Gói thầu: Tổ chức Festival ‘‘Tinh hoa Tây Bắc – Hương sắc Lào Cai’’ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220849320-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Du lịch tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Tổ chức Festival ‘‘Tinh hoa Tây Bắc – Hương sắc Lào Cai’’ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849256 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2022 và Quỹ Hỗ trợ phát triển du lịch tỉnh Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 00:18:00 đến ngày 2022-08-24 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,159,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.240.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tổ chức sự kiện văn hóa, nghệ thuật tương tự gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng thuộc khu vực miền núi phía Bắc (Tài liệu kèm theo là bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; nhà thầu chuẩn bị hóa đơn tài chính để bên mời thầu xác minh khi cần thiết) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (Bằng cấp, Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân kèm theo chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Họa sĩ thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật hoặc tương đương (Bằng cấp, Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân kèm theo chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí (Bằng cấp, Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân kèm theo chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Du lịch tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức Festival ‘‘Tinh hoa Tây Bắc – Hương sắc Lào Cai’’ năm 2022 Tổ chức Festival ‘‘Tinh hoa Tây Bắc – Hương sắc Lào Cai’’ năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2022 và Quỹ Hỗ trợ phát triển du lịch tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; Báo cáo tài chính các năm 2017,2018,2019,2020,2021; Hợp đồng tương tự, nghiệm thu thanh lý, hóa đơn tài chính, hợp đồng lao động (hoặc giấy tờ có giá trị tương đương) và văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu, Hồ sơ theo yêu cầu tại Chương III.EHSMT - Đối với nhân sự nghệ thuật mà nhà thầu đã đề xuất trong E -HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh cơ sở vật chất; máy móc thiết bị (Hợp đồng, hóa đơn bán hàng các loại máy móc thiết bị; hợp đồng thuê đất còn thời hạn hoặc tài liệu có giá trị tương đương). Tất cả các máy móc, thiết bị phải được bố trí tại cơ sở trên để tiện cho việc theo dõi, kiểm tra, giám sát của bên mời thầu. - Nhà thầu tham dự thầu phải nộp 01 bộ E-HSDT đính kèm trên mạng (kèm theo các tài liệu làm rõ nếu có), các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực, nếu cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu với các tài liệu đính kèm trên mạng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Du lịch tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà Trung tâm phục vụ hành chính công, đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, Thành phố Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Du lịch tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà Trung tâm phục vụ hành chính công, đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, Thành phố Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Phát triển du lịch, Sở Du lịch tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà Trung tâm phục vụ hành chính công, đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, Thành phố Lào Cai; Điện thoại: 02143800688 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Du lịch tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà Trung tâm phục vụ hành chính công, đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, Thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê Tổng đạo diễn | Tổng đạo diễn chương trình nghệ thuật | Chương trình | 1 | |
| 2 | Thuê Chỉ huy dàn nhạc | Chỉ huy giàn nhạc biểu diễn | Chương trình | 1 | |
| 3 | Thuê Viết lời bình | Viết lời bình cho chương trình | Chương trình | 1 | |
| 4 | Thuê Nghệ sĩ thể hiện lời bình | Thể hiện lời bình trong chương trình | Chương trình | 1 | |
| 5 | Thuê Nhạc sĩ phối nhạc | Dàn dựng, luyện tập và phối khí, thu âm cho các bài múa | Bài | 4 | |
| 6 | Thuê nhạc sĩ | Sáng tác, luyện tập, phối khí, biên tập..., sử dụng cho 17 số diễn (ca khúc), theo cốt truyện từng phần (cảnh) | Số diễn | 17 | |
| 7 | Thuê giàn nhạc thu thanh | Thu thanh cho toàn bộ nhạc nền (sáo trúc, đàn bầu, sáo mông, đàn tứ, ghi ta bát, ghi ta xăng, trống da, đàn ooc gan 1, ooc gan 2, đàn Piano, trống dân tộc, đàn tam thập lục, đàn violong, đàn ghi ta, đàn tranh): 15 người/15 nhạc cụ | Buổi | 6 | |
| 8 | Thuê mix nhạc | Mix nhạc sau thu âm để ra sản phẩm sử dụng (01 Màn khai từ và 16 cảnh trong kịch bản) | Số nhạc | 17 | |
| 9 | In đĩa nhạc để phục vụ chương trình | In đĩa để các bộ phận nghe và duyệt, phát cho các ekip dàn dựng, diễn viên phục vụ tập luyện và đĩa chạy chương trình | Đĩa | 20 | |
| 10 | Thuê phòng thu | Thuê phòng thu, thu âm phần nhạc thực hiện chương trình | Ngày | 3 | |
| 11 | Thuê diễn viên diễn viên chuyên nghiệp Hà Nội | Luyện tập, khớp nối chương trình, tổng duyệt chương trình, biểu diễn chính thức (80 người) | Buổi | 15 | |
| 12 | Thuê diễn viên quần chúng tại Lào Cai | Luyện tập, khớp nối chương trình, tổng duyệt chương trình, biểu diễn chính thức (215 người) | Buổi | 11 | |
| 13 | Chi hỗ trợ tiền ăn cho diễn viên | Hỗ trợ tiền ăn cho diễn viên chuyên nghiệp Hà Nội trong thời gian tập luyện, khớp nối, tổng duyệt, biểu diễn tại Lào Cai, đi và về: (80 người) | Ngày | 10 | |
| 14 | Chi hỗ trợ tiền ăn cho diễn viên | Hỗ trợ tiền ăn cho diễn viên quần chúng tại các huyện, thị xã thuộc tỉnh Lào Cai trong thời gian tập luyện, khớp nối, tổng duyệt, biểu diễn tại Lào Cai, đi và về: ( 127 người) | Ngày | 8 | |
| 15 | Chi hỗ trợ tiền ăn cho diễn viên | Hỗ trợ tiền ăn cho diễn viên tại thành phố Lào Cai trong thời gian tập luyện, khớp nối, tổng duyệt, biểu diễn tại Lào Cai: ( 88 người) | Ngày | 6 | |
| 16 | Chi hỗ trợ tiền ngủ cho diễn viên | Hỗ trợ tiền ngủ cho diễn viên chuyên ngiệp tại Hà Nội trong thời gian đi và về, Khớp nối chương trình, tổng duyệt, biểu diễn tại Lào Cai: (80 người) | Ngày | 5 | |
| 17 | Chi hỗ trợ tiền ngủ cho diễn viên | Hỗ trợ tiền ngủ cho diễn viên các huyện, thị xã thuộc tỉnh Lào Cai trong thời gian tập luyện, đi và về, Khớp nối chương trình, tổng duyệt, biểu diễn tại Lào Cai: (127 người) | Ngày | 8 | |
| 18 | Chi phí thuê xe | Thuê xe 45 chỗ trở diễn viên đi Lào Cai và về Hà Nội (2 xe) | Chuyến | 2 | |
| 19 | Chi hỗ trợ đi lại | Hỗ trợ đi lại từ nơi nghỉ đến nơi khớp nối chương trình, tổng duyệt, biểu diễn tại Lào Cai: (140 người) | Buổi | 5 | |
| 20 | Chi hỗ trợ đi lại | Hỗ trợ tiền đi lại cho diễn viên: từ các huyện, thị xã thuộc tỉnh Lào Cai đến Lào Cai tập luyện, Khớp nối chương trình, tổng duyệt, biểu diễn tại Lào Cai: (127 người) | lượt | 2 | |
| 21 | Chi hỗ trợ tiền ăn cho ekip làm chương trình | Hỗ trợ tiền ăn cho ekip từ HN lên khớp nối chương trình, biểu diễn tại Lào Cai: (30 người) | Ngày | 5 | |
| 22 | Chi hỗ trợ tiền ngủ cho ekip làm chương trình | Hỗ trợ tiền ngủ cho ekip từ HN lên khớp nối chương trình, biểu diễn tại Lào Cai: (30 người) | Ngày | 5 | |
| 23 | Chi phí thuê xe | Thuê xe 16 chỗ chở ekip làm chương trình (2 xe) | Ngày | 5 | |
| 24 | Thuê phòng tập luyện và hợp luyện tại Hà Nội | Thuê phòng tập luyện và hợp luyện thực hiện chương trình | Ngày | 5 | |
| 25 | Thuê phòng tập luyện và hợp luyện tại Lào Cai | Thuê phòng tập luyện và hợp luyện thực hiện chương trình | Ngày | 3 | |
| 26 | Mua vật tư | Mua vật tư pin míc | Hộp | 15 | |
| 27 | Thuê hóa trang | Hóa trang cho tất cả các diễn viên, nghệ sỹ trong chương trình tổng duyệt và biểu diễn. | Lần | 2 | |
| 28 | Thuê Ca sĩ biểu diễn | Ca sĩ chuyên nghiệp trình diễn các tác phẩm âm nhạc trong chương trình | Người | 2 | |
| 29 | Thuê Ca sĩ biểu diễn | Ca sĩ trình diễn các tác phẩm âm nhạc trong chương trình (Có 01 nghệ nhân dân tộc Tày) | Người | 3 | |
| 30 | Thuê Ca sĩ hát tốp, hát bè | Ca sĩ hát tốp, hát bè | Người | 5 | |
| 31 | Thuê MC dẫn chương trình | MC Trung ương dẫn chương trình | Người | 2 | |
| 32 | Thuê gia công dàn dựng sân khấu | Dàn dựng sân khấu (phần dàn dựng thêm) gồm sân khấu dựng thêm khung xương sắt 40x80 liên kết chịu lực, chống đứng bằng chân sắt chuyên dụng phi 42 tròn ván chuyên dụng chịu lực.. có kích thước: (Sàn 1 hình chữ nhật: 30m x12m; Sàn 2 hình chữ nhật kết hợp bán nguyệt: 150m2) | m2 | 510 | |
| 33 | Thảm đỏ trải sàn sân khấu | Thảm đỏ trải sàn sân khấu: sàn 510m2+ 5 bậc cấp dẫn lên sân khấu 40m x 4m = 160m2+ đường đi của Vip 100m x 2m = 200m2, tổng cộng 870m2 | m2 | 870 | |
| 34 | Thuê dựng mô phỏng suối nước từ Thác Bạc đổ xuống | Dựng mặt nước mô phỏng suối nước từ Thác Bạc đổ xuống: phần tái hiện suối và thác nước sử dụng khung xương sắt chịu lực, ván, bạt không rò nước có hệ thống bơm tự động tạo mặt nước động, bo viền theo vành sàn sân khấu bê tông có sẵn, bản 2m x 28m | m2 | 56 | |
| 35 | Thuê gia công lắp dựng cọn nước | Làm cọn nước có mô tơ quay tự động, làm bằng khung sắt, nan tre, đường kính 3,6m x 3,6 m, 2 chân bằng sắt kích thước cao 3m | Chiếc | 1 | |
| 36 | Thuê gia công lắp dựng cầu thang lên xuống ở hai bên cánh sân khấu | Cầu thang lên xuống ở hai bên cánh sân khấu 2,4m x 6m: | Bộ | 2 | |
| 37 | Thuê gia công lắp dựng Cầu qua suối | Cầu qua suối 3mx1,2m: | Chiếc | 1 | |
| 38 | Thuê gia công lắp dựng Backdrop sân khấu chính và 2 cánh bo màn hình LED | Backdrop sân khấu chính và 2 cánh bo màn hình LED bằng formex cắt CNC, dán sắt hộp chịu lực, hàn liên kết vào dàn khung không gian, mặt bồi led Maxtric, kích thước 81m2+ 62,5m2 | m2 | 144 | |
| 39 | Vải đen quấn cột | Vải đen quấn cột (200m x 0,5) | m2 | 100 | |
| 40 | Thuê rèm màn sao che hậu | Rèm màn sao che hậu sau màn hình led | m2 | 200 | |
| 41 | Thuê gia công Bộ chữ nổi tên chương trình | Bộ chữ nổi tên chương trình cắt CNC | Bộ | 1 | |
| 42 | Dựng cảnh trí hai bên sân khấu | Dựng cảnh trí hai bên sân khấu (khung xương bằng sắt hộp 30x30x1,4. phủ ván hoặc fomax, bạt sơn vẽ…): núi cánh trái: 9m x 7,5m = 68m2, núi cánh phải: 10m x 7,5m= 75m2; mây: 2,5m x 6,8m x 2 mây= 34m2, viền núi:5,9mx3,1mx2viền = 37m2, đá nhỏ: 9m x 2m x 2 đá nhỏ= 32m2. tổng cộng = 245m2 | m2 | 245 | |
| 43 | Thuê Màn Led | Thiết bị Màn hình LED P3. outdoor Thông số kỹ thuật: - Module P2.95 - khoảng cách hai điểm ảnh 2.95mm - Kích thước Module cơ bản: 244mm x 122mm - 32 x 16 pixel; Số Led/điểm ảnh: SMD 3 trong 1; Mật độ điểm ảnh/1m2: 17.222 điểm ảnh/1m2; Số mầu hiển thị: 16,7 triệu mầu - Tối đa 281 ngàn tỉ mầu; Độ sáng tối đa: 1800cd/1m2; Tần số quét: 60 - > 120HZ; Tần số làm tươi: Max 400HZ; Góc nhìn: 140 độ; Khoảng cách nhìn tốt nhất: 10>300m; Kích thước Cabinet ( W x H): 960mm x 960mm; Chất liệu cabin: tôn dập, sơn tĩnh điện; Nguồn cấp: Switching (nguồn xung điện tử); Khối lượng/m2: 35kg/m2; Nhiệt độ hoạt động: -20 độ ~ + 50 dộ C; Độ ẩm hoạt động: 0 - 90%; Điện áp hoạt động: 90v - > 220v ~ AC; Tần số nguồn điện: 50/60Hz; Công suất tiêu thụ /m2: Tối đa 750W - Trung bình 450W; Tuổi thọ bóng LED: 50.000h; Truyền thông điều khiển: Đồng bộ với máy tính; Truyền thông điều khiển: Đồng bộ với máy tính; Phương thức truyền dữ liệu: Cables Rj45 (Ethênt) or cáp quang; Khoảng cách điều khiển: Tối đa 100m với cáp Ethenet; Hệ điều hành tương thích: Windows XP; Số module/1m2: 34 module/m2 - Hệ thống khung sắt gắn Led sân khấu: 3 bộ- Hệ thống không gian đỡ chân màn hình Led: 72md- Vận chuyển, lắp đặt, vận hành và tháo dỡ phục vụ sơ duyệt, tổng duyệt và biểu diễn | m2 | 210 | |
| 44 | Quay phim, dàn dựng, làm clip quảng bá sự kiện | Quay phim, dàn dựng, làm clip quảng bá sự kiện (04 video, mỗi video 15 phút) chạy trên màn hình LED xuyên suốt chương trình | Video | 4 | |
| 45 | Thuê diễn viên đóng thế tham gia làm video | Diễn viên đóng thế tham gia làm video (4 người) | ngày | 5 | |
| 46 | Thuê nghệ nhân tham gia làm video | Các nghệ nhân tham gia làm video (10 người) | ngày | 5 | |
| 47 | Thuê trang phục khi quay phim | Trang phục khi quay phim (nghệ nhân 10 bộ; diễn viên đóng thế 4 bộ x 4 cảnh) | bộ | 26 | |
| 48 | Chi hỗ trợ tiền ở cho đoàn quay phim | Tiền ở cho đoàn quay phim (8 người: 4 phòng), gồm: 5 ngày quay phim và 2 ngày đi và về) | ngày | 7 | |
| 49 | Chi hỗ trợ tiền ăn cho đoàn quay phim | Tiền ăn cho đoàn quay phim lưu động (8 người), gồm: 5 ngày quay phim và 2 ngày đi và về) | ngày | 7 | |
| 50 | Thuê xe vận chuyển | Phương tiện vận chuyển người và máy móc, đạo cụ phục vụ quay hình: 01 xe (24 chỗ), gồm: 5 ngày quay phim và 2 ngày đi và về) | ngày | 7 | |
| 51 | Kỹ xảo khói lửa | Kỹ xảo khói lửa (các màn cần nhấn 5 màn) pháo phun, xoay và pháo bông | gói | 1 | |
| 52 | Mixer | Mixer Midas | Chiếc | 2 | |
| 53 | Loa | Loa Full RCF | Chiếc | 12 | |
| 54 | Loa | Loa Sub RCF | Chiếc | 8 | |
| 55 | Loa | Loa Sub Das | Chiếc | 4 | |
| 56 | Loa | Loa Full Das | Chiếc | 12 | |
| 57 | Loa | Loa Moniter | Chiếc | 6 | |
| 58 | Micro | Micro không dây shure: Khoảng tần số RF: 516 ~ 865 MHz.Truyền / nhận tần số 1680 cài đặt trước 12 thiết lập có sẵn.Chuyển đổi băng thông: 42 MHz.Độ lệch: ± 48 kHz .Đáp tuyến tần số: 80Hz ~ 18KHz .Tỉ lệ S/N: 110 dB (A).Độ méo tiếng: 0,9%: | Chiếc | 6 | |
| 59 | Micro | Micro có dây | Chiếc | 2 | |
| 60 | Micro | Micro phát biểu | Chiếc | 2 | |
| 61 | Chân Micro | Chân micro | Chiếc | 6 | |
| 62 | Nguồn | Nguồn ổn định cho micro | Bộ | 1 | |
| 63 | Dây zack+ phụ kiện | Dây zack + phụ kiện | Bộ | 1 | |
| 64 | Bàn điều khiển | Bàn điều khiển ánh sáng MA: | Bộ | 2 | |
| 65 | Par | Par 64 | Chiếc | 48 | |
| 66 | Đèn | Đèn Daylight | Chiếc | 24 | |
| 67 | Par led | Parled 3in1 | Chiếc | 150 | |
| 68 | Đèn | Đèn kỹ thuật Beam | Chiếc | 80 | |
| 69 | Đèn | Đèn kỹ thuật ACME Sport 3in1 XP 16R | Chiếc | 20 | |
| 70 | Đèn | Đèn kỹ thuật Movingled | Chiếc | 16 | |
| 71 | Đèn | Đèn PC 2KW | Chiếc | 32 | |
| 72 | Đèn | Đèn Profile 750 | Chiếc | 33 | |
| 73 | Đèn | Đèn Blinder | Chiếc | 8 | |
| 74 | Halozel | Halozel | Chiếc | 10 | |
| 75 | Đèn | Đèn Follow F450 | Chiếc | 2 | |
| 76 | Máy khói | Máy khói: 400,Output : 2,800 cu.ft / min; Tank Capacity : 2.5 liter; Fluid Consumption Rate : 16 hr / liter; Remote Included : HC-1 Timer Remote; Optional Remote : HCR-1 Wireless Remote; Air Pressure : 100 Psi; Weight : 18.5 Kg; Dimensions (mm) : L 500 W 320 H 246; DMX : On board; Liquid Used : Antari HZL-1 Haze Liquid, diện tích phun khói 1 máy = 60m2 thời gian phun 40-60 phút | Chiếc | 4 | |
| 77 | Chân đèn | Chân đèn phù hợp với đèn | Chiếc | 8 | |
| 78 | Dây zack + phụ kiện | Dây zack + phụ kiện | Bộ | 1 | |
| 79 | Bộ Tày | Nhóm quần chúng 1 - bộ Tày | Bộ | 40 | |
| 80 | Trang phục khách du lịch | Nhóm dv Hà Nội 1 - trang phục khách du lịch | Bộ | 20 | |
| 81 | Bộ Tày | Diễn viên kịch đóng đôi vợ chồng - dân tộc tày | Bộ | 2 | |
| 82 | Trang phục tiên nữ | Nhóm dv Hà Nội 2 - trang phục tiên nữ | Bộ | 34 | |
| 83 | Bộ Mông | Nhóm quần chúng 2 - bộ Mông | Bộ | 20 | |
| 84 | Bộ Nùng/ Tày | Nhóm quần chúng 3 - bộ Nùng/ Tày | Bộ | 20 | |
| 85 | Trang phục khách du lịch lần 2 | Nhóm diễn viên Hà Nội 1 - trang phục khách du lịch lần 2 | Bộ | 25 | |
| 86 | Trang phục dân tộc Hà Nhì | Trang phục dân tộc Hà Nhì | Bộ | 40 | |
| 87 | Trang phục nhân vật khách du lịch | Trang phục nhân vật khách du lịch | Bộ | 6 | |
| 88 | Trang phục các dân tộc khác: Mông, Dao, Tày | Trang phục các dân tộc khác: Mông, Dao, Tày | Bộ | 24 | |
| 89 | Trang phục dân tộc Giáy | Trang phục dân tộc Giáy | Bộ | 22 | |
| 90 | Trang phục nhóm người cổ xưa | Trang phục nhóm người cổ xưa | Bộ | 40 | |
| 91 | Trang phục đôi duo | Trang phục đôi duo | Bộ | 4 | |
| 92 | Trang phục cách điệu hoa 4 màu | Trang phục cách điệu hoa 4 màu | Bộ | 60 | |
| 93 | Trang phục nhóm nam đẩy xe cho đôi múa duo màu xanh chàm (dân tộc Tày) | Trang phục nhóm nam đẩy xe cho đôi múa duo màu xanh chàm (dân tộc Tày) | Bộ | 12 | |
| 94 | Trang phục các cô gái Mông | Trang phục các cô gái Mông | Bộ | 10 | |
| 95 | Trang phục các cô gái Dao | Trang phục các cô gái Dao | Bộ | 20 | |
| 96 | Trang phục áo tứ thân nhiều mầu- cô gái Bắc Giang | Trang phục áo tứ thân nhiều mầu- cô gái Bắc Giang | Bộ | 20 | |
| 97 | Trang phục Mông, Tày, Dao cô gái Lạng Sơn | Trang phục Mông, Tày, Dao cô gái Lạng Sơn | Bộ | 36 | |
| 98 | Trang phục xanh lá cô gái Thái Nguyên | Trang phục xanh lá cô gái Thái Nguyên | Bộ | 20 | |
| 99 | Trang phục: Hoa, Sán Chay cô gái Bắc Cạn | Trang phục: Hoa, Sán Chay cô gái Bắc Cạn | Bộ | 20 | |
| 100 | Trang phục Nùng Cô gái Cao Bằng | Trang phục Nùng Cô gái Cao Bằng | Bộ | 10 | |
| 101 | Trang phục Dân tộc Dao, Cao lan cô gái Tuyên Quang | Trang phục Dân tộc Dao, Cao lan cô gái Tuyên Quang | Bộ | 24 | |
| 102 | Trang phục hát xoan Áo bà bà váy đen | Trang phục hát xoan Áo bà bà váy đen | Bộ | 20 | |
| 103 | Trang phục Mường nữ | Trang phục Mường nữ | Bộ | 20 | |
| 104 | Trang phục cho nhóm diễn viên kịch 1 | Trang phục cho nhóm diễn viên kịch 1 | Bộ | 20 | |
| 105 | Trang phục nữ Thái đen - Sơn La | Trang phục nữ Thái đen - Sơn La | Bộ | 40 | |
| 106 | Trang phục nam Dao - Sơn La (màu đỏ | Trang phục nam Dao - Sơn La (màu đỏ | Bộ | 24 | |
| 107 | Trang phục cho nhóm diễn viên kịch 2 | Trang phục cho nhóm diễn viên kịch 2 | Bộ | 10 | |
| 108 | Trang phục dân tộc Thái | Trang phục dân tộc Thái | Bộ | 24 | |
| 109 | Trang phục dân tộc Tày | Trang phục dân tộc Tày | Bộ | 24 | |
| 110 | Trang phục dân tộc Pà Thẻn | Trang phục dân tộc Pà Thẻn | Bộ | 30 | |
| 111 | Trang phục dân tộc Mông đen Hà Giang | Trang phục dân tộc Mông đen Hà Giang | Bộ | 16 | |
| 112 | Trang phục nữ Thái trắng - Điện Biên, mái tóc cài hoa ban | Trang phục nữ Thái trắng - Điện Biên, mái tóc cài hoa ban | Bộ | 40 | |
| 113 | Nhóm diễn viên kịch 1 thể hiện | Nhóm diễn viên kịch 1 thể hiện | Bộ | 10 | |
| 114 | Trang phục dân tộc Kinh, dân tộc Mường | Trang phục dân tộc Kinh, dân tộc Mường | Bộ | 40 | |
| 115 | Trang phục hiện đại | Sử dụng trang phục hiện đại | Bộ | 40 | |
| 116 | Lờ đơm cá | Lờ đơm cá | cái | 4 | |
| 117 | Dũi cá | Dũi cá | cái | 2 | |
| 118 | giỏ cá | giỏ cá | cái | 3 | |
| 119 | Gậy gánh đồ | Gậy gánh đồ | cái | 4 | |
| 120 | Nón tày | Nón tày | cái | 20 | |
| 121 | Đòn gánh | Đòn gánh | cái | 10 | |
| 122 | Ống nước | Ống nước (tăng bu, tăng bẳng) bằng ống nhựa tiền phong sơn màu | cái | 10 | |
| 123 | Gáo nước | Gáo nước | cái | 2 | |
| 124 | Thùng nước | Thùng nước | cái | 2 | |
| 125 | Dải voan trắng | 4 dải voan trắng dài 25m/1 dải | Dải | 4 | |
| 126 | Quạt màu xanh | Quạt màu xanh | cái | 10 | |
| 127 | Trống tày | Trống tày | cái | 1 | |
| 128 | Chai rượu | Chai rượu ngô Bắc Hà | Chai | 1 | |
| 129 | Chảo thắng cố | Chảo thắng cố đường kính 1,2m có 3 cục đá kê | Bộ | 1 | |
| 130 | Bát gỗ | Bát gỗ | Bát | 20 | |
| 131 | Ghế dài | Ghế dài 2,4m cao 55cm | Ghế | 4 | |
| 132 | Khèn | Khèn | Chiếc | 10 | |
| 133 | Gùi | Gùi | Chiếc | 10 | |
| 134 | Nón nùng | Nón nùng | Chiếc | 10 | |
| 135 | Ô | Ô | Chiếc | 10 | |
| 136 | Khăn thổ cẩm | Khăn thổ cẩm | cái | 20 | |
| 137 | Chuông dao | Chuông dao | cái | 10 | |
| 138 | Mô hình 2 tảng đá cổ | Mô hình 2 tảng đá cổ | Tảng | 2 | |
| 139 | Các hòn đá con | Các hòn đá con | Viên | 8 | |
| 140 | Mũ người cổ | Mũ người cổ | Chiếc | 20 | |
| 141 | Mặt nạ: | Mặt nạ: | Chiếc | 20 | |
| 142 | Quạt to | Quạt to kt : 2,4m x 1,5m | Chiếc | 1 | |
| 143 | Thuyền có bánh xe đẩy | Thuyền có bánh xe đẩy: dài 3,5m, cao 0,6m, rộng 0,75m, chất liệu khung sắt hàn, bọc vải phủ kín bánh và đáy thuyền, Thuyền có mui cứng để đứng lên múa được | Cái | 1 | |
| 144 | Gậy sào chống | Gậy sào chống 5m | Chiếc | 1 | |
| 145 | Nón quai thao | Nón quai thao | Chiếc | 20 | |
| 146 | Quả vải đạo cụ | Quả vải đạo cụ: đường kính 30cm, chất liệu xốp cắt gọt bồi bả sơn màu | Quả | 60 | |
| 147 | Bánh chưng tày hình trụ | Bánh chưng tày hình trụ: chiều dài 60cm x 10cm | Chiếc | 35 | |
| 148 | Hoa đào | Hoa đào | bông | 40 | |
| 149 | Lá chè | Lá chè: cao 1,2m x 0,4m, khung thép D4 bọc von phun mầu | lá | 20 | |
| 150 | Quả cam | Quả cam: đường kính 60cm, hất liệu xốp cắt gọt bồi bả sơn màu | Quả | 20 | |
| 151 | Mâm bánh khảo | Mâm bánh khảo: đường kính 60cm, khung sắt D4, phủ xốp, bồi vải màn, sơn màu | cái | 20 | |
| 152 | Quả Hồng không hạt | Quả Hồng không hạt: đường kính 60cm, hất liệu xốp cắt gọt bồi bả sơn màu | Quả | 35 | |
| 153 | Chiêng Mường đạo cụ | Chiêng Mường đạo cụ | Cái | 20 | |
| 154 | Hoa ban đạo cụ | Hoa ban đạo cụ đường kính 60cm | Bông | 40 | |
| 155 | Khăn piêu | Khăn piêu | Chiếc | 40 | |
| 156 | Hoa các màu | Hoa các màu đường kính 60cm | Bông | 40 | |
| 157 | Hoa tam giác mạch đạo cụ | Hoa tam giác mạch đạo cụ | Bông | 20 | |
| 158 | Cây ngô đạo cụ | Cây ngô đạo cụ | Cây | 20 | |
| 159 | Trống đồng đạo cụ | Trống đồng đạo cụ, mặt tròn | Chiếc | 30 | |
| 160 | Khung dệt | Khung dệt | Khung | 3 | |
| 161 | Khung thêu của người dao | Khung thêu của người dao | Chiếc | 2 | |
| 162 | Bộ múa sạp | Bộ múa sạp | Bộ | 1 | |
| 163 | Bàn Víp | Bàn Víp có váy quây màu, khăn phủ | cái | 21 | |
| 164 | Ghế vip có nệm | Ghế Víp có nệm áo bọc ghế màu, có thắt nơ | cái | 115 | |
| 165 | Ghế Víp | Ghế Víp có áo bọc ghế màu, có thắt nơ | cái | 300 | |
| 166 | Bát hoa để bàn | Bát hoa tươi để bàn | bát | 30 | |
| 167 | Cốc, ly | Cốc, ly | cái | 150 | |
| 168 | Nước uống | Nước uống đại biểu tham dự | người | 150 | |
| 169 | Sản xuất mô hình 1 viên đá cổ | Sản xuất lắp dựng mô hình 1 viên đá cổ điển hình theo kích thước tương đương với hiện vật thật (điểm đến của Sapa), bổ sung hiện vật, cây cảnh tạo điểm nhấn check-in cho du khách kích thước 3m x 2,2m x 2x8m | mô hình | 1 | |
| 170 | Sản xuất lắp dựng Mô hình 3D dinh Hoàng A Tưởng | Mô hình 3D dinh Hoàng A Tưởng: Kết cấu gồm 2 khối đặt cách nhau 1 mét để tạo không gian 3 chiều; Khối 1 kích thước 15m x 8m, Khối 2 kích thước 10m x 8m | mô hình | 1 | |
| 171 | Sản xuất lắp dựng Mô hình con ngựa | Mô hình con ngựa | mô hình | 1 | |
| 172 | Thuê gian hàng và lắp đặt vách gian hàng | Vách gian hàng (khung thép hộp lắp ghép, dán bạt trắng, mặt sàn gỗ chịu nước) kích thước 2,5m x 5m (10 gian tiêu chuẩn, còn 2 gian của Lào Cai và TP Hồ Chí Minh bố trí mặt bằng lớn hơn) | gian | 12 | |
| 173 | Thuê gia công phần trán gian hàng cho các gian hàng | Thi công phần trán gian hàng cho các gian hàng (2,5m x 0,3m) decan in màu dán trên formex định vị vào khung sắt và gắn vào trán của nhà có sẵn | bộ | 12 | |
| 174 | Thuê thảm trải nền gian hàng | Thảm trải nền gian hàng | m2 | 150 | |
| 175 | Hệ thống điện | Hệ thống điện dây điện đôi 200m, bóng đèn led 1,2m 40w (28 bộ); bảng điện (28 bảng), | gói | 1 | |
| 176 | Thuê gia công kệ sắt trang trí mỹ thuật để trang trí | Gia công kệ sắt trang trí mỹ thuật, đặt các chậu hoa, cây cảnh trang trí: Kẹ sắt kích thước dài 1,2m, rộng 0,3m, cao 0,5 m tạo dáng mỹ thuật; 30 thúng đựng hoa; 2 thùng cắm hoa; 500 bông hoa cúc, 1.000 bông hoa hồng, 100 cành hoa loa kèn | gói | 1 | |
| 177 | Thuê gia công, bố trí gian hàng của tỉnh Lào Cai | Thuê kệ trưng bày, trang trí gian hàng: Lắp đặt khung sắt in phun bạt hoa văn thổ cẩm: 40m2; thuê 2 khung dệt truyền thống; 3 kệ trưng bày | gian | 1 | |
| 178 | Thuê Đạo diễn sân khấu dàn dựng | Đạo diễn sân khấu dàn dựng tại số 2 Fanxipan thời gian biểu diễn 55 phút qua các điểm diễn: | chương trình | 1 | |
| 179 | Thuê Chỉ huy dàn nhạc | Chỉ huy giàn nhạc tại số 2 Fanxipan thời gian biểu diễn 55 phút qua các điểm diễn: | chương trình | 1 | |
| 180 | Thuê diễn viên diễn viên chuyên nghiệp Hà Nội | Luyện tập, khớp nối chương trình, tổng duyệt chương trình, biểu diễn chính thức (20 người) | Buổi | 11 | |
| 181 | Thuê diễn viên quần chúng tại Lào Cai | Luyện tập, khớp nối chương trình, tổng duyệt chương trình, biểu diễn chính thức (50 người) | Buổi | 11 | |
| 182 | Chi hỗ trợ tiền ăn cho diễn viên | Hỗ trợ tiền ăn cho diễn viên trong thời gian tập luyện, biểu diễn tại Sa Pa: (70 người) | Ngày | 8 | |
| 183 | Chi hỗ trợ tiền ngủ cho diễn viên | Hỗ trợ tiền ngủ cho diễn viên trong thời gian tập luyện, biểu diễn tại Sa Pa: (140 người) | Ngày | 5 | |
| 184 | Chi thuê xe | Thuê xe 29 chỗ chở diễn viên chuyên nghiệp tại Lào Cai đi và về (Lào Cai- Sapa): (2 xe) | chuyến | 2 | |
| 185 | Chi hỗ trợ đi lại cho diễn viên quần chúng | Hỗ trợ đi lại cho diễn viên quần chúng ở Sa pa: (2 lượt) | người | 50 | |
| 186 | Thuê nhạc công | Biểu diễn nhạc cụ người dân tộc, luyện tập, biểu diễn thể hiện phần nhạc live (5 người) | buổi | 11 | |
| 187 | Thuê nghệ nhân | Biểu diễn nhạc cụ người dân tộc, luyện tập, biểu diễn thể hiện phần nhạc live (5 người) | buổi | 11 | |
| 188 | Chi hỗ trợ tiền ăn cho nhạc công, nghệ nhân | Hỗ trợ tiền ăn cho diễn viên trong thời gian tập luyện, biểu diễn tại Sa Pa: (10 người) | Ngày | 8 | |
| 189 | Chi hỗ trợ tiền ngủ cho nhạc công, nghệ nhân | Hỗ trợ tiền ngủ cho diễn viên trong thời gian tập luyện, biểu diễn tại Sa Pa: (10 người) | Ngày | 7 | |
| 190 | Chi phí thuê xe | Thuê xe 16 chỗ đưa đón nhạc công và nghệ nhân (4 ngày) | xe | 1 | |
| 191 | Thuê trang phục Mông | Thuê trang phục Mông bộ mông cách tân bao gồm cả trang sức kèm theo phục vụ biểu diễn thực cảnh | Bộ | 40 | |
| 192 | Thuê Trang phục Mông | Thuê Trang phục Mông nguyên bản phục vụ biểu diễn thực cảnh | Bộ | 40 | |
| 193 | Thuê Dàn dựng tạo bối cảnh bãi đá, cây cối | Dàn dựng tạo bối cảnh bãi đá, cây cối cảnh trí khu ông thày cúng trình diễn: Khối đá 1 dạng hình chóp, cao 3,11m đường kích đáy 1,1m, có hoa văn đá cổ; khối đá 2 cao 2,38m, rộng 3m, hình đá cổ có hoa văn; cây hoa cao 3,5m, có cành, tán xòe rộng 3m | gói | 1 | |
| 194 | Thuê bộ rèn | Thuê bộ rèn của người Mông | Bộ | 1 | |
| 195 | Gia công làm nhà có mái che | Làm nhà gỗ, mái che bằng gỗ kích thước: 2mx3mx2,3m | nhà | 1 | |
| 196 | Bắp ngô | Bắp ngô | Bắp | 1.500 | |
| 197 | Dải vải thổ cẩm | Dải vải thổ cẩm dài 5m x 0,45m | Dải | 20 | |
| 198 | Thuê ô, lù cở, vật dụng sinh hoạt gia đình | Thuê ô, lù cở, vật dụng sinh hoạt gia đình | Bộ | 1 | |
| 199 | Thuê khung dệt | Thuê khung dệt | Bộ | 1 | |
| 200 | Thuê giá phơi vải đã nhuộm chàm | Giá phơi bằng gỗ kích thước: 1,5m x 0,8m x 3m (5 bộ) | Ngày | 3 | |
| 201 | Mua sợi dây đay trang trí | Sợi dây đay trang trí | Bộ | 1 | |
| 202 | Gia công các khối núi | Tạo khối núi để các cô gái ngồi se sợi bằng các khối xốp làm giả đá hình tự nhiên: Khối 1: dài - rộng 1,38m, cao 1,94m; Khối 2: dài - rộng 1,7m, cao 2,55m | bộ | 1 | |
| 203 | Tạo mái nhà người Mông | Tạo mái nhà người Mông (bán mái bằng gỗ) khung sắt hàn liên kết, mái phủ gỗ truyền thống, kích thước: cao 2,8m x dài 6m x 2,0m | gói | 1 | |
| 204 | Dàn dựng khu vợ chồng người Mông | Tạo sàn, làm bậc thang khu vợ chồng người Mông (6 tấm ván kích thước 2,4m x 1,2m, hệ khung sắt hộp) nằm bên cạnh khối đá hình tự nhiên kích thước dài – rộng 1,2 m, cao 2,4 | gói | 1 | |
| 205 | Dàn dựng lối mòn trên núi quanh co dọc tuyến biểu diễn dưới gốc thôn | Lối mòn trên núi quanh co dọc tuyến biểu diễn dưới gốc thông dài 25m: khung sắt, mặt sàn ván chịu nước | gói | 1 | |
| 206 | Trang trí cảnh quan | Trang trí cảnh quan bằng bạt in màu dài 4m, cao 3mvà cây xanh (bao nhiêu cây? Chiều cao bao nhiêu?) 8 cây, 1,5 m | bộ | 1 | |
| 207 | Làm bộ đu nhún đôi | Làm bộ đu nhún đôi khu vui chơi trong chợ bằng 08 cây tre dài 12m loại tre già, đặc, dây chão, vật liệu phụ | bộ | 1 | |
| 208 | Trang trí khu vực vườn cây | Trang trí khu vực vườn cây tạo ra khu chợ tình: lưới đen mua dây thép, cáp néo che khu nhà bên cạnh, làm lưới đen che lối lên đường Thạch Sơn và mở lối cho diễn viên thoát ra, kích thước: 17m x 15m | gói | 1 | |
| 209 | Trang trí mặt tiền nhà bảo tàng | Trang trí mặt tiền nhà bảo tàng để tạo ra điểm nhấn biểu diễn 7, bố trí lại hiện vật trong tầng 1 của nhà bảo tàng: In bạt 25m2; thuê thổ cẩm kích thước 1m x 3m (3 tấm); 1m x 2m (3 tấm); 0,8m x 0,8m (4 tấm) | gói | 1 | |
| 210 | Dựng mô hình núi che bức tường, tạo dáng cho khu vực dệt | Dựng mô hình núi che bức tường, tạo dáng cho khu vực dệt (hình tượng người phụ nữ Mông ngồi trên đỉnh núi dệt vải) | mô hình | 1 | |
| 211 | Thuê ngựa | Ngựa | Con | 1 | |
| 212 | Bàn điều khiển ánh sáng | Bàn điều khiển ánh sáng MA: 4 bộ | Bộ | 4 | |
| 213 | Đèn | Đèn Par 64 | chiếc | 28 | |
| 214 | Đèn | Đèn Daylight | chiếc | 28 | |
| 215 | Đèn | Đèn kỹ thuật Beam | chiếc | 14 | |
| 216 | Đèn | Đèn kỹ thuật ACME Sport 3in1 XP 16R | chiếc | 20 | |
| 217 | Đèn | Đèn Profile 750 | chiếc | 33 | |
| 218 | Đèn | Đèn Blinder | chiếc | 14 | |
| 219 | Đèn | Đèn Follow F450 | Chiếc | 7 | |
| 220 | Đèn | Đèn kỹ thuật Movingled | Chiếc | 25 | |
| 221 | Đèn | PC 2KW | Chiếc | 27 | |
| 222 | Máy khói 400 | Output : 2,800 cu.ft / min; Tank Capacity : 2.5 liter; Fluid Consumption Rate : 16 hr / liter; Remote Included : HC-1 Timer Remote; Optional Remote : HCR-1 Wireless Remote; Air Pressure : 100 Psi; Weight : 18.5 Kg; Dimensions (mm) : L 500 W 320 H 246; DMX : On board; Liquid Used : Antari HZL-1 Haze Liquid, diện tích phun khói 1 máy = 60m2 thời gian phun 40-60 phút | Chiếc | 4 | |
| 223 | Chân đèn: 42 chiếc x 300.000đ | 3 chân; cao…. | Chiếc | 42 | |
| 224 | Dây zack + phụ kiện: | Dây zack + phụ kiện: | Bộ | 1 | |
| 225 | Mixer | Mixer Midas | Chiếc | 1 | |
| 226 | Loa | Loa Full RCF | Chiếc | 2 | |
| 227 | Loa | Loa Full Das | Chiếc | 2 | |
| 228 | Loa Moniter | Loa Moniter | Chiếc | 2 | |
| 229 | Micro | Micro không dây shure Khoảng tần số RF: 516 ~ 865 MHz.Truyền / nhận tần số 1680 cài đặt trước 12 thiết lập có sẵn.Chuyển đổi băng thông: 42 MHz.Độ lệch: ± 48 kHz .Đáp tuyến tần số: 80Hz ~ 18KHz .Tỉ lệ S/N: 110 dB (A).Độ méo tiếng: 0,9% | Chiếc | 7 | |
| 230 | Nguồn ổn định cho micro | Nguồn ổn định cho micro | Bộ | 1 | |
| 231 | Dây zack + phụ kiện: | Dây zack + phụ kiện: | Bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.16E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.240.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.240.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tổ chức sự kiện văn hóa, nghệ thuật tương tự gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng thuộc khu vực miền núi phía Bắc (Tài liệu kèm theo là bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; nhà thầu chuẩn bị hóa đơn tài chính để bên mời thầu xác minh khi cần thiết) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát | 1 | Đại học trở lên (Bằng cấp, Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân kèm theo chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Họa sĩ thiết kế | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật hoặc tương đương (Bằng cấp, Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân kèm theo chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật | 2 | Kỹ sư cơ khí (Bằng cấp, Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân kèm theo chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi