Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Bảo trì, sửa chữa Viện KSND huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220876689-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Bảo trì, sửa chữa Viện KSND huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20220691605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Nhà nước cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 21:05:00 đến ngày 2022-09-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 546,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.19906E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 382.660.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi tham gia thi công >= 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Bảo trì, sửa chữa Viện KSND huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Bảo trì, sửa chữa Viện Kiểm sát Nhân dân huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách Nhà nước cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: 15 Bế Văn Đàn, Phường Hợp Giang, Thành phố tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Viện KSND tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hồng Hà Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Cao Bằng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hồng Hà Cao Bằng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Cao Bằng. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hồng Hà Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: 15 Bế Văn Đàn, Phường Hợp Giang, Thành phố tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Viện KSND tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện KSND tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện KSND tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng tổng hợp Viện KSND tỉnh Cao Bằng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc
1Lắp dựng dàn giáo 50%, chiều cao ≤16mChương V-Yêu cấu kỹ thuật2,2997100m2
2Tháo dỡ 40% xà gồ thépNT0,508tấn
3Cạo rỉ các kết cấu thépNT137,9026m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mNT250,344m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNT205,78m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNT53,1576m2
7Tháo dỡ bệ xíNT4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácNT4bộ
9Tháo dỡ hệ thống nướcNT4công
10Tháo dỡ hệ thống điệnNT4công
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiNT1,0631m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TNT1,0631m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TNT1,0631m3
14SX cửa đi mở quay, cửa Việt Pháp kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộNT58,32m2
15Phụ kiện cửa điNT21m2
16SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa Việt Pháp kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộNT71,57m2
17Phụ kiện cửa sổNT31m2
18SX vách kính Việt Pháp kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộNT4,32m2
19Lát nền, sàn tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75, XM PCB30NT30,2984m2
20Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB30NT22,5292m2
21Xây nâng tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30NT3,432m3
22Lợp mái bằng tôn Suntek 0,4ly chiều dài bất kỳNT2,9498100m2
23Gia công xà gồ thép mới 40%NT0,508tấn
24Lắp dựng xà gồ thépNT0,508tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT137,903m2
26Lắp đặt chậu xí bệt (VIGRACERA - VI88 )NT4bộ
27Lắp đặt vòi xịt sàn ( vòi xịt + dây + giá đỡ MSP: S104)NT4cái
28Lắp đặt Sen tắm nóng lạnh + bát sen,dây sen,gá đỡ (mã SP PZ02; Quy cách Đồng mạ Chrome)NT4bộ
29Lắp đặt chậu rửa (VIGRACERA - Chậu + chân VTL4 )NT4bộ
30Lắp đặt gương soiNT4cái
31Lắp đặt van tayNT4bộ
32Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmNT0,15100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmNT0,25100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmNT0,35100m
35Tê trơn nhựa hàn nhiệt D20NT8cái
36Tê trơn nhựa hàn nhiệt D25NT8cái
37Tê trơn nhựa hàn nhiệt D32NT4cái
38Tê ren ngoài nhựa hàn nhiệt D25-1/2NT10cái
39Tê ren trong nhựa hàn nhiệt D20NT8cái
40Cút trơn PPR D20NT14cái
41Cút trơn PPR D25NT8cái
42Cút trơn PPR D32NT4cái
43Cút ren ngoài PPR D25-1/2NT4cái
44Cút ren trong PPR D25-1/2NT8cái
45Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mmNT4cái
46Măng xông PPR- D25NT12cái
47Măng xông PPR- D32NT6cái
48Lắp đặt van khoá PPR- Đường kính 25mmNT2cái
49Lắp đặt van khoá PPR- Đường kính 32mmNT1cái
50Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmNT4cái
51Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 34mmNT0,15100m
52Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 90mmNT0,3100m
53Lắp đặt ống nhựa UPVC- Đường kính 110mmNT0,26100m
54Lắp đặt tê đều UPVC - Đường kính 90mmNT15cái
55Lắp đặt tê đều UPVC- Đường kính 110mmNT6cái
56Lắp đặt tê 135 UPVC - Đường kính 90mmNT4cái
57Lắp đặt tê 135 UPVC - Đường kính 110mmNT4cái
58Lắp đặt cút 90 độ UPVC - Đường kính 34mmNT14cái
59Lắp đặt cút 90 độ UPVC - Đường kính 90mmNT15cái
60Lắp đặt cút 90 độ UPVC - Đường kính 110mmNT13cái
61Lắp đặt cút 135 độ UPVC - Đường kính 90mmNT10cái
62Lắp đặt cút 135 độ UPVC - Đường kính 110mmNT25cái
63Lắp đặt măng xông UPVC - Đường kính 34mmNT8cái
64Lắp đặt măng xông UPVC - Đường kính 90mmNT19cái
65Lắp đặt măng xông UPVC - Đường kính 110mmNT12cái
66Lắp đặt côn thu nhựa- Đường kính 90x34mmNT16cái
67Phễu thu đường kính 90mmNT8cái
68Lắp đặt đèn led bán nguyệt ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngNT22bộ
69Lắp đặt quạt treo tườngNT6cái
70Đèn ốp trần led (LED CL - 01) 8w - trắng D260NT13bộ
71Lắp đặt đèn led đui gắn tườngNT2bộ
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2NT55m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2NT68m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2NT56m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2NT235m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2NT265m
77Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmNT345m
78Lắp đặt các automat 1 pha 63ANT2cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 20ANT15cái
80Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ANT2cái
81Mặt che đế nổi ATM63/20/10NT19cái
82Mặt che đế nổi 2 hạt công tắcNT15cái
83Mặt che đế nổi 3 hạt công tắcNT2cái
84Để nổi , mặt che chiết ápNT10cái
85Đê nổi, mặt che 2 ổ cắm 2 chấuNT40cái
86Hạt công tắc 1 chiềuNT17hạt
87Hạt công tắc đảo chiềuNT2hạt
88Hạt đèn báoNT10hạt
89Hạt chiết áp quạtNT10hạt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.19906E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 382.660.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi tham gia thi công >= 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
2 Máy Hàn điện Còn sử dụng tốt1
3 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô 05 tấn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->