Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872277-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220870674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 08:37:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,504,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.256798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51359E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.054.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.054.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.054.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật thi công);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - Trọng tải: >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời >=0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Trần Phú, thị trấn Buôn Trấp (giai đoạn 2)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông , địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 05003635983
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hoàng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông , địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 05003635983


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 05003635983
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana , địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6286100m3
2Lót đá 4x6 thay gạch vỡ, M50, XM PCB40:Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,507m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,1154m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4245100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2829tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2683tấn
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,535m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,652m3
9Ván khuôn gỗ, đà kiềng, giằng móngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5652100m2
10Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1061tấn
11Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8159tấn
12Đắp đất nền móng, nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7239100m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,412m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4824100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1453tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4148tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,16m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3984100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1161tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6606tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7512m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,674100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4502tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5754m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8791100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4812tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2016tấn
28Lót đá 4x6 thay gạch vỡ, M50, XM PCB40:Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,689m3
29Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,268m3
30Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,3635m3
31Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,45m3
32Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7076tấn
33Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7076tấn
34Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.35mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9846100m2
35Rải tấm cách nhiệt chống nóng dưới mái tônĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6744100m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt241,21m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt144,779m2
38Trát trần, sê nô mái vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,9m2
39Trát lam đứng, lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt111,316m2
40Đắp gờ nổi viền sê nô mái, đầu trụ, lan can vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
42Trát xà dầm, sê nô vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,65m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,65m2
44Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,65m2
45Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt385,989m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt279,716m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt355,18m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt310,525m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, VXM mác 50, XM PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt157,495m2
50Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 100x600- Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,82m2
51SXLD cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly + phụ kiện hoàn chỉnh:Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,7m2
52SXLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 8ly + phụ kiện hoàn chỉnh:Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,6m2
53SXLD hoa sắt cửa (sơn hoàn thiện)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,6m2
54Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,5m2
55Lắp đặt ống nhựa PVC D90Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,182100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC D34Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
57Lắp đặt Co nhựa PVC D90Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
58Lắp đặt phễu thu sàn D100Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
59Lắp đặt tủ điện tổng 12 modul KT 450x220x100, KT≤225cm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
60Lắp đặt tủ điện 6 modul KT 250x220x100, KT≤225cm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
61Lắp đặt các automat 1 pha 5AĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 15AĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 20AĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 50AĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
65Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
66Bộ đèn Led áp trần 20WĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
67Lắp đặt quạt trần đảoĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
68Lắp đặt hộp 1 công tắc âm tườngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
69Lắp đặt hộp 2 công tắc âm tườngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
70Lắp đặt hộp 1 DIMMER quạt trầnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
71Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2, ≤ 4mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt210m
73Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2, ≤ 4mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt205m
74Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2, ≤ 4mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
75Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC 2(1x10) ≤ 10mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25- Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt85m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16- Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt245m
78Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,21m3
79Cáp đồng trần D35 mm2,≤50mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
80Cọc tiếp đất mạ đồng D16; L=2.4m:Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
81Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt4mối
82Hộp đo điện trở 250x150Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
83Hóa chất giảm điện trở bao -12 kg:Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bao
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt15hộp
85Kẹp dừng cáp ABCĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m3
87Lắp đặt thiết bị chuyển mạch HUB Chia 16 cổngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 thiết bị
88Lắp đặt hộp đấu nối điện thoại MDF 10 đôiĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
89Lắp đặt dây Cáp mạng APM CATEGORY 6 UTP CAPLE, 4 PAIRS, 23 AWGĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,410m
90Lắp đặt dây Cáp điện thoại APM CATEGORY 5E UTP CAPLE, 4 PAIRS, 23 AWGĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,410m
91Lắp đặt ống luồn dây điện D20, ≤27mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
92Lắp đặt ổ cắm mạng, điện thoại đôi (mặt ổ cắm 2 port, ổ RJ45, RJ11, đế âm)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
93Phá dỡ phần móng đáĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4095m3
94Cắt bỏ mái tônĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0193100m2
95Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2765m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1019100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,82881m3
3Lót đá 4x6 thay gạch vỡ, M50, XM PCB40:Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5685m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2053m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0864100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0598tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0543tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1205m3
9Ván khuôn gỗ, đà kiềng, giằng móngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1233100m2
10Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0219tấn
11Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1665tấn
12Đắp đất nền móng, nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0892100m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0259tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0758tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,888m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0888100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0132tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,111tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2774m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0442100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0299tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0106m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1062100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0744tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0358tấn
28Lót đá 4x6 thay gạch vỡ, M50, XM PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,24m3
29Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1436m3
30Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,102m3
31Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4977m3
32Gia công xà gồ, đà trần thépĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0714tấn
33Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0714tấn
34Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.35mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1216100m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,11m2
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,23m2
37Trát trần, sê nô mái vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,08m2
38Trát lam đứng, lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,3768m2
39Đắp gờ nổi viền sê nô mái, đầu trụ, lan can vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8m
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,9m
41Trát xà dầm, sê nô vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,06m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,06m2
43Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,06m2
44Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,34m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,4568m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,11m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,6868m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, VXM mác 50, XM PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,16m2
49Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,84m2
50Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dánĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,853m2
51SXLD cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly + phụ kiện hoàn chỉnh:Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,14m2
52SXLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 8ly + phụ kiện hoàn chỉnh:Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
53SXLD hoa sắt cửa (sơn hoàn thiện)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
54SX Lắp dựng vách ngăn vệ sinh MFCĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
55Đóng trần tôn lạnhĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0879100m2
56Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,4m3 Cấp đất IIIĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0673100m3
57Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,10731m3
58Lót đá 4x6 thay gạch vỡ, M50, XM PCB40:Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5467m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40:Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,063m3
60Trát tường hầm tự hoại dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,73m2
62Quét dung dịch chống thấm hầm tự hoạiĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,33m2
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4739m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0212100m2
65Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0398tấn
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt51 cấu kiện
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2124100m3
68Đào mương, rãnh bằng máy đào 0,4m3 Cấp đất IIIĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1481100m3
69Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tườngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bànĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
72Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
73Lắp đặt vòi xịt vệ sinhĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
75Lắp đặt phễu thu sàn D90Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
76Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
77Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
78Lắp đặt cầu chắn rác D90Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
79Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
80Lắp đặt móc treo khăn inoxĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC D114Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D90Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D42Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D34Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC D27Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC D21Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
87Lắp đặt Co nhựa PVC D114Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
88Lắp đặt Tê nhựa PVC D114Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
89Lắp đặt Co nhựa PVC D90Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
90Lắp đặt Tê nhựa PVC D90Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
91Lắp đặt Co nhựa PVC D42Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
92Lắp đặt Tê nhựa PVC D42Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
93Lắp đặt Co nhựa PVC D34Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
94Lắp đặt Co nhựa PVC D21Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
95Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D90-42Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
96Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D42-27Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
97Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D34-27Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
98Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D114-90Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
99Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D90-42Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
100Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D42-27Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
101Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D34-27Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
102Lắp đặt Nối nhựa PVC D114Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
103Lắp đặt Nối nhựa PVC D90Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
104Lắp đặt Nối nhựa PVC D42Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
105Lắp đặt Nối nhựa PVC D34Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
106Lắp đặt Nối nhựa PVC D27Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
107Lắp đặt van khóa PVC D42Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
108Lắp đặt Co ren trong đồng D27Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0846100m3
110Xếp gạch thẻ bảo vệ dâyĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6768m2
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0635100m3
112Lắp đặt tủ điện tổng 6 modul KT 250x220x100, KT≤225cm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
113Lắp đặt các automat 1 pha 5AĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 10AĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
115Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
116Bộ đèn Led áp trần 20WĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
117Lắp đặt hộp 1 công tắc âm tườngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
118Lắp đặt hộp 2 công tắc âm tườngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
119Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2, ≤ 4mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
120Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2, ≤ 4mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
121Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC 2(1x10) ≤ 10mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16- Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt48m
123Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt15hộp
124Kẹp dừng cáp ABCĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
C HẠNG MỤC: SÂN – BỒN CÂY
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1gốc
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m3
4Đào xúc đất nền bằng máy đào Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3116100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,156m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,156m3
7Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,51961m3
8Lót đá 4x6 thay gạch vỡ, M50, XM PCB40:Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,1095m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4962m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,3458m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,3458m2
12Lát sân, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 màu đỏ, vữa XM M50, XM PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.087,58m2
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điệnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1t. bộ
2Tháo dỡ tấm lợp - TônĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3071100m2
3Tháo dỡ trần tôn lạnhĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt155,66m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7227tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,56m2
6Đào xúc nền nhà bằng máy đào Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0845100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt108,451m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt108,451m3
E HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (từ khu CN Hòa Phú, TP BMT đến công trình)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,482510 tấn/1km
2Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Vận chuyển tiếp Cự ly 9km (từ khu CN Hòa Phú, TP BMT đến công trình)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,482510 tấn/1km
3Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Vận chuyển tiếp Cự ly 17km (từ khu CN Hòa Phú, TP BMT đến công trình)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,482510 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.256798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51359E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.054.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.054.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.054.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật thi công);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)2
2 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)1
3 Máy đầm đất cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)1
4 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)1
5 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)1
6 Máy khoan bê tông cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)1
7 Ô tô tự đổ - Trọng tải: >=5 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy tời >=0,8 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->