Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220875889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220855708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 19:58:00 đến ngày 2022-09-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,303,166,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 4.412.000.000 VNĐ; (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.412.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc 01 có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy Cẩu trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng Nhà văn hóa thôn Tiên Đài, xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021). - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Văn Tiến - Địa chỉ: Xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến - Địa chỉ: xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Văn Tiến - Địa chỉ: xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Yên Lạc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN + KÈ ĐÁ | |||
| B | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4,1472 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,788 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 27,6491 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,553 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 13,824 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc , vữa XM M100, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 53,76 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 75,537 | m3 |
| 8 | Ống thoát nước PVC D60 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,765 | 100m |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 12,288 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,7696 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,6144 | 100m2 |
| C | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 9,8299 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 9,8299 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 48,7897 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| E | Sân vườn | |||
| 1 | Rải lớp bạt xác rắn chống thấm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 25,86 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 258,6 | m3 |
| F | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4,8384 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3,3264 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,6632 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 31,32 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 31,32 | m2 |
| G | Hố ga, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,6568 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1574 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 5,2506 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,2013 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,229 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 8,096 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 102,8128 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 5,073 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan ĐK D8mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,3419 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,2933 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 96 | 1cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| I | Cổng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,8778 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0483 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1002 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0479 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,4362 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,8696 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 33,6 | m |
| 15 | Đắp trang trí trụ cổng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt hộp | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1771 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 19 | Tôn dập hoa dày 1,2mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 20 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 202,534 | kg |
| J | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 5,0912 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,9673 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 33,9404 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,6788 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,2784 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 10,7184 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 25,4319 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 13,7808 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 9,1872 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1948 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,6853 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,548 | 100m2 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 17,8636 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 25,8301 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 18,5339 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 227,686 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 667,9246 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 247,78 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 895,6106 | m2 |
| 20 | Gia công hoa sắt tường rào thép đặc 16x16 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,5439 | tấn |
| 21 | Mũi mác thép đặc 16x16 gia công sẵn | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 408 | cái |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt tường rào | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 91,744 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 81,0214 | 1m2 |
| K | HẠNG MỤC: BỤC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,965 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1834 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 6,435 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1287 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1318 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 5,0702 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3,6099 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất không 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 9,3491 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,251 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 7,7868 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 45,166 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 34,1607 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 7,3811 | m3 |
| 15 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 82,026 | m2 |
| 16 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 16,516 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 28,65 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| M | Phá dỡ nhà văn hóa hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,6748 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,546 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 124,1044 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 39,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 94,9 | m |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 32,216 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 22,6972 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 68,0016 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,8599 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 90,6988 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,7669 | 100m3 |
| N | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 16,477 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,2512 | 1m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,7792 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 65,5494 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,311 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,4517 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,6468 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 20,2571 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 32,88 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,3397 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,915 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,4721 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhàM200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 31,6562 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,9001 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,7313 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,9186 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 39,1256 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 19,3081 | m3 |
| 19 | Rải bạt chống thấm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4,3649 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 43,649 | m3 |
| O | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 12,5387 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,1613 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,1264 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,2341 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0652 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,2755 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,3314 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhàM200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 16,5998 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,4376 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,6048 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,3963 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 28,9956 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,0034 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,948 | 100m2 |
| P | Phần mái | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4,295 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4,295 | tấn |
| 3 | Bu lông M20x500 liên kết đầu cột | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 4 | Gia công giằng mái thép | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1679 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép bu lông | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1679 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 229,7736 | 1m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,7828 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,7828 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 6,1504 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 64,3 | m |
| 11 | Thi công trần bằng tấm tôn lạnh khung xương | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 298 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 47,9176 | m2 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 5,1587 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 37,8146 | m2 |
| 15 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 37,8146 | m2 |
| Q | Phần tường + Hoàn thiện | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 5,5476 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 110,3514 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 7,9724 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 196,341 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 344,4136 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 488,0464 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 172,77 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 294,8 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 212,24 | m |
| 10 | Ốp đá rối vào chân tường sử dụng keo dán | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 65,7298 | m2 |
| 11 | Ốp gạch thẻ vào tường | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 12 | Đắp huỳnh trang trí lan can hành lang | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 267,8838 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1.151,9574 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 71,8758 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 449,0776 | m2 |
| 17 | SX, LD cửa khung sắt lam hợp kim nhôm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 24,57 | m2 |
| 18 | SX, LD cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 19 | SX, LD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 20 | SX, LD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4,23 | m2 |
| 21 | SX, LD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4,23 | m2 |
| 22 | SX, LD cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 36,54 | m2 |
| 23 | SX, LD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 24 | SX, LD vách kính cố định khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 44,792 | m2 |
| 25 | Giá chên kính 6,38mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 128,192 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,2152 | tấn |
| 27 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 215,2 | kg |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 41,34 | m2 |
| R | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel vuông 40W, KT 0,6x0,6m chóa tán quang, lắp nổi | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp Led liên thần bán nguyệt 1x36W - 1,2m | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led sát trần tròn D220 - 14W | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Hộp cài 8 khe ATM 1P vỏ kim loại, có nắp bảo hộ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 650 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 495 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Tủ điện tổng KT 450x300x150 tôn 1,5mm lắp âm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| S | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 12,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 12,4 | m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 31 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 9 | Bình trang trí chân kim | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 36 | cọc |
| 11 | Kẹp kiểm tra | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Que hàn | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,72 | kg |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + WC | |||
| U | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,078 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,4374 | 1m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,2879 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 10,1018 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1776 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1628 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 5,0286 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 5,2053 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,2178 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1838 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1798 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0484 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhàM200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 7,5939 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,2136 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,0157 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,6903 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3,6375 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,8927 | m3 |
| 23 | Rải bạt xác rắn chống thấm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,6248 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 6,249 | m3 |
| V | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,8876 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,3117 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,3432 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,4224 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0716 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhàM200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4,2099 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0822 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,3742 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,3238 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4,2636 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,517 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,4698 | 100m2 |
| W | Phần mái | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình L50x5 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,2552 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,2552 | tấn |
| 3 | Bu lông liên kết đầu cột M16 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Gia công giằng mái thép | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép bu lông | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 16,1046 | 1m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,4018 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,4018 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,0654 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ 600, dày 0,4mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 28,02 | m |
| X | Xây tường + Hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 27,4612 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4,667 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 131,841 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 105,35 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 16,573 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 32,38 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 46,98 | m2 |
| 8 | Cắt mạch tường gạch loại lõm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,5902 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 131,841 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 201,283 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 104,337 | m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm tôn lạnh khung xương | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 40,6208 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 35,7742 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 44,4554 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 20,1888 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,747 | m2 |
| 17 | SX, LD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 18 | SX, LD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 9,74 | m2 |
| 19 | SX, LD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 20 | SX, LD cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 21 | Giá chênh kính 6,38mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 25,46 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 20x20x1,2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 23 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 51,3 | kg |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 25 | SX, LD vách ngăn tấm Composite + Phụ kiện đồng bộ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4,38 | m2 |
| Y | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp Led Liền thân bán nguyệt 1x36W - 1,2m | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led sát trần tròn D220 - 14W | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Hộp cài 3 khe ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 91 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 79 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 17 | Tủ điện KT 450x300x150, tôn dày 1,5mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| Z | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí xổm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi nhấn tiểu nam | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa chậu 2 ngăn | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa sàn | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| AA | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D32 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,085 | 100m |
| 2 | Cút PPR D32 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Chếch PPR D32 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Côn thu PPR D32/D25 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tê thu PPR D32/D25 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ống nhựa PPR D25 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 7 | Cút PPR D25 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tê thu PPR D25/D20 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Côn thu PPR D25/D20 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Ống nhựa PPR D20 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 11 | Cút ren trong PPR D20 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Cút PPR D20 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| AB | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,155 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,085 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 4 | Cút PVC D110 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Tê Y PVC D110 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tê đều PVC D110 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Côn thu PVC D110 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút PVC D60 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Tê đều PVC D60 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Côn thu PVC D60/D42 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cút PVC D42 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| AC | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,0814 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0487 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,9359 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,4333 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,9581 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0545 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0411 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0301 | 100m2 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,572 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhàM200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1731 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 14,382 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 16,23 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 16,23 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,425 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 16,23 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,2772 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan ĐK D6 - 8mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0159 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 23 | Ngâm nước xi măng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3,6375 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 4.412.000.000 VNĐ; (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.412.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc 01 có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 2 |
| 2 | Máy Cẩu trục | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 12 | Máy xúc | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 13 | Máy ủi | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 14 | Máy Lu | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi