Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220876656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 21:00:00 đến ngày 2022-09-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,419,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công nhà 3 tầng trở lên; Thi công hệ thống PCCC, bể nước PCCC. Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp đại học trở lên theo đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên trong ngành PCCC hoặc các ngành có liên quan- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công PCCC 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học ngành kinh tế.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ =>7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa => 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông => 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào => 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị Nhà học 3 tầng 12 phòng (nhà số 20) Trường THCS Nghi Kim (giai đoạn 1) 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và công nghiệp tối thiểu hạng III; - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 30/06/2022 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghi Kim - Xã Nghi Kim, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Văn Khiêm, Xã Nghi Kim, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long; Địa chỉ: Nhà số 02, ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0945062030 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG (NHÀ SỐ 20). | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 9,479 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V | 105,3221 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 10,5322 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V | 10,5322 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 47,7338 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Chương V | 0,5198 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 188,4338 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,2206 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6271 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 11,3829 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,6099 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 8,9601 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,9453 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1092 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,6592 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 58,4281 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 15,529 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,1549 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,256 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,229 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 56,0722 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 74,71 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 10,5738 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 37,5089 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 5,6264 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9632 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5787 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 8,8169 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 67,2936 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 6,3022 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,782 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,46 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,019 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 187,4525 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 15,3948 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 23,894 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 5,6886 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,5244 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,5235 | tấn |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 120 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 6,3636 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,7006 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6551 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 18,8267 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,6399 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 2,5162 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,4382 | tấn |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 314,9188 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 17,278 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 84,7175 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,645 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 1.007,016 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V | 161,619 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 2.385,3696 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 1.482,3514 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 630,22 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 773,2182 | m2 |
| 58 | Trát vẩy tường vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 27,22 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 1.489,29 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 39,64 | m |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường, Kova hoặc tương đương | Chương V | 2.928,9756 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Kova hoặc tương đương | Chương V | 2.885,7896 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 4.034,531 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 1.780,2342 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 261,3015 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng Dung dịch chống thấm sika Sikaproof Membrane | Chương V | 339,8667 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,3909 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 349,2983 | m2 |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,3909 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn, Hoa Sen hoặc tương đương | Chương V | 5,9995 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc, bo viền(khổ rộng 60cm) | Chương V | 77,47 | md |
| 72 | Ke chống bão(4,5 cái/m2) | Chương V | 2.699,775 | cái |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 1.337,9362 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 78,5652 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 468,576 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 84,3312 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 88,575 | m2 |
| 78 | Lắp đặt gạch bông gió(25 viên/m2)(tính cả sơn hoàn thiện) | Chương V | 3.048,9688 | viên |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 270,288 | m2 |
| 80 | Vách vệ sinh tấm compact hpl, Phụ kiện inox 304 | Chương V | 25,92 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 7,092 | m2 |
| 82 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V | 78,5652 | m2 |
| 83 | Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay phù hợp QCVN 16:2017/BXD(Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp , kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp dựng) hoặc tương đương | Chương V | 77,76 | m2 |
| 84 | Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay phù hợp QCVN 16:2017/BXD(Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp , kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp dựng), hoặc tương đương | Chương V | 24,48 | m2 |
| 85 | Cửa sổ nhôm 2 cánh mở quay phù hợp QCVN 16:2017/BXD(Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp , kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp dựng), hoặc tương đương | Chương V | 129,6 | m2 |
| 86 | Cửa sổ nhôm 2 cánh mở hất phù hợp QCVN 16:2017/BXD(Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp , kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp dựng), hoặc tương đương | Chương V | 8,64 | m2 |
| 87 | Vách kính phù hợp QCVN 16:2017/BXD(Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp , kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp dựng), hoặc tương đương | Chương V | 34,8 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 20x20x1,4(đã bao gốm sơn) | Chương V | 138,24 | m2 |
| 89 | Gia công, lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V | 109,86 | m2 |
| 90 | Trụ cầu thang Inox 304 | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 16,9147 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3, Tân Ắ hoặc tương đương | Chương V | 2 | bể |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 9 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 12 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 12 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt gương soi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nữ, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 9 | bộ |
| 103 | Lắp đặt máy bơm nước, Panasonic hoặc tương đương | Chương V | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 1,5 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 100 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 50 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 50 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 50 | cái |
| 111 | Van phao điện D34(cả lắp dựng) | Chương V | 3 | cái |
| 112 | Van phao cơ D27(cả lắp dựng) | Chương V | 3 | cái |
| 113 | Van khóa nước D34(cả lắp dựng) | Chương V | 10 | cái |
| 114 | Van khóa nước D27(cả lắp dựng) | Chương V | 50 | cái |
| 115 | Phiễu thu Inox D60(cả lắp dựng) | Chương V | 12 | cái |
| 116 | Tê nhựa PVC D110x110(cả lắp dựng) | Chương V | 20 | cái |
| 117 | Cút nhựa PVC D110(cả lắp dựng) | Chương V | 20 | cái |
| 118 | Tê chếch nhựa PVC D110x110(cả lắp dựng) | Chương V | 20 | cái |
| 119 | Tê chếch nhựa PVC D34x34(cả lắp dựng) | Chương V | 50 | cái |
| 120 | Tê chếch nhựa PVC D60(cả lắp dựng) | Chương V | 50 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,6 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 2,7 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 1 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 3,6 | 100m |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Chương V | 60 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu và cầu chắn rác đường kính 100mm | Chương V | 30 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp tủ điện 450x350x150mm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt hộp tủ điện tầng, Sino hoặc tương đương | Chương V | 3 | hộp |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 100 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 300 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 1.000 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 1.000 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 2.300 | m |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 50 | hộp |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 148 | bộ |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 34 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, Vinawin hoặc tương đương | Chương V | 72 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đương | Chương V | 15 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đương | Chương V | 24 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi, Sino hoặc tương đương | Chương V | 96 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt đế nhựa | Chương V | 150 | hộp |
| 144 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 22 | cọc |
| 145 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 100 | m |
| 146 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 100 | m |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V | 16 | cái |
| 148 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Chương V | 30 | m |
| 149 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 2 | cái |
| 150 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 255,3333 | m3 |
| 151 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 157,6667 | m3 |
| 152 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,05 | tấn |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 210,3174 | tấn |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 69,3 | 10m2 |
| 155 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 7,11 | 100m2 |
| 156 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 100,11 | tấn |
| 157 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 13,7747 | 10m2 |
| 158 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2249 | 100m3 |
| 159 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,4986 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Chương V | 1,024 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,048 | m3 |
| 162 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,9344 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Chương V | 1,465 | m3 |
| 164 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,2663 | tấn |
| 166 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 52,408 | m2 |
| 167 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 7,7284 | m2 |
| 168 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V | 12 | cái |
| 169 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0674 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2499 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V | 0,2499 | 100m3/1km |
| B | PHẦN PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 15 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 15 kênh | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 8 | Linh kiện báo cháy điện trở cuối nguồn | Chương V | 15 | bộ |
| 9 | Hệ thống tiếp địa trung tâm | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 20x2x0.5mm2 | Chương V | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 600 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 110 | m |
| 14 | Vật liệu phụ (đinh vít, nở nhựa, băng dính điện,...) | Chương V | 1 | lô |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 100 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 31,275 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 68,725 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V | 1,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 67,36 | m2 |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 27 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt roăng cao su D100 | Chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt họng tiếp nước D65mm 2 cửa | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC trong nhà KT: 1200x500x180mm | Chương V | 6 | tủ |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC ngoài nhà | Chương V | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC trong nhà KT: 600x500x180mm | Chương V | 3 | tủ |
| 38 | Lắp đặt van góc đường kính 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lăng phun chữa cháy D19xD65 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V | 6 | cuộn |
| 41 | Lăng phun chữa cháy D13xD50 | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V | 6 | cuộn |
| 43 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Chương V | 7 | cái |
| 44 | Bình chữa cháy ABC Model: MFZL4 - ABC | Chương V | 19 | bình |
| 45 | Bình chữa cháy MT3 CO2 | Chương V | 9 | bình |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt rọ hút đường kính 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt y lọc 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt y lọc đường kính 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt máy chữa cháy động cơ điện | Chương V | 1 | 1 máy |
| 61 | Máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện có Q=81m3/h; H=47m, máy pentax hoặc tương đương | Chương V | 1 | máy |
| 62 | Lắp đặt máy chữa cháy động cơ Diesel | Chương V | 1 | 1 máy |
| 63 | Máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ Diezen có Q=81m3/h; H=47m, máy pentax hoặc tương đương | Chương V | 1 | máy |
| 64 | Lắp đặt máy bơm bù áp | Chương V | 1 | 1 máy |
| 65 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy bù áp có H=52m, máy pentax hoặc tương đương | Chương V | 1 | máy |
| 66 | Lắp đặt bình tích áp 100 lít | Chương V | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm chữa cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 chống cháy từ tủ điều khiển bơm đến máy bơm điện, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2 chống cháy, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 7 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V | 28 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 29 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2,Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 75 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 75 | m |
| 74 | Vật liệu phụ (băng tan, keo AB, đầu cốt, ...) | Chương V | 1 | lô |
| 75 | Lắp đặt đèn thoát hiểm cố có bộ lưu điện>= 2H | Chương V | 4 | 5 đèn |
| 76 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện>= 2H | Chương V | 14 | 5 đèn |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2m, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 250 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 250 | m |
| 80 | Vật liệu phụ (băng dán điện, băng tan, keo AB ...) | Chương V | 1 | lô |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,5339 | 100m3 |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III(10% thủ công) | Chương V | 39,2648 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,839 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,9265 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,9265 | 100m3/1km |
| 86 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 80,4 | 100m |
| 87 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | Chương V | 7,95 | 100m |
| 88 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Chương V | 7,95 | 100m cọc |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 14,4828 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 26,3188 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8557 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 33,3938 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,7155 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 2,1937 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 18,6166 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 1,334 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6723 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0092 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,1938 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2243 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0633 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5179 | tấn |
| 104 | Băng cản nước SIKA WATERBAR V20 chống thấm mạch ngừng | Chương V | 51 | m |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 336,796 | m2 |
| 106 | Trát bể trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 228,9816 | m2 |
| 107 | Trát bể trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 228,9816 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 108 | m2 |
| 109 | Gia công, lắp đặt thép giằng nắp bể L 60x60x4 | Chương V | 4,2 | m |
| 110 | Nắp bể bằng Inox có tay cầm, khóa | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,6604 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,8372 | m3 |
| 113 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,2164 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7673 | m3 |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,1646 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1888 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 1,6586 | m3 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1477 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0482 | tấn |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,5333 | m3 |
| 121 | Gia công xà gồ thép C80x40x20x2 | Chương V | 0,0599 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,384 | m2 |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0599 | tấn |
| 124 | Lợp mái che tường bằng tôn, Hoa Sen hoặc tương đương | Chương V | 0,1294 | 100m2 |
| 125 | Tôn úp nóc | Chương V | 9,108 | m |
| 126 | Ke chống bão(4,5 cái/m2) | Chương V | 58,23 | cái |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 64,8622 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 47,492 | m2 |
| 129 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 9 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 18,154 | m2 |
| 131 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 1,122 | m2 |
| 132 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 16,16 | m |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 56,492 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 64,8622 | m2 |
| 135 | Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay phù hợp QCVN 16:2017/BXD(Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp , kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp dựng), hoặc tương đương | Chương V | 1,54 | m2 |
| 136 | Lắp đặt tủ điện, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đơn, Sino hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt đế nhựa | Chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 6 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 6 | m |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,5663 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,321 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 11,8877 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2378 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2378 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,176 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 3,016 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 5,104 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 46,4 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 17,4 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,2746 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V | 3,016 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 58 | cấu kiện |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1902 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(10% bằng thủ công) | Chương V | 2,1132 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 7,044 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1409 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1409 | 100m3/1km |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,5746 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V | 1,2442 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 2,1762 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 19,2 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 6 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0418 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0752 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V | 0,7613 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 12 | cái |
| D | LÁT SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 7,26 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V | 242 | m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn học sinh cấp 2 ( 07 Phòng * 15 bộ) Bàn học sinh liền ghế không tựa khung chính 25*50 dày 1 ly, khung phụ 25*25,giằng hộp 20*20 sơn tĩnh điện chống mài mòn. Bàn có móc treo cặp. Mặt bàn và mặt ghế gỗ cao su dày 18mm phun bóng để giữ màu sắc của gỗ. Bàn | Chương V | 105 | Bộ |
| 2 | Bảng lớp họcLoại bảng: Bảng trượt 2 lớp.- Lớp 1 gồm: 2 bảng từ Hàn Quốc xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm kích thước 1200x1500mm gắn cố định 2 đầu ray trượt.- Lớp 2 gồm: 1 bảng từ Hàn Quốc xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm kích thước 1200x1500mm khung nhôm cùng màu ray, | Chương V | 7 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công nhà 3 tầng trở lên; Thi công hệ thống PCCC, bể nước PCCC. Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | (01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp đại học trở lên theo đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công PCCC | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên trong ngành PCCC hoặc các ngành có liên quan- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công PCCC 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Có Bằng đại học ngành kinh tế.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ =>7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa => 150L | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông => 250L | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay 0,62 kW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23KW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 10 | Đầm bàn 1Kw | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 11 | Máy đào => 0,8m3 | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy vận thăng 0,8T | Có hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi