Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220873516-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220814349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 21:37:00 đến ngày 2022-09-06 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,792,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.737E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng. cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 02 người: Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương+ 01 người: Đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người: Đại học có chứng nhận an toàn lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Xây dựng trạm Y tế xã Tiên Tiến
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213855886. Số fax: 02213855886.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT và HT huyện Phù Cừ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AKT. Địa chỉ: Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. ĐT:0983357268 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213855886. Số fax: 02213855886.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213855886. Số fax: 02213855886.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213855886. Số fax: 02213855886. UBND huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213854216. Số fax: 02213854216. .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213854216. Số fax: 02213854216.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Đt 0221 3863 456
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,09m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,448100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,859tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,986tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,111tấn
6Gia công thép bản đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,96tấn
7Lắp dựng thép bản đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,96tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,26100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100mối nối
10Đập đầu cọc bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,875m3
11Đào xúc phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,875m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,029100m3
13Đào móng công trình, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,655100m3
14Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,235m3
15Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,691m3
16Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,933100m2
17Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,846100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,421tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,178tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,448tấn
21Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,471m3
22Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,225100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,085tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,038tấn
25Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,076m3
26Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,095m3
27Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,515100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,288tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,259tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,298m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,978100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,725100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,677100m3
34Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,015m3
35Đào móng công trình, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,209100m3
36Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,991m3
37Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,994m3
38Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,461m3
39Lắp dựng tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11cái
40Ván khuôn bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,223100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,245tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,044tấn
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thành bể, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,661m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,213m3
45Quét dung dịch chống thấm gốc xi măng - polymeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,652m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,802m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,44m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,936m2
49Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,936m2
50Ngâm chống thẩm bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,098m3
51Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,609m3
52Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,925100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,589tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,125tấn
55Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,221m3
56Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,467100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,605tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,57tấn
59Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,436m3
60Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,797100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,96tấn
62Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,499m3
63Ván khuôn thang bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,26100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,258tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,134tấn
66Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,657m3
67Ván khuôn đường dốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,007100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,039tấn
69Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,344m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,256100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,254tấn
72Lắp dựng lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 631 cấu kiện
73Đổ bê tông trụ, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,714m3
74Ván khuôn trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,193100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,041tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,143tấn
77Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,981tấn
78Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,981tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,264m2
80Bu lông M12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 240cái
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,504m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,025m3
83Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,981m3
84Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,383100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,123tấn
B KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 122,841m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,048m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 255,58m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 446,817m2
5Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,6m2
6Trát trụ, cột mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,48m2
7Trát cầu thang bộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26m2
8Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,146m2
9Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,93m2
10Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 298,406m2
11Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,585m2
12Trát má cửa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,721m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 598,812m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 731,453m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,954m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,32m2
17Quét dung dịch chống thấm sikaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,911m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,611m2
19Lát nền, sàn, gạch lá nem mái sảnh KT 400x400, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,608m2
20Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,015m2
21Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 324,727m2
22Len đá cửa đi granite, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,304m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic KT150x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,308m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính KT 300x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 593,084m2
25Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72,12m2
27Khung thép đỡ lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4bộ
28Khoét lỗ bàn đá lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4lỗ
29Vách ngăn 12mm bề mặt chống trầy xước, chịu nước, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,478m2
30Kính treo tường nhà vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,83m2
31Lát đá bậc tam cấp, đá granite dày 18mm màu xám, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,142m2
32Xây bậc tam cấp, vữa xi măng M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,588m3
33Xẻ rãnh 5x5mm chống trơn trượtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,54410m
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,574m2
35Xẻ rãnh 20x5mm chống trơn trượtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,58510m
36Lan can tay vịn ống inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,251m2
37Lắp dựng lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,251m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,952m3
39Lát đá bậc tam cấp, đá granite dày 20mm màu xám, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,842m2
40Công tác ốp đá vào chân tường cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,666m2
41Lan can thép hộp, sơn hoàn thiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,595m2
42Lắp dựng lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,595m2
43Chữ nổi + logo TRẠM Y TẾ XÃ TIÊN TIẾNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
44Vách kính cố định, kính temper 12mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,96m2
45Vách kính cố định, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5m2
46Cửa đi 2 cánh mở quay 2 chiều (bản lề thủy lực), kính temper 12mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,14m2
47Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,44m2
48Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,36m2
49Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay, sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6m2
50Cửa đi nhôm hệ mở trượt, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,76m2
51Cửa sổ mở hất, khung nhôm, kính mở dán 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16m2
52Cửa sổ cánh mở quay khung nhôm, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,52
53Xốp tôn nền dày 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,558m2
54Lan can thép hộp, sơn hoàn thiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,328m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,091100m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,799100m2
C NHÀ BẾP
1Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,3100m
2Đào móng công trình, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,22100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,314100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,036m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,484m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,964m3
7Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,252100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,356tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,536tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,097tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,254tấn
12Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,396m3
13Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,062100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,018tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,141tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,213m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,754100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,102100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,22100m3
20Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,625m3
21Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,358m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,214100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,036tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,282tấn
25Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,844m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,38tấn
29Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,012m3
30Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,538100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,575tấn
32Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,186m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,021100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02tấn
35Lắp dựng lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61 cấu kiện
36Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,381tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,381tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,064m2
39Bu lông M12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24cái
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,077m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,025m3
42Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,377m3
43Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,036100m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,561m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,867m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,343m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,184m2
48Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,48m2
49Trát trụ, cột mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,292m2
50Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,016m2
51Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,245m2
52Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,284m2
53Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,208m2
54Trát má cửa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,567m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 121,929m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,69m2
57Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi KT 600x600 chịu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,503m2
58Quét dung dịch chống thấm sikaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,862m2
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,361m2
60Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,503m2
61Lát nền, sàn, gạch granite KT 600x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,326m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite KT150x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,486m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính KT 300x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,559m2
64Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,137m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,329100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,005tấn
67Lắp dựng tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
68Ốp đá mặt bàn, đá granit tự nhiênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,436m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,007m2
70Khung thép đỡ lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
71Khoét lỗ bàn đá lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1lỗ
72Ốp đá mặt lavabo, đá granit tự nhiênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48m2
73Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên dày 18mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,861m2
74Xây bậc tam cấp, vữa xi măng M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,447m3
75Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,24m2
76Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,97m2
77Cửa sổ mở hất, khung nhôm, kính mở dán 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,36m2
78Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,32m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48100m2
D PHẦN ĐIỆN
1Aptomat MCCB-3P-100A-36KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
2Aptomat MCCB-3P-75A-18KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
3Aptomat MCCB-3P-20A-18KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
4Aptomat MCCB-2P-40A-18KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
5Aptomat MCCB-2P-25A-18KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
6Aptomat MCCB-2P-20A-18KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
7Vỏ tủ điện bằng tôn dày 2.0mm, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C1000xR700xS500mm và các phụ kiện:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1hộp
8Biến dòng 100/5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3bộ
9Đồng hồ đo điện áp 0-500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
10Đồng hồ đo dòng điện 0-100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
11Chuyển mạch vôn 7 vị tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
12Cầu chì 220V/2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3bộ
13Đèn báo pha đỏ, vàng, xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
14Thanh cái đồng 4P-100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
15Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm : Giá đỡ Aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1
16Aptomat MCCB-3P-20A-15KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
17Aptomat MCCB-3P-16A-15KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
18Aptomat MCB-1P-6A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
19Khởi động từ 3 pha 12AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
20Rơ le nhiệt 3 pha 12AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
21Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm,02 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C800xR600xS200mm và các phụ kiện:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1hộp
22Biến dòng 50/5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3bộ
23Đồng hồ đo điện áp 0-500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
24Đồng hồ đo dòng điện 0-50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
25Chuyển mạch vôn 7 vị tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
26Cầu chì 220V/2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3bộ
27Đèn báo pha đỏ, vàng, xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
28Đèn chỉ thị trang thái bơm nước, mức nước bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
29Chuyển mạch 3 vị trí MAN - AUTOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
30Rơ le trung gian, thời gianChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
31Nút ấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
32Thanh cái đồng 4P-50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
33Biến điện áp 220VAC / 24VDC - 500VAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
34Aptomat MCCB-2P-20A-15KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
35Vỏ tủ điện ngoài trời bằng tôn dày 1.5mm, 02 lớp cánh,sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước C400xR300xS100mm và các phụ kiện:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
36Aptomat MCB-2P-25A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
37Công tắc tơ 1 pha MC-2P-32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
38Aptomat RCBO-2P-20A-30mA-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
39Aptomat MCB-1P-6A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
40Rơ le thời gian 24hChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
41Chuyển mạch Auto / ManChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
42Nút ấn ON / OFF kèm đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
43Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thưc C600xR400xS200mm và các phụ kiện:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
44Thanh cái đồng 2P-25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
45Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm : Giá đỡ Aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1
46Cáp ngầm điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép DSTA vỏ PVC: CXV/DSTA (4x50mm2) - 0.6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80m
47Cáp ngầm điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép DSTA vỏ PVC: CXV/DSTA (4x25mm2) - 0.6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50m
48Cáp ngầm điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép DSTA vỏ PVC: CXV/DSTA (2x10mm2) - 0.6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60m
49Cáp ngầm điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép DSTA vỏ PVC: CXV/DSTA (2x6mm2) - 0.6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70m
50Ống HDPE D85/65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m
51Ống HDPE D65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50m
52Ống HDPE D50/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60m
53Ống HDPE D40/30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70m
54Aptomat MCCB-3P-75A-15KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
55Aptomat MCCB-3P-40A-15KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
56Aptomat MCCB-2P-20A-15KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
57Aptomat MCB-1P-20A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
58Aptomat RCBO-2P-20A-30mA-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
59Aptomat RCB0-2P-16A-30mA-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
60Aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9cái
61Aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
62Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm,02 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C600xR400xS150mm và các phụ kiện:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1hộp
63Cầu chì 220V/2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3bộ
64Đèn báo pha đỏ, vàng, xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
65Thanh cái đồng 4P-75AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
66Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm : Giá đỡ Aptomat, tấm balekit đỡ thanl cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1
67Aptomat MCCB-3P-40A-15KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
68Aptomat MCB-1P-20A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
69Aptomat RCB0-2P-16A-30mA-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
70Aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
71Aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
72Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, 02 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C600xR400xS150mm và các phụ kiện:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1hộp
73Cầu chì 220V/2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3bộ
74Đèn báo pha đỏ, vàng, xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
75Thanh cái đồng 4P-75AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
76Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm : Giá đỡ Aptomat, tấm balekit đỡ thanl cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1
77Aptomat MCB-2P-20A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
78Aptomat MCB-2P-16A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
79Aptomat MCB-1P-6A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
80Rơ le nhiệt 1 pha 9AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
81Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng kích thước C400xR300xS100mm và các phụ kiện:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1hộp
82Thanh cái đồng 1P-20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
83Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm : Giá đỡ Aptomat, tấm balekit đỡ thanl cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1
84Kim thu sét cổ điển thép mạ kẽm nhúng nóng, đầu mạ đồng kích thước D18, L500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3cọc
85Hộp kiểm tra điện trở đất và các phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2hộp
86Thép tròn mạ kẽm nhúng nóng D8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 130m
87Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12cọc
88Thanh tiếp địa thép tròn D14 thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30cọc
89Mối hàn hóa nhiệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 121 điện cực
90Đào rãnh cọc tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,8m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,108100m3
92Công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V; bao gồm đế âm & mặt che.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15cái
93Công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V; bao gồm đế âm & mặt che.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13cái
94Công tắc ba, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V; bao gồm đế âm & mặt che.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
95Công tắc đơn, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V; bao gồm đế âm & mặt che.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
96Công tắc đơn 20A ,250VAC, có đèn báo âm tường bao gồm đế âm , hạt công tắc & mặt che.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
97Ổ cắm đơn 1x16A/250AC,có nắp che chống nước, loại 2P+E, âm tường, bao gồm đế âm & mặt che.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
98Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm & mặt che.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44cái
99Bộ đèn tuýp LED đơn; 1x18W, 1.2m nhiệt độ màu 6500K/7500KChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8bộ
100Bộ đèn tuýp LED đôi; 2x18W, 1.2m nhiệt độ màu 6500K/7500KChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12bộ
101Bộ đèn ốp trần LED 18W, D300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21bộ
102Bộ quạt trần sải cánh 1.4m, 75W, 230V & Phụ kiện (Hộp số, móc treo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15cái
103Bộ đèn LED downlight 12W, đường kính cắt trần D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12bộ
104Bộ đèn máng phản quang âm trần M6; kích thước 1200x300, lắp 02 bóng LED 18W, 1.20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14bộ
105Cáp điện lực hạ thế ,4 lõi,ruột đồng,cách điện XLPE, vỏ PVC CXV (4x10mm2) - 0.6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12m
106Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi,ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV (2x4mm2) - 0.6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20m
107Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng,cách điện vỏ PVC: 02 x CV (1x4mm2) - 450/750VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85m
108Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng,cách điện vỏ PVC: 02 x CV (1x2.5mm2) - 450/750VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 820m
109Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng,cách điện vỏ PVC: 02 x CV (1x1.5mm2) - 450/750VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 830m
110Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x16mm2) - 300/500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15m
111Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x10mm2) - 300/500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12m
112Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x4mm2) - 300/500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 105m
113Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2) - 300/500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 820m
114Ống HDPE D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15m
115Ống PVC D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12m
116Ống PVC D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20m
117Ống PVC D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 905m
118Ống PVC D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 830m
119Aptomat MCB-2P-40A-10KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
120Aptomat MCB-1P-32A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
121Aptomat MCB-1P-20A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
122Aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
123Aptomat RCBO-2P-32A-30mA-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
124Aptomat RCBO-2P-20A-30mA-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
125Kim thu sét cổ điển thép mạ kẽm nhúng nóng, đầu mạ đồng kích thước D1S, L500, chiều dày lớp mạ >S0umChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cọc
126Aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
127Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 14 module . Cấp bảo vệ IP30 Bao gồm thanh cái đấu nối nhanh 1 pha 40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1hộp
128Dây thép D8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45m
129Ống PVC D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5m
130Hộp kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1hộp
131Mối hàn điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31 điện cực
132Công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V; bao gồm đế âm & mặt che.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
133Công tắc ba, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V; bao gồm đế âm & mặt che.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
134Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm & mặt che.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10cái
135Bộ đèn tuýp LED đôi; 2x1SW, 1.2m nhiệt độ màu 6500K/7500KChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4bộ
136Bộ đèn ốp trần LED 1SW, D300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3bộ
137Quạt hút mùi vệ sinh gắn tường kt 300x300, 45W, 230VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
138Bộ quạt trần sải cánh 1.4m, 75W, 230V & Phụ kiện (Hộp số, móc treo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
139Dây điện mềm bọc nhựa PVC,1 lõi,ruột đồng,cách điện vỏ PVC: 02 x CV (1x6mm2) - 450/750VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15m
140Dây điện mềm bọc nhựa PVC,1 lõi,ruột đồng,cách điện vỏ PVC: 02 x CV (1x4mm2) - 450/750VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40m
141Dây điện mềm bọc nhựa PVC,1 lõi,ruột đồng,cách điện vỏ PVC: 02 x CV (1x1.5mm2) - 450/750VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m
142Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x6mm2) - 300/500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15m
143Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x4mm2) - 300/500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40m
144Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x1.5mm2) - 300/500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10m
145Ống PVC D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15m
146Ống PVC D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50m
147Ống PVC D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90m
E PHẦN NƯỚC
1Xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4bộ
2LavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14bộ
3Cụm vòi rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14bộ
4Dây cấp nước lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14cái
5Van góc D20 xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
6Tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4bộ
7Tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4bộ
8Vòi rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
9Phễu thu sàn Inox có ngăn mùi 3 lớp DN76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14cái
10Xi phông cho phễu thu sàn DN76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14cái
11Phao cơ D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
12Két nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1bể
13Bơm tăng áp Q=1m3/h; H=12mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 máy
14Ống PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4100m
15Ống PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,65100m
16Ống PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,65100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3100m
20Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,35100m
21Cút 90 PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15cái
22Cút 90 PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12cái
23Cút 90 PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22cái
24Tê PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
25Tê PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
26Tê thu PPR D32x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
27Tê thu PPR D32x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18cái
28Côn thu PPR D32x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
29Cút 90 PPR ren trong D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25cái
30Van cổng D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
31Van cổng D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
32Van cổng D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
33Van 1 chiều D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
34Y lọc D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
35Rắc co PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
36Đai kẹp neo ống các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40bộ
37Ống nước uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,55100m
38Ống nước uPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2100m
39Ống nước uPVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3100m
40Ống nước uPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4100m
41Ống nước uPVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1100m
42Côn thu uPVC D110x48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
43Côn thu uPVC D90x48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
44Côn thu uPVC D75x48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
45Côn thu uPVC D60x48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
46Chếch 45 uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15cái
47Chếch 45 uPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
48Chếch 45 uPVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12cái
49Chếch 45 uPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
50Chếch 45 uPVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32cái
51Tê thu 45 uPVC D110x90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
52Tê thu 45 uPVC D110x75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
53Tê đều 45 uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
54Tê đều 45 uPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
55Bịt thông tắc D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
56Bịt thông tắc D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
57Đai kẹp neo ống các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20bộ
58Ống nước uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4100m
59Cầu thu mưa D125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
60Chếch 45 uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
61Đai kẹp neo ống các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20bộ
62Xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
63LavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
64Cụm vòi rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
65Dây cấp nước lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
66Van góc D20 xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
67Chậu bếpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
68Phễu thu sàn Inox có ngăn mùi 3 lớp DN76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
69Xi phông cho phễu thu sàn DN76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
70Phao cơ D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
71Két nước Inox 500LChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1bể
72Ống PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05100m
73Ống PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1100m
74Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05100m
75Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1100m
76Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15100m
77Cút 90 PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
78Cút 90 PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
79Tê thu PPR D25x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
80Côn thu PPR D25x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
81Cút 90 PPR ren trong D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
82Van cổng D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
83Van cổng D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
84Đai kẹp neo ống các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5bộ
85Ống nước uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02100m
86Ống nước uPVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04100m
87Ống nước uPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04100m
88Ống nước uPVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02100m
89Côn thu uPVC D75x48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
90Côn thu uPVC D60x48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
91Chếch 45 uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
92Chếch 45 uPVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
93Chếch 45 uPVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
94Bịt thông tắc D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
95Đai kẹp neo ống các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2bộ
96Ống nước uPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25100m
97Cầu thu mưa D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
98Chếch 45 uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
99Đai kẹp neo ống các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10bộ
F CẢNH QUAN NGOÀI NHÀ
1Thi công khe giãn sân, bãi, mặt sân, đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,69m
2Thi công khe co sân, bãi, mặt sân, đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,938m
3Rải lớp nilong chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,143100m2
4Đổ bê tông sân, đường đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101,43m3
5Rải lớp nilong chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,08100m2
6Đổ bê tông mặt sân, đường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,8m3
7Lát gạch Terrazo KT400x400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108m2
8Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,172m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,794m3
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,343m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,223100m2
12Bó bồn bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 150x220x1000mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101,3m
13Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,7m2
G CỔNG – TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,225100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,156m3
3Ống nhựa PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,29100m
4Đá dăm bọc vải địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44vị trí
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,154m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,164m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,36m3
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,855m3
9Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,436100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,957tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,571tấn
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,476100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,749100m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,319m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,624m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,776m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,83m3
18Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,169100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,117tấn
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 25mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 386,78m2
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,5m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 386,78m2
23Gia công hàng rào song sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,123tấn
24Lắp dựng hàng rào song sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120,584m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82,99m2
26Đào móng công trình, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,053100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,186m3
28Đổ bê lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,597m3
29Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,12m3
30Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,064100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,034tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,046tấn
33Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,603m3
34Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,109100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,017tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,07tấn
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,038100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,017100m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,726m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,476m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,476m2
42Gia công cổng tôn hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15tấn
43Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,237tấn
44Lắp dựng cửa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,1m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,218m2
H NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,043100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,008m3
4Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,059100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,034tấn
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,751m3
7Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,07100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,016tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,086tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,025100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,169100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,018100m3
13Rải lớp nilong lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,507100m2
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,702m3
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,268tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,268tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,097m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ thẫm dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,495100m2
19Sơn kẻ vạch đỗ xe rộng 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,85m2
20Đèn tube L=1200 LED 18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5bộ
21Công tắc đơn 16A-250WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
22CU/PVC 2x(1cx1,5)mm +E2,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20m
23CU/PVC 2x(1cx2,5)mm +E2,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30m
24Ống PVC chống cháy D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50m
I SAN NỀN
1Đào xúc đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,669100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,669100m3
3Đào xúc đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,195100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,537100m3
J PHÁ DỠ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,52m2
4Tháo dỡ xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,519tấn
5Tháo dỡ mái bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 160,556m2
6Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,328m3
7Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 137,803m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 188,131m3
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,881100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.737E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng. cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 + 02 người: Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương+ 01 người: Đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + 01 người: Đại học có chứng nhận an toàn lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt4
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa Hoạt động tốt3
4 Máy bơn bê tông Hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
6 Máy ép cọc 150T Hoạt động tốt1
7 Máy xúc, đào Hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
10 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->