Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220876656-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220724322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 21:00:00 đến ngày 2022-09-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,419,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công nhà 3 tầng trở lên; Thi công hệ thống PCCC, bể nước PCCC. Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp đại học trở lên theo đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên trong ngành PCCC hoặc các ngành có liên quan- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công PCCC 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học ngành kinh tế.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ =>7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa => 150L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông => 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào => 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị
Nhà học 3 tầng 12 phòng (nhà số 20) Trường THCS Nghi Kim (giai đoạn 1)
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long , địa chỉ: Số 02/29 đường Tuệ Tĩnh, khối Trung Hòa, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Kim - Xã Nghi Kim, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Tân Hoàng Anh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP xây dựng Song Hoàng Long, Địa chỉ: Nhà số 02, ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần ĐT và XD Mạnh Quân


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long , địa chỉ: Số 02/29 đường Tuệ Tĩnh, khối Trung Hòa, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Kim - Xã Nghi Kim, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và công nghiệp tối thiểu hạng III; - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 30/06/2022 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Kim - Xã Nghi Kim, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Văn Khiêm, Xã Nghi Kim, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long; Địa chỉ: Nhà số 02, ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0945062030
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG (NHÀ SỐ 20).
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V9,479100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V105,3221m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V10,5322100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V10,5322100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V47,7338m3
6Ván khuôn lót móngChương V0,5198100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V188,4338m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,2206tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,6271tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V11,3829tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,6099100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V8,9601m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,9453100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1092tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,6592tấn
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V58,4281m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V15,529m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,1549100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,256tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,229tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V56,0722m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V74,71m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V10,5738100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V37,5089m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V5,6264100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,9632tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,5787tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V8,8169tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V67,2936m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V6,3022100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,782tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V6,46tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,019tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V187,4525m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V15,3948100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V23,894tấn
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V5,6886m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,5244100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,5235tấn
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1201 cấu kiện
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V6,3636m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,7006100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,6551tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V18,8267m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,6399100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V2,5162tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,4382tấn
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V314,9188m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V17,278m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V84,7175m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,645m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V1.007,016m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V161,619m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V2.385,3696m2
55Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V1.482,3514m2
56Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V630,22m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V773,2182m2
58Trát vẩy tường vữa XM PCB40 mác 75Chương V27,22m2
59Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Chương V1.489,29m
60Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Chương V39,64m
61Bả bằng bột bả vào tường, Kova hoặc tương đươngChương V2.928,9756m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Kova hoặc tương đươngChương V2.885,7896m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V4.034,531m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V1.780,2342m2
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V261,3015m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng Dung dịch chống thấm sika Sikaproof MembraneChương V339,8667m2
67Gia công xà gồ thépChương V3,3909tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V349,2983m2
69Lắp dựng xà gồ thépChương V3,3909tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn, Hoa Sen hoặc tương đươngChương V5,9995100m2
71Tôn úp nóc, bo viền(khổ rộng 60cm)Chương V77,47md
72Ke chống bão(4,5 cái/m2)Chương V2.699,775cái
73Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V1.337,9362m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V78,5652m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V468,576m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V84,3312m2
77Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V88,575m2
78Lắp đặt gạch bông gió(25 viên/m2)(tính cả sơn hoàn thiện)Chương V3.048,9688viên
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V270,288m2
80Vách vệ sinh tấm compact hpl, Phụ kiện inox 304Chương V25,92m2
81Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Chương V7,092m2
82Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, Vĩnh Tường hoặc tương đươngChương V78,5652m2
83Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay phù hợp QCVN 16:2017/BXD(Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp , kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp dựng) hoặc tương đươngChương V77,76m2
84Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay phù hợp QCVN 16:2017/BXD(Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp , kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp dựng), hoặc tương đươngChương V24,48m2
85Cửa sổ nhôm 2 cánh mở quay phù hợp QCVN 16:2017/BXD(Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp , kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp dựng), hoặc tương đươngChương V129,6m2
86Cửa sổ nhôm 2 cánh mở hất phù hợp QCVN 16:2017/BXD(Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp , kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp dựng), hoặc tương đươngChương V8,64m2
87Vách kính phù hợp QCVN 16:2017/BXD(Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp , kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp dựng), hoặc tương đươngChương V34,8m2
88Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 20x20x1,4(đã bao gốm sơn)Chương V138,24m2
89Gia công, lắp dựng lan can Inox 304Chương V109,86m2
90Trụ cầu thang Inox 304Chương V2cái
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V16,9147100m2
92Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3, Tân Ắ hoặc tương đươngChương V2bể
93Lắp đặt chậu tiểu nam, Viglacera hoặc tương đươngChương V9bộ
94Lắp đặt chậu xí bệt, Viglacera hoặc tương đươngChương V6bộ
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đươngChương V12bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đươngChương V12bộ
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, Viglacera hoặc tương đươngChương V6cái
98Lắp đặt gương soi, Viglacera hoặc tương đươngChương V12cái
99Lắp đặt hộp đựngChương V6cái
100Lắp đặt kệ kínhChương V12cái
101Lắp đặt hộp đựngChương V12cái
102Lắp đặt chậu tiểu nữ, Viglacera hoặc tương đươngChương V9bộ
103Lắp đặt máy bơm nước, Panasonic hoặc tương đươngChương V3bộ
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V50m
105Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V2100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V1,5100m
107Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V100cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm, chiều dày 2,8mmChương V50cái
109Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm, chiều dày 2,9mmChương V50cái
110Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm, chiều dày 2,9mmChương V50cái
111Van phao điện D34(cả lắp dựng)Chương V3cái
112Van phao cơ D27(cả lắp dựng)Chương V3cái
113Van khóa nước D34(cả lắp dựng)Chương V10cái
114Van khóa nước D27(cả lắp dựng)Chương V50cái
115Phiễu thu Inox D60(cả lắp dựng)Chương V12cái
116Tê nhựa PVC D110x110(cả lắp dựng)Chương V20cái
117Cút nhựa PVC D110(cả lắp dựng)Chương V20cái
118Tê chếch nhựa PVC D110x110(cả lắp dựng)Chương V20cái
119Tê chếch nhựa PVC D34x34(cả lắp dựng)Chương V50cái
120Tê chếch nhựa PVC D60(cả lắp dựng)Chương V50cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,6100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V2,7100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V1100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V3,6100m
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmChương V60cái
126Lắp đặt phễu thu và cầu chắn rác đường kính 100mmChương V30cái
127Lắp đặt hộp tủ điện 450x350x150mm, Sino hoặc tương đươngChương V1hộp
128Lắp đặt hộp tủ điện tầng, Sino hoặc tương đươngChương V3hộp
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V12cái
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V100m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm, Cadisun hoặc tương đươngChương V300m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm, Cadisun hoặc tương đươngChương V1.000m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm, Cadisun hoặc tương đươngChương V1.000m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V2.300m
135Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V50hộp
136Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V148bộ
137Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V34bộ
138Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, Vinawin hoặc tương đươngChương V72cái
139Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đươngChương V15cái
140Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đươngChương V24cái
141Lắp đặt ổ cắm đôi, Sino hoặc tương đươngChương V96cái
142Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đươngChương V12cái
143Lắp đặt đế nhựaChương V150hộp
144Gia công và đóng cọc chống sétChương V22cọc
145Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V100m
146Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V100m
147Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V16cái
148Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmChương V30m
149Hộp kiểm tra tiếp địaChương V2cái
150Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V255,3333m3
151Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V157,6667m3
152Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,05tấn
153Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V210,3174tấn
154Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V69,310m2
155Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V7,11100m2
156Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V100,11tấn
157Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V13,774710m2
158Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2249100m3
159Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,4986m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V1,024m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,048m3
162Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,9344m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V1,465m3
164Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,106100m2
165Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,2663tấn
166Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V52,408m2
167Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V7,7284m2
168Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V12cái
169Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0674100m3
170Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V0,2499100m3
171Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V0,2499100m3/1km
B PHẦN PCCC:
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 15 kênhChương V11 trung tâm
2Trung tâm báo cháy tự động 15 kênhChương V1Cái
3Hộp đấu dây kỹ thuậtChương V3hộp
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Chương V1,25 nút
5Lắp đặt đèn báo cháy .Chương V1,25 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháy .Chương V1,25 chuông
7Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Chương V2,410 đầu
8Linh kiện báo cháy điện trở cuối nguồnChương V15bộ
9Hệ thống tiếp địa trung tâmChương V1bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V600m
11Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 20x2x0.5mm2Chương V110m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V600m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V110m
14Vật liệu phụ (đinh vít, nở nhựa, băng dính điện,...)Chương V1
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V31,275m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V68,725m3
18Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V1,6100m
19Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmChương V0,4100m
20Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mmChương V0,12100m
21Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmChương V0,06100m
22Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmChương V10cái
23Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V15cái
24Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mmChương V12cái
25Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V12cái
26Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmChương V1cái
27Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmChương V3cái
28Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmChương V6cái
29Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmChương V5cái
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V67,36m2
31Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V27cặp bích
32Lắp đặt roăng cao su D100Chương V15cái
33Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V1cái
34Lắp đặt họng tiếp nước D65mm 2 cửaChương V1cái
35Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC trong nhà KT: 1200x500x180mmChương V6tủ
36Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC ngoài nhàChương V1tủ
37Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC trong nhà KT: 600x500x180mmChương V3tủ
38Lắp đặt van góc đường kính 50mmChương V6cái
39Lăng phun chữa cháy D19xD65Chương V2cái
40Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mChương V6cuộn
41Lăng phun chữa cháy D13xD50Chương V6cái
42Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V6cuộn
43Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyChương V7cái
44Bình chữa cháy ABC Model: MFZL4 - ABCChương V19bình
45Bình chữa cháy MT3 CO2Chương V9bình
46Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V3cái
47Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V2cái
48Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V2cái
49Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V2cái
50Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V2cái
51Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V3cái
52Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V1cái
53Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V3cái
54Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
55Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmChương V2cái
56Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V2cái
57Lắp đặt rọ hút đường kính 32mmChương V1cái
58Lắp đặt y lọc 100mmChương V2cái
59Lắp đặt y lọc đường kính 32mmChương V1cái
60Lắp đặt máy chữa cháy động cơ điệnChương V11 máy
61Máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện có Q=81m3/h; H=47m, máy pentax hoặc tương đươngChương V1máy
62Lắp đặt máy chữa cháy động cơ DieselChương V11 máy
63Máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ Diezen có Q=81m3/h; H=47m, máy pentax hoặc tương đươngChương V1máy
64Lắp đặt máy bơm bù ápChương V11 máy
65Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy bù áp có H=52m, máy pentax hoặc tương đươngChương V1máy
66Lắp đặt bình tích áp 100 lítChương V1bể
67Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm chữa cháyChương V1tủ
68Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 chống cháy từ tủ điều khiển bơm đến máy bơm điện, Cadisun hoặc tương đươngChương V15m
69Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2 chống cháy, Cadisun hoặc tương đươngChương V7m
70Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V28m
71Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V29m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2,Cadisun hoặc tương đươngChương V75m
73Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V75m
74Vật liệu phụ (băng tan, keo AB, đầu cốt, ...)Chương V1
75Lắp đặt đèn thoát hiểm cố có bộ lưu điện>= 2HChương V45 đèn
76Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện>= 2HChương V145 đèn
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2m, Cadisun hoặc tương đươngChương V250m
79Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V250m
80Vật liệu phụ (băng dán điện, băng tan, keo AB ...)Chương V1
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,5339100m3
82Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III(10% thủ công)Chương V39,2648m3
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,839100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V3,9265100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V3,9265100m3/1km
86Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V80,4100m
87Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc Chương V7,95100m
88Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnChương V7,95100m cọc
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V14,4828m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V26,3188m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,102100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,8557tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V33,3938m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V2,7155100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V2,1937tấn
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V18,6166m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V1,334100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,6723tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0092tấn
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,1938m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2243100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0633tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5179tấn
104Băng cản nước SIKA WATERBAR V20 chống thấm mạch ngừngChương V51m
105Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V336,796m2
106Trát bể trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V228,9816m2
107Trát bể trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V228,9816m2
108Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V108m2
109Gia công, lắp đặt thép giằng nắp bể L 60x60x4Chương V4,2m
110Nắp bể bằng Inox có tay cầm, khóaChương V1cái
111Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V7,6604m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,8372m3
113Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V5,2164m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,7673m3
115Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,1646m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,1888100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V1,6586m3
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1477tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0482tấn
120Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,5333m3
121Gia công xà gồ thép C80x40x20x2Chương V0,0599tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,384m2
123Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0599tấn
124Lợp mái che tường bằng tôn, Hoa Sen hoặc tương đươngChương V0,1294100m2
125Tôn úp nócChương V9,108m
126Ke chống bão(4,5 cái/m2)Chương V58,23cái
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V64,8622m2
128Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V47,492m2
129Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V9m2
130Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V18,154m2
131Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V1,122m2
132Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V16,16m
133Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V56,492m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V64,8622m2
135Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay phù hợp QCVN 16:2017/BXD(Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp , kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp dựng), hoặc tương đươngChương V1,54m2
136Lắp đặt tủ điện, Sino hoặc tương đươngChương V1hộp
137Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V1bộ
138Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đươngChương V1cái
139Lắp đặt ổ cắm đơn, Sino hoặc tương đươngChương V2cái
140Lắp đặt đế nhựaChương V3cái
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V6m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V6m
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V3,5663m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,321100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V11,8877m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,2378100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2378100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,176m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V3,016m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,116100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V5,104m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V46,4m2
11Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V17,4m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0304100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,2746tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V3,016m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V58cấu kiện
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1902100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(10% bằng thủ công)Chương V2,1132m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V7,044m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,1409100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1409100m3/1km
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,5746m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V1,2442m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0346100m2
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V2,1762m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V19,2m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V6m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0418100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0752tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V0,7613m3
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V12cái
D LÁT SÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,8m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V7,26m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V242m2
E THIẾT BỊ
1Bàn học sinh cấp 2 ( 07 Phòng * 15 bộ)
Bàn học sinh liền ghế không tựa khung chính 25*50 dày 1 ly, khung phụ 25*25,giằng hộp 20*20 sơn tĩnh điện chống mài mòn. Bàn có móc treo cặp. Mặt bàn và mặt ghế gỗ cao su dày 18mm phun bóng để giữ màu sắc của gỗ. Bàn
Chương V105Bộ
2Bảng lớp họcLoại bảng: Bảng trượt 2 lớp.- Lớp 1 gồm: 2 bảng từ Hàn Quốc xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm kích thước 1200x1500mm gắn cố định 2 đầu ray trượt.- Lớp 2 gồm: 1 bảng từ Hàn Quốc xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm kích thước 1200x1500mm khung nhôm cùng màu ray,Chương V7Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công nhà 3 tầng trở lên; Thi công hệ thống PCCC, bể nước PCCC. Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công 3 (01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp đại học trở lên theo đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)33
3 Kỹ thuật thi công PCCC 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên trong ngành PCCC hoặc các ngành có liên quan- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công PCCC 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Có Bằng đại học ngành kinh tế.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ =>7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy trộn vữa => 150L Có hóa đơn đỏ2
3 Máy trộn bê tông => 250L Có hóa đơn đỏ2
4 Khoan cầm tay 0,62 kW Có hóa đơn đỏ2
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW Có hóa đơn đỏ2
6 Máy hàn điện 23KW Có hóa đơn đỏ2
7 Máy cắt uốn thép 5kW Có hóa đơn đỏ2
8 Máy đầm cóc Có hóa đơn đỏ2
9 Máy đầm dùi 1,5 KW Có hóa đơn đỏ2
10 Đầm bàn 1Kw Có hóa đơn đỏ2
11 Máy đào => 0,8m3 Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực1
12 Máy vận thăng 0,8T Có hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->