Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220876520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220876506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 18:31:00 đến ngày 2022-09-01 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,200,949,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lít. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Bảo dưỡng, sửa chữa đường vào các xóm và hệ thống thoát nước khu vực thị trấn Thanh Nhật huyện Hạ Lang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang
địa chỉ: thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Số điện thoại: 0206830239 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hạ Lang, thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hạ Lang, địa chỉ: thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hạ Lang, địa chỉ: thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhanh đường 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,38 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bể nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,52 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,204 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,48 | m3 |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công, đất cấp III (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,432 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gia cố móng cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,16 | m2 |
| 10 | Bê tông móng cột, đá 1x2, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,0148 | m3 |
| 11 | Công ngắt và lắp đặt điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 12 | Cần trục nâng tháo dỡ và lắp cột điện | 2 | ca | |
| 13 | Bê tông chèn cọc, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | m3 |
| 14 | Công tháo đồng hồ nước (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 16 | Băng keo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1567 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0392 | 100m3 |
| 20 | Đắp móng đường bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công kết hợp máy độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 83,56 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất về đắp nền đường bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9192 | 100m3 |
| 22 | Đào đất móng bó nền bằng thủ công, đất cấp III (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,147 | m3 |
| 23 | Đào đất móng bó nền bằng thủ công, đất cấp IV (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,037 | m3 |
| 24 | Đào móng bó nền, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0932 | 100m3 |
| 25 | Đào móng bó nền, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2733 | 100m3 |
| 26 | Xây móng bó nền bằng đá hộc, vữa XM M75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,61 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây thân bó nền, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88,42 | m3 |
| 28 | Đắp đất bó nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3471 | 100m3 |
| 29 | Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp III (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,175 | m3 |
| 30 | Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp IV (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,794 | m3 |
| 31 | Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3658 | 100m3 |
| 32 | Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3415 | 100m3 |
| 33 | Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,57 | m3 |
| 34 | Xây thân kè bằng đá hộc, vữa XM M75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,64 | m3 |
| 35 | Ống nhựa thoát nước PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,2 | m |
| 36 | Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7089 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất C3 trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80,814 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất C4 trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,23 | m3 |
| 39 | Ống thép D32 dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 130 | m |
| 40 | Ống thép D65 dày 4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33 | m |
| 41 | Lắp dựng lan can PCB30 (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,4 | m2 |
| 42 | Xây tường gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, vữa XM M75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,25 | m3 |
| 43 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,58 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,58 | m2 |
| 45 | Đào đất móng cổng bằng thủ công, đất cấp III (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,756 | m3 |
| 46 | Lớp móng đệm cát (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc, xây móng cổng, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ rỗng (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8789 | m3 |
| 49 | Trát trụ, cột cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,3816 | m2 |
| 50 | Sơn cột cổng nhà trường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,3816 | m2 |
| 51 | Sản xuất cột thép LCD 75x6 (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1182 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cột thép các loại (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1182 | tấn |
| 53 | Sản xuất hộp khung thép (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0831 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hộp khung thép (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0831 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,1504 | m2 |
| 56 | Sản xuất thép biển trường (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0818 | tấn |
| 57 | Lắp dựng biển thép cổng trường (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0818 | tấn |
| 58 | Tôn bịt biển dày 1.5mm (giá đến HTXL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,94 | m2 |
| 59 | Viền màu, kẻ chữ (toàn bộ biển) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 60 | Tôn 1,5 mm dập nổi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,81 | m2 |
| 61 | Lưỡi mác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 62 | Bánh xe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 63 | Khóa cổng Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 64 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,07 | m3 |
| 65 | Đào khuôn đường, trên nền đường cũ bằng thủ công, đất cấp IV (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,704 | m3 |
| 66 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0963 | 100m3 |
| 67 | Đào khuôn đường, trên nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1534 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,165 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,188 | m3 |
| 70 | Lu lòng đường, bằng thủ công kết hợp máy độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1235 | m3 |
| 71 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5951 | 10m2 |
| 72 | Lớp bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 655,65 | m2 |
| 73 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,415 | m2 |
| 74 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 104,904 | m3 |
| 75 | Thi công khe co mặt đường bê tông (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,9 | 10m |
| 76 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | 10m |
| 77 | Xây bó mương bằng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 30cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,46 | m3 |
| 78 | Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6973 | 100kg |
| 79 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,962 | m3 |
| 80 | Lắp dựng tấm bản (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 81 | Đắp đất thành giếng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0021 | 100m3 |
| B | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan (tính luân chuyển) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,256 | m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,4012 | 100kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,4322 | 100kg |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,63 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 358 | 1 cấu kiện |
| 6 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0394 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây hố ga, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,73 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,87 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,24 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1582 | 100kg |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn tấm đan (tính luân chuyển 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,5 | m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,696 | 100kg |
| 17 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1965 | 100kg |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,05 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu ( vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55 | bản |
| C | Đường vào Trung tâm y tế huyện | |||
| 1 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,162 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,624 | m3 |
| D | Nhanh đường 5 | |||
| 1 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,292 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,52 | m3 |
| 3 | Thi công khe co mặt đường bê tông (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,8 | 10m |
| 4 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lít. Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi