Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220875889-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220855708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 19:58:00 đến ngày 2022-09-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,303,166,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 4.412.000.000 VNĐ; (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.412.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc 01 có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy Cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Tiên Đài, xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến , địa chỉ: Xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Tiến - Địa chỉ: Xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến , địa chỉ: Xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Tiến - Địa chỉ: Xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021). - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Văn Tiến - Địa chỉ: Xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến - Địa chỉ: xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Văn Tiến - Địa chỉ: xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Yên Lạc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN + KÈ ĐÁ
B Kè đá
1Đào móng băng - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4,14721m3
2Đào móng - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,788100m3
3Đắp đất nền móng công trìnhtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT27,6491m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,553100m3
5Thi công lớp đá đệm móng đá hộctheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT13,824m3
6Xây móng bằng đá hộc , vữa XM M100, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT53,76m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT75,537m3
8Ống thoát nước PVC D60theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,765100m
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT12,288m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,25tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,7696tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,6144100m2
C San nền
1Đào xúc đất - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT9,8299100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT9,8299100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT48,7897100m3
D HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
E Sân vườn
1Rải lớp bạt xác rắn chống thấmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT25,86100m2
2Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT258,6m3
F Bồn hoa
1Đào móng băng - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4,83841m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3,456m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3,3264m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,6632m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT31,32m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT31,32m2
G Hố ga, rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,65681m3
2Đào kênh mương - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1574100m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT5,2506m3
4Ván khuôn móng băngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,2013100m2
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,229m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT8,096m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT102,8128m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT5,073m3
9Cốt thép tấm đan ĐK D8mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,3419tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớptheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,2933100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT961cấu kiện
H HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO
I Cổng
1Đào móng - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0315100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,242m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,8778m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0483100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0055tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1002tấn
7Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,2904m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0528100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,008tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0479tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,4362m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,8696m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT14,4m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT33,6m
15Đắp trang trí trụ cổngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4bộ
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT14,4m2
17Gia công cổng sắt hộptheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1771tấn
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT8,82m2
19Tôn dập hoa dày 1,2mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,7m2
20Sơn tĩnh điện cánh cổngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT202,534kg
J Tường rào
1Đào móng băng - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT5,09121m3
2Đào móng - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,9673100m3
3Đắp đất nền móng công trìnhtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT33,9404m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,6788100m3
5Ván khuôn móng băngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,2784100m2
6Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT10,7184m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT25,4319m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT13,7808m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT9,1872m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1948tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,6853tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,548100m2
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT17,8636m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT25,8301m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT18,5339m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT227,686m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT667,9246m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT247,78m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT895,6106m2
20Gia công hoa sắt tường rào thép đặc 16x16theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,5439tấn
21Mũi mác thép đặc 16x16 gia công sẵntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT408cái
22Lắp dựng lan can sắt tường ràotheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT91,744m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT81,02141m2
K HẠNG MỤC: BỤC SÂN KHẤU
1Đào móng băng - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,9651m3
2Đào móng - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1834100m3
3Đắp đất nền móng công trìnhtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT6,435m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1287100m3
5Ván khuôn móng băngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1318100m2
6Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT5,0702m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3,6099m3
8Xây móng bằng gạch đất không 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT9,3491m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,251m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT7,7868m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT45,166m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT30,24m2
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT34,1607m3
14Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT7,3811m3
15Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT82,026m2
16Ốp gạch thẻ bồn hoatheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT16,516m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT28,65m2
L HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
M Phá dỡ nhà văn hóa hiện trạng
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,6748100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,546tấn
3Tháo dỡ trầntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT124,1044m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT39,2m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT94,9m
6Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáotheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT32,216m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt théptheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT22,6972m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đátheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT68,0016m3
9Đào xúc đất - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,8599100m3
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạitheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT90,6988m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,7669100m3
N Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT16,4771m3
2Đào móng băng - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,25121m3
3Đào móng - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,7792100m3
4Đắp đất nền móng công trìnhtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT65,5494m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,311100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,4517100m3
7Ván khuôn móng băngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,6468100m2
8Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT20,2571m3
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT32,88m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,3397tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,915tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,4721100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhàM200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT31,6562m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,9001tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,7313tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,9186100m2
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT39,1256m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT19,3081m3
19Rải bạt chống thấmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4,3649100m2
20Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT43,649m3
O Phần kết cấu
1Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT12,5387m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,241tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,1613tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,1264100m2
5Bê tông lanh tô, tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,2341m3
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0652tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,2755tấn
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đantheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,3314100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhàM200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT16,5998m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,4376tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,6048tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,3963100m2
13Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT28,9956m3
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,0034tấn
15Ván khuôn gỗ sàn máitheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,948100m2
P Phần mái
1Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4,295tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4,295tấn
3Bu lông M20x500 liên kết đầu cộttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT48cái
4Gia công giằng mái théptheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1679tấn
5Lắp dựng giằng thép bu lôngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1679tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT229,77361m2
7Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,7828tấn
8Lắp dựng xà gồ théptheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,7828tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT6,1504100m2
10Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT64,3m
11Thi công trần bằng tấm tôn lạnh khung xươngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT298m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT47,9176m2
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT5,1587m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT37,8146m2
15Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT37,8146m2
Q Phần tường + Hoàn thiện
1Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT5,5476m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT110,3514m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT7,9724m3
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT196,341m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT344,4136m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT488,0464m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT172,77m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT294,8m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT212,24m
10Ốp đá rối vào chân tường sử dụng keo dántheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT65,7298m2
11Ốp gạch thẻ vào tườngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT10,8m2
12Đắp huỳnh trang trí lan can hành langtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT21cái
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT267,8838m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1.151,9574m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT71,8758m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT449,0776m2
17SX, LD cửa khung sắt lam hợp kim nhômtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT24,57m2
18SX, LD cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT20,16m2
19SX, LD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT13,44m2
20SX, LD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4,23m2
21SX, LD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4,23m2
22SX, LD cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT36,54m2
23SX, LD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4,8m2
24SX, LD vách kính cố định khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT44,792m2
25Giá chên kính 6,38mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT128,192m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắt hộptheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,2152tấn
27Sơn tĩnh điện hoa sắt cửatheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT215,2kg
28Lắp dựng hoa sắt cửatheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT41,34m2
R Điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn Led Panel vuông 40W, KT 0,6x0,6m chóa tán quang, lắp nổitheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT32bộ
2Lắp đặt đèn tuýp Led liên thần bán nguyệt 1x36W - 1,2mtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2bộ
3Lắp đặt đèn Led sát trần tròn D220 - 14Wtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT14bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2cái
5Lắp đặt quạt trầntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT15cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT8cái
8Lắp đặt ổ cắm đôitheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT26cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 16Atheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 32Atheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 50Atheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1cái
12Hộp cài 8 khe ATM 1P vỏ kim loại, có nắp bảo hộtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT650m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT180m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT200m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT100m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT495m
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT180m
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT50m
20Tủ điện tổng KT 450x300x150 tôn 1,5mm lắp âmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1hộp
S Chống sét
1Đào móng băng - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT12,41m3
2Đắp đất nền móng công trìnhtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT12,4m3
3Gia công, đóng cọc chống séttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT6cọc
4Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT5cái
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT5cái
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT55m
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT31m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT55m
9Bình trang trí chân kimtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT5cái
10Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT36cọc
11Kẹp kiểm tratheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2bộ
12Bu lông, đai ốc, vành đệmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2bộ
13Que hàntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,72kg
T HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + WC
U Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,0781m3
2Đào móng băng - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,43741m3
3Đào móng - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,2879100m3
4Đắp đất nền móng công trìnhtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT10,1018m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1776100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0245100m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,052100m2
8Ván khuôn móng băngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1628100m2
9Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT5,0286m3
10Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT5,2053m3
11Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,2178m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1838tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0442tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1798tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,12100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0484100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhàM200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT7,5939m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,2136tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,0157tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,6903100m2
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3,6375m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,8927m3
23Rải bạt xác rắn chống thấmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,6248100m2
24Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT6,249m3
V Phần kết cấu
1Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,8876m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0415tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,3117tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,3432100m2
5Bê tông lanh tô, tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,4224m3
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0316tấn
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đantheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0716100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhàM200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4,2099m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0822tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,3742tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,3238100m2
12Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4,2636m3
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,517tấn
14Ván khuôn gỗ sàn máitheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,4698100m2
W Phần mái
1Gia công vì kèo thép hình L50x5 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,2552tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,2552tấn
3Bu lông liên kết đầu cột M16theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT24cái
4Gia công giằng mái théptheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0516tấn
5Lắp dựng giằng thép bu lôngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0516tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT16,10461m2
7Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,4018tấn
8Lắp dựng xà gồ théptheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,4018tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,0654100m2
10Tôn úp nóc khổ 600, dày 0,4mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT28,02m
X Xây tường + Hoàn thiện
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT27,4612m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4,667m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT131,841m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT105,35m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT16,573m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT32,38m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT46,98m2
8Cắt mạch tường gạch loại lõmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,5902m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT131,841m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT201,283m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT104,337m2
12Thi công trần bằng tấm tôn lạnh khung xươngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT40,6208m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT35,7742m2
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT44,4554m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT20,1888m2
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,747m2
17SX, LD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT6,72m2
18SX, LD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT9,74m2
19SX, LD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT6,84m2
20SX, LD cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,16m2
21Giá chênh kính 6,38mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT25,46m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 20x20x1,2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0513tấn
23Sơn tĩnh điện hoa sắt cửatheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT51,3kg
24Lắp dựng hoa sắt cửatheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT6,84m2
25SX, LD vách ngăn tấm Composite + Phụ kiện đồng bộtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4,38m2
Y Phần điện
1Lắp đặt đèn tuýp Led Liền thân bán nguyệt 1x36W - 1,2mtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT8bộ
2Lắp đặt đèn Led sát trần tròn D220 - 14Wtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4bộ
3Lắp đặt quạt trầntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT5cái
6Lắp đặt ổ cắm đôitheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT5cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 16Atheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 20Atheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 32Atheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1cái
10Hộp cài 3 khe ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1hộp
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT91m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT40m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT40m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT30m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT79m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT70m
17Tủ điện KT 450x300x150, tôn dày 1,5mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1hộp
Z Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt xí bệttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4cái
3Lắp đặt xí xổmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2bộ
5Lắp đặt vòi nhấn tiểu namtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòitheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòitheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2bộ
8Lắp đặt gương soitheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2cái
9Lắp đặt kệ kínhtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2cái
10Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1bộ
11Lắp đặt vòi rửa chậu 2 ngăntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1bộ
12Lắp đặt vòi rửa sàntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3cái
13Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1bể
AA Phần cấp nước
1Ống nhựa PPR D32theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,085100m
2Cút PPR D32theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4cái
3Chếch PPR D32theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1cái
4Côn thu PPR D32/D25theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1cái
5Tê thu PPR D32/D25theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1cái
6Ống nhựa PPR D25theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,125100m
7Cút PPR D25theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4cái
8Tê thu PPR D25/D20theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT10cái
9Côn thu PPR D25/D20theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3cái
10Ống nhựa PPR D20theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,045100m
11Cút ren trong PPR D20theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT12cái
12Cút PPR D20theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3cái
AB Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,155100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,085100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,045100m
4Cút PVC D110theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4cái
5Tê Y PVC D110theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2cái
6Tê đều PVC D110theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2cái
7Côn thu PVC D110theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2cái
8Cút PVC D60theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT10cái
9Tê đều PVC D60theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT6cái
10Côn thu PVC D60/D42theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2cái
11Cút PVC D42theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2cái
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT5cái
AC Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,08141m3
2Đào móng - Cấp đất IIItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0487100m3
3Đắp đất nền móng công trìnhtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,9359m3
4Ván khuôn móng băngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0085100m2
5Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,4333m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,9581m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0545tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0411tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0301100m2
10Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,572m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhàM200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1731m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0192tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,023100m2
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT14,382m2
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT16,23m2
16Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT16,23m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,425m2
18Quét nước xi măng 2 nướctheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT16,23m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,2772m3
20Cốt thép tấm đan ĐK D6 - 8mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,025tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớptheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0159100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT51 cấu kiện
23Ngâm nước xi măngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3,6375m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 4.412.000.000 VNĐ; (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.412.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp)75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc 01 có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực)53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác2
2 Máy Cẩu trục Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
3 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
4 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
10 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
12 Máy xúc Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
13 Máy ủi Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
14 Máy Lu Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
15 Phòng thí nghiệm hiện trường Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->