Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220852030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220831965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 08:52:00 đến ngày 2022-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,218,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng hệ thống đèn tín hiệu giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật có liên quan hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | -250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 3T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 12m trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - có giấy tờ chứng minh sở hữu, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Xây dựng hệ thống đèn tín hiệu giao thông tại 02 ngã tư nút giao thông km669+800 QL1 đoạn đi qua thị trấn Quán Hàu và km678+241 dự án đầu tư xây dựng công trình QL1 đoạn km672+600 đến km704+900 tỉnh Quảng Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn xã hội hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/3/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Bình Minh, TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông: Phạm Trung Đông- Chủ tich UBND huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: thị trấn Quán Hàu. huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: thị trấn Quán Hàu. huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Bình Minh, thị trấn Quán Hàu. huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÚT GIAO TẠI KM669+800 QL1 ĐOẠN QUA THỊ TRẤN QUÁN HÀU | |||
| B | Lắp đặt đèn tín hiệu | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD300 ba màu Xanh - Vàng - Đỏ, độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi D300, độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi KT (440x440)mm, độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ đèn THGT chữ thập D300, độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ đèn THGT người đi bộ D200, độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD100 ba màu Xanh - Vàng - Đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| C | Lắp đặt cột đèn, Tủ điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,0m; tay vươn 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 4,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Tủ điều khiển THGT 2 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | Móng trụ cột đèn, trụ tủ tín hiệu | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,13 | m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc tiếp địa V63, L=1,5m + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cọc |
| 6 | Lắp dây đồng trần C10mm2 cho cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | md |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | md |
| E | Rãnh bảo vệ cáp tín hiệu trên lề đường | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 2 | Đào mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh cáp vỉa hè M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 5 | Lát gạch hoàn trả vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| F | Rãnh bảo vệ cáp tín hiệu qua đường | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ đặt ống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | md |
| 2 | Đào đất hố móng đặt máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng đặt máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường BTN, láng nhựa; Cắt hè nền bê tông, nền gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 5 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 7 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 8 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,29 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống STK D90 đi dưới lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | md |
| G | Rãi cáp ngầm, luồn dây lên đèn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | md |
| 2 | Kéo Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mm2 từ cột điện lưới đến tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 mm2 từ tủ điều khiển ra các cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,7 | m |
| 4 | Luồn dây lên đèn Cáp Al/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,1 | m |
| 5 | Lắp dây đồng trần C10mm2 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8 | md |
| 6 | Đấu nguồn kiểm tra hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| H | Công tác lắp đặt biển báo, vạch sơn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo Nhà tài trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang 423b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo dày 2mm mầu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3 | m2 |
| I | NÚT GIAO TẠI KM678+241 DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH QL1 ĐOẠN KM672+600 ĐẾN KM709+900 | |||
| J | Lắp đặt đèn tín hiệu | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD300 ba màu Xanh - Vàng - Đỏ, độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải D300, độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi D300, độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi KT (440x440)mm, độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ đèn THGT chữ thập D300, độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bộ đèn THGT người đi bộ D200, độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD100 ba màu Xanh - Vàng - Đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| K | Lắp đặt cột đèn, Tủ điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,0m; tay vươn 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,0m; tay vươn 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Tủ điều khiển THGT 2 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | Móng trụ cột đèn, trụ tủ tín hiệu | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc tiếp địa V63, L=1,5m + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cọc |
| 6 | Lắp dây đồng trần C10mm2 cho cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | md |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | md |
| M | Rãnh bảo vệ cáp tín hiệu trên lề đường | |||
| 1 | Đào mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | m3 |
| N | Rãnh bảo vệ cáp tín hiệu qua đường | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ đặt ống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | md |
| 2 | Đào đất hố móng đặt máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng đặt máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống STK D90 đi dưới lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | md |
| O | Rãi cáp ngầm, luồn dây lên đèn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,1 | md |
| 2 | Kéo Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2 từ nguồn về tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858 | m |
| 3 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 mm2 từ tủ điều khiển ra các cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,5 | m |
| 4 | Luồn dây lên đèn Cáp Al/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,7 | m |
| 5 | Lắp dây đồng trần C10mm2 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,1 | md |
| 6 | Đấu nguồn kiểm tra hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| P | Công tác lắp đặt biển báo, vạch sơn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo Nhà tài trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang 423b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo dày 2mm mầu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,86 | m2 |
| 4 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| Q | Lắp đặt thiết bị giám sát giao thông (camera quan sát) | |||
| 1 | Lắp đặt camera quan sát, độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy tính điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 3 | Biển phản quang số 245a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 5 | Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng hệ thống đèn tín hiệu giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật có liên quan hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, | 1 |
| 2 | Ô tô | - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, | 2 |
| 3 | Máy trộn BT | -250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Máy phát điện | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 8 | Xe cẩu | - 3T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, | 1 |
| 9 | Xe nâng thang | - 12m trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, | 1 |
| 10 | Máy khoan | - có giấy tờ chứng minh sở hữu, | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi