Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220876574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220876561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 19:07:00 đến ngày 2022-09-01 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,376,898,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.065347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13069E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 963.828.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 963.828.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà làm việc 4 tầng (nhà A), số 45 đường Nghĩa Long, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang và nhà làm việc 4 tầng, khu Đồi Chè, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Số 45, đường Nghĩa Long, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: NHÀ A (SỐ 45 NGHĨA LONG) | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 391,83 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 246,0562 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 68,08 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 72,6912 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,6461 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 94,0526 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền men | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,8385 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,468 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ sen tắm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,6999 | m3 |
| 14 | Vận chuyển cát xây - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,77 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển cát xây - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,77 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển bàn ghế máy móc để thi công công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | công |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6774 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100,106 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100,106 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100,106 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 67,2448 | 1m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 72,6912 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 68,08 | m2 |
| 24 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm hệ Xingfa dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 98,535 | m2 |
| 25 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 26 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33 | bộ |
| 27 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm hệ xingfa dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 68,2825 | m2 |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28 | bộ |
| 31 | Cửa xếp tôn mạ màu ( thanh U cửa mạ màu, hộp Inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điện, Ximili + ray sắt + U sắt, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm tôn dày 1mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,9 | m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3983 | 100m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,8385 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,778 | m2 |
| 35 | Lắp đặt xí bệt cầu 1 khối | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây xịt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa chậu rửa mặt + chân chậu (đã bao gồm nút bịt xả, xi phông nhựa; chưa bao gồm vòi rửa) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| B | Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH BẮC GIANG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện sen tắm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,68 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,3 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch men | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 778,7596 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 47,6499 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,536 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,2419 | m2 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,1935 | m3 |
| 13 | Vận chuyển cát xây - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,7193 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển cát xây - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,7193 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển bàn ghế máy móc để thi công công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | công |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,0174 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,58 | m2 |
| 18 | Màng chống thấm dày 4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,5974 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,3251 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 357,8169 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 430,6894 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,536 | m2 |
| 23 | Ốp viền chân tường- Tiết diện gạch 60x15cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 59,5624 | m2 |
| 24 | Ốp đá grnait tự nhiên màu đỏ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,051 | m2 |
| 25 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm), tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,2419 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,2419 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,2419 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,3 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,3 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,3 | m2 |
| 31 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường. Cửa sổ 2- 4 cánh mở trượt, kính dán an toànmàu trắng dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,68 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A,chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấuchốt) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 33 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 47,1227 | 10m2 |
| 34 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,5057 | m3 |
| 35 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,2712 | tấn |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2242 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt xí bệt cầu 1 khối | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây xịt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa chậu rửa mặt + chân chậu (đã bao gồm nút bịt xả, xi phông nhựa; chưa bao gồm vòi rửa) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt van xoay PPR D40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 51 | Lắp đặt đèn sát trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 52 | Bộ phát sóng wifi 4 râu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Bộ chia tín hiệu Internet 16 cổng: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm mạng ba hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây mạng internet CAT6 UTP 4 đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.300 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 300 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 870 | m |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.065347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13069E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 963.828.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 963.828.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi