Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840539-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220824750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp bổ sung năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 09:24:00 đến ngày 2022-08-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,341,238,493 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.511857739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.02371547E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Hợp đồng thi công (xây mới hoặc sửa chữa) công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.638.866.946 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.638.866.946 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (công trình dân dụng và công nghiệp) hoặc Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng (hoặc Tời điện) ≥ 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây dựng văn phòng khu phố 4, thị trấn Phước Vĩnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn phân cấp bổ sung năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT , địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Vĩnh. Địa chỉ: Tổ 2, Khu phố 5 Thị Trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương - Điện thoại: 0274 3.673.220
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Minh Đăng. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà 2, phường Tân Bình, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Xây dựng Thuận Phát. Địa chỉ: Số 894/3/6, ấp Tân Thịnh, xã An Bình, Phú Giáo, Bình Dương; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Phú Giáo. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, Bình Dương; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Lập Thành Phát. Địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Tư vấn Đồng Thuận Thành. Địa chỉ: Số 234, đường Cách Mạng Tháng Tám, tổ 73, khu 11, Phường Phú Cường, Tp Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT , địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Vĩnh. Địa chỉ: Tổ 2, Khu phố 5 Thị Trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương - Điện thoại: 0274 3.673.220


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Vĩnh. Địa chỉ: Tổ 2, Khu phố 5 Thị Trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương - Điện thoại: 0274 3.673.220
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Huỳnh Huy Long – Chủ tịch - Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Vĩnh. - Tổ 2, Khu phố 5 Thị Trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương. - Điện thoại: 0274 3.673.220
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Vĩnh. - Tổ 2, Khu phố 5 Thị Trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương. - Điện thoại: 0274 3.673.220
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VĂN PHÒNG KHU PHỐ 4
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,586100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,116m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,305m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,858m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6226100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3176tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5209tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,369m3
9Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,744m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6496100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,59m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1262tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6095tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4744100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,848m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8082100m3
17Mua đất đắp nền nhà (hệ số khai thác 1.13)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật63,0088m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật63,0088100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,5204100m3/1km
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1231tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8125tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9504100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,752m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9607100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4394100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2009tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9503tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1479tấn
29Cung cấp và lắp đặt bulong neo M16x400Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60cái
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,28m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật49,074m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1768100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0401tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1835tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,768m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,03m3
37Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,236m3
38Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,022m3
39Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
40Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,14m3
41Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,912m3
42Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,994m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,198m3
45Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,985m3
46Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,258m3
47Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7757tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật113,58m2
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7757tấn
51Gia công xà gồ thépTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2395tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2395tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,373100m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật269,69m2
55Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật203,76m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật117,72m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật46,06m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,8m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật117,84m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật74,2m2
61Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật233,6m
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật68m
63Kẻ ron chỉ tường rộng 2,5cmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật106,4m
64Gia công lắp đặt hoa sắt lan canTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,2944m2
65Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1354m3
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật111,18m2
67Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật343,89m2
68Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật187,77m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật294,42m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật187,77m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật625,51m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật225,48m2
73Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,88m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật53,205m2
75Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nhôm, nẹp nổi, tấm thả 600x600x9Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật141,96m2
76Gia công cửa đi nhôm sơn tĩnh điện kính dày 8mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27m2
77Gia công cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện kính dày 5mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,72m2
78Cung cấp khóa tay gạt Việt TiệpTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
79Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,72m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,72m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,72m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,88m2
83Cung cấp bảng tên khung thép hộp 40x40x1.2Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,46m2
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
85Lắp đặt các loại đèn Led âm trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
88Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
89Lắp đặt chiết áp quạtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
90Lắp đặt ổ cắm baTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
94Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật54hộp
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật200m
97Lắp đặt dây đơn Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật300m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật250m
99Lắp đặt mặt nạ 1 lỗTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
100Lắp đặt mặt nạ 2 lỗTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
101Lắp đặt mặt nạ 3 lỗTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
102Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,76m3
104Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa D16 dài 2.4m+bulong siết cápTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
105Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần tiếp địa 11mm2Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20md
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0176100m3
107Lắp đặt cùm cố định ống nước D27Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m
110Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
111Lắp đặt rọ chắn rác inox D90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
112Lắp đặt đai cố định ống D90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật72cái
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0786100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3696m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5912m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,206m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0056tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1079tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3307m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,852m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1597tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,206m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1131100m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0131tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0801tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0928100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,464m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0408tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1138tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0345tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0091tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1329100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0774100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,287m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4202m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,102m3
28Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,202m3
29Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,4935m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60,41m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật37,28m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,2m
34Kẻ ron chỉ tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật47,4m
35Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,0768m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,806m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,8828m2
38Gia công xà gồ thépTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0811tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0811tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1193100m2
41Gia công lắp đặt trần tônTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,02m2
42Gia công lắp đặt phào nhựa góc trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật33,6md
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,68m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật47,88m2
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật97,69m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật37,28m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật65,81m2
49Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6m2
50Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,64m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,64m2
52Cung cấp và lắp đặt bảng chỉ dẫn nhà vệ sinhTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
53Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lắp đặt các loại đèn ốp trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt hộp chứa aptomat, loại 2 moduleTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
59Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
60Mặt nạ công tắc loại 3 lỗTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8m
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
68Lắp đặt gương soiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt kệ gương bằng nhựaTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
73Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
74Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
75Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
80Lắp đặt co nhựa PPR 90 độ D25 ren trong thau D21Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
81Lắp đặt co nhựa PPR 90 độ D25Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
83Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D34Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
84Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D34Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D42Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
86Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D42Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
88Lắp đặt co nhựa PVC 45 độ D90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D90/D34Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
93Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D114Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D114Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
95Lắp đặt con thỏ nhựa PVC D90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
96Lắp đặt van ren nhựa PPR D25Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
C PHẦN BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1275100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,4635m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0126100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,624m3
6Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,432m3
7Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,336m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,96m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,43m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,4m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0605tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0211100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4945m3
15Mua ống cống bê tông đúc sẵn D800 dài 1mTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3ống cống
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
D KHUNG ĐỠ BỒN NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,304m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,256m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
4Gia công lắp đặt bulong móng M14x600Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0648tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0648tấn
8Gia công giằng mái thépTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0979tấn
9Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0979tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,772m2
E SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,072m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,024m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,048m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62,4m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62,4m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,24m2
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật780m2
F CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,008m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0102tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0068tấn
6Bulong móng M24x750Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3453m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5187m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6218m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,6472m2
11Cung cấp và lắp đặt cột cờ inox theo thiết kếTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cột
G MÁI HIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0358100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,009m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,896m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1344100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0713tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0541tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,652m3
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4008tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4008tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8765tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật86,471m2
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8765tấn
13Cung cấp bulong neo chữ J M16Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật84
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8387100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.511857739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.02371547E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Hợp đồng thi công (xây mới hoặc sửa chữa) công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.638.866.946 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.638.866.946 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (công trình dân dụng và công nghiệp) hoặc Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10,0 T Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
3 Máy đầm dầm dùi ≥ 1,5 kW Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
5 Máy đầm đầm bàn ≥ 1,0 kW Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
6 Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
8 Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
10 Máy vận thăng (hoặc Tời điện) ≥ 0,8 T Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->