Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Bảo trì, sửa chữa Viện KSND huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220876689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Bảo trì, sửa chữa Viện KSND huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220691605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Nhà nước cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 21:05:00 đến ngày 2022-09-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 546,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.19906E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 382.660.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi tham gia thi công >= 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Bảo trì, sửa chữa Viện KSND huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng Bảo trì, sửa chữa Viện Kiểm sát Nhân dân huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách Nhà nước cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện KSND tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện KSND tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng tổng hợp Viện KSND tỉnh Cao Bằng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo 50%, chiều cao ≤16m | Chương V-Yêu cấu kỹ thuật | 2,2997 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ 40% xà gồ thép | NT | 0,508 | tấn |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | NT | 137,9026 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | NT | 250,344 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | NT | 205,78 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | NT | 53,1576 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | NT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | NT | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống nước | NT | 4 | công |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | NT | 4 | công |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | NT | 1,0631 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | NT | 1,0631 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | NT | 1,0631 | m3 |
| 14 | SX cửa đi mở quay, cửa Việt Pháp kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | NT | 58,32 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa đi | NT | 21 | m2 |
| 16 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa Việt Pháp kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | NT | 71,57 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ | NT | 31 | m2 |
| 18 | SX vách kính Việt Pháp kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | NT | 4,32 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75, XM PCB30 | NT | 30,2984 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB30 | NT | 22,5292 | m2 |
| 21 | Xây nâng tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | NT | 3,432 | m3 |
| 22 | Lợp mái bằng tôn Suntek 0,4ly chiều dài bất kỳ | NT | 2,9498 | 100m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép mới 40% | NT | 0,508 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | NT | 0,508 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 137,903 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt (VIGRACERA - VI88 ) | NT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt sàn ( vòi xịt + dây + giá đỡ MSP: S104) | NT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Sen tắm nóng lạnh + bát sen,dây sen,gá đỡ (mã SP PZ02; Quy cách Đồng mạ Chrome) | NT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa (VIGRACERA - Chậu + chân VTL4 ) | NT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | NT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van tay | NT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | NT | 0,15 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | NT | 0,25 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | NT | 0,35 | 100m |
| 35 | Tê trơn nhựa hàn nhiệt D20 | NT | 8 | cái |
| 36 | Tê trơn nhựa hàn nhiệt D25 | NT | 8 | cái |
| 37 | Tê trơn nhựa hàn nhiệt D32 | NT | 4 | cái |
| 38 | Tê ren ngoài nhựa hàn nhiệt D25-1/2 | NT | 10 | cái |
| 39 | Tê ren trong nhựa hàn nhiệt D20 | NT | 8 | cái |
| 40 | Cút trơn PPR D20 | NT | 14 | cái |
| 41 | Cút trơn PPR D25 | NT | 8 | cái |
| 42 | Cút trơn PPR D32 | NT | 4 | cái |
| 43 | Cút ren ngoài PPR D25-1/2 | NT | 4 | cái |
| 44 | Cút ren trong PPR D25-1/2 | NT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | NT | 4 | cái |
| 46 | Măng xông PPR- D25 | NT | 12 | cái |
| 47 | Măng xông PPR- D32 | NT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khoá PPR- Đường kính 25mm | NT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khoá PPR- Đường kính 32mm | NT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | NT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 34mm | NT | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 90mm | NT | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa UPVC- Đường kính 110mm | NT | 0,26 | 100m |
| 54 | Lắp đặt tê đều UPVC - Đường kính 90mm | NT | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê đều UPVC- Đường kính 110mm | NT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê 135 UPVC - Đường kính 90mm | NT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê 135 UPVC - Đường kính 110mm | NT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC - Đường kính 34mm | NT | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC - Đường kính 90mm | NT | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC - Đường kính 110mm | NT | 13 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC - Đường kính 90mm | NT | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC - Đường kính 110mm | NT | 25 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng xông UPVC - Đường kính 34mm | NT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng xông UPVC - Đường kính 90mm | NT | 19 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng xông UPVC - Đường kính 110mm | NT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu nhựa- Đường kính 90x34mm | NT | 16 | cái |
| 67 | Phễu thu đường kính 90mm | NT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | NT | 22 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt treo tường | NT | 6 | cái |
| 70 | Đèn ốp trần led (LED CL - 01) 8w - trắng D260 | NT | 13 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn led đui gắn tường | NT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | NT | 55 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | NT | 68 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | NT | 56 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | NT | 235 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | NT | 265 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | NT | 345 | m |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | NT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | NT | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | NT | 2 | cái |
| 81 | Mặt che đế nổi ATM63/20/10 | NT | 19 | cái |
| 82 | Mặt che đế nổi 2 hạt công tắc | NT | 15 | cái |
| 83 | Mặt che đế nổi 3 hạt công tắc | NT | 2 | cái |
| 84 | Để nổi , mặt che chiết áp | NT | 10 | cái |
| 85 | Đê nổi, mặt che 2 ổ cắm 2 chấu | NT | 40 | cái |
| 86 | Hạt công tắc 1 chiều | NT | 17 | hạt |
| 87 | Hạt công tắc đảo chiều | NT | 2 | hạt |
| 88 | Hạt đèn báo | NT | 10 | hạt |
| 89 | Hạt chiết áp quạt | NT | 10 | hạt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.19906E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 382.660.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi tham gia thi công >= 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy Hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô 05 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi