Gói thầu: 01.XL: Cải tạo các dãy nhà học và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220871345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ NGHỆ PQ |
| Tên gói thầu | 01.XL: Cải tạo các dãy nhà học và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220861158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã theo kế hoạch vốn hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 21:20:00 đến ngày 2022-09-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,316,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09751565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82919275E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa nhà.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.121.739.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.243.479.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứngminh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên, Chuyên ngành điện- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đãthực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ NGHỆ PQ |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Cải tạo các dãy nhà học và các hạng mục phụ trợ Cải tạo các dãy nhà học và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Nguyễn Biểu, xã Yên Hồ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã theo kế hoạch vốn hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Yên Hồ
Địa chỉ: Xã Yên Hồ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Kỹ nghệ PQ
Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh;
Điện thoại: 0912.863.584
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Hồ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xã Yên Hồ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Yên Hồ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh; Hoặc UBND huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi công | Mô tả KT theo chương V | 6 | Công |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Tháo dỡ bóng đèn nê ông 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Tháo dỡ công tắc ổ cắm | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 369,1796 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 6,2311 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 30,6623 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 140,9775 | m2 |
| 10 | Cắt sắt bản lềcửa để tạo mặt phẳng lắp dụng khuôn cửa nhôm định hình đảm bảo kín khít | Mô tả KT theo chương V | 129 | 1 mạch |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 107,4 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả KT theo chương V | 63,11 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả KT theo chương V | 9,85 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 523,1466 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 523,1466 | m2 |
| 16 | Đục GRANITO mặt bậc cấp | Mô tả KT theo chương V | 7,7782 | m2 |
| 17 | Đục GRANITO mặt cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 23,2502 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả KT theo chương V | 49,8884 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 47,872 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 115,7762 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 295,101 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 318,4784 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 888,603 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 675,7556 | m2 |
| 25 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 14,5884 | m3 |
| 26 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 58,4694 | m3 |
| 27 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 0,5801 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 58,4694 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 58,0137 | m3 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 6,4116 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 5,6376 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,8023 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,86 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2296 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,9434 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,9434 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 3,6918 | 100m2 |
| 39 | Ke chống bão 3 cái/md xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 1.230 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 36,9 | 1m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 47,872 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 115,7762 | m2 |
| 43 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 295,101 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 63,11 | m2 |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 9,85 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 434,2546 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.907,3316 | m2 |
| 48 | Màng khò nóng Standart (Khò nóng chống thấm) | Mô tả KT theo chương V | 49,8884 | m2 |
| 49 | Chất lót Stamdart (Quét lút trước khi khò nóng) | Mô tả KT theo chương V | 15,1177 | Kg |
| 50 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 49,8884 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn GRANIT 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 523,1466 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,7782 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 23,2502 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,5mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 33,9675 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,5mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 102,6 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,5mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 4,41 | m2 |
| 57 | Gia công thép khung vách kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 107,4 | m2 |
| 59 | Sản xuất hoa sắt cửa thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 107,4 | m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 32 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 680 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 320 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả KT theo chương V | 400 | m |
| 71 | Đế nhựa âm tường | Mô tả KT theo chương V | 99 | Cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 10 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 125 | m |
| 80 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 8 | cọc |
| 81 | THép chân bật | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 18,7392 | 1m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 18,7392 | m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | m3 |
| 85 | Bình chữa cháy khí CO2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 86 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 87 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 88 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 90 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Hộp hứng nước | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 95 | Keo dán ống | Mô tả KT theo chương V | 12 | ống |
| B | CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi công | Mô tả KT theo chương V | 5 | Công |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Tháo dỡ bóng đèn nê ông 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Tháo dỡ công tắc ổ cắm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 289,3802 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,8464 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 25,7796 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 103,65 | m2 |
| 10 | Cắt sắt bản lề cửa để tạo mặt phẳng lắp dụng khuôn cửa nhôm định hình đảm bảo kín khít | Mô tả KT theo chương V | 97 | 1 mạch |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 82,68 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả KT theo chương V | 41,654 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả KT theo chương V | 9,85 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 415,3048 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 415,3048 | m2 |
| 16 | Đục GRANITO mặt bậc cấp | Mô tả KT theo chương V | 7,7782 | m2 |
| 17 | Đục GRANITO mặt cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 23,2502 | m2 |
| 18 | Vệ sinh sê nô mái, sảnh | Mô tả KT theo chương V | 42,6884 | m2 |
| 19 | Đục bỏ vữa phun mặt đứng 2 bên trụ | Mô tả KT theo chương V | 35,904 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 97,6783 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 238,2165 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 248,0439 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 686,4225 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 528,87 | m2 |
| 25 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 11,2601 | m3 |
| 26 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 47,9688 | m3 |
| 27 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 0,4763 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 47,9688 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 47,627 | m3 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 5,2884 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 4,3848 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 23,3596 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,42 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1926 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,3962 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,3962 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 2,8938 | 100m2 |
| 39 | Ke chống bão 3 cái/md xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 888 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 26,64 | 1m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 35,904 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 97,6783 | m2 |
| 43 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 238,2165 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 41,654 | m2 |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 9,85 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 345,7222 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.489,413 | m2 |
| 48 | Màng khò nóng Standart (Khò nóng chống thấm) | Mô tả KT theo chương V | 42,6884 | m2 |
| 49 | Chất lót Stamdart (Quét lút trước khi khò nóng) | Mô tả KT theo chương V | 12,9359 | Kg |
| 50 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 42,6884 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn GRANIT 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 415,3048 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,7782 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 23,2502 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,5mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 19,44 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,5mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 79,8 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,5mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 4,41 | m2 |
| 57 | Gia công thép khung vách kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 82,68 | m2 |
| 59 | Sản xuất hoa sắt cửa thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 82,68 | m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 510 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 240 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả KT theo chương V | 300 | m |
| 71 | Đế nhựa âm tường | Mô tả KT theo chương V | 40 | Cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Bình chữa cháy khí CO2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 78 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 79 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 80 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 81 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 110 | m |
| 83 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 7 | cọc |
| 84 | THép chân bật | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 15,2256 | 1m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 15,2256 | m3 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | m3 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 89 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Hộp hứng nước | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 94 | Keo dán ống | Mô tả KT theo chương V | 12 | ống |
| C | CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (NHÀ TÀI TRỢ) | |||
| 1 | Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi công | Mô tả KT theo chương V | 5 | Công |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Tháo dỡ công tắc ổ cắm | Mô tả KT theo chương V | 54 | cái |
| 5 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 37,3675 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 27,972 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 27,972 | m2 |
| 9 | Cắt sắt bản lềcửa để tạo mặt phẳng lắp dụng khuôn cửa nhôm định hình đảm bảo kín khít | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1 mạch |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 135,9 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ, kính | Mô tả KT theo chương V | 271,8 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả KT theo chương V | 105,984 | m2 |
| 13 | Vệ sinh sê nô mái, sảnh | Mô tả KT theo chương V | 316,89 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 127,7093 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 304,8272 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 301,2959 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 885,5034 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 647,8504 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền lát đá bậc cấp, cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 36,6836 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 1,4868 | m2 |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,7474 | m3 |
| 22 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 7,0383 | m3 |
| 23 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 0,0704 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 7,0383 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 7,0383 | m3 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 5,742 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 5,5936 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 127,7093 | m2 |
| 29 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 304,8272 | m2 |
| 30 | Sơn bề mặt cửa gỗ kính | Mô tả KT theo chương V | 271,8 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 105,984 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 429,0052 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.838,181 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 316,89 | m2 |
| 35 | Màng khò nóng Standart (Khò nóng chống thấm) | Mô tả KT theo chương V | 316,89 | m2 |
| 36 | Chất lót Stamdart (Quét lút trước khi khò nóng) | Mô tả KT theo chương V | 96,0273 | Kg |
| 37 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 316,89 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,5mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng ô chớp trên cửa đi, cữa sổ bằng thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,5mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 27,972 | m2 |
| 40 | Sản xuất hoa sắt ô thoáng trên cửa | Mô tả KT theo chương V | 27,972 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 27,972 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cấp, cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 36,6836 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,4868 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Đế nhựa âm tường | Mô tả KT theo chương V | 42 | Cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt bảng điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16-20A | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 630 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 290 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 320 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 65 | Bình chữa cháy khí CO2 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 70 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Hộp hứng nước | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 75 | Keo dán ống | Mô tả KT theo chương V | 12 | ống |
| D | CẢI TẠO NHÀ HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG | |||
| 1 | Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi công | Mô tả KT theo chương V | 6 | Công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả KT theo chương V | 4 | Công |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bón đèn nê on | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Tháo dỡ công tắc ổ cắm | Mô tả KT theo chương V | 78 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả KT theo chương V | 96,672 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 846,269 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 846,269 | m2 |
| 10 | Đục GRANITO mặt bậc cấp | Mô tả KT theo chương V | 27,33 | m2 |
| 11 | Đục GRANITO mặt cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 27,2862 | m2 |
| 12 | Vệ sinh sê nô mái, sảnh | Mô tả KT theo chương V | 96,862 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 160,0743 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 426,396 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 440,1667 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 1.197,434 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.172,1812 | m2 |
| 18 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 42,6479 | m3 |
| 19 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 0,4265 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 42,6479 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 42,6479 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 8,892 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 9,1584 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 160,0743 | m2 |
| 25 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 426,396 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 96,672 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 600,241 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.796,0112 | m2 |
| 29 | Màng khò nóng Standart (Khò nóng chống thấm) | Mô tả KT theo chương V | 96,862 | m2 |
| 30 | Chất lót Stamdart (Quét lút trước khi khò nóng) | Mô tả KT theo chương V | 29,3521 | Kg |
| 31 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 96,862 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn GRANIT 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 846,269 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,33 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,2862 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 26 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 14 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt bảng điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16-20A | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 270 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 650 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 300 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 340 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 56 | Bình chữa cháy khí CO2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 57 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 58 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 59 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 62 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 144 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,96 | 100m |
| 74 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Hộp hứng nước | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 39 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 79 | Keo dán ống | Mô tả KT theo chương V | 12 | ống |
| E | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi công | Mô tả KT theo chương V | 6 | Công |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Tháo dỡ bón đèn nê on | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Tháo dỡ công tắc ổ cắm | Mô tả KT theo chương V | 63 | cái |
| 5 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Tháo dỡ kim thu sét | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Tháo dỡ dây thu sét D12 | Mô tả KT theo chương V | 22,5 | m |
| 8 | Tháo dỡ ống nhựa D21 | Mô tả KT theo chương V | 65 | m |
| 9 | Tháo dỡ ống nhựa D60 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 331,1204 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,8675 | tấn |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả KT theo chương V | 5,2114 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 98,191 | m2 |
| 17 | Cắt sắt bản lềcửa để tạo mặt phẳng lắp dụng khuôn cửa nhôm định hình đảm bảo kín khít | Mô tả KT theo chương V | 70 | 1 mạch |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 51,612 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả KT theo chương V | 9,85 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 481,9323 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 481,9323 | m2 |
| 22 | Đục GRANITO mặt bậc cấp | Mô tả KT theo chương V | 27,21 | m2 |
| 23 | Đục GRANITO mặt cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 22,4522 | m2 |
| 24 | Vệ sinh sê nô mái, sảnh | Mô tả KT theo chương V | 85,05 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 154,257 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 122,1166 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 263,4947 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 331,4686 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 779,7469 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 637,1808 | m2 |
| 31 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 167,7619 | m3 |
| 32 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 32,5867 | m3 |
| 33 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 0,3259 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 32,5867 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 32,5867 | m3 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 6,0372 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 5,0112 | 100m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,8661 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,8661 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 3,3112 | 100m2 |
| 41 | Ke chống bão 3 cái/md xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 1.230 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 36,9 | 1m2 |
| 43 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 122,1166 | m2 |
| 44 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 263,4947 | m2 |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 9,85 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 453,5852 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.680,4224 | m2 |
| 48 | Màng khò nóng Standart (Khò nóng chống thấm) | Mô tả KT theo chương V | 110,1127 | m2 |
| 49 | Chất lót Stamdart (Quét lút trước khi khò nóng) | Mô tả KT theo chương V | 36,7042 | Kg |
| 50 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 110,1127 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn GRANIT 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 421,6732 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn KT gạch 300*300, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 46,6271 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,21 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt nền, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,632 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,4522 | m2 |
| 56 | Ốp tường, trụ, Gạch GRANIT KT 600*600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 154,257 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,5mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 41,411 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,5mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 63,36 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lật bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,5mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 3,24 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,5mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 8 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 51,612 | m2 |
| 62 | Sản xuất hoa sắt cửa thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 51,612 | m2 |
| 63 | Gia công thép khung vách kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 64 | Vách COMPAC dày 12mm chịu nước | Mô tả KT theo chương V | 48,76 | m2 |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 28 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 45 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Đế nhựa âm tường | Mô tả KT theo chương V | 66 | Cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 370 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 130 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 450 | m |
| 80 | Máy điều hòa 9000 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 81 | Máy điều hòa 18000 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 82 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả KT theo chương V | 3 | máy |
| 83 | Bình chữa cháy khí CO2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 84 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 85 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 86 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thu+ lưới chắn rác - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,65 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21*21mm | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21*21mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21*21mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Vòi rửa D27 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Giếng khoan kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Máy bơm nước 350W | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 108 | Hút hầm vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 1 | Hầm |
| 109 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 111 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 7 | cọc |
| 112 | THép chân bật | Mô tả KT theo chương V | 84 | cái |
| 113 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 13,4542 | 1m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 13,4542 | m3 |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | m3 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 117 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Hộp hứng nước | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 122 | Keo dán ống | Mô tả KT theo chương V | 12 | ống |
| F | CẢI TẠO NHÀ TRUYỀN THỐNG 1 TẦNG | |||
| 1 | Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi công | Mô tả KT theo chương V | 2 | Công |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Tháo dỡ bón đèn nê on | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ công tắc ổ cắm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 45,776 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ, kính | Mô tả KT theo chương V | 91,552 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả KT theo chương V | 47,872 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả KT theo chương V | 86,884 | m2 |
| 10 | Đục nhám bậc cấp | Mô tả KT theo chương V | 15,5854 | m2 |
| 11 | Vệ sinh sê nô mái, sảnh | Mô tả KT theo chương V | 164,1986 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 54,716 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 56,7924 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 127,6708 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 203,4436 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 210,9172 | m2 |
| 17 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 2,9759 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 2,9759 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 2,9759 | m3 |
| 20 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 2,4346 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 1,3984 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 54,716 | m2 |
| 24 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 56,7924 | m2 |
| 25 | Sơn bề mặt cửa gỗ kính | Mô tả KT theo chương V | 91,552 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 47,872 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 182,3868 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 471,1532 | m2 |
| 29 | Màng khò nóng Standart (Khò nóng chống thấm) | Mô tả KT theo chương V | 164,1986 | m2 |
| 30 | Chất lót Stamdart (Quét lút trước khi khò nóng) | Mô tả KT theo chương V | 11,1225 | Kg |
| 31 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 164,1986 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,5854 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 31 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn hộp vuông | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Đế nhựa âm tường | Mô tả KT theo chương V | 14 | Cái |
| 41 | Dây đèn LED | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 196 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 170 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 48 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 49 | Bình chữa cháy khí CO2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 50 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 51 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 53 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Hộp hứng nước | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 58 | Keo dán ống | Mô tả KT theo chương V | 12 | ống |
| G | CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Vệ sinh mái cổng | Mô tả KT theo chương V | 19,3349 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 33,294 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 0,4488 | 100m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 52,6289 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 178,56 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 425,4048 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 5,6448 | 100m2 |
| 8 | Quét nước xi măng | Mô tả KT theo chương V | 178,56 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 425,4048 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bóng đèn nê ông 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tắc ổ cắm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 5,51 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả KT theo chương V | 7,8 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 9,6404 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 9,6404 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 50,2312 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 35,146 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 9,4864 | m2 |
| 20 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 0,3856 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 0,3856 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 0,5016 | 100m2 |
| 23 | Lát nền, sàn GRANIT 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,6404 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 7,8 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 50,2312 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 44,6324 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,5mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 1,61 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,5mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 3,9 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Đế nhựa âm tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 3 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 7 | m |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 42,945 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 42,945 | m2 |
| 37 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 1,7178 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 1,7178 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn GRANIT 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 32,6025 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,3425 | m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 29,7 | m3 |
| 42 | Lát gạch TEZARO 400*400*5,0 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 198 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, các loại | Mô tả KT theo chương V | 370,86 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 49,636 | m3 |
| 45 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 60,7618 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 60,7618 | m3 |
| 47 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 0,6076 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 60,7618 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả KT theo chương V | 277 | cấu kiện |
| 50 | Đào vét bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 33,3228 | m3 |
| 51 | Bốc xếp đất bùn các loại | Mô tả KT theo chương V | 33,3228 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 33,3228 | m3 |
| 53 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,0331 | 100m3 |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 11,4786 | 1m3 |
| 55 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả KT theo chương V | 1,8094 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,0936 | m3 |
| 57 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Mô tả KT theo chương V | 38,262 | m3 |
| 58 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 23,2201 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 211,092 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 75,39 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 8,672 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,5637 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,7385 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 548 | 1cấu kiện |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 30,0796 | m3 |
| 66 | Lát gạch TEZARO 400*400*3,5, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 240,484 | m2 |
| 67 | Đắp nền sân bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,1675 | 100m3 |
| 68 | Tiền mua đất từ mỏ đất Khe Su K 95 Mua đất về đắp sân công trình tại đập Khe Su, xã Sơn Bình( Cl: 21.9KM) | Mô tả KT theo chương V | 408,0374 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả KT theo chương V | 40,8037 | 10m³/1km |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả KT theo chương V | 40,8037 | 10m³/1km |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả KT theo chương V | 40,8037 | 10m³/1km |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 1,267 | 100m3 |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 1,9005 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,3801 | 100m3 |
| 75 | Cỏ nhân tạo theo tiêu chuẩn FIFA | Mô tả KT theo chương V | 1.271,9172 | m2 |
| 76 | Rải lớp hạt cao su chống trơn mặt sân (Bao gồm vật liệu và nhân công thi công hoàn chỉnh) | Mô tả KT theo chương V | 1.267 | m2 |
| 77 | Sản xuất lưới chắn bóng sợi CPE 2,7 ly, chịu nắng mưa, màu xanh đen, ô 135mm, BH mục tự nhiên 2 năm căng 4 mặt, chiều cao 7m (Bao gồm vật liệu và nhân công thi công hoàn chỉnh) | Mô tả KT theo chương V | 1.062,72 | m2 |
| 78 | Cáp căng lưới bọc nhựa chống rỉ chuyên dùng 6mm bọc nhựa: Cáp căng 3 đường | Mô tả KT theo chương V | 442,8 | md |
| 79 | Móc nhựa bằng phip căng lưới vào cáp (4 cái/m) | Mô tả KT theo chương V | 1.772 | cái |
| 80 | Tăng Đơ căng cáp D10 vào cột đèn căng lưới chắn bóng | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 81 | Ốc xiết cáp căng lưới 1 tăng đơ cần 2 ốc xiết | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 82 | Công căng lưới chiều cao 7,2m | Mô tả KT theo chương V | 1.062,72 | m2 |
| 83 | Khung thành sân: Kích thước 3x1.8x1.0m, dùng ống D80 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,3501 | 1m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,319 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,245 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,1167 | m3 |
| 89 | Gia công cổng hàng rào sắt | Mô tả KT theo chương V | 0,3386 | tấn |
| 90 | Lưới B40 cửa | Mô tả KT theo chương V | 2,268 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả KT theo chương V | 2,268 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 4,536 | 1m2 |
| 93 | Bản lề cối | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Khóa cổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,15 | 100m3 |
| 96 | Tiền mua đất từ mỏ đất Khe Su K 95 Mua đất về đắp sân công trình tại đập Khe Su, xã Sơn Bình( Cl: 21.9KM) | Mô tả KT theo chương V | 148,143 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả KT theo chương V | 14,8143 | 10m³/1km |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả KT theo chương V | 14,8143 | 10m³/1km |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả KT theo chương V | 14,8143 | 10m³/1km |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 46 | m3 |
| 101 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 460 | m2 |
| 102 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,9651 | 1m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1,3217 | m3 |
| 104 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 3,3934 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,856 | m2 |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 20,856 | m2 |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 7,686 | 1m3 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 6,3 | m3 |
| 109 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Mô tả KT theo chương V | 2,562 | m3 |
| 110 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,425 | m3 |
| 111 | Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 67,5 | m2 |
| 112 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09751565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82919275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa nhà.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.121.739.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.243.479.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm) | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứngminh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Cao đẳng trở lên, Chuyên ngành điện- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Cao đẳng trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm) | 4 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | - Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đãthực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy ủi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi