Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220873196-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP tư vấn đầu tư XD và TM Đức Kiên JSC
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220872927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 18:20:00 đến ngày 2022-09-06 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,129,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1943625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2388725E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;Scan bản gốc (hoặc công chứng) hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.890.702.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông–Tốt nghiệp đại học trở lên - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông –Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông –Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp giám sát hoặc thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty CP tư vấn đầu tư XD và TM Đức Kiên JSC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Mở rộng, nâng cấp đường nội thôn Hiệp Khởi (Đoạn từ khu đất bà Thiều Thị A đến Khu đất hộ ông Trần Văn Hoàn), xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
04 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư XD và TM Đức Kiên JSC , địa chỉ: SN 21 Phố Lê Lợi TT Triệu Sơn huyện Triệu Sơn tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Tiến
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Giao thông Thủy lợi Thái Sơn + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư XD và TM Đức Kiên JSC


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư XD và TM Đức Kiên JSC , địa chỉ: SN 21 Phố Lê Lợi TT Triệu Sơn huyện Triệu Sơn tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Tiến


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Hết tháng 12/2021 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Tiến
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Tiến. Địa chỉ: Xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Đông Tiến. Địa chỉ: Xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Khối 3, TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt0,4014100m3
2Đào kênh mương, bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt3,104100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt3,5054100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 2 km - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt3,5054100m3/1km
5Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt3,9524100m3
6Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,7909100m3
7Đắp nền đường bằng máy l, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,9346100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo HSTK phê duyệt56,24m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt4,5148100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 2km - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt4,5148100m3/1km
11Mua đất đắp nền đườngTheo HSTK phê duyệt535,4558m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo HSTK phê duyệt53,545610m³/1km
13Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK phê duyệt2,134100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK phê duyệt1,067100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt128,04m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo HSTK phê duyệt7,1134100m2
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo HSTK phê duyệt1,0128100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, ô tô tự đổTheo HSTK phê duyệt1,0128100tấn
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo HSTK phê duyệt7,1134100m2
20Cào tạo nhám mặt đường cũTheo HSTK phê duyệt6,7897100m2
21Rải thảm bù vênh mặt đường đá dăm đenTheo HSTK phê duyệt6,1532100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo HSTK phê duyệt6,7897100m2
23Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo HSTK phê duyệt2,1696100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, ô tô tự đổTheo HSTK phê duyệt2,1696100tấn
25Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cmTheo HSTK phê duyệt12,9429100m2
26Cào tạo nhám mặt đường cũTheo HSTK phê duyệt2,1507100m2
27Nilon tái sinhTheo HSTK phê duyệt215,07m2
28Ván khuôn thép móng đường vuốt nốiTheo HSTK phê duyệt0,18100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt32,26m3
B RÃNH DỌC TUYẾN
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK phê duyệt32,03m3
2Ván khuôn móngTheo HSTK phê duyệt0,7626100m2
3Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt32,03m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt106,77m3
5Trát mặt trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo HSTK phê duyệt305,05m2
6Ván khuôn mũ mốTheo HSTK phê duyệt3,0505100m2
7Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt22,88m3
8Ván khuôn tấm đanTheo HSTK phê duyệt1,4642100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt3,9237tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK phê duyệt2,5777tấn
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt27,45m3
12Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo HSTK phê duyệt3811cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo HSTK phê duyệt68,625tấn
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo HSTK phê duyệt68,625tấn
15Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo HSTK phê duyệt6,862510 tấn/1km
C TƯỜNG KÈ AO, CỌC TRE PHÊN NỨA
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo HSTK phê duyệt3,9m3
2Bê tông tường kè M150, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt55,9m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK phê duyệt1,339100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt14,3m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt20,8m2
6Đất sétTheo HSTK phê duyệt3,12m3
7Đá dăm hoặc cuội sỏiTheo HSTK phê duyệt0,0416100m3
8Ống nhựa PVC D90Theo HSTK phê duyệt28,6md
9Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo HSTK phê duyệt2,5m3
10Bê tông tường kè M150, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt33,13m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK phê duyệt1,02100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt13,75m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt20m2
14Đất sétTheo HSTK phê duyệt3m3
15Đá dăm hoặc cuội sỏiTheo HSTK phê duyệt0,04100m3
16Ống nhựa PVC D90Theo HSTK phê duyệt20md
17Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt15,3100m
18Phên nứaTheo HSTK phê duyệt153m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt3,06m3
20Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo HSTK phê duyệt0,2754100m3
21Ca bơm nướcTheo HSTK phê duyệt10ca
22Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,0306100m3
D HOÀN TRẢ CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo HSTK phê duyệt369,283m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSTK phê duyệt369,283m3
3Đào móng bằng máy đào-đất cấp IITheo HSTK phê duyệt0,4536100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo HSTK phê duyệt5,041m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,168100m3
6Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp IITheo HSTK phê duyệt0,336100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK phê duyệt4,2m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK phê duyệt0,4704100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt15,412m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,3137tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK phê duyệt0,2759tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK phê duyệt1,0836100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,1376tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,3929tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt8,127m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt23,84m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK phê duyệt216,72m2
18Đào móng, máy đào Theo HSTK phê duyệt4,5392100m3
19Đào móng băng bằng thủ công, đất C2Theo HSTK phê duyệt50,4361m3
20Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt1,6812100m3
21Vận chuyển đất, ô tô tự đổ đất C2Theo HSTK phê duyệt3,3624100m3
22Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo HSTK phê duyệt28,1m3
23Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt211,64m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt21,56m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK phê duyệt1,3068100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK phê duyệt1,8831tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt129,91m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo HSTK phê duyệt1.446,9m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt2.613,6m
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt1.446,91m2
31Mua và lắp đặt nan bê tông đúc sẵnTheo HSTK phê duyệt264cái
E HOÀN TRẢ KHU CHĂN NUÔI LỢN
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,1947100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt2,16321m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSTK phê duyệt1,28m3
4Ván khuôn lót móngTheo HSTK phê duyệt0,04100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt8,58m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,3199m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK phê duyệt0,1199100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0296tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,1812tấn
10Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,0721100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,1442100m3
12Đắp nền bằng cát sử dụng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,0218100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK phê duyệt2,1848m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt9,7139m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt45,826m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt44,7216m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt4,176m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt21,8484m2
19Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo HSTK phê duyệt0,0541tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK phê duyệt0,0541tấn
21Bu lông M16Theo HSTK phê duyệt4cái
22Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK phê duyệt0,084tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK phê duyệt0,084tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt7,961m2
25Lợp mái tôn xốp bất kỳTheo HSTK phê duyệt0,2836100m2
26Tôn úp nócTheo HSTK phê duyệt20,98m
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK phê duyệt0,042100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,4616m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0065tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,037tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0044tấn
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt4,2m2
33Gia công, lắp dựng cửa chuồng lợnTheo HSTK phê duyệt2,88m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt44,7216m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt54,202m2
F HOÀN TRẢ BẾP NHÀ DÂN
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,1655100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt1,83871m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSTK phê duyệt1,088m3
4Ván khuôn lót móngTheo HSTK phê duyệt0,034100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt7,293m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,1219m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK phê duyệt0,1019100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0259tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,1573tấn
10Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,0613100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,1226100m3
12Đắp nền bằng cát sử dụng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,0157100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK phê duyệt1,5678m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt11,044m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK phê duyệt0,066m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK phê duyệt0,006100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0011tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0052tấn
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt53,016m2
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt49,716m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt3,576m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt15,6784m2
23Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt15,6784m2
24Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo HSTK phê duyệt0,048tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK phê duyệt0,048tấn
26Bu lông M16Theo HSTK phê duyệt4cái
27Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK phê duyệt0,0637tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK phê duyệt0,0637tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt6,791m2
30Lợp mái tôn xốp bất kỳTheo HSTK phê duyệt0,214100m2
31Tôn úp nócTheo HSTK phê duyệt181,07m
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK phê duyệt0,036100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,396m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0055tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0318tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0044tấn
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt3,6m2
38Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt2,8m
39Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính dày 5,0 lyTheo HSTK phê duyệt2,64m2
40Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 5,0 lyTheo HSTK phê duyệt1,56m2
41Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12Theo HSTK phê duyệt1,56m2
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,1822m3
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt2,9877m2
44Bê tông bàn bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,1104m3
45Ván khuôn gỗ bàn bếpTheo HSTK phê duyệt0,0037100m2
46Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK phê duyệt0,0098tấn
47Lát đá mặt bàn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt2,026m2
48Ốp tường trụ, cột - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt2,79m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt49,9137m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt60,192m2
51Đào móng bằng máy đào- Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,1947100m3
52Đào móng băng bằng thủ công, - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt2,16321m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSTK phê duyệt1,28m3
54Ván khuôn lót móngTheo HSTK phê duyệt0,04100m2
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt8,58m3
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,3199m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK phê duyệt0,1199100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0296tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,1812tấn
60Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,0721100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,1442100m3
62Đắp nền bằng cát sử dụng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,0218100m3
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK phê duyệt2,1848m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt13,156m3
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK phê duyệt0,066m3
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK phê duyệt0,006100m2
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0011tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0052tấn
69Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt62,616m2
70Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt59,316m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt4,176m2
72Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt2,8m
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt21,8484m2
74Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt21,8484m2
75Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo HSTK phê duyệt0,1622tấn
76Lắp vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK phê duyệt0,1622tấn
77Bu lông M16Theo HSTK phê duyệt12cái
78Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK phê duyệt0,1757tấn
79Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK phê duyệt0,1757tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt15,791m2
81Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4mTheo HSTK phê duyệt0,274100m2
82Ngói úp nócTheo HSTK phê duyệt69,9333viển
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK phê duyệt0,042100m2
84Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,4616m3
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0065tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,037tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0044tấn
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt4,2m2
89Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính dày 5,0 lyTheo HSTK phê duyệt2,64m2
90Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 5,0 lyTheo HSTK phê duyệt1,56m2
91Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12Theo HSTK phê duyệt1,56m2
92Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt0,1822m3
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt2,9877m2
94Bê tông bàn bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,1104m3
95Ván khuôn gỗ bàn bếpTheo HSTK phê duyệt0,0037100m2
96Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK phê duyệt0,0098tấn
97Lát đá mặt bàn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt2,026m2
98Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt2,79m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt59,5137m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt70,992m2
G HOÀN TRẢ NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,146100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt1,62221m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,0541100m3
4Ván khuôn lót móngTheo HSTK phê duyệt0,03100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK phê duyệt0,919m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt6,435m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK phê duyệt0,0886100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,023tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,1466tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,9754m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,0361100m3/1km
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,0077100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK phê duyệt0,7728m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt7,8044m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK phê duyệt0,0505100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,023tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,1405tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,4877m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK phê duyệt0,1287100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK phê duyệt0,1909tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,4592m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK phê duyệt0,0044100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0007tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0038tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,0484m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt36,364m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt50,158m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt7,45m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt12,87m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK phê duyệt7,7746m2
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt7,7746m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt36,512m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt42,52m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt23,8764m2
35Sản xuất lắp dựng cửa đi hệ cửa nhômTheo HSTK phê duyệt3,52m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK phê duyệt12,96m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK phê duyệt12,96m2
38Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK phê duyệt2bộ
39Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK phê duyệt1cái
40Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo HSTK phê duyệt1hộp
41Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK phê duyệt55m
42Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK phê duyệt20m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK phê duyệt20m
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo HSTK phê duyệt0,6100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK phê duyệt0,15100m
46Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK phê duyệt1cái
47Tê 32Theo HSTK phê duyệt2cái
48Tê 25Theo HSTK phê duyệt3cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK phê duyệt5cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK phê duyệt8cái
51Lắp đặt côn thu PPR đường kính D 32-25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK phê duyệt2cái
52Cút D25 ren trongTheo HSTK phê duyệt7cái
53Lắp nối măng sông D32Theo HSTK phê duyệt10cái
54Lắp nối măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK phê duyệt4cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK phê duyệt0,2100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo HSTK phê duyệt0,5100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo HSTK phê duyệt0,02100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK phê duyệt2cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo HSTK phê duyệt6cái
60Co 45 D110Theo HSTK phê duyệt3cái
61Tê D75Theo HSTK phê duyệt1cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo HSTK phê duyệt1cái
63Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo HSTK phê duyệt1cái
64Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mmTheo HSTK phê duyệt2cái
65Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mmTheo HSTK phê duyệt1cái
66Ga thoát sàn 320(100x100)Theo HSTK phê duyệt2cái
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK phê duyệt1bộ
68Lắp đặt xí bệtTheo HSTK phê duyệt1bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vòi xí bệtTheo HSTK phê duyệt1cái
70Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK phê duyệt1bộ
H PHÁ DỠ NHÀ KHO VÀ HOÀN TRA NHÀ KHO - NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt3,54m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo HSTK phê duyệt1,188m3
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK phê duyệt1,8068m3
4Phá dỡ móng gạchTheo HSTK phê duyệt7,722m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK phê duyệt11,748m3
6Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo HSTK phê duyệt0,2381100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK phê duyệt0,1246tấn
8Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,1752100m3
9Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt1,94691m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSTK phê duyệt1,152m3
11Ván khuôn lót móngTheo HSTK phê duyệt0,036100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt7,722m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,1879m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK phê duyệt0,1079100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0271tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,1652tấn
17Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,0649100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,1298100m3
19Đắp nền bằng cát sử dụng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,0181100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK phê duyệt1,8068m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt11,4883m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK phê duyệt0,066m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK phê duyệt0,006100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0011tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0052tấn
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt54,772m2
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt51,56m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt3,776m2
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt2,8m
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt18,0684m2
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt18,0684m2
32Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo HSTK phê duyệt0,0541tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK phê duyệt0,0541tấn
34Bu lông M16Theo HSTK phê duyệt4cái
35Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK phê duyệt0,0705tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK phê duyệt0,0705tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt7,061m2
38Lợp mái tôn xốp bất kỳTheo HSTK phê duyệt0,2658100m2
39Tôn úp nócTheo HSTK phê duyệt14,251,07m
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK phê duyệt0,039100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,4284m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,006tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0344tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0053tấn
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt3,9m2
46Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thépTheo HSTK phê duyệt2,64m2
47Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 5,0 lyTheo HSTK phê duyệt1,56m2
48Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12Theo HSTK phê duyệt1,56m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt51,56m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt62,448m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1943625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2388725E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;Scan bản gốc (hoặc công chứng) hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.890.702.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông–Tốt nghiệp đại học trở lên - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông –Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan)31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông –Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp giám sát hoặc thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tải ≥ 5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy nén khí Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy lu Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy cắt thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->