Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220876520-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220876506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 18:31:00 đến ngày 2022-09-01 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,200,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lít. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Bảo dưỡng, sửa chữa đường vào các xóm và hệ thống thoát nước khu vực thị trấn Thanh Nhật huyện Hạ Lang
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang địa chỉ: thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng Số điện thoại: 0206830239
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Anh Trọng + Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Hạ Lang; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang địa chỉ: thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng Số điện thoại: 0206830239


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang địa chỉ: thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng Số điện thoại: 0206830239
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hạ Lang, thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hạ Lang, địa chỉ: thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hạ Lang, địa chỉ: thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhanh đường 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về xây lắp1,38m3
2Phá dỡ bể nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp5,52m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,5m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp0,204m3
5Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về xây lắp6,48m3
6Đào đất móng cột bằng thủ công, đất cấp III (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,48m3
7Ván khuôn bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,44m2
8Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,432m3
9Ván khuôn gia cố móng cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp20,16m2
10Bê tông móng cột, đá 1x2, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,0148m3
11Công ngắt và lắp đặt điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp3công
12Cần trục nâng tháo dỡ và lắp cột điện2ca
13Bê tông chèn cọc, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,24m3
14Công tháo đồng hồ nước (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m
16Băng keoChương V - Yêu cầu về xây lắp4cuộn
17Lắp đặt đồng hồ đo nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1567100m3
19Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0392100m3
20Đắp móng đường bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công kết hợp máy độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp83,56m3
21Vận chuyển đất về đắp nền đường bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9192100m3
22Đào đất móng bó nền bằng thủ công, đất cấp III (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,147m3
23Đào đất móng bó nền bằng thủ công, đất cấp IV (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,037m3
24Đào móng bó nền, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0932100m3
25Đào móng bó nền, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2733100m3
26Xây móng bó nền bằng đá hộc, vữa XM M75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp35,61m3
27Xây đá hộc, xây thân bó nền, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp88,42m3
28Đắp đất bó nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3471100m3
29Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp III (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,175m3
30Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp IV (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,794m3
31Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3658100m3
32Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3415100m3
33Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp53,57m3
34Xây thân kè bằng đá hộc, vữa XM M75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp66,64m3
35Ống nhựa thoát nước PVC D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp35,2m
36Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7089100m3
37Vận chuyển đất C3 trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp80,814m3
38Vận chuyển đất C4 trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp72,23m3
39Ống thép D32 dày 3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp130m
40Ống thép D65 dày 4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp33m
41Lắp dựng lan can PCB30 (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,4m2
42Xây tường gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, vữa XM M75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,25m3
43Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,58m2
44Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp23,58m2
45Đào đất móng cổng bằng thủ công, đất cấp III (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,756m3
46Lớp móng đệm cát (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,036m3
47Xây đá hộc, xây móng cổng, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,72m3
48Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ rỗng (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8789m3
49Trát trụ, cột cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,3816m2
50Sơn cột cổng nhà trường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp8,3816m2
51Sản xuất cột thép LCD 75x6 (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1182tấn
52Lắp dựng cột thép các loại (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1182tấn
53Sản xuất hộp khung thép (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0831tấn
54Lắp dựng hộp khung thép (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0831tấn
55Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp16,1504m2
56Sản xuất thép biển trường (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0818tấn
57Lắp dựng biển thép cổng trường (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0818tấn
58Tôn bịt biển dày 1.5mm (giá đến HTXL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,94m2
59Viền màu, kẻ chữ (toàn bộ biển)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1biển
60Tôn 1,5 mm dập nổiChương V - Yêu cầu về xây lắp3,81m2
61Lưỡi mácChương V - Yêu cầu về xây lắp26cái
62Bánh xeChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
63Khóa cổng Việt TiệpChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
64Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,07m3
65Đào khuôn đường, trên nền đường cũ bằng thủ công, đất cấp IV (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,704m3
66Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0963100m3
67Đào khuôn đường, trên nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1534100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,165m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,188m3
70Lu lòng đường, bằng thủ công kết hợp máy độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1235m3
71Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 10cmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,595110m2
72Lớp bạt dứa lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp655,65m2
73Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp20,415m2
74Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp104,904m3
75Thi công khe co mặt đường bê tông (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,910m
76Thi công khe giãn mặt đường bê tông (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,110m
77Xây bó mương bằng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 30cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,46m3
78Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6973100kg
79Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,962m3
80Lắp dựng tấm bản (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
81Đắp đất thành giếng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0021100m3
B Hệ thống thoát nước
1Ván khuôn tấm đan (tính luân chuyển)Chương V - Yêu cầu về xây lắp47,256m2
2Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,4012100kg
3Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp16,4322100kg
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,63m3
5Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3581 cấu kiện
6Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0394100m3
7Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4m3
8Xây đá hộc, xây hố ga, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,73m3
9Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,87m3
10Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp1,24m2
11Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3100kg
12Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1582100kg
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,28m3
14Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp21 cấu kiện
15Ván khuôn tấm đan (tính luân chuyển 1 lần)Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,5m2
16Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,696100kg
17Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4,1965100kg
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,05m3
19Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu ( vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp55bản
C Đường vào Trung tâm y tế huyện
1Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp6,162m2
2Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp36,624m3
D Nhanh đường 5
1Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp11,292m2
2Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp58,52m3
3Thi công khe co mặt đường bê tông (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,810m
4Thi công khe giãn mặt đường bê tông (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,710m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực1
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lít. Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->