Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220876665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220872198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 20:54:00 đến ngày 2022-09-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,852,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.155E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông có hạng mục nền mặt đường, rãnh thoát nước, vỉa hè, cấp điện sinh hoạt Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.696.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng công trình giao thông và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện (Điện công nghiệp và dân dụng hoặc Hệ thống điện) có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng khu dân cư thôn Cao Phú xã Minh Phú, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Minh Phú
Địa chỉ: Xã Minh Phú, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Minh Phú Địa chỉ: Xã Minh Phú, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo HSTK | 24,82 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo HSTK | 24,82 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo HSTK | 24,82 | 100m³/km |
| 4 | Mua đất để đắp bờ chắn đất | Theo HSTK | 207,96 | m3 |
| 5 | Đắp đất bờ chắn công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 2,08 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 62,79 | 100m³ |
| B | Hạng mục 2: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSTK | 1,73 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Theo HSTK | 1,59 | 100m³ |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo HSTK | 0,73 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát tạo phẳng, bằng thủ công | Theo HSTK | 16,03 | m³ |
| 5 | Lơp nilong lót chống mất nước 2 lớp | Theo HSTK | 573,96 | m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 104,36 | m³ |
| 7 | Đánh bóng mặt đường bằng máy chuyên dụng | Theo HSTK | 521,79 | m2 |
| 8 | Cắt khe con giãn bằng máy chuyên dụng | Theo HSTK | 103,82 | m |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSTK | 1,31 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Theo HSTK | 0,68 | 100m³ |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo HSTK | 0,82 | 100m³ |
| 12 | Đắp cát tạo phẳng, bằng thủ công | Theo HSTK | 8,99 | m³ |
| 13 | Lơp nilong lót chống mất nước 2 lớp | Theo HSTK | 198,36 | m2 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 55,12 | m³ |
| 15 | Đánh bóng mặt đường bằng máy chuyên dụng | Theo HSTK | 275,59 | m2 |
| 16 | Cắt khe con giãn bằng máy chuyên dụng | Theo HSTK | 46 | m |
| 17 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,31 | 100m³ |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo HSTK | 1,76 | 100m³ |
| 19 | Đắp cát tạo phẳng, bằng thủ công | Theo HSTK | 21,11 | m³ |
| 20 | Lơp nilong lót chống mất nước 2 lớp | Theo HSTK | 773,85 | m2 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 140,7 | m³ |
| 22 | Đánh bóng mặt đường bằng máy chuyên dụng | Theo HSTK | 703,5 | m2 |
| 23 | Cắt khe con giãn bằng máy chuyên dụng | Theo HSTK | 140 | m |
| 24 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,07 | 100m³ |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo HSTK | 0,39 | 100m³ |
| 26 | Đắp cát tạo phẳng, bằng thủ công | Theo HSTK | 4,71 | m³ |
| 27 | Lơp nilong lót chống mất nước 2 lớp | Theo HSTK | 172,59 | m2 |
| 28 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 31,38 | m³ |
| 29 | Đánh bóng mặt đường bằng máy chuyên dụng | Theo HSTK | 156,9 | m2 |
| 30 | Cắt khe con giãn bằng máy chuyên dụng | Theo HSTK | 33 | m |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,35 | 100m³ |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo HSTK | 0,41 | 100m³ |
| 33 | Đắp cát tạo phẳng, bằng thủ công | Theo HSTK | 4,97 | m³ |
| 34 | Lơp nilong lót chống mất nước 2 lớp | Theo HSTK | 172,26 | m2 |
| 35 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 31,32 | m³ |
| 36 | Đánh bóng mặt đường bằng máy chuyên dụng | Theo HSTK | 156,6 | m2 |
| 37 | Cắt khe con giãn bằng máy chuyên dụng | Theo HSTK | 36 | m |
| 38 | Đào xúc đất móng tường chắn, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo HSTK | 0,58 | 100m³ |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,19 | 100m³ |
| 40 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 12,92 | m³ |
| 41 | Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 38,67 | m³ |
| 42 | Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 16,23 | m³ |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 3,21 | m³ |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 0,04 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK | 0,27 | tấn |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,29 | 100m² |
| 47 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 243 | m |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép boóc đuya đúc sẵn | Theo HSTK | 0,02 | tấn |
| 49 | Ván khuôn boóc đuya | Theo HSTK | 1,71 | 100m² |
| 50 | Bê tông boóc đuya đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 7,73 | m³ |
| 51 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 14,8 | m³ |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 49,56 | m² |
| 53 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 11,68 | m³ |
| 54 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 300x300x30, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 201,4 | m² |
| 55 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo HSTK | 1,11 | 100m³ |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,37 | 100m³ |
| 57 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 8,66 | m³ |
| 58 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 12,99 | m³ |
| 59 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo HSTK | 0,32 | 100m² |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK | 1,02 | tấn |
| 61 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 27,57 | m³ |
| 62 | Bê tông giằng mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 4,52 | m³ |
| 63 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,44 | 100m² |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 0,06 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Theo HSTK | 0,53 | tấn |
| 66 | Trát tường rãnh xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 72,35 | m² |
| 67 | Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 51,68 | m² |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 23,4 | m³ |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK | 4,09 | tấn |
| 70 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,92 | 100m² |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 150 | cấu kiện |
| 72 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo HSTK | 0,37 | 100m³ |
| 73 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,12 | 100m³ |
| 74 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 5,72 | m³ |
| 75 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 8,58 | m³ |
| 76 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo HSTK | 0,32 | 100m² |
| 77 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 15,56 | m³ |
| 78 | Bê tông giằng, văng rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 4,53 | m³ |
| 79 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,57 | 100m² |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 0,03 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Theo HSTK | 0,35 | tấn |
| 82 | Trát tường rãnh xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 83,59 | m² |
| 83 | Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 22,51 | m² |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 4,38 | m³ |
| 85 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,12 | 100m² |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK | 0,46 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 64 | cấu kiện |
| 88 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo HSTK | 0,39 | 100m³ |
| 89 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,13 | 100m³ |
| 90 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 6,14 | m³ |
| 91 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 9,21 | m³ |
| 92 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo HSTK | 0,35 | 100m² |
| 93 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 16,7 | m³ |
| 94 | Bê tông giắng, văng mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 4,86 | m³ |
| 95 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,61 | 100m² |
| 96 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 0,07 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Theo HSTK | 0,38 | tấn |
| 98 | Trát tường rãnh xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 89,7 | m² |
| 99 | Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 24,15 | m² |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 4,72 | m³ |
| 101 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,13 | 100m² |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK | 0,49 | tấn |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 69 | cấu kiện |
| 104 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 4,23 | m³ |
| 105 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 6,35 | m³ |
| 106 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo HSTK | 0,24 | 100m² |
| 107 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,51 | m³ |
| C | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,42 | 100m² |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 0,05 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Theo HSTK | 0,26 | tấn |
| 4 | Trát tường rãnh xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 61,82 | m² |
| 5 | Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 16,64 | m² |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 3,28 | m³ |
| 7 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,09 | 100m² |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK | 0,34 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 48 | cấu kiện |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo HSTK | 0,17 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,06 | 100m³ |
| 12 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo HSTK | 5,94 | 100m |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 2,38 | m³ |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 2,81 | m³ |
| 15 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo HSTK | 0,06 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK | 0,36 | tấn |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,62 | m³ |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,59 | m³ |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,04 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 0,01 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Theo HSTK | 0,05 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,78 | m² |
| 23 | Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,3 | m² |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 2,45 | m³ |
| 25 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,09 | 100m² |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK | 0,38 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 9 | cấu kiện |
| 28 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 4,26 | m³ |
| 29 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 6,39 | m³ |
| 30 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo HSTK | 0,24 | 100m² |
| 31 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,59 | m³ |
| 32 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 3,37 | m³ |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,42 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 0,05 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Theo HSTK | 0,26 | tấn |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 62,23 | m² |
| 37 | Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 16,76 | m² |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 3,28 | m³ |
| 39 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,09 | 100m² |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK | 0,34 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 48 | cấu kiện |
| 42 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo HSTK | 0,17 | 100m³ |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,06 | 100m³ |
| 44 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo HSTK | 5,94 | 100m |
| 45 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 2,38 | m³ |
| 46 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 2,81 | m³ |
| 47 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo HSTK | 0,06 | 100m² |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK | 0,36 | tấn |
| 49 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,62 | m³ |
| 50 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,59 | m³ |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,04 | 100m² |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 0,01 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Theo HSTK | 0,05 | tấn |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,78 | m² |
| 55 | Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,3 | m² |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 2,45 | m³ |
| 57 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,09 | 100m² |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK | 0,38 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 9 | cấu kiện |
| 60 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo HSTK | 0,1 | 100m³ |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,03 | 100m³ |
| 62 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo HSTK | 3,3 | 100m |
| 63 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 1,32 | m³ |
| 64 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 1,56 | m³ |
| 65 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo HSTK | 0,04 | 100m² |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK | 0,2 | tấn |
| 67 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,01 | m³ |
| 68 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,33 | m³ |
| 69 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,02 | 100m² |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Theo HSTK | 0,03 | tấn |
| 71 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,1 | m² |
| 72 | Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,5 | m² |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 1,36 | m³ |
| 74 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,05 | 100m² |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK | 0,21 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 5 | cấu kiện |
| 77 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo HSTK | 0,12 | 100m² |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo HSTK | 1,25 | m³ |
| 79 | Đá dăm 4x6 đầm chặt | Theo HSTK | 0,83 | m³ |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 0,22 | m³ |
| 81 | Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,41 | m³ |
| 82 | Ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 0,06 | 100m² |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 0,06 | tấn |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kg | Theo HSTK | 15 | cấu kiện |
| 85 | Sơn cột không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK | 5,4 | m² |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo HSTK | 0,52 | m³ |
| 87 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,03 | 100m² |
| 88 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,39 | m³ |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 0,13 | m³ |
| 90 | Sản xuất cột biển báo đường kính D90 dày 3mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 91 | Sản xuất biển báo tam giác A170 tole 1,2mm (giao nhau với đường không ưu tiên) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cột và biển báo | Theo HSTK | 2 | cái |
| D | Hạng mục 3: Cấp điện sinh hoạt | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤10m | Theo HSTK | 11 | cột |
| 2 | Cột điện li tâm 8,5B | Theo HSTK | 11 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo HSTK | 11 | 1 mối nối |
| 4 | Tấm đan 900x600x60 | Theo HSTK | 11 | tấm |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo HSTK | 0,39 | 100m³ |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 23,76 | m³ |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,7 | 100m² |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,13 | 100m³ |
| 9 | Móc treo F16 | Theo HSTK | 11 | cái |
| 10 | Kẹp treo 4x70 | Theo HSTK | 11 | cái |
| 11 | Khóa đai không rỉ | Theo HSTK | 22 | cái |
| 12 | Đai thép không rỉ 19x0,75mm | Theo HSTK | 11 | kg |
| 13 | Lắp đặt điện kế 1 pha 5-20A/220V | Theo HSTK | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt hòm compozit loại 4 công tơ 1 pha | Theo HSTK | 12 | cái |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt dây đấu trong hòm công tơ Cu/XLPE 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 0,84 | 100m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DASTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo HSTK | 3,35 | 100m |
| 17 | Ghíp nối cáp vặn xoắn 1 bulong 25/120-Nội | Theo HSTK | 45 | bộ |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A/230V | Theo HSTK | 42 | cái |
| 19 | Bộ gông đai khóa inox treo hộp hòm 1 pha | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 20 | Sơn đen | Theo HSTK | 5 | kg |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo HSTK | 33,44 | m³ |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp I | Theo HSTK | 4,4 | 10 cọc |
| 23 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mm | Theo HSTK | 44 | cọc |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 33,44 | m³ |
| 25 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12mm | Theo HSTK | 2,1 | 100kg |
| 26 | Dây tiếp địa đường kính Ø12mm | Theo HSTK | 209,99 | kg |
| 27 | Cờ tiếp địa thép dẹt 50x5 | Theo HSTK | 11 | cái |
| 28 | Bu lông M16x24 | Theo HSTK | 11 | cái |
| 29 | Lắp cổ dề, chiều cao lắp ≤20m | Theo HSTK | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.155E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông có hạng mục nền mặt đường, rãnh thoát nước, vỉa hè, cấp điện sinh hoạt Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.696.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng công trình giao thông và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Điện (Điện công nghiệp và dân dụng hoặc Hệ thống điện) có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 3-5T | Chở hàng | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy uốn cắt thép | uốn cắt thép | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi