Gói thầu: Thi công xây dựng công trình xây dựng Trường THCS Phạm Ngũ Lão
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220876537-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình xây dựng Trường THCS Phạm Ngũ Lão |
| Số hiệu KHLCNT | 20220876516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 08:32:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,219,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.980.000.000 VND;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, kỹ thuật và giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã giám sát hoặc Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: dân dụng và hạ tầng (điện, chiếu sáng, cấp, thoát nước) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và 01 người có bẳng Đại học ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ sở hạ tầng;- Đã thi công ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành Kinh tế xây dựng;- Được Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 02 công trình tương tự đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành bảo hộ lao động, có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC;- Được Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách vị trí tương tự 02 công trình tương tự đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô vận tải ben ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục tháp ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng lồng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình xây dựng Trường THCS Phạm Ngũ Lão Xây dựng trường THCS Phạm Ngũ Lão 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021 ; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và Hồ sơ tài liệu chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu; Lý lịch thiết bị huy động cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, địa chỉ số 458 đường Trần Qúy Cáp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3635 525;
- Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa. Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, P.Ninh Hiệp, TX.Ninh Hòa, Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3846316-0258.3844358 - Fax: 0258.3844359 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; Địa chỉ:Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Ninh Hòa; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN TDTT | |||
| 1 | 'San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất pha cát) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,851 | 100m3 |
| B | KHỐI 3 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,805 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,805 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,708 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,148 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,86 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,372 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,08 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,842 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,084 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,974 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,003 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,505 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,118 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,807 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,37 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,543 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,697 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,248 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,295 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,098 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,496 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,399 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,715 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,305 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,257 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,387 | m3 |
| 29 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,073 | m3 |
| 30 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,606 | m3 |
| 31 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,119 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,754 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,54 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 292,283 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 201,402 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,3 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,38 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 166,385 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 475,791 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 273,383 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 202,408 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 266,059 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 201,402 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64,657 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 98,368 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 98,368 | m2 |
| 48 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 49 | Đắp chỉ nước VXM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 198,7 | m |
| 50 | Đắp vữa XM mác 75, kích thước 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 105,3 | m |
| 51 | Đắp chỉ đôi đầu trụ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,4 | m |
| 52 | Đắp vữa XM mác 75, kích thước 80 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64,815 | m2 |
| 54 | Láng đá mài bậc cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,755 | m2 |
| 55 | Láng đá mài nền sàn, bục giảng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,06 | m2 |
| 56 | Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 110,3 | m |
| 57 | Công tác ốp gạch kích thước 50x200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,54 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,628 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 246,5 | m2 |
| 60 | Thi công Trần tôn sóng nhỏ dày 0.3mm, khung kẽm và thanh găng, chi tiết theo thiết kế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 262,29 | m2 |
| 61 | CCLD Kèo trọng lượng nhẹ kèo hệ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 356,934 | m2 mái lợp |
| 62 | Lợp mái ngói 10v/m2 h | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,569 | 100m2 |
| 63 | Lợp tole | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 64 | Ngói úp nóc (3V/md) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,092 | md |
| 65 | CCLD Lan can sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,23 | m2 |
| 66 | CC Cửa khung sắt bao gồm hoa sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 66,24 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 66,24 | m2 |
| 68 | 'Lắp đặt Ống PVC đk 90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,435 | 100m |
| 69 | 'Lắp đặt Ống PVC đk 27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m |
| 70 | 'Lắp đặt Cút PVC đk 90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cầu chắn rác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt Đèn tube led đơn + máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x20W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Đèn tube led đơn + máng 1,2m, 1x20W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Đèn Tube led đôi 1,2m, 2x20W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 75 | Lắp đặt Quạt trần 80W-220V (Kèm Dimmer) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Công tắc điện đi 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 77 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi 3 chấu 15A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt Hộp đấu dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 81 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 82 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 83 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 84 | Lắp đặt Ống nhựa mền luồn dây đk 25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt Ống nhựa mền luồn dây đk 20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 86 | Tủ kim loại chống nổ chứa 6 Module (EM6PL) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt RCBO: 15A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 88 | Lắp đặt MCB: 10A/2P/250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB: 32A/2P/250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB: 50A/2P/250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 92 | Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 70mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 93 | Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x11m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| C | KHỐI PHÒNG HỘI ĐỒNG, Ý TẾ, PHÒNG TRUYỀN THỐNG, ĐOÀN ĐỘI, P. THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,203 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,203 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,192 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,805 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,634 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,904 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,581 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,372 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,438 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,491 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,408 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,502 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,352 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,714 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,318 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,409 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,99 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,364 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,446 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,612 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,702 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,531 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,833 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,367 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,989 | m3 |
| 29 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,265 | m3 |
| 30 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,724 | m3 |
| 31 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,905 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,362 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,1 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 317,78 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 349,081 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 139,5 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,62 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 215,52 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 605,711 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 293,795 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 311,916 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 454,805 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 349,081 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 105,724 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 116,58 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 116,58 | m2 |
| 48 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 49 | Đắp chỉ nước VXM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 196,8 | m |
| 50 | Đắp vữa XM mác 75, kích thước 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 126,25 | m |
| 51 | Đắp chỉ đôi đầu trụ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,4 | m |
| 52 | Đắp vữa XM mác 75, kích thước 80 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,3 | m |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78,533 | m2 |
| 54 | Láng đá mài bậc cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78,533 | m2 |
| 55 | Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 182,75 | m |
| 56 | Công tác ốp gạch kích thước 50x200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,265 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,299 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 371,47 | m2 |
| 59 | Thi công Trần tôn sóng nhỏ dày 0.3mm, khung kẽm và thanh găng, chi tiết theo thiết kế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 356,89 | m2 |
| 60 | CCLD Kèo trọng lượng nhẹ kèo hệ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 489,893 | m2 mái lợp |
| 61 | Lợp mái ngói 10v/m2 h | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,899 | 100m2 |
| 62 | Lợp tole | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 63 | Ngói úp nóc (3V/md) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,824 | md |
| 64 | CCLD Lan can sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,969 | m2 |
| 65 | CC Cửa khung nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,52 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,52 | m2 |
| 67 | CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,17 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,17 | m2 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,039 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,157 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| 75 | CCLD Buy D=1m, H=1m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 76 | 'Lắp đặt Ống PVC đk 90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,522 | 100m |
| 77 | 'Lắp đặt Ống PVC đk 27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 78 | 'Lắp đặt Cút PVC đk 90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cầu chắn rác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 80 | '''Lắp đặt Đèn tube led đơn + máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x20W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Đèn Tube led đôi 1,2m, 2x20W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Quạt trần 80W-220V (Kèm Dimmer) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Công tắc điện đi 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 84 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi 3 chấu 15A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt Hộp đấu dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 88 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 89 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 290 | m |
| 90 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 980 | m |
| 91 | Lắp đặt Ống nhựa mền luồn dây đk 25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt Ống nhựa mền luồn dây đk 20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 93 | Tủ kim loại chống nổ chứa 6 Module (EM6PL) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt RCBO: 15A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 95 | Lắp đặt MCB: 10A/2P/250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB: 25A/2P/250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB: 40A/2P/250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 99 | Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 70mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 100 | Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x11m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 101 | 'Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 102 | 'Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-đk 27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 103 | 'Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-đk 27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | 'Lắp đặt Van khoá đk 27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | 'Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 106 | 'Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 107 | 'Lắp đặt Cút nhựa uPVC 45-đk65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-đk 34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 65x34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| D | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,676 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,591 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,745 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,783 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,131 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,304 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,474 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,651 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,416 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,03 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,651 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,142 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,746 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,916 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,441 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,233 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,775 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,054 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,191 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,188 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,221 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,054 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,603 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,89 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,377 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,57 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,079 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,551 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,697 | m3 |
| 32 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,542 | m3 |
| 33 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,724 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,124 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 80,077 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 39cm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,673 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 513,153 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 511,006 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 131,781 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 154,191 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 151,706 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 209,41 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 799,562 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 513,153 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 286,409 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 871,685 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 511,006 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 360,679 | m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 255,104 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 255,104 | m2 |
| 52 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 53 | Đắp chỉ nước VXM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 159,29 | m |
| 54 | Đắp VXM KT 50x100, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 151,09 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,072 | m |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 3,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,385 | m2 |
| 58 | Láng đá mài bậc cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,385 | m2 |
| 59 | Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 110,7 | m |
| 60 | Trát đá mài tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 61 | Trát đá mài tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,264 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch kích thước 50x200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,64 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,664 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,95 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 286,68 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 67 | Thi công Trần tôn sóng nhỏ dày 0.3mm, khung kẽm và thanh găng, chi tiết theo thiết kế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 184,12 | m2 |
| 68 | Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,33 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,33 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,33 | m2 |
| 71 | CCLD Kèo trọng lượng nhẹ kèo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 240,012 | m2 mái lợp |
| 72 | Lợp mái ngói 10v/m2 h | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,77 | 100m2 |
| 73 | Ngói úp nóc (3V/md) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,6 | md |
| 74 | CCLD Lan can sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,35 | m2 |
| 75 | CC Cửa khung nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,61 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,61 | m2 |
| 77 | CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,098 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,393 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cấu kiện |
| 85 | CCLD Buy D=1m, H=1m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt Đèn Tube led đôi 1,2m, 2x20W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 87 | '''Lắp đặt Đèn tube led đơn + máng 1,2m, 1x20W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 88 | '''Lắp đặt Đèn led 9W-220V + đui đen lắp tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Quạt trần 80W-220V (Kèm Dimmer) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 45W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng thoát hiểm 15W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 92 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui dự phòng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 93 | Lắp đặt Công tắc điện đi 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 94 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi 3 chấu 15A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt Hộp đấu dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 97 | Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 98 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 100 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 880 | m |
| 101 | Lắp đặt Ống nhựa mền luồn dây đk 25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 102 | Lắp đặt Ống nhựa mền luồn dây đk 20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 103 | Tủ kim loại chống nổ chứa 6 Module (EM6PL) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 105 | Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 70mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 106 | Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 107 | Thép treo quạt trần đk 16, Ra=2700Kg/cm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 108 | Lắp đặt RCBO: 32A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 109 | Lắp đặt MCB: 40A/2P/250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 111 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 112 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 113 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90- đk 114x114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45- đk 114x114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 đk 65x50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 đk 114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 đk 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 đk 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 50x34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt Phễu thu inox đk 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 123 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 124 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 125 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-34x27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Cút răng trong nhựa PVC đk 21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt Cút răng ngoài nhựa PVC đk 21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 34x27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 27x21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt Van khóa đk 34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Van khóa đk 27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt Van 1 chiều đk 27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Van khoá đk 21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt Nút bịt uPVC đk 21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt Bộ 7 món | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Hương sen + vòi rửa+ phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt Bồn nước inox 0,5m3 + phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,949 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,171 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,491 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,41 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,186 | 100m2 |
| 11 | Cắt ron 3m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 126,92 | m2 |
| 12 | Thao dỡ, di dời nhà xe hiện trạng KT 33x3.3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,669 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,669 | 100m2 |
| F | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x16mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 2x10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây TFP đk 65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây TFP đk 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,25 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng, mương | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,846 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,846 | 100m3 |
| 8 | CC gạch làm dấu gạch 5x10x20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 235 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.980.000.000 VND;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 10 | 3 |
| 2 | Quản lý chất lượng, kỹ thuật và giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã giám sát hoặc Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư; | 10 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: dân dụng và hạ tầng (điện, chiếu sáng, cấp, thoát nước) | 2 | - 01 người có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và 01 người có bẳng Đại học ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ sở hạ tầng;- Đã thi công ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư; | 8 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng | 1 | - Có bằng Đại học ngành vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư; | 7 | 3 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng Đại học ngành Kinh tế xây dựng;- Được Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 02 công trình tương tự đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 3 |
| 6 | Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC | 1 | - Có bằng Đại học ngành bảo hộ lao động, có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC;- Được Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách vị trí tương tự 02 công trình tương tự đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ôtô vận tải ben ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Cần trục tháp ≥ 25 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Vận thăng lồng ≥ 3 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép 5 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi