Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Nhà ở tiểu đoàn 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220876499-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Nhà ở tiểu đoàn 1
Số hiệu KHLCNT 20220780012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 18:27:00 đến ngày 2022-09-13 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,742,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng nhà bê tông cốt thép có kết cấu móng cọc cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên , thuộc lĩnh vực dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp IV cùng loại- Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của chỉ huy trưởng công trường (bản sao các tài liệu phải được chứng thực):+ Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường cho công trình có quy mô, tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên) kèm theo hơp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của công trình đó.+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu;+Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền trong đó thể hiện loại và cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm:+ Bằng đại học+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của mỗi ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật điện phù hợp với vị trí công việccông trình;- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm:+ Bằng đại học+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của mỗi ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật cấp thoát nước phù hợp với vị trí công việccông trình;- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm:+ Bằng đại học+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của mỗi ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm :+ Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của mỗi ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ /hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực;- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm :+ Bằng đại học, chứng chỉ đào tọa an toàn lao động+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của mỗi ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị lực ép ≥ 150 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ/vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị trên 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 2,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 KW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Nhà ở tiểu đoàn 1
Khu hậu phương/Trung tâm huấn luyện Trường Sĩ quan Chính trị (Giai đoạn 1)
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Xã Thạch Hòa, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan chính trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện kỹ thuật công trình đặc biệt; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Bắc Á + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Sĩ quan chính trị;


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Xã Thạch Hòa, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan chính trị


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan chính trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sỹ quan Chính trị, Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, TP. HN
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Sỹ quan Chính trị, Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, TP. HN
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vũ Tiến Đông - Trợ lý kế hoạch Ban QLDA Trường Sĩ quan Chính trị - Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội. ĐT: 0918 639 547
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, cọc bê tông cốt thép 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
2Ép cọc khoan dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V220,555m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V26,226100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,351tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V25,11tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,722tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V67,638100m
9Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,673100m
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,753tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,753tấn
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V256mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,733m3
14Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3/1km
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,968100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,616m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,226m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,528m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,546100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,138100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V70,957m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,806100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V12,149100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V277,356m3
26Xây gạch bê tông 9,5x6x20cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V114,477m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,487tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,076tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,767tấn
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,549m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,586m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,494m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,541100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,847100m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V111,165m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,129100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,634tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,161tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,603tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,271100m2
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V162,751m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,643tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V26,583tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,475tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,058100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,535m3
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,475m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V5,686100m2
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6161 cấu kiện
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,655tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,626tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V48,825tấn
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V43,483100m2
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V472,228m3
57GCLD vỉ kèo thép hình, hợp kim nhôm, kẽm, Magie cường độ cao Zincalume G550 AZ150 hoặc loại có cường độ tương đương ( bao gồm đầy đủ vật tư phụ và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,846tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,184100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,695m3
B PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, xây tường thẳng, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V838,193m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V79,55m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3.524,328m2
4GCLD lưới chống nứt tại vị trí tiếp giáp giữa tường gạch không nung và cấu kiện bê tông ( lưới thép hàn ô vuông 5mmx5mm độ dày sợ thép 0,4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.896,145m
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6.001,699m2
6Trát trần, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3.580,605m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.627,1m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3.442,314m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6.001,699m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8.650,019m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14.651,718m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.524,326m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V134,865m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,631100m3
15Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.060,005m2
16Công tác ốp Gạch Granite 120x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V270,987m2
17Lát đá granit dày 20mm mặt bậu cửa, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,488m2
18Quét dung dịch Sikatop seal 107 chống thấm vệ sinh ( quét 2 lớp 1,5kg/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V618,955m2
19Thi công vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V106,278m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V488,855m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V488,855m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V488,855m2
23Cửa thăm trần thạch cao chịu nước kích thước 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Giá đỡ chậu rửa lavabolMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
25Lát đá granite tự nhiên dày 30mm mặt bệ lavabol loại, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
26Lát nền, sàn, gạch Granite chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V447,847m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch ceramic 600x300 , vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.131,57m2
28Quét dung dịch Sikatop seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( quét 2 lớp 1,5kg/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.787,792m2
29Lát nền, sàn, gạch chống trơn 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,795m2
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V134,68m2
31GCLD Phào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V127,8m
32GCLD Cửa thăm trần thạch cao 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V134,68m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V134,68m2
35Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,055100m2
36GCLD cửa đi khung thép mở 2 cánh , chớp tôn, kính trắng dày 5mm mở 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V260,76m2
37GCLD cửa đi khung thép mở 1 cánh , chớp tôn, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,08m2
38GCLD cửa đi nhôm kính mở 1 cánh, khung nhôm màu sẫm, kính dán decal mờ dày 8.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,35m2
39GCLD cửa đi nhôm kính mở 1 cánh, khung nhôm màu sẫm, kính an toàn 8.38mm màu xanh nhạtMô tả kỹ thuật theo chương V24,3m2
40GCLD cửa đi nhôm kính mở 2 cánh, khung nhôm màu sẫm, kính an toàn 8.38mm màu xanh nhạtMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
41GCLD cửa sổ thép mở 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
42GCLD cửa sổ 2 cánh trượt, khung nhôm màu sẫm, kính an toàn 8.38mm màu xanh nhạtMô tả kỹ thuật theo chương V44,55m2
43GCLD cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở chữ A, khung nhôm màu sẫm, kính an toàn 8.38mm màu xanh nhạtMô tả kỹ thuật theo chương V71,28m2
44GCLD cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở chữ A, khung nhôm màu sẫm, kính an toàn 8.38mm màu xanh nhạtMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
45GCLD cửa chớp thoáng, lam chớp bằng nhôm dày 2mm tầng tumMô tả kỹ thuật theo chương V16,12m2
46GCLD lam nhôm chắn nắng, thép hộp 40x80x1,2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V138,04m2
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
48Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,305m3
49Lát đá granite tự nhiên dày 30mm bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,752m2
50Lát granite tự nhiên dày 30mm bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,92m2
51Lan can cầu thang tay vịn inox D60 dày 2mm ( vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V372,026kg
52Lan can cầu thang trụ thép ( vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.216,413kg
53Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V416cái
54Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,588tấn
55Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V115,92m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,305m2
57Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
58Vít nở D25Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
59lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,712m2
61Lắp dựng cửa tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
62Cửa tôn lên mái kích thước 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
63ống PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
64Đắp phào đơn, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V101,6m
65Trát gờ mooc nước, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,4m
66Soi chỉ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.691,2m
67Gia công lan can tay vịn inox D60 dày 2mm cao 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,861tấn
68Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
69Chi tiết trang trí cột đúc sẵn sơn màu theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
70Lắp đặt chi tiết trang trí cột đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V581 cấu kiện
71Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V40,46100m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V40,563100m2
73GCLD nẹp che khe lún inox 304 ( bao gồm vật liệu và nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,861tấn
74rãnh thoát nước ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V149,6m
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,328100m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,592100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,208m3
78Xây gạch bê tông 9,5x6x20cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,662m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,598100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,183m3
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,76m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,536m2
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,443100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,886100m3
85Gia công lắp dựng nắp rãnh tấm grating ghi thép KT 400x700Mô tả kỹ thuật theo chương V245,714m
86GCLD thép V30x30x4 rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V612,32kg
87Ống HDPE D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
C PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN
1Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (1200Hx800Wx350D)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Aptomat MCCB-3P-225A-35kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat MCCB-3P-100A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Aptomat MCCB-3P-25A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Biến dòng 250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Vôn kế kèm bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Ampe kế 0-250A, cấp chính xác 0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cầu chì 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (1200Hx800Wx350D)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
12Aptomat MCCB-3P-80A-36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Aptomat MCCB-3P-40A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Aptomat MCCB-3P-25A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Vôn kế kèm bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Ampe kế 0-100A, cấp chính xác 0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Cầu chì 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (1000Hx600Wx250D)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
22Aptomat MCCB-3P-100A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Aptomat MCB-1P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Aptomat RCBO-1P+N-20A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (1000Hx600Wx250D)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
31Aptomat MCCB-3P-100A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Aptomat MCB-1P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Aptomat RCBO-1P+N-20A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
36Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37Cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
41Aptomat MCCB-3P-40A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Aptomat MCCB-3P-32A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
45Cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
49Aptomat MCCB-3P-40A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Aptomat MCB-1P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
57Aptomat MCCB-3P-40A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Aptomat MCB-1P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Bảng điện mặt nhựa loại lắp 12 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
65Aptomat MCB-2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
66Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
67Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
68Bảng điện mặt nhựa loại lắp 9 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
69Aptomat MCB-2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Bảng điện mặt nhựa loại lắp 9 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
74Aptomat MCB-2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Đèn LED tube, 220V/1x18W, loại máng trần, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
79Đèn LED, 220V/2x18W, loại máng trần, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
80Đèn downlight LED Ø140, 220V/1x9W, lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V464bộ
81Quạt trần 220V/70W kèm triết ápMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
82Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
83Công tắc đôi, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
84Công tắc ba, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
85Công tắc đơn, hai chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
86Công tắc đôi, hai chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
87Công tắc hai cực bình nóng lạnh, 220V/20A (gồm hạt, mặt), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
88Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
89Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V472cái
90Đế âm cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V678hộp
91Hộp chia 3 ngả ống PVC D20 cho đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V464cái
92Ống đồng D6.4, dày 0.71mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
93Ống đồng D9.5, dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
94Ống thoát nước ngưng PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
95Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
96Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
97Bảo ông ống thoát nước ngưng bằng superlon dày 13mm D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
98Quạt thông gió hướng trục 220V/200W, 500m3/h kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
99Quạt thông gió gắn trần 220V/30W, 125m3/h kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Điều hòa không khí cục bộ loại treo tường 12000 Btu/h, trọn bộ dàn lạnh, dàn nóng, điều khiển từ xa, và vật tư lắp đặt (ống gas/dịch, ống thoát nước ngưng...)Mô tả kỹ thuật theo chương V6máy
101Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
102Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
103Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC (Cu.PVC/PVC), tiết diện (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
104Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7.160m
105Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.100m
106Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
107Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.580m
108Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.550m
109Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
110Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
111Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
112Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
113Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
114Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
115Ép Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
116Ép Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
117Ống PVC luồn dây mềm D20 (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
118Ống PVC luồn dây cứng D20 (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.160m
119Ống PVC luồn dây cứng D20 (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.580m
120Ống PVC luồn dây cứng D25 (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V580m
121Ống PVC luồn dây cứng D25 (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
122Ống PVC luồn dây cứng D32 (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
123Ống PVC luồn dây cứng D32 (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
124Ống PVC luồn dây cứng D50 (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
125Ống PVC luồn dây cứng D50 (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
126Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5.970cái
127Kẹp đỡ ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V490cái
128Kẹp đỡ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
129Kẹp đỡ ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
130Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3.580cái
131Khớp nối trơn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V250cái
132Khớp nối trơn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
133Khớp nối trơn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
134Hộp cáp, mạ kẽm, có nắp đậy WxH=(200x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
135Giá treo và phụ kiện lắp đặt cho hộp cáp WxH=(200x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
136Kim thu sét thép mạ kẽm, L = 0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
137Dây dẫn sét mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
138Cọc nối đất mạ kẽm L63x63x6mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V30cọc
139Dây nối đất mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
140Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
141Thép liên kết chi tiết dây nối đất D12Mô tả kỹ thuật theo chương V32kg
D PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1Điều hòa không khí cục bộ loại treo tường 12000 Btu/h, trọn bộ dàn lạnh, dàn nóng, điều khiển từ xa, và vật tư lắp đặt (ống gas/dịch, ống thoát nước ngưng...)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
E PHẦN NƯỚC
1Lavabo chân lửng (xi phông, gương treo, phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lavabo âm bàn đá vòi nước đơn (xi phông, gương treo, phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
3Tắm hương sen, mắc inoxMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
4Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
5Vòi xịt mềmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
6Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
7Bình nóng lạnh, 30 lít, chống giật RCB0-10MA, van 1 chiều, kép thépMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Tiểu nam, van xảMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
9Phễu thu sàn inox D75 (có xi phông)Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
10Phễu thu sàn inox D90 (có xi phông)Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
11Phễu thu sàn inox D75 ( không có xi phông)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Phễu thu sàn inox D90 ( không có xi phông)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Van phao đồng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Két inox ngang 6m3, giá để két, phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bể
15Vòi nước inox tay gạt, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
16Máy bơm tăng áp, Q=6m3/H, H=15mMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
17Bình tích áp, 100 lítMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Khoan rút lõi, xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V320lỗ
19Van giảm áp D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5375100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6912100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6925100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,376m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,424m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3664100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9576m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
30Xây gạch không nung 9,5x6x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,944m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6448tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1971tấn
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,68m2
35Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,68m2
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2151100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0946100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1205100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,456m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0584100m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
46Xây Gạch không nung 9,5x6x20 xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,974m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1185tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0483tấn
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0568tấn
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,79m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,79m2
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0976100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1385100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,521m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,195m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486100m2
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
63Xây Gạch không nung 9,5x6x20 xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,677m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0235tấn
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0401tấn
66Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,42m2
68Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,42m2
69Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
70Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
71Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m
72Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
73Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
74Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
75Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
76Ống cấp nước nóng PP-R PN20 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
77Tê 90 PP-R D75/75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
78Tê 90 PP-R D75/50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Tê 90 PP-R D75/40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Tê 90 PP-R D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Tê 90 PP-R D75/32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Tê 90 PP-R D40/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Tê 90 PP-R D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Tê 90 PP-R D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
85Tê 90 PP-R D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
86Tê 90 PP-R D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
87Tê 90 PP-R D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
88Tê 90 PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
89Tê 90 PP-R D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
90Tê 90 PP-R D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
91Tê 90 PP-R D63/32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92Tê 90 PP-R D63/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
93Tê 90 PP-R ren trong D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
94Tê 90 PP-R ren trong D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
95Tê 90 PP-R ren trong D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
96Cút 90 PP-R D75/75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
97Cút 90 PP-R D75/63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
98Cút 90 PP-R D63/63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Cút 90 PP-R D50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
100Cút 90 PP-R D40/40Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
101Cút 90 PP-R D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
102Cút 90 PP-R D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
103Cút 90 PP-R D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
104Cút 90 PP-R D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V190cái
105Cút 90 PP-R D40/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Cút 90 PP-R D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
107Cút 90 PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
108Cút 90 PP-R D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Cút 90 PP-R D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Cút 90 PP-R ren trong D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
111Cút 90 PP-R ren trong D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V220cái
112Cút 90 PP-R ren trong D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
113Cút 135 PP-R D75/75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Kép mạ thép D75/75Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
115Rắc co thép D75/75Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
116Van thép 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Van PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
118Van PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
119Van PP-R D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Van PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Van PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Van PP-R D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Van PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
124Van PP-R D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Côn nhựa PP-R D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
126Côn nhựa PP-R D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
127Côn nhựa PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Côn nhựa PP-R D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Côn nhựa PP-R D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Đầu nối ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
131Đầu nối ren trong D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
132Đầu nối ren trong D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Đầu nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Ống U.PVC PN6 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
135Cút 90 U.PVC D60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
136Tê 90 U.PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Tê 90 U.PVC D60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Măng xông U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
139Van U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
140Ống U.PVC PN10 D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
141Ống U.PVC PN8 D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
142Ống U.PVC PN8 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
143Ống U.PVC PN8 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
144Ống U.PVC PN8 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
145Ống U.PVC PN8 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
146Ống U.PVC PN8 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
147Ống U.PVC PN8 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
148Côn thu U.PVC D125/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Côn thu U.PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Côn thu U.PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Chụp tránh côn trùng D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Chụp tránh côn trùng D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
153Chụp tránh côn trùng D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Bịt xả thông tắc U.PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
155Bịt xả thông tắc U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
156Bịt xả thông tắc U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
157Bịt xả thông tắc U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
158Tê kiểm tra U.PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
159Tê kiểm tra U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
160Tê kiểm tra U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Tê nhựa 90 U.PVC D125/125Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
162Tê nhựa 90 U.PVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163Tê nhựa 90 U.PVC D200/200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Tê nhựa 90 U.PVC D110/48Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
165Tê nhựa 90 U.PVC D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
166Tê nhựa 90 U.PVC D75/75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
167Tê nhựa 90 U.PVC D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
168Cút nhựa 90 U.PVC D75/75Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
169Cút nhựa 90 U.PVC D48/48Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
170Cút nhựa 90 U.PVC D42/42Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
171Cút nhựa 90 U.PVC D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
172Cút nhựa 135 U.PVC D125/125Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
173Cút nhựa 135 U.PVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
174Cút nhựa 135 U.PVC D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V158cái
175Cút nhựa 135 U.PVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
176Cút nhựa 135 U.PVC D75/75Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
177Cút nhựa 135 U.PVC D42/42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Tê nhựa 45 U.PVC D125/125Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
179Tê nhựa 45 U.PVC D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
180Tê nhựa 45 U.PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
181Tê nhựa 45 U.PVC D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
182Tê nhựa 45 U.PVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
183Tê nhựa 45 U.PVC D75/75Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
184Tê nhựa 45 U.PVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
185Tê nhựa 45 U.PVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
186Tê nhựa 45 U.PVC D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
187Tê nhựa 45 U.PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
188Đai treo ống D125Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
189Đai treo ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
190Đai treo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
191Đai treo ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
192Đai treo ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
193Đai treo ống D125Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
194Đai treo ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
195Đai treo ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
196Đai treo ống D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
197Ống U.PVC PN8 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
198Cút nhựa 90 U.PVC D60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
199Cút nhựa 135 U.PVC D60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
200Tê nhựa 45 U.PVC D60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
201Đai neo ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
202Nắp ống U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng nhà bê tông cốt thép có kết cấu móng cọc cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên , thuộc lĩnh vực dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp IV cùng loại- Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của chỉ huy trưởng công trường (bản sao các tài liệu phải được chứng thực):+ Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường cho công trình có quy mô, tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên) kèm theo hơp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của công trình đó.+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu;+Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền trong đó thể hiện loại và cấp công trình75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm:+ Bằng đại học+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của mỗi ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu;53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật điện phù hợp với vị trí công việccông trình;- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm:+ Bằng đại học+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của mỗi ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu53
4 Cán bộ phụ trách thi công nước 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật cấp thoát nước phù hợp với vị trí công việccông trình;- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm:+ Bằng đại học+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của mỗi ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu;53
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm :+ Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của mỗi ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu;53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ /hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực;- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm :+ Bằng đại học, chứng chỉ đào tọa an toàn lao động+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của mỗi ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu sức nâng ≥ 10,0 T1
2 Máy ép cọc trước lực ép ≥ 150 T1
3 Ô tô tự đổ/vận tải thùng trên 10T1
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
5 Máy trộn bê tông 250 lít2
6 Máy trộn vữa 150 lít2
7 Máy cắt, uốn cốt thép 5KW2
8 Máy hàn 23 KW2
9 Máy khoan bê tông cầm tay 2,5 KW2
10 Máy cắt gạch 1,7 KW2
11 Máy bơm nước 2 KW2
12 Máy đầm bàn 1 KW3
13 Máy đầm dùi 1,5 KW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->