Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220876665-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220872198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 20:54:00 đến ngày 2022-09-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,852,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.155E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông có hạng mục nền mặt đường, rãnh thoát nước, vỉa hè, cấp điện sinh hoạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.696.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng công trình giao thông và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện (Điện công nghiệp và dân dụng hoặc Hệ thống điện) có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Chở hàng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng khu dân cư thôn Cao Phú xã Minh Phú, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Phú Địa chỉ: Xã Minh Phú, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng (Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Đức Dung (Địa chỉ: Thôn Trưng Trắc B, xã Đông Á, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Đức Dung (Địa chỉ: Thôn Trưng Trắc B, xã Đông Á, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Phú Địa chỉ: Xã Minh Phú, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Phú Địa chỉ: Xã Minh Phú, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Minh Phú Địa chỉ: Xã Minh Phú, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San lấp mặt bằng
1Đào xúc đất hữu cơ để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp ITheo HSTK24,82100m³
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo HSTK24,82100m³
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo HSTK24,82100m³/km
4Mua đất để đắp bờ chắn đấtTheo HSTK207,96m3
5Đắp đất bờ chắn công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK2,08100m³
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK62,79100m³
B Hạng mục 2: Đường giao thông
1Đào nền đường, đất cấp ITheo HSTK1,73100m³
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)Theo HSTK1,59100m³
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo HSTK0,73100m³
4Đắp cát tạo phẳng, bằng thủ côngTheo HSTK16,03
5Lơp nilong lót chống mất nước 2 lớpTheo HSTK573,96m2
6Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK104,36
7Đánh bóng mặt đường bằng máy chuyên dụngTheo HSTK521,79m2
8Cắt khe con giãn bằng máy chuyên dụngTheo HSTK103,82m
9Đào nền đường, đất cấp ITheo HSTK1,31100m³
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)Theo HSTK0,68100m³
11Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo HSTK0,82100m³
12Đắp cát tạo phẳng, bằng thủ côngTheo HSTK8,99
13Lơp nilong lót chống mất nước 2 lớpTheo HSTK198,36m2
14Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK55,12
15Đánh bóng mặt đường bằng máy chuyên dụngTheo HSTK275,59m2
16Cắt khe con giãn bằng máy chuyên dụngTheo HSTK46m
17Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,31100m³
18Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo HSTK1,76100m³
19Đắp cát tạo phẳng, bằng thủ côngTheo HSTK21,11
20Lơp nilong lót chống mất nước 2 lớpTheo HSTK773,85m2
21Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK140,7
22Đánh bóng mặt đường bằng máy chuyên dụngTheo HSTK703,5m2
23Cắt khe con giãn bằng máy chuyên dụngTheo HSTK140m
24Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,07100m³
25Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo HSTK0,39100m³
26Đắp cát tạo phẳng, bằng thủ côngTheo HSTK4,71
27Lơp nilong lót chống mất nước 2 lớpTheo HSTK172,59m2
28Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK31,38
29Đánh bóng mặt đường bằng máy chuyên dụngTheo HSTK156,9m2
30Cắt khe con giãn bằng máy chuyên dụngTheo HSTK33m
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,35100m³
32Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo HSTK0,41100m³
33Đắp cát tạo phẳng, bằng thủ côngTheo HSTK4,97
34Lơp nilong lót chống mất nước 2 lớpTheo HSTK172,26m2
35Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK31,32
36Đánh bóng mặt đường bằng máy chuyên dụngTheo HSTK156,6m2
37Cắt khe con giãn bằng máy chuyên dụngTheo HSTK36m
38Đào xúc đất móng tường chắn, phạm vi 30m, đất cấp ITheo HSTK0,58100m³
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,19100m³
40Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo HSTK12,92
41Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK38,67
42Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK16,23
43Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK3,21
44Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo HSTK0,04tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmTheo HSTK0,27tấn
46Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,29100m²
47Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnTheo HSTK243m
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép boóc đuya đúc sẵnTheo HSTK0,02tấn
49Ván khuôn boóc đuyaTheo HSTK1,71100m²
50Bê tông boóc đuya đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK7,73
51Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HSTK14,8
52Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK49,56
53Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo HSTK11,68
54Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 300x300x30, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK201,4
55Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp ITheo HSTK1,11100m³
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,37100m³
57Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo HSTK8,66
58Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK12,99
59Ván khuôn móng băng, bệ máyTheo HSTK0,32100m²
60Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo HSTK1,02tấn
61Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK27,57
62Bê tông giằng mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK4,52
63Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,44100m²
64Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmTheo HSTK0,06tấn
65Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mmTheo HSTK0,53tấn
66Trát tường rãnh xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK72,35
67Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK51,68
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK23,4
69Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo HSTK4,09tấn
70Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,92100m²
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK150cấu kiện
72Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp ITheo HSTK0,37100m³
73Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,12100m³
74Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo HSTK5,72
75Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK8,58
76Ván khuôn móng băng, bệ máyTheo HSTK0,32100m²
77Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK15,56
78Bê tông giằng, văng rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK4,53
79Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,57100m²
80Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmTheo HSTK0,03tấn
81Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mmTheo HSTK0,35tấn
82Trát tường rãnh xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK83,59
83Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK22,51
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK4,38
85Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,12100m²
86Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo HSTK0,46tấn
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK64cấu kiện
88Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp ITheo HSTK0,39100m³
89Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,13100m³
90Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo HSTK6,14
91Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK9,21
92Ván khuôn móng băng, bệ máyTheo HSTK0,35100m²
93Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK16,7
94Bê tông giắng, văng mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK4,86
95Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,61100m²
96Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmTheo HSTK0,07tấn
97Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mmTheo HSTK0,38tấn
98Trát tường rãnh xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK89,7
99Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK24,15
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK4,72
101Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,13100m²
102Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo HSTK0,49tấn
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK69cấu kiện
104Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo HSTK4,23
105Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK6,35
106Ván khuôn móng băng, bệ máyTheo HSTK0,24100m²
107Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK11,51
C Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200
1Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,42100m²
2Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmTheo HSTK0,05tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mmTheo HSTK0,26tấn
4Trát tường rãnh xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK61,82
5Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK16,64
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK3,28
7Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,09100m²
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo HSTK0,34tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK48cấu kiện
10Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IITheo HSTK0,17100m³
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,06100m³
12Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo HSTK5,94100m
13Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo HSTK2,38
14Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK2,81
15Ván khuôn móng băng, bệ máyTheo HSTK0,06100m²
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo HSTK0,36tấn
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK3,62
18Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK0,59
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,04100m²
20Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmTheo HSTK0,01tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mmTheo HSTK0,05tấn
22Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK12,78
23Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK6,3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK2,45
25Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,09100m²
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo HSTK0,38tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK9cấu kiện
28Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo HSTK4,26
29Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK6,39
30Ván khuôn móng băng, bệ máyTheo HSTK0,24100m²
31Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK11,59
32Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK3,37
33Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,42100m²
34Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmTheo HSTK0,05tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mmTheo HSTK0,26tấn
36Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK62,23
37Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK16,76
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK3,28
39Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,09100m²
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo HSTK0,34tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK48cấu kiện
42Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IITheo HSTK0,17100m³
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,06100m³
44Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo HSTK5,94100m
45Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo HSTK2,38
46Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK2,81
47Ván khuôn móng băng, bệ máyTheo HSTK0,06100m²
48Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo HSTK0,36tấn
49Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK3,62
50Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK0,59
51Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,04100m²
52Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmTheo HSTK0,01tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mmTheo HSTK0,05tấn
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK12,78
55Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK6,3
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK2,45
57Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,09100m²
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo HSTK0,38tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK9cấu kiện
60Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IITheo HSTK0,1100m³
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,03100m³
62Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo HSTK3,3100m
63Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo HSTK1,32
64Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK1,56
65Ván khuôn móng băng, bệ máyTheo HSTK0,04100m²
66Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo HSTK0,2tấn
67Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK2,01
68Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK0,33
69Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,02100m²
70Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mmTheo HSTK0,03tấn
71Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK7,1
72Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK3,5
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK1,36
74Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,05100m²
75Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo HSTK0,21tấn
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK5cấu kiện
77Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo HSTK0,12100m²
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo HSTK1,25
79Đá dăm 4x6 đầm chặtTheo HSTK0,83
80Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK0,22
81Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK0,41
82Ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK0,06100m²
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo HSTK0,06tấn
84Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kgTheo HSTK15cấu kiện
85Sơn cột không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo HSTK5,4
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo HSTK0,52
87Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,03100m²
88Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK0,39
89Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK0,13
90Sản xuất cột biển báo đường kính D90 dày 3mmTheo HSTK2cái
91Sản xuất biển báo tam giác A170 tole 1,2mm (giao nhau với đường không ưu tiên)Theo HSTK2cái
92Lắp đặt cột và biển báoTheo HSTK2cái
D Hạng mục 3: Cấp điện sinh hoạt
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤10mTheo HSTK11cột
2Cột điện li tâm 8,5BTheo HSTK11cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo HSTK111 mối nối
4Tấm đan 900x600x60Theo HSTK11tấm
5Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp ITheo HSTK0,39100m³
6Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo HSTK23,76
7Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,7100m²
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,13100m³
9Móc treo F16Theo HSTK11cái
10Kẹp treo 4x70Theo HSTK11cái
11Khóa đai không rỉTheo HSTK22cái
12Đai thép không rỉ 19x0,75mmTheo HSTK11kg
13Lắp đặt điện kế 1 pha 5-20A/220VTheo HSTK42cái
14Lắp đặt hòm compozit loại 4 công tơ 1 phaTheo HSTK12cái
15Kéo rải và lắp đặt dây đấu trong hòm công tơ Cu/XLPE 1x2,5mm2Theo HSTK0,84100m
16Kéo rải và lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DASTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo HSTK3,35100m
17Ghíp nối cáp vặn xoắn 1 bulong 25/120-NộiTheo HSTK45bộ
18Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A/230VTheo HSTK42cái
19Bộ gông đai khóa inox treo hộp hòm 1 phaTheo HSTK12bộ
20Sơn đenTheo HSTK5kg
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo HSTK33,44
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp ITheo HSTK4,410 cọc
23Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mmTheo HSTK44cọc
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK33,44
25Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12mmTheo HSTK2,1100kg
26Dây tiếp địa đường kính Ø12mmTheo HSTK209,99kg
27Cờ tiếp địa thép dẹt 50x5Theo HSTK11cái
28Bu lông M16x24Theo HSTK11cái
29Lắp cổ dề, chiều cao lắp ≤20mTheo HSTK2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.155E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông có hạng mục nền mặt đường, rãnh thoát nước, vỉa hè, cấp điện sinh hoạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.696.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng công trình giao thông và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư Điện (Điện công nghiệp và dân dụng hoặc Hệ thống điện) có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc1
2 Máy đầm cóc Đầm chặt1
3 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
4 Máy trộn vữa trộn vữa1
5 Ô tô tự đổ 3-5T Chở hàng1
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
8 Máy uốn cắt thép uốn cắt thép1
9 Máy hàn Hàn sắt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->