Gói thầu: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Hà Nam năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872484-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Hà Nam năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220866852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 08:25:00 đến ngày 2022-09-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,436,471,496 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
7-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
8-Đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
12-Đầm Cóc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
13-Ô tô tự đỗ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
14-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT HSMT
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Hà Nam năm 2022
Đầu tư xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Hà Nam năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. - Địa chỉ bên thụ hưởng: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel nay là Công ty Cổ phần Dịch vụ Tư vấn Thiết kế Viettel + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Điều kiện về cấp doanh nghiệp: không áp dụng


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. - Địa chỉ bên thụ hưởng: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. - Địa chỉ bên thụ hưởng: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HNM0197 trên địa bàn Khu nhà ở phía đông Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân (Giai đoạn 2), xã Đồng Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
B Vật tư A cấp
C Cáp quang treo số 8 - 8fo
D Cáp quang kéo cống 4fo
E Đế chữ U
F Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ
G Biển báo cáp quang dọc tuyến
H Dây đai inox
I Khóa đai inox
J Tủ thuê bao xây bệ 16 port (bao gồm chân đế và tủ thuê bao)
K Bộ chia quang 1:4
L Bộ chia quang 1:16 chuẩn SC/APC
M Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa HDPE D32/25Tham khảo Phần II, chương V2.027m
2Ống nhựa HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V19,5m
3Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V624,4m2
4Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V1981lỗ
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V111,97m3
6Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V50,221 m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,3m3
8Xây lắp bệ tủ (350x300x120)Tham khảo Phần II, chương V8bệ
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,461100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,461100m3
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,9251 km cáp
12Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,5451 km cáp
13Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Tham khảo Phần II, chương V20,27100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,195100m
15Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V8tủ
16Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V8tủ
17Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V8đầu dây
18Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V13đầu dây
19Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V14cột
20Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,521 km cáp
21Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, chương V0,2825tấn
22Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2825tấn
N Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
O Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V445,92m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V445,92m2
P Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V111,48m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V111,48m2
Q Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
R Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V33,5m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0331100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V33,5m2
S Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V33,5m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0331100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V33,5m2
4Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V33,5m2
T XÂY DỰNG MẠNG TRUY NHẬP TẠI TRẠM CỐ ĐỊNH BĂNG RỘNG HNM0011 TRÊN ĐỊA BÀN KHU CÔNG NGHIỆP THANH LIÊM, HUYỆN THANH LIÊM, TỈNH HÀ NAM (GIAI ĐOẠN 2)
U Vật tư A cấp
V Cáp quang kéo cống 4fo
W Tủ thuê bao xây bệ 16 port (bao gồm chân đế và tủ thuê bao)
X Bộ chia quang 1:8
Y Bộ chia quang 1:8 chuẩn SC/APC
Z Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V55m
2Ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V137m
3Ống PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V7.567m
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V2,224100m
5Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V0,12100m
6Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V3,447m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,372m3
8Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3.194,371m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1.305,042m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V21,479m3
11Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V384,711 m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V382,742m3
13Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V112bể
14Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V1bể
15Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V113nắp đan
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V113bể
17Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V113bể
18Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V113bể
19Xây lắp bệ tủ (350x300x120)Tham khảo Phần II, chương V10bệ
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V10,214100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V10,214100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,223100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,223100m3
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V6,881 km cáp
25Lắp ống dẫn cáp loại PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V75,67100 m/1 ống
26Lắp ống dẫn cáp loại PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V1,37100 m/1 ống
27Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,55100m
28Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V10tủ
29Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V10tủ
30Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V11đầu dây
31Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V14đầu dây
32Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 5 kmTham khảo Phần II, chương V0,5296tấn
33Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,5296tấn
AA Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V34,472m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V34,472m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V34,472m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V34,472m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V34,472m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V34,472m2
AB Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V1,86m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V1,86m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V0,372m3
AC Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V1.497,131m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V1,4971100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V1.497,131m2
AD Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V1.497,131m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V1,4971100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V1.497,131m2
AE XÂY DỰNG MẠNG TRUY NHẬP TẠI TRẠM CỐ ĐỊNH BĂNG RÔNG HNM0010 TRÊN ĐỊA BÀN KHU NHÀ Ở ĐÔ THỊ THUỘC TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN THANH LIÊM, THỊ TRẤN TÂN THANH, HUYỆN THANH LIÊM TỈNH HÀ NAM
AF Vật tư A cấp
AG Cáp quang treo số 8 - 24fo
AH Cáp quang kéo cống 4fo
AI Cáp quang kéo cống 8fo
AJ Cáp quang kéo cống 12fo
AK Cáp quang kéo cống 24fo
AL Đế chữ U
AM Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ
AN Biển báo cáp quang dọc tuyến
AO Dây đai inox
AP Khóa đai inox
AQ ODF indoor 24Fo (cổng LC/APC)
AR Tủ thuê bao xây bệ 16 port (bao gồm chân đế và tủ thuê bao)
AS Bộ chia quang 1:4
AT Bộ chia quang 1:16 chuẩn SC/APC
AU Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa HDPE D32/25Tham khảo Phần II, chương V3.245,2m
2Ống nhựa HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V105m
3Ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V6.253m
4Ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V514m
5Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V9,65100m
6Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V5,808100m
7Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V14,958m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,329m3
9Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2.650,058m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,463m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V611,3m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V92,47m3
13Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V300,3351 m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V15,125m3
15Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V50bể
16Xây bể ganivo bằng gạch chỉ. Kích thước 300x300 mm (bao gồm cả nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V175bể
17Xây lắp bệ tủ (350x300x120)Tham khảo Phần II, chương V30bệ
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V7,657100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V7,657100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,959100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,959100m3
22Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,6051 km cáp
23Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,1921 km cáp
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,5431 km cáp
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,5621 km cáp
26Lắp ống dẫn cáp loại PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V62,53100 m/1 ống
27Lắp ống dẫn cáp loại PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V5,14100 m/1 ống
28Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Tham khảo Phần II, chương V32,452100m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V1,05100m
30Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V30tủ
31Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V30tủ
32Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
33Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V37đầu dây
34Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V59đầu dây
35Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V9cột
36Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,4361 km cáp
37Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,7379tấn
38Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,7379tấn
AV Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V149,575m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V149,575m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V149,575m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V149,575m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V149,575m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V149,575m2
AW Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V6,646m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V6,646m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V1,3292m3
AX Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
AY Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V2.009,0048m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V2.009,0048m2
AZ Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V502,2512m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V502,2512m2
BA Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
BB Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V47,812m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0478100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V47,812m2
BC Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V47,812m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0478100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V47,812m2
BD Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V9,263m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V0,4632m3
BE XÂY DỰNG MẠNG TRUY NHẬP TẠI TRẠM CỐ ĐỊNH BĂNG RỘNG HNM0350 TRÊN ĐẠI BÀN KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI NÔNG THÔN TẠI XÃ NHÂN CHÍNH, HUYỆN LÝ NHÂN, TỈNH HÀ NAM
BF Vật tư A cấp
BG Cáp quang treo số 8 - 8fo
BH Cáp quang kéo cống 4fo
BI Cáp quang kéo cống 8fo
BJ Đế chữ U
BK Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ
BL Biển báo cáp quang dọc tuyến
BM Dây đai inox
BN Khóa đai inox
BO ODF indoor 12Fo (cổng LC/APC)
BP Tủ thuê bao xây bệ 16 port (bao gồm chân đế và tủ thuê bao)
BQ Bộ chia quang 1:4
BR Bộ chia quang 1:16 chuẩn SC/APC
BS Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V49m
2Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V19,6m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,726m3
4Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,9721 m3
5Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V121lỗ
6Xây lắp bệ tủ (350x300x120)Tham khảo Phần II, chương V13bệ
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,059100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,059100m3
9Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,9381 km cáp
10Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,4011 km cáp
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,49100m
12Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V13tủ
13Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V13tủ
14Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
15Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V13đầu dây
16Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V20đầu dây
17Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V27cột
18Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,891 km cáp
19Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,4965tấn
20Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,4965tấn
BT Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
BU Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V15,68m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V15,68m2
BV Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V3,92m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V3,92m2
BW XÂY DỰNG MẠNG TRUY NHẬP TẠI TRẠM CỐ ĐỊNG BĂNG RỘNG HNM0091 TRÊN ĐỊA BÀN TÒA NHÀ N17 THUỘC DỰ ÁN THIẾT KẾ CÔNG ĐOÀN KHU CÔNG NGHIỆP ĐỒNG VĂN II, DUY TIÊN, TỈNH HÀ NAM
BX Vật tư A cấp
BY Cáp quang treo số 8 - 4fo
BZ Đế chữ U
CA Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ
CB Biển báo cao độ cáp quang
CC Biển báo cáp quang dọc tuyến
CD Dây đai inox
CE Khóa đai inox
CF Tủ thuê bao quang 16 cổng SC/APC (có thể nâng cấp lên 18 cổng)
CG Bộ chia quang 1:4
CH Bộ chia quang 1:16 chuẩn SC/APC
CI Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa HDPE D32/25Tham khảo Phần II, chương V76,64m
2Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V10,09m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V6,498m3
4Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,0081 m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,768m3
6Xây bể ganivo bằng gạch chỉ. Kích thước 300x300 mm (bao gồm cả nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V4bể
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,043100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,043100m3
9Lắp đặt cáp quang trên thang cáp, máng cáp, loại cáp 4FoTham khảo Phần II, chương V7,210 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Tham khảo Phần II, chương V0,766100m
11Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V4tủ
12Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V4tủ
13Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V8đầu dây
14Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V5đầu dây
15Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V9cột
16Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợi (kéo trong khuyên)Tham khảo Phần II, chương V0,5421 km cáp
17Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,0997tấn
18Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0997tấn
CJ Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
CK Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V7,9616m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V7,9616m2
CL Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V1,9904m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V1,9904m2
CM XÂY DỰNG MẠNG TRUY NHẬP TẠI TRẠM CỐ ĐỊNH BĂNG RỘNG HNM0213 TRÊN ĐỊA BÀN KHU DÂN CƯ LAM HẠ CENTER POINT, PHƯỜNG LAM HẠ, THÀNH PHỐ PHỦ LÝ, TỈNH HÀ NAM
CN Vật tư A cấp
CO Cáp quang treo số 8 - 8fo
CP Cáp quang kéo cống 4fo
CQ Cáp quang kéo cống 8fo
CR Đế chữ U
CS Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ
CT Biển báo cáp quang dọc tuyến
CU Dây đai inox
CV Khóa đai inox
CW Tủ thuê bao xây bệ 16 port (bao gồm chân đế và tủ thuê bao)
CX Bộ chia quang 1:4
CY Bộ chia quang 1:16 chuẩn SC/APC
CZ Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa HDPE D32/25Tham khảo Phần II, chương V718,5m
2Ống nhựa HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V118,5m
3Ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V850,782m
4Ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V127,928m
5Ống nhựa PVC D56Tham khảo Phần II, chương V2.398,489m
6Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V2,007100m
7Cắt mặt hè bê tông chìmTham khảo Phần II, chương V71,666100m
8Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V3,111m3
9Phá dỡ hè đá bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1.454,76m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V116,38m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V338,424m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V23,476m3
13Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V143,1831 m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V194,565m3
15Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V28bể
16Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V4bể
17Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V32nắp đan
18Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V32bể
19Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V32bể
20Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V32bể
21Xây bể ganivo bằng gạch chỉ. Kích thước 300x300 mm (bao gồm cả nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V185bể
22Xây lắp bệ tủ (350x300x120)Tham khảo Phần II, chương V11bệ
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,051100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,051100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,254100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,254100m3
27Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,1961 km cáp
28Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6581 km cáp
29Lắp ống dẫn cáp loại PVC D56Tham khảo Phần II, chương V23,5146100 m/1 ống
30Lắp ống dẫn cáp loại PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V8,341100 m/1 ống
31Lắp ống dẫn cáp loại PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V1,2542100 m/1 ống
32Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Tham khảo Phần II, chương V7,185100m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V1,185100m
34Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V11tủ
35Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V11tủ
36Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V10đầu dây
37Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V18đầu dây
38Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V5cột
39Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3521 km cáp
40Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 5 kmTham khảo Phần II, chương V0,1696tấn
41Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1696tấn
DA Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V31,112m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V31,112m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V31,112m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V31,112m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V31,112m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V31,112m2
DB Hoàn trả mặt đường cấp phối
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V7,285m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V7,285m2
DC Hoàn trả mặt hè lát đá; bê tông M150 dày 8cm; láng vữa BT; Lát đá
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V111,847m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham khảo Phần II, chương V1,3981m2
3Lát nền đáTham khảo Phần II, chương V1.398,088m2
DD XÂY DỰNG MẠNG TRUY NHẬP TẠI TRẠM CỐ ĐỊNH BĂNG RỘNG HNM0096 TRÊN ĐỊA BÀN KHU DÂN CƯ MỚI, TẠI XÃ ĐỨC LÝ, HUYỆN LÝ NHÂN, TỈNH HÀ NAM
DE Vật tư A cấp
DF Cáp quang treo số 8 - 8fo
DG Cáp quang treo số 8 - 12fo
DH Cáp quang kéo cống 4fo
DI Cáp quang kéo cống 8fo
DJ Đế chữ U
DK Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ
DL Biển báo cao độ cáp quang
DM Biển báo cáp quang dọc tuyến
DN Dây đai inox
DO Khóa đai inox
DP Tủ thuê bao xây bệ 16 port (bao gồm chân đế và tủ thuê bao)
DQ Bộ chia quang 1:4
DR Bộ chia quang 1:16 chuẩn SC/APC
DS Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V63m
2Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V21,6m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,373m3
4Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V181lỗ
5Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,1741 m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,63100m
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,067100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,067100m3
9Xây lắp bệ tủ (350x300x120)Tham khảo Phần II, chương V18bệ
10Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,2041 km cáp
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,7081 km cáp
12Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V18tủ
13Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V18tủ
14Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V22đầu dây
15Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V32đầu dây
16Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V24cột
17Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,8871 km cáp
18Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3421 km cáp
19Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,5354tấn
20Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,5354tấn
DT Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
DU Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V17,28m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V17,28m2
DV Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V4,32m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V4,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).55
2 Cán bộ kỹ thuật 6 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sợi cáp quang Đáp ứng TCKT HSMT6
2 Máy đo quang OTDR Đáp ứng TCKT HSMT6
3 Máy đo công suất quang Đáp ứng TCKT HSMT6
4 Máy cắt BT MCD218 Đáp ứng TCKT HSMT6
5 Máy khoan bê tông 1,5KW Đáp ứng TCKT HSMT6
6 Máy trộn 250l Đáp ứng TCKT HSMT6
7 Đầm bàn 1kW Đáp ứng TCKT HSMT6
8 Đầm dùi 1.5kW Đáp ứng TCKT HSMT6
9 Máy cắt uốn 5kW Đáp ứng TCKT HSMT6
10 Máy hàn 23kW Đáp ứng TCKT HSMT6
11 Máy phát điện 20kW Đáp ứng TCKT HSMT6
12 Đầm Cóc Đáp ứng TCKT HSMT6
13 Ô tô tự đỗ 7T Đáp ứng TCKT HSMT3
14 Cần cẩu 5T Đáp ứng TCKT HSMT3
15 Máy lu bánh thép 10T Đáp ứng TCKT HSMT3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->