Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220873516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 21:37:00 đến ngày 2022-09-06 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,792,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.737E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng. cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 người: Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương+ 01 người: Đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người: Đại học có chứng nhận an toàn lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bơn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Xây dựng trạm Y tế xã Tiên Tiến 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ.
Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
Số điện thoại: 02213855886. Số fax: 02213855886. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213855886. Số fax: 02213855886. UBND huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213854216. Số fax: 02213854216. . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213854216. Số fax: 02213854216. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Đt 0221 3863 456 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,09 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,448 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,859 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,986 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 6 | Gia công thép bản đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép bản đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,26 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,875 | m3 |
| 11 | Đào xúc phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,875 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,655 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,235 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,691 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,933 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,846 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,178 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,471 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,038 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,076 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,095 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,515 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,298 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,978 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,725 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,677 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,015 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,991 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,994 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 39 | Lắp dựng tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 40 | Ván khuôn bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thành bể, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,661 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm gốc xi măng - polyme | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,652 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,802 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,44 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,936 | m2 |
| 49 | Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,936 | m2 |
| 50 | Ngâm chống thẩm bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,098 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,609 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,925 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,589 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,125 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,221 | m3 |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,467 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,436 | m3 |
| 60 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,797 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,499 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thang bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | m3 |
| 67 | Ván khuôn đường dốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,344 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | 1 cấu kiện |
| 73 | Đổ bê tông trụ, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,714 | m3 |
| 74 | Ván khuôn trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,981 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,981 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,264 | m2 |
| 80 | Bu lông M12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | cái |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,504 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,981 | m3 |
| 84 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| B | KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,841 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,048 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 255,58 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 446,817 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,48 | m2 |
| 7 | Trát cầu thang bộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,146 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,93 | m2 |
| 10 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 298,406 | m2 |
| 11 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,585 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,721 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 598,812 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 731,453 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,954 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,32 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm sika | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,911 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,611 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch lá nem mái sảnh KT 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,608 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,015 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 324,727 | m2 |
| 22 | Len đá cửa đi granite, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,304 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic KT150x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,308 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính KT 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 593,084 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,12 | m2 |
| 27 | Khung thép đỡ lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Khoét lỗ bàn đá lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lỗ |
| 29 | Vách ngăn 12mm bề mặt chống trầy xước, chịu nước, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,478 | m2 |
| 30 | Kính treo tường nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,83 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite dày 18mm màu xám, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,142 | m2 |
| 32 | Xây bậc tam cấp, vữa xi măng M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,588 | m3 |
| 33 | Xẻ rãnh 5x5mm chống trơn trượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | 10m |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,574 | m2 |
| 35 | Xẻ rãnh 20x5mm chống trơn trượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,585 | 10m |
| 36 | Lan can tay vịn ống inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,251 | m2 |
| 37 | Lắp dựng lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,251 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,952 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite dày 20mm màu xám, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,842 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá vào chân tường cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,666 | m2 |
| 41 | Lan can thép hộp, sơn hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,595 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,595 | m2 |
| 43 | Chữ nổi + logo TRẠM Y TẾ XÃ TIÊN TIẾN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Vách kính cố định, kính temper 12mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 45 | Vách kính cố định, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 46 | Cửa đi 2 cánh mở quay 2 chiều (bản lề thủy lực), kính temper 12mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 47 | Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,44 | m2 |
| 48 | Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,36 | m2 |
| 49 | Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay, sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ mở trượt, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 51 | Cửa sổ mở hất, khung nhôm, kính mở dán 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 52 | Cửa sổ cánh mở quay khung nhôm, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,52 | |
| 53 | Xốp tôn nền dày 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,558 | m2 |
| 54 | Lan can thép hộp, sơn hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,328 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,091 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,799 | 100m2 |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,036 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,484 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,964 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,536 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,213 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,754 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,625 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,358 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,844 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,012 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,064 | m2 |
| 39 | Bu lông M12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,077 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,377 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,561 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,867 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,343 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,184 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,292 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,016 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,245 | m2 |
| 52 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,284 | m2 |
| 53 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,208 | m2 |
| 54 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,567 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,929 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,69 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi KT 600x600 chịu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,503 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm sika | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,862 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,361 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,503 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch granite KT 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,326 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite KT150x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,486 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính KT 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,559 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,329 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 67 | Lắp dựng tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Ốp đá mặt bàn, đá granit tự nhiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,436 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,007 | m2 |
| 70 | Khung thép đỡ lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Khoét lỗ bàn đá lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lỗ |
| 72 | Ốp đá mặt lavabo, đá granit tự nhiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên dày 18mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,861 | m2 |
| 74 | Xây bậc tam cấp, vữa xi măng M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,447 | m3 |
| 75 | Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 76 | Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,97 | m2 |
| 77 | Cửa sổ mở hất, khung nhôm, kính mở dán 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 78 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat MCCB-3P-100A-36KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB-3P-75A-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB-3P-20A-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB-2P-40A-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB-2P-25A-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCCB-2P-20A-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 2.0mm, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C1000xR700xS500mm và các phụ kiện: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Biến dòng 100/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Đồng hồ đo điện áp 0-500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Đồng hồ đo dòng điện 0-100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Chuyển mạch vôn 7 vị trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Cầu chì 220V/2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Thanh cái đồng 4P-100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm : Giá đỡ Aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 16 | Aptomat MCCB-3P-20A-15KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB-3P-16A-15KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB-1P-6A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Khởi động từ 3 pha 12A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Rơ le nhiệt 3 pha 12A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm,02 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C800xR600xS200mm và các phụ kiện: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 22 | Biến dòng 50/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Đồng hồ đo điện áp 0-500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Đồng hồ đo dòng điện 0-50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Chuyển mạch vôn 7 vị trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Cầu chì 220V/2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Đèn chỉ thị trang thái bơm nước, mức nước bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Chuyển mạch 3 vị trí MAN - AUTO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Rơ le trung gian, thời gian | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Nút ấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Thanh cái đồng 4P-50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Biến điện áp 220VAC / 24VDC - 500VA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Aptomat MCCB-2P-20A-15KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Vỏ tủ điện ngoài trời bằng tôn dày 1.5mm, 02 lớp cánh,sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước C400xR300xS100mm và các phụ kiện: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Aptomat MCB-2P-25A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Công tắc tơ 1 pha MC-2P-32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Aptomat RCBO-2P-20A-30mA-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Aptomat MCB-1P-6A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Rơ le thời gian 24h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Chuyển mạch Auto / Man | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Nút ấn ON / OFF kèm đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thưc C600xR400xS200mm và các phụ kiện: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Thanh cái đồng 2P-25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm : Giá đỡ Aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 46 | Cáp ngầm điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép DSTA vỏ PVC: CXV/DSTA (4x50mm2) - 0.6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 47 | Cáp ngầm điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép DSTA vỏ PVC: CXV/DSTA (4x25mm2) - 0.6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 48 | Cáp ngầm điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép DSTA vỏ PVC: CXV/DSTA (2x10mm2) - 0.6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 49 | Cáp ngầm điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép DSTA vỏ PVC: CXV/DSTA (2x6mm2) - 0.6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 50 | Ống HDPE D85/65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 51 | Ống HDPE D65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 52 | Ống HDPE D50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 53 | Ống HDPE D40/30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 54 | Aptomat MCCB-3P-75A-15KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Aptomat MCCB-3P-40A-15KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Aptomat MCCB-2P-20A-15KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Aptomat RCBO-2P-20A-30mA-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Aptomat RCB0-2P-16A-30mA-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 61 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm,02 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C600xR400xS150mm và các phụ kiện: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 63 | Cầu chì 220V/2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 64 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Thanh cái đồng 4P-75A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm : Giá đỡ Aptomat, tấm balekit đỡ thanl cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 67 | Aptomat MCCB-3P-40A-15KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Aptomat RCB0-2P-16A-30mA-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, 02 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C600xR400xS150mm và các phụ kiện: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 73 | Cầu chì 220V/2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 74 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Thanh cái đồng 4P-75A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm : Giá đỡ Aptomat, tấm balekit đỡ thanl cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 77 | Aptomat MCB-2P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Aptomat MCB-2P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Aptomat MCB-1P-6A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Rơ le nhiệt 1 pha 9A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C400xR300xS100mm và các phụ kiện: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 82 | Thanh cái đồng 1P-20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm : Giá đỡ Aptomat, tấm balekit đỡ thanl cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 84 | Kim thu sét cổ điển thép mạ kẽm nhúng nóng, đầu mạ đồng kích thước D18, L500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 85 | Hộp kiểm tra điện trở đất và các phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 86 | Thép tròn mạ kẽm nhúng nóng D8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 87 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 88 | Thanh tiếp địa thép tròn D14 thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cọc |
| 89 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 điện cực |
| 90 | Đào rãnh cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 92 | Công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V; bao gồm đế âm & mặt che. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 93 | Công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V; bao gồm đế âm & mặt che. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 94 | Công tắc ba, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V; bao gồm đế âm & mặt che. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Công tắc đơn, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V; bao gồm đế âm & mặt che. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Công tắc đơn 20A ,250VAC, có đèn báo âm tường bao gồm đế âm , hạt công tắc & mặt che. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Ổ cắm đơn 1x16A/250AC,có nắp che chống nước, loại 2P+E, âm tường, bao gồm đế âm & mặt che. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm & mặt che. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 99 | Bộ đèn tuýp LED đơn; 1x18W, 1.2m nhiệt độ màu 6500K/7500K | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 100 | Bộ đèn tuýp LED đôi; 2x18W, 1.2m nhiệt độ màu 6500K/7500K | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 101 | Bộ đèn ốp trần LED 18W, D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 102 | Bộ quạt trần sải cánh 1.4m, 75W, 230V & Phụ kiện (Hộp số, móc treo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 103 | Bộ đèn LED downlight 12W, đường kính cắt trần D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 104 | Bộ đèn máng phản quang âm trần M6; kích thước 1200x300, lắp 02 bóng LED 18W, 1.20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 105 | Cáp điện lực hạ thế ,4 lõi,ruột đồng,cách điện XLPE, vỏ PVC CXV (4x10mm2) - 0.6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 106 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi,ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV (2x4mm2) - 0.6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 107 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng,cách điện vỏ PVC: 02 x CV (1x4mm2) - 450/750V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 108 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng,cách điện vỏ PVC: 02 x CV (1x2.5mm2) - 450/750V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 820 | m |
| 109 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng,cách điện vỏ PVC: 02 x CV (1x1.5mm2) - 450/750V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 830 | m |
| 110 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x16mm2) - 300/500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 111 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x10mm2) - 300/500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 112 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x4mm2) - 300/500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 113 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2) - 300/500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 820 | m |
| 114 | Ống HDPE D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 115 | Ống PVC D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 116 | Ống PVC D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 117 | Ống PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 905 | m |
| 118 | Ống PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 830 | m |
| 119 | Aptomat MCB-2P-40A-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Aptomat MCB-1P-32A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Aptomat RCBO-2P-32A-30mA-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Aptomat RCBO-2P-20A-30mA-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Kim thu sét cổ điển thép mạ kẽm nhúng nóng, đầu mạ đồng kích thước D1S, L500, chiều dày lớp mạ >S0um | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 126 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 14 module . Cấp bảo vệ IP30 Bao gồm thanh cái đấu nối nhanh 1 pha 40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 128 | Dây thép D8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 129 | Ống PVC D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 130 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 131 | Mối hàn điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 điện cực |
| 132 | Công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V; bao gồm đế âm & mặt che. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Công tắc ba, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V; bao gồm đế âm & mặt che. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm & mặt che. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 135 | Bộ đèn tuýp LED đôi; 2x1SW, 1.2m nhiệt độ màu 6500K/7500K | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 136 | Bộ đèn ốp trần LED 1SW, D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 137 | Quạt hút mùi vệ sinh gắn tường kt 300x300, 45W, 230V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Bộ quạt trần sải cánh 1.4m, 75W, 230V & Phụ kiện (Hộp số, móc treo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC,1 lõi,ruột đồng,cách điện vỏ PVC: 02 x CV (1x6mm2) - 450/750V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 140 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC,1 lõi,ruột đồng,cách điện vỏ PVC: 02 x CV (1x4mm2) - 450/750V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 141 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC,1 lõi,ruột đồng,cách điện vỏ PVC: 02 x CV (1x1.5mm2) - 450/750V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 142 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x6mm2) - 300/500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 143 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x4mm2) - 300/500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 144 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x1.5mm2) - 300/500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 145 | Ống PVC D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 146 | Ống PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 147 | Ống PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Cụm vòi rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 4 | Dây cấp nước lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 5 | Van góc D20 xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Vòi rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Phễu thu sàn Inox có ngăn mùi 3 lớp DN76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Xi phông cho phễu thu sàn DN76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Phao cơ D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Két nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 13 | Bơm tăng áp Q=1m3/h; H=12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 14 | Ống PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 15 | Ống PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 16 | Ống PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 20 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 21 | Cút 90 PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 22 | Cút 90 PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Cút 90 PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 24 | Tê PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Tê PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Tê thu PPR D32x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Tê thu PPR D32x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 28 | Côn thu PPR D32x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Cút 90 PPR ren trong D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 30 | Van cổng D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Van cổng D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Van cổng D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Van 1 chiều D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Y lọc D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Rắc co PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 37 | Ống nước uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 38 | Ống nước uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 39 | Ống nước uPVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 40 | Ống nước uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 41 | Ống nước uPVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 42 | Côn thu uPVC D110x48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Côn thu uPVC D90x48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Côn thu uPVC D75x48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Côn thu uPVC D60x48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Chếch 45 uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 47 | Chếch 45 uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Chếch 45 uPVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Chếch 45 uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Chếch 45 uPVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 51 | Tê thu 45 uPVC D110x90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Tê thu 45 uPVC D110x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Tê đều 45 uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Tê đều 45 uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Bịt thông tắc D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Bịt thông tắc D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 58 | Ống nước uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 59 | Cầu thu mưa D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Chếch 45 uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 62 | Xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Cụm vòi rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Dây cấp nước lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Van góc D20 xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Chậu bếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Phễu thu sàn Inox có ngăn mùi 3 lớp DN76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Xi phông cho phễu thu sàn DN76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Phao cơ D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Két nước Inox 500L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 72 | Ống PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 73 | Ống PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 76 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 77 | Cút 90 PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Cút 90 PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Tê thu PPR D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Côn thu PPR D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Cút 90 PPR ren trong D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Van cổng D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Van cổng D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 85 | Ống nước uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 86 | Ống nước uPVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 87 | Ống nước uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 88 | Ống nước uPVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 89 | Côn thu uPVC D75x48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Côn thu uPVC D60x48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Chếch 45 uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Chếch 45 uPVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Chếch 45 uPVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Bịt thông tắc D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 96 | Ống nước uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 97 | Cầu thu mưa D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Chếch 45 uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 99 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| F | CẢNH QUAN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt sân, đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,69 | m |
| 2 | Thi công khe co sân, bãi, mặt sân, đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,938 | m |
| 3 | Rải lớp nilong chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,143 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông sân, đường đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,43 | m3 |
| 5 | Rải lớp nilong chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông mặt sân, đường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazo KT400x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,172 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,794 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,343 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | 100m2 |
| 12 | Bó bồn bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 150x220x1000mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,3 | m |
| 13 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7 | m2 |
| G | CỔNG – TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,225 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,156 | m3 |
| 3 | Ống nhựa PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 4 | Đá dăm bọc vải địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | vị trí |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,154 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,164 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,36 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,855 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,957 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,571 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,749 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,319 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,624 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,776 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,83 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,117 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 25mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 386,78 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,5 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 386,78 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,123 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,584 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,99 | m2 |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | m3 |
| 28 | Đổ bê lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,726 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,476 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,476 | m2 |
| 42 | Gia công cổng tôn hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 43 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,218 | m2 |
| H | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,751 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 13 | Rải lớp nilong lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,702 | m3 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,097 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ thẫm dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | 100m2 |
| 19 | Sơn kẻ vạch đỗ xe rộng 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | m2 |
| 20 | Đèn tube L=1200 LED 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 21 | Công tắc đơn 16A-250W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | CU/PVC 2x(1cx1,5)mm +E2,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 23 | CU/PVC 2x(1cx2,5)mm +E2,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 24 | Ống PVC chống cháy D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,669 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,669 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,537 | 100m3 |
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,519 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,556 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,328 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,803 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,131 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,881 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.737E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng. cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + 02 người: Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương+ 01 người: Đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + 01 người: Đại học có chứng nhận an toàn lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy bơn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy ép cọc 150T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy xúc, đào | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi