Gói thầu: Xây dựng cầu qua sông Đào nối từ đường Song Hào đến đường Vũ Hữu Lợi, thành phố Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng cầu qua sông Đào nối từ đường Song Hào đến đường Vũ Hữu Lợi, thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220845958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại các khu đô thị, khu tái định cư trên địa bàn thành phố Nam Định, nguồn vốn đầu tư ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 08:38:00 đến ngày 2022-09-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 896,124,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000,000 VNĐ ((Mười tám tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2012(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E11 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.96124E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu là 627,3 tỷ đồng.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc phần lớn trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình giao thông cấp I (cầu chính): Cầu có nhịp lớn nhất ≥120m sử dụng công nghệ Extradosed hoặc dây văng, trụ tháp BTCT cao ≥ 48m, xử lý nền móng bằng cọc khoan nhồi;+ Công trình giao thông cấp II: Đường giao thông và cầu dẫn có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng, xử lý nền đất yếu nền đường bằng giếng cát/cọc cát.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 627,3 tỷ đồng;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 627,3 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 627.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường), có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng I.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu cấp I trở lên sử dụng công nghệ Extradosed hoặc dây văng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 người Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu cấp I trở lên sử dụng công nghệ Extradosed hoặc dây văng.- 02 người Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông.- Đã phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường giao thông (có hạng mục thảm bê tông nhựa, xử lý đất yếu nền đường bằng giếng cát/cọc cát) cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục chiếu sáng mỹ thuật cho cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông;- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp I trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông, có trình độ đại học trở lên;- Đã quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp I trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông, có trình độ đại học trở lên;- Đã phụ trách công tác trắc đạc xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông, có trình độ đại học trở lên;- Đã phụ trách công tác thí nghiệm xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy khoan cọc nhồi, đường kính khoan≥ 1.5m | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cọc nhồi, đường kính khoan≥ 1.2m | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.2m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cẩu tháp ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Sà lan ≥ 400T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 400T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Sà lan ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tàu kéo ≥ 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Búa rung ≥ 170KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 170KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa rung ≥ 60KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu ≥ 80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu ≥ 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Giá long môn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy rải CP đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải BTN 130-140cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm bánh hơi ≥15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥15T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm BT ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy san ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Lu bánh thép ≥8.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đào ≥ 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Bộ thiết bị thi công giếng cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy phát điện ≥ 150KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Xe đúc dầm liên tục | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng cầu qua sông Đào nối từ đường Song Hào đến đường Vũ Hữu Lợi, thành phố Nam Định Xây dựng cầu qua sông Đào nối từ đường Song Hào đến đường Vũ Hữu Lợi, thành phố Nam Định 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại các khu đô thị, khu tái định cư trên địa bàn thành phố Nam Định, nguồn vốn đầu tư ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy ủy quyền (nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình theo quy định. - Danh sách lý lịch nhân sự tham gia gói thầu - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định - số 57 đường Vị Hoàng – thành phố Nam Định.. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định- Số 172 đường Hàn Thuyên – thành phố Nam Định. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định- Số 172 đường Hàn Thuyên – thành phố Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Mua, lắp đặt, căng kéo, thí nghiệm, hoàn thiện hệ dây văng 15.7mm bọc HDPE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 69,87 | tấn |
| 2 | Mua Hệ Saddle (Neo yên ngựa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | bộ |
| 3 | Bê tông khối K0 45Mpa dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.030,74 | m3 |
| 4 | SXLD Cốt thép dầm đúc hẫng dưới nước D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,988 | tấn |
| 5 | SXLD Cốt thép dầm đúc hẫng dưới nước D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 132,58 | tấn |
| 6 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.732,32 | m2 |
| 7 | Bê tông dầm cầu đúc hẫng 45Mpa dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.062,23 | m3 |
| 8 | SXLD Cốt thép dầm đúc hẫng dưới nước D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 190,023 | tấn |
| 9 | SXLD Cốt thép dầm đúc hẫng dưới nước D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 286,791 | tấn |
| 10 | Sản xuất ván khuôn hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7.401,49 | m2 |
| 11 | Mua, Lắp đặt cáp cường độ cao D15.2 dầm đúc hẫng kéo sau dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90,351 | tấn |
| 12 | Bơm vữa XM 45Mpa trong ống luồn cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,3 | m3 |
| 13 | Mua, Lắp đặt ống ghen D100/107 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.339,374 | m |
| 14 | Mua, Lắp đặt Ống thoát khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 150 | cái |
| 15 | Mua, Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 22 tao - D15.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 76 | đầu neo |
| 16 | Mua, Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 19 tao - D15.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42 | đầu neo |
| 17 | Mua, Lắp đặt cáp cường độ cao D15.2 ngang kéo sau dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,666 | tấn |
| 18 | SXLD Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,218 | tấn |
| 19 | Mua, Lắp đặt ống ghen dẹt 20x90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.012,2 | m |
| 20 | Bơm vữa XM 45Mpa trong ống luồn cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,78 | m3 |
| 21 | Mua, Lắp đặt neo chủ động 4 tao - D15.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 134 | đầu neo |
| 22 | Mua, Lắp đặt neo bị động 4 tao - D15.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 134 | đầu neo |
| 23 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,18 | m3 |
| 24 | Bê tông dầm cầu đúc hẫng 45Mpa dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 122,4 | m3 |
| 25 | SXLD Cốt thép dầm đúc hẫng dưới nước D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 78,92 | tấn |
| 26 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 289,52 | m2 |
| 27 | Bê tông dầm cầu đúc hẫng 45Mpa dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 175,965 | m3 |
| 28 | SXLD Cốt thép dầm đúc hẫng dưới nước D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,494 | tấn |
| 29 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 995,88 | m2 |
| 30 | Mua, lắp đặt Cút nối couple D16, dài L=400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5.156 | bộ |
| 31 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn dầm ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 995,88 | m2 |
| 32 | Mua, Lắp đặt cáp cường độ cao D15.2 ngang kéo sau dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,569 | tấn |
| 33 | SXLD Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,392 | tấn |
| 34 | Mua, Lắp đặt ống ghen D90/97 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 845,36 | m |
| 35 | Bơm vữa XM 45Mpa trong ống luồn cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,4 | m3 |
| 36 | Mua, Lắp đặt neo chủ động 15 tao - D15.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72 | đầu neo |
| 37 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,88 | m3 |
| 38 | Mua, Lắp đặt cáp cường độ cao D15.2 ngang kéo sau dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,973 | tấn |
| 39 | Mua, Lắp đặt ống ghen D80/87 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 564 | m |
| 40 | Mua, Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 12 tao - D15.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | đầu neo |
| 41 | Bơm vữa XM 45Mpa trong ống luồn cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,84 | m3 |
| 42 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,05 | m3 |
| 43 | Bê tông dầm cầu đúc hẫng 45Mpa trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.095,66 | m3 |
| 44 | SXLD Cốt thép dầm đúc hẫng trên cạn D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 192,349 | tấn |
| 45 | SXLD Cốt thép dầm đúc hẫng trên cạn D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 291,681 | tấn |
| 46 | Sản xuất ván khuôn hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7.523,3 | m2 |
| 47 | Mua, Lắp đặt cáp cường độ cao D15.2 ngang kéo sau trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90,351 | tấn |
| 48 | Bơm vữa XM 45Mpa trong ống luồn cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,3 | m3 |
| 49 | Mua, Lắp đặt ống ghen D100/107 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.339,374 | m |
| 50 | Mua, lắp đặt Ống thoát khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 150 | cái |
| 51 | Mua, Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 22 tao - D15.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 76 | đầu neo |
| 52 | Mua, Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 19 tao - D15.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42 | đầu neo |
| 53 | Mua, Lắp đặt cáp cường độ cao D15.2 ngang kéo sau trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,666 | tấn |
| 54 | SXLD Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,218 | tấn |
| 55 | Mua, Lắp đặt ống ghen dẹt 20x90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.012,2 | m |
| 56 | Bơm vữa XM 45Mpa trong ống luồn cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,78 | m3 |
| 57 | Mua, Lắp đặt neo chủ động 4 tao - D15.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 134 | đầu neo |
| 58 | Mua, Lắp đặt neo bị động 4 tao - D15.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 134 | đầu neo |
| 59 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,18 | m3 |
| 60 | Bê tông dầm cầu đúc hẫng 45Mpa trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 122,4 | m3 |
| 61 | SXLD Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 78,92 | tấn |
| 62 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 289,52 | m2 |
| 63 | Bê tông dầm cầu đúc hẫng 45Mpa trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 175,965 | m3 |
| 64 | SXLD Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,494 | tấn |
| 65 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn dầm ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 995,88 | m2 |
| 66 | Mua, lắp đặt Cút nối couple D16, dài L=400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5.156 | bộ |
| 67 | Mua, Lắp đặt cáp cường độ cao D15.2 ngang kéo sau trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,569 | tấn |
| 68 | SXLD Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,392 | tấn |
| 69 | Mua, Lắp đặt ống ghen D90/97 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 845,36 | m |
| 70 | Bơm vữa XM 45Mpa trong ống luồn cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,4 | m3 |
| 71 | Mua, Lắp đặt neo chủ động 15 tao - D15.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72 | đầu neo |
| 72 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,88 | m3 |
| 73 | Bê tông khối đúc trên đà giáo 45Mpa trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 559,72 | m3 |
| 74 | SXLD Cốt thép dầm đúc hẫng trên cạn D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,908 | tấn |
| 75 | SXLD Cốt thép dầm đúc hẫng trên cạn D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90,311 | tấn |
| 76 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.669,38 | m2 |
| 77 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm BTN C12.5 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 52,65 | 100m2 |
| 78 | Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 52,65 | 100m2 |
| 79 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5.265 | m2 |
| 80 | Mua, lắp đặt Ống PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70,4 | 1m |
| 81 | SXLD cửa thép, mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,11 | tấn |
| 82 | Bê tông 20Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | m3 |
| 83 | Mua, lắp đặt bánh xe thép D33mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | bộ |
| 84 | Mua, lắp đặt Dây xích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | m |
| 85 | Mua, lắp đặt Ổ khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 86 | Sơn sắt thép 1 lớp phủ + 2 lớp chống gỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,5 | m2 |
| 87 | SXLD khung giá đỡ biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,105 | tấn |
| 88 | Sơn cột thủy trí ngược | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | m2 |
| 89 | Mua, lắp đặt Biển báo hiệu chỉ được phép đi giữa phạm vi 2 biển C-1.1.3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | biển |
| 90 | Mua, lắp đặt Biển báo hiệu cấm đi ra ngoài phạm vi 2 biển C-1.1.4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | biển |
| 91 | Mua, lắp đặt Biển báo hiệu rộng C2.3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | biển |
| 92 | Mua, lắp đặt Biển báo hiệu cao C2.1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | biển |
| 93 | Mua, lắp đặt Biển báo hiệu đánh dấu khoang thông thuyền (B5.1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | biển |
| 94 | Sơn sắt thép 1 lớp phủ + 2 lớp chống gỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 97,97 | m2 |
| 95 | Mua, lắp đặt Đèn tín hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 96 | Bê tông dầm Super T 45Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.174,21 | m3 |
| 97 | Căng cáp dự ứng lực D15.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 238,172 | tấn |
| 98 | SXLD Cốt thép dầm cầu CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 483,289 | tấn |
| 99 | SXLD Cốt thép dầm cầu CB400-V, D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 283,452 | tấn |
| 100 | SXLD thép bản, mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,169 | tấn |
| 101 | Mua, lắp đặt ống nhựa bọc cáp D22/18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16.010,1 | 1m |
| 102 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 434,25 | 1m |
| 103 | Mua, lắp đặt Bộ nối D16/D32, L=100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.328 | bộ |
| 104 | Vữa không co ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 52,99 | m2 |
| 105 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 151,84 | m3 |
| 106 | SXLD Cốt thép dầm ngang CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,773 | tấn |
| 107 | SXLD Cốt thép dầm ngang CB400-V, D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,901 | tấn |
| 108 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,386 | 100m2 |
| 109 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.104,83 | m3 |
| 110 | SXLD Cốt thép mặt cầu CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,18 | tấn |
| 111 | SXLD Cốt thép mặt cầu CB400-V, 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 465,409 | tấn | |
| 112 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,235 | 100m2 |
| 113 | Bê tông bản ván khuôn 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 174,8 | m3 |
| 114 | SXLD Cốt thép bản ván khuôn CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,312 | tấn |
| 115 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,507 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.978 | tấm |
| 117 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 154,44 | m3 |
| 118 | SXLD Cốt thép mặt cầu CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,625 | tấn |
| 119 | SXLD Cốt thép mặt cầu CB400-V, 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,989 | tấn | |
| 120 | SXLD Cốt thép mặt cầu CB400-V, D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,744 | tấn |
| 121 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,191 | 100m2 |
| 122 | Mua, lắp đặt Tấm đệm đàn hồi dày 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 317,07 | m2 |
| 123 | Mua, lắp đặt Đệm xốp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,17 | m3 |
| 124 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm BTN C12.5 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 99,996 | 100m2 |
| 125 | Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 99,996 | 100m2 |
| 126 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9.999,6 | m2 |
| 127 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 472,56 | m3 |
| 128 | SXLD Cốt thép mặt cầu CB400-V, 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72,293 | tấn | |
| 129 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,639 | 100m2 |
| 130 | Mua, lắp đặt Ống PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.572,8 | 1m |
| 131 | Mua, lắp đặt Gỗ dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 79,58 | m2 |
| 132 | Mua, lắp đặt Ống PVC D50/65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | 1m |
| 133 | Mua, lắp đặt Hộp điện 0.3x0.2x0.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | bộ |
| 134 | Mua, lắp đặt Bu lông M24 L=0.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | bộ |
| 135 | Mua, lắp đặt Bu lông M24 L=0.3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | bộ |
| 136 | Mua, lắp đặt Gối chậu đơn hướng dầm liên tục, lực đứng 6500KN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 137 | Mua, lắp đặt Gối chậu đa hướng dầm liên tục, lực đứng 6500KN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 138 | Mua, lắp đặt Gối chậu ký hiệu VSP2.1 tải trọng 2000KN đơn hướng cho dầm superT - dọc cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 117 | bộ |
| 139 | Mua, lắp đặt Gối chậu ký hiệu VSP2.1 tải trọng 2000KN đa hướng hướng cho dầm superT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 117 | bộ |
| 140 | SXLD Thép bản, mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,609 | tấn |
| 141 | SXLD thép lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 81,219 | tấn |
| 142 | Mua, lắp đặt Bu lông M16x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.616 | bộ |
| 143 | Mua, lắp đặt Bu lông U-M22x650 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.808 | bộ |
| 144 | Mua, lắp đặt Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80 | m |
| 145 | Mua, lắp đặt Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 230mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | m |
| 146 | SXLD Cốt thép mặt cầu CB400-V, 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,884 | tấn | |
| 147 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,632 | m3 |
| 148 | Bê tông gờ chắn 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,87 | m3 |
| 149 | SXLD Cốt thép gờ chắn CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,535 | tấn |
| 150 | Mua, Lắp đặt ống gang đúc D150, L=500mm (S1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 190 | đoạn ống |
| 151 | Mua, Lắp đặt ống gang đúc D150, L=300mm (S2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | đoạn ống |
| 152 | Mua, lắp đặt ống thép mạ kẽm D355 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 59,73 | m |
| 153 | Mua, Lắp đặt ống thoát nước PVC D214/225 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.391,85 | 1m |
| 154 | Mua, lắp đặt Ống nối mềm D225 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 105,6 | m |
| 155 | Mua, Lắp đặt ống thoát nước PVC D152/160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 78,2 | 1m |
| 156 | SXLD bộ neo ống thoát nước, mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,808 | tấn |
| 157 | Mua, Lắp đặt cút nối C1, C4, C5, C6 (chữ T chuyển bậc) - D162/230 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 163 | cái |
| 158 | Mua, Lắp đặt cút nối C2, C3, C7 - D235 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 133 | cái |
| 159 | Mua, Lắp đặt nắp đậy D251/211 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| 160 | Mua, lắp đặt Tấm chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 190 | cái |
| 161 | Mua, Lắp đặt ống thoát nước thẩm thấu D15/18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.767,8 | m |
| 162 | Mua, lắp đặt Đầu thu nước thẩm thấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 163 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,72 | m3 |
| 164 | Bê tông 10Mpa làm mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | m3 |
| 165 | SXLD Cốt thép rãnh, hố thu d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,071 | tấn |
| 166 | SXLD Cốt thép rãnh, hố thu d>10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,047 | tấn |
| 167 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,38 | m2 |
| 168 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,076 | 100m2 |
| 169 | SXLD thang sắt lên dầm, mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,852 | tấn |
| 170 | Mua, lắp đặt Bu lông M20, L=958mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 144 | bộ |
| B | Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Bê tông mũ mố 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,84 | m3 |
| 2 | Bê tông mố cầu 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 731,12 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,37 | m3 |
| 4 | Vữa không co ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,38 | m3 |
| 5 | SXLD Cốt thép mố cầu CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,631 | tấn |
| 6 | SXLD Cốt thép mố cầu CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,632 | tấn |
| 7 | SXLD Cốt thép mố cầu CB400-V, D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,114 | tấn |
| 8 | Quét nhựa đường nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 595,58 | m2 |
| 9 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,942 | 100m2 |
| 10 | Đắp vật liệu chọn lọc lòng mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,357 | 100m3 |
| 11 | Đắp vật liệu thoát nước hạt thô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 96,93 | m3 |
| 12 | Mua, rải Vải địa kỹ thuật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,504 | 100m2 |
| 13 | Mua, lắp đặt Ống PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,4 | 1m |
| 14 | Mua, lắp đặt Ống PVC D160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,4 | 1m |
| 15 | Sản xuất, vận chuyển, rải BTN C12.5 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,326 | 100m2 |
| 16 | Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,326 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, vận chuyển, rải BTN C19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,326 | 100m2 |
| 18 | Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,326 | 100m2 |
| 19 | Lớp móng CPĐD loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,42 | 100m3 |
| 20 | Bê tông mũ trụ 40Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 893,42 | m3 |
| 21 | Bê tông trụ 30Mpa trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.274,05 | m3 |
| 22 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 108,53 | m3 |
| 23 | Vữa không co ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,65 | m3 |
| 24 | SXLD Cốt thép trụ cầu CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,584 | tấn |
| 25 | SXLD Cốt thép trụ cầu CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 123,203 | tấn |
| 26 | SXLD Cốt thép trụ cầu CB400-V, D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 640,083 | tấn |
| 27 | Quét nhựa đường nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.982,57 | m2 |
| 28 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,237 | 100m2 |
| 29 | Mua, Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 12 tao - D15.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 264 | đầu neo |
| 30 | Mua, Lắp đặt cáp cường độ cao D15.2 ngang kéo sau | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,647 | tấn |
| 31 | Mua, Lắp đặt ống ghen D90/97 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.604,8 | m |
| 32 | Bơm vữa XM 45Mpa trong ống luồn cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,2 | m3 |
| 33 | Mua, Lắp đặt ống thoát nước PVC F50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,8 | 1m |
| 34 | Mua, lắp đặt Ống thoát khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 528 | cái |
| 35 | Rải giấy dầu tạo phẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,555 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1000) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9.382,52 | m3 |
| 37 | Bơm vữa XM lấp lòng ống siêu âm cọc KN trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 133,75 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 97,34 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,224 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 756,87 | tấn |
| 41 | SXLD thép bản trong bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,556 | tấn |
| 42 | Mua, lắp đặt ống thép D55/ D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 262,073 | 100m |
| 43 | Mua, lắp đặt ống thép D107.5/ D113.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 86,26 | 100m |
| 44 | Mua, lắp đặt Cút nối bằng ống thép D64/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.143 | cái |
| 45 | Mua, lắp đặt Cút nối bằng ống thép D118/114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.343 | cái |
| 46 | Mua, lắp đặt Cóc nối M16, L=0.243 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.160 | bộ |
| 47 | Mua, lắp đặt Cóc nối M16, L=0.226 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5.544 | bộ |
| 48 | Mua, lắp đặt Cóc nối M16, L=0.213 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12.024 | bộ |
| 49 | Mua, lắp đặt Cóc nối M16, L=0.207 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10.944 | bộ |
| 50 | Mua, lắp đặt Cóc nối M16, L=0.198 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22.032 | bộ |
| 51 | Mua, lắp đặt Nút bịt đầu ống thép 57.5/67.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 732 | cái |
| 52 | Mua, lắp đặt Nút bịt đầu ống thép D114.5/124.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 244 | cái |
| 53 | Bê tông mũ trụ 40Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 204,52 | m3 |
| 54 | Bê tông trụ 30Mpa trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 814,37 | m3 |
| 55 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,9 | m3 |
| 56 | Vữa không co ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,06 | m3 |
| 57 | SXLD Cốt thép trụ cầu CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,858 | tấn |
| 58 | SXLD Cốt thép trụ cầu CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,394 | tấn |
| 59 | SXLD Cốt thép trụ cầu CB400-V, D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 155,374 | tấn |
| 60 | Quét nhựa đường nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 471,5 | m2 |
| 61 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,934 | 100m2 |
| 62 | Mua, Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 12 tao - D15.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | đầu neo |
| 63 | Mua, Lắp đặt cáp cường độ cao D15.2 ngang kéo sau trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,078 | tấn |
| 64 | Mua, Lắp đặt ống ghen D90/97 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 400 | m |
| 65 | Bơm vữa XM 45Mpa trong ống luồn cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | m3 |
| 66 | Mua, lắp đặt Ống thoát khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80 | cái |
| 67 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1000) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.150,24 | m3 |
| 68 | Bơm vữa XM lấp lòng ống siêu âm cọc KN trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,52 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,531 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,063 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 288,461 | tấn |
| 72 | SXLD thép bản trong bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,524 | tấn |
| 73 | Mua, lắp đặt ống thép D55/ D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,179 | 100m |
| 74 | Mua, lắp đặt ống thép D107.5/ D113.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,582 | 100m |
| 75 | Mua, lắp đặt Cút nối bằng ống thép D64/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 600 | cái |
| 76 | Mua, lắp đặt Cút nối bằng ống thép D118/114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200 | cái |
| 77 | Mua, lắp đặt Cóc nối M16, L=0.36 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.072 | bộ |
| 78 | Mua, lắp đặt Cóc nối M16, L=0.35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.536 | bộ |
| 79 | Mua, lắp đặt Cóc nối M16, L=0.213 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.072 | bộ |
| 80 | Mua, lắp đặt Cóc nối M16, L=0.207 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.304 | bộ |
| 81 | Mua, lắp đặt Nút bịt đầu ống thép 57.5/67.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 96 | cái |
| 82 | Mua, lắp đặt Nút bịt đầu ống thép D114.5/124.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | cái |
| 83 | Bê tông mố, trụ 35Mpa dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.484,46 | m3 |
| 84 | SXLD Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố CB400-V, 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,114 | tấn | |
| 85 | SXLD Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố CB400-V, D>18mm dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 437,996 | tấn |
| 86 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,653 | 100m2 |
| 87 | Bê tông mố, trụ 45Mpa dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.470,12 | m3 |
| 88 | SXLD Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố CB400-V, 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,184 | tấn | |
| 89 | SXLD Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố CB400-V, D>18mm dưới nước nối bằng coupler | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 339,652 | tấn |
| 90 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,229 | 100m2 |
| 91 | Bê tông trụ tháp 45Mpa dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.137,78 | m3 |
| 92 | SXLD Cốt thép thân tháp CB400-V, 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 71,917 | tấn | |
| 93 | SXLD Cốt thép thân tháp CB400-V, D>18mm dưới nước nối bằng coupler | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 93,933 | tấn |
| 94 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn trụ tháp bằng thép dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,525 | 100m2 |
| 95 | Mua, lắp đặt ống nối ren D32-D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.560 | bộ |
| 96 | Mua, lắp đặt ống nối ren D32-D28 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.000 | bộ |
| 97 | Mua, lắp đặt ống nối ren D28-D28 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 928 | bộ |
| 98 | Mua, lắp đặt ống nối ren D28-D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 856 | bộ |
| 99 | Mua, lắp đặt ống nối ren D25-D22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 856 | bộ |
| 100 | Mua, lắp đặt ống nối ren D22-D22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.732 | bộ |
| 101 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1000) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8.545,28 | m3 |
| 102 | Bơm vữa XM lấp lòng ống siêu âm cọc KN dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 77,44 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN dưới nước CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 73,718 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN dưới nước CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,203 | tấn |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN dưới nước CB400-V, D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.152,265 | tấn |
| 106 | SXLD thép bản trong bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,919 | tấn |
| 107 | Mua, lắp đặt ống thép D55/ D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 162,432 | 100m |
| 108 | Mua, lắp đặt ống thép D107.5/ D113.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,568 | 100m |
| 109 | Mua, lắp đặt Cút nối bằng ống thép D64/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.592 | cái |
| 110 | Mua, lắp đặt Cút nối bằng ống thép D118/114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 864 | cái |
| 111 | Mua, lắp đặt Cóc nối M16, L=0.36 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12.288 | bộ |
| 112 | Mua, lắp đặt Cóc nối M16, L=0.35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6.144 | bộ |
| 113 | Mua, lắp đặt Cóc nối M16, L=0.213 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12.288 | bộ |
| 114 | Mua, lắp đặt Cóc nối M16, L=0.207 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9.216 | bộ |
| 115 | Mua, lắp đặt Nút bịt đầu ống thép 57.5/67.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 384 | cái |
| 116 | Mua, lắp đặt Nút bịt đầu ống thép D114.5/124.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 128 | cái |
| 117 | Bê tông mũ mố 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,4 | m3 |
| 118 | SXLD Cốt thép mố cầu CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,154 | tấn |
| 119 | SXLD Cốt thép mố cầu CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,756 | tấn |
| 120 | SXLD Cốt thép mố cầu CB400-V, D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,393 | tấn |
| 121 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,944 | 100m2 |
| 122 | Mua, lắp đặt Tấm đệm đàn hồi dày 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 134,4 | m2 |
| 123 | Bitum | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,104 | m3 |
| 124 | Mua, lắp đặt Ống thép chụp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 809,52 | kg |
| 125 | SXLD chốt thép mạ kẽm D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6.913,39 | kg |
| 126 | Bê tông bản vượt 25Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 63,98 | m3 |
| 127 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,6 | m3 |
| 128 | SXLD Cốt thép bản dẫn CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,059 | tấn |
| 129 | SXLD Cốt thép bản dẫn CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,076 | tấn |
| 130 | SXLD Cốt thép bản dẫn CB400-V, D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,531 | tấn |
| 131 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,402 | 100m2 |
| 132 | Xơ đay tẩm nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,668 | m3 |
| 133 | Mua, lắp đặt Ống PVC D70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,4 | 1m |
| 134 | Quét nhựa đường nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 183,36 | m2 |
| 135 | Bitum | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | m3 |
| 136 | Bê tông chân khay M150# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,69 | m3 |
| 137 | Bê tông tường M150# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64,9 | m3 |
| 138 | Bê tông bậc thang M200# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,37 | m3 |
| 139 | Đệm đá dăm đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,04 | m3 |
| 140 | Đào đất móng mố đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,952 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất tứ nón K90 (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 94,03 | m3 |
| 142 | Đắp trả thi công K95 (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,17 | m3 |
| 143 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,244 | 100m2 |
| 144 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,247 | 100m2 |
| 145 | Đóng cọc tre L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,265 | 100m |
| 146 | Rải giấy dầu tạo phẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,845 | 100m2 |
| 147 | Mua, lắp đặt Ống PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | 1m |
| 148 | Đá dăm tầng lọc ngược | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,22 | m3 |
| 149 | Mua, rải Vải địa kỹ thuật không dệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,043 | 100m2 |
| 150 | Bê tông sàn giảm tải 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 932,92 | m3 |
| 151 | Bê tông tạo phẳng M100# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 261,65 | m3 |
| 152 | SXLD Cốt thép sàn giảm tải CB400-V, 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 125,216 | tấn | |
| 153 | Mua, rải Vải địa kỹ thuật không dệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,824 | 100m2 |
| 154 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,02 | m2 |
| 155 | Quét nhựa đường nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.914,5 | m2 |
| 156 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,017 | 100m2 |
| 157 | Bê tông 30Mpa cọc BTCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.281,94 | m3 |
| 158 | SXLD Cốt thép cọc BTCT CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 114,406 | tấn |
| 159 | SXLD Cốt thép cọc BTCT CB400-V, D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 436,962 | tấn |
| 160 | SXLD Thép bản cọc đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 133,764 | tấn |
| 161 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn cọc BTCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 253,067 | 100m2 |
| 162 | Mối nối cọc BTCT 35x35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.311 | mối nối |
| 163 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.687,03 | m2 |
| 164 | Ép cọc trước cọc BTCT 35x35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34.320,55 | m |
| 165 | Bê tông cấu kiện tường chắn đúc sẵn 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46,16 | m3 |
| 166 | SXLD Cốt thép bản kê CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,281 | tấn |
| 167 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,835 | 100m2 |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 192 | tấm |
| 169 | Mua, lắp đặt Đầu neo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 884 | cái |
| 170 | Mua, lắp đặt Dải neo HA 50x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.536 | m |
| 171 | Đắp vật liệu chọn lọc K95 - CPĐD loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.022,63 | m3 |
| 172 | Đắp vật liệu chọn lọc K98 - CPĐD loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 168,15 | m3 |
| 173 | Đá dăm tầng lọc ngược | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 164,41 | m3 |
| 174 | Bê tông bù cao độ đỉnh tường 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,98 | m3 |
| 175 | Bê tông thanh chặn khe thi công 20Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,34 | m3 |
| 176 | Bê tông tạo phẳng 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,8 | m3 |
| 177 | Mua, lắp đặt Tấm đệm đàn hồi dày 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,72 | m2 |
| 178 | Mua, lắp đặt ống thép D168.3/160,38 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,5 | m |
| 179 | Mua, lắp đặt Ống PCV D160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 158,62 | 1m |
| 180 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 351,02 | m2 |
| 181 | Mua, rải Vải địa kỹ thuật tăng cường (200kN/m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,241 | 100m2 |
| 182 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 127,06 | m3 |
| 183 | SXLD Cốt thép mặt cầu CB400-V, 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,638 | tấn | |
| 184 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,363 | 100m2 |
| 185 | Mua, lắp đặt Ống PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 140,12 | 1m |
| 186 | Mua, lắp đặt Gỗ dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,45 | m2 |
| 187 | Bê tông gờ chắn 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,22 | m3 |
| 188 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,8 | m3 |
| 189 | SXLD Cốt thép gờ chắn CB400-V, 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,188 | tấn | |
| 190 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,258 | 100m2 |
| 191 | Mua, lắp đặt Ống PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | 1m |
| 192 | Xơ đay tẩm nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,106 | m3 |
| 193 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 120,42 | m2 |
| 194 | Sản xuất, vận chuyển, rải BTN C12.5 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,55 | 100m2 |
| 195 | Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,55 | 100m2 |
| 196 | Sản xuất, vận chuyển, rải BTN C19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,55 | 100m2 |
| 197 | Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,55 | 100m2 |
| 198 | Lớp móng CPĐD loại 1 lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,691 | 100m3 |
| 199 | Lớp móng CPĐD loại 1 lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,191 | 100m3 |
| 200 | Đắp nền cát đen K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,119 | 100m3 |
| 201 | Đắp nền cát đen K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,943 | 100m3 |
| 202 | Đắp đá thải K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,138 | 100m3 |
| 203 | Mua, lắp đặt ống thép D162/150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 370,71 | m |
| 204 | Mua, Lắp đặt ống thoát nước PVC D214/225 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 124,92 | 1m |
| 205 | Mua, lắp đặt ống thép mạ kẽm D355 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,8 | m |
| 206 | Mua, Lắp đặt ống thoát nước PVC D152/160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,64 | 1m |
| 207 | Mua, lắp đặt cút nối C1, C4, C5, C6 (chữ T chuyển bậc) - D162/230 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 208 | Mua, lắp đặt cút nối C2, C3, C7 - D235 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 209 | Mua, Lắp đặt nắp đậy D251/211 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 210 | Mua, lắp đặt Tấm chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| 211 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,72 | m3 |
| 212 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | m3 |
| 213 | SXLD Cốt thép rãnh, hố thu d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,071 | tấn |
| 214 | SXLD Cốt thép rãnh, hố thu d>10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,047 | tấn |
| 215 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,38 | m2 |
| 216 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,076 | 100m2 |
| 217 | Đào đất tạo mặt bằng đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,974 | 100m3 |
| 218 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,791 | 100m3 |
| 219 | Thí nghiệm nén tĩnh bằng phương pháp chất tải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.901,59 | Tấn |
| 220 | Ép cọc dẫn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 758,94 | m |
| 221 | Cọc dẫn thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,994 | tấn |
| 222 | Đập đầu cọc BTCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65,6 | m3 |
| 223 | Đào đất hố móng đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,323 | 100m3 |
| 224 | Mua, lắp đặt Hàng rào tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,08 | 100m2 |
| 225 | Mua, lắp đặt Thép hộp 60x60x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,49 | tấn |
| 226 | Mua, lắp đặt Thép hộp 40x40x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,99 | tấn |
| 227 | Bê tông móng 20Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,25 | m3 |
| 228 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m2 |
| 229 | Ép cọc ván thép trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,6 | 100m |
| 230 | Nhổ cọc ván thép trên cạn (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,85 | 100m |
| 231 | Cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48,84 | tấn |
| 232 | Sản xuất, lắp dựng hệ đà giáo thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,55 | tấn |
| 233 | Hệ đà giáo thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,55 | tấn |
| 234 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,55 | tấn |
| 235 | Đào đất móng đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,323 | 100m3 |
| 236 | Đào đất tạo mặt bằng đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,609 | 100m3 |
| 237 | Sản xuất hệ đà giáo thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,64 | tấn |
| 238 | Hệ đà giáo thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,64 | tấn |
| 239 | Lắp dựng hệ đà giáo thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,28 | tấn |
| 240 | Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,28 | tấn |
| 241 | Lát hè bằng gạch Terrazo KT(400x400x50mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.932,34 | m2 |
| 242 | Bê tông tạo phẳng M100# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 193,23 | m3 |
| 243 | Đắp đất nền đường K=0.90 (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 209,46 | m3 |
| 244 | Bê tông kè gia cố 25Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,02 | m3 |
| 245 | SXLD Cốt thép kè gia cố CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,647 | tấn |
| 246 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,452 | 100m2 |
| 247 | Quét nhựa 3 lớp + 2 lớp giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,22 | m2 |
| 248 | Bê tông kè gia cố 25Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,2 | m3 |
| 249 | SXLD Cốt thép kè gia cố CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,397 | tấn |
| 250 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,792 | 100m2 |
| 251 | Làm và thả rồng đá D60, L=10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.367 | rồng |
| 252 | Bê tông mặt đường 20Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 99,32 | m3 |
| 253 | Quét nhựa 3 lớp + 2 lớp giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44 | m2 |
| 254 | Bê tông khối cấu kiện đúc sẵn 25Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 345,4 | m3 |
| 255 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,047 | 100m2 |
| 256 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13.644 | tấm |
| 257 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,82 | m3 |
| 258 | SXLD Thép D6 móc cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,212 | tấn |
| 259 | Đào đất thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,967 | 100m3 |
| 260 | Đá hộc xếp tạo mái dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.449,91 | m3 |
| 261 | Đá hộc xếp khan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 165,38 | m3 |
| 262 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 255,78 | m3 |
| 263 | Vữa đệm 10Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,69 | m3 |
| 264 | Mua, rải Vải địa kỹ thuật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,813 | 100m2 |
| 265 | Ép cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 216,84 | 100m |
| 266 | Nhổ cọc ván thép (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 99,385 | 100m |
| 267 | Cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 123,43 | tấn |
| 268 | Đóng cọc thép hình L>10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,08 | 100m |
| 269 | Nhổ cọc thép hình (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,87 | 100m |
| 270 | Cọc thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,88 | tấn |
| 271 | Sản xuất hệ đà giáo thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,51 | tấn |
| 272 | Hệ đà giáo thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,51 | tấn |
| 273 | Lắp dựng đà giáo thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,63 | tấn |
| 274 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,63 | tấn |
| 275 | Sơn bê tông 2 lớp (1 lớp lót + 1 lớp phủ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44.772,835 | m2 |
| 276 | Sơn phản quang 1 lớp gờ lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.532,65 | m2 |
| C | Phần thi công cầu | |||
| 1 | Vét bùn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,459 | 100m3 |
| 2 | Đắp bao K90 (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đen K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 277,653 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.238,182 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100,052 | m3 |
| 6 | Hàng rào tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,985 | 100m2 |
| 7 | SXLD Thép hộp 40x40x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.928,33 | kg |
| 8 | SXLD Thép hộp 60x60x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.336,608 | kg |
| 9 | Bê tông chôn cột 20Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,12 | m3 |
| 10 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,816 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát đen K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 131,499 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất K90 (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,327 | 100m3 |
| 13 | Đắp bao K90 (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,606 | 100m3 |
| 14 | Mua, rải Vải địa kỹ thuật không dệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,907 | 100m2 |
| 15 | Đào khuôn đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,744 | 100m3 |
| 16 | Đào rãnh đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,13 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đất đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,57 | 100m3 |
| 18 | Đào đất không thích hợp đất C1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,048 | 100m3 |
| 19 | Đào cấp đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,855 | 100m3 |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 958,426 | m3 |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,3 | m3 |
| 22 | Đắp bao K90 (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,313 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát đen bằng máy (K=0.90) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,19 | 100m3 |
| 24 | Đào đất không thích hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,591 | 100m3 |
| 25 | Ép cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 68,24 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc ván thép (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,608 | 100m |
| 27 | Cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 519,31 | tấn |
| 28 | Đóng cọc thép hình trên cạn L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,72 | 100m |
| 29 | Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạn (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,34 | 100m |
| 30 | Cọc thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,28 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng thép nẹp ngang 2I300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,75 | tấn |
| 32 | Thép nẹp ngang 2I300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,75 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ thép nẹp ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,75 | tấn |
| 34 | Thép neo D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.550,12 | kg |
| 35 | Hố thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | hố |
| 36 | Bê tông bệ đúc dầm 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 440 | m3 |
| 37 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57,6 | m3 |
| 38 | Đệm đá dăm đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 172,8 | m3 |
| 39 | Vữa XM 10Mpa chèn ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | m3 |
| 40 | SXLD Cốt thép bệ đúc dầm CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,511 | tấn |
| 41 | SXLD Cốt thép bệ đúc dầm CB400-V, D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,77 | tấn |
| 42 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn bệ đúc dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,124 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng hệ căng kéo dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,338 | tấn |
| 44 | Hệ căng kéo dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,338 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ hệ căng kéo dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,338 | tấn |
| 46 | Đóng cọc tre L=2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 288 | 100m |
| 47 | Sản xuất hệ ván khuôn trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,44 | tấn |
| 48 | Ván khuôn trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,44 | tấn |
| 49 | Lắp đặt, tháo dỡ khuôn trong dầm cầu Super T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.433,76 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ngoài dầm ST | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 814,909 | m2 |
| 51 | Bê tông bệ kê dầm 20Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 95,04 | m3 |
| 52 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,84 | m3 |
| 53 | SXLD Cốt thép bệ kê dầm CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,228 | tấn |
| 54 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,128 | 100m2 |
| 55 | Đóng cọc tre L=2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 132 | 100m |
| 56 | Bê tông 20Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,8 | m3 |
| 57 | SXLD Cốt thép CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,099 | tấn |
| 58 | SXLD Cốt thép CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,708 | tấn |
| 59 | SXLD Thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,706 | tấn |
| 60 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,21 | 100m2 |
| 61 | Mua, lắp đặt Bu lông D22, L = 17cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 432 | bộ |
| 62 | Ray PC 43 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9.644,4 | kg |
| 63 | Đóng cọc tre L=2.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 140,4 | 100m |
| 64 | Phá dỡ bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 742,937 | m3 |
| 65 | Đào cấp phối đá dăm sau khi thi công xong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,519 | 100m3 |
| 66 | Đào cát, đất đắp bao sau khi thi công xong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 441,342 | 100m3 |
| 67 | Ép cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,44 | 100m |
| 68 | Nhổ cọc ván thép (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,568 | 100m |
| 69 | Cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 99,46 | tấn |
| 70 | Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,68 | 100m |
| 71 | Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạn (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,071 | 100m |
| 72 | Cọc thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,8 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng thép nẹp ngang H300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,949 | tấn |
| 74 | Thép nẹp ngang H300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,949 | tấn |
| 75 | Tháo dỡ thép nẹp ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,949 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm bản 25Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,2 | m3 |
| 77 | SXLD Cốt thép tấm bản CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,03 | tấn |
| 78 | SXLD Cốt thép tấm bản CB400-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,608 | tấn |
| 79 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,384 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | tấm |
| 81 | Thép neo D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,583 | Tấn |
| 82 | Hố thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | hố |
| 83 | Đắp cát đen K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,76 | 100m3 |
| 84 | Đào thanh thải sau khi thi công xong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,76 | 100m3 |
| 85 | Đóng cọc thép hình dưới nước L>10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,96 | 100m |
| 86 | Nhổ cọc thép hình, thép ống dưới nước (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,751 | 100m |
| 87 | Cọc thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58,09 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng thép cầu cấp BT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,9 | tấn |
| 89 | Thép kết cấu cầu cấp BT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,9 | tấn |
| 90 | Tháo dỡ hệ thép dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,9 | tấn |
| 91 | Bê tông 25Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,65 | m3 |
| 92 | SXLD Cốt thép CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,54 | tấn |
| 93 | SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,109 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt, tháo dỡ tấm BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31 | tấm |
| 95 | Bơm cát tạo mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,521 | 100m3 |
| 96 | Đóng cọc thép hình dưới nước L>10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,4 | 100m |
| 97 | Nhổ cọc thép hình, thép ống dưới nước (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,582 | 100m |
| 98 | Cọc định vị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 94,24 | tấn |
| 99 | Sản xuất hệ sàn định vị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,78 | tấn |
| 100 | Hệ sàn định vị (luân chuyển 3 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,48 | tấn |
| 101 | Hệ sàn định vị (luân chuyển 6 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,38 | tấn |
| 102 | Thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,92 | tấn |
| 103 | Lắp dựng đà giáo dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,78 | tấn |
| 104 | Tháo dỡ đà giáo dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,78 | tấn |
| 105 | Sản xuất ống vách tạm D1.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,8 | tấn |
| 106 | Lắp đặt ống vách CKN D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 640 | m |
| 107 | Tháo dỡ ống vách | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,4 | 100m |
| 108 | Sản xuất ống thép ván khuôn (nằm lại công trình) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 78,98 | tấn |
| 109 | Sản xuất ống thép ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 190,04 | tấn |
| 110 | Khoan cọc khoan nhồi D1.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.672 | m |
| 111 | Thanh thải mùn khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 82,561 | 100m3 |
| 112 | Khoan BT kiểm tra mũi cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Cọc |
| 113 | Siêu âm cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 384 | Mặt cắt |
| 114 | Đập bê tông đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 169,64 | m3 |
| 115 | Đóng cọc ván thép dưới nước L>12m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 109,12 | 100m |
| 116 | Nhổ cọc ván thép dưới nước (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,136 | 100m |
| 117 | Cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 830,4 | tấn |
| 118 | Đóng cọc thép hình dưới nước L>10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,32 | 100m |
| 119 | Nhổ cọc thép hình, thép ống dưới nước (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,096 | 100m |
| 120 | Cọc định vị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 115,8 | tấn |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng thép nẹp ngang, khung chống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 236,4 | tấn |
| 122 | Thép nẹp ngang 2I300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 227,38 | tấn |
| 123 | Thanh chống H300 (để lại CT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,02 | tấn |
| 124 | Tháo dỡ thép nẹp ngang dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 227,38 | tấn |
| 125 | Bê tông bịt đáy 16Mpa dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.681,8 | m3 |
| 126 | Lắp đặt rọ đá 2x1x1m dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 324 | rọ |
| 127 | Tháo dỡ rọ đá 2x1x1m dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 324 | rọ |
| 128 | Đắp đất tạo mặt bằng (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,885 | 100m3 |
| 129 | Đào thanh thải sau khi thi công xong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,885 | 100m3 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng hệ đà giáo thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 248,22 | tấn |
| 131 | Hệ đà giáo thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 248,22 | tấn |
| 132 | Tháo dỡ đà giáo dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 248,22 | tấn |
| 133 | Hệ đà giáo thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57,365 | tấn |
| 134 | Lắp dựng đà giáo dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57,365 | tấn |
| 135 | Tháo dỡ đà giáo dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57,365 | tấn |
| 136 | Bê tông bệ trụ tạm 30Mpa dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 105,46 | m3 |
| 137 | SXLD Cốt thép bệ trụ tạm CB400-V, 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,055 | tấn | |
| 138 | SXLD Cốt thép bệ trụ tạm CB400-V, D>18mm dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,585 | tấn |
| 139 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,675 | 100m2 |
| 140 | Thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,704 | tấn |
| 141 | Lắp đặt thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,704 | tấn |
| 142 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 105,46 | m3 |
| 143 | Đóng cọc thép hình dưới nước L>10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,4 | 100m |
| 144 | Nhổ cọc thép hình, thép ống dưới nước (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,862 | 100m |
| 145 | Cọc định vị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60,58 | tấn |
| 146 | Khấu hao hệ sàn định vị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,84 | tấn |
| 147 | Lắp dựng đà giáo dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,84 | tấn |
| 148 | Tháo dỡ đà giáo dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,84 | tấn |
| 149 | Sản xuất cọc thép ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 268,82 | tấn |
| 150 | Hạ cọc thép ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 301,56 | m |
| 151 | Rút cọc thép ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,016 | 100m |
| 152 | Khấu hao thép nẹp ngang 2I300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 59,8 | tấn |
| 153 | Lắp dựng thép nẹp ngang dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 59,8 | tấn |
| 154 | Tháo dỡ thép nẹp ngang dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 59,8 | tấn |
| 155 | Sản xuất, lắp dựng hệ đà giáo thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,47 | tấn |
| 156 | Hệ đà giáo thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,47 | tấn |
| 157 | Tháo dỡ đà giáo dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,47 | tấn |
| 158 | Sản xuất, lắp đặt thép chôn chờ thân trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | tấn |
| 159 | Mua, lắp đặt Bu lông neo M48, L=1.75m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64 | bộ |
| 160 | Lắp đặt cẩu tháp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61,6 | tấn |
| 161 | Tháo dỡ cẩu tháp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61,6 | tấn |
| 162 | Tổ hợp lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 380 | tấn/ lần đầu |
| 163 | Tháo di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.660 | tấn/ 1 lần di chuyển tiếp theo |
| 164 | Tháo di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.565 | tấn/ 1 lần di chuyển tiếp theo |
| 165 | Sản xuất hệ mở rộng trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 87,38 | tấn |
| 166 | Hệ mở rộng trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 596,78 | tấn |
| 167 | Lắp dựng đà giáo dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 596,78 | tấn |
| 168 | Tháo dỡ đà giáo dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 596,78 | tấn |
| 169 | Sản xuất, lắp dựng hệ đà giáo định hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,4 | tấn |
| 170 | Hệ đà giáo định hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,4 | tấn |
| 171 | Tháo dỡ đà giáo định hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,4 | tấn |
| 172 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải dưới nước. Tải trọng nén | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.890 | tấn/lần |
| 173 | Bê tông cọc khoan nhồi D>1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 384,56 | m3 |
| 174 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,268 | tấn |
| 175 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,621 | tấn |
| 176 | SX thép bản cữ định vị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,491 | tấn |
| 177 | Lắp đặt thép bản cữ định vị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,491 | tấn |
| 178 | Cóc nối M16, L=0.226 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 288 | bộ |
| 179 | Khoan cọc khoan nhồi D1.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 380 | m |
| 180 | Sản xuất ống vách D1300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,48 | tấn |
| 181 | Đập bê tông đầu cọc dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,56 | m3 |
| 182 | Khấu hao hệ đà giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 295,39 | tấn |
| 183 | Lắp dựng đà giáo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 295,39 | tấn |
| 184 | Tháo dỡ đà giáo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 295,39 | tấn |
| 185 | Khấu hao hệ đà giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,62 | tấn |
| 186 | Lắp dựng đà giáo định hình thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,62 | tấn |
| 187 | Tháo dỡ đà giáo định hình thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,62 | tấn |
| 188 | Thép PC D36 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 402,696 | kg |
| 189 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.067 | tấn/lần |
| 190 | Khấu hao hệ đà giáo thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,576 | tấn |
| 191 | Lắp dựng thép đà giáo dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,576 | tấn |
| 192 | Tháo dỡ thép đà giáo dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,576 | tấn |
| 193 | Khấu hao hệ đà giáo thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,152 | tấn |
| 194 | Lắp dựng thép đà giáo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,152 | tấn |
| 195 | Tháo dỡ thép đà giáo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,152 | tấn |
| 196 | Thanh thép cường độ cao D38, L=12.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 300 | m |
| 197 | Thanh thép cường độ cao D38, L=0,75m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72 | m |
| 198 | Bê tông 16Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,692 | m3 |
| 199 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,432 | 100m2 |
| 200 | Lắp đặt, tháo dỡ tấm BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | tấm |
| 201 | Bê tông khối đúc hẫng và hợp long biên dưới nước 40Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,727 | m3 |
| 202 | SXLD Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D>18mm dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,617 | tấn |
| 203 | Bê tông khối đúc hẫng và hợp long biên trên cạn 40Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,453 | m3 |
| 204 | SXLD Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D>18mm trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,235 | tấn |
| 205 | Sản xuất ống vách D1.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,7 | tấn |
| 206 | Khoan cọc khoan nhồi D1.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.276 | m |
| 207 | Thanh thải mùn khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,549 | 100m3 |
| 208 | Khoan BT kiểm tra mũi cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Cọc |
| 209 | Siêu âm cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 96 | Mặt cắt |
| 210 | Đập bê tông đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,79 | m3 |
| 211 | Ép cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,8 | 100m |
| 212 | Nhổ cọc ván thép (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,96 | 100m |
| 213 | Cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 127,84 | tấn |
| 214 | Sản xuất, lắp dựng thép nẹp ngang H300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,6 | tấn |
| 215 | Thép nẹp ngang H300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,6 | tấn |
| 216 | Tháo dỡ thép nẹp ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,6 | tấn |
| 217 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,635 | 100m3 |
| 218 | Đắp đất hố móng K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,225 | 100m3 |
| 219 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 68,72 | m3 |
| 220 | Hệ đà giáo thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 126,49 | tấn |
| 221 | Lắp dựng đà giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 126,49 | tấn |
| 222 | Tháo dỡ đà giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 126,49 | tấn |
| 223 | Bê tông 16Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,25 | m3 |
| 224 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,33 | 100m2 |
| 225 | Lắp đặt, tháo dỡ tấm BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | tấm |
| 226 | Đóng cọc tre L>2.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,8 | 100m |
| 227 | Cắt mặt đường BTN chiều dày 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64 | m |
| 228 | Đào mặt đường cũ đất cấp 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,242 | 100m3 |
| 229 | Sản xuất ống vách D1.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,1 | tấn |
| 230 | Khoan cọc khoan nhồi D1.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.151,9 | m |
| 231 | Thanh thải mùn khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,028 | 100m3 |
| 232 | Khoan BT kiểm tra mũi cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Cọc |
| 233 | Siêu âm cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 102 | Mặt cắt |
| 234 | Đập bê tông đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,07 | m3 |
| 235 | Ép cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,24 | 100m |
| 236 | Nhổ cọc ván thép (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,352 | 100m |
| 237 | Cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 138,8 | tấn |
| 238 | Sản xuất, lắp dựng thép nẹp ngang 2I300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,1 | tấn |
| 239 | Khấu hao thép nẹp ngang 2I300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,1 | tấn |
| 240 | Tháo dỡ thép nẹp ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,1 | tấn |
| 241 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,649 | 100m3 |
| 242 | Đắp đất hố móng K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,198 | 100m3 |
| 243 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 71,59 | m3 |
| 244 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,95 | tấn |
| 245 | Lắp dựng đà giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,95 | tấn |
| 246 | Tháo dỡ đà giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,95 | tấn |
| 247 | Bê tông 16Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,35 | m3 |
| 248 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,198 | 100m2 |
| 249 | Lắp đặt, tháo dỡ tấm BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | tấm |
| 250 | Đào san đất tạo mặt bằng (trụ T3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,96 | 100m3 |
| 251 | Đắp đất bao (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,208 | 100m3 |
| 252 | Đắp cát tạo mặt bằng công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,215 | 100m3 |
| 253 | Cắt mặt đường BTN chiều dày 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | m |
| 254 | Đào mặt đường cũ đất cấp 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,938 | 100m3 |
| 255 | Đào thanh thải sau khi thi công xong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,26 | 100m3 |
| 256 | Sản xuất ống vách D1.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,09 | tấn |
| 257 | Khoan cọc khoan nhồi D1.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.987,86 | m |
| 258 | Thanh thải mùn khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,482 | 100m3 |
| 259 | Khoan BT kiểm tra mũi cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | Cọc |
| 260 | Siêu âm cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 168 | Mặt cắt |
| 261 | Đập bê tông đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,99 | m3 |
| 262 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,991 | 100m3 |
| 263 | Đắp đất hố móng K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,091 | 100m3 |
| 264 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,14 | m3 |
| 265 | Bê tông bịt đáy 16Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 162,34 | m3 |
| 266 | Ép cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,62 | 100m |
| 267 | Nhổ cọc ván thép (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,089 | 100m |
| 268 | Cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80,82 | tấn |
| 269 | Ép cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,31 | 100m |
| 270 | Nhổ cọc ván thép (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,133 | 100m |
| 271 | Cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,41 | tấn |
| 272 | Ép cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,08 | 100m |
| 273 | Nhổ cọc ván thép (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,678 | 100m |
| 274 | Cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 122,37 | tấn |
| 275 | Sản xuất thép nẹp ngang 2I300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,24 | tấn |
| 276 | Thép nẹp ngang 2I300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,61 | tấn |
| 277 | Lắp dựng thép nẹp ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,61 | tấn |
| 278 | Tháo dỡ thép nẹp ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,61 | tấn |
| 279 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70,87 | tấn |
| 280 | Hệ đà giáo thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 168,99 | tấn |
| 281 | Lắp dựng đà giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 168,99 | tấn |
| 282 | Tháo dỡ đà giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 168,99 | tấn |
| 283 | Bê tông 16Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,45 | m3 |
| 284 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,066 | 100m2 |
| 285 | Lắp đặt, tháo dỡ tấm BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | tấm |
| 286 | Đóng cọc tre L>2.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,2 | 100m |
| 287 | Đào san đất tạo mặt bằng (trụ T4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,715 | 100m3 |
| 288 | Đắp đất bao (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,208 | 100m3 |
| 289 | Đắp cát tạo mặt bằng công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,766 | 100m3 |
| 290 | Cắt mặt đường BTN chiều dày 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | m |
| 291 | Đào mặt đường cũ đất cấp 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,938 | 100m3 |
| 292 | Đào thanh thải sau khi thi công xong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,63 | 100m3 |
| 293 | Sản xuất ống vách D1.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,09 | tấn |
| 294 | Khoan cọc khoan nhồi D1.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.014,64 | m |
| 295 | Thanh thải mùn khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,785 | 100m3 |
| 296 | Khoan BT kiểm tra mũi cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | Cọc |
| 297 | Siêu âm cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 168 | Mặt cắt |
| 298 | Đập bê tông đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,39 | m3 |
| 299 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,317 | 100m3 |
| 300 | Đắp đất hố móng K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,919 | 100m3 |
| 301 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,14 | m3 |
| 302 | Bê tông bịt đáy 16Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 162,34 | m3 |
| 303 | Ép cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,16 | 100m |
| 304 | Nhổ cọc ván thép (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,452 | 100m |
| 305 | Cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 107,76 | tấn |
| 306 | Ép cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,84 | 100m |
| 307 | Nhổ cọc ván thép (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,678 | 100m |
| 308 | Cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 122,37 | tấn |
| 309 | Sản xuất thép nẹp ngang H300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,14 | tấn |
| 310 | Thép nẹp ngang H300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,14 | tấn |
| 311 | Lắp dựng thép nẹp ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,14 | tấn |
| 312 | Tháo dỡ thép nẹp ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,14 | tấn |
| 313 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 76,81 | tấn |
| 314 | Hệ đà giáo thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 175,13 | tấn |
| 315 | Lắp dựng đà giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 175,13 | tấn |
| 316 | Tháo dỡ đà giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 175,13 | tấn |
| 317 | Bê tông 16Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,45 | m3 |
| 318 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,066 | 100m2 |
| 319 | Lắp đặt, tháo dỡ tấm BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | tấm |
| 320 | Đóng cọc tre L>2.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,2 | 100m |
| 321 | Đắp đất bao (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,73 | 100m3 |
| 322 | Đắp cát tạo mặt bằng công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,987 | 100m3 |
| 323 | SXLD thép neo D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 341,28 | kg |
| 324 | Cắt mặt đường BTN chiều dày 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | m |
| 325 | Đào mặt đường cũ đất cấp 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,263 | 100m3 |
| 326 | Đào thanh thải sau khi thi công xong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,142 | 100m3 |
| 327 | Sản xuất ống vách D1.2 - L=8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,09 | tấn |
| 328 | Sản xuất ống vách D1.2 - L=12m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,64 | tấn |
| 329 | Khoan cọc khoan nhồi D1.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.098,58 | m |
| 330 | Thanh thải mùn khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,734 | 100m3 |
| 331 | Khoan BT kiểm tra mũi cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | Cọc |
| 332 | Siêu âm cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 174 | Mặt cắt |
| 333 | Đập bê tông đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,05 | m3 |
| 334 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,6 | 100m3 |
| 335 | Đắp đất hố móng K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,709 | 100m3 |
| 336 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,57 | m3 |
| 337 | Bê tông bịt đáy 20Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 324,68 | m3 |
| 338 | Ép cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,08 | 100m |
| 339 | Nhổ cọc ván thép (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,726 | 100m |
| 340 | Cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,88 | tấn |
| 341 | Ép cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,84 | 100m |
| 342 | Nhổ cọc ván thép (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,444 | 100m |
| 343 | Cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 120,54 | tấn |
| 344 | Đóng cọc ván thép dưới nước L>12m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,08 | 100m |
| 345 | Nhổ cọc ván thép dưới nước (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,678 | 100m |
| 346 | Cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 122,37 | tấn |
| 347 | Đóng cọc thép hình dưới nước L>10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,96 | 100m |
| 348 | Nhổ cọc thép hình, thép ống dưới nước (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,936 | 100m |
| 349 | Cọc định vị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,01 | tấn |
| 350 | Sản xuất thép nẹp ngang H300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,24 | tấn |
| 351 | Thép nẹp ngang H300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,22 | tấn |
| 352 | Lắp dựng thép nẹp ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,22 | tấn |
| 353 | Tháo dỡ thép nẹp ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,22 | tấn |
| 354 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 77,09 | tấn |
| 355 | Hệ đà giáo thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 194,61 | tấn |
| 356 | Lắp dựng đà giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 194,61 | tấn |
| 357 | Tháo dỡ đà giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 194,61 | tấn |
| 358 | Bê tông 16Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,125 | m3 |
| 359 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,165 | 100m2 |
| 360 | Lắp đặt, tháo dỡ tấm BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | tấm |
| 361 | Đóng cọc tre L>2.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,2 | 100m |
| 362 | Đắp cát tạo mặt bằng công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,405 | 100m3 |
| 363 | SXLD thép neo D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 341,28 | kg |
| 364 | Đào thanh thải sau khi thi công xong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,405 | 100m3 |
| 365 | Sản xuất ống vách D1.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,64 | tấn |
| 366 | Khoan cọc khoan nhồi D1.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.430,6 | m |
| 367 | Thanh thải mùn khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,18 | 100m3 |
| 368 | Khoan BT kiểm tra mũi cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Cọc |
| 369 | Siêu âm cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 120 | Mặt cắt |
| 370 | Đập bê tông đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,14 | m3 |
| 371 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,33 | 100m3 |
| 372 | Bê tông bịt đáy 20Mpa trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 324,68 | m3 |
| 373 | Đóng cọc ván thép dưới nước L>12m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,52 | 100m |
| 374 | Nhổ cọc ván thép dưới nước (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,716 | 100m |
| 375 | Cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 285,53 | tấn |
| 376 | Đóng cọc thép hình dưới nước L>10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,24 | 100m |
| 377 | Nhổ cọc thép hình, thép ống dưới nước (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,192 | 100m |
| 378 | Cọc định vị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,35 | tấn |
| 379 | Sản xuất thép nẹp ngang H300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,03 | tấn |
| 380 | Thép nẹp ngang H300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,06 | tấn |
| 381 | Lắp dựng thép nẹp ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,06 | tấn |
| 382 | Tháo dỡ thép nẹp ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,06 | tấn |
| 383 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 71,1 | tấn |
| 384 | Hệ đà giáo thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 130,04 | tấn |
| 385 | Lắp dựng đà giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 130,04 | tấn |
| 386 | Tháo dỡ đà giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 130,04 | tấn |
| 387 | Bê tông 16Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,45 | m3 |
| 388 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,066 | 100m2 |
| 389 | Lắp đặt, tháo dỡ tấm BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | tấm |
| 390 | Đóng cọc tre L>2.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,5 | 100m |
| 391 | Kiến trúc và nhổ hố thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | hố |
| 392 | Đá dăm đệm đường lao dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 748,17 | m3 |
| 393 | Lắp đặt cổng trục phục vụ bãi đúc dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,276 | tấn |
| 394 | Tháo dỡ cổng trục phục vụ bãi đúc dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,276 | tấn |
| 395 | Lắp đặt xe lao dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 123,52 | tấn |
| 396 | Tháo dỡ xe lao dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 123,52 | tấn |
| 397 | Lưới thép an toàn thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.502 | m2 |
| 398 | Lao lắp dầm cầu 30| Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 63 | dầm | |
| 399 | Lao lắp dầm cầu 30| Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54 | dầm | |
| 400 | Sản xuất, lắp dựng xe đúc gờ lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,249 | tấn |
| 401 | Xe đúc gờ lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,249 | tấn |
| 402 | Tháo dỡ xe đúc gờ lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,249 | tấn |
| 403 | Di chuyển xe đúc gờ lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 344,479 | tấn |
| 404 | Sản xuất đà giáo thi công dầm ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,354 | tấn |
| 405 | Khấu hao đà giáo thi công dầm ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,354 | tấn |
| 406 | Lắp dựng đà giáo thi công dầm ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,953 | tấn |
| 407 | Tháo dỡ đà giáo thi công dầm ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,953 | tấn |
| 408 | Thí nghiệm PDA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cọc |
| 409 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,05 | m3 |
| 410 | Vữa xi măng 35Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,13 | m3 |
| 411 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,033 | tấn |
| 412 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,396 | tấn |
| 413 | SX thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,028 | tấn |
| 414 | Lắp đặt thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,028 | tấn |
| 415 | Mua, lắp đặt ống thép D55/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,24 | 100m |
| 416 | Mua, lắp đặt ống thép D106.5/113.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | 100m |
| 417 | Mua, lắp đặt Cút nối bằng ống thép D64/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 418 | Mua, lắp đặt Cút nối bằng ống thép D118/114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 419 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,302 | 100m2 |
| 420 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,84 | m3 |
| 421 | Vữa xi măng 35Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | m3 |
| 422 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN dưới nước CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,015 | tấn |
| 423 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN dưới nước CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,444 | tấn |
| 424 | SX thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,028 | tấn |
| 425 | Lắp đặt thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,028 | tấn |
| 426 | Mua, lắp đặt ống thép D55/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,199 | 100m |
| 427 | Mua, lắp đặt ống thép D106.5/113.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,066 | 100m |
| 428 | Mua, lắp đặt Cút nối bằng ống thép D64/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 429 | Mua, lắp đặt Cút nối bằng ống thép D118/114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 430 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,27 | 100m2 |
| 431 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.000 | tấn/lần |
| 432 | Vét bùn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,216 | 100m3 |
| 433 | Đắp cát đen K=0.90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,484 | 100m3 |
| 434 | Đắp đá thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 186,47 | m3 |
| 435 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,4 | m3 |
| D | Lắp đặt TBA phục vụ thi công cầu | |||
| 1 | Mua, lắp dựng cột bê tông ly tâm cao ≤ 12m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cột |
| 2 | Mua, lắp dựng cột bê tông ly tâm cao ≤ 14m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cột |
| 3 | Mua, lắp dựng cột bê tông ly tâm cao ≤ 16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cột |
| 4 | Mua, lắp đặt mặt bích nối cột bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | mối |
| 5 | - Đào đất móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,547 | m3 |
| 6 | - GCLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,087 | 100m2 |
| 7 | - SXLD cốt thép móng cột, đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,032 | tấn |
| 8 | - Bê tông móng cột M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,136 | m3 |
| 9 | - Đắp đất hoàn trả (độ chặt K=0,95) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,411 | m3 |
| 10 | - Đào đất móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,829 | m3 |
| 11 | - GCLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,095 | 100m2 |
| 12 | - SXLD cốt thép móng cột, đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,037 | tấn |
| 13 | - Bê tông móng cột M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,727 | m3 |
| 14 | - Đắp đất hoàn trả (độ chặt K=0,95) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,102 | m3 |
| 15 | - Đào đất móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,355 | m3 |
| 16 | - GCLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,284 | 100m2 |
| 17 | - SXLD cốt thép móng cột, đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,116 | tấn |
| 18 | - Bê tông móng cột M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,69 | m3 |
| 19 | - Đắp đất hoàn trả (độ chặt K=0,95) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,665 | m3 |
| 20 | - Đào đất móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 132,212 | m3 |
| 21 | - GCLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,527 | 100m2 |
| 22 | - SXLD cốt thép móng cột, đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,185 | tấn |
| 23 | - Bê tông móng cột M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,005 | m3 |
| 24 | - Đắp đất hoàn trả (độ chặt K=0,95) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 118,207 | m3 |
| 25 | Mua, lắp đặt xà đỡ lèo: XĐL-1P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 26 | Mua, lắp đặt xà đỡ lèo: XĐL-2P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 27 | Mua, lắp đặt xà đỡ cầu chì kèm néo dây đầu nhánh: X-LB.FCO + NLT-C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 28 | Mua, lắp đặt conson & sàn ghế phụ thao tác cầu chì | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 29 | Mua, lắp đặt ghế thao tác cầu chì | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 30 | Mua, lắp đặt thang thao tác cầu chì | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 31 | Mua, lắp đặt xà néo cân 1 cột tròn: XNCT-22C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 32 | Mua, lắp đặt xà rẽ cân 2 cột tròn: XRCTKĐ-22C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 33 | Mua, lắp đặt xà néo lệch 2 tầng dây trên 1 cột tròn: XNΔLT-22C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 34 | Mua, lắp đặt xà néo lệch 2 tầng dây trên 2 cột tròn: XNΔLTKK-22C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 35 | Mua, lắp đặt bộ cầu chì cắt tải: LB.FCO 24kV/100A (cách điện Polymer kèm dây chảy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 36 | Mua, lắp đặt nắp chụp cầu chì tự rơi Polymer (Xanh, đỏ, vàng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 37 | Mua, lắp đặt tiếp địa cột: Rc-1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | bộ |
| 38 | Mua, lắp đặt dây nối đất 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | dây |
| 39 | Mua, lắp đặt sứ đứng Polymer 24kV + ty mạ + kẹp dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | bộ |
| 40 | Mua, lắp đặt sứ đứng gốm VHĐ 24kV + ty mạ (đỡ ghế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 41 | Mua, lắp đặt chuỗi néo đơn dây bọc: CNĐ-DB (cách điện Polymer + yếm lót + giáp níu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57 | chuỗi |
| 42 | Mua, lắp đặt chuỗi néo đơn dây bọc: CNĐ-DT (cách điện Polymer) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | chuỗi |
| 43 | Mua, kéo rải dây cáp nhôm lõi thép bọc cách điện: AsXV 50/8-2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.107,225 | m |
| 44 | Mua, lắp đặt biển báo số cột & đai ôm; biển báo vượt đường, biển báo an toàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | cái |
| 45 | Mua, lắp dựng cột BTLT PC.I12-190-7.2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cột |
| 46 | - Đào đất móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,815 | m3 |
| 47 | - Bê tông lót móng cột M100, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,04 | m3 |
| 48 | - GCLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,377 | 100m2 |
| 49 | - SXLD cốt thép móng cột, đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,036 | tấn |
| 50 | - Bê tông móng cột M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,688 | m3 |
| 51 | - Đắp đất hoàn trả (độ chặt K=0,95) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,087 | m3 |
| 52 | Mua, lắp đặt xà khóa dây đầu trạm: X2T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 53 | Mua, lắp đặt xà đỡ trung gian: XTG-22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 54 | Mua, lắp đặt xà đỡ cầu dao cách ly: X.DS-22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 55 | Mua, lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi: X.FCO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 56 | Mua, lắp đặt giá bắt tay dao: GTT-DS22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 57 | Mua, lắp đặt dầm đỡ MBA, Conson, sàn ghế thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 58 | Mua, lắp đặt thang sắt lên xuống thao tác trạm treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 59 | Mua, lắp đặt bộ kẹp quai & hotline đấu nối đầu nhánh dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 60 | Mua, lắp đặt bộ cầu chì tự rơi FCO-22kV/100A (cách điện Polymer kèm dây chảy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 61 | Mua, lắp đặt nắp chụp cực cao thế MBA (Xanh, đỏ, vàng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 62 | Mua, lắp đặt nắp chụp cầu chì tự rơi Polymer (Xanh, đỏ, vàng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 63 | Mua, lắp đặt nắp chụp chống sét van polymer (Xanh, đỏ, vàng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 64 | Mua, lắp đặt hệ thống tiếp địa trạm R ≤ 4Ω | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 65 | Mua, lắp đặt sứ đứng Polymer 24kV + ty mạ + kẹp dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | bộ |
| 66 | Mua, lắp đặt sứ đường dây gốm 22kV (kèm ty mạ F20 - đỡ ghế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | quả |
| 67 | Mua, lắp đặt biển báo an toàn, báo tên trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 68 | Mua, lắp đặt dây cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV: AsXV 50/8.0-2.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48 | m |
| 69 | Mua, ép đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42 | cái |
| 70 | Mua, kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV (1x240)mm2 lắp từ MBA sang tủ hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70 | m |
| 71 | Mua, ép đầu cốt đồng M240mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44 | đầu |
| 72 | Mua, lắp đặt hộp chụp cực mặt máy biến áp (hạ thế 0,4kV) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | hộp |
| 73 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC Φ150 bảo vệ cáp tổng (1,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | ống |
| 74 | Mua, lắp đặt ống tole Φ160, dày 1,5ly bảo vệ ống nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | hộp |
| 75 | Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế kiểu treo có ngăn chống tổn thất TĐ-600A/500V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | tủ |
| 76 | Mua, lắp đặt máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV (KH) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 77 | Mua, lắp đặt bộ cầu dao cách ly ngoài trời, 3 pha mở ngang: DS-24kV/630A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 78 | Mua, lắp đặt chống sét van 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV ≤560kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | máy |
| 80 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không nối đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| E | Đảm bảo giao thông thủy | |||
| 1 | Mua, lắp đặt báo hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Điều tiết đảm bảo giao thông các trạm trong quá trình thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Bảo dưỡng duy tu các loại báo hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Toàn bộ |
| F | PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Đắp nền bằng cát đen mua K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 137,342 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền bằng cát đen tận dụng K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 107,916 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền cát đen K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,322 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá thải K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,971 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bao K90 đất tận dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,749 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,423 | 100m3 |
| 7 | Đắp trả thi công tường chắn K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,646 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả thi công rãnh K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,554 | 100m3 |
| 9 | Đắp cải mương bằng đất tận dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | 100m3 |
| 10 | Xáo xới nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,996 | 100m2 |
| 11 | Lu lèn K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,699 | 100m3 |
| 12 | Đào mặt cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,915 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,77 | 100m3 |
| 14 | Đào cấp đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,667 | 100m3 |
| 15 | Đào đất không thích hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 188,943 | 100m3 |
| 16 | Đào khuôn đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,728 | 100m3 |
| 17 | Đào thay đất K98 (đất C2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,33 | 100m3 |
| 18 | Đào thay đất K95 (đất C2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,259 | 100m3 |
| 19 | Đào thi công rãnh đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,128 | 100m3 |
| 20 | Đào thi công tường chắn đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,522 | 100m3 |
| 21 | Đào cải mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,243 | 100m3 |
| 22 | Đào khuôn cát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,999 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát đen K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,54 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát vàng K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,307 | 100m3 |
| 25 | Đắp gia tải K90 bằng cát đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,762 | 100m3 |
| 26 | Đào dỡ tải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,762 | 100m3 |
| 27 | Bao tải cát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 859 | bao |
| 28 | Đắp cát đen phòng lún K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,522 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát đen bù lún K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,538 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bao K90 bằng đất tận dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,727 | 100m3 |
| 31 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 83,533 | 100m2 |
| 32 | Thi công cọc cát D=40; L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20.249,4 | m |
| 33 | Đắp đất hố móng K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,52 | 100m3 |
| 34 | Đá hộc xây vữa XM M100# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 386,263 | m3 |
| 35 | Bê tông chân khay M200# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,11 | m3 |
| 36 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,005 | 100m2 |
| 37 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 162,785 | m3 |
| 38 | Mua, lắp đặt Ống PVC D48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 469,8 | 1m |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,94 | 100m2 |
| 40 | Đóng cọc tre L=2.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,95 | 100m |
| 41 | Bê tông tường chắn M200# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.095,587 | m3 |
| 42 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tường chắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,218 | 100m2 |
| 43 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 154,945 | m3 |
| 44 | Quét nhựa đường nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.242,217 | m2 |
| 45 | Đóng cọc tre L=2.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 761 | 100m |
| 46 | Xơ đay tẩm nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,931 | m3 |
| 47 | Mua, Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,171 | 100m2 |
| 48 | Mua, lắp đặt Ống PVC D48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 402 | m |
| 49 | Sản xuất, vận chuyển, rải BTN C12.5 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 171,213 | 100m2 |
| 50 | Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 219,371 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, vận chuyển, rải BTN C19 hạt trung dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 195,245 | 100m2 |
| 52 | Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 177,461 | 100m2 |
| 53 | Lớp móng CPĐD loại 1 lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,104 | 100m3 |
| 54 | Lớp móng CPĐD loại 1 lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,817 | 100m3 |
| 55 | Bù vênh bằng BTN C12,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46,94 | m3 |
| 56 | Mua, rải Vải địa cốt sợi thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,778 | 100m2 |
| 57 | Bù vênh bằng BTN C19 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 67,39 | m3 |
| 58 | Cắt mặt đường BTN chiều dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,39 | m |
| 59 | Cào bóc mặt đường BTN dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 339,25 | m2 |
| 60 | Sản xuất, vận chuyển, rải BTN C12.5 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,188 | 100m2 |
| 61 | Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,788 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, vận chuyển, rải BTN C19 hạt trung dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,019 | 100m2 |
| 63 | Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,106 | 100m2 |
| 64 | Lớp móng CPĐD loại 1 lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,658 | 100m3 |
| 65 | Lớp móng CPĐD loại 1 lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,606 | 100m3 |
| 66 | Bù vênh bằng BTN C12.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,03 | m3 |
| 67 | BTXM M250# hoàn trả mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,04 | m3 |
| 68 | Đào khuôn đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,016 | 100m3 |
| 69 | Đắp nền cát đen K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,251 | 100m3 |
| 70 | Đắp nền cát đen K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,606 | 100m3 |
| 71 | Đắp đá thải K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,404 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất bao K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,72 | 100m3 |
| 73 | Bê tông tường chắn 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 209,51 | m3 |
| 74 | SXLD Cốt thép tường chắn CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,945 | tấn |
| 75 | SXLD Cốt thép tường chắn CB400-V, D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,792 | tấn |
| 76 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tường chắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,889 | 100m2 |
| 77 | Quét nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 376,848 | m2 |
| 78 | Bê tông móng tường chắn 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 285,6 | m3 |
| 79 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,95 | m3 |
| 80 | SXLD Cốt thép móng tường chắn CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,806 | tấn |
| 81 | SXLD Cốt thép móng tường chắn CB400-V, D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,612 | tấn |
| 82 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,425 | 100m2 |
| 83 | Quét nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 594,488 | m2 |
| 84 | Mua, lắp đặt Ống PVC D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | m |
| 85 | Mua, lắp đặt Nắp đậy ống PVC D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90 | cái |
| 86 | Xơ đay tẩm nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,043 | m3 |
| 87 | Mua, lắp đặt tấm ngăn nước PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42,775 | m |
| 88 | Bê tông 30Mpa cọc BTCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 448,99 | m3 |
| 89 | SXLD Cốt thép cọc BTCT CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,816 | tấn |
| 90 | SXLD Cốt thép cọc BTCT CB400-V, D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46,834 | tấn |
| 91 | SXLD Thép bản cọc đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,416 | tấn |
| 92 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn cọc BTCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,623 | 100m2 |
| 93 | Mối nối cọc BTCT 35x35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 300 | mối nối |
| 94 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 219 | m2 |
| 95 | Ép cọc trước cọc BTCT 35x35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.782,86 | m |
| 96 | Đào dỡ tải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,748 | 100m3 |
| 97 | Đào đất tạo mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,439 | 100m3 |
| 98 | Đắp trả đường thiên nhiên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,134 | 100m3 |
| 99 | Đắp nền cát đen K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,642 | 100m3 |
| 100 | Đập bê tông đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,14 | m3 |
| 101 | Ép cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,76 | 100m |
| 102 | Nhổ cọc ván thép (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,11 | 100m |
| 103 | Cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64,837 | tấn |
| 104 | Sản xuất hệ đà giáo thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,028 | tấn |
| 105 | Hệ đà giáo thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,028 | tấn |
| 106 | Lắp dựng hệ đà giáo thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 66,298 | tấn |
| 107 | Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 66,298 | tấn |
| 108 | Bê tông 16Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 129,375 | m3 |
| 109 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,898 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt, tháo dỡ tấm BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 115 | tấm |
| 111 | Đóng cọc tre L=2.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 74,308 | 100m |
| 112 | Lát hè bằng gạch Terrazo KT(400x400x50mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6.966,28 | m2 |
| 113 | Bê tông tạo phẳng M100# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 677,051 | m3 |
| 114 | BT tấm bản 20Mpa (M250#) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 222,742 | m3 |
| 115 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,894 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt viên vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.005 | md |
| 117 | Sơn bê tông 2 lớp (1 lớp lót + 1 lớp phủ) Bó vỉa GPC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 480,31 | m2 |
| 118 | BTXM M200# chèn khe đoạn đường gom | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 56,42 | m3 |
| 119 | Lát tấm đan rãnh (60x250x500)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 472 | m2 |
| 120 | Bê tông bó hè 16Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,801 | m3 |
| 121 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn bó hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,08 | 100m2 |
| 122 | Đệm đá dăm đầm chặt bó hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,7 | m3 |
| 123 | Gạch xây móng vữa XM M100# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,1 | m3 |
| 124 | Bê tông tạo phẳng M100# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,195 | m3 |
| 125 | Mua, trồng, chăm sóc Cây Muồng Kim Phượng (trên hè) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 171 | cây |
| 126 | Mua, trồng, chăm sóc Cây Ban Trắng (trên hè) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cây |
| 127 | Mua, trồng, chăm sóc Cây Tùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | cây |
| 128 | Mua, trồng, chăm sóc Cây Trúc Anh Đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 336 | cây |
| 129 | Mua, trồng, chăm sóc Cây Dâm Bụt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 420 | cây |
| 130 | Mua, trồng, chăm sóc Cây Cẩm Tú Mai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.170 | cây |
| 131 | Mua, trồng, chăm sóc Thảm cỏ lá tre (giải phân cách giữa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 830,52 | m2 |
| 132 | Mua, trồng, chăm sóc Cây Cẩm Tú Mai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 441 | cây |
| 133 | Mua, trồng, chăm sóc Cây sò huyết | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 138 | cây |
| 134 | Mua, trồng, chăm sóc Cây Dâm Bụt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cây |
| 135 | Mua, trồng, chăm sóc Cây cọ (3 cây/ bụi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cây |
| 136 | Mua, trồng, chăm sóc Thảm cỏ lá gừng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 144,46 | m2 |
| 137 | Mua, đổ đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,382 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất sét GPC giữa (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,998 | 100m3 |
| 139 | Bê tông ống cống đúc sẵn M300# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 575,6 | m3 |
| 140 | SXLD Cốt thép cống hộp đúc sẵn d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,196 | tấn |
| 141 | SXLD Cốt thép cống hộp đúc sẵn d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 82,264 | tấn |
| 142 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48,64 | 100m2 |
| 143 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.088 | m2 |
| 144 | Lắp đặt cống hộp 1.5x1.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 400 | đốt cống |
| 145 | Đóng cọc tre L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 533,15 | 100m |
| 146 | BT tấm bản 20Mpa (M250#) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 187,2 | m3 |
| 147 | SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,612 | tấn |
| 148 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,36 | 100m2 |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 400 | tấm |
| 150 | Mối nối cống hộp (1.5x1.2)m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 386 | mối nối |
| 151 | Bê tông ống cống đúc sẵn M300# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 62,44 | m3 |
| 152 | SXLD Cốt thép cống hộp đúc sẵn d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,549 | tấn |
| 153 | SXLD Cốt thép cống hộp đúc sẵn d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,82 | tấn |
| 154 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,685 | 100m2 |
| 155 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 198,8 | m2 |
| 156 | Lắp đặt cống hộp 2x1.8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | đốt cống |
| 157 | BT tấm bản 20Mpa (M250#) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,24 | m3 |
| 158 | SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,964 | tấn |
| 159 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,437 | 100m2 |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | tấm |
| 161 | Mối nối cống hộp (2x1.8)m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27 | mối nối |
| 162 | Lắp đặt cống D400, L=2.0m - tải trọng C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 150 | đốt cống |
| 163 | Lắp đặt cống D400, L=1.0m - tải trọng C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | đốt cống |
| 164 | Lắp đặt khối móng cống D400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 558 | cái |
| 165 | Mối nối ống cống D400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 129 | mối nối |
| 166 | Đào thi công cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,567 | 100m3 |
| 167 | Đắp trả thi công hố ga K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,98 | 100m3 |
| 168 | Đắp cát bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,823 | 100m3 |
| 169 | Đóng cọc tre L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,575 | 100m |
| 170 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,11 | m3 |
| 171 | SXLD Cốt thép rãnh, hố thu d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,598 | tấn |
| 172 | SXLD Cốt thép rãnh, hố thu d>10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,401 | tấn |
| 173 | Gạch bê tông đặc 220x105x60mm xây rãnh vữa XM M75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,43 | m3 |
| 174 | Đệm đá dăm đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,18 | m3 |
| 175 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,234 | 100m2 |
| 176 | Đóng cọc tre L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,35 | 100m |
| 177 | BT tấm bản 20Mpa (M250#) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,85 | m3 |
| 178 | SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,464 | tấn |
| 179 | SXLD Cốt thép bản kê CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,228 | tấn |
| 180 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,241 | 100m2 |
| 181 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13 | tấm |
| 182 | BT tấm bản 20Mpa (M250#) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,68 | m3 |
| 183 | SXLD Cốt thép bản kê CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,189 | tấn |
| 184 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,086 | 100m2 |
| 185 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | tấm |
| 186 | Nắp ga bằng gang KT700x700 tải trọng 40T (khung + nắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 187 | Đào thi công hố ga đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,344 | 100m3 |
| 188 | Đắp trả thi công hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,335 | 100m3 |
| 189 | Gạch bê tông đặc 220x105x60mm xây rãnh vữa XM M75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 108,09 | m3 |
| 190 | Trát vữa XM M75# dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 297,36 | m2 |
| 191 | Ống PVC D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 139,7 | 1m |
| 192 | Nắp đậy ngăn mùi bằng inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | bộ |
| 193 | BT tấm bản M150# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,25 | m3 |
| 194 | SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,464 | tấn |
| 195 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,1 | 100m2 |
| 196 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | tấm |
| 197 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,939 | m3 |
| 198 | Đóng cọc tre L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 86,625 | 100m |
| 199 | Bê tông móng M200# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,25 | m3 |
| 200 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,228 | 100m2 |
| 201 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,286 | m3 |
| 202 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | m3 |
| 203 | SXLD Cốt thép rãnh, hố thu d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,026 | tấn |
| 204 | SXLD Cốt thép rãnh, hố thu d>10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,237 | tấn |
| 205 | SXLD Thép góc rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,763 | tấn |
| 206 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,039 | 100m2 |
| 207 | Mua, lắp đặt ghi thu nước (tấm chắn rác) bằng gang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | cái |
| 208 | Mua, lắp đặt dây xích sắt D12 mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,5 | m |
| 209 | Mua, lắp đặt nắp ga bằng gang KT900x900 (khung + nắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | bộ |
| 210 | Đào thi công hố ga đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,77 | 100m3 |
| 211 | Đắp trả thi công hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,941 | 100m3 |
| 212 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ M250# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 86,758 | m3 |
| 213 | Bê tông móng M200# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 204,845 | m3 |
| 214 | SXLD Cốt thép rãnh, hố thu d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,495 | tấn |
| 215 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,255 | 100m2 |
| 216 | Gạch bê tông đặc 220x105x60mm xây rãnh vữa XM M75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 384,71 | m3 |
| 217 | Đệm đá dăm đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72,298 | m3 |
| 218 | Trát vữa XM M75# dày 1cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.755,734 | m2 |
| 219 | BT tấm bản 20Mpa (M250#) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 84,35 | m3 |
| 220 | SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,711 | tấn |
| 221 | SXLD Cốt thép bản kê CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,423 | tấn |
| 222 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,097 | 100m2 |
| 223 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.205 | tấm |
| 224 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ M250# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,25 | m3 |
| 225 | Bê tông móng M200# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,875 | m3 |
| 226 | SXLD Cốt thép rãnh, hố thu d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,176 | tấn |
| 227 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,513 | 100m2 |
| 228 | Gạch bê tông đặc 220x105x60mm xây rãnh vữa XM M75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 67,99 | m3 |
| 229 | Đệm đá dăm đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,25 | m3 |
| 230 | Trát vữa XM M75# dày 1cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 205,81 | m2 |
| 231 | Đóng cọc tre L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 126,55 | 100m |
| 232 | BT tấm bản 20Mpa (M250#) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,68 | m3 |
| 233 | SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,324 | tấn |
| 234 | SXLD Cốt thép bản kê CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,726 | tấn |
| 235 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,015 | 100m2 |
| 236 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 188 | tấm |
| 237 | Gạch bê tông đặc 220x105x60mm xây rãnh vữa XM M75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,4 | m3 |
| 238 | Trát vữa XM M75# dày 1cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 125,7 | m2 |
| 239 | Mua, lắp đặt ống PVC D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,5 | 1m |
| 240 | BT tấm bản 20Mpa (M250#) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | m3 |
| 241 | SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,976 | tấn |
| 242 | SXLD Cốt thép bản kê CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,019 | tấn |
| 243 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,733 | 100m2 |
| 244 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | tấm |
| 245 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | m3 |
| 246 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,458 | 100m2 |
| 247 | SXLD Cốt thép rãnh, hố thu d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,627 | tấn |
| 248 | Mua, lắp đặt nắp ga bằng gang KT900x900 tải trọng 12.5T (khung + nắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | bộ |
| 249 | Đào thi công hố ga đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,343 | 100m3 |
| 250 | Cọc tre gia cố L=2,5m, 25 cọc/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57,75 | 100m |
| 251 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,2 | m3 |
| 252 | Đắp trả thi công hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,204 | 100m3 |
| 253 | Đóng cọc thép hình trên cạn L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,3 | 100m |
| 254 | Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,3 | 100m |
| 255 | Cọc thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,38 | tấn |
| 256 | Sản xuất hệ đà giáo thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,89 | tấn |
| 257 | Hệ đà giáo thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,89 | tấn |
| 258 | Lắp dựng đà giáo thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,775 | tấn |
| 259 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,775 | tấn |
| 260 | Bê tông M150# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,86 | m3 |
| 261 | Đệm đá dăm đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,76 | m3 |
| 262 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,273 | 100m2 |
| 263 | Mua, rải giấy dầu tạo phẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,065 | 100m2 |
| 264 | Đào thi công hố ga đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,106 | 100m3 |
| 265 | Đục bê tông cống cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | m3 |
| 266 | BTXM M150# thân + đáy hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,54 | m3 |
| 267 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,203 | 100m2 |
| 268 | Đệm đá dăm đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,17 | m3 |
| 269 | Bê tông tuynel M250# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 76,44 | m3 |
| 270 | SXLD Cốt thép tuynel d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,674 | tấn |
| 271 | SXLD Cốt thép tuynel d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,4 | tấn |
| 272 | SXLD Thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,309 | tấn |
| 273 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tuynel | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,502 | 100m2 |
| 274 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49 | tấm |
| 275 | Bê tông đệm M250# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,76 | m3 |
| 276 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,818 | 100m2 |
| 277 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 317,52 | m2 |
| 278 | Cọc tre gia cố L=2,5m, 25 cọc/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 116,825 | 100m |
| 279 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,85 | m3 |
| 280 | BT tấm bản 20Mpa (M250#) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,36 | m3 |
| 281 | SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,358 | tấn |
| 282 | SXLD Cốt thép bản kê CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,756 | tấn |
| 283 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,848 | 100m2 |
| 284 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49 | tấm |
| 285 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,74 | m3 |
| 286 | Bê tông móng M200# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,56 | m3 |
| 287 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,872 | 100m2 |
| 288 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,13 | 100m2 |
| 289 | Đệm đá dăm đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,85 | m3 |
| 290 | SXLD Cốt thép rãnh, hố thu d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,113 | tấn |
| 291 | SXLD Cốt thép rãnh, hố thu d>10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,076 | tấn |
| 292 | SXLD Thép góc rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,547 | tấn |
| 293 | Trát vữa XM M75# dày 1cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46 | m2 |
| 294 | BT tấm bản 20Mpa (M250#) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,8 | m3 |
| 295 | SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,068 | tấn |
| 296 | SXLD Cốt thép bản kê CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,596 | tấn |
| 297 | SXLD Thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,172 | tấn |
| 298 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,14 | 100m2 |
| 299 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | tấm |
| 300 | Đào thi công hố ga đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,221 | 100m3 |
| 301 | Đắp trả thi công hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,912 | 100m3 |
| 302 | Ép cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,6 | 100m |
| 303 | Nhổ cọc ván thép (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,9 | 100m |
| 304 | Cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 99,67 | tấn |
| 305 | Mua, lắp đặt Biển báo cấm KT D=0.7m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | biển |
| 306 | Mua, lắp đặt Biển báo nguy hiểm KT L=0.7m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51 | biển |
| 307 | Mua, lắp đặt Biển chỉ dẫn KT 0.6x0.6(m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | biển |
| 308 | Mua, lắp đặt Biển chỉ dẫn KT 0.9x0.45(m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | biển |
| 309 | Mua, lắp đặt Biển chỉ dẫn KT 1.6x1(m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | biển |
| 310 | Mua, lắp đặt Biển phụ KT 0.6x0.6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | biển |
| 311 | Mua, lắp đặt Biển phụ KT 0.8x0.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | biển |
| 312 | Bê tông móng M200# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,04 | m3 |
| 313 | Đào đất móng mố đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,04 | m3 |
| 314 | Đắp đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,09 | 100m3 |
| 315 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (màu vàng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 352,32 | m2 |
| 316 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (màu trắng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.179,78 | m2 |
| 317 | Sơn kẻ mặt đường dày 6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 323,1 | m2 |
| 318 | Hộ lan tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 395 | m |
| 319 | Gắn viên phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | viên |
| 320 | Bê tông ống cống đúc sẵn M300# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,82 | m3 |
| 321 | SXLD Cốt thép cống hộp đúc sẵn d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,68 | tấn |
| 322 | SXLD Cốt thép cống hộp đúc sẵn d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,612 | tấn |
| 323 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,236 | 100m2 |
| 324 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 138,02 | m2 |
| 325 | Lắp đặt cống hộp 2x(1x1)m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | đốt cống |
| 326 | BT tấm bản 20Mpa (M250#) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,08 | m3 |
| 327 | SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,026 | tấn |
| 328 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,515 | 100m2 |
| 329 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | tấm |
| 330 | Mối nối cống hộp 2x(1x1)m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | mối nối |
| 331 | Xơ đay tẩm nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,015 | m3 |
| 332 | Đệm đá dăm đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,19 | m3 |
| 333 | Mua và Lắp đặt cống hộp 1x1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | đốt cống |
| 334 | Mối nối cống hộp (1x1)m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | mối nối |
| 335 | Xơ đay tẩm nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,064 | m3 |
| 336 | Đệm đá dăm đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,09 | m3 |
| 337 | BT tấm bản 20Mpa (M250#) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,83 | m3 |
| 338 | SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,29 | tấn |
| 339 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,143 | 100m2 |
| 340 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | tấm |
| 341 | BT tấm bản 20Mpa (M250#) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,564 | m3 |
| 342 | SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,132 | tấn |
| 343 | SXLD Cốt thép bản kê CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,409 | tấn |
| 344 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,144 | 100m2 |
| 345 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | tấm |
| 346 | BT tấm bản 20Mpa (M250#) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,396 | m3 |
| 347 | SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,022 | tấn |
| 348 | SXLD Cốt thép bản kê CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,068 | tấn |
| 349 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | 100m2 |
| 350 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | tấm |
| 351 | Bê tông ống cống đúc sẵn M300# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 144,16 | m3 |
| 352 | SXLD Cốt thép cống hộp đúc sẵn d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,656 | tấn |
| 353 | SXLD Cốt thép cống hộp đúc sẵn d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,668 | tấn |
| 354 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,872 | 100m2 |
| 355 | Lắp đặt cống hộp 2x(1.5x1.5)m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53 | đốt cống |
| 356 | BT tấm bản 20Mpa (M250#) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46,36 | m3 |
| 357 | SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,723 | tấn |
| 358 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,072 | 100m2 |
| 359 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38 | tấm |
| 360 | Mối nối cống hộp 2x(1.5x1.5)m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53 | mối nối |
| 361 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 466,32 | m2 |
| 362 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,31 | m3 |
| 363 | Bê tông cống hộp đổ tại chỗ M300# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,56 | m3 |
| 364 | SXLD Cốt thép cống đổ tại chỗ d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,292 | tấn |
| 365 | SXLD Cốt thép cống đổ tại chỗ d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,235 | tấn |
| 366 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn cống đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,645 | 100m2 |
| 367 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,49 | m3 |
| 368 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,426 | 100m2 |
| 369 | Đệm đá dăm đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,32 | m3 |
| 370 | SXLD Cốt thép rãnh, hố thu d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,084 | tấn |
| 371 | SXLD Cốt thép rãnh, hố thu d>10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,282 | tấn |
| 372 | BT tấm bản 20Mpa (M250#) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,88 | m3 |
| 373 | SXLD Cốt thép bản kê CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,046 | tấn |
| 374 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,027 | 100m2 |
| 375 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | tấm |
| 376 | BT tấm bản 20Mpa (M250#) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,243 | m3 |
| 377 | SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | tấn |
| 378 | SXLD Cốt thép bản kê CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,306 | tấn |
| 379 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,053 | 100m2 |
| 380 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tấm |
| 381 | Gạch bê tông đặc 220x105x60mm xây rãnh vữa XM M75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,63 | m3 |
| 382 | Trát vữa XM M75# dày 1cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,07 | m2 |
| 383 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,24 | m3 |
| 384 | Bê tông móng M200# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,56 | m3 |
| 385 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,159 | 100m2 |
| 386 | Đệm đá dăm đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,84 | m3 |
| 387 | SXLD Cốt thép rãnh, hố thu d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,012 | tấn |
| 388 | SXLD Cốt thép rãnh, hố thu d>10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,168 | tấn |
| 389 | BT tấm bản 20Mpa (M250#) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,68 | m3 |
| 390 | SXLD Cốt thép bản kê CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,114 | tấn |
| 391 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,064 | 100m2 |
| 392 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | tấm |
| 393 | Bê tông gia cố M150# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,13 | m3 |
| 394 | Đá hộc xếp khan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,38 | m3 |
| 395 | Đệm đá dăm đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,33 | m3 |
| 396 | Bê tông tường M150# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,65 | m3 |
| 397 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,923 | 100m2 |
| 398 | Bê tông móng M200# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,42 | m3 |
| 399 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,324 | 100m2 |
| 400 | Đệm đá dăm đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,27 | m3 |
| 401 | Đắp cát đen (K=0.95) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,739 | 100m3 |
| 402 | Đào thi công cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,472 | 100m3 |
| 403 | Đóng cọc tre L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,7 | 100m |
| 404 | Ép cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2 | 100m |
| 405 | Nhổ cọc ván thép (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 100m |
| 406 | Cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,13 | tấn |
| 407 | Đóng cọc thép hình trên cạn L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,36 | 100m |
| 408 | Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạn (ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m |
| 409 | Cọc thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,48 | tấn |
| 410 | Sản xuất, lắp dựng hệ đà giáo thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,81 | tấn |
| 411 | Hệ đà giáo thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,81 | tấn |
| 412 | Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,81 | tấn |
| 413 | Sản xuất, vận chuyển, rải BTN C12.5 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,336 | 100m2 |
| 414 | Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,672 | 100m2 |
| 415 | Sản xuất, vận chuyển, rải BTN C19 hạt trung dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,336 | 100m2 |
| 416 | Tưới thấm bám t/c 1,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m2 |
| 417 | Bù vênh BTNC19 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,69 | m3 |
| 418 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | 100m3 |
| 419 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | 100m3 |
| 420 | Mua, Lắp đặt cống D500, L=2m - tải trọng C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | đốt cống |
| 421 | Mua, Lắp đặt cống D800, L=2m - tải trọng C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | đốt cống |
| 422 | Mua, Lắp đặt khối móng cống D500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | cái |
| 423 | Mua, Lắp đặt khối móng cống D800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44 | cái |
| 424 | Mối nối ống cống D500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | mối nối |
| 425 | Mối nối ống cống D800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | mối nối |
| 426 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 68,92 | m2 |
| 427 | Đệm đá dăm đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,53 | m3 |
| 428 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,73 | m3 |
| 429 | GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,593 | 100m2 |
| 430 | Đệm đá dăm đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,474 | m3 |
| 431 | SXLD Cốt thép rãnh, hố thu d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,104 | tấn |
| 432 | SXLD Cốt thép rãnh, hố thu d>10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,212 | tấn |
| 433 | BT tấm bản 20Mpa (M250#) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,69 | m3 |
| 434 | SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,052 | tấn |
| 435 | SXLD Cốt thép bản kê CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,377 | tấn |
| 436 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,082 | 100m2 |
| 437 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | tấm |
| 438 | Mua, lắp đặt Nắp ga bằng gang KT700x700 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 439 | Đắp cát đen (K=0.95) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,723 | 100m3 |
| 440 | Đào thi công cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,564 | 100m3 |
| 441 | Đóng cọc tre L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,175 | 100m |
| 442 | BTXM M150# dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90 | m3 |
| 443 | Đệm đá dăm đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90 | m3 |
| 444 | Đào thanh thải sau khi thi công xong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,8 | 100m3 |
| 445 | Mua, lắp đặt hệ thống đảm bảo ATGT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Toàn bộ |
| G | CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua, lắp đặt chóa, bóng đèn Led 150W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 82 | bộ |
| 2 | Mua, lắp đặt chóa, bóng đèn Led 259W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | bộ |
| 3 | Mua, lắp đặt choá, bóng đèn Led 80W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | bộ |
| 4 | Mua, lắp đặt đèn cầu D400, bóng Led 9W đui E27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | bộ |
| 5 | Mua, lắp đặt cột đèn D78 cao 8,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 82 | cột |
| 6 | Mua, lắp đặt cột đèn D78 cao 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cột |
| 7 | Mua, lắp đặt cần đèn đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 106 | bộ |
| 8 | Mua, lắp đặt cột đèn bát giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cột |
| 9 | Mua, lắp đặt xà đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 10 | Mua, lắp đặt cột đèn trang trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cột |
| 11 | Mua, lắp đặt chụp đầu cột + tay bắt 5 đèn cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 12 | Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | tủ |
| 13 | Mua, kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,766 | 100m |
| 14 | Mua, kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,028 | 100m |
| 15 | Mua, kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,9 | 100m |
| 16 | Mua, kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,453 | 100m |
| 17 | Mua, luồn cáp Cu/PVC/PVC- 3x1,5mm2 lên đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,3 | 100m |
| 18 | Mua, luồn cáp Cu/PVC/PVC- 2x1,5mm2 lên đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 100m |
| 19 | Mua, kéo rải cáp đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,147 | 100m |
| 20 | Mua, lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80 bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,323 | 100m |
| 21 | Mua, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,824 | 100m |
| 22 | Mua, lắp đặt tiếp địa L63x63x6-2500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72 | bộ |
| 23 | Mua, lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | bộ |
| 24 | Mua, lắp đặt bảng điện cửa cột 11m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 106 | bảng |
| 25 | Mua, lắp đặt bảng điện cửa cột 14m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bảng |
| 26 | Mua, lắp đặt bảng điện cửa cột 4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bảng |
| 27 | Mua, lắp đặt Khung móng cột 10,5m trên cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | Bộ |
| 28 | Mua, lắp đặt Khung móng cột 10,5m trên nền đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | Bộ |
| 29 | Mua, lắp đặt Khung móng cột 8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | Bộ |
| 30 | Mua, lắp đặt Khung móng cột 14m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | Bộ |
| 31 | Mua, lắp đặt Khung móng cột trang trí 4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | Bộ |
| 32 | Mua, lắp đặt Khung móng tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 33 | SXLD cốt thép khung móng cột 10,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,967 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép khung móng cột 8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,18 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép khung móng cột 14m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,35 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép khung móng cột 4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép khung móng tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,011 | tấn |
| 38 | Mua, lắp đặt giá đỡ tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 39 | Bê tông móng cột, tủ, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 84,4 | m3 |
| 40 | Đầu cốt đồng các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.302 | Cái |
| 41 | Đào đất móng cột, tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 164,7 | m3 |
| 42 | Đào đất rãnh cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 806,4 | m3 |
| 43 | Đắp hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,867 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,621 | 100m3 |
| 45 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,385 | 100m2 |
| 46 | Mua, luồn, làm khô đầu cáp ngầm cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 240 | đầu cáp |
| 47 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.278,9 | m2 |
| 48 | Đánh số cột thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | 10 cột |
| 49 | Mua, lắp đặt cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 120 | cửa |
| H | CHIẾU SÁNG DẦM HỘP | |||
| 1 | Mua, lắp đặt đèn 15W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 195 | bộ |
| 2 | Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 3 | Mua, lắp đặt giá đỡ tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Mua, lắp đặt bảng điện cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | bảng |
| 5 | Mua, kéo rải cáp CXV-4x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,85 | 100m |
| 6 | Mua, kéo rải cáp CXV-4x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,03 | 100m |
| 7 | Mua, luồn dây từ cáp treo lên đèn CU/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,791 | 100m |
| 8 | Mua, lắp đặt ống nhựa D50 bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 185 | m |
| 9 | Mua, lắp đặt ống HDPE 65/50 bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 903 | m |
| 10 | Mua, lắp đặt ghen hộp 39x18 bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 879,1 | m |
| 11 | Mua, luồn, làm khô đầu cáp ngầm cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 844 | đầu cáp |
| 12 | Đầu cos đồng các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 940 | Cái |
| 13 | Vít nở nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.935 | Cái |
| 14 | Đai inox ôm ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.968 | Cái |
| 15 | Nối ống, bẻ góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 656 | cái |
| 16 | Mua, lắp đặt các aptomat loại 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| I | CHỐNG SÉT & ĐÈN BÁO KHÔNG | |||
| 1 | GCLD giá đỡ kim thu sét dài 4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 2 | Mua, lắp đặt Kim thu sét E.S.E | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 3 | Mua, lắp đặt dây cáp văng néo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | m |
| 4 | Mua, lắp đặt tăng đơ + phụ kiện néo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | Bộ |
| 5 | Mua, lắp đặt choá, bóng đèn báo không >12m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Mua, lắp đặt bộ đếm sét ( bao gồm cả vỏ hộp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 7 | Mua, lắp đặt hộp kiếm tra tiếp xúc (bao gồm cả vỏ hộp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 8 | Mua, kéo rải cáp đồng 95mm2 bọc cao su | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,502 | 100m |
| 9 | Mua, kéo rải cáp đồng 2x6 mm2 cấp nguồn đèn báo không | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,223 | 100m |
| 10 | Mua, lắp đặt ống nhựa D65/50 bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 350,2 | m |
| 11 | Mua, lắp đặt ống nhựa D40/30 bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 422,3 | m |
| 12 | Mua, lắp đặt tiếp địa L63x63x6-2500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | bộ |
| 13 | Mua, lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 14 | Đầu cos M95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | Bộ |
| 15 | Kẹp cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | Bộ |
| 16 | Đầu cos đồng các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 74 | cái |
| 17 | Vít nở nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 845 | cái |
| 18 | Đai inox ôm ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 423 | cái |
| J | CHIẾU SÁNG MỸ THUẬT | |||
| 1 | Mua, lắp đặt đèn Led máng 78W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 180 | bộ |
| 2 | Mua, lắp đặt đèn pha Led 73W (góc chiếu 8°) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72 | bộ |
| 3 | Mua, lắp đặt đèn pha Led 155W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | bộ |
| 4 | Mua, lắp đặt đèn pha Led 256W (góc chiếu 8°) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | bộ |
| 5 | Mua, lắp đặt đèn pha Led 256W (góc chiếu 68°) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 6 | Mua, lắp đặt đèn pha Led 73W (góc chiếu 43°) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 7 | Bộ đổi nguồn cho bộ điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ điều khiển chính - Giao diện lõi điều khiển (Core S) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 9 | Switch mạng 5 cổng (door ethernet switch) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ điều khiển phụ (sympl essential node) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ khuếch đại tín hiệu - Bộ chia tín hiệu 2 chiều (DMX 2 ways splitter) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | Bộ |
| 12 | AL5058 (Start Line Box, with connectors) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | Cái |
| 13 | AL5059 (Junction Box) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | Cái |
| 14 | AL5169 (DMX Termintor) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m (Tủ điện ngoài trời 300x250x150mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 159 | tủ |
| 19 | SXLD cốt thép khung móng tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,015 | tấn |
| 20 | Mua, lắp đặt Khung móng tủ M16-200x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 21 | Mua, kéo rải cáp CXV/DSTA-4x35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,67 | 100m |
| 22 | Mua, kéo rải cáp CXV-4x25 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,467 | 100m |
| 23 | Mua, kéo rải cáp CXV-4x4 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,117 | 100m |
| 24 | Mua, kéo rải cáp CXV-3x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,92 | 100m |
| 25 | Mua, kéo dải cáp M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,67 | 100m |
| 26 | Mua, kéo dải cáp CV-1x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,467 | 100m |
| 27 | Mua, kéo dải cáp CV-1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,117 | 100m |
| 28 | Mua, kéo dải dây điều khiển DMX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,264 | 100m |
| 29 | Mua, lắp đặt ống HDPE 105/80 bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70 | m |
| 30 | Mua, lắp đặt ống SP D50 bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.262,3 | m |
| 31 | Mua, lắp đặt ống SP D20 bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 160 | m |
| 32 | Mua, lắp đặt ống ruột gà lõi thép D32 bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 392 | m |
| 33 | Mua, lắp đặt ống ruột gà lõi thép D50 bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 191,1 | m |
| 34 | Mua, lắp đặt ghen hộp 60x40 bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 537 | m |
| 35 | Mua, lắp đặt máng cáp 2 ngăn 50x100mm bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 689,28 | m |
| 36 | Mua, lắp đặt xà đỡ (đèn led máng 78W) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 180 | bộ |
| 37 | Mua, lắp đặt xà đỡ (đèn pha Led 73W) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72 | bộ |
| 38 | Mua, lắp đặt xà đỡ (đèn pha Led 155W) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 39 | Mua, lắp dựng cột đèn pha Led 155W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cột |
| 40 | Mua, lắp dựng cột đèn pha Led 256W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cột |
| 41 | Mua, luồn, làm khô đầu cáp ngầm cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 970 | đầu cáp |
| 42 | Đầu cos đồng các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.774 | Cái |
| 43 | Vít nở nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.812 | Cái |
| 44 | Đai inox ôm ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.406 | Cái |
| 45 | Nối ống, bẻ góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 468 | cái |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,68 | m3 |
| 47 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,95 | m3 |
| 49 | Mua, lắp đặt tiếp địa L63x63x6-2500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 50 | Mua, lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 51 | Đào đất rãnh cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,8 | m3 |
| 52 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,158 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,025 | 100m3 |
| 54 | SXLD hệ sàn đạo, sàn thao tác bằng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,224 | tấn |
| 55 | Mua, lắp đặt Bulong M16 dài 10cm (bao gồm cả ecu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 256 | Bộ |
| K | TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua, lắp dựng cột THGT cao 4,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cột |
| 2 | Mua, lắp dựng cột THGT cao 6,2m vươn 4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cột |
| 3 | Mua, lắp dựng cột THGT cao 6,2m vươn 7m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cột |
| 4 | SXLD cốt thép khung móng cột THGT cao 4,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,053 | tấn |
| 5 | Mua, lắp đặt Khung móng M18x240x240x525 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | Bộ |
| 6 | SXLD cốt thép khung móng cột THGT cao 6,2m vươn 4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,029 | tấn |
| 7 | Mua, lắp đặt Khung móng M24x300x300x675 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 8 | SXLD cốt thép khung móng cột THGT cao 6,2m vươn 7m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,099 | tấn |
| 9 | Mua, lắp đặt Khung móng M24x8x1375 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 10 | Mua, lắp đặt chóa, bóng đèn THGT 3 màu 3xD300 LED | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | bộ |
| 11 | Mua, lắp đặt chóa, bóng đèn THGT Mũi tên 3 màu 3xD300 LED | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 12 | Mua, lắp đặt chóa, bóng đèn THGT đếm lùi 1 x D300 LED | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | bộ |
| 13 | Mua, lắp đặt chóa, bóng đèn THGT đếm lùi 1 x D400 LED | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 14 | Mua, lắp đặt chóa, bóng đèn tín hiệu cho người đi bộ 1 x D300 LED | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 15 | Mua, lắp đặt cần đèn D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cần đèn |
| 16 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,312 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,324 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2 | m2 |
| 19 | Mua, kéo rải cáp ngầm Cu 12x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,79 | 100m |
| 20 | Mua, kéo rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,286 | 100m |
| 21 | Mua, luồn dây lên đèn 4x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | 100m |
| 22 | Mua, kéo rải cáp đồng M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,331 | 100m |
| 23 | Mua, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 92 | m |
| 24 | Mua, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 399 | m |
| 25 | Mua, lắp đặt tiếp địa L63x63x6-2500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 26 | Mua, lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 27 | Mua, lắp đặt bảng điện cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | bảng |
| 28 | Mua, luồn, làm khô đầu cáp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42 | đầu cáp |
| 29 | Đánh số cột thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,1 | 10 cột |
| 30 | Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 31 | Mua, lắp đặt bộ Bộ nguồn lưu điện UPS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 bộ |
| 32 | Mua, lắp đặt giá đỡ tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 33 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,561 | 100m2 |
| 34 | Băng báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 149,7 | m2 |
| 35 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,988 | m3 |
| 36 | Đào đất rãnh cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 84,39 | m3 |
| 37 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,844 | 100m3 |
| 38 | Đào móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,045 | m3 |
| 39 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,465 | m3 |
| 40 | Tường hố ga xây gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,187 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,41 | m2 |
| 42 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,093 | 100m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,594 | m3 |
| 44 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,038 | 100m2 |
| 45 | SXLD cốt thép bê tông tấm đan hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,604 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,248 | tấn |
| 47 | Gia công các kết cấu thép khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | tấn |
| 48 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,053 | 100m2 |
| 49 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,715 | m3 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | cấu kiện |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,74% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,74% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2012(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E11 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.96124E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu là 627,3 tỷ đồng.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc phần lớn trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình giao thông cấp I (cầu chính): Cầu có nhịp lớn nhất ≥120m sử dụng công nghệ Extradosed hoặc dây văng, trụ tháp BTCT cao ≥ 48m, xử lý nền móng bằng cọc khoan nhồi;+ Công trình giao thông cấp II: Đường giao thông và cầu dẫn có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng, xử lý nền đất yếu nền đường bằng giếng cát/cọc cát.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 627,3 tỷ đồng;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 627,3 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 627.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường), có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng I.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu cấp I trở lên sử dụng công nghệ Extradosed hoặc dây văng). | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 5 | - 03 người Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu cấp I trở lên sử dụng công nghệ Extradosed hoặc dây văng.- 02 người Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu cấp II trở lên. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường: | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông.- Đã phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường giao thông (có hạng mục thảm bê tông nhựa, xử lý đất yếu nền đường bằng giếng cát/cọc cát) cấp II trở lên. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục chiếu sáng mỹ thuật cho cầu | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông;- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp I trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông, có trình độ đại học trở lên;- Đã quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp I trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng I. | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông, có trình độ đại học trở lên;- Đã phụ trách công tác trắc đạc xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên. | 5 | 1 |
| 8 | Cán bộ thí nghiệm | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông, có trình độ đại học trở lên;- Đã phụ trách công tác thí nghiệm xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển ≥ 10 tấn | ≥ 10 tấn | 10 |
| 2 | Máy khoan cọc nhồi, đường kính khoan≥ 1.5m | ≥ 1.5m | 2 |
| 3 | Máy khoan cọc nhồi, đường kính khoan≥ 1.2m | ≥ 1.2m | 2 |
| 4 | Máy ép cọc ≥ 130T | ≥ 130T | 1 |
| 5 | Cẩu tháp ≥ 10T | ≥ 10T | 2 |
| 6 | Sà lan ≥ 400T | ≥ 400T | 2 |
| 7 | Sà lan ≥ 200T | ≥ 200T | 2 |
| 8 | Tàu kéo ≥ 150CV | ≥ 150CV | 2 |
| 9 | Búa rung ≥ 170KW | ≥ 170KW | 1 |
| 10 | Búa rung ≥ 60KW | ≥ 60KW | 2 |
| 11 | Cần cẩu ≥ 80T | ≥ 80T | 2 |
| 12 | Cần cẩu ≥ 25 T | ≥ 25 T | 4 |
| 13 | Giá long môn | . | 2 |
| 14 | Máy rải CP đá dăm | . | 1 |
| 15 | Máy rải BTN 130-140cv | 130-140cv | 1 |
| 16 | Máy đầm bánh hơi ≥15T | ≥15T | 2 |
| 17 | Máy bơm BT ≥ 50m3/h | ≥ 50m3/h | 2 |
| 18 | Máy san ≥ 110 CV | ≥ 110 CV | 1 |
| 19 | Lu bánh thép ≥8.5T | ≥8.5T | 2 |
| 20 | Lu rung ≥ 25T | ≥ 25T | 4 |
| 21 | Máy ủi | . | 2 |
| 22 | Máy đào ≥ 0.8 m3 | ≥ 0.8 m3 | 2 |
| 23 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | ≥ 0.5 m3 | 2 |
| 24 | Bộ thiết bị thi công giếng cát | . | 1 |
| 25 | Máy toàn đạc điện tử | . | 1 |
| 26 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 27 | Máy phát điện ≥ 150KVA | ≥ 150KVA | 2 |
| 28 | Xe đúc dầm liên tục | . | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi