Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874244-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220851119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ (95% giá trị quyết toán công trình và không quá 3,5 tỷ đồng), ngân sách phường và nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 18:48:00 đến ngày 2022-09-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,099,002,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.170.000.000 đồng.- Hai công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 2.170.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. Và Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công (hoặc tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng) tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.- Hoặc Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực, bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Điện:- Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng (có hạng mục Điện) từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên (có hạng mục Điện)) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị công trình
Xây dựng nhà văn hoá tổ dân phố Mai Đọ, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ (95% giá trị quyết toán công trình và không quá 3,5 tỷ đồng), ngân sách phường và nguồn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh , địa chỉ: Số nhà 107, đường 398, Xã Tân Mỹ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đa Mai, địa chỉ số 57, đường Phan Chu Trinh, TDP Mai Sẫu, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang; bên mởi thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dung và thương mại Bảo Anh, địa chỉ số 107, đường 398, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và đầu tư Gia Hưng. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh. - Tư vấn thâm định E-HSDT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần thiết kế xây dung và đầu tư Đại Dương


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh , địa chỉ: Số nhà 107, đường 398, Xã Tân Mỹ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đa Mai, địa chỉ số 57, đường Phan Chu Trinh, TDP Mai Sẫu, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang; bên mởi thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dung và thương mại Bảo Anh, địa chỉ số 107, đường 398, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đa Mai, địa chỉ số 57, đường Phan Chu Trinh, TDP Mai Sẫu, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang; bên mởi thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dung và thương mại Bảo Anh, địa chỉ số 107, đường 398, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Đa Mai, số 57 đường Phan Chu Trinh, TDP Mai Sẫu, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,879100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,613m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT26,82m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,223100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,249tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,319tấn
7Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,304m3
8Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT22,705m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,235100m3
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,747m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,205tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,616tấn
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,601100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT18,524m3
15Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,197100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,838tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,334tấn
19Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,834m3
20Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,284100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,58tấn
22Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,099m3
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,549100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,275tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,814tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,814tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT31,853m2
28Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT81,087m3
29Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,59m3
30Gia công lan can INOXPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,017tấn
31Lắp dựng lan canPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,836m2
32Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,289m3
33Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,051m3
34Lát đá granit màu đenPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT41,249m2
35Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,274m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT642,609m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT501,732m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT222,452m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT99,6m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT109,263m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT100,02m
42Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,336m2
43Đắp chữ "Nhà Văn Hoá TDP Mai Đọ"Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1gói
44Gia công xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,161tấn
45Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,161tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT98,573m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,214100m2
48Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật, Đáp Cầu hoặc tương đương dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT22,68m2
49Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật, Đáp Cầu hoặc tương đương dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,025m2
50Khóa tay gạt Huy Hoàng EX8510 hoặc tương đươngPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT5bộ
51Cửa sổ nhôm hệ Xinfa hệ 55, kính 6,38mm, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT25,92m2
52Vách kính nhôm hệ Xinfa, Kính 6,38mm, nhôm dày 1,4mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT45m2
53Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
54Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT5bộ
55Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
56Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT25,92m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT102,81m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT102,81m2
59Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,868100m3
60Mua đất cấp III về đắpPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT141,08m3
61Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT27,555m3
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT275,553m2
63Trần nhôm Austrong Clip- In hoặc tương đương bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,6 mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT224,151m2
64Thi công trần nhômPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT224,151m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT823,784m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT758,208m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,322100m2
68Lắp dựng dàn giáo trongPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,593100m2
B XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,425100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,275m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,749m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,279100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,056tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,286tấn
7Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT16,591m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,248100m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,276m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,361100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,068tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,287tấn
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,37m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,204tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,257100m2
16Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,585m3
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,068100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,054tấn
19Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT26,565m3
20Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,886m3
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,412m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT67,9m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT205,321m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT67,637m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,917m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT24,794m2
27Lát nền, sàn,gạch cotto kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT103,42m2
28Đá granit bàn bếp màu đen (bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,3980.0
29Tấm compact HPL dày 12mm (hoặc tương đương)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,511m2
30Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,45m2
31Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,711100m2
33Tôn úp sườn máiPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT21,65md
34Gia công cột thép mạ kẽmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,096tấn
35Lắp dựng cột thép các loạiPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,096tấn
36Gia công xà gồ thép (hộp 30x60x1.4) mạ kẽmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,187tấn
37Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,187tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,297tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,297tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,102m2
41Máng nước inox bao gồm cả lắp dựngPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT17m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,035100m
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT205,321m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT82,554m2
C NHÀ XE MÁI VÒM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,223100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,028m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,28m3
4Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,638100m2
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,03100m3
6Gia công cột bằng thép tròn (mạ kẽm)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,484tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,484tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,047tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,047tấn
10Gia công xà gồ thép (30x60x1.4 mạ kẽm)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,535tấn
11Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,535tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,466100m2
13Máng nước inox bao gồm cả lắp dựngPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT18,06m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,123100m
D PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,466100m2
2Tháo dỡ hệ thống vì kèo, xà gồ mái, cộtPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT11công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT28,408m2
4Tháo dỡ bệ xí, chậu rửaPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
5Tháo dỡ trần nhựaPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT95,717m2
6Phá dỡ kết cấu gạchPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT66,237m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT20,612m3
8Vận chuyển phế thảiPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT86,849m3
E PHẦN ĐIỆN NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt đèn led vuông ốp trần 17x17cmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT7bộ
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT25m
5Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT90m
6Lắp đặt ổ cắm đôiPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫnPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT20m
8Lắp đặt chậu xí bệtPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
9Vòi xịt xíPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
10Lắp đặt chậu rửa LAVABO INAX, L-297V (hoặc tương đương)+xi phông+dây cấp nướcPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
11Lắp đặt giá treo và hộp xà phòngPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
12Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
13Lắp đặt vòi rửa LAVABOPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
14Lắp đặt gương soiPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bể
16Lắp đặt chậu tiểu namPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
17Lắp đặt chậu rửa bếpPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,05100m
19lắp đặt Zắc Co, ĐK 32mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
20Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 32mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
21Lắp đặt Tê D32mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
22Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn, Đk 32/25mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
23Lắp đặt khóa 2 chiều D32Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,35100m
25Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
26Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT7cái
27Lắp đặt khóa 2 chiều D25Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,17100m
32Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC135 độ D110Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
33Bịt thông tắc D110Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
34Lắp đặt côn thu PVC D76-D42Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
35Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D76Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT7cái
36Lắp đặt cút 135 độ đường kình D76Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
37Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D110Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
38lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D76Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
39Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC D110Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
40Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC D42Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,15100m
42Lắp đặt tê chếch 45 độ nhựa PVC D110/75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
43Lắp đặt tê chếch 45 độ Nhựa PVC D75/75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
44Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
45Lưới chắn côn trùngPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1588100m3
47Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5347m3
48Đổ bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9167m3
49Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0443100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0606tấn
51Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,196m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT20,892m2
53Ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0336100m2
54Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,4m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0419tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cấu kiện
57Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0529100m3
F PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt aptomat MCCB 3P 60A 18kAPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat MCB 1P 30A 6kAPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6kAPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kAPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
5Lắp đặt tủ điện âm tường 500x400x180Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1hộp
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấuPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT23cái
10Lắp đặt quạt treo tường D300, 46WPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
11Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp D450, QTTCN450/2DN hoặc tương đươngPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
12Lắp bộ đèn LED panel âm trần D P07 30x120-35WPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT20bộ
13Lắp đặt đèn LED bán nguyệt gắn tường 1x36WPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
14Lắp đặt đèn LED chiếu pha, 100WPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
15Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông D 23x23/24wPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT6bộ
16Mua cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 0,6/1kVPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT15m
17Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,075100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,075100m3
19Mua gạch xây không nung đặt trong hào cápPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT136,3636viên
20Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,13641000v
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE xoắn D50/40Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,15100m
22Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 0.6/1kVPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,15100m
23Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT510m
24Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT255m
25Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT640m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chìm tườngPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT180m
27Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,05100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,05100m3
29Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,410 cọc
31Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng V63X63X6, L=2500Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cọc
32Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT55m
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT25m
34Hàn cọc tiếp địa vào dây thépPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
35Mạ kẽm nhúng nóng thép 40x4mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT31,4kg
36Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2hộp
37Hồ lô sứPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
38Kẹp kiểm tra điện trở đấtPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
39Mũ tôn chống dộtPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
40Đệm lá chìPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
41Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0401100m3
42Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0401100m3
43Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,410 cọc
44Mua cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4mPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cọc
45Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,5m
46Mua dây dẫn tiếp địa đồng dẹt 25x3mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,5m
47Mua cáp đồng bọc Cu/PVC 1x50mm2Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT7m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6100m
49Lắp đặt cầu chắn nước mưaPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
50Lắp đặt cút chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT18cái
G PHẦN THIẾT BỊ
1Bục tượng bác gỗ tự nhiên sơn PU KT:
900x600x1200, phần trên bục cách điệu
họa tiết trang trí
Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
2Bàn họp gỗ tự nhiên KT 1500x500x7500mm, sơn PUPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT30cái
3Ghế gập Xuân Hòa hoặc tương đương ( ghế gấp mặt composite khung sắt sơn màu vàng)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT130cái
4Tượng Bác Hồ bán thân bằng thạch cao cao 80cmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1tượng
5Bộ quốc huy sao vàng và búa liềm chất liệu inox SUS304 vàng gương dày 0,8mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
6Bộ chữ " Đảng cộng sản Việt Nam quangvinh muôn năm ", chất liệu inox SUS304vàng gương dày 0,8mm, cao 350mm (giacông, lắp đặt hoàn thiện)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
7Bộ chữ " Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm ", chất liệu inox SUS304 vàng gương dày 0,8mm, cao 350mm (gia công, lắp đặt hoàn thiện)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1m2
8Phông nhung hội trường Đài Loan (hoặc tương đương) màu đỏ hoặc xanh (tính theo diện tích hoàn thiện, đã bao gồm cả độ chun, độ nhún, phụkiện, khung suốt, lắp đặt hoàn thiện)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT60m2
9Cờ hội trường bằng vải nhung đỏ Đài Loan (hoặc tương đương) KT 1,8x4mPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT10m2
10Điều hòa treo tường Daikin công suất 24000BTU công nghệ Inverter hoặc tương đươngPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.170.000.000 đồng.- Hai công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 2.170.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. Và Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công (hoặc tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng) tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.- Hoặc Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực, bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Điện 1 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Điện:- Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng (có hạng mục Điện) từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên (có hạng mục Điện)) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy cắt uốn thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy hàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy thủy bình Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy vận thăng Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình11
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->