Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220870674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 08:37:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,504,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.256798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51359E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.054.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.054.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.054.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật thi công);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - Trọng tải: >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời >=0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Trần Phú, thị trấn Buôn Trấp (giai đoạn 2) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
Số điện thoại: 05003635983 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana , địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6286 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 thay gạch vỡ, M50, XM PCB40: | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,507 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1154 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4245 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2829 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2683 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,535 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,652 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, đà kiềng, giằng móng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5652 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1061 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8159 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng, nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7239 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,412 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4824 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1453 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4148 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,16 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3984 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1161 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6606 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7512 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,674 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4502 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5754 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8791 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4812 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2016 | tấn |
| 28 | Lót đá 4x6 thay gạch vỡ, M50, XM PCB40: | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,689 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,268 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,3635 | m3 |
| 31 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,45 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7076 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7076 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.35mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9846 | 100m2 |
| 35 | Rải tấm cách nhiệt chống nóng dưới mái tôn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6744 | 100m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,21 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,779 | m2 |
| 38 | Trát trần, sê nô mái vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,9 | m2 |
| 39 | Trát lam đứng, lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,316 | m2 |
| 40 | Đắp gờ nổi viền sê nô mái, đầu trụ, lan can vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 42 | Trát xà dầm, sê nô vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,65 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,65 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,65 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 385,989 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 279,716 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 355,18 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310,525 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, VXM mác 50, XM PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,495 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 100x600- Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,82 | m2 |
| 51 | SXLD cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly + phụ kiện hoàn chỉnh: | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7 | m2 |
| 52 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 8ly + phụ kiện hoàn chỉnh: | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,6 | m2 |
| 53 | SXLD hoa sắt cửa (sơn hoàn thiện) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,6 | m2 |
| 54 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,5 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,182 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu sàn D100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện tổng 12 modul KT 450x220x100, KT≤225cm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt tủ điện 6 modul KT 250x220x100, KT≤225cm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 66 | Bộ đèn Led áp trần 20W | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt trần đảo | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp 1 công tắc âm tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp 2 công tắc âm tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp 1 DIMMER quạt trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2, ≤ 4mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2, ≤ 4mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2, ≤ 4mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 75 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC 2(1x10) ≤ 10mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25- Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16- Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245 | m |
| 78 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | 1m3 |
| 79 | Cáp đồng trần D35 mm2,≤50mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 80 | Cọc tiếp đất mạ đồng D16; L=2.4m: | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 81 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | mối |
| 82 | Hộp đo điện trở 250x150 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 83 | Hóa chất giảm điện trở bao -12 kg: | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bao |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 85 | Kẹp dừng cáp ABC | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 87 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch HUB Chia 16 cổng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 88 | Lắp đặt hộp đấu nối điện thoại MDF 10 đôi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt dây Cáp mạng APM CATEGORY 6 UTP CAPLE, 4 PAIRS, 23 AWG | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | 10m |
| 90 | Lắp đặt dây Cáp điện thoại APM CATEGORY 5E UTP CAPLE, 4 PAIRS, 23 AWG | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | 10m |
| 91 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20, ≤27mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm mạng, điện thoại đôi (mặt ổ cắm 2 port, ổ RJ45, RJ11, đế âm) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 93 | Phá dỡ phần móng đá | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4095 | m3 |
| 94 | Cắt bỏ mái tôn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0193 | 100m2 |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2765 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1019 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8288 | 1m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 thay gạch vỡ, M50, XM PCB40: | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5685 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2053 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0598 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0543 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1205 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, đà kiềng, giằng móng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1233 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0219 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1665 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng, nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0892 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0259 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0758 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,888 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0888 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2774 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0442 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0299 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0106 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1062 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0744 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0358 | tấn |
| 28 | Lót đá 4x6 thay gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,24 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1436 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,102 | m3 |
| 31 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4977 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ, đà trần thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0714 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0714 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.35mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1216 | 100m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,11 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,23 | m2 |
| 37 | Trát trần, sê nô mái vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,08 | m2 |
| 38 | Trát lam đứng, lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3768 | m2 |
| 39 | Đắp gờ nổi viền sê nô mái, đầu trụ, lan can vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9 | m |
| 41 | Trát xà dầm, sê nô vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,06 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,06 | m2 |
| 43 | Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,06 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,34 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,4568 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,11 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,6868 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, VXM mác 50, XM PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,16 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,84 | m2 |
| 50 | Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,853 | m2 |
| 51 | SXLD cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly + phụ kiện hoàn chỉnh: | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,14 | m2 |
| 52 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 8ly + phụ kiện hoàn chỉnh: | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 53 | SXLD hoa sắt cửa (sơn hoàn thiện) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 54 | SX Lắp dựng vách ngăn vệ sinh MFC | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Đóng trần tôn lạnh | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0879 | 100m2 |
| 56 | Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,4m3 Cấp đất III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0673 | 100m3 |
| 57 | Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1073 | 1m3 |
| 58 | Lót đá 4x6 thay gạch vỡ, M50, XM PCB40: | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5467 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40: | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,063 | m3 |
| 60 | Trát tường hầm tự hoại dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,73 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm hầm tự hoại | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,33 | m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4739 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0212 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0398 | tấn |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2124 | 100m3 |
| 68 | Đào mương, rãnh bằng máy đào 0,4m3 Cấp đất III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1481 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bàn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt móc treo khăn inox | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Co nhựa PVC D114 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D114 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt Co nhựa PVC D42 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt Co nhựa PVC D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt Co nhựa PVC D21 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D90-42 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D42-27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D34-27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D114-90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D90-42 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D42-27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D34-27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D114 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D42 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa PVC D42 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Co ren trong đồng D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0846 | 100m3 |
| 110 | Xếp gạch thẻ bảo vệ dây | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6768 | m2 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0635 | 100m3 |
| 112 | Lắp đặt tủ điện tổng 6 modul KT 250x220x100, KT≤225cm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 116 | Bộ đèn Led áp trần 20W | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 117 | Lắp đặt hộp 1 công tắc âm tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp 2 công tắc âm tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2, ≤ 4mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2, ≤ 4mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 121 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC 2(1x10) ≤ 10mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16- Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 124 | Kẹp dừng cáp ABC | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN – BỒN CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gốc |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất nền bằng máy đào | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3116 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,156 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,156 | m3 |
| 7 | Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5196 | 1m3 |
| 8 | Lót đá 4x6 thay gạch vỡ, M50, XM PCB40: | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,1095 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4962 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,3458 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,3458 | m2 |
| 12 | Lát sân, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 màu đỏ, vữa XM M50, XM PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.087,58 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | t. bộ |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3071 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7227 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,56 | m2 |
| 6 | Đào xúc nền nhà bằng máy đào | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0845 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,451 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,451 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (từ khu CN Hòa Phú, TP BMT đến công trình) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4825 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Vận chuyển tiếp Cự ly 9km (từ khu CN Hòa Phú, TP BMT đến công trình) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4825 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Vận chuyển tiếp Cự ly 17km (từ khu CN Hòa Phú, TP BMT đến công trình) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4825 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.256798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51359E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.054.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.054.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.054.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật thi công);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 2 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 5 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ - Trọng tải: >=5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy tời >=0,8 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi