Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220873196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP tư vấn đầu tư XD và TM Đức Kiên JSC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220872927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 18:20:00 đến ngày 2022-09-06 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,129,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1943625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2388725E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;Scan bản gốc (hoặc công chứng) hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.890.702.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông–Tốt nghiệp đại học trở lên - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông –Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông –Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp giám sát hoặc thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP tư vấn đầu tư XD và TM Đức Kiên JSC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Mở rộng, nâng cấp đường nội thôn Hiệp Khởi (Đoạn từ khu đất bà Thiều Thị A đến Khu đất hộ ông Trần Văn Hoàn), xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Hết tháng 12/2021 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Tiến -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Tiến. Địa chỉ: Xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Đông Tiến. Địa chỉ: Xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Khối 3, TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSTK phê duyệt | 0,4014 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSTK phê duyệt | 3,104 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo HSTK phê duyệt | 3,5054 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 2 km - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 3,5054 | 100m3/1km |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 3,9524 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,7909 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy l, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,9346 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK phê duyệt | 56,24 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 4,5148 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 2km - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 4,5148 | 100m3/1km |
| 11 | Mua đất đắp nền đường | Theo HSTK phê duyệt | 535,4558 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK phê duyệt | 53,5456 | 10m³/1km |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK phê duyệt | 2,134 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK phê duyệt | 1,067 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 128,04 | m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo HSTK phê duyệt | 7,1134 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo HSTK phê duyệt | 1,0128 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, ô tô tự đổ | Theo HSTK phê duyệt | 1,0128 | 100tấn |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK phê duyệt | 7,1134 | 100m2 |
| 20 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Theo HSTK phê duyệt | 6,7897 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm bù vênh mặt đường đá dăm đen | Theo HSTK phê duyệt | 6,1532 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo HSTK phê duyệt | 6,7897 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo HSTK phê duyệt | 2,1696 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, ô tô tự đổ | Theo HSTK phê duyệt | 2,1696 | 100tấn |
| 25 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo HSTK phê duyệt | 12,9429 | 100m2 |
| 26 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Theo HSTK phê duyệt | 2,1507 | 100m2 |
| 27 | Nilon tái sinh | Theo HSTK phê duyệt | 215,07 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thép móng đường vuốt nối | Theo HSTK phê duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 32,26 | m3 |
| B | RÃNH DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK phê duyệt | 32,03 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo HSTK phê duyệt | 0,7626 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 32,03 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 106,77 | m3 |
| 5 | Trát mặt trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK phê duyệt | 305,05 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK phê duyệt | 3,0505 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK phê duyệt | 22,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 1,4642 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 3,9237 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK phê duyệt | 2,5777 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 27,45 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 381 | 1cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo HSTK phê duyệt | 68,625 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo HSTK phê duyệt | 68,625 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo HSTK phê duyệt | 6,8625 | 10 tấn/1km |
| C | TƯỜNG KÈ AO, CỌC TRE PHÊN NỨA | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo HSTK phê duyệt | 3,9 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kè M150, đá 1x2 | Theo HSTK phê duyệt | 55,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK phê duyệt | 1,339 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 14,3 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 20,8 | m2 |
| 6 | Đất sét | Theo HSTK phê duyệt | 3,12 | m3 |
| 7 | Đá dăm hoặc cuội sỏi | Theo HSTK phê duyệt | 0,0416 | 100m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK phê duyệt | 28,6 | md |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo HSTK phê duyệt | 2,5 | m3 |
| 10 | Bê tông tường kè M150, đá 1x2 | Theo HSTK phê duyệt | 33,13 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK phê duyệt | 1,02 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 13,75 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 20 | m2 |
| 14 | Đất sét | Theo HSTK phê duyệt | 3 | m3 |
| 15 | Đá dăm hoặc cuội sỏi | Theo HSTK phê duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 16 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK phê duyệt | 20 | md |
| 17 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 15,3 | 100m |
| 18 | Phên nứa | Theo HSTK phê duyệt | 153 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 3,06 | m3 |
| 20 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo HSTK phê duyệt | 0,2754 | 100m3 |
| 21 | Ca bơm nước | Theo HSTK phê duyệt | 10 | ca |
| 22 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 0,0306 | 100m3 |
| D | HOÀN TRẢ CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK phê duyệt | 369,283 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSTK phê duyệt | 369,283 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào-đất cấp II | Theo HSTK phê duyệt | 0,4536 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo HSTK phê duyệt | 5,04 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp II | Theo HSTK phê duyệt | 0,336 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK phê duyệt | 4,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK phê duyệt | 0,4704 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK phê duyệt | 15,412 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,3137 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,2759 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK phê duyệt | 1,0836 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,1376 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,3929 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK phê duyệt | 8,127 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 23,84 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK phê duyệt | 216,72 | m2 |
| 18 | Đào móng, máy đào | Theo HSTK phê duyệt | 4,5392 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK phê duyệt | 50,436 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 1,6812 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ đất C2 | Theo HSTK phê duyệt | 3,3624 | 100m3 |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo HSTK phê duyệt | 28,1 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 211,64 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK phê duyệt | 21,56 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK phê duyệt | 1,3068 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK phê duyệt | 1,8831 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 129,91 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK phê duyệt | 1.446,9 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 2.613,6 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 1.446,91 | m2 |
| 31 | Mua và lắp đặt nan bê tông đúc sẵn | Theo HSTK phê duyệt | 264 | cái |
| E | HOÀN TRẢ KHU CHĂN NUÔI LỢN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,1947 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 2,1632 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSTK phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 8,58 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 1,3199 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK phê duyệt | 0,1199 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0296 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,1812 | tấn |
| 10 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0721 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,1442 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền bằng cát sử dụng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0218 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 2,1848 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 9,7139 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 45,826 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 44,7216 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 4,176 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 21,8484 | m2 |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo HSTK phê duyệt | 0,0541 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK phê duyệt | 0,0541 | tấn |
| 21 | Bu lông M16 | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK phê duyệt | 0,084 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK phê duyệt | 0,084 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 7,96 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái tôn xốp bất kỳ | Theo HSTK phê duyệt | 0,2836 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Theo HSTK phê duyệt | 20,98 | m |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,4616 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0065 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0044 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 4,2 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cửa chuồng lợn | Theo HSTK phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 44,7216 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 54,202 | m2 |
| F | HOÀN TRẢ BẾP NHÀ DÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,1655 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 1,8387 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSTK phê duyệt | 1,088 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 7,293 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 1,1219 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK phê duyệt | 0,1019 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0259 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,1573 | tấn |
| 10 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0613 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,1226 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền bằng cát sử dụng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0157 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 1,5678 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 11,044 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 0,066 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0011 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0052 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 53,016 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 49,716 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 3,576 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 15,6784 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 15,6784 | m2 |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo HSTK phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 26 | Bu lông M16 | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK phê duyệt | 0,0637 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK phê duyệt | 0,0637 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 6,79 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái tôn xốp bất kỳ | Theo HSTK phê duyệt | 0,214 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Theo HSTK phê duyệt | 18 | 1,07m |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,396 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0055 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0318 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0044 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 2,8 | m |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính dày 5,0 ly | Theo HSTK phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 5,0 ly | Theo HSTK phê duyệt | 1,56 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12 | Theo HSTK phê duyệt | 1,56 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,1822 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 2,9877 | m2 |
| 44 | Bê tông bàn bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,1104 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ bàn bếp | Theo HSTK phê duyệt | 0,0037 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0098 | tấn |
| 47 | Lát đá mặt bàn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 2,026 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 2,79 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 49,9137 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 60,192 | m2 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào- Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,1947 | 100m3 |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 2,1632 | 1m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSTK phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 54 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 8,58 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 1,3199 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK phê duyệt | 0,1199 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0296 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,1812 | tấn |
| 60 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0721 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,1442 | 100m3 |
| 62 | Đắp nền bằng cát sử dụng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0218 | 100m3 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 2,1848 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 13,156 | m3 |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 0,066 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0011 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0052 | tấn |
| 69 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 62,616 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 59,316 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 4,176 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 2,8 | m |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 21,8484 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 21,8484 | m2 |
| 75 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo HSTK phê duyệt | 0,1622 | tấn |
| 76 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK phê duyệt | 0,1622 | tấn |
| 77 | Bu lông M16 | Theo HSTK phê duyệt | 12 | cái |
| 78 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK phê duyệt | 0,1757 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK phê duyệt | 0,1757 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 15,79 | 1m2 |
| 81 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m | Theo HSTK phê duyệt | 0,274 | 100m2 |
| 82 | Ngói úp nóc | Theo HSTK phê duyệt | 69,9333 | viển |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,4616 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0065 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0044 | tấn |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 4,2 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính dày 5,0 ly | Theo HSTK phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 5,0 ly | Theo HSTK phê duyệt | 1,56 | m2 |
| 91 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12 | Theo HSTK phê duyệt | 1,56 | m2 |
| 92 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,1822 | m3 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 2,9877 | m2 |
| 94 | Bê tông bàn bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,1104 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ bàn bếp | Theo HSTK phê duyệt | 0,0037 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0098 | tấn |
| 97 | Lát đá mặt bàn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 2,026 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 2,79 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 59,5137 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 70,992 | m2 |
| G | HOÀN TRẢ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,146 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 1,6222 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0541 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 0,919 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 6,435 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK phê duyệt | 0,0886 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,1466 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,9754 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 0,0361 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0077 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 0,7728 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 7,8044 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK phê duyệt | 0,0505 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,1405 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,4877 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK phê duyệt | 0,1287 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK phê duyệt | 0,1909 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 1,4592 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 0,0044 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0007 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0038 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0484 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 36,364 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 50,158 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 7,45 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 12,87 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 7,7746 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 7,7746 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 36,512 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 42,52 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 23,8764 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa đi hệ cửa nhôm | Theo HSTK phê duyệt | 3,52 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo HSTK phê duyệt | 1 | hộp |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 55 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK phê duyệt | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Tê 32 | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Tê 25 | Theo HSTK phê duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK phê duyệt | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK phê duyệt | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính D 32-25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Cút D25 ren trong | Theo HSTK phê duyệt | 7 | cái |
| 53 | Lắp nối măng sông D32 | Theo HSTK phê duyệt | 10 | cái |
| 54 | Lắp nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 60 | Co 45 D110 | Theo HSTK phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Tê D75 | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Ga thoát sàn 320(100x100) | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vòi xí bệt | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| H | PHÁ DỠ NHÀ KHO VÀ HOÀN TRA NHÀ KHO - NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 3,54 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK phê duyệt | 1,188 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK phê duyệt | 1,8068 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng gạch | Theo HSTK phê duyệt | 7,722 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK phê duyệt | 11,748 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSTK phê duyệt | 0,2381 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK phê duyệt | 0,1246 | tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,1752 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 1,9469 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSTK phê duyệt | 1,152 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 7,722 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 1,1879 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK phê duyệt | 0,1079 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0271 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,1652 | tấn |
| 17 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0649 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,1298 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền bằng cát sử dụng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0181 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 1,8068 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 11,4883 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 0,066 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0011 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0052 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 54,772 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 51,56 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 3,776 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 2,8 | m |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 18,0684 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 18,0684 | m2 |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo HSTK phê duyệt | 0,0541 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK phê duyệt | 0,0541 | tấn |
| 34 | Bu lông M16 | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK phê duyệt | 0,0705 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK phê duyệt | 0,0705 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 7,06 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái tôn xốp bất kỳ | Theo HSTK phê duyệt | 0,2658 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Theo HSTK phê duyệt | 14,25 | 1,07m |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,4284 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0344 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0053 | tấn |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 3,9 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 5,0 ly | Theo HSTK phê duyệt | 1,56 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12 | Theo HSTK phê duyệt | 1,56 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 51,56 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 62,448 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1943625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2388725E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;Scan bản gốc (hoặc công chứng) hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.890.702.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông–Tốt nghiệp đại học trở lên - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông –Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông –Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp giám sát hoặc thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy nén khí | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy lu | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi