 19 | Gia công, lắp dựng khung bao, đố cánh cửa sắt | Theo chương V. E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 4,8 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt - 2 cánh lùa | Theo chương V. E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 22 | Lắp dựng bản lề cửa | Theo chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V. E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 24 | Cắt cánh cửa hiện trạng | Theo chương V. E-HSMT | 7,1 | m |
| 25 | Gia công, lắp dựng khung bao, đố cánh cửa sắt | Theo chương V. E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 1,42 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt - 1 cánh lùa | Theo chương V. E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 28 | Lắp dựng bản lề cửa | Theo chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V. E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt - kính 2 cánh mở ra | Theo chương V. E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 31 | Lắp dựng bản lề cửa | Theo chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Thép la 20 chắn cửa | Theo chương V. E-HSMT | 17,4 | m |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 0,696 | 1m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V. E-HSMT | 9 | m2 |
| 35 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V. E-HSMT | 3 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. E-HSMT | 8 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V. E-HSMT | 8 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 8 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt - kính 2 cánh mờ | Theo chương V. E-HSMT | 12 | m2 |
| 40 | Lắp dựng bản lề cửa | Theo chương V. E-HSMT | 24 | Cái |
| 41 | Thép la 20 chắn cửa | Theo chương V. E-HSMT | 24,8 | m |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 0,992 | 1m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V. E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V. E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 45 | Lắp dựng bản lề cửa | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Thép la 20 chắn cửa | Theo chương V. E-HSMT | 7 | m |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 0,28 | 1m2 |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V. E-HSMT | 24 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt - kính 1 cánh mở ra | Theo chương V. E-HSMT | 24 | m2 |
| 50 | Lắp dựng bản lề cửa | Theo chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 51 | Thép la 20 chắn cửa | Theo chương V. E-HSMT | 72 | m |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 2,88 | 1m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V. E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt - kính 2 cánh mở ra | Theo chương V. E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 55 | Lắp dựng bản lề cửa | Theo chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 56 | Thép la 20 chắn cửa | Theo chương V. E-HSMT | 41,3 | m |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 1,652 | 1m2 |
| 58 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V. E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt - kính 1 cánh mở ra | Theo chương V. E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 60 | Lắp dựng bản lề cửa | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Thép la 20 chắn cửa | Theo chương V. E-HSMT | 11,2 | m |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 0,448 | 1m2 |
| 63 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V. E-HSMT | 45,08 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt - kính 2 cánh mở ra | Theo chương V. E-HSMT | 45,08 | m2 |
| 65 | Lắp dựng bản lề cửa | Theo chương V. E-HSMT | 84 | cái |
| 66 | Thép la 20 chắn cửa | Theo chương V. E-HSMT | 84 | m |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 3,36 | 1m2 |
| D | B. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| E | B.1 HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2: Cáp tín hiệu 2Cx1.0mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 8.300 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2: Cáp điện CVV 2x1.5mm2 (cấp đèn) | Theo chương V. E-HSMT | 6.400 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm: Ống PVC D20 | Theo chương V. E-HSMT | 8.500 | m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm: Nối PVC D20 | Theo chương V. E-HSMT | 2.800 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A: MCB 2P 25A | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A: MCB 3P 32A | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2: Hộp đấu nối 200x200 | Theo chương V. E-HSMT | 23 | hộp |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: Đầu báo cháy, báo nhiệt | Theo chương V. E-HSMT | 39,4 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp: Công tắc khẩn | Theo chương V. E-HSMT | 9,2 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy: Còi báo động | Theo chương V. E-HSMT | 7,2 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy: Trung tâm báo cháy 34 Zone | Theo chương V. E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm: Đèn thoát hiểm 2 mặt | Theo chương V. E-HSMT | 12,6 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt: Đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V. E-HSMT | 69 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm: Ống nhựa xoắn HDPE D25/32 | Theo chương V. E-HSMT | 3.100 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chương V. E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V. E-HSMT | 88 | 1m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V. E-HSMT | 22 | m3 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. E-HSMT | 22 | m3 |
| F | B.2 HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm: Ống SKT D140 dày 3.6mm | Theo chương V. E-HSMT | 5,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm: Ống SKT D90 dày 3.6mm | Theo chương V. E-HSMT | 2,68 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm: Ống SKT D76 dày 3.6mm | Theo chương V. E-HSMT | 2,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm: Ống SKT D65 dày 3.6mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 354,575 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm: Co SKT 90 độ D140 | Theo chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm: Tê SKT 90 độ D140 | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm: Nối SKT D140 | Theo chương V. E-HSMT | 85 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm: Côn SKT D140/90 | Theo chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm: Côn SKT D140/76 | Theo chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm: Co SKT 90 độ D90 | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm: Tê SKT 90 độ D90 | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm: Nối SKT D90 | Theo chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm: Côn SKT D90/76 | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm: Co SKT 90 độ D76 | Theo chương V. E-HSMT | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm: Tê SKT 90 độ D76 | Theo chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm: Nối SKT D76 | Theo chương V. E-HSMT | 37 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm: Côn SKT 76/65 | Theo chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 19 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm: Họng chờ xe chữa cháy D65 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm: Tủ chữa cháy (gồm: 01 Van cứu hỏa D65mm tâm van cứu hỏa đặt cách mặt sàn 1.25m; 01 Cuộn vòi cứu hỏa D65mm, L=25m; 01 Tủ đựng 600x400x200; 01 Lăng phun B, Khớp nối,...) | Theo chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (tận dụng đường mương cáp) | Theo chương V. E-HSMT | 58,56 | 1m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V. E-HSMT | 14,64 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V. E-HSMT | 58,56 | 100m3 |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. E-HSMT | 14,64 | m3 |
| 25 | Lắp đặt gương soi: Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo chương V. E-HSMT | 60 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 150mm: Bình CO2-5kg | Theo chương V. E-HSMT | 91 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 200mm: Bình bọt - 8kg | Theo chương V. E-HSMT | 91 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt linh kiện báo cháy: Vật liệu phụ : Gía treo ống, kẹp ống, tắc kê, ... | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Lô |
| 29 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm: Van an khóa D60 (Đồng thau) | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm: Van an khóa D90 (Đồng thau) | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm: Van khóa 1 chiều D90 (Đồng thau) | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm: Van bướm D140 (Van khóa) | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm: Khớp chống rung D90 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực: 0KG/CM2-10KG/CM2) | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt BE - Đường kính 90mm: LÚP BE D90 (Đồng thau) | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm: Ống SKT D140 dày 3.6mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm: Ống SKT D90 dày 3.6mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm: Ống SKT D60 dày 3.6mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm: Ống SKT D34 dày 3.6mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 11,788 | 1m2 |
| 41 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm: Co SKT 90 độ D140 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm: Tê SKT 90 độ D140 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm: Côn SKT D140/90 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm: Côn SKT D140/60 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm: Co SKT 90 độ D90 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm: Co SKT 90 độ D60 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm: Y lọc D90 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm: Van an khóa D34 (Đồng thau) | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt linh kiện báo cháy: Vật liệu phụ: sắt V, bulon, ... | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Lô |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2: Dây cáp điện 3x(1C-35mm2) + E (1x16mm2) | Theo chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm: Ống HDPE D65/50 | Theo chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 52 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy: Máy bơm điện ly tâm trục ngang, đầu bơm công suất Q=30L/S, H=65M | Theo chương V. E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 53 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy: Máy bơm Diezel ly tâm trục ngang, đầu bơm công suất Q=30L/S, H=65M | Theo chương V. E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2: Tủ điều khiển máy bơm, KT=500x700x200 (Bao gồm: Công tắc tổng MCCB-3P-150A; 01 Bộ chuyển đổi Man-Auto-Off (Selector); 01 Nút nhấn Running-Stop; 02 Đèn báo Mains, 02 đèn báo Running & 02 Đèn báo Stop; 03 Cái Contactor 3P-32A; 01 cái Vôn kế 0-500V; 01 Bộ chuyển đo điện áp 3 pha Voltemeter Switch; 01 cái Ampe kế; 01 bộ chuyển mạch khởi động Y-D Timer (0-120)s; 01 bộ Terminal; 01 công tắc tổng (MCCB-2P-20A); 01 bộ chuyển đổi Man-Auto-Off (Selector); 01 đèn báo Mains, 01 đèn báo sạc; 02 cái Vôn kế 0-24V; 02 cái Ampe kế; 02 Bộ nạp điện tự động; 03 cái Timer 24V (0-30) phút; 02 cái Rele Omron-24V; 02 Bình Ắc qui 12V-45AH; 01 bộ Terminal | Theo chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A: MCCB-3P-150A | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt linh kiện báo cháy: Vật liệu phụ : Gía treo ống, kẹp ống, tắc kê, ... | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Lô |
| G | B.3 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG: | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m: Kim thu sét bán kính bảo vệ R=95m | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Kim |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2: Cáp đồng trần 50mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 93 | m |
| 4 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công: Trụ đỡ kim inox 304 D60 cao 5m + Đế gắn kim | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Mối |
| 6 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D32 | Theo chương V. E-HSMT | 53 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Giếng khoan tiếp địa | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Giếng |
| 10 | Vật tư phụ: tắc kê, ốc vít, ... | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 (một) hợp đồng hợp đồng cung cấp thiết bị PCCC hoặc xây dựng hệ thống PCCC có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp thiết bị PCCC hoặc xây dựng hệ thống PCCC . -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 3.300.000.000 VND trở lên; Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh loại công trình. Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư (người ký hợp đồng với nhà thầu chính) hoặc tài liệu chứng minh khác.+ Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu được cơ quan có thẩm quyền (Công an PCCC) chấp thuận, hóa đơn tài chính, và bảng khối lượng hợp đồng.+Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy theo quy định.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).Số năm kinh nghiệm được tính theo năm của bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo yêu cầu; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, giấy tờ liên quan.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;3/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc Xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề phù hợp với gói thầu.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).Số năm kinh nghiệm được tính theo năm của bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo yêu cầu; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, giấy tờ liên quan.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc Xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề phù hợp với gói thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).Số năm kinh nghiệm được tính theo năm của bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo yêu cầu; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, giấy tờ liên quan.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng nhận huấn luyện an toàn lao động3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo (bộ) | - 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt. | 10 |
| 2 | Máy trộn | - Dung tích: ≥ 250 lít, Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | - Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | - Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | - Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi