Gói thầu: 01.XL: Cải tạo các dãy nhà học và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220871345-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ NGHỆ PQ
Tên gói thầu 01.XL: Cải tạo các dãy nhà học và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220861158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã theo kế hoạch vốn hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 21:20:00 đến ngày 2022-09-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,316,771,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09751565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82919275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa nhà.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.121.739.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.243.479.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứngminh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên, Chuyên ngành điện- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đãthực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ NGHỆ PQ
E-CDNT 1.2 01.XL: Cải tạo các dãy nhà học và các hạng mục phụ trợ
Cải tạo các dãy nhà học và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Nguyễn Biểu, xã Yên Hồ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã theo kế hoạch vốn hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ NGHỆ PQ , địa chỉ: Số 02, Đường Dương Chí Uyển, Thị Trấn Thạch Hà, Huyện Thạch Hà,
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Yên Hồ Địa chỉ: Xã Yên Hồ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Kỹ nghệ PQ Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 0912.863.584 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Sinh Cường Thịnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Kỹ nghệ PQ + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại và Công nghệ AC&E


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ NGHỆ PQ , địa chỉ: Số 02, Đường Dương Chí Uyển, Thị Trấn Thạch Hà, Huyện Thạch Hà,
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Yên Hồ Địa chỉ: Xã Yên Hồ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Kỹ nghệ PQ Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 0912.863.584 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Yên Hồ Địa chỉ: Xã Yên Hồ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Kỹ nghệ PQ Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 0912.863.584 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Hồ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xã Yên Hồ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Yên Hồ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh; Hoặc UBND huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi côngMô tả KT theo chương V6Công
2Tháo dỡ quạt trầnMô tả KT theo chương V16cái
3Tháo dỡ bóng đèn nê ông 2 bóngMô tả KT theo chương V32cái
4Tháo dỡ đèn ốp trầnMô tả KT theo chương V10cái
5Tháo dỡ công tắc ổ cắmMô tả KT theo chương V40cái
6Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V369,1796m2
7Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V6,2311m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V30,6623m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V140,9775m2
10Cắt sắt bản lềcửa để tạo mặt phẳng lắp dụng khuôn cửa nhôm định hình đảm bảo kín khítMô tả KT theo chương V1291 mạch
11Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V107,4m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả KT theo chương V63,11m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả KT theo chương V9,85m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V523,1466m2
15Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V523,1466m2
16Đục GRANITO mặt bậc cấpMô tả KT theo chương V7,7782m2
17Đục GRANITO mặt cầu thangMô tả KT theo chương V23,2502m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả KT theo chương V49,8884m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V47,872m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V115,7762m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V295,101m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V318,4784m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V888,603m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V675,7556m2
25Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V14,5884m3
26Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả KT theo chương V58,4694m3
27Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả KT theo chương V0,5801100m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V58,4694m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V58,0137m3
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V6,4116100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả KT theo chương V5,6376100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V27,8023m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,86m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,26100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2296tấn
36Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,9434tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,9434tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V3,6918100m2
39Ke chống bão 3 cái/md xà gồMô tả KT theo chương V1.230cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V36,91m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V47,872m2
42Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V115,7762m2
43Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V295,101m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V63,11m2
45Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V9,85m2
46Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V434,2546m2
47Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.907,3316m2
48Màng khò nóng Standart (Khò nóng chống thấm)Mô tả KT theo chương V49,8884m2
49Chất lót Stamdart (Quét lút trước khi khò nóng)Mô tả KT theo chương V15,1177Kg
50Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả KT theo chương V49,8884m2
51Lát nền, sàn GRANIT 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V523,1466m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,7782m2
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V23,2502m2
54Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,5mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiệnMô tả KT theo chương V33,9675m2
55Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,5mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiệnMô tả KT theo chương V102,6m2
56Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,5mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiệnMô tả KT theo chương V4,41m2
57Gia công thép khung vách kínhMô tả KT theo chương V0,0131tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V107,4m2
59Sản xuất hoa sắt cửa thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V107,4m2
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V32bộ
61Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V10bộ
62Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V16cái
63Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V8cái
64Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V2cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V16cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V24cái
67Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả KT theo chương V2cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V680m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V320m
70Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả KT theo chương V400m
71Đế nhựa âm tườngMô tả KT theo chương V99Cái
72Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V10hộp
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả KT theo chương V8cái
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤16AMô tả KT theo chương V8cái
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤25AMô tả KT theo chương V8cái
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V2cái
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤63AMô tả KT theo chương V1cái
78Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V6cái
79Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V125m
80Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V8cọc
81THép chân bậtMô tả KT theo chương V35cái
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V18,73921m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V18,7392m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,15m3
85Bình chữa cháy khí CO2Mô tả KT theo chương V2Cái
86Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V2Cái
87Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V2Cái
88Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả KT theo chương V2Cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmMô tả KT theo chương V0,8100m
90Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V10cái
91Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V10cái
92Hộp hứng nướcMô tả KT theo chương V10cái
93Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V36cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,05100m
95Keo dán ốngMô tả KT theo chương V12ống
B CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi côngMô tả KT theo chương V5Công
2Tháo dỡ quạt trầnMô tả KT theo chương V12cái
3Tháo dỡ bóng đèn nê ông 2 bóngMô tả KT theo chương V24cái
4Tháo dỡ đèn ốp trầnMô tả KT theo chương V8cái
5Tháo dỡ công tắc ổ cắmMô tả KT theo chương V30cái
6Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V289,3802m2
7Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,8464m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V25,7796m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V103,65m2
10Cắt sắt bản lề cửa để tạo mặt phẳng lắp dụng khuôn cửa nhôm định hình đảm bảo kín khítMô tả KT theo chương V971 mạch
11Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V82,68m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả KT theo chương V41,654m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả KT theo chương V9,85m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V415,3048m2
15Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V415,3048m2
16Đục GRANITO mặt bậc cấpMô tả KT theo chương V7,7782m2
17Đục GRANITO mặt cầu thangMô tả KT theo chương V23,2502m2
18Vệ sinh sê nô mái, sảnhMô tả KT theo chương V42,6884m2
19Đục bỏ vữa phun mặt đứng 2 bên trụMô tả KT theo chương V35,904m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V97,6783m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V238,2165m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V248,0439m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V686,4225m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V528,87m2
25Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V11,2601m3
26Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả KT theo chương V47,9688m3
27Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả KT theo chương V0,4763100m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V47,9688m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V47,627m3
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V5,2884100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả KT theo chương V4,3848100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V23,3596m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,42m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,22100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1926tấn
36Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,3962tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,3962tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V2,8938100m2
39Ke chống bão 3 cái/md xà gồMô tả KT theo chương V888cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V26,641m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V35,904m2
42Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V97,6783m2
43Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V238,2165m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V41,654m2
45Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V9,85m2
46Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V345,7222m2
47Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.489,413m2
48Màng khò nóng Standart (Khò nóng chống thấm)Mô tả KT theo chương V42,6884m2
49Chất lót Stamdart (Quét lút trước khi khò nóng)Mô tả KT theo chương V12,9359Kg
50Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả KT theo chương V42,6884m2
51Lát nền, sàn GRANIT 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V415,3048m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,7782m2
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V23,2502m2
54Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,5mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiệnMô tả KT theo chương V19,44m2
55Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,5mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiệnMô tả KT theo chương V79,8m2
56Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,5mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiệnMô tả KT theo chương V4,41m2
57Gia công thép khung vách kínhMô tả KT theo chương V0,0131tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V82,68m2
59Sản xuất hoa sắt cửa thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V82,68m2
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V24bộ
61Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V8bộ
62Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V14cái
63Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V6cái
64Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V2cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V14cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V18cái
67Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả KT theo chương V2cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V510m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V240m
70Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả KT theo chương V300m
71Đế nhựa âm tườngMô tả KT theo chương V40Cái
72Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V6hộp
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả KT theo chương V6cái
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V6cái
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V2cái
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả KT theo chương V1cái
77Bình chữa cháy khí CO2Mô tả KT theo chương V2Cái
78Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V2Cái
79Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V2Cái
80Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả KT theo chương V2Cái
81Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V4cái
82Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V110m
83Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V7cọc
84THép chân bậtMô tả KT theo chương V30cái
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V15,22561m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V15,2256m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,15m3
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmMô tả KT theo chương V0,8100m
89Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V10cái
90Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V10cái
91Hộp hứng nướcMô tả KT theo chương V10cái
92Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V36cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,05100m
94Keo dán ốngMô tả KT theo chương V12ống
C CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (NHÀ TÀI TRỢ)
1Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi côngMô tả KT theo chương V5Công
2Tháo dỡ quạt trầnMô tả KT theo chương V12cái
3Tháo dỡ quạt treo tườngMô tả KT theo chương V30cái
4Tháo dỡ công tắc ổ cắmMô tả KT theo chương V54cái
5Tháo dỡ đèn ốp trầnMô tả KT theo chương V40cái
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V37,3675m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V27,972m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V27,972m2
9Cắt sắt bản lềcửa để tạo mặt phẳng lắp dụng khuôn cửa nhôm định hình đảm bảo kín khítMô tả KT theo chương V21 mạch
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V135,9m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ, kínhMô tả KT theo chương V271,8m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả KT theo chương V105,984m2
13Vệ sinh sê nô mái, sảnhMô tả KT theo chương V316,89m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V127,7093m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V304,8272m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V301,2959m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V885,5034m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V647,8504m2
19Phá dỡ nền lát đá bậc cấp, cầu thangMô tả KT theo chương V36,6836m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V1,4868m2
21Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V0,7474m3
22Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả KT theo chương V7,0383m3
23Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả KT theo chương V0,0704100m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V7,0383m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V7,0383m3
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V5,742100m2
27Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả KT theo chương V5,5936100m2
28Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V127,7093m2
29Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V304,8272m2
30Sơn bề mặt cửa gỗ kínhMô tả KT theo chương V271,8m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V105,984m2
32Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V429,0052m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.838,181m2
34Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V316,89m2
35Màng khò nóng Standart (Khò nóng chống thấm)Mô tả KT theo chương V316,89m2
36Chất lót Stamdart (Quét lút trước khi khò nóng)Mô tả KT theo chương V96,0273Kg
37Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả KT theo chương V316,89m2
38Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,5mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiệnMô tả KT theo chương V3,6m2
39Sản xuất, lắp dựng ô chớp trên cửa đi, cữa sổ bằng thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,5mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiệnMô tả KT theo chương V27,972m2
40Sản xuất hoa sắt ô thoáng trên cửaMô tả KT theo chương V27,972m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V27,972m2
42Lát đá bậc cấp, cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V36,6836m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,4868m2
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V24bộ
45Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V30cái
46Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V18bộ
47Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V12cái
48Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V6cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V6cái
50Đế nhựa âm tườngMô tả KT theo chương V42Cái
51Lắp đặt tủ điện phòngMô tả KT theo chương V2hộp
52Lắp đặt bảng điện phòngMô tả KT theo chương V6hộp
53Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V6hộp
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả KT theo chương V6cái
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤16-20AMô tả KT theo chương V14cái
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤40AMô tả KT theo chương V2cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Mô tả KT theo chương V30m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V70m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V250m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V630m
61Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V290m
62Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V320m
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả KT theo chương V60m
64Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V24cái
65Bình chữa cháy khí CO2Mô tả KT theo chương V4cái
66Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V4cái
67Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V4cái
68Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả KT theo chương V4cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmMô tả KT theo chương V0,8100m
70Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V10cái
71Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V10cái
72Hộp hứng nướcMô tả KT theo chương V10cái
73Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V36cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,05100m
75Keo dán ốngMô tả KT theo chương V12ống
D CẢI TẠO NHÀ HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG
1Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi côngMô tả KT theo chương V6Công
2Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả KT theo chương V4Công
3Tháo dỡ quạt trầnMô tả KT theo chương V21cái
4Tháo dỡ bón đèn nê onMô tả KT theo chương V48cái
5Tháo dỡ công tắc ổ cắmMô tả KT theo chương V78cái
6Tháo dỡ đèn ốp trầnMô tả KT theo chương V14cái
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả KT theo chương V96,672m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V846,269m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V846,269m2
10Đục GRANITO mặt bậc cấpMô tả KT theo chương V27,33m2
11Đục GRANITO mặt cầu thangMô tả KT theo chương V27,2862m2
12Vệ sinh sê nô mái, sảnhMô tả KT theo chương V96,862m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V160,0743m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V426,396m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V440,1667m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V1.197,434m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.172,1812m2
18Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả KT theo chương V42,6479m3
19Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả KT theo chương V0,4265100m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V42,6479m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V42,6479m3
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V8,892100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả KT theo chương V9,1584100m2
24Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V160,0743m2
25Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V426,396m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V96,672m2
27Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V600,241m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.796,0112m2
29Màng khò nóng Standart (Khò nóng chống thấm)Mô tả KT theo chương V96,862m2
30Chất lót Stamdart (Quét lút trước khi khò nóng)Mô tả KT theo chương V29,3521Kg
31Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả KT theo chương V96,862m2
32Lát nền, sàn GRANIT 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V846,269m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V27,33m2
34Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V27,2862m2
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V26bộ
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V6bộ
37Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V14bộ
38Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V21cái
39Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V6cái
40Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V6cái
41Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả KT theo chương V2cái
42Lắp đặt tủ điện phòngMô tả KT theo chương V2hộp
43Lắp đặt bảng điện phòngMô tả KT theo chương V6hộp
44Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V6hộp
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả KT theo chương V6cái
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤16-20AMô tả KT theo chương V14cái
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤40AMô tả KT theo chương V2cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Mô tả KT theo chương V30m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V50m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V270m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V650m
52Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V300m
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V340m
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả KT theo chương V90m
55Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V48cái
56Bình chữa cháy khí CO2Mô tả KT theo chương V2Cái
57Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V2Cái
58Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V2Cái
59Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả KT theo chương V2Cái
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V16bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V9bộ
62Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả KT theo chương V2cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,12100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V0,6100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V0,3100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V144cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V18cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,7100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,25100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V5cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V16cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V20cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmMô tả KT theo chương V0,96100m
74Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V12cái
75Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V12cái
76Hộp hứng nướcMô tả KT theo chương V12cái
77Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V39cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,05100m
79Keo dán ốngMô tả KT theo chương V12ống
E CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi côngMô tả KT theo chương V6Công
2Tháo dỡ quạt trầnMô tả KT theo chương V12cái
3Tháo dỡ bón đèn nê onMô tả KT theo chương V24cái
4Tháo dỡ công tắc ổ cắmMô tả KT theo chương V63cái
5Tháo dỡ đèn ốp trầnMô tả KT theo chương V13cái
6Tháo dỡ kim thu sétMô tả KT theo chương V4cái
7Tháo dỡ dây thu sét D12Mô tả KT theo chương V22,5m
8Tháo dỡ ống nhựa D21Mô tả KT theo chương V65m
9Tháo dỡ ống nhựa D60Mô tả KT theo chương V50m
10Tháo dỡ chậu rửaMô tả KT theo chương V5bộ
11Tháo dỡ bệ xíMô tả KT theo chương V11bộ
12Tháo dỡ chậu tiểuMô tả KT theo chương V6bộ
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V331,1204m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,8675tấn
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả KT theo chương V5,2114m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V98,191m2
17Cắt sắt bản lềcửa để tạo mặt phẳng lắp dụng khuôn cửa nhôm định hình đảm bảo kín khítMô tả KT theo chương V701 mạch
18Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V51,612m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả KT theo chương V9,85m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V481,9323m2
21Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V481,9323m2
22Đục GRANITO mặt bậc cấpMô tả KT theo chương V27,21m2
23Đục GRANITO mặt cầu thangMô tả KT theo chương V22,4522m2
24Vệ sinh sê nô mái, sảnhMô tả KT theo chương V85,05m2
25Phá lớp vữa ốp tườngMô tả KT theo chương V154,257m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V122,1166m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V263,4947m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V331,4686m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V779,7469m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V637,1808m2
31Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V167,7619m3
32Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả KT theo chương V32,5867m3
33Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả KT theo chương V0,3259100m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V32,5867m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V32,5867m3
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V6,0372100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả KT theo chương V5,0112100m2
38Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,8661tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,8661tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V3,3112100m2
41Ke chống bão 3 cái/md xà gồMô tả KT theo chương V1.230cái
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V36,91m2
43Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V122,1166m2
44Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V263,4947m2
45Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V9,85m2
46Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V453,5852m2
47Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.680,4224m2
48Màng khò nóng Standart (Khò nóng chống thấm)Mô tả KT theo chương V110,1127m2
49Chất lót Stamdart (Quét lút trước khi khò nóng)Mô tả KT theo chương V36,7042Kg
50Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả KT theo chương V110,1127m2
51Lát nền, sàn GRANIT 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V421,6732m2
52Lát nền, sàn KT gạch 300*300, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V46,6271m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V27,21m2
54Lát đá mặt nền, vữa XM M125, PCB40Mô tả KT theo chương V13,632m2
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V22,4522m2
56Ốp tường, trụ, Gạch GRANIT KT 600*600, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V154,257m2
57Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,5mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiệnMô tả KT theo chương V41,411m2
58Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,5mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiệnMô tả KT theo chương V63,36m2
59Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lật bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,5mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiệnMô tả KT theo chương V3,24m2
60Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,5mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiệnMô tả KT theo chương V8m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V51,612m2
62Sản xuất hoa sắt cửa thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V51,612m2
63Gia công thép khung vách kínhMô tả KT theo chương V0,0146tấn
64Vách COMPAC dày 12mm chịu nướcMô tả KT theo chương V48,76m2
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V28bộ
66Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V9bộ
67Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V12cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V3cái
69Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V18cái
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả KT theo chương V13cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V45cái
72Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả KT theo chương V2cái
73Đế nhựa âm tườngMô tả KT theo chương V66Cái
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V250m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V370m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V130m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả KT theo chương V200m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả KT theo chương V120m
79Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V450m
80Máy điều hòa 9000Mô tả KT theo chương V2Cái
81Máy điều hòa 18000Mô tả KT theo chương V1Cái
82Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả KT theo chương V3máy
83Bình chữa cháy khí CO2Mô tả KT theo chương V2Cái
84Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V2Cái
85Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V2Cái
86Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả KT theo chương V2Cái
87Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V11bộ
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V11cái
89Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V6bộ
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V9bộ
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V9bộ
92Lắp đặt phễu thu+ lưới chắn rác - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V9cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V0,65100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,5100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21*21mmMô tả KT theo chương V27cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V8cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21*21mmMô tả KT theo chương V15cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V11cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21*21mmMô tả KT theo chương V3cái
100Vòi rửa D27Mô tả KT theo chương V3cái
101Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V3cái
102Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V3cái
103Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V3cái
104Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V3cái
105Giếng khoan kèm phụ kiện lắp đặtMô tả KT theo chương V1cái
106Máy bơm nước 350WMô tả KT theo chương V1Cái
107Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
108Hút hầm vệ sinhMô tả KT theo chương V1Hầm
109Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V5cái
110Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V120m
111Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V7cọc
112THép chân bậtMô tả KT theo chương V84cái
113Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V13,45421m3
114Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V13,4542m3
115Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,15m3
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmMô tả KT theo chương V0,8100m
117Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V10cái
118Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V10cái
119Hộp hứng nướcMô tả KT theo chương V10cái
120Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V36cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,05100m
122Keo dán ốngMô tả KT theo chương V12ống
F CẢI TẠO NHÀ TRUYỀN THỐNG 1 TẦNG
1Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi côngMô tả KT theo chương V2Công
2Tháo dỡ quạt trầnMô tả KT theo chương V4cái
3Tháo dỡ bón đèn nê onMô tả KT theo chương V2cái
4Tháo dỡ công tắc ổ cắmMô tả KT theo chương V12cái
5Tháo dỡ đèn ốp trầnMô tả KT theo chương V26cái
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V45,776m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ, kínhMô tả KT theo chương V91,552m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả KT theo chương V47,872m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả KT theo chương V86,884m2
10Đục nhám bậc cấpMô tả KT theo chương V15,5854m2
11Vệ sinh sê nô mái, sảnhMô tả KT theo chương V164,1986m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V54,716m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V56,7924m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V127,6708m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V203,4436m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V210,9172m2
17Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả KT theo chương V2,9759m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V2,9759m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V2,9759m3
20Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả KT theo chương V0,028100m3
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V2,4346100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả KT theo chương V1,3984100m2
23Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V54,716m2
24Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V56,7924m2
25Sơn bề mặt cửa gỗ kínhMô tả KT theo chương V91,552m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V47,872m2
27Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V182,3868m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V471,1532m2
29Màng khò nóng Standart (Khò nóng chống thấm)Mô tả KT theo chương V164,1986m2
30Chất lót Stamdart (Quét lút trước khi khò nóng)Mô tả KT theo chương V11,1225Kg
31Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả KT theo chương V164,1986m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V15,5854m2
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V2bộ
34Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V31bộ
35Lắp đặt đèn hộp vuôngMô tả KT theo chương V4bộ
36Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V4cái
37Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V4cái
38Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V3cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V7cái
40Đế nhựa âm tườngMô tả KT theo chương V14Cái
41Dây đèn LEDMô tả KT theo chương V70m
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả KT theo chương V1cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V196m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V80m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V15m
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V170m
47Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V4hộp
48Lắp đặt tủ điện tổngMô tả KT theo chương V1hộp
49Bình chữa cháy khí CO2Mô tả KT theo chương V1Cái
50Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V1Cái
51Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V1Cái
52Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả KT theo chương V1Cái
53Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V10cái
54Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V10cái
55Hộp hứng nướcMô tả KT theo chương V10cái
56Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V36cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,8100m
58Keo dán ốngMô tả KT theo chương V12ống
G CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Vệ sinh mái cổngMô tả KT theo chương V19,3349m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V33,294m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V0,4488100m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V52,6289m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V178,56m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V425,4048m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V5,6448100m2
8Quét nước xi măngMô tả KT theo chương V178,56m2
9Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V425,4048m2
10Tháo dỡ bóng đèn nê ông 2 bóngMô tả KT theo chương V1cái
11Tháo dỡ quạt treo tườngMô tả KT theo chương V1cái
12Tháo dỡ công tắc ổ cắmMô tả KT theo chương V2cái
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V5,51m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả KT theo chương V7,8m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V9,6404m2
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V9,6404m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V50,2312m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V35,146m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V9,4864m2
20Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả KT theo chương V0,3856m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V0,3856m3
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V0,5016100m2
23Lát nền, sàn GRANIT 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V9,6404m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V7,8m2
25Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V50,2312m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V44,6324m2
27Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,5mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiệnMô tả KT theo chương V1,61m2
28Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,5mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiệnMô tả KT theo chương V3,9m2
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V1bộ
30Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V1cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V1cái
32Đế nhựa âm tườngMô tả KT theo chương V2Cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V3m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V7m
35Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V42,945m2
36Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V42,945m2
37Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả KT theo chương V1,7178m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V1,7178m3
39Lát nền, sàn GRANIT 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V32,6025m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,3425m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V29,7m3
42Lát gạch TEZARO 400*400*5,0 vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V198m2
43Phá dỡ nền gạch xi măng, các loạiMô tả KT theo chương V370,86m2
44Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả KT theo chương V49,636m3
45Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả KT theo chương V60,7618m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V60,7618m3
47Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả KT theo chương V0,6076100m3
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V60,7618m3
49Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả KT theo chương V277cấu kiện
50Đào vét bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả KT theo chương V33,3228m3
51Bốc xếp đất bùn các loạiMô tả KT theo chương V33,3228m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V33,3228m3
53Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,0331100m3
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V11,47861m3
55Rải bạt lớp cách lyMô tả KT theo chương V1,8094100m2
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V18,0936m3
57Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3Mô tả KT theo chương V38,262m3
58Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V23,2201m3
59Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V211,092m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V75,39m2
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V8,672m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,5637100m2
63Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,7385tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V5481cấu kiện
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V30,0796m3
66Lát gạch TEZARO 400*400*3,5, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V240,484m2
67Đắp nền sân bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V3,1675100m3
68Tiền mua đất từ mỏ đất Khe Su K 95 Mua đất về đắp sân công trình tại đập Khe Su, xã Sơn Bình( Cl: 21.9KM)Mô tả KT theo chương V408,0374m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả KT theo chương V40,803710m³/1km
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả KT theo chương V40,803710m³/1km
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả KT theo chương V40,803710m³/1km
72Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V1,267100m3
73Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V1,9005100m3
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V0,3801100m3
75Cỏ nhân tạo theo tiêu chuẩn FIFAMô tả KT theo chương V1.271,9172m2
76Rải lớp hạt cao su chống trơn mặt sân (Bao gồm vật liệu và nhân công thi công hoàn chỉnh)Mô tả KT theo chương V1.267m2
77Sản xuất lưới chắn bóng sợi CPE 2,7 ly, chịu nắng mưa, màu xanh đen, ô 135mm, BH mục tự nhiên 2 năm căng 4 mặt, chiều cao 7m (Bao gồm vật liệu và nhân công thi công hoàn chỉnh)Mô tả KT theo chương V1.062,72m2
78Cáp căng lưới bọc nhựa chống rỉ chuyên dùng 6mm bọc nhựa: Cáp căng 3 đườngMô tả KT theo chương V442,8md
79Móc nhựa bằng phip căng lưới vào cáp (4 cái/m)Mô tả KT theo chương V1.772cái
80Tăng Đơ căng cáp D10 vào cột đèn căng lưới chắn bóngMô tả KT theo chương V24bộ
81Ốc xiết cáp căng lưới 1 tăng đơ cần 2 ốc xiếtMô tả KT theo chương V48cái
82Công căng lưới chiều cao 7,2mMô tả KT theo chương V1.062,72m2
83Khung thành sân: Kích thước 3x1.8x1.0m, dùng ống D80Mô tả KT theo chương V2cái
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,35011m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,319m3
86Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,102100m2
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,245m3
88Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V1,1167m3
89Gia công cổng hàng rào sắtMô tả KT theo chương V0,3386tấn
90Lưới B40 cửaMô tả KT theo chương V2,268m2
91Lắp dựng cổng sắtMô tả KT theo chương V2,268m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V4,5361m2
93Bản lề cốiMô tả KT theo chương V2cái
94Khóa cổngMô tả KT theo chương V1cái
95Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,15100m3
96Tiền mua đất từ mỏ đất Khe Su K 95 Mua đất về đắp sân công trình tại đập Khe Su, xã Sơn Bình( Cl: 21.9KM)Mô tả KT theo chương V148,143m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả KT theo chương V14,814310m³/1km
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả KT theo chương V14,814310m³/1km
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả KT theo chương V14,814310m³/1km
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V46m3
101Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V460m2
102Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,96511m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1,3217m3
104Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V3,3934m3
105Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V20,856m2
106Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V20,856m2
107Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V7,6861m3
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V6,3m3
109Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3Mô tả KT theo chương V2,562m3
110Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,425m3
111Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V67,5m2
112Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V30m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09751565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82919275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa nhà.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.121.739.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.243.479.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm)64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứngminh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Cao đẳng trở lên, Chuyên ngành điện- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm)43
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 1 - Cao đẳng trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm)43
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm)32
6 Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 - Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đãthực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy hàn điện ≥ 23KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy ủi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đào ≥ 0,8 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->