Gói thầu: Xây dựng cầu qua sông Đào nối từ đường Song Hào đến đường Vũ Hữu Lợi, thành phố Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872469-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng cầu qua sông Đào nối từ đường Song Hào đến đường Vũ Hữu Lợi, thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20220845958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại các khu đô thị, khu tái định cư trên địa bàn thành phố Nam Định, nguồn vốn đầu tư ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 08:38:00 đến ngày 2022-09-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 896,124,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000,000 VNĐ ((Mười tám tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2012(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E11 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.96124E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu là 627,3 tỷ đồng.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc phần lớn trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình giao thông cấp I (cầu chính): Cầu có nhịp lớn nhất ≥120m sử dụng công nghệ Extradosed hoặc dây văng, trụ tháp BTCT cao ≥ 48m, xử lý nền móng bằng cọc khoan nhồi;+ Công trình giao thông cấp II: Đường giao thông và cầu dẫn có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng, xử lý nền đất yếu nền đường bằng giếng cát/cọc cát.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 627,3 tỷ đồng;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 627,3 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 627.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường), có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng I.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu cấp I trở lên sử dụng công nghệ Extradosed hoặc dây văng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 03 người Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu cấp I trở lên sử dụng công nghệ Extradosed hoặc dây văng.- 02 người Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông.- Đã phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường giao thông (có hạng mục thảm bê tông nhựa, xử lý đất yếu nền đường bằng giếng cát/cọc cát) cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục chiếu sáng mỹ thuật cho cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông;- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp I trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông, có trình độ đại học trở lên;- Đã quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp I trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông, có trình độ đại học trở lên;- Đã phụ trách công tác trắc đạc xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông, có trình độ đại học trở lên;- Đã phụ trách công tác thí nghiệm xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy khoan cọc nhồi, đường kính khoan≥ 1.5m
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5m
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cọc nhồi, đường kính khoan≥ 1.2m
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.2m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cẩu tháp ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Sà lan ≥ 400T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 400T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Sà lan ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tàu kéo ≥ 150CV
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Búa rung ≥ 170KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 170KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa rung ≥ 60KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu ≥ 80T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu ≥ 25 T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 4
13-Giá long môn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy rải CP đá dăm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải BTN 130-140cv
- Đặc điểm thiết bị 130-140cv
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm bánh hơi ≥15T
- Đặc điểm thiết bị ≥15T
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm BT ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy san ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Lu bánh thép ≥8.5T
- Đặc điểm thiết bị ≥8.5T
- Số lượng tối thiểu 2
20-Lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy đào ≥ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
24-Bộ thiết bị thi công giếng cát
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy phát điện ≥ 150KVA
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150KVA
- Số lượng tối thiểu 2
28-Xe đúc dầm liên tục
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây dựng cầu qua sông Đào nối từ đường Song Hào đến đường Vũ Hữu Lợi, thành phố Nam Định
Xây dựng cầu qua sông Đào nối từ đường Song Hào đến đường Vũ Hữu Lợi, thành phố Nam Định
900 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại các khu đô thị, khu tái định cư trên địa bàn thành phố Nam Định, nguồn vốn đầu tư ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định , địa chỉ: Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 (địa chỉ: 278 Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra thiết kế: Công ty TNHH tư vấn đại học xây dựng (địa chỉ: 55 đường Giải Phóng, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội) + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Nam Định, địa chỉ: 384 Điện Biên, thành phô Nam Định, tỉnh Nam Định; Sở Xây dựng tỉnh Nam Định, địa chỉ: Số 112 Nguyễn Đức Thuận, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Sở Công thương tỉnh Nam Định, địa chỉ: Số 31 đường Vỵ Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định – Số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia xét thầu được Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định thành lập – Số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, TP. Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Nam Định - số 43 Lê Hồng Phong, phường Nguyễn Du, thành phố Nam Định. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND thành phố Nam Định và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định – Số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định , địa chỉ: Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy ủy quyền (nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình theo quy định. - Danh sách lý lịch nhân sự tham gia gói thầu - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định - số 57 đường Vị Hoàng – thành phố Nam Định..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định- Số 172 đường Hàn Thuyên – thành phố Nam Định.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định- Số 172 đường Hàn Thuyên – thành phố Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu phần trên
1Mua, lắp đặt, căng kéo, thí nghiệm, hoàn thiện hệ dây văng 15.7mm bọc HDPETheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo69,87tấn
2Mua Hệ Saddle (Neo yên ngựa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36bộ
3Bê tông khối K0 45Mpa dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.030,74m3
4SXLD Cốt thép dầm đúc hẫng dưới nước DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo53,988tấn
5SXLD Cốt thép dầm đúc hẫng dưới nước D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo132,58tấn
6GCLD, tháo dỡ Ván khuôn dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.732,32m2
7Bê tông dầm cầu đúc hẫng 45Mpa dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.062,23m3
8SXLD Cốt thép dầm đúc hẫng dưới nước DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo190,023tấn
9SXLD Cốt thép dầm đúc hẫng dưới nước D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo286,791tấn
10Sản xuất ván khuôn hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7.401,49m2
11Mua, Lắp đặt cáp cường độ cao D15.2 dầm đúc hẫng kéo sau dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo90,351tấn
12Bơm vữa XM 45Mpa trong ống luồn cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,3m3
13Mua, Lắp đặt ống ghen D100/107Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.339,374m
14Mua, Lắp đặt Ống thoát khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo150cái
15Mua, Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 22 tao - D15.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo76đầu neo
16Mua, Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 19 tao - D15.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo42đầu neo
17Mua, Lắp đặt cáp cường độ cao D15.2 ngang kéo sau dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,666tấn
18SXLD Cốt thép dầm cầu đúc hẫng DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,218tấn
19Mua, Lắp đặt ống ghen dẹt 20x90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.012,2m
20Bơm vữa XM 45Mpa trong ống luồn cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,78m3
21Mua, Lắp đặt neo chủ động 4 tao - D15.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo134đầu neo
22Mua, Lắp đặt neo bị động 4 tao - D15.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo134đầu neo
23Bê tông không co ngót 40MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,18m3
24Bê tông dầm cầu đúc hẫng 45Mpa dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo122,4m3
25SXLD Cốt thép dầm đúc hẫng dưới nước D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo78,92tấn
26GCLD, tháo dỡ ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo289,52m2
27Bê tông dầm cầu đúc hẫng 45Mpa dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo175,965m3
28SXLD Cốt thép dầm đúc hẫng dưới nước DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25,494tấn
29GCLD, tháo dỡ ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo995,88m2
30Mua, lắp đặt Cút nối couple D16, dài L=400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5.156bộ
31GCLD, tháo dỡ Ván khuôn dầm ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo995,88m2
32Mua, Lắp đặt cáp cường độ cao D15.2 ngang kéo sau dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,569tấn
33SXLD Cốt thép dầm cầu đúc hẫng DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,392tấn
34Mua, Lắp đặt ống ghen D90/97Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo845,36m
35Bơm vữa XM 45Mpa trong ống luồn cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,4m3
36Mua, Lắp đặt neo chủ động 15 tao - D15.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo72đầu neo
37Bê tông không co ngót 40MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,88m3
38Mua, Lắp đặt cáp cường độ cao D15.2 ngang kéo sau dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,973tấn
39Mua, Lắp đặt ống ghen D80/87Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo564m
40Mua, Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 12 tao - D15.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40đầu neo
41Bơm vữa XM 45Mpa trong ống luồn cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,84m3
42Bê tông không co ngót 40MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,05m3
43Bê tông dầm cầu đúc hẫng 45Mpa trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.095,66m3
44SXLD Cốt thép dầm đúc hẫng trên cạn DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo192,349tấn
45SXLD Cốt thép dầm đúc hẫng trên cạn D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo291,681tấn
46Sản xuất ván khuôn hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7.523,3m2
47Mua, Lắp đặt cáp cường độ cao D15.2 ngang kéo sau trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo90,351tấn
48Bơm vữa XM 45Mpa trong ống luồn cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,3m3
49Mua, Lắp đặt ống ghen D100/107Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.339,374m
50Mua, lắp đặt Ống thoát khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo150cái
51Mua, Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 22 tao - D15.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo76đầu neo
52Mua, Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 19 tao - D15.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo42đầu neo
53Mua, Lắp đặt cáp cường độ cao D15.2 ngang kéo sau trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,666tấn
54SXLD Cốt thép dầm cầu đúc hẫng DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,218tấn
55Mua, Lắp đặt ống ghen dẹt 20x90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.012,2m
56Bơm vữa XM 45Mpa trong ống luồn cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,78m3
57Mua, Lắp đặt neo chủ động 4 tao - D15.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo134đầu neo
58Mua, Lắp đặt neo bị động 4 tao - D15.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo134đầu neo
59Bê tông không co ngót 40MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,18m3
60Bê tông dầm cầu đúc hẫng 45Mpa trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo122,4m3
61SXLD Cốt thép dầm cầu đúc hẫng DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo78,92tấn
62GCLD, tháo dỡ ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo289,52m2
63Bê tông dầm cầu đúc hẫng 45Mpa trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo175,965m3
64SXLD Cốt thép dầm cầu đúc hẫng DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25,494tấn
65GCLD, tháo dỡ Ván khuôn dầm ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo995,88m2
66Mua, lắp đặt Cút nối couple D16, dài L=400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5.156bộ
67Mua, Lắp đặt cáp cường độ cao D15.2 ngang kéo sau trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,569tấn
68SXLD Cốt thép dầm cầu đúc hẫng DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,392tấn
69Mua, Lắp đặt ống ghen D90/97Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo845,36m
70Bơm vữa XM 45Mpa trong ống luồn cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,4m3
71Mua, Lắp đặt neo chủ động 15 tao - D15.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo72đầu neo
72Bê tông không co ngót 40MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,88m3
73Bê tông khối đúc trên đà giáo 45Mpa trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo559,72m3
74SXLD Cốt thép dầm đúc hẫng trên cạn DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo47,908tấn
75SXLD Cốt thép dầm đúc hẫng trên cạn D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo90,311tấn
76GCLD, tháo dỡ ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.669,38m2
77Sản xuất, vận chuyển, rải thảm BTN C12.5 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo52,65100m2
78Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo52,65100m2
79Lớp phòng nước dạng phunTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5.265m2
80Mua, lắp đặt Ống PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo70,41m
81SXLD cửa thép, mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,11tấn
82Bê tông 20MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,12m3
83Mua, lắp đặt bánh xe thép D33mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60bộ
84Mua, lắp đặt Dây xíchTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6m
85Mua, lắp đặt Ổ khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6bộ
86Sơn sắt thép 1 lớp phủ + 2 lớp chống gỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,5m2
87SXLD khung giá đỡ biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,105tấn
88Sơn cột thủy trí ngượcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5m2
89Mua, lắp đặt Biển báo hiệu chỉ được phép đi giữa phạm vi 2 biển C-1.1.3Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4biển
90Mua, lắp đặt Biển báo hiệu cấm đi ra ngoài phạm vi 2 biển C-1.1.4Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4biển
91Mua, lắp đặt Biển báo hiệu rộng C2.3Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2biển
92Mua, lắp đặt Biển báo hiệu cao C2.1Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2biển
93Mua, lắp đặt Biển báo hiệu đánh dấu khoang thông thuyền (B5.1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2biển
94Sơn sắt thép 1 lớp phủ + 2 lớp chống gỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo97,97m2
95Mua, lắp đặt Đèn tín hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12bộ
96Bê tông dầm Super T 45MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.174,21m3
97Căng cáp dự ứng lực D15.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo238,172tấn
98SXLD Cốt thép dầm cầu CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo483,289tấn
99SXLD Cốt thép dầm cầu CB400-V, D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo283,452tấn
100SXLD thép bản, mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,169tấn
101Mua, lắp đặt ống nhựa bọc cáp D22/18Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16.010,11m
102Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo434,251m
103Mua, lắp đặt Bộ nối D16/D32, L=100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.328bộ
104Vữa không co ngótTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo52,99m2
105Bê tông dầm ngang 30MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo151,84m3
106SXLD Cốt thép dầm ngang CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,773tấn
107SXLD Cốt thép dầm ngang CB400-V, D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,901tấn
108GCLD, tháo dỡ ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,386100m2
109Bê tông bản mặt cầu 30MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.104,83m3
110SXLD Cốt thép mặt cầu CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,18tấn
111SXLD Cốt thép mặt cầu CB400-V, 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo465,409tấn
112GCLD, tháo dỡ ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,235100m2
113Bê tông bản ván khuôn 30MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo174,8m3
114SXLD Cốt thép bản ván khuôn CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31,312tấn
115GCLD, tháo dỡ ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,507100m2
116Lắp đặt cấu kiện TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.978tấm
117Bê tông bản mặt cầu 30MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo154,44m3
118SXLD Cốt thép mặt cầu CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,625tấn
119SXLD Cốt thép mặt cầu CB400-V, 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,989tấn
120SXLD Cốt thép mặt cầu CB400-V, D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32,744tấn
121GCLD, tháo dỡ ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,191100m2
122Mua, lắp đặt Tấm đệm đàn hồi dày 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo317,07m2
123Mua, lắp đặt Đệm xốpTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,17m3
124Sản xuất, vận chuyển, rải thảm BTN C12.5 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo99,996100m2
125Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo99,996100m2
126Lớp phòng nước dạng phunTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9.999,6m2
127Bê tông gờ lan can 30MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo472,56m3
128SXLD Cốt thép mặt cầu CB400-V, 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo72,293tấn
129GCLD, tháo dỡ ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34,639100m2
130Mua, lắp đặt Ống PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.572,81m
131Mua, lắp đặt Gỗ dánTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo79,58m2
132Mua, lắp đặt Ống PVC D50/65Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo401m
133Mua, lắp đặt Hộp điện 0.3x0.2x0.2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50bộ
134Mua, lắp đặt Bu lông M24 L=0.4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100bộ
135Mua, lắp đặt Bu lông M24 L=0.3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100bộ
136Mua, lắp đặt Gối chậu đơn hướng dầm liên tục, lực đứng 6500KNTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
137Mua, lắp đặt Gối chậu đa hướng dầm liên tục, lực đứng 6500KNTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4bộ
138Mua, lắp đặt Gối chậu ký hiệu VSP2.1 tải trọng 2000KN đơn hướng cho dầm superT - dọc cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo117bộ
139Mua, lắp đặt Gối chậu ký hiệu VSP2.1 tải trọng 2000KN đa hướng hướng cho dầm superTTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo117bộ
140SXLD Thép bản, mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,609tấn
141SXLD thép lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo81,219tấn
142Mua, lắp đặt Bu lông M16x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.616bộ
143Mua, lắp đặt Bu lông U-M22x650Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.808bộ
144Mua, lắp đặt Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo80m
145Mua, lắp đặt Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 230mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40m
146SXLD Cốt thép mặt cầu CB400-V, 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,884tấn
147Bê tông không co ngót 40MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26,632m3
148Bê tông gờ chắn 30MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,87m3
149SXLD Cốt thép gờ chắn CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,535tấn
150Mua, Lắp đặt ống gang đúc D150, L=500mm (S1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo190đoạn ống
151Mua, Lắp đặt ống gang đúc D150, L=300mm (S2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60đoạn ống
152Mua, lắp đặt ống thép mạ kẽm D355Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo59,73m
153Mua, Lắp đặt ống thoát nước PVC D214/225Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.391,851m
154Mua, lắp đặt Ống nối mềm D225Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo105,6m
155Mua, Lắp đặt ống thoát nước PVC D152/160Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo78,21m
156SXLD bộ neo ống thoát nước, mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,808tấn
157Mua, Lắp đặt cút nối C1, C4, C5, C6 (chữ T chuyển bậc) - D162/230Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo163cái
158Mua, Lắp đặt cút nối C2, C3, C7 - D235Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo133cái
159Mua, Lắp đặt nắp đậy D251/211Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24cái
160Mua, lắp đặt Tấm chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo190cái
161Mua, Lắp đặt ống thoát nước thẩm thấu D15/18Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.767,8m
162Mua, lắp đặt Đầu thu nước thẩm thấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20cái
163Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,72m3
164Bê tông 10Mpa làm mặt bằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2m3
165SXLD Cốt thép rãnh, hố thu dTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,071tấn
166SXLD Cốt thép rãnh, hố thu d>10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,047tấn
167Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,38m2
168GCLD, tháo dỡ ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,076100m2
169SXLD thang sắt lên dầm, mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,852tấn
170Mua, lắp đặt Bu lông M20, L=958mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo144bộ
B Kết cấu phần dưới
1Bê tông mũ mố 30MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,84m3
2Bê tông mố cầu 30MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo731,12m3
3Bê tông đệm 10MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,37m3
4Vữa không co ngótTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,38m3
5SXLD Cốt thép mố cầu CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,631tấn
6SXLD Cốt thép mố cầu CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26,632tấn
7SXLD Cốt thép mố cầu CB400-V, D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,114tấn
8Quét nhựa đường nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo595,58m2
9GCLD, tháo dỡ ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,942100m2
10Đắp vật liệu chọn lọc lòng mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,357100m3
11Đắp vật liệu thoát nước hạt thôTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo96,93m3
12Mua, rải Vải địa kỹ thuậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,504100m2
13Mua, lắp đặt Ống PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30,41m
14Mua, lắp đặt Ống PVC D160Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50,41m
15Sản xuất, vận chuyển, rải BTN C12.5 dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,326100m2
16Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,326100m2
17Sản xuất, vận chuyển, rải BTN C19 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,326100m2
18Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,326100m2
19Lớp móng CPĐD loại 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,42100m3
20Bê tông mũ trụ 40MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo893,42m3
21Bê tông trụ 30Mpa trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.274,05m3
22Bê tông đệm 10MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo108,53m3
23Vữa không co ngótTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,65m3
24SXLD Cốt thép trụ cầu CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,584tấn
25SXLD Cốt thép trụ cầu CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo123,203tấn
26SXLD Cốt thép trụ cầu CB400-V, D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo640,083tấn
27Quét nhựa đường nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.982,57m2
28GCLD, tháo dỡ ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo37,237100m2
29Mua, Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 12 tao - D15.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo264đầu neo
30Mua, Lắp đặt cáp cường độ cao D15.2 ngang kéo sauTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo39,647tấn
31Mua, Lắp đặt ống ghen D90/97Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.604,8m
32Bơm vữa XM 45Mpa trong ống luồn cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,2m3
33Mua, Lắp đặt ống thoát nước PVC F50Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,81m
34Mua, lắp đặt Ống thoát khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo528cái
35Rải giấy dầu tạo phẳngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,555100m2
36Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1000)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9.382,52m3
37Bơm vữa XM lấp lòng ống siêu âm cọc KN trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo133,75m3
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo97,34tấn
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,224tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo756,87tấn
41SXLD thép bản trong bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,556tấn
42Mua, lắp đặt ống thép D55/ D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo262,073100m
43Mua, lắp đặt ống thép D107.5/ D113.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo86,26100m
44Mua, lắp đặt Cút nối bằng ống thép D64/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.143cái
45Mua, lắp đặt Cút nối bằng ống thép D118/114Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.343cái
46Mua, lắp đặt Cóc nối M16, L=0.243Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.160bộ
47Mua, lắp đặt Cóc nối M16, L=0.226Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5.544bộ
48Mua, lắp đặt Cóc nối M16, L=0.213Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12.024bộ
49Mua, lắp đặt Cóc nối M16, L=0.207Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10.944bộ
50Mua, lắp đặt Cóc nối M16, L=0.198Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22.032bộ
51Mua, lắp đặt Nút bịt đầu ống thép 57.5/67.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo732cái
52Mua, lắp đặt Nút bịt đầu ống thép D114.5/124.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo244cái
53Bê tông mũ trụ 40MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo204,52m3
54Bê tông trụ 30Mpa trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo814,37m3
55Bê tông đệm 10MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22,9m3
56Vữa không co ngótTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,06m3
57SXLD Cốt thép trụ cầu CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,858tấn
58SXLD Cốt thép trụ cầu CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22,394tấn
59SXLD Cốt thép trụ cầu CB400-V, D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo155,374tấn
60Quét nhựa đường nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo471,5m2
61GCLD, tháo dỡ ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,934100m2
62Mua, Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 12 tao - D15.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40đầu neo
63Mua, Lắp đặt cáp cường độ cao D15.2 ngang kéo sau trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,078tấn
64Mua, Lắp đặt ống ghen D90/97Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo400m
65Bơm vữa XM 45Mpa trong ống luồn cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2m3
66Mua, lắp đặt Ống thoát khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo80cái
67Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1000)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.150,24m3
68Bơm vữa XM lấp lòng ống siêu âm cọc KN trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,52m3
69Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,531tấn
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,063tấn
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo288,461tấn
72SXLD thép bản trong bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,524tấn
73Mua, lắp đặt ống thép D55/ D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38,179100m
74Mua, lắp đặt ống thép D107.5/ D113.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,582100m
75Mua, lắp đặt Cút nối bằng ống thép D64/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo600cái
76Mua, lắp đặt Cút nối bằng ống thép D118/114Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo200cái
77Mua, lắp đặt Cóc nối M16, L=0.36Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.072bộ
78Mua, lắp đặt Cóc nối M16, L=0.35Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.536bộ
79Mua, lắp đặt Cóc nối M16, L=0.213Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.072bộ
80Mua, lắp đặt Cóc nối M16, L=0.207Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.304bộ
81Mua, lắp đặt Nút bịt đầu ống thép 57.5/67.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo96cái
82Mua, lắp đặt Nút bịt đầu ống thép D114.5/124.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32cái
83Bê tông mố, trụ 35Mpa dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.484,46m3
84SXLD Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố CB400-V, 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38,114tấn
85SXLD Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố CB400-V, D>18mm dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo437,996tấn
86GCLD, tháo dỡ Ván khuôn dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,653100m2
87Bê tông mố, trụ 45Mpa dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.470,12m3
88SXLD Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố CB400-V, 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,184tấn
89SXLD Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố CB400-V, D>18mm dưới nước nối bằng couplerTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo339,652tấn
90GCLD, tháo dỡ Ván khuôn dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,229100m2
91Bê tông trụ tháp 45Mpa dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.137,78m3
92SXLD Cốt thép thân tháp CB400-V, 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo71,917tấn
93SXLD Cốt thép thân tháp CB400-V, D>18mm dưới nước nối bằng couplerTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo93,933tấn
94GCLD, tháo dỡ ván khuôn trụ tháp bằng thép dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,525100m2
95Mua, lắp đặt ống nối ren D32-D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.560bộ
96Mua, lắp đặt ống nối ren D32-D28Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.000bộ
97Mua, lắp đặt ống nối ren D28-D28Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo928bộ
98Mua, lắp đặt ống nối ren D28-D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo856bộ
99Mua, lắp đặt ống nối ren D25-D22Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo856bộ
100Mua, lắp đặt ống nối ren D22-D22Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.732bộ
101Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1000)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8.545,28m3
102Bơm vữa XM lấp lòng ống siêu âm cọc KN dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo77,44m3
103Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN dưới nước CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo73,718tấn
104Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN dưới nước CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,203tấn
105Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN dưới nước CB400-V, D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.152,265tấn
106SXLD thép bản trong bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,919tấn
107Mua, lắp đặt ống thép D55/ D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo162,432100m
108Mua, lắp đặt ống thép D107.5/ D113.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo53,568100m
109Mua, lắp đặt Cút nối bằng ống thép D64/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.592cái
110Mua, lắp đặt Cút nối bằng ống thép D118/114Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo864cái
111Mua, lắp đặt Cóc nối M16, L=0.36Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12.288bộ
112Mua, lắp đặt Cóc nối M16, L=0.35Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6.144bộ
113Mua, lắp đặt Cóc nối M16, L=0.213Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12.288bộ
114Mua, lắp đặt Cóc nối M16, L=0.207Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9.216bộ
115Mua, lắp đặt Nút bịt đầu ống thép 57.5/67.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo384cái
116Mua, lắp đặt Nút bịt đầu ống thép D114.5/124.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo128cái
117Bê tông mũ mố 30MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,4m3
118SXLD Cốt thép mố cầu CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,154tấn
119SXLD Cốt thép mố cầu CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,756tấn
120SXLD Cốt thép mố cầu CB400-V, D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26,393tấn
121GCLD, tháo dỡ Ván khuôn trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,944100m2
122Mua, lắp đặt Tấm đệm đàn hồi dày 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo134,4m2
123BitumTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,104m3
124Mua, lắp đặt Ống thép chụpTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo809,52kg
125SXLD chốt thép mạ kẽm D80Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6.913,39kg
126Bê tông bản vượt 25MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo63,98m3
127Bê tông đệm 10MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,6m3
128SXLD Cốt thép bản dẫn CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,059tấn
129SXLD Cốt thép bản dẫn CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,076tấn
130SXLD Cốt thép bản dẫn CB400-V, D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,531tấn
131GCLD, tháo dỡ ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,402100m2
132Xơ đay tẩm nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,668m3
133Mua, lắp đặt Ống PVC D70Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30,41m
134Quét nhựa đường nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo183,36m2
135BitumTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,12m3
136Bê tông chân khay M150#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,69m3
137Bê tông tường M150#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo64,9m3
138Bê tông bậc thang M200#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,37m3
139Đệm đá dăm đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,04m3
140Đào đất móng mố đất cấp 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,952100m3
141Đắp đất tứ nón K90 (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo94,03m3
142Đắp trả thi công K95 (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50,17m3
143GCLD, tháo dỡ Ván khuôn chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,244100m2
144GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,247100m2
145Đóng cọc tre LTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo29,265100m
146Rải giấy dầu tạo phẳngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,845100m2
147Mua, lắp đặt Ống PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo81m
148Đá dăm tầng lọc ngượcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,22m3
149Mua, rải Vải địa kỹ thuật không dệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,043100m2
150Bê tông sàn giảm tải 30MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo932,92m3
151Bê tông tạo phẳng M100#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo261,65m3
152SXLD Cốt thép sàn giảm tải CB400-V, 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo125,216tấn
153Mua, rải Vải địa kỹ thuật không dệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,824100m2
154Bao tải tẩm nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,02m2
155Quét nhựa đường nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.914,5m2
156GCLD, tháo dỡ ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,017100m2
157Bê tông 30Mpa cọc BTCTTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.281,94m3
158SXLD Cốt thép cọc BTCT CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo114,406tấn
159SXLD Cốt thép cọc BTCT CB400-V, D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo436,962tấn
160SXLD Thép bản cọc đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo133,764tấn
161GCLD, tháo dỡ Ván khuôn cọc BTCTTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo253,067100m2
162Mối nối cọc BTCT 35x35Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.311mối nối
163Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.687,03m2
164Ép cọc trước cọc BTCT 35x35Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34.320,55m
165Bê tông cấu kiện tường chắn đúc sẵn 30MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo46,16m3
166SXLD Cốt thép bản kê CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,281tấn
167GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,835100m2
168Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo192tấm
169Mua, lắp đặt Đầu neoTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo884cái
170Mua, lắp đặt Dải neo HA 50x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.536m
171Đắp vật liệu chọn lọc K95 - CPĐD loại 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.022,63m3
172Đắp vật liệu chọn lọc K98 - CPĐD loại 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo168,15m3
173Đá dăm tầng lọc ngượcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo164,41m3
174Bê tông bù cao độ đỉnh tường 30MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,98m3
175Bê tông thanh chặn khe thi công 20MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,34m3
176Bê tông tạo phẳng 30MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,8m3
177Mua, lắp đặt Tấm đệm đàn hồi dày 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,72m2
178Mua, lắp đặt ống thép D168.3/160,38Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,5m
179Mua, lắp đặt Ống PCV D160Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo158,621m
180Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo351,02m2
181Mua, rải Vải địa kỹ thuật tăng cường (200kN/m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,241100m2
182Bê tông gờ lan can 30MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo127,06m3
183SXLD Cốt thép mặt cầu CB400-V, 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,638tấn
184GCLD, tháo dỡ ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,363100m2
185Mua, lắp đặt Ống PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo140,121m
186Mua, lắp đặt Gỗ dánTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,45m2
187Bê tông gờ chắn 30MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45,22m3
188Bê tông đệm 10MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,8m3
189SXLD Cốt thép gờ chắn CB400-V, 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,188tấn
190GCLD, tháo dỡ ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,258100m2
191Mua, lắp đặt Ống PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo401m
192Xơ đay tẩm nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,106m3
193Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo120,42m2
194Sản xuất, vận chuyển, rải BTN C12.5 dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,55100m2
195Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,55100m2
196Sản xuất, vận chuyển, rải BTN C19 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,55100m2
197Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,55100m2
198Lớp móng CPĐD loại 1 lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,691100m3
199Lớp móng CPĐD loại 1 lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,191100m3
200Đắp nền cát đen K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,119100m3
201Đắp nền cát đen K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,943100m3
202Đắp đá thải K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,138100m3
203Mua, lắp đặt ống thép D162/150Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo370,71m
204Mua, Lắp đặt ống thoát nước PVC D214/225Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo124,921m
205Mua, lắp đặt ống thép mạ kẽm D355Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,8m
206Mua, Lắp đặt ống thoát nước PVC D152/160Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28,641m
207Mua, lắp đặt cút nối C1, C4, C5, C6 (chữ T chuyển bậc) - D162/230Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16cái
208Mua, lắp đặt cút nối C2, C3, C7 - D235Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
209Mua, Lắp đặt nắp đậy D251/211Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
210Mua, lắp đặt Tấm chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18cái
211Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,72m3
212Bê tông đệm 10MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2m3
213SXLD Cốt thép rãnh, hố thu dTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,071tấn
214SXLD Cốt thép rãnh, hố thu d>10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,047tấn
215Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,38m2
216GCLD, tháo dỡ ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,076100m2
217Đào đất tạo mặt bằng đất cấp 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,974100m3
218Đắp đất K90 tạo mặt bằng thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,791100m3
219Thí nghiệm nén tĩnh bằng phương pháp chất tảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.901,59Tấn
220Ép cọc dẫnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo758,94m
221Cọc dẫn thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,994tấn
222Đập đầu cọc BTCTTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo65,6m3
223Đào đất hố móng đất cấp 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,323100m3
224Mua, lắp đặt Hàng rào tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,08100m2
225Mua, lắp đặt Thép hộp 60x60x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,49tấn
226Mua, lắp đặt Thép hộp 40x40x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,99tấn
227Bê tông móng 20MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,25m3
228GCLD, tháo dỡ Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3100m2
229Ép cọc ván thép trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,6100m
230Nhổ cọc ván thép trên cạn (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,85100m
231Cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo48,84tấn
232Sản xuất, lắp dựng hệ đà giáo thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,55tấn
233Hệ đà giáo thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,55tấn
234Tháo dỡ đà giáo thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,55tấn
235Đào đất móng đất cấp 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,323100m3
236Đào đất tạo mặt bằng đất cấp 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,609100m3
237Sản xuất hệ đà giáo thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,64tấn
238Hệ đà giáo thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,64tấn
239Lắp dựng hệ đà giáo thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,28tấn
240Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,28tấn
241Lát hè bằng gạch Terrazo KT(400x400x50mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.932,34m2
242Bê tông tạo phẳng M100#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo193,23m3
243Đắp đất nền đường K=0.90 (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo209,46m3
244Bê tông kè gia cố 25MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45,02m3
245SXLD Cốt thép kè gia cố CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,647tấn
246GCLD, tháo dỡ Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,452100m2
247Quét nhựa 3 lớp + 2 lớp giấy dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,22m2
248Bê tông kè gia cố 25MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,2m3
249SXLD Cốt thép kè gia cố CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,397tấn
250GCLD, tháo dỡ Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,792100m2
251Làm và thả rồng đá D60, L=10mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.367rồng
252Bê tông mặt đường 20MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo99,32m3
253Quét nhựa 3 lớp + 2 lớp giấy dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo44m2
254Bê tông khối cấu kiện đúc sẵn 25MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo345,4m3
255GCLD, tháo dỡ Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo39,047100m2
256Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13.644tấm
257Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,82m3
258SXLD Thép D6 móc cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,212tấn
259Đào đất thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,967100m3
260Đá hộc xếp tạo mái dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.449,91m3
261Đá hộc xếp khanTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo165,38m3
262Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo255,78m3
263Vữa đệm 10MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo39,69m3
264Mua, rải Vải địa kỹ thuậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26,813100m2
265Ép cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo216,84100m
266Nhổ cọc ván thép (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo99,385100m
267Cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo123,43tấn
268Đóng cọc thép hình L>10mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28,08100m
269Nhổ cọc thép hình (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,87100m
270Cọc thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,88tấn
271Sản xuất hệ đà giáo thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,51tấn
272Hệ đà giáo thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,51tấn
273Lắp dựng đà giáo thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32,63tấn
274Tháo dỡ đà giáo thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32,63tấn
275Sơn bê tông 2 lớp (1 lớp lót + 1 lớp phủ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo44.772,835m2
276Sơn phản quang 1 lớp gờ lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.532,65m2
C Phần thi công cầu
1Vét bùnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36,459100m3
2Đắp bao K90 (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5100m3
3Đắp cát đen K90Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo277,653100m3
4Đắp đá thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.238,182m3
5Bê tông đệm 10MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100,052m3
6Hàng rào tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,985100m2
7SXLD Thép hộp 40x40x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.928,33kg
8SXLD Thép hộp 60x60x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.336,608kg
9Bê tông chôn cột 20MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,12m3
10GCLD, tháo dỡ Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,816100m2
11Đắp cát đen K90Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo131,499100m3
12Đắp đất K90 (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,327100m3
13Đắp bao K90 (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,606100m3
14Mua, rải Vải địa kỹ thuật không dệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31,907100m2
15Đào khuôn đất C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,744100m3
16Đào rãnh đất C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,13100m3
17Đào nền đất đất C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,57100m3
18Đào đất không thích hợp đất C1Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo39,048100m3
19Đào cấp đất C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,855100m3
20Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo958,426m3
21Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55,3m3
22Đắp bao K90 (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,313100m3
23Đắp cát đen bằng máy (K=0.90)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32,19100m3
24Đào đất không thích hợpTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,591100m3
25Ép cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo68,24100m
26Nhổ cọc ván thép (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo33,608100m
27Cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo519,31tấn
28Đóng cọc thép hình trên cạn LTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,72100m
29Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạn (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,34100m
30Cọc thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26,28tấn
31Sản xuất, lắp dựng thép nẹp ngang 2I300Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,75tấn
32Thép nẹp ngang 2I300Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,75tấn
33Tháo dỡ thép nẹp ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,75tấn
34Thép neo D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.550,12kg
35Hố thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4hố
36Bê tông bệ đúc dầm 30MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo440m3
37Bê tông đệm 10MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo57,6m3
38Đệm đá dăm đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo172,8m3
39Vữa XM 10Mpa chèn ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40m3
40SXLD Cốt thép bệ đúc dầm CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,511tấn
41SXLD Cốt thép bệ đúc dầm CB400-V, D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,77tấn
42GCLD, tháo dỡ Ván khuôn bệ đúc dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,124100m2
43Sản xuất, lắp dựng hệ căng kéo dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55,338tấn
44Hệ căng kéo dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55,338tấn
45Tháo dỡ hệ căng kéo dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55,338tấn
46Đóng cọc tre L=2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo288100m
47Sản xuất hệ ván khuôn trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo49,44tấn
48Ván khuôn trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo49,44tấn
49Lắp đặt, tháo dỡ khuôn trong dầm cầu Super TTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.433,76tấn
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ngoài dầm STTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo814,909m2
51Bê tông bệ kê dầm 20MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo95,04m3
52Bê tông đệm 10MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,84m3
53SXLD Cốt thép bệ kê dầm CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,228tấn
54GCLD, tháo dỡ ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,128100m2
55Đóng cọc tre L=2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo132100m
56Bê tông 20MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo37,8m3
57SXLD Cốt thép CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,099tấn
58SXLD Cốt thép CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,708tấn
59SXLD Thép bảnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,706tấn
60GCLD, tháo dỡ ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,21100m2
61Mua, lắp đặt Bu lông D22, L = 17cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo432bộ
62Ray PC 43Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9.644,4kg
63Đóng cọc tre L=2.5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo140,4100m
64Phá dỡ bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo742,937m3
65Đào cấp phối đá dăm sau khi thi công xongTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22,519100m3
66Đào cát, đất đắp bao sau khi thi công xongTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo441,342100m3
67Ép cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,44100m
68Nhổ cọc ván thép (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,568100m
69Cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo99,46tấn
70Đóng cọc thép hình trên cạn L>10mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,68100m
71Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạn (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,071100m
72Cọc thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,8tấn
73Sản xuất, lắp dựng thép nẹp ngang H300Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,949tấn
74Thép nẹp ngang H300Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,949tấn
75Tháo dỡ thép nẹp ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,949tấn
76Bê tông tấm bản 25MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,2m3
77SXLD Cốt thép tấm bản CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,03tấn
78SXLD Cốt thép tấm bản CB400-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,608tấn
79GCLD, tháo dỡ ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,384100m2
80Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24tấm
81Thép neo D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,583Tấn
82Hố thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2hố
83Đắp cát đen K90Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,76100m3
84Đào thanh thải sau khi thi công xongTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,76100m3
85Đóng cọc thép hình dưới nước L>10mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,96100m
86Nhổ cọc thép hình, thép ống dưới nước (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,751100m
87Cọc thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo58,09tấn
88Sản xuất, lắp dựng thép cầu cấp BTTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,9tấn
89Thép kết cấu cầu cấp BTTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,9tấn
90Tháo dỡ hệ thép dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,9tấn
91Bê tông 25MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,65m3
92SXLD Cốt thép CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,54tấn
93SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,109100m2
94Lắp đặt, tháo dỡ tấm BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31tấm
95Bơm cát tạo mặt bằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,521100m3
96Đóng cọc thép hình dưới nước L>10mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo29,4100m
97Nhổ cọc thép hình, thép ống dưới nước (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,582100m
98Cọc định vịTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo94,24tấn
99Sản xuất hệ sàn định vịTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,78tấn
100Hệ sàn định vị (luân chuyển 3 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,48tấn
101Hệ sàn định vị (luân chuyển 6 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,38tấn
102Thép bảnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,92tấn
103Lắp dựng đà giáo dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,78tấn
104Tháo dỡ đà giáo dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,78tấn
105Sản xuất ống vách tạm D1.5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43,8tấn
106Lắp đặt ống vách CKN DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo640m
107Tháo dỡ ống váchTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,4100m
108Sản xuất ống thép ván khuôn (nằm lại công trình)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo78,98tấn
109Sản xuất ống thép ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo190,04tấn
110Khoan cọc khoan nhồi D1.5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.672m
111Thanh thải mùn khoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo82,561100m3
112Khoan BT kiểm tra mũi cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Cọc
113Siêu âm cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo384Mặt cắt
114Đập bê tông đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo169,64m3
115Đóng cọc ván thép dưới nước L>12mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo109,12100m
116Nhổ cọc ván thép dưới nước (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45,136100m
117Cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo830,4tấn
118Đóng cọc thép hình dưới nước L>10mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,32100m
119Nhổ cọc thép hình, thép ống dưới nước (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,096100m
120Cọc định vịTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo115,8tấn
121Sản xuất, lắp dựng thép nẹp ngang, khung chốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo236,4tấn
122Thép nẹp ngang 2I300Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo227,38tấn
123Thanh chống H300 (để lại CT)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,02tấn
124Tháo dỡ thép nẹp ngang dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo227,38tấn
125Bê tông bịt đáy 16Mpa dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.681,8m3
126Lắp đặt rọ đá 2x1x1m dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo324rọ
127Tháo dỡ rọ đá 2x1x1m dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo324rọ
128Đắp đất tạo mặt bằng (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,885100m3
129Đào thanh thải sau khi thi công xongTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,885100m3
130Sản xuất, lắp dựng hệ đà giáo thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo248,22tấn
131Hệ đà giáo thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo248,22tấn
132Tháo dỡ đà giáo dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo248,22tấn
133Hệ đà giáo thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo57,365tấn
134Lắp dựng đà giáo dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo57,365tấn
135Tháo dỡ đà giáo dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo57,365tấn
136Bê tông bệ trụ tạm 30Mpa dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo105,46m3
137SXLD Cốt thép bệ trụ tạm CB400-V, 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,055tấn
138SXLD Cốt thép bệ trụ tạm CB400-V, D>18mm dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,585tấn
139GCLD, tháo dỡ Ván khuôn dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,675100m2
140Thép bảnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,704tấn
141Lắp đặt thép bảnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,704tấn
142Phá dỡ kết cấu BTCTTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo105,46m3
143Đóng cọc thép hình dưới nước L>10mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,4100m
144Nhổ cọc thép hình, thép ống dưới nước (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,862100m
145Cọc định vịTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60,58tấn
146Khấu hao hệ sàn định vịTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,84tấn
147Lắp dựng đà giáo dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,84tấn
148Tháo dỡ đà giáo dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,84tấn
149Sản xuất cọc thép ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo268,82tấn
150Hạ cọc thép ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo301,56m
151Rút cọc thép ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,016100m
152Khấu hao thép nẹp ngang 2I300Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo59,8tấn
153Lắp dựng thép nẹp ngang dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo59,8tấn
154Tháo dỡ thép nẹp ngang dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo59,8tấn
155Sản xuất, lắp dựng hệ đà giáo thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,47tấn
156Hệ đà giáo thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,47tấn
157Tháo dỡ đà giáo dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,47tấn
158Sản xuất, lắp đặt thép chôn chờ thân trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1tấn
159Mua, lắp đặt Bu lông neo M48, L=1.75mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo64bộ
160Lắp đặt cẩu thápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo61,6tấn
161Tháo dỡ cẩu thápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo61,6tấn
162Tổ hợp lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo380tấn/ lần đầu
163Tháo di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.660tấn/ 1 lần di chuyển tiếp theo
164Tháo di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.565tấn/ 1 lần di chuyển tiếp theo
165Sản xuất hệ mở rộng trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo87,38tấn
166Hệ mở rộng trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo596,78tấn
167Lắp dựng đà giáo dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo596,78tấn
168Tháo dỡ đà giáo dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo596,78tấn
169Sản xuất, lắp dựng hệ đà giáo định hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38,4tấn
170Hệ đà giáo định hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38,4tấn
171Tháo dỡ đà giáo định hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38,4tấn
172Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải dưới nước. Tải trọng nén Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.890tấn/lần
173Bê tông cọc khoan nhồi D>1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo384,56m3
174Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,268tấn
175Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,621tấn
176SX thép bản cữ định vịTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,491tấn
177Lắp đặt thép bản cữ định vịTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,491tấn
178Cóc nối M16, L=0.226Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo288bộ
179Khoan cọc khoan nhồi D1.2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo380m
180Sản xuất ống vách D1300Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,48tấn
181Đập bê tông đầu cọc dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,56m3
182Khấu hao hệ đà giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo295,39tấn
183Lắp dựng đà giáo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo295,39tấn
184Tháo dỡ đà giáo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo295,39tấn
185Khấu hao hệ đà giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,62tấn
186Lắp dựng đà giáo định hình thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,62tấn
187Tháo dỡ đà giáo định hình thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,62tấn
188Thép PC D36Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo402,696kg
189Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.067tấn/lần
190Khấu hao hệ đà giáo thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,576tấn
191Lắp dựng thép đà giáo dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,576tấn
192Tháo dỡ thép đà giáo dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,576tấn
193Khấu hao hệ đà giáo thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,152tấn
194Lắp dựng thép đà giáo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,152tấn
195Tháo dỡ thép đà giáo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,152tấn
196Thanh thép cường độ cao D38, L=12.5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo300m
197Thanh thép cường độ cao D38, L=0,75mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo72m
198Bê tông 16MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,692m3
199GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,432100m2
200Lắp đặt, tháo dỡ tấm BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24tấm
201Bê tông khối đúc hẫng và hợp long biên dưới nước 40MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,727m3
202SXLD Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D>18mm dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,617tấn
203Bê tông khối đúc hẫng và hợp long biên trên cạn 40MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,453m3
204SXLD Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D>18mm trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,235tấn
205Sản xuất ống vách D1.5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,7tấn
206Khoan cọc khoan nhồi D1.5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.276m
207Thanh thải mùn khoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22,549100m3
208Khoan BT kiểm tra mũi cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Cọc
209Siêu âm cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo96Mặt cắt
210Đập bê tông đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo37,79m3
211Ép cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,8100m
212Nhổ cọc ván thép (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,96100m
213Cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo127,84tấn
214Sản xuất, lắp dựng thép nẹp ngang H300Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,6tấn
215Thép nẹp ngang H300Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,6tấn
216Tháo dỡ thép nẹp ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,6tấn
217Đào đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,635100m3
218Đắp đất hố móng K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,225100m3
219Bê tông đệm 10MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo68,72m3
220Hệ đà giáo thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo126,49tấn
221Lắp dựng đà giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo126,49tấn
222Tháo dỡ đà giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo126,49tấn
223Bê tông 16MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,25m3
224GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,33100m2
225Lắp đặt, tháo dỡ tấm BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20tấm
226Đóng cọc tre L>2.5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,8100m
227Cắt mặt đường BTN chiều dày 12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo64m
228Đào mặt đường cũ đất cấp 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,242100m3
229Sản xuất ống vách D1.2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,1tấn
230Khoan cọc khoan nhồi D1.2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.151,9m
231Thanh thải mùn khoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,028100m3
232Khoan BT kiểm tra mũi cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Cọc
233Siêu âm cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo102Mặt cắt
234Đập bê tông đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,07m3
235Ép cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,24100m
236Nhổ cọc ván thép (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,352100m
237Cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo138,8tấn
238Sản xuất, lắp dựng thép nẹp ngang 2I300Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,1tấn
239Khấu hao thép nẹp ngang 2I300Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,1tấn
240Tháo dỡ thép nẹp ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,1tấn
241Đào đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,649100m3
242Đắp đất hố móng K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,198100m3
243Bê tông đệm 10MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo71,59m3
244Khấu hao hệ đà giáo thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45,95tấn
245Lắp dựng đà giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45,95tấn
246Tháo dỡ đà giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45,95tấn
247Bê tông 16MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,35m3
248GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,198100m2
249Lắp đặt, tháo dỡ tấm BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12tấm
250Đào san đất tạo mặt bằng (trụ T3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,96100m3
251Đắp đất bao (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,208100m3
252Đắp cát tạo mặt bằng công trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,215100m3
253Cắt mặt đường BTN chiều dày 12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50m
254Đào mặt đường cũ đất cấp 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,938100m3
255Đào thanh thải sau khi thi công xongTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,26100m3
256Sản xuất ống vách D1.2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,09tấn
257Khoan cọc khoan nhồi D1.2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.987,86m
258Thanh thải mùn khoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22,482100m3
259Khoan BT kiểm tra mũi cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3Cọc
260Siêu âm cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo168Mặt cắt
261Đập bê tông đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo37,99m3
262Đào đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,991100m3
263Đắp đất hố móng K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,091100m3
264Bê tông đệm 10MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo53,14m3
265Bê tông bịt đáy 16MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo162,34m3
266Ép cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,62100m
267Nhổ cọc ván thép (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,089100m
268Cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo80,82tấn
269Ép cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,31100m
270Nhổ cọc ván thép (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,133100m
271Cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,41tấn
272Ép cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,08100m
273Nhổ cọc ván thép (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,678100m
274Cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo122,37tấn
275Sản xuất thép nẹp ngang 2I300Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,24tấn
276Thép nẹp ngang 2I300Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43,61tấn
277Lắp dựng thép nẹp ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43,61tấn
278Tháo dỡ thép nẹp ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43,61tấn
279Sản xuất hệ đà giáo thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo70,87tấn
280Hệ đà giáo thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo168,99tấn
281Lắp dựng đà giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo168,99tấn
282Tháo dỡ đà giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo168,99tấn
283Bê tông 16MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,45m3
284GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,066100m2
285Lắp đặt, tháo dỡ tấm BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12tấm
286Đóng cọc tre L>2.5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,2100m
287Đào san đất tạo mặt bằng (trụ T4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,715100m3
288Đắp đất bao (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,208100m3
289Đắp cát tạo mặt bằng công trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,766100m3
290Cắt mặt đường BTN chiều dày 12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50m
291Đào mặt đường cũ đất cấp 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,938100m3
292Đào thanh thải sau khi thi công xongTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,63100m3
293Sản xuất ống vách D1.2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,09tấn
294Khoan cọc khoan nhồi D1.2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.014,64m
295Thanh thải mùn khoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22,785100m3
296Khoan BT kiểm tra mũi cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3Cọc
297Siêu âm cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo168Mặt cắt
298Đập bê tông đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo41,39m3
299Đào đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,317100m3
300Đắp đất hố móng K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,919100m3
301Bê tông đệm 10MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo53,14m3
302Bê tông bịt đáy 16MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo162,34m3
303Ép cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,16100m
304Nhổ cọc ván thép (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,452100m
305Cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo107,76tấn
306Ép cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,84100m
307Nhổ cọc ván thép (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,678100m
308Cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo122,37tấn
309Sản xuất thép nẹp ngang H300Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,14tấn
310Thép nẹp ngang H300Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo39,14tấn
311Lắp dựng thép nẹp ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo39,14tấn
312Tháo dỡ thép nẹp ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo39,14tấn
313Sản xuất hệ đà giáo thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo76,81tấn
314Hệ đà giáo thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo175,13tấn
315Lắp dựng đà giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo175,13tấn
316Tháo dỡ đà giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo175,13tấn
317Bê tông 16MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,45m3
318GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,066100m2
319Lắp đặt, tháo dỡ tấm BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12tấm
320Đóng cọc tre L>2.5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,2100m
321Đắp đất bao (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,73100m3
322Đắp cát tạo mặt bằng công trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,987100m3
323SXLD thép neo D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo341,28kg
324Cắt mặt đường BTN chiều dày 12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7m
325Đào mặt đường cũ đất cấp 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,263100m3
326Đào thanh thải sau khi thi công xongTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,142100m3
327Sản xuất ống vách D1.2 - L=8mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,09tấn
328Sản xuất ống vách D1.2 - L=12mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,64tấn
329Khoan cọc khoan nhồi D1.2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.098,58m
330Thanh thải mùn khoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,734100m3
331Khoan BT kiểm tra mũi cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3Cọc
332Siêu âm cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo174Mặt cắt
333Đập bê tông đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo41,05m3
334Đào đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,6100m3
335Đắp đất hố móng K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,709100m3
336Bê tông đệm 10MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26,57m3
337Bê tông bịt đáy 20MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo324,68m3
338Ép cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,08100m
339Nhổ cọc ván thép (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,726100m
340Cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo53,88tấn
341Ép cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,84100m
342Nhổ cọc ván thép (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,444100m
343Cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo120,54tấn
344Đóng cọc ván thép dưới nước L>12mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,08100m
345Nhổ cọc ván thép dưới nước (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,678100m
346Cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo122,37tấn
347Đóng cọc thép hình dưới nước L>10mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,96100m
348Nhổ cọc thép hình, thép ống dưới nước (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,936100m
349Cọc định vịTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,01tấn
350Sản xuất thép nẹp ngang H300Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,24tấn
351Thép nẹp ngang H300Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo49,22tấn
352Lắp dựng thép nẹp ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo49,22tấn
353Tháo dỡ thép nẹp ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo49,22tấn
354Sản xuất hệ đà giáo thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo77,09tấn
355Hệ đà giáo thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo194,61tấn
356Lắp dựng đà giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo194,61tấn
357Tháo dỡ đà giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo194,61tấn
358Bê tông 16MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,125m3
359GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,165100m2
360Lắp đặt, tháo dỡ tấm BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30tấm
361Đóng cọc tre L>2.5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,2100m
362Đắp cát tạo mặt bằng công trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25,405100m3
363SXLD thép neo D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo341,28kg
364Đào thanh thải sau khi thi công xongTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25,405100m3
365Sản xuất ống vách D1.2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,64tấn
366Khoan cọc khoan nhồi D1.2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.430,6m
367Thanh thải mùn khoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,18100m3
368Khoan BT kiểm tra mũi cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Cọc
369Siêu âm cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo120Mặt cắt
370Đập bê tông đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27,14m3
371Đào đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,33100m3
372Bê tông bịt đáy 20Mpa trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo324,68m3
373Đóng cọc ván thép dưới nước L>12mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo37,52100m
374Nhổ cọc ván thép dưới nước (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36,716100m
375Cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo285,53tấn
376Đóng cọc thép hình dưới nước L>10mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,24100m
377Nhổ cọc thép hình, thép ống dưới nước (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,192100m
378Cọc định vịTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,35tấn
379Sản xuất thép nẹp ngang H300Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,03tấn
380Thép nẹp ngang H300Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38,06tấn
381Lắp dựng thép nẹp ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38,06tấn
382Tháo dỡ thép nẹp ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38,06tấn
383Sản xuất hệ đà giáo thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo71,1tấn
384Hệ đà giáo thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo130,04tấn
385Lắp dựng đà giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo130,04tấn
386Tháo dỡ đà giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo130,04tấn
387Bê tông 16MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,45m3
388GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,066100m2
389Lắp đặt, tháo dỡ tấm BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8tấm
390Đóng cọc tre L>2.5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,5100m
391Kiến trúc và nhổ hố thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4hố
392Đá dăm đệm đường lao dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo748,17m3
393Lắp đặt cổng trục phục vụ bãi đúc dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55,276tấn
394Tháo dỡ cổng trục phục vụ bãi đúc dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55,276tấn
395Lắp đặt xe lao dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo123,52tấn
396Tháo dỡ xe lao dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo123,52tấn
397Lưới thép an toàn thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.502m2
398Lao lắp dầm cầu 30Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo63dầm
399Lao lắp dầm cầu 30Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo54dầm
400Sản xuất, lắp dựng xe đúc gờ lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,249tấn
401Xe đúc gờ lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,249tấn
402Tháo dỡ xe đúc gờ lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,249tấn
403Di chuyển xe đúc gờ lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo344,479tấn
404Sản xuất đà giáo thi công dầm ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,354tấn
405Khấu hao đà giáo thi công dầm ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,354tấn
406Lắp dựng đà giáo thi công dầm ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32,953tấn
407Tháo dỡ đà giáo thi công dầm ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32,953tấn
408Thí nghiệm PDATheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cọc
409Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,05m3
410Vữa xi măng 35MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,13m3
411Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,033tấn
412Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,396tấn
413SX thép bảnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,028tấn
414Lắp đặt thép bảnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,028tấn
415Mua, lắp đặt ống thép D55/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,24100m
416Mua, lắp đặt ống thép D106.5/113.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,08100m
417Mua, lắp đặt Cút nối bằng ống thép D64/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
418Mua, lắp đặt Cút nối bằng ống thép D118/114Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
419GCLD, tháo dỡ ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,302100m2
420Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,84m3
421Vữa xi măng 35MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1m3
422Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN dưới nước CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,015tấn
423Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN dưới nước CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,444tấn
424SX thép bảnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,028tấn
425Lắp đặt thép bảnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,028tấn
426Mua, lắp đặt ống thép D55/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,199100m
427Mua, lắp đặt ống thép D106.5/113.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,066100m
428Mua, lắp đặt Cút nối bằng ống thép D64/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
429Mua, lắp đặt Cút nối bằng ống thép D118/114Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
430GCLD, tháo dỡ ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,27100m2
431Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.000tấn/lần
432Vét bùnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,216100m3
433Đắp cát đen K=0.90Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo47,484100m3
434Đắp đá thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo186,47m3
435Bê tông đệm 10MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22,4m3
D Lắp đặt TBA phục vụ thi công cầu
1Mua, lắp dựng cột bê tông ly tâm cao ≤ 12mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cột
2Mua, lắp dựng cột bê tông ly tâm cao ≤ 14mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cột
3Mua, lắp dựng cột bê tông ly tâm cao ≤ 16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cột
4Mua, lắp đặt mặt bích nối cột bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10mối
5- Đào đất móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,547m3
6- GCLD, tháo dỡ ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,087100m2
7- SXLD cốt thép móng cột, đường kính ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,032tấn
8- Bê tông móng cột M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,136m3
9- Đắp đất hoàn trả (độ chặt K=0,95)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,411m3
10- Đào đất móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,829m3
11- GCLD, tháo dỡ ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,095100m2
12- SXLD cốt thép móng cột, đường kính ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,037tấn
13- Bê tông móng cột M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,727m3
14- Đắp đất hoàn trả (độ chặt K=0,95)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,102m3
15- Đào đất móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51,355m3
16- GCLD, tháo dỡ ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,284100m2
17- SXLD cốt thép móng cột, đường kính ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,116tấn
18- Bê tông móng cột M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,69m3
19- Đắp đất hoàn trả (độ chặt K=0,95)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43,665m3
20- Đào đất móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo132,212m3
21- GCLD, tháo dỡ ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,527100m2
22- SXLD cốt thép móng cột, đường kính ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,185tấn
23- Bê tông móng cột M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,005m3
24- Đắp đất hoàn trả (độ chặt K=0,95)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo118,207m3
25Mua, lắp đặt xà đỡ lèo: XĐL-1PTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
26Mua, lắp đặt xà đỡ lèo: XĐL-2PTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
27Mua, lắp đặt xà đỡ cầu chì kèm néo dây đầu nhánh: X-LB.FCO + NLT-CTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
28Mua, lắp đặt conson & sàn ghế phụ thao tác cầu chìTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
29Mua, lắp đặt ghế thao tác cầu chìTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
30Mua, lắp đặt thang thao tác cầu chìTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
31Mua, lắp đặt xà néo cân 1 cột tròn: XNCT-22CTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5bộ
32Mua, lắp đặt xà rẽ cân 2 cột tròn: XRCTKĐ-22CTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
33Mua, lắp đặt xà néo lệch 2 tầng dây trên 1 cột tròn: XNΔLT-22CTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3bộ
34Mua, lắp đặt xà néo lệch 2 tầng dây trên 2 cột tròn: XNΔLTKK-22CTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
35Mua, lắp đặt bộ cầu chì cắt tải: LB.FCO 24kV/100A (cách điện Polymer kèm dây chảy)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
36Mua, lắp đặt nắp chụp cầu chì tự rơi Polymer (Xanh, đỏ, vàng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
37Mua, lắp đặt tiếp địa cột: Rc-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9bộ
38Mua, lắp đặt dây nối đất 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9dây
39Mua, lắp đặt sứ đứng Polymer 24kV + ty mạ + kẹp dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19bộ
40Mua, lắp đặt sứ đứng gốm VHĐ 24kV + ty mạ (đỡ ghế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8bộ
41Mua, lắp đặt chuỗi néo đơn dây bọc: CNĐ-DB (cách điện Polymer + yếm lót + giáp níu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo57chuỗi
42Mua, lắp đặt chuỗi néo đơn dây bọc: CNĐ-DT (cách điện Polymer)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6chuỗi
43Mua, kéo rải dây cáp nhôm lõi thép bọc cách điện: AsXV 50/8-2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.107,225m
44Mua, lắp đặt biển báo số cột & đai ôm; biển báo vượt đường, biển báo an toànTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11cái
45Mua, lắp dựng cột BTLT PC.I12-190-7.2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cột
46- Đào đất móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55,815m3
47- Bê tông lót móng cột M100, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,04m3
48- GCLD, tháo dỡ ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,377100m2
49- SXLD cốt thép móng cột, đường kính ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,036tấn
50- Bê tông móng cột M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,688m3
51- Đắp đất hoàn trả (độ chặt K=0,95)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo47,087m3
52Mua, lắp đặt xà khóa dây đầu trạm: X2TTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4bộ
53Mua, lắp đặt xà đỡ trung gian: XTG-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
54Mua, lắp đặt xà đỡ cầu dao cách ly: X.DS-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
55Mua, lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi: X.FCOTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
56Mua, lắp đặt giá bắt tay dao: GTT-DS22Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
57Mua, lắp đặt dầm đỡ MBA, Conson, sàn ghế thao tácTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
58Mua, lắp đặt thang sắt lên xuống thao tác trạm treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
59Mua, lắp đặt bộ kẹp quai & hotline đấu nối đầu nhánh dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
60Mua, lắp đặt bộ cầu chì tự rơi FCO-22kV/100A (cách điện Polymer kèm dây chảy)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
61Mua, lắp đặt nắp chụp cực cao thế MBA (Xanh, đỏ, vàng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
62Mua, lắp đặt nắp chụp cầu chì tự rơi Polymer (Xanh, đỏ, vàng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
63Mua, lắp đặt nắp chụp chống sét van polymer (Xanh, đỏ, vàng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
64Mua, lắp đặt hệ thống tiếp địa trạm R ≤ 4ΩTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
65Mua, lắp đặt sứ đứng Polymer 24kV + ty mạ + kẹp dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30bộ
66Mua, lắp đặt sứ đường dây gốm 22kV (kèm ty mạ F20 - đỡ ghế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16quả
67Mua, lắp đặt biển báo an toàn, báo tên trạmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
68Mua, lắp đặt dây cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV: AsXV 50/8.0-2.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo48m
69Mua, ép đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo42cái
70Mua, kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV (1x240)mm2 lắp từ MBA sang tủ hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo70m
71Mua, ép đầu cốt đồng M240mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo44đầu
72Mua, lắp đặt hộp chụp cực mặt máy biến áp (hạ thế 0,4kV)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2hộp
73Mua, lắp đặt ống nhựa PVC Φ150 bảo vệ cáp tổng (1,5m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2ống
74Mua, lắp đặt ống tole Φ160, dày 1,5ly bảo vệ ống nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2hộp
75Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế kiểu treo có ngăn chống tổn thất TĐ-600A/500VTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2tủ
76Mua, lắp đặt máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV (KH)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
77Mua, lắp đặt bộ cầu dao cách ly ngoài trời, 3 pha mở ngang: DS-24kV/630ATheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
78Mua, lắp đặt chống sét van 22kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
79Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV ≤560kVATheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2máy
80Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không nối đất Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
E Đảm bảo giao thông thủy
1Mua, lắp đặt báo hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Toàn bộ
2Điều tiết đảm bảo giao thông các trạm trong quá trình thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Toàn bộ
3Bảo dưỡng duy tu các loại báo hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Toàn bộ
F PHẦN TUYẾN
1Đắp nền bằng cát đen mua K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo137,342100m3
2Đắp nền bằng cát đen tận dụng K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo107,916100m3
3Đắp nền cát đen K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45,322100m3
4Đắp đá thải K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo35,971100m3
5Đắp đất bao K90 đất tận dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,749100m3
6Đắp đất K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27,423100m3
7Đắp trả thi công tường chắn K90Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,646100m3
8Đắp trả thi công rãnh K90Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,554100m3
9Đắp cải mương bằng đất tận dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5100m3
10Xáo xới nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28,996100m2
11Lu lèn K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,699100m3
12Đào mặt cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,915100m3
13Đào nền đường đất C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,77100m3
14Đào cấp đất C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,667100m3
15Đào đất không thích hợpTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo188,943100m3
16Đào khuôn đất C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38,728100m3
17Đào thay đất K98 (đất C2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,33100m3
18Đào thay đất K95 (đất C2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,259100m3
19Đào thi công rãnh đất C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo33,128100m3
20Đào thi công tường chắn đất C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,522100m3
21Đào cải mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,243100m3
22Đào khuôn cátTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31,999100m3
23Đắp cát đen K90Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo47,54100m3
24Đắp cát vàng K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45,307100m3
25Đắp gia tải K90 bằng cát đenTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo39,762100m3
26Đào dỡ tảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo39,762100m3
27Bao tải cátTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo859bao
28Đắp cát đen phòng lún K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,522100m3
29Đắp cát đen bù lún K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,538100m3
30Đắp đất bao K90 bằng đất tận dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,727100m3
31Vải địa kỹ thuật không dệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo83,533100m2
32Thi công cọc cát D=40; LTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20.249,4m
33Đắp đất hố móng K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,52100m3
34Đá hộc xây vữa XM M100#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo386,263m3
35Bê tông chân khay M200#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25,11m3
36GCLD, tháo dỡ Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,005100m2
37Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo162,785m3
38Mua, lắp đặt Ống PVC D48Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo469,81m
39Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,94100m2
40Đóng cọc tre L=2.5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,95100m
41Bê tông tường chắn M200#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.095,587m3
42GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tường chắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo29,218100m2
43Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo154,945m3
44Quét nhựa đường nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.242,217m2
45Đóng cọc tre L=2.5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo761100m
46Xơ đay tẩm nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,931m3
47Mua, Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,171100m2
48Mua, lắp đặt Ống PVC D48Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo402m
49Sản xuất, vận chuyển, rải BTN C12.5 dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo171,213100m2
50Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo219,371100m2
51Sản xuất, vận chuyển, rải BTN C19 hạt trung dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo195,245100m2
52Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo177,461100m2
53Lớp móng CPĐD loại 1 lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55,104100m3
54Lớp móng CPĐD loại 1 lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo53,817100m3
55Bù vênh bằng BTN C12,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo46,94m3
56Mua, rải Vải địa cốt sợi thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,778100m2
57Bù vênh bằng BTN C19Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo67,39m3
58Cắt mặt đường BTN chiều dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo53,39m
59Cào bóc mặt đường BTN dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo339,25m2
60Sản xuất, vận chuyển, rải BTN C12.5 dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,188100m2
61Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,788100m2
62Sản xuất, vận chuyển, rải BTN C19 hạt trung dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,019100m2
63Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,106100m2
64Lớp móng CPĐD loại 1 lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,658100m3
65Lớp móng CPĐD loại 1 lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,606100m3
66Bù vênh bằng BTN C12.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,03m3
67BTXM M250# hoàn trả mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,04m3
68Đào khuôn đất C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,016100m3
69Đắp nền cát đen K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,251100m3
70Đắp nền cát đen K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,606100m3
71Đắp đá thải K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,404100m3
72Đắp đất bao K90Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,72100m3
73Bê tông tường chắn 30MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo209,51m3
74SXLD Cốt thép tường chắn CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,945tấn
75SXLD Cốt thép tường chắn CB400-V, D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,792tấn
76GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tường chắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,889100m2
77Quét nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo376,848m2
78Bê tông móng tường chắn 30MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo285,6m3
79Bê tông đệm 10MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43,95m3
80SXLD Cốt thép móng tường chắn CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,806tấn
81SXLD Cốt thép móng tường chắn CB400-V, D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,612tấn
82GCLD, tháo dỡ Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,425100m2
83Quét nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo594,488m2
84Mua, lắp đặt Ống PVC D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18m
85Mua, lắp đặt Nắp đậy ống PVC D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo90cái
86Xơ đay tẩm nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,043m3
87Mua, lắp đặt tấm ngăn nước PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo42,775m
88Bê tông 30Mpa cọc BTCTTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo448,99m3
89SXLD Cốt thép cọc BTCT CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,816tấn
90SXLD Cốt thép cọc BTCT CB400-V, D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo46,834tấn
91SXLD Thép bản cọc đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,416tấn
92GCLD, tháo dỡ Ván khuôn cọc BTCTTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26,623100m2
93Mối nối cọc BTCT 35x35Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo300mối nối
94Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo219m2
95Ép cọc trước cọc BTCT 35x35Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.782,86m
96Đào dỡ tảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,748100m3
97Đào đất tạo mặt bằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,439100m3
98Đắp trả đường thiên nhiênTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,134100m3
99Đắp nền cát đen K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,642100m3
100Đập bê tông đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,14m3
101Ép cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32,76100m
102Nhổ cọc ván thép (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,11100m
103Cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo64,837tấn
104Sản xuất hệ đà giáo thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,028tấn
105Hệ đà giáo thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,028tấn
106Lắp dựng hệ đà giáo thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo66,298tấn
107Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo66,298tấn
108Bê tông 16MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo129,375m3
109GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,898100m2
110Lắp đặt, tháo dỡ tấm BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo115tấm
111Đóng cọc tre L=2.5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo74,308100m
112Lát hè bằng gạch Terrazo KT(400x400x50mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6.966,28m2
113Bê tông tạo phẳng M100#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo677,051m3
114BT tấm bản 20Mpa (M250#)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo222,742m3
115GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo35,894100m2
116Lắp đặt viên vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.005md
117Sơn bê tông 2 lớp (1 lớp lót + 1 lớp phủ) Bó vỉa GPCTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo480,31m2
118BTXM M200# chèn khe đoạn đường gomTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo56,42m3
119Lát tấm đan rãnh (60x250x500)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo472m2
120Bê tông bó hè 16MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50,801m3
121GCLD, tháo dỡ Ván khuôn bó hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,08100m2
122Đệm đá dăm đầm chặt bó hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,7m3
123Gạch xây móng vữa XM M100#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,1m3
124Bê tông tạo phẳng M100#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,195m3
125Mua, trồng, chăm sóc Cây Muồng Kim Phượng (trên hè)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo171cây
126Mua, trồng, chăm sóc Cây Ban Trắng (trên hè)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cây
127Mua, trồng, chăm sóc Cây TùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28cây
128Mua, trồng, chăm sóc Cây Trúc Anh ĐàoTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo336cây
129Mua, trồng, chăm sóc Cây Dâm BụtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo420cây
130Mua, trồng, chăm sóc Cây Cẩm Tú MaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.170cây
131Mua, trồng, chăm sóc Thảm cỏ lá tre (giải phân cách giữa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo830,52m2
132Mua, trồng, chăm sóc Cây Cẩm Tú MaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo441cây
133Mua, trồng, chăm sóc Cây sò huyếtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo138cây
134Mua, trồng, chăm sóc Cây Dâm BụtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cây
135Mua, trồng, chăm sóc Cây cọ (3 cây/ bụi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9cây
136Mua, trồng, chăm sóc Thảm cỏ lá gừngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo144,46m2
137Mua, đổ đất màu trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,382100m3
138Đắp đất sét GPC giữa (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,998100m3
139Bê tông ống cống đúc sẵn M300#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo575,6m3
140SXLD Cốt thép cống hộp đúc sẵn dTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,196tấn
141SXLD Cốt thép cống hộp đúc sẵn dTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo82,264tấn
142GCLD, tháo dỡ Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo48,64100m2
143Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.088m2
144Lắp đặt cống hộp 1.5x1.2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo400đốt cống
145Đóng cọc tre LTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo533,15100m
146BT tấm bản 20Mpa (M250#)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo187,2m3
147SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,612tấn
148GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,36100m2
149Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo400tấm
150Mối nối cống hộp (1.5x1.2)mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo386mối nối
151Bê tông ống cống đúc sẵn M300#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo62,44m3
152SXLD Cốt thép cống hộp đúc sẵn dTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,549tấn
153SXLD Cốt thép cống hộp đúc sẵn dTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,82tấn
154GCLD, tháo dỡ Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,685100m2
155Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo198,8m2
156Lắp đặt cống hộp 2x1.8mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28đốt cống
157BT tấm bản 20Mpa (M250#)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,24m3
158SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,964tấn
159GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,437100m2
160Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28tấm
161Mối nối cống hộp (2x1.8)mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27mối nối
162Lắp đặt cống D400, L=2.0m - tải trọng CTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo150đốt cống
163Lắp đặt cống D400, L=1.0m - tải trọng CTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4đốt cống
164Lắp đặt khối móng cống D400Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo558cái
165Mối nối ống cống D400Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo129mối nối
166Đào thi công cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,567100m3
167Đắp trả thi công hố ga K90Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,98100m3
168Đắp cát bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,823100m3
169Đóng cọc tre LTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36,575100m
170Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50,11m3
171SXLD Cốt thép rãnh, hố thu dTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,598tấn
172SXLD Cốt thép rãnh, hố thu d>10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,401tấn
173Gạch bê tông đặc 220x105x60mm xây rãnh vữa XM M75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,43m3
174Đệm đá dăm đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,18m3
175GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,234100m2
176Đóng cọc tre LTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38,35100m
177BT tấm bản 20Mpa (M250#)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,85m3
178SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,464tấn
179SXLD Cốt thép bản kê CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,228tấn
180GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,241100m2
181Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13tấm
182BT tấm bản 20Mpa (M250#)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,68m3
183SXLD Cốt thép bản kê CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,189tấn
184GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,086100m2
185Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24tấm
186Nắp ga bằng gang KT700x700 tải trọng 40T (khung + nắp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
187Đào thi công hố ga đất C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,344100m3
188Đắp trả thi công hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,335100m3
189Gạch bê tông đặc 220x105x60mm xây rãnh vữa XM M75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo108,09m3
190Trát vữa XM M75# dày 2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo297,36m2
191Ống PVC D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo139,71m
192Nắp đậy ngăn mùi bằng inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45bộ
193BT tấm bản M150#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,25m3
194SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,464tấn
195GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,1100m2
196Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45tấm
197Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,939m3
198Đóng cọc tre LTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo86,625100m
199Bê tông móng M200#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,25m3
200GCLD, tháo dỡ Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,228100m2
201Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,286m3
202Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9m3
203SXLD Cốt thép rãnh, hố thu dTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,026tấn
204SXLD Cốt thép rãnh, hố thu d>10Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,237tấn
205SXLD Thép góc rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,763tấn
206GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,039100m2
207Mua, lắp đặt ghi thu nước (tấm chắn rác) bằng gangTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45cái
208Mua, lắp đặt dây xích sắt D12 mạ kẽm nhúng nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31,5m
209Mua, lắp đặt nắp ga bằng gang KT900x900 (khung + nắp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45bộ
210Đào thi công hố ga đất C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,77100m3
211Đắp trả thi công hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,941100m3
212Bê tông rãnh đổ tại chỗ M250#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo86,758m3
213Bê tông móng M200#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo204,845m3
214SXLD Cốt thép rãnh, hố thu dTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,495tấn
215GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,255100m2
216Gạch bê tông đặc 220x105x60mm xây rãnh vữa XM M75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo384,71m3
217Đệm đá dăm đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo72,298m3
218Trát vữa XM M75# dày 1cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.755,734m2
219BT tấm bản 20Mpa (M250#)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo84,35m3
220SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,711tấn
221SXLD Cốt thép bản kê CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,423tấn
222GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,097100m2
223Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.205tấm
224Bê tông rãnh đổ tại chỗ M250#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26,25m3
225Bê tông móng M200#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31,875m3
226SXLD Cốt thép rãnh, hố thu dTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,176tấn
227GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,513100m2
228Gạch bê tông đặc 220x105x60mm xây rãnh vữa XM M75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo67,99m3
229Đệm đá dăm đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,25m3
230Trát vữa XM M75# dày 1cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo205,81m2
231Đóng cọc tre LTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo126,55100m
232BT tấm bản 20Mpa (M250#)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,68m3
233SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,324tấn
234SXLD Cốt thép bản kê CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,726tấn
235GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,015100m2
236Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo188tấm
237Gạch bê tông đặc 220x105x60mm xây rãnh vữa XM M75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo47,4m3
238Trát vữa XM M75# dày 1cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo125,7m2
239Mua, lắp đặt ống PVC D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo37,51m
240BT tấm bản 20Mpa (M250#)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21m3
241SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,976tấn
242SXLD Cốt thép bản kê CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,019tấn
243GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,733100m2
244Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30tấm
245Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6m3
246GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,458100m2
247SXLD Cốt thép rãnh, hố thu dTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,627tấn
248Mua, lắp đặt nắp ga bằng gang KT900x900 tải trọng 12.5T (khung + nắp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30bộ
249Đào thi công hố ga đất C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,343100m3
250Cọc tre gia cố L=2,5m, 25 cọc/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo57,75100m
251Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,2m3
252Đắp trả thi công hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,204100m3
253Đóng cọc thép hình trên cạn LTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,3100m
254Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,3100m
255Cọc thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,38tấn
256Sản xuất hệ đà giáo thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,89tấn
257Hệ đà giáo thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,89tấn
258Lắp dựng đà giáo thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,775tấn
259Tháo dỡ đà giáo thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,775tấn
260Bê tông M150#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,86m3
261Đệm đá dăm đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,76m3
262GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,273100m2
263Mua, rải giấy dầu tạo phẳngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,065100m2
264Đào thi công hố ga đất C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,106100m3
265Đục bê tông cống cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6m3
266BTXM M150# thân + đáy hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,54m3
267GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,203100m2
268Đệm đá dăm đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,17m3
269Bê tông tuynel M250#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo76,44m3
270SXLD Cốt thép tuynel dTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,674tấn
271SXLD Cốt thép tuynel dTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,4tấn
272SXLD Thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,309tấn
273GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tuynelTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,502100m2
274Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo49tấm
275Bê tông đệm M250#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,76m3
276GCLD, tháo dỡ Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,818100m2
277Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo317,52m2
278Cọc tre gia cố L=2,5m, 25 cọc/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo116,825100m
279Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,85m3
280BT tấm bản 20Mpa (M250#)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31,36m3
281SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,358tấn
282SXLD Cốt thép bản kê CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,756tấn
283GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,848100m2
284Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo49tấm
285Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo47,74m3
286Bê tông móng M200#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,56m3
287GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,872100m2
288GCLD, tháo dỡ Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,13100m2
289Đệm đá dăm đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,85m3
290SXLD Cốt thép rãnh, hố thu dTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,113tấn
291SXLD Cốt thép rãnh, hố thu d>10Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,076tấn
292SXLD Thép góc rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,547tấn
293Trát vữa XM M75# dày 1cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo46m2
294BT tấm bản 20Mpa (M250#)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,8m3
295SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,068tấn
296SXLD Cốt thép bản kê CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,596tấn
297SXLD Thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,172tấn
298GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,14100m2
299Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20tấm
300Đào thi công hố ga đất C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,221100m3
301Đắp trả thi công hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,912100m3
302Ép cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,6100m
303Nhổ cọc ván thép (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,9100m
304Cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo99,67tấn
305Mua, lắp đặt Biển báo cấm KT D=0.7mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14biển
306Mua, lắp đặt Biển báo nguy hiểm KT L=0.7mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51biển
307Mua, lắp đặt Biển chỉ dẫn KT 0.6x0.6(m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28biển
308Mua, lắp đặt Biển chỉ dẫn KT 0.9x0.45(m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2biển
309Mua, lắp đặt Biển chỉ dẫn KT 1.6x1(m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11biển
310Mua, lắp đặt Biển phụ KT 0.6x0.6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4biển
311Mua, lắp đặt Biển phụ KT 0.8x0.5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3biển
312Bê tông móng M200#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,04m3
313Đào đất móng mố đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,04m3
314Đắp đất K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,09100m3
315Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (màu vàng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo352,32m2
316Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (màu trắng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.179,78m2
317Sơn kẻ mặt đường dày 6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo323,1m2
318Hộ lan tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo395m
319Gắn viên phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26viên
320Bê tông ống cống đúc sẵn M300#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,82m3
321SXLD Cốt thép cống hộp đúc sẵn dTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,68tấn
322SXLD Cốt thép cống hộp đúc sẵn dTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,612tấn
323GCLD, tháo dỡ Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,236100m2
324Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo138,02m2
325Lắp đặt cống hộp 2x(1x1)mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26đốt cống
326BT tấm bản 20Mpa (M250#)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,08m3
327SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,026tấn
328GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,515100m2
329Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26tấm
330Mối nối cống hộp 2x(1x1)mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24mối nối
331Xơ đay tẩm nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,015m3
332Đệm đá dăm đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,19m3
333Mua và Lắp đặt cống hộp 1x1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14đốt cống
334Mối nối cống hộp (1x1)mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12mối nối
335Xơ đay tẩm nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,064m3
336Đệm đá dăm đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,09m3
337BT tấm bản 20Mpa (M250#)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,83m3
338SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,29tấn
339GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,143100m2
340Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11tấm
341BT tấm bản 20Mpa (M250#)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,564m3
342SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,132tấn
343SXLD Cốt thép bản kê CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,409tấn
344GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,144100m2
345Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18tấm
346BT tấm bản 20Mpa (M250#)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,396m3
347SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,022tấn
348SXLD Cốt thép bản kê CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,068tấn
349GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,02100m2
350Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2tấm
351Bê tông ống cống đúc sẵn M300#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo144,16m3
352SXLD Cốt thép cống hộp đúc sẵn dTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,656tấn
353SXLD Cốt thép cống hộp đúc sẵn dTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,668tấn
354GCLD, tháo dỡ Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,872100m2
355Lắp đặt cống hộp 2x(1.5x1.5)mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo53đốt cống
356BT tấm bản 20Mpa (M250#)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo46,36m3
357SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,723tấn
358GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,072100m2
359Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38tấm
360Mối nối cống hộp 2x(1.5x1.5)mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo53mối nối
361Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo466,32m2
362Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36,31m3
363Bê tông cống hộp đổ tại chỗ M300#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28,56m3
364SXLD Cốt thép cống đổ tại chỗ dTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,292tấn
365SXLD Cốt thép cống đổ tại chỗ dTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,235tấn
366GCLD, tháo dỡ Ván khuôn cống đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,645100m2
367Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,49m3
368GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,426100m2
369Đệm đá dăm đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,32m3
370SXLD Cốt thép rãnh, hố thu dTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,084tấn
371SXLD Cốt thép rãnh, hố thu d>10Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,282tấn
372BT tấm bản 20Mpa (M250#)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,88m3
373SXLD Cốt thép bản kê CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,046tấn
374GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,027100m2
375Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2tấm
376BT tấm bản 20Mpa (M250#)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,243m3
377SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,02tấn
378SXLD Cốt thép bản kê CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,306tấn
379GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,053100m2
380Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tấm
381Gạch bê tông đặc 220x105x60mm xây rãnh vữa XM M75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,63m3
382Trát vữa XM M75# dày 1cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,07m2
383Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,24m3
384Bê tông móng M200#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,56m3
385GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,159100m2
386Đệm đá dăm đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,84m3
387SXLD Cốt thép rãnh, hố thu dTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,012tấn
388SXLD Cốt thép rãnh, hố thu d>10Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,168tấn
389BT tấm bản 20Mpa (M250#)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,68m3
390SXLD Cốt thép bản kê CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,114tấn
391GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,064100m2
392Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6tấm
393Bê tông gia cố M150#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,13m3
394Đá hộc xếp khanTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,38m3
395Đệm đá dăm đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,33m3
396Bê tông tường M150#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,65m3
397GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,923100m2
398Bê tông móng M200#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,42m3
399GCLD, tháo dỡ Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,324100m2
400Đệm đá dăm đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,27m3
401Đắp cát đen (K=0.95)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,739100m3
402Đào thi công cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27,472100m3
403Đóng cọc tre LTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo53,7100m
404Ép cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,2100m
405Nhổ cọc ván thép (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1100m
406Cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,13tấn
407Đóng cọc thép hình trên cạn LTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,36100m
408Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạn (ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3100m
409Cọc thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,48tấn
410Sản xuất, lắp dựng hệ đà giáo thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,81tấn
411Hệ đà giáo thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,81tấn
412Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,81tấn
413Sản xuất, vận chuyển, rải BTN C12.5 dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,336100m2
414Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,672100m2
415Sản xuất, vận chuyển, rải BTN C19 hạt trung dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,336100m2
416Tưới thấm bám t/c 1,0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2100m2
417Bù vênh BTNC19Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,69m3
418Lớp móng CPĐD loại 1 dày 30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06100m3
419Lớp móng CPĐD loại 1 dày 30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06100m3
420Mua, Lắp đặt cống D500, L=2m - tải trọng CTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3đốt cống
421Mua, Lắp đặt cống D800, L=2m - tải trọng CTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12đốt cống
422Mua, Lắp đặt khối móng cống D500Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11cái
423Mua, Lắp đặt khối móng cống D800Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo44cái
424Mối nối ống cống D500Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2mối nối
425Mối nối ống cống D800Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10mối nối
426Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo68,92m2
427Đệm đá dăm đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,53m3
428Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250#Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,73m3
429GCLD, tháo dỡ Ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,593100m2
430Đệm đá dăm đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,474m3
431SXLD Cốt thép rãnh, hố thu dTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,104tấn
432SXLD Cốt thép rãnh, hố thu d>10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,212tấn
433BT tấm bản 20Mpa (M250#)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,69m3
434SXLD Cốt thép bản kê CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,052tấn
435SXLD Cốt thép bản kê CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,377tấn
436GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,082100m2
437Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3tấm
438Mua, lắp đặt Nắp ga bằng gang KT700x700Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3bộ
439Đắp cát đen (K=0.95)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,723100m3
440Đào thi công cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,564100m3
441Đóng cọc tre LTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55,175100m
442BTXM M150# dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo90m3
443Đệm đá dăm đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo90m3
444Đào thanh thải sau khi thi công xongTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,8100m3
445Mua, lắp đặt hệ thống đảm bảo ATGTTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Toàn bộ
G CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG
1Mua, lắp đặt chóa, bóng đèn Led 150WTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo82bộ
2Mua, lắp đặt chóa, bóng đèn Led 259WTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24bộ
3Mua, lắp đặt choá, bóng đèn Led 80WTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24bộ
4Mua, lắp đặt đèn cầu D400, bóng Led 9W đui E27Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40bộ
5Mua, lắp đặt cột đèn D78 cao 8,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo82cột
6Mua, lắp đặt cột đèn D78 cao 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24cột
7Mua, lắp đặt cần đèn đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo106bộ
8Mua, lắp đặt cột đèn bát giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cột
9Mua, lắp đặt xà đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12bộ
10Mua, lắp đặt cột đèn trang tríTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cột
11Mua, lắp đặt chụp đầu cột + tay bắt 5 đèn cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8bộ
12Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2tủ
13Mua, kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,766100m
14Mua, kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,028100m
15Mua, kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,9100m
16Mua, kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,453100m
17Mua, luồn cáp Cu/PVC/PVC- 3x1,5mm2 lên đènTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,3100m
18Mua, luồn cáp Cu/PVC/PVC- 2x1,5mm2 lên đènTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2100m
19Mua, kéo rải cáp đồng trần M10Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo49,147100m
20Mua, lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80 bảo vệ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,323100m
21Mua, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,824100m
22Mua, lắp đặt tiếp địa L63x63x6-2500Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo72bộ
23Mua, lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15bộ
24Mua, lắp đặt bảng điện cửa cột 11mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo106bảng
25Mua, lắp đặt bảng điện cửa cột 14mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6bảng
26Mua, lắp đặt bảng điện cửa cột 4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8bảng
27Mua, lắp đặt Khung móng cột 10,5m trên cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50Bộ
28Mua, lắp đặt Khung móng cột 10,5m trên nền đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32Bộ
29Mua, lắp đặt Khung móng cột 8mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24Bộ
30Mua, lắp đặt Khung móng cột 14mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8Bộ
31Mua, lắp đặt Khung móng cột trang trí 4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8Bộ
32Mua, lắp đặt Khung móng tủ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Bộ
33SXLD cốt thép khung móng cột 10,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,967tấn
34SXLD cốt thép khung móng cột 8mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,18tấn
35SXLD cốt thép khung móng cột 14mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,35tấn
36SXLD cốt thép khung móng cột 4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06tấn
37SXLD cốt thép khung móng tủ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,011tấn
38Mua, lắp đặt giá đỡ tủ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
39Bê tông móng cột, tủ, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo84,4m3
40Đầu cốt đồng các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.302Cái
41Đào đất móng cột, tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo164,7m3
42Đào đất rãnh cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo806,4m3
43Đắp hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,867100m3
44Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,621100m3
45GCLD, tháo dỡ ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,385100m2
46Mua, luồn, làm khô đầu cáp ngầm cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo240đầu cáp
47Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.278,9m2
48Đánh số cột thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1210 cột
49Mua, lắp đặt cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo120cửa
H CHIẾU SÁNG DẦM HỘP
1Mua, lắp đặt đèn 15WTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo195bộ
2Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
3Mua, lắp đặt giá đỡ tủ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
4Mua, lắp đặt bảng điện cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15bảng
5Mua, kéo rải cáp CXV-4x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,85100m
6Mua, kéo rải cáp CXV-4x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,03100m
7Mua, luồn dây từ cáp treo lên đèn CU/PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,791100m
8Mua, lắp đặt ống nhựa D50 bảo vệ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo185m
9Mua, lắp đặt ống HDPE 65/50 bảo vệ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo903m
10Mua, lắp đặt ghen hộp 39x18 bảo vệ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo879,1m
11Mua, luồn, làm khô đầu cáp ngầm cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo844đầu cáp
12Đầu cos đồng các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo940Cái
13Vít nở nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.935Cái
14Đai inox ôm ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.968Cái
15Nối ống, bẻ gócTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo656cái
16Mua, lắp đặt các aptomat loại 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
I CHỐNG SÉT & ĐÈN BÁO KHÔNG
1GCLD giá đỡ kim thu sét dài 4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
2Mua, lắp đặt Kim thu sét E.S.ETheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Bộ
3Mua, lắp đặt dây cáp văng néoTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32m
4Mua, lắp đặt tăng đơ + phụ kiện néo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4Bộ
5Mua, lắp đặt choá, bóng đèn báo không >12mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
6Mua, lắp đặt bộ đếm sét ( bao gồm cả vỏ hộp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Bộ
7Mua, lắp đặt hộp kiếm tra tiếp xúc (bao gồm cả vỏ hộp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Bộ
8Mua, kéo rải cáp đồng 95mm2 bọc cao suTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,502100m
9Mua, kéo rải cáp đồng 2x6 mm2 cấp nguồn đèn báo khôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,223100m
10Mua, lắp đặt ống nhựa D65/50 bảo vệ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo350,2m
11Mua, lắp đặt ống nhựa D40/30 bảo vệ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo422,3m
12Mua, lắp đặt tiếp địa L63x63x6-2500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24bộ
13Mua, lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
14Đầu cos M95Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12Bộ
15Kẹp cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16Bộ
16Đầu cos đồng các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo74cái
17Vít nở nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo845cái
18Đai inox ôm ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo423cái
J CHIẾU SÁNG MỸ THUẬT
1Mua, lắp đặt đèn Led máng 78WTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo180bộ
2Mua, lắp đặt đèn pha Led 73W (góc chiếu 8°)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo72bộ
3Mua, lắp đặt đèn pha Led 155WTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16bộ
4Mua, lắp đặt đèn pha Led 256W (góc chiếu 8°)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24bộ
5Mua, lắp đặt đèn pha Led 256W (góc chiếu 68°)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8bộ
6Mua, lắp đặt đèn pha Led 73W (góc chiếu 43°)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8bộ
7Bộ đổi nguồn cho bộ điều khiểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Bộ
8Bộ điều khiển chính - Giao diện lõi điều khiển (Core S)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Bộ
9Switch mạng 5 cổng (door ethernet switch)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Bộ
10Bộ điều khiển phụ (sympl essential node)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Bộ
11Bộ khuếch đại tín hiệu - Bộ chia tín hiệu 2 chiều (DMX 2 ways splitter)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16Bộ
12AL5058 (Start Line Box, with connectors)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11Cái
13AL5059 (Junction Box)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8Cái
14AL5169 (DMX Termintor)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Cái
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16tủ
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m (Tủ điện ngoài trời 300x250x150mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo159tủ
19SXLD cốt thép khung móng tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,015tấn
20Mua, lắp đặt Khung móng tủ M16-200x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Bộ
21Mua, kéo rải cáp CXV/DSTA-4x35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,67100m
22Mua, kéo rải cáp CXV-4x25 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,467100m
23Mua, kéo rải cáp CXV-4x4 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,117100m
24Mua, kéo rải cáp CXV-3x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,92100m
25Mua, kéo dải cáp M10Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,67100m
26Mua, kéo dải cáp CV-1x25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,467100m
27Mua, kéo dải cáp CV-1x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,117100m
28Mua, kéo dải dây điều khiển DMXTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,264100m
29Mua, lắp đặt ống HDPE 105/80 bảo vệ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo70m
30Mua, lắp đặt ống SP D50 bảo vệ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.262,3m
31Mua, lắp đặt ống SP D20 bảo vệ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo160m
32Mua, lắp đặt ống ruột gà lõi thép D32 bảo vệ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo392m
33Mua, lắp đặt ống ruột gà lõi thép D50 bảo vệ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo191,1m
34Mua, lắp đặt ghen hộp 60x40 bảo vệ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo537m
35Mua, lắp đặt máng cáp 2 ngăn 50x100mm bảo vệ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo689,28m
36Mua, lắp đặt xà đỡ (đèn led máng 78W)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo180bộ
37Mua, lắp đặt xà đỡ (đèn pha Led 73W)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo72bộ
38Mua, lắp đặt xà đỡ (đèn pha Led 155W)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8bộ
39Mua, lắp dựng cột đèn pha Led 155WTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cột
40Mua, lắp dựng cột đèn pha Led 256WTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cột
41Mua, luồn, làm khô đầu cáp ngầm cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo970đầu cáp
42Đầu cos đồng các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.774Cái
43Vít nở nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.812Cái
44Đai inox ôm ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.406Cái
45Nối ống, bẻ gócTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo468cái
46Đào móng cột, trụ, hốTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,68m3
47GCLD, tháo dỡ ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,05100m2
48Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,95m3
49Mua, lắp đặt tiếp địa L63x63x6-2500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
50Mua, lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
51Đào đất rãnh cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,8m3
52Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,158100m3
53Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,025100m3
54SXLD hệ sàn đạo, sàn thao tác bằng thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,224tấn
55Mua, lắp đặt Bulong M16 dài 10cm (bao gồm cả ecu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo256Bộ
K TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Mua, lắp dựng cột THGT cao 4,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7cột
2Mua, lắp dựng cột THGT cao 6,2m vươn 4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cột
3Mua, lắp dựng cột THGT cao 6,2m vươn 7mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cột
4SXLD cốt thép khung móng cột THGT cao 4,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,053tấn
5Mua, lắp đặt Khung móng M18x240x240x525Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6Bộ
6SXLD cốt thép khung móng cột THGT cao 6,2m vươn 4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,029tấn
7Mua, lắp đặt Khung móng M24x300x300x675Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Bộ
8SXLD cốt thép khung móng cột THGT cao 6,2m vươn 7mTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,099tấn
9Mua, lắp đặt Khung móng M24x8x1375Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Bộ
10Mua, lắp đặt chóa, bóng đèn THGT 3 màu 3xD300 LEDTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9bộ
11Mua, lắp đặt chóa, bóng đèn THGT Mũi tên 3 màu 3xD300 LEDTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4bộ
12Mua, lắp đặt chóa, bóng đèn THGT đếm lùi 1 x D300 LEDTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7bộ
13Mua, lắp đặt chóa, bóng đèn THGT đếm lùi 1 x D400 LEDTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6bộ
14Mua, lắp đặt chóa, bóng đèn tín hiệu cho người đi bộ 1 x D300 LEDTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12bộ
15Mua, lắp đặt cần đèn D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cần đèn
16GCLD, tháo dỡ ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,312100m2
17Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,324m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,2m2
19Mua, kéo rải cáp ngầm Cu 12x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,79100m
20Mua, kéo rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA 2x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,286100m
21Mua, luồn dây lên đèn 4x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4100m
22Mua, kéo rải cáp đồng M10Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,331100m
23Mua, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo92m
24Mua, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 bảo vệ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo399m
25Mua, lắp đặt tiếp địa L63x63x6-2500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12bộ
26Mua, lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
27Mua, lắp đặt bảng điện cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11bảng
28Mua, luồn, làm khô đầu cáp cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo42đầu cáp
29Đánh số cột thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,110 cột
30Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển đèn tín hiệu giao thôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
31Mua, lắp đặt bộ Bộ nguồn lưu điện UPSTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11 bộ
32Mua, lắp đặt giá đỡ tủ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
33GCLD, tháo dỡ ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,561100m2
34Băng báo hiệu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo149,7m2
35Đào đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,988m3
36Đào đất rãnh cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo84,39m3
37Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,844100m3
38Đào móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,045m3
39Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,465m3
40Tường hố ga xây gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,187m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25,41m2
42Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,093100m3
43Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,594m3
44GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,038100m2
45SXLD cốt thép bê tông tấm đan hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,604tấn
46Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,248tấn
47Gia công các kết cấu thép khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,12tấn
48GCLD, tháo dỡ ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,053100m2
49Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,715m3
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22cấu kiện
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,74%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,74%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2012(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E11 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.96124E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu là 627,3 tỷ đồng.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc phần lớn trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình giao thông cấp I (cầu chính): Cầu có nhịp lớn nhất ≥120m sử dụng công nghệ Extradosed hoặc dây văng, trụ tháp BTCT cao ≥ 48m, xử lý nền móng bằng cọc khoan nhồi;+ Công trình giao thông cấp II: Đường giao thông và cầu dẫn có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng, xử lý nền đất yếu nền đường bằng giếng cát/cọc cát.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 627,3 tỷ đồng;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 627,3 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 627.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường), có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng I.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu cấp I trở lên sử dụng công nghệ Extradosed hoặc dây văng).103
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu 5 - 03 người Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu cấp I trở lên sử dụng công nghệ Extradosed hoặc dây văng.- 02 người Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu cấp II trở lên.52
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường: 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông.- Đã phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường giao thông (có hạng mục thảm bê tông nhựa, xử lý đất yếu nền đường bằng giếng cát/cọc cát) cấp II trở lên.52
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục chiếu sáng mỹ thuật cho cầu52
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông;- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp I trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên.52
6 Cán bộ quản lý chất lượng: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông, có trình độ đại học trở lên;- Đã quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp I trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng I.52
7 Cán bộ trắc đạc 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông, có trình độ đại học trở lên;- Đã phụ trách công tác trắc đạc xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên.51
8 Cán bộ thí nghiệm 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông, có trình độ đại học trở lên;- Đã phụ trách công tác thí nghiệm xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển ≥ 10 tấn ≥ 10 tấn10
2 Máy khoan cọc nhồi, đường kính khoan≥ 1.5m ≥ 1.5m2
3 Máy khoan cọc nhồi, đường kính khoan≥ 1.2m ≥ 1.2m2
4 Máy ép cọc ≥ 130T ≥ 130T1
5 Cẩu tháp ≥ 10T ≥ 10T2
6 Sà lan ≥ 400T ≥ 400T2
7 Sà lan ≥ 200T ≥ 200T2
8 Tàu kéo ≥ 150CV ≥ 150CV2
9 Búa rung ≥ 170KW ≥ 170KW1
10 Búa rung ≥ 60KW ≥ 60KW2
11 Cần cẩu ≥ 80T ≥ 80T2
12 Cần cẩu ≥ 25 T ≥ 25 T4
13 Giá long môn .2
14 Máy rải CP đá dăm .1
15 Máy rải BTN 130-140cv 130-140cv1
16 Máy đầm bánh hơi ≥15T ≥15T2
17 Máy bơm BT ≥ 50m3/h ≥ 50m3/h2
18 Máy san ≥ 110 CV ≥ 110 CV1
19 Lu bánh thép ≥8.5T ≥8.5T2
20 Lu rung ≥ 25T ≥ 25T4
21 Máy ủi .2
22 Máy đào ≥ 0.8 m3 ≥ 0.8 m32
23 Máy đào ≥ 0.5 m3 ≥ 0.5 m32
24 Bộ thiết bị thi công giếng cát .1
25 Máy toàn đạc điện tử .1
26 Máy thủy bình .1
27 Máy phát điện ≥ 150KVA ≥ 150KVA2
28 Xe đúc dầm liên tục .4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->