Gói thầu: Gia công, lắp đặt và cung cấp dịch vụ gian hàng của ngành Nông nghiệp Hà Nội tham gia “Hội chợ Thương mại - Du lịch tỉnh Tuyên Quang năm 2022”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220849100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 19:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gia công, lắp đặt và cung cấp dịch vụ gian hàng của ngành Nông nghiệp Hà Nội tham gia “Hội chợ Thương mại - Du lịch tỉnh Tuyên Quang năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220845950 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 19:09:00 đến ngày 2022-08-23 19:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 432,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,400,000 VNĐ ((Sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 129.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ gian hàng hội chợ, tổ chứcsự kiện có tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trởlên chuyên ngànhThiết kế mỹ thuật hoặctương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khuyến nông Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gia công, lắp đặt và cung cấp dịch vụ gian hàng của ngành Nông nghiệp Hà Nội tham gia “Hội chợ Thương mại - Du lịch tỉnh Tuyên Quang năm 2022” Dự toán kinh phí tham gia “Hội chợ Thương mại - Du lịch tỉnh Tuyên Quang năm 2022” 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; Báo cáo tài chính các năm 2019,2020,2021 ; Hợp đồng tương tự, nghiệm thu thanh lý, hóa đơn tài chính, hợp đồng lao động và văn bằng chứng chỉ của nhân sự thực hiện gói thầu, Hồ sơ theo yêu cầu tại Chương III.EHSMT |
| E-CDNT 15.2 | -Tài liệu chứng minh cơ sở vật chất; máy móc thiết bị (Hợp đồng, hóa đơn bán hàng các loại máy móc thiết bị; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng thuê đất còn thời hạn). Tất cả các máy móc, thiết bị phải được bố trí tại cơ sở trên để tiện cho việc theo dõi, kiểm tra, giám sát của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khuyến nông Hà Nội , địa chỉ: Số 4 ngõ 4 phố
Xốm Phường Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Khuyến nông Hà Nội , địa chỉ: Số 4 ngõ 4 phố Xốm Phường Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Khuyến nông Hà Nội , địa chỉ: Số 4 ngõ 4 phố Xốm Phường Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội, địa chỉ 38 Tô Hiệu, Hà Đông, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê gia công, lắp đặt khung tranh trang trí phía trên trán gian hàng | - Chất liệu: Được dựng bằng hệ khung thép hộp 50mm x 100mm x 1,8mm bo viền khung, đố bằng sắt hộp 30mm x 30mm x 1,4mm, bên ngoài gắn fomex 2 bên và dán PP in theo maket được duyệt.- Kích thước: Dài 36800mm x rộng 700mm. Diện tích: 36,8 x 0,7 m = 25,76 m2 | m2 | 25,76 | |
| 2 | Thuê gia công, lắp đặt biển hộp đèn trang trí phía trên bục B1 (phần bo xung quanh) | - Chất liệu: Bề mặt mica trong dán (bồi) đề can PP trong có đèn sáng.- Kích thước: 2400mmx1000mmx độ dày 100mm x 2 bảng* Chi tiết và màu sắc theo thiết kế được phê duyệt. | m2 | 4,8 | |
| 3 | Thuê gia công, lắp đặt biển tên UBND Thành phố Hà Nội. Sở nông nghiệp Thành phố Hà Nội ở trán gian hàng | - Chất liệu: Bề mặt mica trong dán (bồi) đề can PP trong có đèn sáng.- Kích thước: 2400mmx1000mmx độ dày 100mm. * Dòng chữ nổi gắn trên pano: Chi tiết và màu sắc theo thiết kế được phê duyệt. - Chất liệu chữ: Mica dày 1cm phun sơn màu. | m2 | 2,4 | |
| 4 | Thuê gia công, lắp đặt vách pano làm nền đặt logo Sở Nông nghiệp & PTNT Hà Nội phía sau | - Chất liệu: Được dựng bằng khung thép hộp 50mm x 100mm x 1,8mm bo xung quanh chịu lực chính, sắt hộp 30mm x 30mm x 1,4mm làm đố bên trong, bên ngoài ốp Fomex 5ly bề mặt phun sơn nước theo màu sắc được duyệt: - Kích thước: Hình thang đáy lớn 3190mm, đáy nhỏ 2200mm x cao 2500mm x dày 50mm. Diện tích vách = (3,19 + 2,2)/2 x2,5 m = 6.74m2 | m2 | 6,74 | |
| 5 | Thuê gia công, lắp đặt Logo Sở Nông nghiệp & PTNT Hà Nội | - Chất liệu: Bề mặt mica trong dán (bồi) đề can PP trong có đèn sáng.- Kích thước: Logo đường kính D = 700mm x độ dày 200mm | bộ | 1 | |
| 6 | Thuê gia công, lắp đặt bục, kệ trưng bày sản phẩm B1 | Bục B1 (Bục trưng bày 2 bên cánh): Kích thước: Dài 2400mm x rộng 1200mm x cao 1200mm | cái | 2 | |
| 7 | Thuê gia công, lắp đặt bục, kệ trưng bày sản phẩm B2 | Bục B2 (bục lục giác tam cấp): Kích thước: D = 1700mm x cao 1200mm | cái | 4 | |
| 8 | Thuê gia công, lắp đặt bục, kệ trưng bày sản phẩm B3 | Bục B3 (bục cong tam cấp đặt 2 góc phía sau): Kích thước dài 4800mm x rộng 1200mm x cao 900mm | cái | 2 | |
| 9 | Thuê gia công, lắp đặt bục, kệ trưng bày sản phẩm B4 | Bục B4 (bục cong nhị cấp đặt 2 góc phía trước: Kích thước: dài 4800mm x rộng 800mm x cao 900mm | cái | 2 | |
| 10 | Thuê gia công, lắp đặt bục, kệ trưng bày sản phẩm B5 | Bục B5 (bục cong một cấp bo chân dưới logo Sở Nông nghiệp đặt hoa tươi): Kích thước dài 3400mm x rộng 400mm x cao 400mm | cái | 1 | |
| 11 | Thuê gia công lắp đặt vách cong ở hai góc gian hàng phía sau | - Chất liệu: Được dựng bằng khung thép hộp 30mm x 30mm x 1,4mm chịu lực, bên ngoài ốp Fomex 5ly bề mặt phun sơn nước theo màu sắc được duyệt.- Kích thước: Dài 4800mm x cao 1800mm x 2 góc. Diện tích = 4,8 x 1,8 x2 =17,28 m2 | m2 | 17,28 | |
| 12 | Thuê gia công, lắp đặt vách chịu lực hai bên cánh phải, trái tại vị trí đặt bục B1 | - Chất liệu: Được dựng bằng khung thép hộp 50mm x 100mm x 1,8mm xung quanh chịu lực chính, sắt hộp 30mm x 30mm x 1,4mm làm đố bên trong, bên ngoài ốp Fomex 5ly bề mặt phun sơn nước theo màu sắc được duyệt.- Kích thước: Dài 2000mm x cao 2725mm x 2 vách. Diện tích = 2 x 2,725 x 2 = 10,9 m2 | m2 | 10,9 | |
| 13 | Thuê gia công, lắp đặt vách pano khung sắt chịu lực phía sau | - Chất liệu: Được dựng bằng khung thép hộp 50mmx1000mmx1,8mm bo xung quanh chịu lực chính, sắt hộp 30mm x 30mm x 1,4mm làm đố bên trong, bên ngoài ốp Fomex 5ly bề mặt phun sơn nước theo màu sắc được duyệt.- Kích thước: Hình thang đáy lớn 4800mm, đáy nhỏ 3190mm x cao 2600mm x dày 50mm. Diện tích vách = (4,8 + 3,19)/2 x2,6 m = 10,38 m2 | m2 | 10,38 | |
| 14 | Thuê gia công cắt CNC, lắp đặt bo viền, hoàn thiện mỹ thuật Hình lá cây xanh 3D cách điệu | - Chất liệu: Được dựng bằng khung thép 50mmx100mmx1,8mm chịu lực chính, bên trong hình lá xanh 3D bằng Fomex 20mm cắt CNC, bề mặt phun sơn nước hoặc dán (bồi) đề can PP.- Kích thước: Hình thang cao 2600mm x đáy lớn 2510mm + đáy nhỏ 970mm. Tổng 6 lá, diện tích (2,51+0,97)/2*2,6*6 = 27,14 m2 | m2 | 27,14 | |
| 15 | Thuê gia công, lắp đặt 8 khung ảnh đèn Led treo trên vách sau | - Chất liệu: Khung hợp kim, mặt kính đèn Led gắn âm, bồi đề can mặt.- Kích thước: Cao 600mm x rộng 800mm x dày 50mm. | chiếc | 8 | |
| 16 | Thuê gia công, lắp đặt sàn gỗ khu đất trống | - Sàn gỗ (hoặc sàn Fuvi) dày 50mm có các thanh đỡ (100mm; 50mm).- Thảm trải sàn 120m2. | m2 | 120 | |
| 17 | Thuê hệ thống điện, ánh sáng | Trọn gói theo gian hàng | gói | 1 | Có dự toán chi tiết kèm theo |
| 18 | Thuê bộ bàn, ghế tiếp khách | 01 bàn làm việc kích thước 1,2m x 2m, 10 ghế banquet có quây | bộ | 1 | |
| 19 | Thuê cây trang trí | Cây bonsai đường kính 1m, cao 1,5m | cây | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 129.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 129.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ gian hàng hội chợ, tổ chứcsự kiện có tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì | 1 | Tốt nghiệp Đại học trởlên chuyên ngànhThiết kế mỹ thuật hoặctương đương | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật | 2 | Kỹ sư cơ khí | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi