Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220876545-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đồng Văn, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220854626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 18:42:00 đến ngày 2022-09-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,279,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); quyết định phê duyệt quyết toán hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Phá bê tông, gạch
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Đồng Văn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp cổng tường rào, nhà bảo vệ trường Tiểu học Phạm Công Bình, xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đồng Văn , địa chỉ: Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Văn; Địa chỉ: Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Cơ quan thẩm định Báo cáo KTKT, thẩm định dự toán điều chỉnh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;


- Bên mời thầu: UBND xã Đồng Văn , địa chỉ: Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Văn; Địa chỉ: Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021), doanh thu từ hoạt động xây dựng được chứng minh bằng các hóa đơn xây dựng xuất trả chủ đầu tư. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Văn; Địa chỉ: Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đồng Văn; Địa chỉ: Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,91m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,75m2
3Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4714100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1758tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,2413m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,1497m3
7Đào xúc đất nền nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0711100m3
8Vận chuyển phế thải phá dỡ nhà bảo vệ đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,501m3
9Tháo dỡ cánh cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,48m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6159m3
11Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,344m3
12Vận chuyển phế thải phá dỡ cổng đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,9599m3
13Tháo dỡ hoa sắt tường ràChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 143,616m2
14Phá dỡ tường rào + vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 148,6352m3
B TƯỜNG KÈ ĐÁ
1Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 197,918m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65,9739m3
3Thi công lớp đá đệm móng đá hộcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,366m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 116,472m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 162,317m3
6Bê tông giằng kè, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,6223m3
7Lắp dựng cốt thép giằng kèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8041tấn
8Ván khuôn giằng kèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8862100m2
C CỔNG VÀ NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI
1Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,84591m3
2Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2742100m3
3Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,7553m3
4Ván khuôn lót móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0448100m2
5Ván khuôn lót giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0666100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0592m3
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,3914m3
8Lắp dựng cốt thép móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6691tấn
9Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1008100m2
10Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3376m3
11Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0544100m2
12Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2969m3
13Lắp dựng cốt thép giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3883tấn
14Ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2088100m2
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,129m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6931m3
17Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5754m3
18Lắp dựng cốt thép cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3115tấn
19Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2476100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8787m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,6086m3
22Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,9128m3
23Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1213m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1509tấn
25Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1218100m2
26Bê tông dầm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4463m3
27Lắp dựng cốt thép dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,447tấn
28Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2015100m2
29Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,7968m3
30Lắp dựng cốt thép sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7718tấn
31Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5879100m2
32Quét dung dịch chống thấm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,652m2
33Láng tạo dốc thoát nước mái, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,652m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 114,0856m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,65m2
36Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,56m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,558m2
38Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58,79m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 110,72m
40Cắt chỉ lõm tường cột trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,947m2
41Ốp tường nhà bảo vệ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,16m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 116,998m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 151,4856m2
44Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4466m3
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,4664m2
46Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,07m2
47Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,9m2
48Giá chênh kính 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,97m2
49Gia công hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1637tấn
50Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 163,7kg
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,9m2
52Gia công cổng sắt hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,308tấn
53Sơn tĩnh điện thép hộp cánh cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 308kg
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,6m2
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
56Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
57Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
59Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 40x80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
60Lắp đặt các automat 1 pha =6AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65m
D TƯỜNG RÀO MÓNG GẠCH
1Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 98,4599m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,8187m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65,6412m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,3642m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,5914m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,7819m3
7Bê tông giằng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,6627m3
8Lắp dựng cốt thép giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8223tấn
9Ván khuôn giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4038100m2
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,1115m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,5468m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,5743m3
13Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 174,372m2
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 296,5151m2
15Đắp mũ tường rào, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,94m
16Cắt mạch tường gạch loại lõmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,3128m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 470,8871m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 16x16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,7051tấn
19Mũi mác thép đặc 16x16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 594cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120,4731m2
21Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 133,568m2
E TƯỜNG RÀO MÓNG KÈ ĐÁ
1Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,5379m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,0478m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,3338m3
4Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 385,0715m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.209,2326m2
6Đắp mũ tường rào, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 260,05m
7Cắt mạch tường gạch loại lõmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,41m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.594,3041m2
F NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,721m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,5733m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,1467m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,76m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,072m3
6Lắp dựng cốt thép móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2674tấn
7Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2794100m2
8Bạt chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,255100m2
9Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,2875m3
10Gia công + lắp dựng cột bằng thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4258tấn
11Gia công + lắp đặt bản mãChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2474tấn
12Gia công + lắp dựng vì kèo thép ống mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5461tấn
13Gia công + lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9211tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,132100m2
15Bu lông M24x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 88cái
16Tôn diềm mái khổ 400 dày 0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); quyết định phê duyệt quyết toán hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
2 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
3 Máy hàn Hàn sắt thép1
4 Búa căn khí nén Phá bê tông, gạch1
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
6 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
7 Máy mài Mài gạch, đá1
8 Máy nén khí Nén khí1
9 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
10 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
11 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải1
12 Máy đào Đào xúc đất, đá1
13 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->