Gói thầu: Gói thầu 2: Xây lắp và cung cấp thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220869404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Xây lắp và cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220805041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 08:53:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,825,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9238406E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8476812E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.977.922.800 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.955.845.600 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục có tính chất tương tự.- Có hoá đơn GTGT khối lượng nghiệm thu.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.977.922.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.955.845.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 75Cv, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 2: Xây lắp và cung cấp thiết bị Xây dựng nhà lớp học 9 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS phường Tiên Nội 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8175 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,3126 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | 100m |
| 4 | Thuê cọc cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378 | m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0655 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4304 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6286 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,203 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5103 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8934 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6363 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,4247 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1679 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0969 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6192 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6312 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,864 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5563 | m3 |
| 20 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3046 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6015 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,318 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2442 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3121 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0729 | tấn |
| 29 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0363 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3571 | m3 |
| 33 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1072 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,385 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,385 | m2 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7975 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5125 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9326 | m3 |
| 44 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7595 | m3 |
| 45 | Mặt tạo gờ chống trượt vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2 | m |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4101 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,881 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1643 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8203 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,545 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,116 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7462 | m3 |
| 53 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4924 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2739 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3317 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0431 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4384 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5985 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9067 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2707 | 100m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7129 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2686 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,641 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4434 | 100m2 |
| 66 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4136 | m3 |
| 67 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,2641 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1141 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2451 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2929 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8521 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7322 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7508 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 75 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1582 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6679 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4631 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2789 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6896 | 100m2 |
| 80 | Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2015 | m3 |
| 81 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8613 | m3 |
| 82 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8613 | m3 |
| 83 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,96 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,2723 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,7103 | m3 |
| 86 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5711 | m3 |
| 87 | Xây TCN, Lan can bằng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6818 | m3 |
| 88 | Xây TCN, Lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2813 | m3 |
| 89 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4887 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9016 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3852 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1216 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6391 | tấn |
| 94 | Bê tông giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2372 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,624 | m2 |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,233 | tấn |
| 97 | Gia công thép góc xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1933 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,1992 | 1m2 |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4263 | tấn |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0783 | 100m2 |
| 101 | Nắp cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Thang sắt lên mái D=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | kg |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8817 | 1m2 |
| 104 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0783 | 100m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.044,34 | m2 |
| 106 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5372 | m2 |
| 107 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,2208 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650,7858 | m2 |
| 109 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8075 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 653,7652 | m2 |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.054,6906 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột chi tiết dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,72 | m2 |
| 113 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,696 | m2 |
| 114 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,633 | m2 |
| 115 | Trát granitô gờ chỉ bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,4 | m |
| 116 | Gia công lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1456 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1766 | m2 |
| 118 | Trụ chân thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Tay vịn cầu thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,974 | m |
| 120 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5295 | 1m3 |
| 121 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6118 | m3 |
| 122 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1649 | m3 |
| 123 | Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1711 | m2 |
| 124 | Trát gờ chỉ granitô tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,325 | m |
| 125 | Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2675 | m3 |
| 126 | Đắp cát đen nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5627 | m3 |
| 127 | Bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,616 | m3 |
| 128 | Trát lanh tô, TCN, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,22 | m2 |
| 129 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2032 | tấn |
| 130 | Nắp chụp lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | cái |
| 131 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,642 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970,5947 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,7344 | m2 |
| 134 | Ốp tường WC - gạch 300x450mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,656 | m2 |
| 135 | Lợp trần thả bằng tấm chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7873 | 100m2 |
| 136 | Ốp đá rối vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,71 | m2 |
| 137 | Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,62 | m2 |
| 138 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 139 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 140 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,8 | m2 |
| 141 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | bộ |
| 142 | Vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,98 | m2 |
| 144 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8603 | tấn |
| 145 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,8 | m2 |
| 146 | Vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,3989 | m2 |
| 147 | Phụ kiện vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 148 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 890,18 | m |
| 149 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,574 | m |
| 150 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,12 | m |
| 151 | Khung Aluminium dán Decal và dán Decal chữ " VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY; VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,351 | m2 |
| 152 | Gia công Khung Inox của khung chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | tấn |
| 153 | Lắp dựng khung Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | tấn |
| 154 | Đắp đấu chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 155 | Đắp đấu chân cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 156 | Đắp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 157 | Đắp chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 158 | Đắp con bọ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | con |
| 159 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.389,7606 | m2 |
| 160 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.432,8818 | m2 |
| 161 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,3912 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.822,6424 | m2 |
| 163 | Đào rãnh nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9708 | 1m3 |
| 164 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7616 | 1m3 |
| 165 | Nạo vét rãnh cải tạo, và tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | công |
| 166 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2599 | m3 |
| 167 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5122 | m3 |
| 168 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,339 | m3 |
| 169 | Trát rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,214 | m2 |
| 170 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6275 | m2 |
| 171 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0933 | tấn |
| 172 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7584 | 100m2 |
| 173 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8211 | m3 |
| 174 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | 1 cấu kiện |
| 175 | Đào móng cống - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1171 | 100m3 |
| 176 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | m3 |
| 177 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | 100m2 |
| 178 | Bê tông ống cống hình hộp bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0514 | m3 |
| 179 | Mua cống D300 VH đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 180 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 181 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 182 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1728 | m3 |
| 183 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5531 | m3 |
| 184 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 185 | Ốp đá bồn hoa, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,772 | m2 |
| 186 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m3 |
| 187 | Đắp đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m3 |
| 188 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1518 | 100m2 |
| 189 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,413 | 100m2 |
| 190 | Lắp đặt hộp tủ điện 500x350x180 tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 191 | Lắp đặt hộp tủ điện 350x250x150 tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 192 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 195 | Lắp đặt đèn tuýt LED đôi loại 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | bộ |
| 196 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 15W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 197 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 198 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 200 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 201 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | hộp |
| 202 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột loại XLPE/DSTA/PVC/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.980 | m |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 206 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 209 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | hộp |
| 210 | Lắp đặt tủ điện 24 MODUL (295x2x230mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 211 | Lắp đặt tủ điện 12 MODUL (295x230mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 212 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 213 | Lắp đặt đế âm tường cho aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | hộp |
| 214 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 218 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | m |
| 219 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.230 | m |
| 221 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.230 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.230 | m |
| 224 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,376 | 1m3 |
| 225 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4587 | m3 |
| 226 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 227 | Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 228 | Kéo rải dây dẫn sét D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 229 | Kéo rải dây tiếp địa Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 230 | SXLĐ kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 231 | SXLĐ chân bật fi16Z60x120x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 232 | SXLĐ quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | quả |
| 233 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 251 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 252 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 253 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 254 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 257 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 259 | Lắp đặt van phao điện D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 262 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 263 | Vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 264 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 265 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 266 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 267 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 268 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 269 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 270 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 271 | Lắp đặt giá đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 272 | Máy bơm LD, Q=8m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 273 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 274 | Lắp đặt rọ hút PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 279 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 280 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 281 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 282 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 283 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 284 | Lắp đặt y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 285 | Lắp đặt y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 286 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 287 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 288 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 289 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 290 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 291 | Lắp đặt thoát sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | 100m |
| 294 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 295 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 296 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 297 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 298 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 299 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | 1m3 |
| 300 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 301 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 302 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | m3 |
| 303 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0489 | tấn |
| 304 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 305 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | 100m2 |
| 306 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | m3 |
| 307 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0521 | m3 |
| 308 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0521 | tấn |
| 309 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5214 | tấn |
| 310 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5214 | 100m2 |
| 311 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7121 | m3 |
| 312 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,305 | tấn |
| 313 | Bu lông chân cột M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tấn |
| 314 | Tấm Aluminium độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | tấn |
| 315 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,872 | 1m3 |
| 316 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 317 | Đóng cọc tre, dài 2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2695 | 100m |
| 318 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8881 | m3 |
| 319 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0295 | tấn |
| 320 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 321 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1297 | 100m2 |
| 322 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,291 | m3 |
| 323 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4178 | m3 |
| 324 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0323 | tấn |
| 325 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1284 | tấn |
| 326 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1498 | 100m2 |
| 327 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,284 | m3 |
| 328 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0802 | tấn |
| 329 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | tấn |
| 330 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1006 | tấn |
| 331 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0787 | 100m2 |
| 332 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8652 | m3 |
| 333 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1031 | tấn |
| 334 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2228 | 100m2 |
| 335 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2845 | m3 |
| 336 | Xây sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2874 | m3 |
| 337 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5558 | m3 |
| 338 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,72 | m2 |
| 339 | Ốp đá cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,72 | m2 |
| 340 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,87 | m2 |
| 341 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m2 |
| 342 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,408 | m2 |
| 343 | Láng mái cổng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,875 | m2 |
| 344 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1 | m |
| 345 | Đắp chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 346 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,215 | m2 |
| 347 | Gia công cổng sắt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4918 | tấn |
| 348 | Inox tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,5 | m2 |
| 349 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7 | m2 |
| 350 | Bánh xe sắt fi 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 351 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 352 | Lắp đặt đèn cầu đục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 353 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 354 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 355 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 356 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 357 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7077 | 1m3 |
| 358 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6282 | m3 |
| 359 | Xây móng bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4229 | m3 |
| 360 | Lát đá mặt bồn hoa, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4891 | m2 |
| 361 | ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,7114 | m2 |
| 362 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,8397 | m3 |
| 363 | Phá dỡ sân - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,612 | m3 |
| 364 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,612 | m3 |
| 365 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2015 | 100m3 |
| 366 | Rải lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0296 | 100m2 |
| 367 | Ván khuôn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | 100m2 |
| 368 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,776 | 100m |
| 369 | Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,296 | m3 |
| 370 | Lát gạch TERRAZZO 400x400mm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.262,5 | m2 |
| 371 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,56 | m2 |
| 372 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1271 | 1m3 |
| 373 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3757 | m3 |
| 374 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5087 | m3 |
| 375 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0027 | tấn |
| 376 | Ván khuôn móng cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 377 | Bê tông móng cột cờ, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4163 | m3 |
| 378 | Lắp thanh lam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 379 | Công tác ốp đá tự nhiên vào mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0408 | m2 |
| 380 | Sản xuất cột bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0267 | tấn |
| 381 | Dòng dọc kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 382 | Quả cầu INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | quả |
| 383 | Dây cáp cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 384 | Bu lông + ốc vít chân cột cờ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 385 | Phá dỡ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,127 | m3 |
| 386 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,127 | m3 |
| 387 | Đào đất bằng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4508 | 100m3 |
| 388 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,923 | 1m3 |
| 389 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,36 | 100m |
| 390 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,675 | m3 |
| 391 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1911 | m3 |
| 392 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1975 | m3 |
| 393 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | 100m2 |
| 394 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1659 | tấn |
| 395 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9983 | tấn |
| 396 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4625 | m3 |
| 397 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8607 | m3 |
| 398 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,425 | m3 |
| 399 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1375 | m3 |
| 400 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,16 | m2 |
| 401 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m2 |
| 402 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,5 | m2 |
| 403 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,92 | m |
| 404 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,66 | m2 |
| 405 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2477 | 100m3 |
| 406 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,9313 | 100m |
| 407 | Đắp cát vàng công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6298 | 100m3 |
| 408 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 409 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,904 | m3 |
| 410 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6864 | tấn |
| 411 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 412 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,325 | m3 |
| 413 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1168 | tấn |
| 414 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6254 | tấn |
| 415 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4378 | 100m2 |
| 416 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,985 | m3 |
| 417 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5382 | tấn |
| 418 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8864 | tấn |
| 419 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m2 |
| 420 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,45 | m3 |
| 421 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0667 | tấn |
| 422 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4426 | tấn |
| 423 | Ván khuôn gỗ tường bể - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1821 | 100m2 |
| 424 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6615 | m3 |
| 425 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,414 | m3 |
| 426 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | tấn |
| 427 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | tấn |
| 428 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 429 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0924 | m3 |
| 430 | Lắp dựng cốt thép mặt bể ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5461 | tấn |
| 431 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6836 | 100m2 |
| 432 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,154 | m3 |
| 433 | Trát tường trong dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,576 | m2 |
| 434 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,27 | m2 |
| 435 | Trát trần bể, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,63 | m2 |
| 436 | Láng mặt bể nước, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,36 | m2 |
| 437 | Trát tường ngoài dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,64 | m2 |
| 438 | Tấm tôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 439 | Bậc thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 440 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m |
| 441 | Lắp đặt ống thông hơi - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 442 | Gia công khung sắt nhà bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1532 | tấn |
| 443 | Lắp dựng khung sắt nhà bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 444 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | tấn |
| 445 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5003 | 100m2 |
| 446 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,974 | 1m2 |
| 447 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 448 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm điện Q=81m3/h, H=52,3mcn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm diesel Q=81m3/h, H=52,3mcn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm bù áp Q= 7,92m3/h, H=67mcn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 5 | Tủ điều khiển chữa cháy 3 bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt dây cáp 3x25mm2 + 1x16mm2 cho bơm điện chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp 3x25mm2 + 1x16mm2 từ trạm biến áp đến tủ bơm (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp 3x10mm2 + 1x6mm2 cho bơm bù áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 cấp nguồn cho bơm diesel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Alavan, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rơ-le áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y lọc rác, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y lọc rác, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 30 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cặp bích |
| 31 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt gioăng cao su, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt gioăng cao su, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Thổi lỗ ống đường kính D100/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Thép V5x5 gia cố téc nước, thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 43 | Bu lông M16x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | bộ |
| 44 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 45 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 46 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 80x60x20cm có chân, có mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 16bar ( 20m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 48 | Lắp đặt lăng phun D65 16bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà kết hợp chuông đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 50 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 16bar ( 20m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt lăng phun D50 16bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 56 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cặp bích |
| 57 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cặp bích |
| 58 | Lắp đặt gioăng cao su, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt gioăng cao su, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt giá treo ống D100( V5x5, U bool, Ty ren, Ecu,..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 68 | Lắp đặt giá treo ống D50( V5x5, U bool, Ty ren, Ecu,..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 69 | Bulong M16x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | bộ |
| 70 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | kg |
| 71 | Sơn đỏ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | kg |
| C | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp đầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa và nguồn dự phòng 24VDC cho tủ trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắt đặt cáp 10 lõi (10x2x0,5)mm2 6-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bình |
| 21 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bình |
| 22 | Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | chiếc |
| 23 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 24 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4574 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát đen đầm chặt móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2194 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1525 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3055 | 100m3 |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh THCS (1 bàn + 2 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 3 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 4 | Tủ sách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9238406E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8476812E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.977.922.800 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.955.845.600 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục có tính chất tương tự.- Có hoá đơn GTGT khối lượng nghiệm thu.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.977.922.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.955.845.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp. | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 75Cv, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 12,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn | Công suất ≥ 3kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi