Gói thầu: Sửa chữa, bổ sung hệ thống Phòng cháy chữa cháy toàn bộ dãy phòng làm việc, dãy phòng học lý thuyết, thực hành và các xưởng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220873520-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III
Tên gói thầu Sửa chữa, bổ sung hệ thống Phòng cháy chữa cháy toàn bộ dãy phòng làm việc, dãy phòng học lý thuyết, thực hành và các xưởng
Số hiệu KHLCNT 20220818593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN và Quỹ PTHĐ sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 17:00:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,725,339,662 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 (một) hợp đồng hợp đồng cung cấp thiết bị PCCC hoặc xây dựng hệ thống PCCC có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp thiết bị PCCC hoặc xây dựng hệ thống PCCC . -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 3.300.000.000 VND trở lên; Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh loại công trình. Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư (người ký hợp đồng với nhà thầu chính) hoặc tài liệu chứng minh khác.+ Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu được cơ quan có thẩm quyền (Công an PCCC) chấp thuận, hóa đơn tài chính, và bảng khối lượng hợp đồng.+Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy theo quy định.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).Số năm kinh nghiệm được tính theo năm của bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo yêu cầu; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, giấy tờ liên quan.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;3/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc Xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề phù hợp với gói thầu.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).Số năm kinh nghiệm được tính theo năm của bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo yêu cầu; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, giấy tờ liên quan.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc Xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề phù hợp với gói thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).Số năm kinh nghiệm được tính theo năm của bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo yêu cầu; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, giấy tờ liên quan.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng nhận huấn luyện an toàn lao động3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị - 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích: ≥ 250 lít, Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, bổ sung hệ thống Phòng cháy chữa cháy toàn bộ dãy phòng làm việc, dãy phòng học lý thuyết, thực hành và các xưởng
Dự toán chi sửa chữa thường xuyên
110 Ngày
E-CDNT 3 NSNN và Quỹ PTHĐ sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III (đơn vị thụ hưởng bảo lãnh dự thầu), địa chỉ: 73 Văn Cao, Phú Thọ Hoà, Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn đầu tư Xây dựng Chiêu Dương. - Địa chỉ: 17 Đường số 1 Cư Xá Chu Văn An, P26, Q.Bình Thạnh TP Hồ Chí Minh. Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Xây dựng Hoàng Lam – Địa chỉ: 19bis Trương Quốc Dung, Phường 08, Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III , địa chỉ: 73 Văn Cao Phường Phú Thọ Hòa, Quận Tân Phú, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III (đơn vị thụ hưởng bảo lãnh dự thầu), địa chỉ: 73 Văn Cao, Phú Thọ Hoà, Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (theo quy định tại Nghị định 136/2020NĐ-CP ngày 24/11/2020) và phải còn hiệu lực. - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III (đơn vị thụ hưởng bảo lãnh dự thầu), địa chỉ: 73 Văn Cao, Phú Thọ Hoà, Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III. Địa chỉ: 73 Văn Cao, Phú Thọ Hoà, Tân Phú, Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III. Địa chỉ: 73 Văn Cao, Phú Thọ Hoà, Tân Phú, Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III. Địa chỉ: 73 Văn Cao, Phú Thọ Hoà, Tân Phú, Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A.1 NHÀ BAO CHE MÁY BƠM:
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V. E-HSMT0,184tấn
2Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V. E-HSMT0,007tấn
3Lắp cột thép các loạiTheo chương V. E-HSMT0,191tấn
4Gia công xà gồ thépTheo chương V. E-HSMT0,035tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V. E-HSMT0,035tấn
6Lắp dựng lưới B40Theo chương V. E-HSMT16,875m2
7Lợp vách tole phẳng mạ màu dày 0.4mm, khổ 1.2mTheo chương V. E-HSMT0,248100m2
8Lợp mái tole sóng vuông dày 0.40mmTheo chương V. E-HSMT0,157100m2
9Úp nóc mái toleTheo chương V. E-HSMT0,02100m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT13,7741m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Chỉ tính công lắp đặt)Theo chương V. E-HSMT3,438m2
12Lắp đặt tắc kê nở phi 12Theo chương V. E-HSMT36cái
13Ốc siết bản mãTheo chương V. E-HSMT36cái
14Long đền xiết ốc phi 12Theo chương V. E-HSMT36cái
15Bộ chốt phi 14 + khóa cửaTheo chương V. E-HSMT1cái
16Bản lề cửa phi 18Theo chương V. E-HSMT2cái
B A.2 LẮP ĐẶT THANG THOÁT HIỂM:
1Cắt tường ra chiếu nghỉ cầu thang thoát hiểmTheo chương V. E-HSMT10,6m
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V. E-HSMT2,12m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V. E-HSMT2,12m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT2,12m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo chương V. E-HSMT5,0531m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V. E-HSMT0,338m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT0,034100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V. E-HSMT0,169m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V. E-HSMT0,864m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V. E-HSMT0,029100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V. E-HSMT0,004tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V. E-HSMT0,035tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V. E-HSMT0,017tấn
14Gia công thang sắtTheo chương V. E-HSMT2,703tấn
15Lắp dựng thang sắtTheo chương V. E-HSMT2,703tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT115,7691m2
17Lắp đặt Bu lông neo nền M18 dài 500mmTheo chương V. E-HSMT32Bộ
18Lắp đặt Bu lông neo M18 các loạiTheo chương V. E-HSMT100Bộ
C A.3 GIA CỐ, SỬA CHỮA CỬA ĐI:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V. E-HSMT32m2
2Lắp dựng cửa khung sắt - kính 2 cánh mờTheo chương V. E-HSMT32m2
3Lắp dựng bản lề cửaTheo chương V. E-HSMT14cái
4Thép la 20 chắn cửaTheo chương V. E-HSMT24m
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT0,961m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V. E-HSMT1,98m2
7Lắp dựng cửa khung sắt - kính 1 cánh mờTheo chương V. E-HSMT1,98m2
8Lắp dựng bản lề cửaTheo chương V. E-HSMT3cái
9Thép la 20 chắn cửaTheo chương V. E-HSMT5,3m
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT0,2121m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V. E-HSMT36,48m2
12Cắt cánh cửa hiện trạngTheo chương V. E-HSMT17,6m
13Gia công, lắp dựng khung bao, đố cánh cửa sắtTheo chương V. E-HSMT0,07tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT6,561m2
15Lắp dựng cửa khung sắt - 2 cánh lùaTheo chương V. E-HSMT36,48m2
16Lắp dựng bản lề cửaTheo chương V. E-HSMT12Cái
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V. E-HSMT30,72m2
18Cắt cánh cửa hiện trạngTheo chương V. E-HSMT24m
19Gia công, lắp dựng khung bao, đố cánh cửa sắtTheo chương V. E-HSMT0,051tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT4,81m2
21Lắp dựng cửa khung sắt - 2 cánh lùaTheo chương V. E-HSMT30,72m2
22Lắp dựng bản lề cửaTheo chương V. E-HSMT8Cái
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V. E-HSMT19,2m2
24Cắt cánh cửa hiện trạngTheo chương V. E-HSMT7,1m
25Gia công, lắp dựng khung bao, đố cánh cửa sắtTheo chương V. E-HSMT0,015tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT1,421m2
27Lắp dựng cửa khung sắt - 1 cánh lùaTheo chương V. E-HSMT19,2m2
28Lắp dựng bản lề cửaTheo chương V. E-HSMT4Cái
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V. E-HSMT8,28m2
30Lắp dựng cửa khung sắt - kính 2 cánh mở raTheo chương V. E-HSMT8,28m2
31Lắp dựng bản lề cửaTheo chương V. E-HSMT18cái
32Thép la 20 chắn cửaTheo chương V. E-HSMT17,4m
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT0,6961m2
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V. E-HSMT9m2
35Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V. E-HSMT3m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V. E-HSMT8m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V. E-HSMT8m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT8m2
39Lắp dựng cửa khung sắt - kính 2 cánh mờTheo chương V. E-HSMT12m2
40Lắp dựng bản lề cửaTheo chương V. E-HSMT24Cái
41Thép la 20 chắn cửaTheo chương V. E-HSMT24,8m
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT0,9921m2
43Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V. E-HSMT5,28m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V. E-HSMT5,28m2
45Lắp dựng bản lề cửaTheo chương V. E-HSMT6cái
46Thép la 20 chắn cửaTheo chương V. E-HSMT7m
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT0,281m2
48Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V. E-HSMT24m2
49Lắp dựng cửa khung sắt - kính 1 cánh mở raTheo chương V. E-HSMT24m2
50Lắp dựng bản lề cửaTheo chương V. E-HSMT45cái
51Thép la 20 chắn cửaTheo chương V. E-HSMT72m
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT2,881m2
53Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V. E-HSMT18,48m2
54Lắp dựng cửa khung sắt - kính 2 cánh mở raTheo chương V. E-HSMT18,48m2
55Lắp dựng bản lề cửaTheo chương V. E-HSMT42cái
56Thép la 20 chắn cửaTheo chương V. E-HSMT41,3m
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT1,6521m2
58Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V. E-HSMT4,6m2
59Lắp dựng cửa khung sắt - kính 1 cánh mở raTheo chương V. E-HSMT4,6m2
60Lắp dựng bản lề cửaTheo chương V. E-HSMT6cái
61Thép la 20 chắn cửaTheo chương V. E-HSMT11,2m
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT0,4481m2
63Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V. E-HSMT45,08m2
64Lắp dựng cửa khung sắt - kính 2 cánh mở raTheo chương V. E-HSMT45,08m2
65Lắp dựng bản lề cửaTheo chương V. E-HSMT84cái
66Thép la 20 chắn cửaTheo chương V. E-HSMT84m
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT3,361m2
D B. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
E B.1 HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2: Cáp tín hiệu 2Cx1.0mm2Theo chương V. E-HSMT8.300m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2: Cáp điện CVV 2x1.5mm2 (cấp đèn)Theo chương V. E-HSMT6.400m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm: Ống PVC D20Theo chương V. E-HSMT8.500m
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm: Nối PVC D20Theo chương V. E-HSMT2.800cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A: MCB 2P 25ATheo chương V. E-HSMT3cái
6Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A: MCB 3P 32ATheo chương V. E-HSMT1cái
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2: Hộp đấu nối 200x200Theo chương V. E-HSMT23hộp
8Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: Đầu báo cháy, báo nhiệtTheo chương V. E-HSMT39,410 đầu
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp: Công tắc khẩnTheo chương V. E-HSMT9,25 nút
10Lắp đặt chuông báo cháy: Còi báo độngTheo chương V. E-HSMT7,25 chuông
11Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy: Trung tâm báo cháy 34 ZoneTheo chương V. E-HSMT11 trung tâm
12Lắp đặt đèn thoát hiểm: Đèn thoát hiểm 2 mặtTheo chương V. E-HSMT12,65 đèn
13Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt: Đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V. E-HSMT69bộ
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm: Ống nhựa xoắn HDPE D25/32Theo chương V. E-HSMT3.100m
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chương V. E-HSMT11 tủ
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V. E-HSMT881m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V. E-HSMT22m3
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V. E-HSMT22m3
F B.2 HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG:
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm: Ống SKT D140 dày 3.6mmTheo chương V. E-HSMT5,1100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm: Ống SKT D90 dày 3.6mmTheo chương V. E-HSMT2,68100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm: Ống SKT D76 dày 3.6mmTheo chương V. E-HSMT2,17100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm: Ống SKT D65 dày 3.6mmTheo chương V. E-HSMT0,14100m
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT354,5751m2
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm: Co SKT 90 độ D140Theo chương V. E-HSMT13cái
7Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm: Tê SKT 90 độ D140Theo chương V. E-HSMT10cái
8Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm: Nối SKT D140Theo chương V. E-HSMT85cái
9Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm: Côn SKT D140/90Theo chương V. E-HSMT7cái
10Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm: Côn SKT D140/76Theo chương V. E-HSMT15cái
11Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm: Co SKT 90 độ D90Theo chương V. E-HSMT10cái
12Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm: Tê SKT 90 độ D90Theo chương V. E-HSMT10cái
13Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm: Nối SKT D90Theo chương V. E-HSMT45cái
14Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm: Côn SKT D90/76Theo chương V. E-HSMT12cái
15Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm: Co SKT 90 độ D76Theo chương V. E-HSMT33cái
16Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm: Tê SKT 90 độ D76Theo chương V. E-HSMT17cái
17Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm: Nối SKT D76Theo chương V. E-HSMT37cái
18Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm: Côn SKT 76/65Theo chương V. E-HSMT45cái
19Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm: Họng chờ xe chữa cháy D65Theo chương V. E-HSMT1cái
20Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm: Tủ chữa cháy (gồm: 01 Van cứu hỏa D65mm tâm van cứu hỏa đặt cách mặt sàn 1.25m; 01 Cuộn vòi cứu hỏa D65mm, L=25m; 01 Tủ đựng 600x400x200; 01 Lăng phun B, Khớp nối,...)Theo chương V. E-HSMT45cái
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (tận dụng đường mương cáp)Theo chương V. E-HSMT58,561m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V. E-HSMT14,64m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V. E-HSMT58,56100m3
24Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V. E-HSMT14,64m3
25Lắp đặt gương soi: Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo chương V. E-HSMT60Bộ
26Lắp đặt van xả khí - Đường kính 150mm: Bình CO2-5kgTheo chương V. E-HSMT91Bộ
27Lắp đặt van xả khí - Đường kính 200mm: Bình bọt - 8kgTheo chương V. E-HSMT91Bộ
28Lắp đặt linh kiện báo cháy: Vật liệu phụ : Gía treo ống, kẹp ống, tắc kê, ...Theo chương V. E-HSMT1
29Lắp đặt van ren - Đường kính67mm: Van an khóa D60 (Đồng thau)Theo chương V. E-HSMT1cái
30Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm: Van an khóa D90 (Đồng thau)Theo chương V. E-HSMT2cái
31Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm: Van khóa 1 chiều D90 (Đồng thau)Theo chương V. E-HSMT2cái
32Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm: Van bướm D140 (Van khóa)Theo chương V. E-HSMT1cái
33Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm: Khớp chống rung D90Theo chương V. E-HSMT4cái
34Lắp đặt đồng hồ đo áp lực: 0KG/CM2-10KG/CM2)Theo chương V. E-HSMT1cái
35Lắp đặt BE - Đường kính 90mm: LÚP BE D90 (Đồng thau)Theo chương V. E-HSMT2cái
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm: Ống SKT D140 dày 3.6mmTheo chương V. E-HSMT0,15100m
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm: Ống SKT D90 dày 3.6mmTheo chương V. E-HSMT0,1100m
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm: Ống SKT D60 dày 3.6mmTheo chương V. E-HSMT0,12100m
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm: Ống SKT D34 dày 3.6mmTheo chương V. E-HSMT0,01100m
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT11,7881m2
41Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm: Co SKT 90 độ D140Theo chương V. E-HSMT4cái
42Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm: Tê SKT 90 độ D140Theo chương V. E-HSMT4cái
43Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm: Côn SKT D140/90Theo chương V. E-HSMT2cái
44Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm: Côn SKT D140/60Theo chương V. E-HSMT1cái
45Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm: Co SKT 90 độ D90Theo chương V. E-HSMT4cái
46Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm: Co SKT 90 độ D60Theo chương V. E-HSMT1cái
47Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm: Y lọc D90Theo chương V. E-HSMT2cái
48Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm: Van an khóa D34 (Đồng thau)Theo chương V. E-HSMT2cái
49Lắp đặt linh kiện báo cháy: Vật liệu phụ: sắt V, bulon, ...Theo chương V. E-HSMT1
50Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2: Dây cáp điện 3x(1C-35mm2) + E (1x16mm2)Theo chương V. E-HSMT150m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm: Ống HDPE D65/50Theo chương V. E-HSMT150m
52Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy: Máy bơm điện ly tâm trục ngang, đầu bơm công suất Q=30L/S, H=65MTheo chương V. E-HSMT11 máy
53Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy: Máy bơm Diezel ly tâm trục ngang, đầu bơm công suất Q=30L/S, H=65MTheo chương V. E-HSMT11 máy
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2: Tủ điều khiển máy bơm, KT=500x700x200 (Bao gồm: Công tắc tổng MCCB-3P-150A; 01 Bộ chuyển đổi Man-Auto-Off (Selector); 01 Nút nhấn Running-Stop; 02 Đèn báo Mains, 02 đèn báo Running & 02 Đèn báo Stop; 03 Cái Contactor 3P-32A; 01 cái Vôn kế 0-500V; 01 Bộ chuyển đo điện áp 3 pha Voltemeter Switch; 01 cái Ampe kế; 01 bộ chuyển mạch khởi động Y-D Timer (0-120)s; 01 bộ Terminal; 01 công tắc tổng (MCCB-2P-20A); 01 bộ chuyển đổi Man-Auto-Off (Selector); 01 đèn báo Mains, 01 đèn báo sạc; 02 cái Vôn kế 0-24V; 02 cái Ampe kế; 02 Bộ nạp điện tự động; 03 cái Timer 24V (0-30) phút; 02 cái Rele Omron-24V; 02 Bình Ắc qui 12V-45AH; 01 bộ TerminalTheo chương V. E-HSMT1hộp
55Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A: MCCB-3P-150ATheo chương V. E-HSMT1cái
56Lắp đặt linh kiện báo cháy: Vật liệu phụ : Gía treo ống, kẹp ống, tắc kê, ...Theo chương V. E-HSMT1
G B.3 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG:
1Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mmTheo chương V. E-HSMT2cọc
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m: Kim thu sét bán kính bảo vệ R=95mTheo chương V. E-HSMT2Kim
3Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2: Cáp đồng trần 50mm2Theo chương V. E-HSMT93m
4Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công: Trụ đỡ kim inox 304 D60 cao 5m + Đế gắn kimTheo chương V. E-HSMT2Bộ
5Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V. E-HSMT2Mối
6Cáp lụa neo trụ, tăng đơTheo chương V. E-HSMT2Bộ
7Lắp đặt ống PVC D32Theo chương V. E-HSMT53m
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo chương V. E-HSMT2hộp
9Giếng khoan tiếp địaTheo chương V. E-HSMT2Giếng
10Vật tư phụ: tắc kê, ốc vít, ...Theo chương V. E-HSMT1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 (một) hợp đồng hợp đồng cung cấp thiết bị PCCC hoặc xây dựng hệ thống PCCC có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp thiết bị PCCC hoặc xây dựng hệ thống PCCC . -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 3.300.000.000 VND trở lên; Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh loại công trình. Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư (người ký hợp đồng với nhà thầu chính) hoặc tài liệu chứng minh khác.+ Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu được cơ quan có thẩm quyền (Công an PCCC) chấp thuận, hóa đơn tài chính, và bảng khối lượng hợp đồng.+Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy theo quy định.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).Số năm kinh nghiệm được tính theo năm của bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo yêu cầu; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, giấy tờ liên quan.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;3/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc Xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề phù hợp với gói thầu.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).Số năm kinh nghiệm được tính theo năm của bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo yêu cầu; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, giấy tờ liên quan.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc Xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề phù hợp với gói thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).Số năm kinh nghiệm được tính theo năm của bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo yêu cầu; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, giấy tờ liên quan.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng nhận huấn luyện an toàn lao động3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo (bộ) - 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt.10
2 Máy trộn - Dung tích: ≥ 250 lít, Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt2
3 Máy bơm nước - Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn điện - Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch, đá Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt2
6 Máy khoan bê tông - Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->