Gói thầu: Gói thầu 2: Xây lắp và cung cấp thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220869404-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu 2: Xây lắp và cung cấp thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220805041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 08:53:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,825,604,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9238406E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8476812E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.977.922.800 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.955.845.600 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục có tính chất tương tự.- Có hoá đơn GTGT khối lượng nghiệm thu.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.977.922.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.955.845.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 75Cv, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2: Xây lắp và cung cấp thiết bị
Xây dựng nhà lớp học 9 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS phường Tiên Nội
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà, Địa chỉ: KĐT Hòa Mạc, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Trần Anh, Địa chỉ: Tổ 11 phường Minh Khai, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà; Địa chỉ: KĐT Hòa Mạc, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8175100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V313,3126100m
3Ép cọc cừMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78100m
4Thuê cọc cừ LarsenMô tả kỹ thuật theo Chương V378m
5Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78100m
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0655100m3
7Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4304100m2
8Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6286m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,203tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5103tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8934tấn
12Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6363100m2
13Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,4247m3
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1679tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0969tấn
16Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6192100m2
17Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6312m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,864m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,5563m3
20Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3046100m3
21Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6015100m2
22Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272tấn
23Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,318tấn
24Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2442tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3121m3
26Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0193100m2
27Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,494m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0729tấn
29Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0363tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3571m3
33Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1072m3
34Lắp đặt ống nhựa D=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
35Lắp đặt cút nhựa D=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt ống nhựa D=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
37Lắp đặt cút nhựa, D=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,385m2
39Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,385m2
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
41Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7975100m3
42Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5125100m3
43Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,9326m3
44Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7595m3
45Mặt tạo gờ chống trượt vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,2m
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4101tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,881tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1643tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8203tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,545tấn
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,116100m2
52Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7462m3
53Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4924m3
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2739tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3317tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0431tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4384tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5985tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9067tấn
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2707100m2
61Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7129m3
62Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,2686m3
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,641tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0302tấn
65Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4434100m2
66Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,4136m3
67Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,2641m3
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1141tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2451tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2929tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8521tấn
72Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7322100m2
73Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7508m3
74Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
75Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1582m3
76Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6679m3
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4631tấn
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2789tấn
79Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6896100m2
80Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2015m3
81Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8613m3
82Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8613m3
83Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,96m2
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,2723m3
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,7103m3
86Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,5711m3
87Xây TCN, Lan can bằng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6818m3
88Xây TCN, Lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2813m3
89Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,4887m3
90Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9016m3
91Ván khuôn gỗ giằng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3852100m2
92Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1216tấn
93Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6391tấn
94Bê tông giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2372m3
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V268,624m2
96Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,233tấn
97Gia công thép góc xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1933tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V144,19921m2
99Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4263tấn
100Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0783100m2
101Nắp cửa tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Thang sắt lên mái D=18Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2kg
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88171m2
104Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0783100m2
105Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.044,34m2
106Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,5372m2
107Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,2208m2
108Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V650,7858m2
109Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8075m2
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V653,7652m2
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.054,6906m2
112Trát trụ cột chi tiết dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V368,72m2
113Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,696m2
114Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,633m2
115Trát granitô gờ chỉ bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,4m
116Gia công lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1456tấn
117Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1766m2
118Trụ chân thang gỗ limMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Tay vịn cầu thang gỗ limMô tả kỹ thuật theo Chương V17,974m
120Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,52951m3
121Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6118m3
122Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1649m3
123Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,1711m2
124Trát gờ chỉ granitô tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,325m
125Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2675m3
126Đắp cát đen nền bục giảngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5627m3
127Bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,616m3
128Trát lanh tô, TCN, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,22m2
129Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2032tấn
130Nắp chụp lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V210cái
131Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V76,642m2
132Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V970,5947m2
133Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,7344m2
134Ốp tường WC - gạch 300x450mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,656m2
135Lợp trần thả bằng tấm chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7873100m2
136Ốp đá rối vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,71m2
137Cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V82,62m2
138Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
139Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
140Cửa sổ nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V118,8m2
141Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V78bộ
142Vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V16,56m2
143Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V217,98m2
144Gia công cửa sắt, hoa sắt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8603tấn
145Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V118,8m2
146Vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo Chương V67,3989m2
147Phụ kiện vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
148Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V890,18m
149Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V294,574m
150Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V429,12m
151Khung Aluminium dán Decal và dán Decal chữ " VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY; VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI"Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,351m2
152Gia công Khung Inox của khung chữMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1016tấn
153Lắp dựng khung InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1016tấn
154Đắp đấu chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
155Đắp đấu chân cột sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
156Đắp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
157Đắp chữMô tả kỹ thuật theo Chương V20công
158Đắp con bọMô tả kỹ thuật theo Chương V23con
159Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.389,7606m2
160Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần DuluxMô tả kỹ thuật theo Chương V2.432,8818m2
161Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V340,3912m2
162Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.822,6424m2
163Đào rãnh nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V42,97081m3
164Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,76161m3
165Nạo vét rãnh cải tạo, và tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V30công
166Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2599m3
167Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5122m3
168Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,339m3
169Trát rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,214m2
170Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6275m2
171Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0933tấn
172Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7584100m2
173Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8211m3
174Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3361 cấu kiện
175Đào móng cống - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1171100m3
176Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,945m3
177Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0503100m2
178Bê tông ống cống hình hộp bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0514m3
179Mua cống D300 VH đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
180Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V151 cấu kiện
181Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0034100m3
182Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1728m3
183Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5531m3
184Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m2
185Ốp đá bồn hoa, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,772m2
186Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,404m3
187Đắp đất bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,404m3
188Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1518100m2
189Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,413100m2
190Lắp đặt hộp tủ điện 500x350x180 tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
191Lắp đặt hộp tủ điện 350x250x150 tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
192Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
193Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
194Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
195Lắp đặt đèn tuýt LED đôi loại 2x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V81bộ
196Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 15W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
197Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
198Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
199Lắp đặt công tắc đơn 10A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
200Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
201Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V73hộp
202Lắp đặt cáp điện 2 ruột loại XLPE/DSTA/PVC/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
203Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
204Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.980m
205Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
206Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
207Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.080m
208Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
209Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V36hộp
210Lắp đặt tủ điện 24 MODUL (295x2x230mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
211Lắp đặt tủ điện 12 MODUL (295x230mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
212Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
213Lắp đặt đế âm tường cho aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V36hộp
214Lắp đặt các automat 3 pha 100A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
215Lắp đặt các automat 3 pha 50A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
216Lắp đặt các automat 3 pha 32A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
217Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
218Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V255m
219Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
220Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.230m
221Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.230m
222Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
223Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.230m
224Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3761m3
225Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4587m3
226Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
227Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
228Kéo rải dây dẫn sét D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
229Kéo rải dây tiếp địa Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
230SXLĐ kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2điểm
231SXLĐ chân bật fi16Z60x120x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
232SXLĐ quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo Chương V6quả
233Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
234Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
235Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
236Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,95100m
237Lắp đặt ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
238Lắp đặt tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
239Lắp đặt tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
240Lắp đặt tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
241Lắp đặt tê nhựa PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
242Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
243Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
244Lắp đặt cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
245Lắp đặt cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
246Lắp đặt cút nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
247Lắp đặt cút nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
248Lắp đặt cút nhựa ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
249Lắp đặt côn nhựa PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
250Lắp đặt côn nhựa PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
251Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
252Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
253Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
254Lắp đặt rắc co nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
255Lắp đặt rắc co nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
256Lắp đặt van khóa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
257Lắp đặt van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
258Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
259Lắp đặt van phao điện D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
260Lắp đặt van 1 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
261Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
262Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
263Vòi tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
264Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
265Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
266Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
267Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
268Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
269Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
270Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
271Lắp đặt giá đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
272Máy bơm LD, Q=8m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
273Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
274Lắp đặt rọ hút PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
275Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m
276Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
277Lắp đặt ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
278Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
279Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
280Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
281Lắp đặt cút nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
282Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
283Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
284Lắp đặt y nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
285Lắp đặt y nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
286Lắp đặt côn nhựa PVC D76/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
287Lắp đặt tê nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
288Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
289Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
290Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
291Lắp đặt thoát sàn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
292Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
293Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,43100m
294Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
295Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
296Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
297Lắp đặt phễu thu nước mưa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
298Lắp đặt rọ chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
299Đào móng cột, trụ, hố kiểm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9251m3
300Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
301Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
302Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0083m3
303Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0489tấn
304Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
305Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,608100m2
306Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0098m3
307Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0521m3
308Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0521tấn
309Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5214tấn
310Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5214100m2
311Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7121m3
312Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V50,305tấn
313Bu lông chân cột M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8tấn
314Tấm Aluminium độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm 0.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6tấn
315Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8721m3
316Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0429100m3
317Đóng cọc tre, dài 2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2695100m
318Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8881m3
319Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0295tấn
320Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
321Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1297100m2
322Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,291m3
323Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4178m3
324Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0323tấn
325Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1284tấn
326Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1498100m2
327Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,284m3
328Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0802tấn
329Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0145tấn
330Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006tấn
331Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0787100m2
332Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8652m3
333Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1031tấn
334Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2228100m2
335Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2845m3
336Xây sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2874m3
337Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5558m3
338Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,72m2
339Ốp đá cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V36,72m2
340Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,87m2
341Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4m2
342Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,408m2
343Láng mái cổng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,875m2
344Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,1m
345Đắp chữMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
346Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,215m2
347Gia công cổng sắt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4918tấn
348Inox tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V75,5m2
349Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V32,7m2
350Bánh xe sắt fi 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
351Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
352Lắp đặt đèn cầu đụcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
353Lắp đặt công tắc đơn 10A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
354Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
355Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
356Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
357Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,70771m3
358Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6282m3
359Xây móng bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4229m3
360Lát đá mặt bồn hoa, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,4891m2
361ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,7114m2
362Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V91,8397m3
363Phá dỡ sân - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V427,612m3
364Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V427,612m3
365Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2015100m3
366Rải lớp ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,0296100m2
367Ván khuôn nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V1,37100m2
368Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,776100m
369Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,296m3
370Lát gạch TERRAZZO 400x400mm, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.262,5m2
371Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,56m2
372Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12711m3
373Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3757m3
374Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5087m3
375Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0027tấn
376Ván khuôn móng cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
377Bê tông móng cột cờ, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4163m3
378Lắp thanh lamMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
379Công tác ốp đá tự nhiên vào mặt bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0408m2
380Sản xuất cột bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0267tấn
381Dòng dọc kéo cờMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
382Quả cầu INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V1quả
383Dây cáp cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
384Bu lông + ốc vít chân cột cờ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
385Phá dỡ tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V17,127m3
386Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,127m3
387Đào đất bằng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4508100m3
388Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9231m3
389Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,36100m
390Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,675m3
391Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1911m3
392Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1975m3
393Ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,765100m2
394Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1659tấn
395Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9983tấn
396Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4625m3
397Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8607m3
398Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,425m3
399Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1375m3
400Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,16m2
401Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m2
402Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,5m2
403Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V373,92m
404Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V429,66m2
405Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2477100m3
406Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V55,9313100m
407Đắp cát vàng công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6298100m3
408Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0408100m2
409Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,904m3
410Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6864tấn
411Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
412Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,325m3
413Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1168tấn
414Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6254tấn
415Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4378100m2
416Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,985m3
417Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5382tấn
418Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8864tấn
419Ván khuôn gỗ dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m2
420Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,45m3
421Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0667tấn
422Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4426tấn
423Ván khuôn gỗ tường bể - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1821100m2
424Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,6615m3
425Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,414m3
426Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0052tấn
427Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096tấn
428Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0146100m2
429Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0924m3
430Lắp dựng cốt thép mặt bể ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5461tấn
431Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6836100m2
432Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,154m3
433Trát tường trong dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V273,576m2
434Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,27m2
435Trát trần bể, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,63m2
436Láng mặt bể nước, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,36m2
437Trát tường ngoài dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,64m2
438Tấm tôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
439Bậc thépMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
440Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m
441Lắp đặt ống thông hơi - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
442Gia công khung sắt nhà bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1532tấn
443Lắp dựng khung sắt nhà bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
444Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0804tấn
445Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5003100m2
446Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9741m2
447Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
448Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
B PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm điện Q=81m3/h, H=52,3mcnMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
2Máy bơm diesel Q=81m3/h, H=52,3mcnMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
3Máy bơm bù áp Q= 7,92m3/h, H=67mcnMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
4Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
5Tủ điều khiển chữa cháy 3 bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
6Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
7Lắp đặt dây cáp 3x25mm2 + 1x16mm2 cho bơm điện chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
8Lắp đặt dây cáp 3x25mm2 + 1x16mm2 từ trạm biến áp đến tủ bơm (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
9Lắp đặt dây cáp 3x10mm2 + 1x6mm2 cho bơm bù ápMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
10Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 cấp nguồn cho bơm dieselMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100 m
12Lắp đặt van chặn, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt van an toàn, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt Alavan, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt Rơ-le áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Lắp đặt van phao, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt Y lọc rác, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt Y lọc rác, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
28Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
29Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
30Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cặp bích
31Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cặp bích
32Lắp đặt gioăng cao su, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
33Lắp đặt gioăng cao su, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
34Thổi lỗ ống đường kính D100/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
41Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
42Thép V5x5 gia cố téc nước, thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
43Bu lông M16x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V200bộ
44Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
45Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
46Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 80x60x20cm có chân, có máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
47Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 16bar ( 20m/cuộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
48Lắp đặt lăng phun D65 16barMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà kết hợp chuông đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
50Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 16bar ( 20m/cuộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
51Lắp đặt lăng phun D50 16barMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
52Lắp đặt van góc D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
53Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
54Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
55Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
56Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cặp bích
57Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cặp bích
58Lắp đặt gioăng cao su, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
59Lắp đặt gioăng cao su, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
60Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
61Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
62Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
63Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
64Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
65Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
66Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
67Lắp đặt giá treo ống D100( V5x5, U bool, Ty ren, Ecu,..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
68Lắp đặt giá treo ống D50( V5x5, U bool, Ty ren, Ecu,..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
69Bulong M16x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V300bộ
70Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V100kg
71Sơn đỏ đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V50kg
C HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
2Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 nút
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 chuông
4Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,610 đầu
5Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
7Lắp đặt hộp đầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
8Lắp đặt điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
10Lắp đặt hệ thống tiếp địa và nguồn dự phòng 24VDC cho tủ trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Lắt đặt cáp 10 lõi (10x2x0,5)mm2 6-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
13Lắp đặt đèn exit thoát hiểm .Mô tả kỹ thuật theo Chương V125 đèn
14Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
15Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
16Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
18Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bình
21Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bình
22Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V18chiếc
23Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
24Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4574100m3
25Đắp cát đen đầm chặt móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V20,2194m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1525100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3055100m3
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Bộ bàn ghế học sinh THCS (1 bàn + 2 ghế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V225Bộ
2Bộ bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế )Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
3Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
4Tủ sáchMô tả kỹ thuật theo Chương V9Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9238406E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8476812E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.977.922.800 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.955.845.600 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục có tính chất tương tự.- Có hoá đơn GTGT khối lượng nghiệm thu.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.977.922.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.955.845.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.53
2 Cán bộ ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.33
3 Cán bộ thi công trực tiếp. 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.33
4 Cán bộ thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Máy ủi Công suất ≥ 75Cv, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Đầm cóc Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Đầm bàn Công suất ≥ 1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 12,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Máy cắt uốn Công suất ≥ 3kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->